Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220544624-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH XDTH Nhật Duy
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220544488
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-18 11:10:00 đến ngày 2022-05-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,403,873,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy từ sau: 1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình cùng cấp (HĐ có hạng mục, quy mô tương tự gói thầu).+ Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng Hạng III trở lên (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).+ Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (01 người kỹ thuật thi công xây dựng, 01 người kỹ thuật thi công điện)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình cùng cấp (HĐ có hạng mục, quy mô tương tự gói thầu).+ Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng, điện (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).+ Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị Kỹ thuật thi công.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình giao thông (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).- Có chứng chỉ an toàn lao động (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn Có bảng kê danh sách trích ngang nhân công; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng, - Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu. (bản sao chứng thực không quá 06 tháng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu - dung tích gầu: >=0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu - dung tích gầu: >=0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ trọng tải >=5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ trọng tải >=5T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >= 250l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi >=1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi >=1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép 5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn >=14 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn >=14 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH XDTH Nhật Duy
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng hội trường, cổng, hàng rào, sân trụ sở UBND xã Quảng Sơn
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy , địa chỉ: TDP8 - phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Sơn. Đ/c: xã Quảng Sơn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0915263577 Bên mời thầu: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911365883 - E-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự toán: Công ty TNHH TV&XD Duy Phát. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Ba Đồn. Đ/c: phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH TV&XD Duy Phát . Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TV&XD Duy Phát. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy , địa chỉ: TDP8 - phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Sơn. Đ/c: xã Quảng Sơn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0915263577 Bên mời thầu: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911365883 - E-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) (scan bản gốc) - Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Giấy chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên phù hợp với công trình xây dựng dân dụng. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về nghĩa vụ hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết quý III năm 2021. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Có biểu đồ huy động nhân công) (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) và file scan bằng đại học, các chứng chỉ và xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm đã tham gia làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự của chỉ huy trưởng. *Các tài liệu khác phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Thỏa thuận liên danh (nếu có) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Thuyết minh biện pháp TCTC. + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (yêu cầu tại mục 2.2:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu cung cấp dịch vụ như: bản gốc hoặc bản sao công chứng của Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng cung cấp dịch vụ đã thực hiện, hoặc bản chụp hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác. + Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị cung ứng được quy định ở Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. + Bản scan (hoặc photo công chứng) hợp đồng và phụ lục khối lượng hợp đồng tương tự, biên bản xác nhận hoàn thành khối lượng, bản chụp hóa đơn đã xuất của hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Sơn. Đ/c: xã Quảng Sơn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0915263577 Bên mời thầu: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911365883 - E-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Văn Huyển - Chủ tịch UBND xã Quảng Sơn. Đ/c: xã Quảng Sơn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0915263577
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911365883 - E-mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Duy Phát. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngQuy định tại mục II chương V- phần 234,84m2
2Tháo dỡ khuôn cửaQuy định tại mục II chương V99,7m
3Tháo dỡ mái ngói bằng thủ côngQuy định tại mục II chương V214,3695m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mQuy định tại mục II chương V2,264m3
5Tháo dỡ trần tônQuy định tại mục II chương V53,2092m2
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngQuy định tại mục II chương V56,4705m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchQuy định tại mục II chương V116,1407m3
8Vận chuyển phế liệu bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVQuy định tại mục II chương V1,7261100m3
9Vận chuyển phế liệu tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVQuy định tại mục II chương V1,7261100m3/1km
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngQuy định tại mục II chương V5,2m2
11Tháo dỡ mái ngói bằng thủ côngQuy định tại mục II chương V50,8362m2
12Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mQuy định tại mục II chương V0,5836m3
13Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngQuy định tại mục II chương V11,9281m3
14Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchQuy định tại mục II chương V24,3837m3
15Vận chuyển phế liệu bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVQuy định tại mục II chương V0,3631100m3
16Vận chuyển phế liệu tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVQuy định tại mục II chương V0,3631100m3/1km
17Tháo dỡ mái ngói bằng thủ côngQuy định tại mục II chương V17m2
18Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngQuy định tại mục II chương V9,0739m3
19Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchQuy định tại mục II chương V47,4825m3
20Vận chuyển phế liệu bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVQuy định tại mục II chương V0,5656100m3
21Vận chuyển phế liệu tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVQuy định tại mục II chương V0,5656100m3/1km
22Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmQuy định tại mục II chương V20cây
23Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmQuy định tại mục II chương V20gốc
B HẠNG MỤC: XÂY LẮP CHÍNH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V1,4708100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Quy định tại mục II chương V0,4903100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V0,9805100m3
4Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V0,9805100m3/1km
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Quy định tại mục II chương V24,3189m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V67,59m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtQuy định tại mục II chương V0,7931100m2
8Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V8,5521m3
9Ván khuôn cổ móngQuy định tại mục II chương V0,9823100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmQuy định tại mục II chương V1,7228tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định tại mục II chương V2,4415tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Quy định tại mục II chương V0,1404tấn
13Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹQuy định tại mục II chương V6,4415m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V78,2642m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V10,0087m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngQuy định tại mục II chương V0,8375100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định tại mục II chương V0,9118tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Quy định tại mục II chương V0,2027tấn
19Đắp nền móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định tại mục II chương V5,4069100m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Quy định tại mục II chương V35,9328m3
21Xây chèn móng, bậc cấp bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V53,2914m3
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V18,1043m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtQuy định tại mục II chương V2,9197100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmQuy định tại mục II chương V2,6502tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmQuy định tại mục II chương V1,6047tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Quy định tại mục II chương V0,4334tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V37,0217m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngQuy định tại mục II chương V3,3655100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmQuy định tại mục II chương V3,4735tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmQuy định tại mục II chương V5,1722tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Quy định tại mục II chương V1,5012tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V126,6059m3
33Ván khuôn gỗ sàn máiQuy định tại mục II chương V11,3152100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mQuy định tại mục II chương V0,7998tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mQuy định tại mục II chương V4,4051tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Quy định tại mục II chương V6,7313tấn
37Bê tông giằng tường, lanh tô, ô văng,... SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V15,799m3
38Ván khuôn gỗ giằng tường, lanh tô, ô văng,...Quy định tại mục II chương V1,8938100m2
39Lắp dựng cốt thép giằng tường, lanh tô, ô văng,... , ĐK ≤18mmQuy định tại mục II chương V1,146tấn
40Lắp dựng cốt thép giằng tường, lanh tô, ô văng,... , ĐK 10mmQuy định tại mục II chương V0,2151tấn
41Lắp dựng cốt thép giằng tường, lanh tô, ô văng,... , ĐK Quy định tại mục II chương V0,2883tấn
42Bê tông dầm cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V0,3274m3
43Ván khuôn gỗ dầm cầu thangQuy định tại mục II chương V0,0392100m2
44Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V2,4639m3
45Ván khuôn gỗ cầu thang thườngQuy định tại mục II chương V0,2412100m2
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmQuy định tại mục II chương V0,4341tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Quy định tại mục II chương V0,0767tấn
48Xây tường ngoài bằng gạch 2 lỗ không nung, câu ngang gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V31,1341m3
49Xây tường ngoài bằng gạch 2 lỗ không nung, câu ngang gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V37,0038m3
50Xây tường trong bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V26,183m3
51Xây tường trong bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V30,6651m3
52Xây tường thu hồi bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Quy định tại mục II chương V13,1952m3
53Xây ốp trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V35,605m3
54Xây lan can, lam hạ,... bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V10,3807m3
55Xây bậc cầu thang bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V1,7176m3
56Gia công xà gồ thépQuy định tại mục II chương V2,2537tấn
57Lắp dựng xà gồ thépQuy định tại mục II chương V2,2537tấn
58Lợp mái bằng tôn nhựa giả ngói màu xanhQuy định tại mục II chương V4,3284100m2
59Úp nóc ngói nhựa M-GREEN (MG01-N)Quy định tại mục II chương V71,06m
60Lắp đặt ống nhựa Ø90 thoát nước máiQuy định tại mục II chương V1,432100m
61Lắp đặt ống tràn, ống thông dầm Ø42Quy định tại mục II chương V0,13100m
62Lắp đặt cút nhựa Ø90Quy định tại mục II chương V16cái
63Lắp đặt cầu Inox chắn rác Ø110Quy định tại mục II chương V16cái
64Lắp dựng lan can cầu thang, lan can INOXQuy định tại mục II chương V11,385m2
65Lắp đặt lan can bằng ống Inox Ø60,5Quy định tại mục II chương V0,7554100m
66Lắp đặt lan can bằng ống Inox Ø34Quy định tại mục II chương V0,195100m
67Gia công khung thép hộp tráng kẽm bảo vệ vách kínhQuy định tại mục II chương V0,1131tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định tại mục II chương V10,2961m2
69Lắp dựng khung thép hộp bảo vệ vách kínhQuy định tại mục II chương V0,1131tấn
70SXLD cửa mái, cửa tôn KT820x710mmQuy định tại mục II chương V2cái
71Ngâm nước xi măng chống thấm SenoQuy định tại mục II chương V145,5126m2
72Láng Seno không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V114,3486m2
73Quét nước xi măng móng 2 nướcQuy định tại mục II chương V46,515m2
74Trát móng dày 2cm kẻ roăng giả đá, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V46,515m2
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V309,7177m2
76Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V947,6371m2
77Trát trụ cột, má cửa,... dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V459,9171m2
78Trát lan can, lam hạ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V124,1838m2
79Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V431,7898m2
80Trát trần, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V868,696m2
81Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V28,04m2
82Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V157,46m
83Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V9,666m
84Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V182,71m
85Bả matit trần thạch cao (2 lần)Quy định tại mục II chương V479,4516m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định tại mục II chương V1.006,6693m2
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định tại mục II chương V2.109,8558m2
88Lát nền gạch Granite KT800x800mm, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V698,8367m2
89Lát nền, sàn gạch Granite KT150x800mm màu giả gỗ, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V34,7164m2
90Ốp chân tường, viền tường, viền trụ gạch Granite KT150x800Quy định tại mục II chương V46,4835m2
91Lát đá bậc tam cấp, đá Granite màu đỏ, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V26,741m2
92Lát đá bậc tam cấp, đá Granite màu đen, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V73,2035m2
93Lát đá bậc cầu thang, đá Granite màu đỏ, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V11,7523m2
94Lát đá bậc cầu thang, đá Granite màu đen, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V13,7326m2
95Lát nền, sàn gạch Hạ Long màu đỏ KT300x300mmQuy định tại mục II chương V31,164m2
96Thi công trần thạch caoQuy định tại mục II chương V239,3764m2
97Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa dày 1,1-1,4mm 2-4 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kim LongQuy định tại mục II chương V27,36m2
98Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa dày 1,1-1,4mm 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kim LongQuy định tại mục II chương V12,285m2
99Lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa cánh mở trượt, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộQuy định tại mục II chương V66,36m2
100Lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa cánh mở hất, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộQuy định tại mục II chương V3m2
101Lắp dựng cửa ô gió khung nhôm xingfa dày 1,1-1,4mm cố định, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộQuy định tại mục II chương V9,21m2
102Lắp dựng cửa ô gió khung nhôm xingfa dày 1,1-1,4mm cố định có cửa mở lật, kính dày 6,38mm, phụ kiệnQuy định tại mục II chương V53,59m2
103Lắp dựng hoa Inox cửa sổQuy định tại mục II chương V93,12m2
104Chữ hộp Aluminium cao 200 dày 30Quy định tại mục II chương V19bộ
105Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mQuy định tại mục II chương V12,2931100m2
C HẠNG MỤC: ĐIỆN, MẠNG, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt cáp CVV 2x10mm2Quy định tại mục II chương V80m
2Lắp đặt dây dẫn CVV 2x4mm2Quy định tại mục II chương V130m
3Lắp đặt dây dẫn CVmo 2x2,5mm2Quy định tại mục II chương V350m
4Lắp đặt dây dẫn CVmo 2x1,5mm2Quy định tại mục II chương V750m
5Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm tường bảo hộ dây dẫn - Đường kính Ø25mmQuy định tại mục II chương V400m
6Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt trên dầm sàn bảo hộ dây dẫn - Đường kính Ø25mmQuy định tại mục II chương V300m
7Lắp đặt Aptomat 1P100AQuy định tại mục II chương V1cái
8Lắp đặt Aptomat 1P50AQuy định tại mục II chương V1cái
9Lắp đặt Aptomat 1P25AQuy định tại mục II chương V3cái
10Lắp đặt Aptomat 1P20AQuy định tại mục II chương V4cái
11Lắp đặt Aptomat 1P16AQuy định tại mục II chương V9cái
12Lắp đặt đèn ốp trần 20W-220VQuy định tại mục II chương V12bộ
13Lắp đặt đèn Tuýp Led 36Wx220V - 1260x75x25mmQuy định tại mục II chương V29bộ
14Lắp đặt quạt treo tườngQuy định tại mục II chương V9cái
15Lắp đặt quạt treo trần 360 độQuy định tại mục II chương V27cái
16Lắp đặt tủ điện tôn có khoá KT300x300x120mmQuy định tại mục II chương V21 tủ
17Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa gắn 5MCB (tương đương Sino)Quy định tại mục II chương V61 tủ
18Lắp đặt công tắc 1 hạtQuy định tại mục II chương V2cái
19Lắp đặt công tắc 2 hạtQuy định tại mục II chương V19cái
20Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuQuy định tại mục II chương V2cái
21Lắp đặt ổ cắm đôiQuy định tại mục II chương V33cái
22Lắp đặt hộp nối dây 100x100mmQuy định tại mục II chương V21hộp
23Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứQuy định tại mục II chương V1bộ
24Đèn pha led năng lượng mặt trời JD8300L, công suất 300w (bao gồm công lắp đặt)Quy định tại mục II chương V2bộ
25Lắp đặt đèn trang trí trụ cổngQuy định tại mục II chương V4bộ
26Lắp đặt dây dẫn CVV 2x4mm2Quy định tại mục II chương V30m
27Lắp đặt dây dẫn CVmo 2x1,5mm2Quy định tại mục II chương V30m
28Lắp đặt Aptomat 1P20AQuy định tại mục II chương V1cái
29Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn - Đường kính Ø25mmQuy định tại mục II chương V60m
30Lắp đặt cáp mạng cat6 AMPQuy định tại mục II chương V600m
31Lắp đặt ống nhựa PVC mềm đàn hồi Ø25Quy định tại mục II chương V450m
32Lắp đặt tủ mạng, tủ Rack 6U-D400 Wallmount-US rack 6U40Quy định tại mục II chương V2hộp
33LĐ Switch - 16 ports TotolinkQuy định tại mục II chương V2bộ
34Lắp đặt ổ cắm mạng chìm tường chuẩn RJ45-cat6Quy định tại mục II chương V25cái
35Đầu bấm cáp RJ45-cat6Quy định tại mục II chương V31cái
36Bộ phát wifi Router Wifi UniFi AP-AC-PRO - Hai băng tần Lan 1GBQuy định tại mục II chương V1bộ
37Lắp đặt kim thu sétQuy định tại mục II chương V5cái
38Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m mạ kẽmQuy định tại mục II chương V7cọc
39Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmQuy định tại mục II chương V68m
40Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmQuy định tại mục II chương V34,5m
41Đào, lấp đất rảnh tiếp địa đất C2Quy định tại mục II chương V16,51m3
42Lắp đặt ống nhựa Ø21Quy định tại mục II chương V0,2100m
43Gia công, lắp dựng chân giữ dây thép bản 50x5, L=400Quy định tại mục II chương V70cái
44Gia công, lắp dựng bậc thép Ø10, L=250Quy định tại mục II chương V70cái
D HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN + KHUÔN VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V1,3664100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Quy định tại mục II chương V0,4555100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V0,9109100m3
4Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V0,9109100m3/1km
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Quy định tại mục II chương V11,791m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V27,2476m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtQuy định tại mục II chương V0,624100m2
8Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V11,5762m3
9Ván khuôn cổ móngQuy định tại mục II chương V1,4864100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmQuy định tại mục II chương V0,0814tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định tại mục II chương V0,8969tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmQuy định tại mục II chương V0,8432tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Quy định tại mục II chương V0,2037tấn
14Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹQuy định tại mục II chương V10,389m3
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V128,4048m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V17,7502m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngQuy định tại mục II chương V1,6587100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định tại mục II chương V0,6856tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mQuy định tại mục II chương V0,7435tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Quy định tại mục II chương V0,2889tấn
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V16,391m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtQuy định tại mục II chương V2,4029100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mQuy định tại mục II chương V0,1864tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định tại mục II chương V0,8568tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mQuy định tại mục II chương V0,4445tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V2,4649m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngQuy định tại mục II chương V0,2062100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mQuy định tại mục II chương V0,3251tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định tại mục II chương V0,0799tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Quy định tại mục II chương V0,0946tấn
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V8,649m3
32Ván khuôn gỗ sàn máiQuy định tại mục II chương V0,7039100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mmQuy định tại mục II chương V1,3608tấn
34Xây ốp cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V10,0928m3
35Xây hàng rào bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V3,4006m3
36Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V70,7234m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V30,6644m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V9,56m2
39Trát trần, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V30,696m2
40Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V146,71m
41Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V44,92m
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định tại mục II chương V118,9793m2
43Ốp đá Granite tự nhiên vào cột, trụ, bảng tên sử dụng keo dánQuy định tại mục II chương V22,6645m2
44Dán ngói trên mái nghiên, ngói gốm sứ Hạ Long màu xanhQuy định tại mục II chương V42,625m2
45Quốc huy Việt Nam bằng Aluminium đường kính 600Quy định tại mục II chương V1bộ
46Chữ hộp Aluminium cao 200 dày 30Quy định tại mục II chương V42bộ
47Lắp dựng chữ hộp Aluminium (khoán gọn)Quy định tại mục II chương V1bộ
48Lắp dựng cổng khung thép hộp sơn hoàn thiện khoán gọnQuy định tại mục II chương V21,489m2
49Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mQuy định tại mục II chương V1,5484100m2
50Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V21,63m3
51Xây hàng rào bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Quy định tại mục II chương V85,592m3
52Xây hàng rào gạch thông gió 25x25cm, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V17,1875m2
53Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V193,0994m2
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V1.156,0587m2
55Đắp gờ tường, trụ, cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V198,774m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V985,36m
57Kẻ chỉ lõm 1,5cm bằng thủ côngQuy định tại mục II chương V250,2m
58Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V856,8m
59Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V125,6m
60Sơn hàng rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định tại mục II chương V1.349,1581m2
61Lắp dựng hàng rào thép hộp sơn hoàn thiện khoán gọnQuy định tại mục II chương V52,4773m2
62Lắp dựng chông sắt đầu tường ràoQuy định tại mục II chương V81,9m
63Bóc phong hoá nền đất tự nhiên bằng thủ công - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V249,1381m3
64Vệ sinh, dọn sạch cỏ rác nền bê tông hiện trạngQuy định tại mục II chương V63,582m2
65Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Quy định tại mục II chương V22,5287100m3
66Lót lớp bạt chống mất nước bê tôngQuy định tại mục II chương V31,272100m2
67Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V469,08m3
68Lát nền sân - gạch mài Granito KT400x400mm màu đỏ, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V842,56m2
69Lát nền sân - gạch mài Granito KT400x400mm màu xanh, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V1.878m2
70Sơn kẻ vạch sân bóng bằng sơnQuy định tại mục II chương V81m
71Hệ thống cột bóng chuyền S30134 + lướiQuy định tại mục II chương V1Bộ
72Xây bó vỉa bồn hoa bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Quy định tại mục II chương V2,3813m3
73Trát mặt trong bó vỉa bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V15,875m2
74Ốp bó vỉa bồn hoa gạch thẻ màu đỏ KT240x60mmQuy định tại mục II chương V25,4m2
75Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Quy định tại mục II chương V7,1849m3
76Xây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V1,6553m3
77Xây rãnh thoát nước bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V16,632m3
78Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V59,94m2
79Trát hố ga, thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V168,318m2
80Quét nước xi măng chống thấm 2 nướcQuy định tại mục II chương V228,258m2
81Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bằng thủ côngQuy định tại mục II chương V7,9584m3
82Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanQuy định tại mục II chương V0,4612100m2
83Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mmQuy định tại mục II chương V1,0161tấn
84Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Quy định tại mục II chương V0,1705tấn
85Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgQuy định tại mục II chương V2161 cấu kiện
E HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V1,7281m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Quy định tại mục II chương V0,288m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V4,32m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtQuy định tại mục II chương V0,144100m2
5Lắp dựng cột bát giác tròn côn 8m-078-3,5 HAPULICOQuy định tại mục II chương V21 cột
6Lắp cần đèn đơn CD-03, chiều dài cần đèn 1,5m, cao 2mQuy định tại mục II chương V21 cần đèn
7Bản thép KT550x550x30Quy định tại mục II chương V2cái
8Bulông 4xM30 L=1,0m (tương đương Hapulico)Quy định tại mục II chương V2bộ
9Giá đỡ pin thép V40x40x4 mạ kẽmQuy định tại mục II chương V2cái
10Tấm pin năng lượng mặt trời 190WQuy định tại mục II chương V2bộ
11Bộ Lưu Trữ 1200WHQuy định tại mục II chương V2bộ
12Bộ điều khiển đèn SMARTQuy định tại mục II chương V2bộ
13Lắp đặt Đèn LED 30v-100wQuy định tại mục II chương V2bộ
14Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m mạ kẽm nhúng nóngQuy định tại mục II chương V2cọc
15Kéo rải dây tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng, d=12mmQuy định tại mục II chương V7m
16Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địaQuy định tại mục II chương V2cái
F HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Bình bột PCCC MFZ-L8Quy định tại mục II chương V4bình
2Bình khí PCCC MT5Quy định tại mục II chương V2bình
3Biển tiêu lệnh PCCCQuy định tại mục II chương V2bộ
4Kệ đựng bình PCCCQuy định tại mục II chương V2cái
5Sao vàng 5 cánh bằng ALUMINIUM màu vàngQuy định tại mục II chương V1bộ
6Búa liềm bằng ALUMINIUM màu vàngQuy định tại mục II chương V1bộ
7Bục phát biểu bằng gỗ tự nhiên gỗ N3Quy định tại mục II chương V1cái
8Bục đặt tượng Bác Hồ bằng gỗ tự nhiên gỗ N3Quy định tại mục II chương V1cái
9Tượng Bác Hồ bằng thạch cao sơn giả đồngQuy định tại mục II chương V1cái
10Phông nhung hội trường màu xanhQuy định tại mục II chương V24,32m2
11Vải màu đỏ cờ phông hội trườngQuy định tại mục II chương V8m2
12Bộ Vang số, 4 loa, Micro (bao gồm công lắp đặt)Quy định tại mục II chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy từ sau: 1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình cùng cấp (HĐ có hạng mục, quy mô tương tự gói thầu).+ Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng Hạng III trở lên (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).+ Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.55
2 Kỹ thuật thi công (01 người kỹ thuật thi công xây dựng, 01 người kỹ thuật thi công điện) 2 + Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình cùng cấp (HĐ có hạng mục, quy mô tương tự gói thầu).+ Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng, điện (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).+ Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị Kỹ thuật thi công.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân33
3 Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình giao thông (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).- Có chứng chỉ an toàn lao động (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân33
4 Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu 12 Có bảng kê danh sách trích ngang nhân công; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng, - Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu. (bản sao chứng thực không quá 06 tháng)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu - dung tích gầu: >=0,4 m3 Máy đào một gầu - dung tích gầu: >=0,4 m31
2 Ô tô tự đổ trọng tải >=5T Ô tô tự đổ trọng tải >=5T2
3 Máy trộn bê tông >= 250l Máy trộn bê tông >= 250l1
4 Máy đầm dùi >=1,5 KW Máy đầm dùi >=1,5 KW1
5 Máy cắt uốn thép 5 Kw Máy cắt uốn thép 5 Kw1
6 Máy hàn >=14 Kw Máy hàn >=14 Kw1
7 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg1
8 Máy thủy bình Máy thủy bình1
9 Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->