Gói thầu: Gói 2: Mua sắm trang thiết bị kho tàng, trạm xưởng các đơn vị phía Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220578202-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng tham mưu kế hoạch - cục kỹ thuật - Bộ tư lệnh công binh |
| Tên gói thầu | Gói 2: Mua sắm trang thiết bị kho tàng, trạm xưởng các đơn vị phía Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20220578123 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-28 09:28:00 đến ngày 2022-06-07 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,082,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.250.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu sau:+ Thời gian có mặt để khắc phục sự cố: ≤ 72 giờ.+ Thời gian phản hồi khi có yêu cầu: ≤ 4 giờ.+ Thời điểm nhận yêu cầu: 24 giờ/7 ngày/tuần.+ Thời gian bảo hành được quy định tại “nội dung Bảo hành, Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật” của HSYC.- Nhà thầu phải có trung tâm bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì lắp đặt hoặc quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các Chuyên ngành: Cơ khí động lực, Động cơ đốt trong, Cơ khí chuyên dùng hoặc Công nghệ kỹ thuật Ô tô; Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao y chứng thực văn bằng, chứng chỉ và các văn bản liên quan (Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để kiểm tra đối chiếu khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đào tạo, hướng dẫn sử dụng, bàn giao thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các Chuyên ngành: Cơ khí động lực, Động cơ đốt trong, Cơ khí chuyên dùng hoặc Công nghệ kỹ thuật Ô tô; Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao y chứng thực văn bằng, chứng chỉ và các văn bản liên quan (Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để kiểm tra đối chiếu khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng tham mưu kế hoạch - cục kỹ thuật - Bộ tư lệnh công binh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 2: Mua sắm trang thiết bị kho tàng, trạm xưởng các đơn vị phía Nam Mua sắm trang thiết bị kho tàng, trạm xưởng các đơn vị 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Các cam kết theo yêu cầu trong E-HSMT. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa của gói thầu nếu nhà thầu không phải nhà sản xuất. - Bản scan các hợp đồng tương tự (Hợp đồng, biên bản thanh lý, hoá đơn VAT). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có cam kết chất lượng hàng hóa,hàng mới 100%, sản xuất năm 2021 trở lại đây. - Nhà thầu phải ghi rõ xuất xứ; cam kết sẽ xuất trình giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO); cam kết xuất trình giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước, nhà thầu phải cam kết xuất trình giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng; - Có đầy đủ catalog hoặc tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất đối với tất cả hàng hoá chào thầu, để chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và các chi phí khác có liên quan đến vận chuyển. Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu theo đó đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | >12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Quyết định thành lập. - Danh mục các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện thành công trong 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu kèm theo các tài liệu chứng minh (hợp đồng; biên bản nghiệm thu, thanh lý; hóa đơn tài chính). - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021), kèm theo một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Ngoài ra nhà thầu sẽ phải cung cấp các tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu để tiến hành đối chiếu và xác minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục kỹ thuật/Bộ Tư Lệnh Công Binh/ Bộ Quốc Phòng. Địa chỉ: 459 Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục kỹ thuật/Bộ Tư Lệnh Công Binh/ Bộ Quốc Phòng. Địa chỉ: 459 Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 069.512.302. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục kỹ thuật/Bộ Tư Lệnh Công Binh/ Bộ Quốc Phòng. Địa chỉ: 459 Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 069.512.302. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xe đẩy điện | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Máy khoan bàn | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Máy ép thủy lực | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Máy mài hai đá | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Bộ ta rô ren | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Ê tô bàn | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Đồng hồ đo vạn năng | 1 | Cái | Xem chi tiết tại bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Trang bị cân chỉnh vòi phun | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Bộ dụng cụ kiểm tra áp suất hệ thống phun nhiên liệu | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Đồng hồ đo áp suất khí nén 0-20 | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Bộ đồng hồ đo áp suất hơi lốp 0-8 | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Bộ đồng hồ đo áp suất dầu bôi trơn | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Bộ đồng hồ đo áp suất dầu TL 0-300 | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Trang bị đo tốc độ vòng quay | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Clê lực | 2 | Chiếc | Xem chi tiết tại bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Bộ đồng hồ đo áp suất bơm xăng | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Máy ra vào lốp xe con | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Kích thủy lực | 2 | Chiếc | Xem chi tiết tại bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Máy nén khí 500L/ph | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Ê tô nguội | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Bơm mỡ bằng tay | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Clê xích | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Mỏ lết 300 | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Tuýt khẩu | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Tuýt lục giác chữ T | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Clê choòng | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Clê dẹt 30-32 | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Clê dẹt 32-36 | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Clê dẹt 41-46 | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Clê dẹt 50-55 | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Clê dẹt | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Tuýt bát | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Clê lưỡi liềm | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Tuốc nơ vít 2 cạnh và 4 cạnh gồm 8 chi tiết | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Tuýt lốp | 3 | Bộ | Xem chi tiết tại bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Máy hàn điện đồng bộ | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Máy nén khí 1pha loại nhỏ | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Súng phun sơn | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Dây dẫn | 30 | Mét | Xem chi tiết tại bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Khoan tay | 1 | Cái | Xem chi tiết tại bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Mũi khoan | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Máy bơm mỡ | 1 | Cái | Xem chi tiết tại bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Clê troong | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Bộ Tuýt hoa thị 12 cạnh dạng tẩu | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Súng vặn hơi tiểu, trung, đại | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Kích con đội thủy lực | 1 | Cái | Xem chi tiết tại bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Máy hàn điện hồ quang | 1 | Cái | Xem chi tiết tại bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Máy nạp điện, khởi động đề | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 – Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.250.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu sau:+ Thời gian có mặt để khắc phục sự cố: ≤ 72 giờ.+ Thời gian phản hồi khi có yêu cầu: ≤ 4 giờ.+ Thời điểm nhận yêu cầu: 24 giờ/7 ngày/tuần.+ Thời gian bảo hành được quy định tại “nội dung Bảo hành, Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật” của HSYC.- Nhà thầu phải có trung tâm bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì lắp đặt hoặc quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các Chuyên ngành: Cơ khí động lực, Động cơ đốt trong, Cơ khí chuyên dùng hoặc Công nghệ kỹ thuật Ô tô; Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao y chứng thực văn bằng, chứng chỉ và các văn bản liên quan (Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để kiểm tra đối chiếu khi có yêu cầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách đào tạo, hướng dẫn sử dụng, bàn giao thiết bị | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các Chuyên ngành: Cơ khí động lực, Động cơ đốt trong, Cơ khí chuyên dùng hoặc Công nghệ kỹ thuật Ô tô; Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao y chứng thực văn bằng, chứng chỉ và các văn bản liên quan (Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để kiểm tra đối chiếu khi có yêu cầu). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi