Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị sân Tennis
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220543938-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2022 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn việt nam chi nhánh tỉnh long an |
| Tên gói thầu | Xây dựng và lắp đặt thiết bị sân Tennis |
| Số hiệu KHLCNT | 20220522756 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 11:55:00 đến ngày 2022-05-28 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 901,910,910 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,528,000 VNĐ ((Mười ba triệu năm trăm hai mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.352866365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.70573273E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 632.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.896.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 Chỉ huy trưởng- Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng (hoặc kiến trúc sư) ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng trực tiếp tham gia là chỉ huy trưởng thi công xây dựng sân tennis (hoặc có chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực trong lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc lắp đặt thiết bị).(*) Tài liệu chứng minh: File scan từ bản gốc hoặc Bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền gồm-Bằng cấp đại học;-Chứng chỉ/chứng nhận còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu-Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng (hoặc kiến trúc sư) ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng sân tennis.(*) Tài liệu chứng minh: File scan từ bản gốc hoặc Bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền gồm-Bằng cấp đại học;-Chứng chỉ/chứng nhận còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc cơ điện- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật hệ thống điện thi công xây dựng sân tennis.(*) Tài liệu chứng minh: File scan từ bản gốc hoặc Bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền gồm-Bằng cấp đại học;-Chứng chỉ/chứng nhận còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu-Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | ≥ 12 Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc các bằng cấp khác tương đương.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;-Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu,Thợ nề: 04 người;Thợ vận hành xe cơ giới: 02 người;Thợ hàn: 02 người;Thợ vận hành xe lu: 01 ngườiThợ vận hành xe ủi: 01 ngườiThợ điện: 2 người,(*) Tài liệu chứng minh: File scan từ bản gốc hoặc Bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền gồm-Bằng cấp;-Chứng chỉ/chứng nhận còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn sử dụng, không quá cũ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn sử dụng, không quá cũ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn sử dụng, không quá cũ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn sử dụng, không quá cũ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung, | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn sử dụng, không quá cũ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn sử dụng, không quá cũ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn sử dụng, không quá cũ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn sử dụng, không quá cũ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn sử dụng, không quá cũ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn sử dụng, không quá cũ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn sử dụng, không quá cũ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy kẻ line chuyên dùng sân thể thao | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn sử dụng, không quá cũ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc, có hiệu chuẩn còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn sử dụng, không quá cũ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình, có hiệu chuẩn còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn sử dụng, không quá cũ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn sử dụng, không quá cũ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn việt nam chi nhánh tỉnh long an |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và lắp đặt thiết bị sân Tennis Xây dựng sân Tennis tại trụ sở Agribank Chi nhánh Kiến Tường Long An 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn tài trợ của Công Đoàn Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | : Theo yêu cầu trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.528.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Long An.
Địa chỉ: 01 Võ Văn Tần, Phường 2, Thành phố Tân An, Long An
Tên gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị sân Tennis.
Tên Công trình: Xây dựng sân tennis
Thời gian thực hiện hợp đồng là: 30 ngày. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Long An; Địa chỉ: 01 Võ Văn Tần, Phường 2, Thành phố Tân An, Long An; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Không có. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Long An. Địa chỉ: 01 Võ Văn Tần, Phường 2, Thành phố Tân An, Long An Huỳnh Phạm Hải Đăng - 0937938999 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | |||
| 1 | A. Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m3 |
| B | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | |||
| 1 | B. San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,398 | 100m3 |
| C | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m3 |
| D | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | |||
| 1 | D. Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,398 | 100m2 |
| E | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | |||
| 1 | E. Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,398 | 100m2 |
| F | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó nền, chiều rộng | |||
| 1 | F. Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó nền, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.332 | m3 |
| G | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,528 | m3 |
| H | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | |||
| 1 | H. Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,04 | m2 |
| I | Hàng rào lưới B40 cao 3,6m bao quanh sân bao gồm: lưới B40 chuyên dùng cột sắt đen dày 1.6 ly, tròn sơn màu D=76, 60, 42. | |||
| 1 | I. Hàng rào lưới B40 cao 3,6m bao quanh sân bao gồm: lưới B40 chuyên dùng cột sắt đen dày 1.6 ly, tròn sơn màu D=76, 60, 42. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 391,68 | M2 |
| J | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | |||
| 1 | J. Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| K | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ đèn, nhà chờ, cửa đi, chiều rộng | |||
| 1 | K. Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ đèn, nhà chờ, cửa đi, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,344 | m3 |
| L | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng trụ đèn, nhà chờ, cửa đi | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng trụ đèn, nhà chờ, cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,477 | 100m2 |
| M | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | tấn |
| N | Cột đèn sắt ống tráng kẽm D114x90mm, dày 3mm, cao 7.2m, cần treo đèn (bao gồm sơn hoàn thiện) | |||
| 1 | Cột đèn sắt ống tráng kẽm D114x90mm, dày 3mm, cao 7.2m, cần treo đèn (bao gồm sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| O | Bộ đèn pha Led 400W chuyên dùng | |||
| 1 | Bộ đèn pha Led 400W chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cot |
| P | Ống đi dây điện HDPE 25/30 ngầm gân xoắn (màu cam) đi dây điện từ tủ điều khiển đến trụ điện chính | |||
| 1 | Ống đi dây điện HDPE 25/30 ngầm gân xoắn (màu cam) đi dây điện từ tủ điều khiển đến trụ điện chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,6 | m |
| Q | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| R | Hệ thống dây điện 2x6mm2, nối từ phòng điều khiển ra trụ đèn (trong phạm vi sân) | |||
| 1 | Hệ thống dây điện 2x6mm2, nối từ phòng điều khiển ra trụ đèn (trong phạm vi sân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,6 | m |
| S | Tủ điều khiển + 1 CB tổng 63A + 2 CB điều khiển 32A | |||
| 1 | Tủ điều khiển + 1 CB tổng 63A + 2 CB điều khiển 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| T | Thi công hệ thống sơn có lớp sơn cao su với hệ 5 lớp - Rebound Aus: 01 lớp flintkote no 3 (lớp chống thấm, tạo phẳng), 01 lớp acrylic resurfacer ( lớp lót), 03 lớp colorcoat aus open rebound, sơn vạch | |||
| 1 | Thi công hệ thống sơn có lớp sơn cao su với hệ 5 lớp - Rebound Aus: 01 lớp flintkote no 3 (lớp chống thấm, tạo phẳng), 01 lớp acrylic resurfacer ( lớp lót), 03 lớp colorcoat aus open rebound, sơn vạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 639,84 | m2 |
| U | Lưới đánh banh Tennis, cột lưới, neo lưới VN | |||
| 1 | Lưới đánh banh Tennis, cột lưới, neo lưới VN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| V | Ghế trọng tài cao 1,8m, xe gạt nước bằng Inox | |||
| 1 | Ghế trọng tài cao 1,8m, xe gạt nước bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| W | SXLD cửa đi khung sắt, bộc lưới B40 | |||
| 1 | SXLD cửa đi khung sắt, bộc lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| X | SXLD nhà chờ sân Tennis, khung bằng sắt, mái lợp bằng polycacbonate. Kích thước 1,6m x 6m, 8 ghế ngồi composite | |||
| 1 | SXLD nhà chờ sân Tennis, khung bằng sắt, mái lợp bằng polycacbonate. Kích thước 1,6m x 6m, 8 ghế ngồi composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.352866365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.70573273E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 632.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.896.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | ≥ 01 Chỉ huy trưởng- Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng (hoặc kiến trúc sư) ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng trực tiếp tham gia là chỉ huy trưởng thi công xây dựng sân tennis (hoặc có chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực trong lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc lắp đặt thiết bị).(*) Tài liệu chứng minh: File scan từ bản gốc hoặc Bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền gồm-Bằng cấp đại học;-Chứng chỉ/chứng nhận còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu-Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng (hoặc kiến trúc sư) ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng sân tennis.(*) Tài liệu chứng minh: File scan từ bản gốc hoặc Bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền gồm-Bằng cấp đại học;-Chứng chỉ/chứng nhận còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc cơ điện- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật hệ thống điện thi công xây dựng sân tennis.(*) Tài liệu chứng minh: File scan từ bản gốc hoặc Bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền gồm-Bằng cấp đại học;-Chứng chỉ/chứng nhận còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu-Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 4 | ≥ 12 Công nhân kỹ thuật | 12 | -Tốt nghiệp cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc các bằng cấp khác tương đương.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;-Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu,Thợ nề: 04 người;Thợ vận hành xe cơ giới: 02 người;Thợ hàn: 02 người;Thợ vận hành xe lu: 01 ngườiThợ vận hành xe ủi: 01 ngườiThợ điện: 2 người,(*) Tài liệu chứng minh: File scan từ bản gốc hoặc Bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền gồm-Bằng cấp;-Chứng chỉ/chứng nhận còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt sắt | còn hạn sử dụng, không quá cũ | 3 |
| 2 | Máy đào | còn hạn sử dụng, không quá cũ | 1 |
| 3 | Máy lu bánh hơi | còn hạn sử dụng, không quá cũ | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | còn hạn sử dụng, không quá cũ | 1 |
| 5 | Máy lu rung, | còn hạn sử dụng, không quá cũ | 1 |
| 6 | Máy nén khí | còn hạn sử dụng, không quá cũ | 1 |
| 7 | Máy phun nhựa đường | còn hạn sử dụng, không quá cũ | 1 |
| 8 | Máy rải nhựa đường | còn hạn sử dụng, không quá cũ | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | còn hạn sử dụng, không quá cũ | 1 |
| 10 | Máy ủi | còn hạn sử dụng, không quá cũ | 1 |
| 11 | Máy phun sơn | còn hạn sử dụng, không quá cũ | 1 |
| 12 | Máy kẻ line chuyên dùng sân thể thao | còn hạn sử dụng, không quá cũ | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc, có hiệu chuẩn còn hiệu lực | còn hạn sử dụng, không quá cũ | 1 |
| 14 | Máy thủy bình, có hiệu chuẩn còn hiệu lực | còn hạn sử dụng, không quá cũ | 1 |
| 15 | Máy hàn | còn hạn sử dụng, không quá cũ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi