Gói thầu: Mua sắm thiết bị, phụ tùng, dụng cụ, vật tư, hóa chất tiêu hao định kỳ cho hệ thống quan trắc tự động chất lượng nước thải sau xử lý tại các Khu chế xuất, Khu công nghiệp và Khu Công nghệ cao

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220578755-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CHIÊU DƯƠNG
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị, phụ tùng, dụng cụ, vật tư, hóa chất tiêu hao định kỳ cho hệ thống quan trắc tự động chất lượng nước thải sau xử lý tại các Khu chế xuất, Khu công nghiệp và Khu Công nghệ cao
Số hiệu KHLCNT 20220555111
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 425 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-28 20:11:00 đến ngày 2022-06-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,407,660,080 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cho các hệ thống quan trắc tự động ít hơn hoặc nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VND. Nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu kèm theo:Hợp đồng cung cấp, Biên bản bàn giao nghiệm thu, Biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành môi trường hoặc các ngành liên quan đên gói thầu; (số năm kinh nghiệm tính theo năm tốt nghiệp đại học; số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo số năm công tác thực tề của nhân sự dựa trên hợp đồng lao động hoặc các hồ sơ, tài liệu chứng minh có liên quan)- Có chứng chỉ đào tạo vận hành, bảo trì bảo dưỡng do hãng Horiba cung cấp hoặc tương đương- Đã từng phụ trách tối thiểu 03 hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cho các hệ thống quan trắc nước tự động
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lắp đặt, kiểm tra, nghiệm thu và giao nhận hàng hóa
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành chuyên nghành môi trường hoặc các ngành liên quan đên gói thầu. (số năm kinh nghiệm tính theo năm tốt nghiệp đại học; số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo số năm công tác thực tề của nhân sự dựa trên hợp đồng lao động hoặc các hồ sơ, tài liệu chứng minh có liên quan)- Có chứng chỉ đào tạo vận hành, bảo trì bảo dưỡng do hãng Horiba cung cấp hoặc tương đương- 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Điện, điện tử, công nghệ thông tin, kỹ thuật máy tính.Đã từng phụ trách tối thiểu 03 hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cho các hệ thống quan trắc tự động chất lượng nước thải.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CHIÊU DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị, phụ tùng, dụng cụ, vật tư, hóa chất tiêu hao định kỳ cho hệ thống quan trắc tự động chất lượng nước thải sau xử lý tại các Khu chế xuất, Khu công nghiệp và Khu Công nghệ cao
Quản lý, vận hành, bảo trì, bảo dưỡng hệ thống quan trắc tự động chất lượng nước thải sau xử lý tại các Khu chế xuất, Khu công nghiệp và Khu Công nghệ cao
425 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường (đơn vị thụ hưởng bảo đảm dự thầu) - – Địa chỉ: 137 Bis Nguyễn Đình Chính, Phường 8, Quận Phú Nhuận, TP. HCM (Địa chỉ văn phòng: Lầu 4, số 12-14 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.38443881)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng Chiêu Dương - Địa chỉ: 17 Đường số 1 Cư Xá Chu Văn An, P26, Q.Bình Thạnh – MST: 031162866 ; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại – Dịch vụ - Xây dựng Hoàng Lam – Địa chỉ: 19bis Trương Quốc Dung, Phường 08, Quận Phú Nhuận, TP Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CHIÊU DƯƠNG , địa chỉ: 17 Đường số 1 Cư Xá Chu Văn An, P26, Q.Bình Thạnh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường (đơn vị thụ hưởng bảo đảm dự thầu) - – Địa chỉ: 137 Bis Nguyễn Đình Chính, Phường 8, Quận Phú Nhuận, TP. HCM (Địa chỉ văn phòng: Lầu 4, số 12-14 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.38443881)


E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải cam kết: đối với hàng hóa nhập khẩu phải cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của nhà sản xuất.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 không yêu cầu
E-CDNT 15.2
- Báo cáo tài chính đã được kiểm toán năm 2019 – 2021 theo quy định hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Bản chụp các hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; cùng với hóa đơn tài chính tương ứng của hợp đồng để chứng minh. - Bản chụp bằng cấp, bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực nhân sự thực hiện. - Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý độc quyền phân phối tại Việt Nam (kèm theo bản dịch nếu không phải ngôn ngữ Việt Nam) hoặc chứng minh nhà thầu là đơn vị trực tiếp sản xuất hàng hóa (kèm theo giấy chứng nhận sản phẩm hoặc chứng nhận nhãn hiệu) - Có tài liệu rõ ràng về pháp lý nêu rõ xuất xứ hàng hóa (nhà sản xuất, nước sản xuất, nhãn mác, model, catalogue...) - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường (đơn vị thụ hưởng bảo đảm dự thầu) - – Địa chỉ: 137 Bis Nguyễn Đình Chính, Phường 8, Quận Phú Nhuận, TP. HCM (Địa chỉ văn phòng: Lầu 4, số 12-14 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.38443881)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường – Địa chỉ137 Bis Nguyễn Đình Chính, Phường 8, Quận Phú Nhuận, TP. HCM (Địa chỉ văn phòng: Lầu 4, số 12-14 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.38443881)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường – Địa chỉ137 Bis Nguyễn Đình Chính, Phường 8, Quận Phú Nhuận, TP. HCM (Địa chỉ văn phòng: Lầu 4, số 12-14 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.38443881)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Tài nguyên và Môi trường Tp HCM – Địa chỉ: 63 Lý Tự Trọng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TP.HCM.– Điện thoại: 028 3829 3661
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chổi bông cỏ (quét bên trong trạm)64CâyTheo yêu cầu của E-HSMTA. Giai đoạn tháng 6/2022 đến tháng 12/2022 - A.1 Chi phí phụ tùng, dụng cụ, vật tư hóa chất tiêu hao định kỳ - I.Dụng cụ, vật tư, hóa chất phục vụ công tác vận hành trạm định kỳ- I.1 Công cụ, dụng cụ kiểm tra, vệ sinh, bảo trì định kỳ các thiết bị của trạm - Dụng cụ vệ sinh nhà trạm
2Chổi tàu cau (quét bên ngoài trạm)16CâyTheo yêu cầu của E-HSMTA. Giai đoạn tháng 6/2022 đến tháng 12/2022 - A.1 Chi phí phụ tùng, dụng cụ, vật tư hóa chất tiêu hao định kỳ - I.Dụng cụ, vật tư, hóa chất phục vụ công tác vận hành trạm định kỳ- I.1 Công cụ, dụng cụ kiểm tra, vệ sinh, bảo trì định kỳ các thiết bị của trạm - Dụng cụ vệ sinh nhà trạm
3Cọ (vệ sinh bên ngoài của thiết bị)64CâyTheo yêu cầu của E-HSMTA. Giai đoạn tháng 6/2022 đến tháng 12/2022 - A.1 Chi phí phụ tùng, dụng cụ, vật tư hóa chất tiêu hao định kỳ - I.Dụng cụ, vật tư, hóa chất phục vụ công tác vận hành trạm định kỳ- I.1 Công cụ, dụng cụ kiểm tra, vệ sinh, bảo trì định kỳ các thiết bị của trạm - Dụng cụ, vật tư vệ sinh thiết bị, đầu dò
4Chổi tròn (vệ sinh bên trong đường ống)64CâyTheo yêu cầu của E-HSMTA. Giai đoạn tháng 6/2022 đến tháng 12/2022 - A.1 Chi phí phụ tùng, dụng cụ, vật tư hóa chất tiêu hao định kỳ - I.Dụng cụ, vật tư, hóa chất phục vụ công tác vận hành trạm định kỳ- I.1 Công cụ, dụng cụ kiểm tra, vệ sinh, bảo trì định kỳ các thiết bị của trạm - Dụng cụ, vật tư vệ sinh thiết bị, đầu dò
5Bàn chải lớn (cọ rửa bơm hút mẫu)16CâyTheo yêu cầu của E-HSMTA. Giai đoạn tháng 6/2022 đến tháng 12/2022 - A.1 Chi phí phụ tùng, dụng cụ, vật tư hóa chất tiêu hao định kỳ - I.Dụng cụ, vật tư, hóa chất phục vụ công tác vận hành trạm định kỳ- I.1 Công cụ, dụng cụ kiểm tra, vệ sinh, bảo trì định kỳ các thiết bị của trạm - Dụng cụ, vật tư vệ sinh thiết bị, đầu dò
6Xô (đựng nước vệ sinh thiết bị)16CáiTheo yêu cầu của E-HSMTA. Giai đoạn tháng 6/2022 đến tháng 12/2022 - A.1 Chi phí phụ tùng, dụng cụ, vật tư hóa chất tiêu hao định kỳ - I.Dụng cụ, vật tư, hóa chất phục vụ công tác vận hành trạm định kỳ- I.1 Công cụ, dụng cụ kiểm tra, vệ sinh, bảo trì định kỳ các thiết bị của trạm - Dụng cụ, vật tư vệ sinh thiết bị, đầu dò
7Túi đựng rác (cuộn 25 túi)64CuộnTheo yêu cầu của E-HSMTA. Giai đoạn tháng 6/2022 đến tháng 12/2022 - A.1 Chi phí phụ tùng, dụng cụ, vật tư hóa chất tiêu hao định kỳ - I.Dụng cụ, vật tư, hóa chất phục vụ công tác vận hành trạm định kỳ- I.2 Vật tư tiêu hao khi thực hiện kiểm tra, vệ sinh, bảo trì định kỳ các thiết bị của trạm
8Nước lau sàn64BìnhTheo yêu cầu của E-HSMTA. Giai đoạn tháng 6/2022 đến tháng 12/2022 - A.1 Chi phí phụ tùng, dụng cụ, vật tư hóa chất tiêu hao định kỳ - I.Dụng cụ, vật tư, hóa chất phục vụ công tác vận hành trạm định kỳ- I.2 Vật tư tiêu hao khi thực hiện kiểm tra, vệ sinh, bảo trì định kỳ các thiết bị của trạm
9Khăn lau sàn (loại sử dụng cho cây lau nhà)16CáiTheo yêu cầu của E-HSMTA. Giai đoạn tháng 6/2022 đến tháng 12/2022 - A.1 Chi phí phụ tùng, dụng cụ, vật tư hóa chất tiêu hao định kỳ - I.Dụng cụ, vật tư, hóa chất phục vụ công tác vận hành trạm định kỳ- I.2 Vật tư tiêu hao khi thực hiện kiểm tra, vệ sinh, bảo trì định kỳ các thiết bị của trạm
10Khẩu trang208HộpTheo yêu cầu của E-HSMTA. Giai đoạn tháng 6/2022 đến tháng 12/2022 - A.1 Chi phí phụ tùng, dụng cụ, vật tư hóa chất tiêu hao định kỳ - I.Dụng cụ, vật tư, hóa chất phục vụ công tác vận hành trạm định kỳ- I.2 Vật tư tiêu hao khi thực hiện kiểm tra, vệ sinh, bảo trì định kỳ các thiết bị của trạm
11Găng tay y tế80HộpTheo yêu cầu của E-HSMTA. Giai đoạn tháng 6/2022 đến tháng 12/2022 - A.1 Chi phí phụ tùng, dụng cụ, vật tư hóa chất tiêu hao định kỳ - I.Dụng cụ, vật tư, hóa chất phục vụ công tác vận hành trạm định kỳ- I.2 Vật tư tiêu hao khi thực hiện kiểm tra, vệ sinh, bảo trì định kỳ các thiết bị của trạm
12Khăn giấy64HộpTheo yêu cầu của E-HSMTA. Giai đoạn tháng 6/2022 đến tháng 12/2022 - A.1 Chi phí phụ tùng, dụng cụ, vật tư hóa chất tiêu hao định kỳ - I.Dụng cụ, vật tư, hóa chất phục vụ công tác vận hành trạm định kỳ- I.2 Vật tư tiêu hao khi thực hiện kiểm tra, vệ sinh, bảo trì định kỳ các thiết bị của trạm
13Khăn lau mềm64HộpTheo yêu cầu của E-HSMTA. Giai đoạn tháng 6/2022 đến tháng 12/2022 - A.1 Chi phí phụ tùng, dụng cụ, vật tư hóa chất tiêu hao định kỳ - I.Dụng cụ, vật tư, hóa chất phục vụ công tác vận hành trạm định kỳ- I.2 Vật tư tiêu hao khi thực hiện kiểm tra, vệ sinh, bảo trì định kỳ các thiết bị của trạm
14Nước cất 2 lần rửa đầu dò pH200LitTheo yêu cầu của E-HSMTA. Giai đoạn tháng 6/2022 đến tháng 12/2022 - A.1 Chi phí phụ tùng, dụng cụ, vật tư hóa chất tiêu hao định kỳ - I.Dụng cụ, vật tư, hóa chất phục vụ công tác vận hành trạm định kỳ- I.3 Vật tư phục vụ hiệu chuẩn thiết bị đo
15Nước cất 2 lần rửa, chứa đầu dò COD - TSS1.000LitTheo yêu cầu của E-HSMTA. Giai đoạn tháng 6/2022 đến tháng 12/2022 - A.1 Chi phí phụ tùng, dụng cụ, vật tư hóa chất tiêu hao định kỳ - I.Dụng cụ, vật tư, hóa chất phục vụ công tác vận hành trạm định kỳ- I.3 Vật tư phục vụ hiệu chuẩn thiết bị đo
16Nước cất 2 lần chứa đầu dò pH48LitTheo yêu cầu của E-HSMTA. Giai đoạn tháng 6/2022 đến tháng 12/2022 - A.1 Chi phí phụ tùng, dụng cụ, vật tư hóa chất tiêu hao định kỳ - I.Dụng cụ, vật tư, hóa chất phục vụ công tác vận hành trạm định kỳ- I.3 Vật tư phục vụ hiệu chuẩn thiết bị đo
17Nước cất 2 lần pha dung dịch chuẩn pH96LitTheo yêu cầu của E-HSMTA. Giai đoạn tháng 6/2022 đến tháng 12/2022 - A.1 Chi phí phụ tùng, dụng cụ, vật tư hóa chất tiêu hao định kỳ - I.Dụng cụ, vật tư, hóa chất phục vụ công tác vận hành trạm định kỳ- I.3 Vật tư phục vụ hiệu chuẩn thiết bị đo
18Nước cất 2 lần pha dung dịch chuẩn COD - TSS192LitTheo yêu cầu của E-HSMTA. Giai đoạn tháng 6/2022 đến tháng 12/2022 - A.1 Chi phí phụ tùng, dụng cụ, vật tư hóa chất tiêu hao định kỳ - I.Dụng cụ, vật tư, hóa chất phục vụ công tác vận hành trạm định kỳ- I.3 Vật tư phục vụ hiệu chuẩn thiết bị đo
19Nước cất 2 lần hiệu chuẩn COD -TSS800LitTheo yêu cầu của E-HSMTA. Giai đoạn tháng 6/2022 đến tháng 12/2022 - A.1 Chi phí phụ tùng, dụng cụ, vật tư hóa chất tiêu hao định kỳ - I.Dụng cụ, vật tư, hóa chất phục vụ công tác vận hành trạm định kỳ- I.3 Vật tư phục vụ hiệu chuẩn thiết bị đo
20KCL Solution16ChaiTheo yêu cầu của E-HSMTA. Giai đoạn tháng 6/2022 đến tháng 12/2022 - A.1 Chi phí phụ tùng, dụng cụ, vật tư hóa chất tiêu hao định kỳ - II.Phụ tùng tiêu hao định kỳ -II.1 Thiết bị đo pH (HP-480)
21Dung dịch pH4176ChaiTheo yêu cầu của E-HSMTA. Giai đoạn tháng 6/2022 đến tháng 12/2022 - A.1 Chi phí phụ tùng, dụng cụ, vật tư hóa chất tiêu hao định kỳ - II.Phụ tùng tiêu hao định kỳ -II.1 Thiết bị đo pH (HP-480)
22Dung dịch pH7176ChaiTheo yêu cầu của E-HSMTA. Giai đoạn tháng 6/2022 đến tháng 12/2022 - A.1 Chi phí phụ tùng, dụng cụ, vật tư hóa chất tiêu hao định kỳ - II.Phụ tùng tiêu hao định kỳ -II.1 Thiết bị đo pH (HP-480)
23Dung dịch pH9176ChaiTheo yêu cầu của E-HSMTA. Giai đoạn tháng 6/2022 đến tháng 12/2022 - A.1 Chi phí phụ tùng, dụng cụ, vật tư hóa chất tiêu hao định kỳ - II.Phụ tùng tiêu hao định kỳ -II.1 Thiết bị đo pH (HP-480)
24Dung dịch chuẩn CAL Reagent H For 0 – 1.0Abs176ChaiTheo yêu cầu của E-HSMTA. Giai đoạn tháng 6/2022 đến tháng 12/2022 - A.1 Chi phí phụ tùng, dụng cụ, vật tư hóa chất tiêu hao định kỳ - II.Phụ tùng tiêu hao định kỳ -II.2 Thiết bị đo COD - TSS (OPSA - 150)
25Nước cất 2 lần rửa đầu dò pH176LitTheo yêu cầu của E-HSMTB. Giai đoạn tháng 01/2023 đến tháng 05/2023 - B.1 Chi phí phụ tùng, dụng cụ, vật tư hóa chất tiêu hao định kỳ - I.Dụng cụ, vật tư, hóa chất phục vụ công tác vận hành trạm định kỳ
26Nước cất 2 lần rửa, chứa đầu dò COD - TSS880LitTheo yêu cầu của E-HSMTB. Giai đoạn tháng 01/2023 đến tháng 05/2023 - B.1 Chi phí phụ tùng, dụng cụ, vật tư hóa chất tiêu hao định kỳ - I.Dụng cụ, vật tư, hóa chất phục vụ công tác vận hành trạm định kỳ
27Nước cất 2 lần chứa đầu dò pH40LitTheo yêu cầu của E-HSMTB. Giai đoạn tháng 01/2023 đến tháng 05/2023 - B.1 Chi phí phụ tùng, dụng cụ, vật tư hóa chất tiêu hao định kỳ - I.Dụng cụ, vật tư, hóa chất phục vụ công tác vận hành trạm định kỳ
28Nước cất 2 lần pha dung dịch chuẩn pH80LitTheo yêu cầu của E-HSMT -B. Giai đoạn tháng 01/2023 đến tháng 05/2023 - B.1 Chi phí phụ tùng, dụng cụ, vật tư hóa chất tiêu hao định kỳ - I.Dụng cụ, vật tư, hóa chất phục vụ công tác vận hành trạm định kỳ
29Nước cất 2 lần pha dung dịch chuẩn COD - TSS160LitTheo yêu cầu của E-HSMTB. Giai đoạn tháng 01/2023 đến tháng 05/2023 - B.1 Chi phí phụ tùng, dụng cụ, vật tư hóa chất tiêu hao định kỳ - I.Dụng cụ, vật tư, hóa chất phục vụ công tác vận hành trạm định kỳ
30Nước cất 2 lần hiệu chuẩn COD -TSS704LitTheo yêu cầu của E-HSMTB. Giai đoạn tháng 01/2023 đến tháng 05/2023 - B.1 Chi phí phụ tùng, dụng cụ, vật tư hóa chất tiêu hao định kỳ - I.Dụng cụ, vật tư, hóa chất phục vụ công tác vận hành trạm định kỳ
31Đầu dò pH (6108-50B pH sensor; 5m cable)16CáiTheo yêu cầu của E-HSMTB. Giai đoạn tháng 01/2023 đến tháng 05/2023 - B.1 Chi phí phụ tùng, dụng cụ, vật tư hóa chất tiêu hao định kỳ - II.Phụ tùng tiêu hao định kỳ -II.1 Thiết bị đo pH (HP-480)
32Ống kính Cell đo9cặpTheo yêu cầu của E-HSMTB. Giai đoạn tháng 01/2023 đến tháng 05/2023 - B.1 Chi phí phụ tùng, dụng cụ, vật tư hóa chất tiêu hao định kỳ - II.Phụ tùng tiêu hao định kỳ -II.2 Thiết bị đo COD - TSS (OPSA - 150)
33Trục lăn (Roller 14D-5 5D-6)16BộTheo yêu cầu của E-HSMTB. Giai đoạn tháng 01/2023 đến tháng 05/2023 - B.1 Chi phí phụ tùng, dụng cụ, vật tư hóa chất tiêu hao định kỳ - II.Phụ tùng tiêu hao định kỳ -II.2 Thiết bị đo COD - TSS (OPSA - 150)
34Bộ hút ẩm cho cell (Desiccant for cell)16BộTheo yêu cầu của E-HSMTB. Giai đoạn tháng 01/2023 đến tháng 05/2023 - B.1 Chi phí phụ tùng, dụng cụ, vật tư hóa chất tiêu hao định kỳ - II.Phụ tùng tiêu hao định kỳ -II.2 Thiết bị đo COD - TSS (OPSA - 150)
35Bộ hút ẩm cho bộ phân tích (Desiccant for case)16BộTheo yêu cầu của E-HSMTB. Giai đoạn tháng 01/2023 đến tháng 05/2023 - B.1 Chi phí phụ tùng, dụng cụ, vật tư hóa chất tiêu hao định kỳ - II.Phụ tùng tiêu hao định kỳ -II.2 Thiết bị đo COD - TSS (OPSA - 150)
36Đèn UV (Lamp Unit)16CáiTheo yêu cầu của E-HSMTB. Giai đoạn tháng 01/2023 đến tháng 05/2023 - B.1 Chi phí phụ tùng, dụng cụ, vật tư hóa chất tiêu hao định kỳ - II.Phụ tùng tiêu hao định kỳ -II.2 Thiết bị đo COD - TSS (OPSA - 150)
37Chổi làm sạch (Wiper G2013531 KIT)32BộTheo yêu cầu của E-HSMTB. Giai đoạn tháng 01/2023 đến tháng 05/2023 - B.1 Chi phí phụ tùng, dụng cụ, vật tư hóa chất tiêu hao định kỳ - II.Phụ tùng tiêu hao định kỳ -II.2 Thiết bị đo COD - TSS (OPSA - 150)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cho các hệ thống quan trắc tự động ít hơn hoặc nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VND. Nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu kèm theo:Hợp đồng cung cấp, Biên bản bàn giao nghiệm thu, Biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý điều hành 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành môi trường hoặc các ngành liên quan đên gói thầu; (số năm kinh nghiệm tính theo năm tốt nghiệp đại học; số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo số năm công tác thực tề của nhân sự dựa trên hợp đồng lao động hoặc các hồ sơ, tài liệu chứng minh có liên quan)- Có chứng chỉ đào tạo vận hành, bảo trì bảo dưỡng do hãng Horiba cung cấp hoặc tương đương- Đã từng phụ trách tối thiểu 03 hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cho các hệ thống quan trắc nước tự động103
2 Cán bộ phụ trách lắp đặt, kiểm tra, nghiệm thu và giao nhận hàng hóa 2 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành chuyên nghành môi trường hoặc các ngành liên quan đên gói thầu. (số năm kinh nghiệm tính theo năm tốt nghiệp đại học; số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo số năm công tác thực tề của nhân sự dựa trên hợp đồng lao động hoặc các hồ sơ, tài liệu chứng minh có liên quan)- Có chứng chỉ đào tạo vận hành, bảo trì bảo dưỡng do hãng Horiba cung cấp hoặc tương đương- 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Điện, điện tử, công nghệ thông tin, kỹ thuật máy tính.Đã từng phụ trách tối thiểu 03 hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cho các hệ thống quan trắc tự động chất lượng nước thải.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->