Gói thầu: Mua sắm tài sản Hội trường trực tuyến
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220576328-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Huyện ủy Kon Plông |
| Tên gói thầu | Mua sắm tài sản Hội trường trực tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20220576153 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện tại Quyết định số 1500/QĐ-UBND ngày 17/12/2021 của UBND huyện Kon Plông về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế xã hội, dự toán ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-28 13:58:00 đến ngày 2022-06-04 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 624,995,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,300,000 VNĐ ((Chín triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Tương tự về chủng loại, tính chất: Phải có đầy đủ các loại hàng hóa sau:- Bục hội trường Backrop khán đài gỗ Căm xe.- Bục tượng Bác Hồ gỗ Xoan Đào tự nhiên.- Bục phát biểu gỗ Xoan Đào tự nhiên.- Bàn hội trường gỗ Xoan Đào tự nhiên phun PU.- Bàn chủ tọa gỗ Xoan Đào tự nhiên phun PU.- Ghế hội trường gỗ Xoan Đào tự nhiên phun PU.- Bộ Trung tâm hội thảo không dây kết nối với Konec Polycom- Thiết bị Micro- Thiết bị âm thanh kết nối với Konec Polycom- Ti vi có thông số kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn so với E-HSMT.- Màn hình điện tử có thông số kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn so với E-HSMT2.Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại tỉnh Kon Tum, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải có cam kết cung cấp linh kiện phụ tùng thay thế chính hãng của hãng sản xuất và đáp ứng nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.- Cam kết thực hiện bảo hành trong vòng 48 giờ kể từ khi bên mời thầu yêu cầu .- Thời gian bảo hành là 12 tháng kể từ ngày giao hàng.- Nếu hàng hóa không đạt yêu cầu về số lượng, quy cách, chủng loại, chất lượng thì nhà thầu phải đổi lại trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.- Trong thời hạn bảo hành nếu Chủ đầu tư phát hiện được khuyết tật của hàng hóa thì có quyền yêu cầu nhà thầu đổi lại hoặc trả lại hàng hóa và lấy lại tiền. Mọi chi phí phát sinh cho việc đổi trả hàng hóa do nhà thầu chịu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý điều hành: Số lượng tối thiểu 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư điện, điện tử hoặc công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên thực hiện: Số lượng tối thiểu 05 người |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử hoặc công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên Kỹ thuật thiết kế đồ họa: Số lượng tối thiểu 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành thiết kế đồ họa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Huyện ủy Kon Plông |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm tài sản Hội trường trực tuyến Mua sắm tài sản hội trường trực tuyến 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách huyện tại Quyết định số 1500/QĐ-UBND ngày 17/12/2021 của UBND huyện Kon Plông về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế xã hội, dự toán ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1.Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT một trong các tài liệu sau đây: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT (bản scan) các tài liệu sau đây: - Catalogue, thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa có xác nhận của nhà sản xuất. - Chứng chỉ ISO hoặc tương đương có chứng thực. - Văn bản cam kết của nhà thầu cung cấp cho bên mời thầu tờ khai hải quan, Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) nếu là hàng hóa nhập khẩu. 3. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự (bản scan có chứng thực của UBND phường hoặc văn phòng công chứng): - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có) kèm theo danh mục hàng hóa; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng theo quy định của pháp luật; Biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo liên lưu hóa đơn tài chính. - Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. 4. Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng). 5. Báo cáo tài chính các năm (2019, 2020, 2021) và các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV. 6. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04A Chương IV: - Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có chứng thực hoặc công chứng); - Các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của E-HSMT (có chứng thực hoặc công chứng); 7. Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không nợ thuế đến thời điểm 30/4/2022 8. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện cho nhà thầu tham dự thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). Tất cả các tài liệu nếu có tiếng nước ngoài phải đính kèm bản dịch thuật sang tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng xác nhận tổ chức, cá nhân dịch thuật đó là hợp pháp. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Catalogue, thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa (có xác nhận của nhà sản xuất). - Chứng chỉ ISO hoặc tương đương (bản sao chứng thực). - Tờ khai hải quan, Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) (nhà thầu cung cấp các loại giấy tờ này khi giao nhận hàng hóa). - Giấy ủy quyền bán hàng và cam kết bảo hành, bảo trì của đại lý hoặc nhà phân phối tại Việt Nam cho nhà thầu tham dự thầu gói thầu này (nếu nhà thầu không phải là đại lý cho nhà phân phối của hãng sản xuất tại Việt Nam). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: 1. Giá chào ghi trong đơn dự thầu bao gồm toàn bộ chi phí để thực hiện gói thầu (chưa tính giảm giá) theo yêu cầu của HSMT. Giá chào hàng được chào bằng đồng tiền Việt Nam. - Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam, giá được vận chuyển và cung cấp đến tại đơn vị sử dụngvà trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. 2. Nhà thầu phải nộp E-HSDT cho toàn bộ hàng hóa và ghi đơn giá, thành tiền cho tất cả các loại hàng hóa nêu trong bảng giá dự thầu của hàng hóa quy định cụ thể tại Mẫu số 18 Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Trường hợp tại cột “đơn giá ”và cột “thành tiền” của một mục mà nhà thầu không ghi giá trị hoặc ghi là “0” thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá của mục này vào các mục khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm thực hiệntất cả các công việc theo yêu cầu nêu trongE-HSMT với đúng giá đã chào. 3. Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì ghi tỷ lệ phần trăm giá trị giảm giá vào đơn dự thầu. Giá trị giảm giá này được hiểu là giảm đều theo tỷ lệ cho tất cả hạng mục trong các bảng giá dự thầu. 4. Giá chào của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá chào không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: Theo thời hạn sử dụng của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh về kỹ thuật; Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa. - Nhà thầu được công nhận trúng thầu phải đảm bảo có năng lực kinh nghiệm triển khai cung cấp hàng hóa, thiết bị đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001: 2015 (hoặc tương đương). - Tài liệu đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Mục 5, Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Đối với hàng hóa không phải do nhà thầu sản xuất thì phải có giấy cam kết đảm bảo cung cấp hàng hóa là chính hãng sản xuất, cam kết cung cấp phụ tùng thay thế chính hãng sau thời gian bảo hành tối thiểu là 05 năm kể từ ngày nghiệm thu đưa thiết bị vào sử dụng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam cho nhà thầu thực hiện công tác bảo hành, bảo trì. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy cam kết của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là: ≤ 48 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư bằng điện thoại hoặc văn bản qua fax hoặc email. Trường hợp nhà thầu không đáp ứng thì bị chủ đầu tư thu hồi 100% vô điều kiện với số tiền bảo hành (bảo lãnh bằng Thư của Ngân hàng) tương đương 5% giá trị hợp đồng. - Cung cấp tài liệu chứng minh nhà thầu đã đăng ký tham gia Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Huyện ủy Kon Plông, đường Hùng Vương, thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông tỉnh Kon Tum, điện thoại: 02603.848.043 hoặc 02603.848.163 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kon Plông, đường Nguyễn Huệ, thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum; Điện thoại số: 0260.3848.175. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Kon Plông, đường Nguyễn Huệ, thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum; Điện thoại số: 0260.3848.018. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Kon Plông, đường Nguyễn Huệ, thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum; Điện thoại số: 0260.3848.018. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế bục hội trường Backrop khán đài, lá cờ ngôi sao vàng, búa liềm | 41,65 | m² | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Khung thép hộp vuông 3, dày 1,2ly. | 41,65 | m² | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bục tượng Bác Hồ | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Tượng Bác Hồ | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Nền bảng hiệu: "ĐẢNG CSVN QUANG VINH MUÔN NĂM" | 3,57 | m² | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Chữ nổi: "ĐẢNG CSVN QUANG VINH MUÔN NĂM | 2,25 | m² | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Logo ngôi sao 5 cánh đúc dập nguyên khối | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Logo búa liềm | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Nền lá cờ | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Bàn hội trường | 15 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Bàn chủ tọa | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Ghế hội trường | 38 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Bàn trộn tín hiệu analog Yamaha MG-12XU (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Bộ Trung tâm hội thảo không dây OBT Pro- 7800 (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Micro chủ tọa không dây OBT Pro-7801 có nút ưu tiên (hoặc tương đương) | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Micro đại biểu không dây OBT Pro-7802 (hoặc tương đương) | 24 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Pin sạc Kiwi AA (hoặc tương đương), 1,2V, dung lượng 3200mAh (Vỉ 4 viên) | 8 | Vỉ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Dock sạc 40 viên pin | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Âm ly công suất Dynacord L1800FD-EU (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Loa toàn dải Electro-Voice ZX1I-90 (hoặc tương đương) (màu đen) | 4 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Dây loa Soundking SPM-255 Pro (hoặc tương đương) | 300 | Mét | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Dây jack kết nối máy | 4 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Tủ máy đựng thiết bị 12U-MX (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Ti vi Samsung QA50Q80B (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Kệ ti vi bằng gỗ tự nhiên xoan đào | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Dây cáp hội thảo 05m | 2 | Sợi | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Dây điện nguồn Daphaco 4.0 đơn (hoặc tương đương) | 200 | Mét | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Hộp đế nổi Panasonic (hoặc tương đương) | 10 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Adaprer cấp nguồn cho khối điều khiển trung tâm Bosch có triệt tiêu hồi âm kỹ thuật số & Chức năng ghi âm CCSD-CURD | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Dây HDMI Golden Konek (hoặc tương đương) 30m | 1 | Sợi | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Bộ ổ cắm Lioa 06 ổ căm 3 chấu dài 5m | 2 | Ổ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Màn hình điện tử Module P3 (hoặc tương đương) | 2,765 | m² | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Tương tự về chủng loại, tính chất: Phải có đầy đủ các loại hàng hóa sau:- Bục hội trường Backrop khán đài gỗ Căm xe.- Bục tượng Bác Hồ gỗ Xoan Đào tự nhiên.- Bục phát biểu gỗ Xoan Đào tự nhiên.- Bàn hội trường gỗ Xoan Đào tự nhiên phun PU.- Bàn chủ tọa gỗ Xoan Đào tự nhiên phun PU.- Ghế hội trường gỗ Xoan Đào tự nhiên phun PU.- Bộ Trung tâm hội thảo không dây kết nối với Konec Polycom- Thiết bị Micro- Thiết bị âm thanh kết nối với Konec Polycom- Ti vi có thông số kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn so với E-HSMT.- Màn hình điện tử có thông số kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn so với E-HSMT2.Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại tỉnh Kon Tum, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải có cam kết cung cấp linh kiện phụ tùng thay thế chính hãng của hãng sản xuất và đáp ứng nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.- Cam kết thực hiện bảo hành trong vòng 48 giờ kể từ khi bên mời thầu yêu cầu .- Thời gian bảo hành là 12 tháng kể từ ngày giao hàng.- Nếu hàng hóa không đạt yêu cầu về số lượng, quy cách, chủng loại, chất lượng thì nhà thầu phải đổi lại trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.- Trong thời hạn bảo hành nếu Chủ đầu tư phát hiện được khuyết tật của hàng hóa thì có quyền yêu cầu nhà thầu đổi lại hoặc trả lại hàng hóa và lấy lại tiền. Mọi chi phí phát sinh cho việc đổi trả hàng hóa do nhà thầu chịu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách quản lý điều hành: Số lượng tối thiểu 01 người | 1 | Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư điện, điện tử hoặc công nghệ thông tin | 3 | 3 |
| 2 | Nhân viên thực hiện: Số lượng tối thiểu 05 người | 5 | Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử hoặc công nghệ thông tin | 3 | 3 |
| 3 | Nhân viên Kỹ thuật thiết kế đồ họa: Số lượng tối thiểu 01 người | 1 | Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành thiết kế đồ họa | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi