Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua vật tư, vật tư tiêu hao, trang thiết bị y tế (bao gồm 16 phần với 149 mặt hàng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220569739-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 07:02:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VIỄN PHƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua vật tư, vật tư tiêu hao, trang thiết bị y tế (bao gồm 16 phần với 149 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT 20220544179
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Quân Dân y Trà Vinh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 17:51:00 đến ngày 2022-06-03 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,326,922,379 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,700,000 VNĐ ((Mười chín triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.989E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện);- Về tính chất tương tự của hợp đồng: Hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm :* Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng cung cấp, phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng.3)Hóa đơn VAT đính kèm.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1). Hợp đồng cung cấp, phụ lục hợp đồng 2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hàng hóa đã bàn giao 80%.3. Hóa đơn VAT đính kèm.* Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.* Các tài liệu kèm theo: Có sao y chứng thực của cơ quan thẩm quyền..
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 928.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.856.400.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ trực tiếp bàn giao thiết bị, lắp đặt, vận hành, đào tạo và hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các lĩnh vực: Bác sỹ, Kỹ thuật y sinh, dược sĩ, công nghệ sinh học, công nghệ hóa học hoặc tương đương. Tài liệu kèm theo: (Có sao y chứng thực của cơ quan thẩm quyền)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VIỄN PHƯƠNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Mua vật tư, vật tư tiêu hao, trang thiết bị y tế (bao gồm 16 phần với 149 mặt hàng)
Mua vật tư, vật tư tiêu hao, hóa chất, sinh phẩm chẩn đoán invitro, trang thiết bị y tế của Bệnh viện Quân dân y năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Sử dụng nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Quân Dân y Trà Vinh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Chủ đầu tư: Bệnh viện Quân Dân y Trà Vinh (Địa chỉ: Nguyễn Thị Minh Khai - K6 - P7 – TP Trà Vinh - Tỉnh Trà Vinh) + Bên mời thầu: Công ty TNHH Dịch vụ Viễn Phương (Địa chỉ: Số 64A, Nguyễn Thái Học, Khóm 2, Phường 2, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Dịch vụ Viễn Phương (Địa chỉ: Số 64A, Nguyễn Thái Học, Khóm 2, Phường 2, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh). + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tín Uy (Địa chỉ: Ấp Cái Đôi, xã Long Khánh, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh).


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VIỄN PHƯƠNG , địa chỉ: Số 64A, Nguyễn Thái Học, Khóm 2, Phường 2, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Bệnh viện Quân Dân y Trà Vinh (Địa chỉ: Nguyễn Thị Minh Khai - K6 - P7 – TP Trà Vinh - Tỉnh Trà Vinh) + Bên mời thầu: Công ty TNHH Dịch vụ Viễn Phương (Địa chỉ: Số 64A, Nguyễn Thái Học, Khóm 2, Phường 2, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh).


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu
E-CDNT 12.2
Không yêu cầu
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Giấy phép/ủy quyền bán hàng của chủ sở hữu TTBYT hoặc chủ sở hữu số lưu hành TTBYT hoặc đơn vị đứng tên trên giấy phép nhập khẩu tuân theo quy định của thông tư 14/2020/TT-BYT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Bệnh viện Quân Dân y Trà Vinh (Địa chỉ: Nguyễn Thị Minh Khai - K6 - P7 – TP Trà Vinh - Tỉnh Trà Vinh) + Bên mời thầu: Công ty TNHH Dịch vụ Viễn Phương (Địa chỉ: Số 64A, Nguyễn Thái Học, Khóm 2, Phường 2, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh - Địa chỉ: 52A Lê Lợi, Phường 1, Trà Vinh. - Điện thoại: 0294 3852 570
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư tỉnh Trà Vinh - Địa chỉ: Số 19A – Nam Kỳ Khởi Nghĩa – Phường 2 – TP Trà Vinh – tỉnh Trà Vinh - Điện thoại: 02943 866 301 – 02943.867 556
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Tài chính tỉnh Trà Vinh. - Địa chỉ: Số 9 – đường 19/5 – Phường 1 – TP Trà Vinh – Tỉnh Trà Vinh - Số điện thoại: 02943862457- 862375
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bông y tế thấm nước20KgTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
2Bông viên, bông cắt gói 25 gram5GóiTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
3Bông viên, bông cắt gói 10 gram5GóiTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
4Băng cá nhân1.000MiếngTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
5Băng keo lụa xé500CuộnTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
6Băng keo nhiệt10CuộnTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
7Băng thun có keo cố định5CuộnTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
8Băng thun 3 mấu ( 3 móc)50CuộnTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
9Gạc tiểu phẩu CCNB500GóiTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
10Gạc tiệt trùng2.000MiếngTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
11Gạc thay băng ngoại500MiếngTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
12Gạc vaselin50MiếngTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
13Bơm tiêm 3ml 25G*1500CáiTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
14Bơm tiêm 5ml 25G*160.000CáiTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
15Bơm tiêm 10ml 23G*11.000CáiTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
16Bơm tiêm 20ml 23G*2200CáiTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
17Kim rút thuốc 18G5.000Cái/câyTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
18Kim rút thuốc số 232.000Cái/câyTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
19Kim luồn tĩnh mạch 22G1.000Cái/câyTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
20Kim luồn tĩnh mạch 24G1.000Cái/câyTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
21Kim bơm rửa lệ đạo50CâyTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
22Kim châm cứu số 22.000CâyTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
23Kim châm cứu số 32.000CâyTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
24Kim châm cứu số 42.000CâyTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
25Kim châm cứu số 52.000CâyTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
26Kim châm cứu số 62.000CâyTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
27Kim châm cứu số 72.000CâyTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
28Dây truyền dịch lọc khí5.000CáiTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
29Dây thở Oxy 2 nhánh lớn100SợiTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
30Găng tay tiệt trùng số: 6,5, 7, 7,5 (co giản tốt, dễ mang găng , không quá dầy)1.000ĐôiTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
31Găng tay vừa chưa tiệt trùng size M-L10.000ĐôiTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
32Ống nghiệm nắp xanh có chất chống đông EDTA12.000ỐngTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
33Ống nắp đỏ Serum Plast có hạt2.000CáiTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
34Ống nghiệm nhựa trắng không nắp 5 ml15.000ỐngTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
35Ống nghiệm có chứa chất chống đông Sodium Fluoride Oxalate Kali3.000ỐngTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
36Cuvette3.750Theo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
37Dung dịch rửa tay nhanh sát khuẩn10LítTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
38Dung dịch rửa tay phẩu thuật5ChaiTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
39Dung dịch ngâm dụng cụ1Thùng/canTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
40Cồn Ethanol (cồn 70 độ)1.500LítTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
41Viên khử khuẩn500ViênTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
42Chỉ Vicryl plus 2.0 Kim tròn100SợiTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
43Chỉ Vicryl plus 3.0 Kim tròn100SợiTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
44Chỉ Chromic 2/0 Kim tròn30TépTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
45Chỉ Chromic 3/0 Kim tròn100SợiTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
46Chỉ Chromic 4/0 Kim tròn100TépTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
47Chỉ Nylon 1/0 kim tam giác24TépTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
48Chỉ Nylon 2/0 Kim tam giác24TépTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
49Chỉ Nylon 3/0 Kim tam giác120TépTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
50Chỉ Nylon 4/0 kim tam giác24TépTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
51Chỉ Nylon 5/0Kim tam giác24TépTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
52Máy huyết áp nhi (bền, chính xác,bao vải quấn dính tốt)1CáiTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
53Máy huyết áp lớn (bền, chính xác, bao vải quấn dính tốt)10CáiTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
54Máy đo huyết áp loại điện tử Omron3CáiTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
55Ống nghe10CáiTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
56Bo máy huyết áp3BộTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
57Áo vải huyết áp lớn5CáiTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
58Ruột máy huyết áp lớn3CáiTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
59Van máy huyết áp3CáiTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
60Bóp bóng người lớn1CáiTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
61Gel siêu âm20LítTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
62Film Khô X quang 28x35cm2.500TấmTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
63Film Khô X quang 20x25cm2.500TấmTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
64Film nha khoa 3 x 4 cm300TấmTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
65Đầu col vàng có nhãn có khía1.000CáiTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
66Đầu col xanh có nhãn có khía10.000CáiTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
67Lọ đựng bệnh phẩm nước tiểu xétnghiệm (không chất bảo quản)12.000CáiTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
68Túi đựng nước tiểu500TúiTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
69Que tăm bông vô khuẩn ( tăm bông lấy mẫu tiệt trùng)1.000QueTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
70Que lấy mẫu bệnh phẩm mũi, họng4.000CáiTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
71Que đè lưỡi gỗ tiệt trùng30.000QueTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
72Mask khí dung người lớn có dây100CáiTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
73Dây Garo100SợiTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
74Khẩu trang N951.000CáiTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
75Khẩu trang giấy 3 lớp50.000CáiTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
76Lưỡi dao mỗ các số500CáiTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
77Cán dao mỗ số 32CáiTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
78Đầu dao đốt cao tần sử dụng cho máy đốt cao tần2CâyTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
79Giấy in nhiệt siêu âm trắng đen UPP-110s100CuộnTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
80Lam kính mờ 71055HộpTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
81Lam kính dầy 71025HộpTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
82Giấy in nhiệt máy nước tiểu50CuộnTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
83Giấy điện tim tập100XấpTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
84Giấy điện tim 3 cần60CuộnTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
85Nhiệt kế thủy ngân24CáiTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
86Bộ trang phục phòng chống dịch màu xanh dùng 1 lần, bảo vệ toàn thân1.000BộTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
87Kính che mặt100CáiTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
88Test nhanh chẩn đoán SARS-CoV-22.000TestTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
89Điện cực dán lớn, nhỏ50CáiTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
90Núm đo điện tim (Bộ bo chuông điện tim (Bộ/6 cái)2BộTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
91Bộ dây máy điện tim 3 cần1BộTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
92Áo chì không cổ phòng X- quang4CáiTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
93Đèn gù hồng ngoại chân cao2CáiTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
94Máy điện châm2MáyTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
95Máy in kết quả siêu âm UP-X898MD1CáiTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
96Bóng đèn tử ngoại (Bóng đèn cực tím )1CáiTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
97Búa phản xạ1CáiTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
98Bình đựng cồn có mỏ (Bình tia đựng alcohol )20CáiTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
99Máy cắt bột y tế1CáiTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
100Bình làm ẩm oxy dùng cho máy tạo oxy di động3CáiTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
101Kẹp mạch máuHALSTED_MOSQUITO cong2CáiTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
102Kẹp mạch máu KELLY cong2CáiTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
103Hộp đựng thuốc chống sốc inox5CáiTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
104Hộp đựng Inox chữ2CáiTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
105Khay Inox khám2CáiTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
106Vành mi người lớn2CáiTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
107Mâm inox2CáiTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
108Bóng đèn cực tím1CáiTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
109Kẹp răng chuột3CáiTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
110Xe đẩy tiêm thuốc 2 tầng2CáiTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
111Pence thẳng có mấu5CâyTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
112Pence thẳng không mấu5CáiTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
113Pence cong không mấu5CáiTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
114Pence tiếp liệu5CáiTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
115Pence cong có mấu5CâyTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
116Pence cong không mấu5CáiTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
117Pence thẳng không mấu5CáiTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
118Pence cong không mấu2CáiTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
119Kéo đầu tù5CâyTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
120Kéo cắt chỉ5CâyTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
121Kéo thẳng nhọn các loại10CâyTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
122Kéo cong đầu tù2CâyTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
123Kéo cắt gạc5CâyTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
124Kéo metzenbaum5CâyTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
125Kéo cong tù nhọn2CâyTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
126Kẹp phẫu tích không mấu2CâyTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
127Kẹp phẫu tích có mấu2CâyTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
128Kẹp Allis, 5x6 răng2CâyTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
129Kẹp mang tim 16cm2CáiTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
130Kẹp điện tim2BộTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
131Kẹp gắp bông5CáiTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
132Kẹp mi (bộ chắp lẹo)2CâyTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
133Kẹp kim MAYO-HEGAR2CâyTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
134Nhíp có mấu5CáiTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
135Nhíp không mấu5CáiTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
136Nhíp nhổ lông siêu2CâyTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
137Hộp đựng gòn cồn3CáiTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
138Hộp Inox đựng gòn hấp2CáiTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
139Hộp đựng gòn inox2CáiTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
140Chén chum Inox3CáiTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
141Khay quả hạt đậu Inox2CáiTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
142Kìm cắt kim y tế2CâyTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
143Mâm inox2CáiTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
144Nạo 2 đầu3CâyTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
145Nạo (bộ chắp lẹo)2CâyTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
146Kẹp săng BACKHAUS2CáiTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
147Banh vết mổ US Army2CáiTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
148Ống cắm pen inox2CáiTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
149Bóng đèn máy sinh hóa1CáiTheo yêu cầu phần 2 – yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.989E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện);- Về tính chất tương tự của hợp đồng: Hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm :* Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng cung cấp, phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng.3)Hóa đơn VAT đính kèm.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1). Hợp đồng cung cấp, phụ lục hợp đồng 2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hàng hóa đã bàn giao 80%.3. Hóa đơn VAT đính kèm.* Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.* Các tài liệu kèm theo: Có sao y chứng thực của cơ quan thẩm quyền..
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 928.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.856.400.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ trực tiếp bàn giao thiết bị, lắp đặt, vận hành, đào tạo và hướng dẫn sử dụng 2 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các lĩnh vực: Bác sỹ, Kỹ thuật y sinh, dược sĩ, công nghệ sinh học, công nghệ hóa học hoặc tương đương. Tài liệu kèm theo: (Có sao y chứng thực của cơ quan thẩm quyền)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->