Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220544624-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH XDTH Nhật Duy |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220544488 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 11:10:00 đến ngày 2022-05-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,403,873,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy từ sau: 1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình cùng cấp (HĐ có hạng mục, quy mô tương tự gói thầu).+ Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng Hạng III trở lên (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).+ Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công (01 người kỹ thuật thi công xây dựng, 01 người kỹ thuật thi công điện) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình cùng cấp (HĐ có hạng mục, quy mô tương tự gói thầu).+ Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng, điện (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).+ Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị Kỹ thuật thi công.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình giao thông (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).- Có chứng chỉ an toàn lao động (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bảng kê danh sách trích ngang nhân công; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng, - Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu. (bản sao chứng thực không quá 06 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu - dung tích gầu: >=0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu - dung tích gầu: >=0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ trọng tải >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ trọng tải >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi >=1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi >=1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép 5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn >=14 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn >=14 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH XDTH Nhật Duy |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng hội trường, cổng, hàng rào, sân trụ sở UBND xã Quảng Sơn 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) (scan bản gốc) - Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Giấy chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên phù hợp với công trình xây dựng dân dụng. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về nghĩa vụ hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết quý III năm 2021. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Có biểu đồ huy động nhân công) (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) và file scan bằng đại học, các chứng chỉ và xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm đã tham gia làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự của chỉ huy trưởng. *Các tài liệu khác phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Thỏa thuận liên danh (nếu có) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Thuyết minh biện pháp TCTC. + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (yêu cầu tại mục 2.2:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu cung cấp dịch vụ như: bản gốc hoặc bản sao công chứng của Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng cung cấp dịch vụ đã thực hiện, hoặc bản chụp hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác. + Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị cung ứng được quy định ở Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. + Bản scan (hoặc photo công chứng) hợp đồng và phụ lục khối lượng hợp đồng tương tự, biên bản xác nhận hoàn thành khối lượng, bản chụp hóa đơn đã xuất của hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Sơn. Đ/c: xã Quảng Sơn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0915263577
Bên mời thầu: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911365883 - E-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Văn Huyển - Chủ tịch UBND xã Quảng Sơn. Đ/c: xã Quảng Sơn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0915263577 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911365883 - E-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Duy Phát. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 34,84 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa | Quy định tại mục II chương V | 99,7 | m |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công | Quy định tại mục II chương V | 214,3695 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Quy định tại mục II chương V | 2,264 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần tôn | Quy định tại mục II chương V | 53,2092 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Quy định tại mục II chương V | 56,4705 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Quy định tại mục II chương V | 116,1407 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế liệu bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Quy định tại mục II chương V | 1,7261 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế liệu tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Quy định tại mục II chương V | 1,7261 | 100m3/1km |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định tại mục II chương V | 5,2 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công | Quy định tại mục II chương V | 50,8362 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Quy định tại mục II chương V | 0,5836 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Quy định tại mục II chương V | 11,9281 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Quy định tại mục II chương V | 24,3837 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế liệu bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Quy định tại mục II chương V | 0,3631 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế liệu tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Quy định tại mục II chương V | 0,3631 | 100m3/1km |
| 17 | Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công | Quy định tại mục II chương V | 17 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Quy định tại mục II chương V | 9,0739 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Quy định tại mục II chương V | 47,4825 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế liệu bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Quy định tại mục II chương V | 0,5656 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế liệu tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Quy định tại mục II chương V | 0,5656 | 100m3/1km |
| 22 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Quy định tại mục II chương V | 20 | cây |
| 23 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Quy định tại mục II chương V | 20 | gốc |
| B | HẠNG MỤC: XÂY LẮP CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V | 1,4708 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định tại mục II chương V | 0,4903 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V | 0,9805 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V | 0,9805 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Quy định tại mục II chương V | 24,3189 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 67,59 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định tại mục II chương V | 0,7931 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 8,5521 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ móng | Quy định tại mục II chương V | 0,9823 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Quy định tại mục II chương V | 1,7228 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định tại mục II chương V | 2,4415 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Quy định tại mục II chương V | 0,1404 | tấn |
| 13 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Quy định tại mục II chương V | 6,4415 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 78,2642 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 10,0087 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Quy định tại mục II chương V | 0,8375 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại mục II chương V | 0,9118 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Quy định tại mục II chương V | 0,2027 | tấn |
| 19 | Đắp nền móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định tại mục II chương V | 5,4069 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Quy định tại mục II chương V | 35,9328 | m3 |
| 21 | Xây chèn móng, bậc cấp bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 53,2914 | m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 18,1043 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Quy định tại mục II chương V | 2,9197 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Quy định tại mục II chương V | 2,6502 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Quy định tại mục II chương V | 1,6047 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Quy định tại mục II chương V | 0,4334 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 37,0217 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Quy định tại mục II chương V | 3,3655 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Quy định tại mục II chương V | 3,4735 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Quy định tại mục II chương V | 5,1722 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Quy định tại mục II chương V | 1,5012 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 126,6059 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Quy định tại mục II chương V | 11,3152 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Quy định tại mục II chương V | 0,7998 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Quy định tại mục II chương V | 4,4051 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Quy định tại mục II chương V | 6,7313 | tấn |
| 37 | Bê tông giằng tường, lanh tô, ô văng,... SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 15,799 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ giằng tường, lanh tô, ô văng,... | Quy định tại mục II chương V | 1,8938 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, lanh tô, ô văng,... , ĐK ≤18mm | Quy định tại mục II chương V | 1,146 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, lanh tô, ô văng,... , ĐK 10mm | Quy định tại mục II chương V | 0,2151 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, lanh tô, ô văng,... , ĐK | Quy định tại mục II chương V | 0,2883 | tấn |
| 42 | Bê tông dầm cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 0,3274 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ dầm cầu thang | Quy định tại mục II chương V | 0,0392 | 100m2 |
| 44 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 2,4639 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Quy định tại mục II chương V | 0,2412 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Quy định tại mục II chương V | 0,4341 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Quy định tại mục II chương V | 0,0767 | tấn |
| 48 | Xây tường ngoài bằng gạch 2 lỗ không nung, câu ngang gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 31,1341 | m3 |
| 49 | Xây tường ngoài bằng gạch 2 lỗ không nung, câu ngang gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 37,0038 | m3 |
| 50 | Xây tường trong bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 26,183 | m3 |
| 51 | Xây tường trong bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 30,6651 | m3 |
| 52 | Xây tường thu hồi bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 13,1952 | m3 |
| 53 | Xây ốp trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 35,605 | m3 |
| 54 | Xây lan can, lam hạ,... bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 10,3807 | m3 |
| 55 | Xây bậc cầu thang bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 1,7176 | m3 |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Quy định tại mục II chương V | 2,2537 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định tại mục II chương V | 2,2537 | tấn |
| 58 | Lợp mái bằng tôn nhựa giả ngói màu xanh | Quy định tại mục II chương V | 4,3284 | 100m2 |
| 59 | Úp nóc ngói nhựa M-GREEN (MG01-N) | Quy định tại mục II chương V | 71,06 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa Ø90 thoát nước mái | Quy định tại mục II chương V | 1,432 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống tràn, ống thông dầm Ø42 | Quy định tại mục II chương V | 0,13 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa Ø90 | Quy định tại mục II chương V | 16 | cái |
| 63 | Lắp đặt cầu Inox chắn rác Ø110 | Quy định tại mục II chương V | 16 | cái |
| 64 | Lắp dựng lan can cầu thang, lan can INOX | Quy định tại mục II chương V | 11,385 | m2 |
| 65 | Lắp đặt lan can bằng ống Inox Ø60,5 | Quy định tại mục II chương V | 0,7554 | 100m |
| 66 | Lắp đặt lan can bằng ống Inox Ø34 | Quy định tại mục II chương V | 0,195 | 100m |
| 67 | Gia công khung thép hộp tráng kẽm bảo vệ vách kính | Quy định tại mục II chương V | 0,1131 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại mục II chương V | 10,296 | 1m2 |
| 69 | Lắp dựng khung thép hộp bảo vệ vách kính | Quy định tại mục II chương V | 0,1131 | tấn |
| 70 | SXLD cửa mái, cửa tôn KT820x710mm | Quy định tại mục II chương V | 2 | cái |
| 71 | Ngâm nước xi măng chống thấm Seno | Quy định tại mục II chương V | 145,5126 | m2 |
| 72 | Láng Seno không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 114,3486 | m2 |
| 73 | Quét nước xi măng móng 2 nước | Quy định tại mục II chương V | 46,515 | m2 |
| 74 | Trát móng dày 2cm kẻ roăng giả đá, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 46,515 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 309,7177 | m2 |
| 76 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 947,6371 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, má cửa,... dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 459,9171 | m2 |
| 78 | Trát lan can, lam hạ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 124,1838 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 431,7898 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 868,696 | m2 |
| 81 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 28,04 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 157,46 | m |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 9,666 | m |
| 84 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 182,71 | m |
| 85 | Bả matit trần thạch cao (2 lần) | Quy định tại mục II chương V | 479,4516 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại mục II chương V | 1.006,6693 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại mục II chương V | 2.109,8558 | m2 |
| 88 | Lát nền gạch Granite KT800x800mm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 698,8367 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch Granite KT150x800mm màu giả gỗ, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 34,7164 | m2 |
| 90 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ gạch Granite KT150x800 | Quy định tại mục II chương V | 46,4835 | m2 |
| 91 | Lát đá bậc tam cấp, đá Granite màu đỏ, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 26,741 | m2 |
| 92 | Lát đá bậc tam cấp, đá Granite màu đen, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 73,2035 | m2 |
| 93 | Lát đá bậc cầu thang, đá Granite màu đỏ, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 11,7523 | m2 |
| 94 | Lát đá bậc cầu thang, đá Granite màu đen, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 13,7326 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn gạch Hạ Long màu đỏ KT300x300mm | Quy định tại mục II chương V | 31,164 | m2 |
| 96 | Thi công trần thạch cao | Quy định tại mục II chương V | 239,3764 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa dày 1,1-1,4mm 2-4 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kim Long | Quy định tại mục II chương V | 27,36 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa dày 1,1-1,4mm 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kim Long | Quy định tại mục II chương V | 12,285 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa cánh mở trượt, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Quy định tại mục II chương V | 66,36 | m2 |
| 100 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa cánh mở hất, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Quy định tại mục II chương V | 3 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cửa ô gió khung nhôm xingfa dày 1,1-1,4mm cố định, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Quy định tại mục II chương V | 9,21 | m2 |
| 102 | Lắp dựng cửa ô gió khung nhôm xingfa dày 1,1-1,4mm cố định có cửa mở lật, kính dày 6,38mm, phụ kiện | Quy định tại mục II chương V | 53,59 | m2 |
| 103 | Lắp dựng hoa Inox cửa sổ | Quy định tại mục II chương V | 93,12 | m2 |
| 104 | Chữ hộp Aluminium cao 200 dày 30 | Quy định tại mục II chương V | 19 | bộ |
| 105 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Quy định tại mục II chương V | 12,2931 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN, MẠNG, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt cáp CVV 2x10mm2 | Quy định tại mục II chương V | 80 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x4mm2 | Quy định tại mục II chương V | 130 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn CVmo 2x2,5mm2 | Quy định tại mục II chương V | 350 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn CVmo 2x1,5mm2 | Quy định tại mục II chương V | 750 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm tường bảo hộ dây dẫn - Đường kính Ø25mm | Quy định tại mục II chương V | 400 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt trên dầm sàn bảo hộ dây dẫn - Đường kính Ø25mm | Quy định tại mục II chương V | 300 | m |
| 7 | Lắp đặt Aptomat 1P100A | Quy định tại mục II chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat 1P50A | Quy định tại mục II chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat 1P25A | Quy định tại mục II chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Aptomat 1P20A | Quy định tại mục II chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Aptomat 1P16A | Quy định tại mục II chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn ốp trần 20W-220V | Quy định tại mục II chương V | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn Tuýp Led 36Wx220V - 1260x75x25mm | Quy định tại mục II chương V | 29 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt treo tường | Quy định tại mục II chương V | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt treo trần 360 độ | Quy định tại mục II chương V | 27 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện tôn có khoá KT300x300x120mm | Quy định tại mục II chương V | 2 | 1 tủ |
| 17 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa gắn 5MCB (tương đương Sino) | Quy định tại mục II chương V | 6 | 1 tủ |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Quy định tại mục II chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Quy định tại mục II chương V | 19 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Quy định tại mục II chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Quy định tại mục II chương V | 33 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100mm | Quy định tại mục II chương V | 21 | hộp |
| 23 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Quy định tại mục II chương V | 1 | bộ |
| 24 | Đèn pha led năng lượng mặt trời JD8300L, công suất 300w (bao gồm công lắp đặt) | Quy định tại mục II chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn trang trí trụ cổng | Quy định tại mục II chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x4mm2 | Quy định tại mục II chương V | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn CVmo 2x1,5mm2 | Quy định tại mục II chương V | 30 | m |
| 28 | Lắp đặt Aptomat 1P20A | Quy định tại mục II chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn - Đường kính Ø25mm | Quy định tại mục II chương V | 60 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp mạng cat6 AMP | Quy định tại mục II chương V | 600 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC mềm đàn hồi Ø25 | Quy định tại mục II chương V | 450 | m |
| 32 | Lắp đặt tủ mạng, tủ Rack 6U-D400 Wallmount-US rack 6U40 | Quy định tại mục II chương V | 2 | hộp |
| 33 | LĐ Switch - 16 ports Totolink | Quy định tại mục II chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm mạng chìm tường chuẩn RJ45-cat6 | Quy định tại mục II chương V | 25 | cái |
| 35 | Đầu bấm cáp RJ45-cat6 | Quy định tại mục II chương V | 31 | cái |
| 36 | Bộ phát wifi Router Wifi UniFi AP-AC-PRO - Hai băng tần Lan 1GB | Quy định tại mục II chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt kim thu sét | Quy định tại mục II chương V | 5 | cái |
| 38 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m mạ kẽm | Quy định tại mục II chương V | 7 | cọc |
| 39 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Quy định tại mục II chương V | 68 | m |
| 40 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Quy định tại mục II chương V | 34,5 | m |
| 41 | Đào, lấp đất rảnh tiếp địa đất C2 | Quy định tại mục II chương V | 16,5 | 1m3 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa Ø21 | Quy định tại mục II chương V | 0,2 | 100m |
| 43 | Gia công, lắp dựng chân giữ dây thép bản 50x5, L=400 | Quy định tại mục II chương V | 70 | cái |
| 44 | Gia công, lắp dựng bậc thép Ø10, L=250 | Quy định tại mục II chương V | 70 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN + KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V | 1,3664 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định tại mục II chương V | 0,4555 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V | 0,9109 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V | 0,9109 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Quy định tại mục II chương V | 11,791 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 27,2476 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định tại mục II chương V | 0,624 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 11,5762 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ móng | Quy định tại mục II chương V | 1,4864 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Quy định tại mục II chương V | 0,0814 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định tại mục II chương V | 0,8969 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Quy định tại mục II chương V | 0,8432 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Quy định tại mục II chương V | 0,2037 | tấn |
| 14 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Quy định tại mục II chương V | 10,389 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 128,4048 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 17,7502 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Quy định tại mục II chương V | 1,6587 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại mục II chương V | 0,6856 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại mục II chương V | 0,7435 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Quy định tại mục II chương V | 0,2889 | tấn |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 16,391 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Quy định tại mục II chương V | 2,4029 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại mục II chương V | 0,1864 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại mục II chương V | 0,8568 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại mục II chương V | 0,4445 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 2,4649 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Quy định tại mục II chương V | 0,2062 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại mục II chương V | 0,3251 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại mục II chương V | 0,0799 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Quy định tại mục II chương V | 0,0946 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 8,649 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Quy định tại mục II chương V | 0,7039 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm | Quy định tại mục II chương V | 1,3608 | tấn |
| 34 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 10,0928 | m3 |
| 35 | Xây hàng rào bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 3,4006 | m3 |
| 36 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 70,7234 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 30,6644 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 9,56 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 30,696 | m2 |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 146,71 | m |
| 41 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 44,92 | m |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại mục II chương V | 118,9793 | m2 |
| 43 | Ốp đá Granite tự nhiên vào cột, trụ, bảng tên sử dụng keo dán | Quy định tại mục II chương V | 22,6645 | m2 |
| 44 | Dán ngói trên mái nghiên, ngói gốm sứ Hạ Long màu xanh | Quy định tại mục II chương V | 42,625 | m2 |
| 45 | Quốc huy Việt Nam bằng Aluminium đường kính 600 | Quy định tại mục II chương V | 1 | bộ |
| 46 | Chữ hộp Aluminium cao 200 dày 30 | Quy định tại mục II chương V | 42 | bộ |
| 47 | Lắp dựng chữ hộp Aluminium (khoán gọn) | Quy định tại mục II chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp dựng cổng khung thép hộp sơn hoàn thiện khoán gọn | Quy định tại mục II chương V | 21,489 | m2 |
| 49 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Quy định tại mục II chương V | 1,5484 | 100m2 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 21,63 | m3 |
| 51 | Xây hàng rào bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 85,592 | m3 |
| 52 | Xây hàng rào gạch thông gió 25x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 17,1875 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 193,0994 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 1.156,0587 | m2 |
| 55 | Đắp gờ tường, trụ, cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 198,774 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 985,36 | m |
| 57 | Kẻ chỉ lõm 1,5cm bằng thủ công | Quy định tại mục II chương V | 250,2 | m |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 856,8 | m |
| 59 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 125,6 | m |
| 60 | Sơn hàng rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại mục II chương V | 1.349,1581 | m2 |
| 61 | Lắp dựng hàng rào thép hộp sơn hoàn thiện khoán gọn | Quy định tại mục II chương V | 52,4773 | m2 |
| 62 | Lắp dựng chông sắt đầu tường rào | Quy định tại mục II chương V | 81,9 | m |
| 63 | Bóc phong hoá nền đất tự nhiên bằng thủ công - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V | 249,138 | 1m3 |
| 64 | Vệ sinh, dọn sạch cỏ rác nền bê tông hiện trạng | Quy định tại mục II chương V | 63,582 | m2 |
| 65 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định tại mục II chương V | 22,5287 | 100m3 |
| 66 | Lót lớp bạt chống mất nước bê tông | Quy định tại mục II chương V | 31,272 | 100m2 |
| 67 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 469,08 | m3 |
| 68 | Lát nền sân - gạch mài Granito KT400x400mm màu đỏ, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 842,56 | m2 |
| 69 | Lát nền sân - gạch mài Granito KT400x400mm màu xanh, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 1.878 | m2 |
| 70 | Sơn kẻ vạch sân bóng bằng sơn | Quy định tại mục II chương V | 81 | m |
| 71 | Hệ thống cột bóng chuyền S30134 + lưới | Quy định tại mục II chương V | 1 | Bộ |
| 72 | Xây bó vỉa bồn hoa bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 2,3813 | m3 |
| 73 | Trát mặt trong bó vỉa bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 15,875 | m2 |
| 74 | Ốp bó vỉa bồn hoa gạch thẻ màu đỏ KT240x60mm | Quy định tại mục II chương V | 25,4 | m2 |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 7,1849 | m3 |
| 76 | Xây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 1,6553 | m3 |
| 77 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 16,632 | m3 |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 59,94 | m2 |
| 79 | Trát hố ga, thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 168,318 | m2 |
| 80 | Quét nước xi măng chống thấm 2 nước | Quy định tại mục II chương V | 228,258 | m2 |
| 81 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bằng thủ công | Quy định tại mục II chương V | 7,9584 | m3 |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Quy định tại mục II chương V | 0,4612 | 100m2 |
| 83 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Quy định tại mục II chương V | 1,0161 | tấn |
| 84 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Quy định tại mục II chương V | 0,1705 | tấn |
| 85 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Quy định tại mục II chương V | 216 | 1 cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V | 1,728 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Quy định tại mục II chương V | 0,288 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 4,32 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định tại mục II chương V | 0,144 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cột bát giác tròn côn 8m-078-3,5 HAPULICO | Quy định tại mục II chương V | 2 | 1 cột |
| 6 | Lắp cần đèn đơn CD-03, chiều dài cần đèn 1,5m, cao 2m | Quy định tại mục II chương V | 2 | 1 cần đèn |
| 7 | Bản thép KT550x550x30 | Quy định tại mục II chương V | 2 | cái |
| 8 | Bulông 4xM30 L=1,0m (tương đương Hapulico) | Quy định tại mục II chương V | 2 | bộ |
| 9 | Giá đỡ pin thép V40x40x4 mạ kẽm | Quy định tại mục II chương V | 2 | cái |
| 10 | Tấm pin năng lượng mặt trời 190W | Quy định tại mục II chương V | 2 | bộ |
| 11 | Bộ Lưu Trữ 1200WH | Quy định tại mục II chương V | 2 | bộ |
| 12 | Bộ điều khiển đèn SMART | Quy định tại mục II chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Đèn LED 30v-100w | Quy định tại mục II chương V | 2 | bộ |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m mạ kẽm nhúng nóng | Quy định tại mục II chương V | 2 | cọc |
| 15 | Kéo rải dây tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng, d=12mm | Quy định tại mục II chương V | 7 | m |
| 16 | Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa | Quy định tại mục II chương V | 2 | cái |
| F | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình bột PCCC MFZ-L8 | Quy định tại mục II chương V | 4 | bình |
| 2 | Bình khí PCCC MT5 | Quy định tại mục II chương V | 2 | bình |
| 3 | Biển tiêu lệnh PCCC | Quy định tại mục II chương V | 2 | bộ |
| 4 | Kệ đựng bình PCCC | Quy định tại mục II chương V | 2 | cái |
| 5 | Sao vàng 5 cánh bằng ALUMINIUM màu vàng | Quy định tại mục II chương V | 1 | bộ |
| 6 | Búa liềm bằng ALUMINIUM màu vàng | Quy định tại mục II chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bục phát biểu bằng gỗ tự nhiên gỗ N3 | Quy định tại mục II chương V | 1 | cái |
| 8 | Bục đặt tượng Bác Hồ bằng gỗ tự nhiên gỗ N3 | Quy định tại mục II chương V | 1 | cái |
| 9 | Tượng Bác Hồ bằng thạch cao sơn giả đồng | Quy định tại mục II chương V | 1 | cái |
| 10 | Phông nhung hội trường màu xanh | Quy định tại mục II chương V | 24,32 | m2 |
| 11 | Vải màu đỏ cờ phông hội trường | Quy định tại mục II chương V | 8 | m2 |
| 12 | Bộ Vang số, 4 loa, Micro (bao gồm công lắp đặt) | Quy định tại mục II chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy từ sau: 1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình cùng cấp (HĐ có hạng mục, quy mô tương tự gói thầu).+ Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng Hạng III trở lên (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).+ Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công (01 người kỹ thuật thi công xây dựng, 01 người kỹ thuật thi công điện) | 2 | + Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình cùng cấp (HĐ có hạng mục, quy mô tương tự gói thầu).+ Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng, điện (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).+ Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị Kỹ thuật thi công.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình giao thông (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).- Có chứng chỉ an toàn lao động (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu | 12 | Có bảng kê danh sách trích ngang nhân công; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng, - Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu. (bản sao chứng thực không quá 06 tháng) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu - dung tích gầu: >=0,4 m3 | Máy đào một gầu - dung tích gầu: >=0,4 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ trọng tải >=5T | Ô tô tự đổ trọng tải >=5T | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông >= 250l | Máy trộn bê tông >= 250l | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi >=1,5 KW | Máy đầm dùi >=1,5 KW | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép 5 Kw | Máy cắt uốn thép 5 Kw | 1 |
| 6 | Máy hàn >=14 Kw | Máy hàn >=14 Kw | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 9 | Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc | Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi