Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công cải tạo phòng xét nghiệm phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện ĐKKV Cẩm Phả
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220541704-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công cải tạo phòng xét nghiệm phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện ĐKKV Cẩm Phả |
| Số hiệu KHLCNT | 20220154765 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 11:34:00 đến ngày 2022-05-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 430,693,986 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.47E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 302.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥604.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5 KW ( thiết bị Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có tài liệu chứng minh hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7 KW ( thiết bị Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có tài liệu chứng minh hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1 KW ( thiết bị Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có tài liệu chứng minh hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23 KW ( thiết bị Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có tài liệu chứng minh hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công cải tạo phòng xét nghiệm phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện ĐKKV Cẩm Phả Phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Cải tạo Phòng xét nghiệm PCR - Bệnh viện đa khoa khu vực Cẩm Phả; 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng giao thông từ hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Đối với hợp đồng tương tự ký với các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh, Nhà thầu phải nộp kèm Giấy phép Thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019; 2020; 2021 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận số liệu tài chính (03 năm gần nhất); tình hình nợ đọng thuế của cơ quan quản lý thuế (Xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc hoặc được chứng thực các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng lao động dài hạn hoặc còn thời hạn với người lao động; Nếu là nhân sự huy động từ bên ngoài phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự và cam kết tham gia toàn bộ dự án của nhân sự đó; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa khu vực Cẩm Phả; địa chỉ: Phường Cẩm Thịnh, thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3.866.085 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Quảng Ninh; Địa chỉ: Tầng 19, Trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3.825.446. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Lạc Hồng, Số 18 lô 166 Khu đô thị An Phú, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương. ĐT: 02203.503.444 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Ninh; Địa chỉ: Tầng 5 Trụ sở toà nhà liên cơ quan, số 2 đường Nguyễn Văn Cừ, Hồng Hà, Thành phố Hạ Long, Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3.835.687 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO PHÒNG XÉT NGHIỆM PCR | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch bằng máy khoan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ ống thoát nước D110 khoa xét nghiệm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 3 | Tháo dỡ cục nóng điều hòa, lắp lại sang vị trí khác | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Đắp cát phần sàn âm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,3943 | m3 |
| 5 | Gia công cột thép 60x60x2,0 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2142 | Tấn |
| 6 | Lắp cột thép 60x60x2,0 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2142 | tấn |
| 7 | Gia công dầm mái bằng thép hộp 40x80x1,8 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1285 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng dầm mái bằng thép hộp 40x80x1,8 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1285 | Tấn |
| 9 | Gia công xà gồ bằng thép hộp 30x60x1,4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,273 | Tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ bằng thép hộp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,273 | Tấn |
| 11 | Lợp mái bằng tôn lạnh 3 lớp giấy bạc - xốp - tôn, tôn dày 0,42mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7504 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng máng thoát nước bằng tôn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 13 | Lát nền bằng gạch hoa KT 500x500 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 67,9937 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ xingfa, kính dày 6,38 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,5 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa sổ mở hất KT 600x600 bằng nhôm xingfa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 16 | Lắp dựng vách kính bằng hệ nhôm xingfa, kính dày 6,38 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 174,2 | m2 |
| 17 | Làm trần bằng tấm nhựa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 68,186 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,339 | m2 |
| 19 | Lắp đặt tôn mạ màu day 0,42mm che phần hở giũa mái tôn và hành lang chống hắt nước mưa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0752 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt máng nhựa 16x30 bảo hộ dây dẫn, dây ổ cắm, dây tiếp địa trong nhà | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 21 | Lắp đặt máng nhựa 40x100 bảo hộ dây dẫn từ trền xuống bảng điều khiển | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 22 | Lắp đặt dây nguồn cấp điện chiếu sáng, ổ cắm bằng dây cáp 2x16, cáp đồng CU/XLPE/PVC | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt dây nguồn cấp điện điều hòa, bình nước nóng bằng dây cáp 2x10, cáp đồng CU/XLPE/PVC | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 24 | Lắp đặt ống PVC nổi bảo hộ dây dẫn D27, ống sun | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn đơn 1x6 hệ thống ổ cắm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 26 | Lắp đặt dẫy dẫn đơn 1x2,5 hệ thống điều hòa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn đơn 1x1,5 hệ thống chiếu sáng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 192 | m |
| 28 | Lắp đặt automat | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt automat | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp automat KT 30x40, automat trong phòng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt đèn led loại 1,2m, bóng 20w | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 32 | Lắp ổ cắm đôi, 3 chấu đa năng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt đế nổi cho công tắc, ổ cắm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 38 | cai |
| 35 | Lắp đặt ông thoát nước mái hiên tầng 3 khoa xét nghiệm PVC D27 class2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ông thoát nước mái của nhà 3 tầng D110, class 2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ông thoát nước mái tôn bằng ống PVC D60, class 2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 38 | Lắp côn cút PVC D110 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp côn cút PVC D60 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp côn cút PVC D27 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây tiếp địa cho hệ thống máy, dây 1x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 42 | Vận chuyển phế thải băng ô tô 5 tấn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| 43 | Lắp đặt tủ điện tổng cấp nguồn cho nhà KT: 600x400x200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 44 | Lắp đặt tê PPR D40 bằng phương pháp hàn nhiệt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Cai |
| 45 | Lắp đặt ren trong Inox PPR D25 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 46 | Lắp đặt ren ngoài , trong PVC D27 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 47 | Lắp đặt ông PVC D27, C2 cấp nước cho nhà | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m |
| 48 | Lắp đặt van PVC D27 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 49 | Lắp đặt ống PPR D25 đường nước nóng, Tiền phong hoặc tương đương | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống thoát nước chậu rửa tay PVC D34, C2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 51 | Lắp đặt măng xông, côn, cút, tê PVC D34 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 53 | Lắp đặt vòi nước bằng đồng D27, hành lang khu xét nghiệm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm chuyển đổi 3 chân tiêu chuẩn EU sang 3 chân tiêu chuẩn VN | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.47E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 302.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥604.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng. | 6 | 3 |
| 2 | 01 Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng. | 6 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | Công suất 1,5 KW ( thiết bị Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có tài liệu chứng minh hóa đơn mua bán) | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công suất 1,7 KW ( thiết bị Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có tài liệu chứng minh hóa đơn mua bán) | 1 |
| 3 | Máy hàn nhiệt | Công suất 1 KW ( thiết bị Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có tài liệu chứng minh hóa đơn mua bán) | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Công suất 23 KW ( thiết bị Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có tài liệu chứng minh hóa đơn mua bán) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi