Gói thầu: Thi công, cung cấp một phần VTTB, mua bảo hiểm công trình kết nối mạch vòng năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220526845-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TNHH - CÔNG TY ĐIỆN LỰC TÂN PHÚ
Tên gói thầu Thi công, cung cấp một phần VTTB, mua bảo hiểm công trình kết nối mạch vòng năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220522362
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-18 11:05:00 đến ngày 2022-05-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,438,195,520 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,572,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu năm trăm bảy mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.15729328E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.031458656E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc (thi công phần chuyên điện và không chuyên điện có cấp điện áp tối thiểu từ 15kV): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Chứng minh bằng BBNT hoàn thành (hoặc BB thanh lý HĐ); Bảng QT công trình (HĐ thanh toán chi phí hoặc bảng xác nhận QT công trình ....).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.406.730.864 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là chỉ huy trưởng công trình tối thiểu của 01 công trình cùng loại, cùng cấp trở lên, có quy mô, tính chất (các công trình điện ngầm hoặc các công trình đào, tái lập mương cáp ngầm, ..…) và giá trị tương tự .- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp (Điện theo gói thầu) - Có kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm đối với các công trình tương tự từ khi có bằng đại học. Có tài liệu chứng minh: Bằng cấp, kinh nghiệm đã từng phụ trách CBKT thi hoặc chỉ huy trưởng công công trình …... qua Quyết định phân công/Nhật ký công trường/Biên bản nghiệm thu,... có tên và chữ ký.- Được huấn luyện an toàn điện và cấp thẻ an toàn điện tối thiểu bậc 04/5 an toàn (Mẫu thẻ được quy định theo Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 với những thẻ đang sử dụng, những thẻ cấp mới theo TT số 05/2021/TT-BCT ngày 02/8/2021); được huấn luyện ATVS lao động được cấp Giấy chứng nhận (theo Thông tư 05/2021/TT-BCT) hoặc có quyết định đạt kết quả kỳ huấn luyện mới nhất, còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành 01 người điện/01 người XD.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm đối với các công trình tương tự từ khi có bằng đại học.- Được huấn luyện an toàn điện và cấp thẻ an toàn điện tối thiểu bậc 04/5 an toàn Đối với CBKT Điện (Mẫu thẻ được quy định theo Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 với những thẻ đang sử dụng, những thẻ cấp mới theo TT số 05/2021/TT-BCT ngày 02/8/2021); cả 02 được huấn luyện ATVS lao động được cấp Giấy chứng nhận (theo Thông tư 05/2021/TT-BCT) hoặc có quyết định đạt kết quả kỳ huấn luyện mới nhất, còn hiệu lực.Có tài liệu chứng minh: Bằng cấp, kinh nghiệm đã từng phụ trách CBKT thi công công trình…qua Quyết định phân công/ Nhật ký công trường/ Biên bản nghiệm thu ,...có tên và chữ ký.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công xây lắp
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - 08 CN thi công phần điện, 02 CN thi công phần không điện; - Có bằng cấp/chứng nhận nghề/Bồi dưỡng nghề/......., phù hợp với công việc.- Tất cả công nhân khi tham gia thi công phải được huấn luyện ATVS lao động và được cấp Giấy chứng nhận (theo Thông tư 05/2021/TT-BCT) hoặc có quyết định đạt kết quả kỳ huấn luyện mới nhất, còn hiệu lực, giấy chứng nhận do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với công nhân thi công phần điện phải được huấn luyện AT điện cấp thẻ AT tối thiểu bậc 2/5
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Các dụng cụ phục vụ thi công điện và không điện
- Đặc điểm thiết bị nhà thầu tự phát biểu và chịu trách nhiệm
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị nhà thầu tự phát biểu và chịu trách nhiệm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị nhà thầu tự phát biểu và chịu trách nhiệm
- Số lượng tối thiểu 1
4-Biển báo và đèn báo hiệu công trường (phục vụ công tác thi công ban đêm)
- Đặc điểm thiết bị nhà thầu tự phát biểu và chịu trách nhiệm
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy khoan bê tông (dùng đào đường)
- Đặc điểm thiết bị nhà thầu tự phát biểu và chịu trách nhiệm
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện công suất tối thiểu 5,2 kVA
- Đặc điểm thiết bị nhà thầu tự phát biểu và chịu trách nhiệm
- Số lượng tối thiểu 1
7-Các dụng cụ phục vụ thi công điện và không điện
- Đặc điểm thiết bị nhà thầu tự phát biểu và chịu trách nhiệm
- Số lượng tối thiểu 1
8-Các dụng cụ phục vụ thi công điện và không điện
- Đặc điểm thiết bị nhà thầu tự phát biểu và chịu trách nhiệm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH-Công ty Điện lực Tân Phú
E-CDNT 1.2 Thi công, cung cấp một phần VTTB, mua bảo hiểm công trình kết nối mạch vòng năm 2022
Kết nối mạch vòng lưới trung thế quận Tân Phú năm 2022
200 Ngày
E-CDNT 3 ĐTXD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Tân Phú; Địa chỉ: 42B Trần Hưng đạo, phường Tân Sơn Nhì, Q. Tân Phú. TPHCM; Điện thoại: 22.400.724;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Tân Phú


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH-Công ty Điện lực Tân Phú , địa chỉ: 42B Trần Hưng Đạo, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Tân Phú; Địa chỉ: 42B Trần Hưng đạo, phường Tân Sơn Nhì, Q. Tân Phú. TPHCM; Điện thoại: 22.400.724;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh năng lực nhà thầu; - Bảo đảm dự thầu hợp lệ theo quy định; - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.572.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Tân Phú; Địa chỉ: 42B Trần Hưng đạo, phường Tân Sơn Nhì, Q. Tân Phú. TPHCM; Điện thoại: 22.400.724;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tân Phú 42B Trần Hưng đạo, phường Tân Sơn Nhì, Q. Tân Phú. TPHCM; Điện thoại: 22.400.724
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Tân Phú (Phòng Kế hoạch Vật tư). Điện thoại: 22.400.724
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Kế hoạch Vật tư – Công ty Điện lực Tân Phú - Nguyễn Ngọc Thiện TP ĐT: 0902 477 028 - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 024 37.686.611 - Địa chỉ mail Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Chuyên điện
B Phần trung thế nổi
C Thiết bị trung thế nổi
1La 18KV 10KANhà thầu chào đơn giá thi thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT3Cái
2Dao cách ly 3pha 24kV 630A ODNhà thầu chào đơn giá thi thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1Cái
D Thí nghiệm thiết bị trung thế nổi
1Recloser 24kV 3 pha 800A dòng cắt ngắn mạch 16kA (có chức năng kết nối scada)Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1Cái
2TN Tín hiệu scada LBS 3P 24KV 630A ODNhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1module
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog OutputNhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputNhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1tín hiệu
5Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Analog InputNhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1tín hiệu
6Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Analog OutputNhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1tín hiệu
7TN-HC mạch điện ápNhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1hthống
8TN-HC mạch dòng điệnNhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1hthống
9Mạch tín hiệuNhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1hthống
10TN-HC mạch tín hiệu chỉ thị MC 15kVNhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1hthống
11Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiểnNhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1hthống
12Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 phaNhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT2Bộ 1 pha
13Chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (cái thứ 2)Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1Bộ 1 pha
14Dao cách ly 3pha 24kV 630A ODNhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT11 máy
15Kiểm tra, hiệu chỉnh, bổ sung cơ sở dữ liệu nguồn, phụ tải (CHỈNH ĐỊNH RELAY)Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1hthống
16Thiết lập mô hình tính toán kết nối lưới (CHỈNH ĐỊNH RELAY)Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1hthống
17Tính toán chế độ xác lập, ngắn mạch, ổn định (CHỈNH ĐỊNH RELAY)Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1hthống
18Chức năng quá dòng pha/thứ tự không, không hướng và có hướng (ANSI code: 50/50N, 51/51N)Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1hthống
19Chức năng bảo vệ so lệch đường dây (87L) (CHỈNH ĐỊNH RELAY)Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1hthống
20Chức năng bảo vệ điện áp (59/27) (CHỈNH ĐỊNH RELAY)Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1hthống
21Chức năng bảo vệ so lệch MBA (87T) (CHỈNH ĐỊNH RELAY)Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1hthống
22Chức năng tự đóng lại (79) (CHỈNH ĐỊNH RELAY)Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1hthống
23Chức năng chống từ chối máy cắt (50BF) (CHỈNH ĐỊNH RELAY)Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1hthống
E Thi công lắp thiết bị trung thế nổi
1RE 3P 24kV - 630A od chức năng scadaNhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt thiết bị không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1Bộ
2DS 3P 24kV - 630A odNhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt thiết bị không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1Bộ
3LA 18kV - 10kANhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt thiết bị không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT3Cái
4Tháo dỡ sử dụng lại LA 18kV - 10kANhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt thiết bị không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT3Cái
5Tháo dỡ sử dụng lại FCO 24kV-100ANhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt thiết bị không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT3Cái
F Thi công lắp thiết bị trung thế nổi bằng phương pháp live-line
1LA 1P 18kV - 10kA - TC hotlineNhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt thiết bị bằng phương pháp live-line không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT33Cái
2Lắp LBS 3P 24kV - 630A od chức năng scada - TC live lineNhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt thiết bị bằng phương pháp live-line không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT7Bộ
G Vật liệu trung thế nổi
1Bảng chỉ danh thiết bị.Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT11Tấm
2Băng keo CĐ trung thếNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT32Cuộn
3boulon mắt có đai ốc 16*300Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT8Cái
4boulon thép mạ có đai ốc 12*40Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT56Cái
5boulon thép mạ có đai ốc 16*300Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT46Cái
6boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT21Cái
7Cáp đồng bọc 24kV 25mm2Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT39Mét
8cát xây dựngNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT5,71M3
9Cáp nhôm lõi thép trần 120mm2Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT222,9149kg
10ciment p40Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT3.540,1Kg
11cosse ép cu 25mm2Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT27Cái
12cosse ép cu-al 240mm2Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT30Cái
13đá dăm 1*2Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT10,7M3
14Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D)Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT2Bộ
15giáp níu cho cáp al ac trần 50/8mm2Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT8Bộ
16kẹp hotline 25-70Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT15Cái
17kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/25-50mm2Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT2Cái
18kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/70-95mm2Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT33Cái
19kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240)Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT80Cái
20kẹp quai ép 2/0Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT6Cái
21nước ngọtNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT2.332,23Lít
22sứ đứng 24kv+tyNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT75Bộ
23thanh chống thép dẹt 60*6-0,74mNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT4Cái
24Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92mNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT40Cái
25Thanh chống thép dẹt 60*6-0,98mNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT4Cái
26thanh chống thép l50 2,1mNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT2Cái
27thép tròn đk14mmNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT8,94Kg
28xà thép l75*75*8*1,8mNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT4Cái
29xà thép l75*75*8*2,4mNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT20Cái
30xà thép l75*75*8*2mNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT2Cái
H Thi công lắp Vật liệu trung thế nổi
1Bộ xà lệch kép 0,8m (trụ đơn)Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT3Bộ
2Bộ xà cân kép 2,4m (trụ đơn)Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT10Bộ
3Bộ xà lệch kép 2,0m (trụ đơn)Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1Bộ
4Giá đỡ LBSNhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT4Bộ
5Trụ BTLT 14m đơn loại 2 đoạn ghép ( Chỉ tính NC)Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT4Trụ
6Trụ BTLT 14m đôiNhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1Trụ
7Móng trụ đôi 14mNhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT2Móng
8Móng trụ đơn 14mNhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT2Móng
9Gia cố móng trụ đơn BTLTNhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT13Móng
10Cáp nhôm bọc ACV240mm2 - 24kVNhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1.431,84Mét
11Cáp nhôm trần AC120mm2Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT473,28Mét
12Cáp đồng bọc 25mm2 - 24kVNhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT39Mét
13Sứ đứng 24kV + tyNhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT75Cái
14Bộ Uclevis + sứ ống chỉNhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT10Cái
15Kẹp quai ép + hotlineNhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1t/bộ
16Cosse Cu 25mm2Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT27Cái
17Cosse Cu/Al 240mm2Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT30Cái
18Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D)Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT2Bộ
19Tháo dỡ, thu hồi Trụ BTLT 12mNhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT2Trụ
20Tháo dỡ, thu hồi Cáp nhôm bọc ACV50mm2 - 24kVNhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1.335Mét
21Tháo dỡ, thu hồi Cáp nhôm trần AC50mm2Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT445Mét
22Tháo dỡ, thu hồi Bộ xà cân đơn 2,4m (trụ đơn)Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT11Bộ
23Tháo dỡ, thu hồi Bộ xà cân kép 2,4m (trụ đơn)Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT2Bộ
24Tháo dỡ, thu hồi Sứ treo polymer đơn 24kVNhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT15Cái
25Tháo dỡ, thu hồi Sứ đứng 24kV + tyNhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT30Cái
26Tháo dỡ, thu hồi Bộ Uclevis + sứ ống chỉNhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT8Cái
27Bốc lên Phụ kiện các loạiNhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT0,3819tấn
28Bốc xuống Phụ kiện các loạiNhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT0,3819tấn
29Bốc lên Dây dẫn điện các loạiNhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1,513tấn
30Bốc xuống Dây dẫn điện các loạiNhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1,513tấn
31Bốc lên Sứ các loạiNhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT0,2649tấn
32Bốc xuống Sứ các loạiNhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT0,2649tấn
33Bốc lên Cấu kiện bê tông đúc sẵnNhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT2,78tấn
34Bốc xuống Cấu kiện bê tông đúc sẵnNhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT2,78tấn
35Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ (tấn) bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly ≤1kmNhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1,8949tấn
36Vận chuyển sứ các loại (tấn) bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly ≤1kmNhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT0,2649tấn
37Vận chuyển cấu kiện bê tông; cột bê tông (tấn) bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly ≤1kmNhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT2,78tấn
I Thi công lắp Vật liệu trung thế nổi bằng phương pháp live-line
1Trụ BTLT 14m đơn loại 2 đoạn ghép - TC hotlineNhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật liệu bằng phương pháp live-line không bao gồm đơn giá vật liệu và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT2Trụ
2Trụ BTLT 14m đôi loại 2 đoạn ghép - TC hotlineNhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật liệu bằng phương pháp live-line không bao gồm đơn giá vật liệu và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1Trụ
3Cải tạo bộ xà lệch đơn 2m thành kép(trụ đơn) - TC hotlineNhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật liệu bằng phương pháp live-line không bao gồm đơn giá vật liệu và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT4Bộ
4Cải tạo bộ xà cân đơn 2,4m thành kép(trụ đơn) - TC hotlineNhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật liệu bằng phương pháp live-line không bao gồm đơn giá vật liệu và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT4Bộ
5Bộ xà cân kép 2,4m (trụ đơn) - TC hotlineNhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật liệu bằng phương pháp live-line không bao gồm đơn giá vật liệu và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT2Bộ
6Bộ xà lệch kép 2,0m (trụ đơn) - TC hotlineNhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật liệu bằng phương pháp live-line không bao gồm đơn giá vật liệu và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1Bộ
7Sứ đứng 24kV + ty - TC hotlineNhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật liệu bằng phương pháp live-line không bao gồm đơn giá vật liệu và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT23Cái
8g.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 240 - TC hotlineNhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật liệu bằng phương pháp live-line không bao gồm đơn giá vật liệu và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT5Cái
9g.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240 - TC hotlineNhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật liệu bằng phương pháp live-line không bao gồm đơn giá vật liệu và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT15Cái
10Sứ treo polymer đơn 24kV (cáp 240mm2) - TC hotlineNhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật liệu bằng phương pháp live-line không bao gồm đơn giá vật liệu và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT39Cái
11Sứ treo polymer đôi 24kV (cáp 240mm2) - TC hotlineNhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật liệu bằng phương pháp live-line không bao gồm đơn giá vật liệu và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT24Cái
12Sứ treo polymer đơn 24kV (cáp 95mm2) - TC hotlineNhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật liệu bằng phương pháp live-line không bao gồm đơn giá vật liệu và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT3Mét
13Đấu nối cò lèo đường dây 3 pha (kẹp nối rẽ dạng H)Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật liệu bằng phương pháp live-line không bao gồm đơn giá vật liệu và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT45Cái
14Bọc hóa điểm hở (băng keo cách điện trung thế)Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật liệu bằng phương pháp live-line không bao gồm đơn giá vật liệu và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT14Bộ
15Cáp đồng bọc 25mm2 - 24kV - TC hotlineNhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật liệu bằng phương pháp live-line không bao gồm đơn giá vật liệu và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT30Cái
16Cáp nhôm bọc ACV240mm2 - 24kV - TC hotlineNhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật liệu bằng phương pháp live-line không bao gồm đơn giá vật liệu và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT174t/bộ
J Thí nghiệm phục vụ thi công live-line
1Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 phaNhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT5Bộ 1 pha
2Chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (cái thứ 2)Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT28Bộ 1 pha
3LBS 3P 24KV 630A OD (có khả năng kết nối với hệ thống Scada)Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT7Bộ
4TN Tín hiệu scada LBS 3P 24KV 630A ODNhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT7module
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog OutputNhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT7tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputNhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT7tín hiệu
7Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Analog InputNhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT7tín hiệu
8Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Analog OutputNhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT7tín hiệu
9TN-HC mạch điện ápNhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT7hthống
10TN-HC mạch dòng điệnNhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT7hthống
11Mạch tín hiệuNhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT7hthống
12TN-HC mạch tín hiệu chỉ thị MC 15kVNhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT7hthống
13Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiểnNhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT7hthống
K Phần trung thế ngầm
L Vật liệu trung thế ngầm
1Bảng tên đầu cáp.Nhà thầu chào đơn giá vật liệu không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT14Tấm
2boulon thép mạ có đai ốc 16*300Nhà thầu chào đơn giá vật liệu không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT48Cái
3Boulon VRS thép mạ+đai ốc 16*450Nhà thầu chào đơn giá vật liệu không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT18Cái
4Cáp đồng trần 25mm2Nhà thầu chào đơn giá vật liệu không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT36,96Kg
5Cáp đồng trần 50mm2Nhà thầu chào đơn giá vật liệu không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT54Kg
6cát xây dựngNhà thầu chào đơn giá vật liệu không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT0,09M3
7ciment p40Nhà thầu chào đơn giá vật liệu không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT50,85Kg
8Cọc tiếp địa ĐK16*2,4mNhà thầu chào đơn giá vật liệu không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT24Cái
9collier DK150mmNhà thầu chào đơn giá vật liệu không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT36Cái
10cosse ép cu 50mm2Nhà thầu chào đơn giá vật liệu không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT24Cái
11đá dăm 1*2Nhà thầu chào đơn giá vật liệu không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT0,18M3
12đai thép không rỉ 20*0,7mmNhà thầu chào đơn giá vật liệu không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT72Mét
13giá đỡ hộp đầu cáp ttNhà thầu chào đơn giá vật liệu không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT24Cái
14kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50)Nhà thầu chào đơn giá vật liệu không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT108Cái
15khóa đaiNhà thầu chào đơn giá vật liệu không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT72Bộ
16nước ngọtNhà thầu chào đơn giá vật liệu không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT35,91Lít
17ống nhựa pvc đk 27mmNhà thầu chào đơn giá vật liệu không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT72Mét
18ống thép mạ d150Nhà thầu chào đơn giá vật liệu không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT24Mét
19ống thép mạ d90Nhà thầu chào đơn giá vật liệu không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT6Mét
20Vỏ hộp domino 6 cựcNhà thầu chào đơn giá vật liệu không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT8Cái
21CB HT 1 cực 32ANhà thầu chào đơn giá vật liệu không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT8Cái
22Nối IPC 95-35Nhà thầu chào đơn giá vật liệu không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT16Cái
23Cáp đồng bọc hạ thế 25mm2Nhà thầu chào đơn giá vật liệu không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT16Mét
24Boulon móc cáp ABC 16*250.Nhà thầu chào đơn giá vật liệu không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT8Cái
25Thuốc hàn (Cadweld).Nhà thầu chào đơn giá vật liệu không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT24Lọ
M Thí nghiệm vật liệu trung thế ngầm
1Tiếp địa thiết bị và đầu cápNhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật liệu không bao gồm đơn giá thi công và vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT12Vị trí
2Thí nghiệm điện áp tần số thấp cho cáp lực U ≤ 35kV kết hợp đo tổn hao điện môi và phóng điện cục bộ offline - cáp 3 pha sợi thứ nhất cùng vị tríNhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật liệu không bao gồm đơn giá thi công và vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT71 pha
3Thí nghiệm điện áp tần số thấp cho cáp lực U ≤ 35kV kết hợp đo tổn hao điện môi và phóng điện cục bộ offline - cáp 3 pha sợi thứ 2 trở đi cùng vị tríNhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật liệu không bao gồm đơn giá thi công và vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT141 pha
N Thí nghiệm phục vụ thi công live-line
1sứ đứng 24kv+tyNhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật liệu không bao gồm đơn giá thi công và vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT23Cái
2sứ treo 24kv polymerNhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật liệu không bao gồm đơn giá thi công và vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT90Chuỗi
O Thi công lắp vật liệu trung thế ngầm
1Cáp ngầm TT 3M240mm2 - 24kV (màn chắn băng đồng)Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật liệu không bao gồm đơn giá vật liệu và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1.455m
2Bệ đỡ cáp ngầm đi trong ống 195/150Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật liệu không bao gồm đơn giá vật liệu và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT9Móng
3Ống thép mạ kẽm d90 dài 6mNhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật liệu không bao gồm đơn giá vật liệu và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1Ống
4Ống thép mạ kẽm d150 dài 6mNhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật liệu không bao gồm đơn giá vật liệu và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT4Ống
5Hộp domino 6 cực + CB 1P 32ANhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật liệu không bao gồm đơn giá vật liệu và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT8bộ
6Tiếp địa thiết bị và đầu cápNhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật liệu không bao gồm đơn giá vật liệu và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT12HT
P Hạng mục 2: không chuyên điện
Q Phần Đan bê tông
R Vật liệu đan bê tông
1cát bê tôngNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT0,1586m3
2Đá 1x2cmNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT0,2613m3
3ĐinhNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT0,288kg
4Gỗ vánNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT0,0022m3
5Kẽm buộc 1,0 mmNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT0,5708kg
6NướcNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT57,855lít
7Thép tròn đk Ø8mmNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT35,6976kg
8Xi măng PC.40Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT81,9105kg
S Thi công gia công và lắp đan bê tông
1Đổ bêtông đan đá 1x2, M200Nhà thầu chào đơn giá gia công và lắp đặt đan không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT0,3m3
2SXLD tháo dỡ ván khuôn đanNhà thầu chào đơn giá gia công và lắp đặt đan không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT0,018100m2
3SXLD cốt thép tường đường kính Nhà thầu chào đơn giá gia công và lắp đặt đan không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT0,0355tấn
4Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng Nhà thầu chào đơn giá gia công và lắp đặt đan không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT12cái
T Phần mương cáp
U Vật liệu đào mương cáp
1Lưỡi cưa D350Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT33,5808cái
2Nước ngọtNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT21.115,2lít
3Răng càoNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1,872bộ
V Thi công đào mương cáp
1Cắt 2 mép phui đàoNhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT254,410m
2Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cmNhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT14,4100m2
3Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNNNhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT67,2m3
4Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hèNhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1,296m3
5Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng Nhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT276,02m3
6Đào kênh mương bằng máy đào 1,25m3Nhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT0,2426100m3
7VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Nhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT6,5912100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5kmNhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT6,5912100m3
W Vật liệu tái lập mương cáp
1nước ngọtNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1.035,72Lít
2đá dăm 1*2Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT3,7594M3
3Cát bê tôngNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT3,1162M3
4ciment p40Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1.216,656Kg
5Băng báo hiệuNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1.272m
6Keo BituminuosNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT6,5kg
7Bê tông nhựa hạt trung(BTNNC19)Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT82,1028tấn
8Bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 12,5)Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT59,8728tấn
9Bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5)Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT178,164tấn
10Cát tái lập mương cápNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT469,0755M3
11Cọc mốc gangNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT65cọc
12Cấp phối đá dăm Loại 2Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT202,4472m3
13Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung)Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT10.303,2viên
14Gạch TerrazzoNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT29,088m2
15Ống xoắn HDPE Ø 195/150Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1.278,36m
16Ống thẳng HDPE Ø 63Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1.278,36m
17Nhũ Tương gốc Axit 60%Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT2.019,25kg
18Vải địa kỹ thuậtNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1.890m2
X Thi công tái lập mương cáp
1Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150Nhà thầu chào đơn giá thi công tái lập không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT12,72100m
2Lắp ống nhựa HDPE Ø 63 (chiều dày 3,8mm)Nhà thầu chào đơn giá thi công tái lập không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT12,72100m
3Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m)Nhà thầu chào đơn giá thi công tái lập không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT228,96m2
4Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90Nhà thầu chào đơn giá thi công tái lập không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1,933100m3
5Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98Nhà thầu chào đơn giá thi công tái lập không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1,9119100m3
6Trải vải địa kỹ thuậtNhà thầu chào đơn giá thi công tái lập không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT18100m2
7Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lựcNhà thầu chào đơn giá thi công tái lập không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1.272m
8Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại IINhà thầu chào đơn giá thi công tái lập không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1,5108100m3
9Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07mNhà thầu chào đơn giá thi công tái lập không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT4,94100m2
10Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2Nhà thầu chào đơn giá thi công tái lập không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT4,94100m2
11Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 1.5Kg/m² (dùng để tái lập tạm)Nhà thầu chào đơn giá thi công tái lập không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT4,94100m2
12Trải cán BTNN hạt mịn (BTNC 12,5) dày 5cm (dùng để tái lập tạm)Nhà thầu chào đơn giá thi công tái lập không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT4,94100m2
13Trải cán BTNN hạt mịn (BTNC 9,5) dày 5cm (tái lập hoàn thiện mặt đường sau khi cào bóc)Nhà thầu chào đơn giá thi công tái lập không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT14,7100m2
14Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 0.5Kg/m² (tái lập hoàn thiện mặt đường sau khi cào bóc)Nhà thầu chào đơn giá thi công tái lập không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT14,7100m2
15Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150Nhà thầu chào đơn giá thi công tái lập không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT4,32m3
16Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100Nhà thầu chào đơn giá thi công tái lập không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT28,8m2
17Gắn cọc mốc gangNhà thầu chào đơn giá thi công tái lập không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT65cọc
Y Chi phí thuê máy phát và vận hành máy phát
1Máy phát 320 kVATheo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành 8 giờ/ngày (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc)2lần
2Máy phát 400 kVATheo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành 8 giờ/ngày (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc)5lần
3Máy phát 560 kVATheo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành 8 giờ/ngày (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc)2lần
4Máy phát 630 kVATheo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành 8 giờ/ngày (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc)1lần
Z Lực lượng cảnh giới phân luồng giao thông
1Chi phí cảnh giới phân luồng giao thôngNhà thầu chào đơn giá thuê lực lượng cảnh giới, phân luồng giao thông toàn công trình khi thi công tại công trường. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1CT
AA Mua Bảo hiểm công trình
1Chi phí bảo hiểm công trìnhMua bảo hiểm công trình theo quy định (nhà thầu được ủy quyền mua bảo hiểm công trình cho chủ đầu tư) chi tiết nhà thầu tham khảo E-HSMT1CT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.15729328E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.031458656E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc (thi công phần chuyên điện và không chuyên điện có cấp điện áp tối thiểu từ 15kV): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Chứng minh bằng BBNT hoàn thành (hoặc BB thanh lý HĐ); Bảng QT công trình (HĐ thanh toán chi phí hoặc bảng xác nhận QT công trình ....).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.406.730.864 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đã là chỉ huy trưởng công trình tối thiểu của 01 công trình cùng loại, cùng cấp trở lên, có quy mô, tính chất (các công trình điện ngầm hoặc các công trình đào, tái lập mương cáp ngầm, ..…) và giá trị tương tự .- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp (Điện theo gói thầu) - Có kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm đối với các công trình tương tự từ khi có bằng đại học. Có tài liệu chứng minh: Bằng cấp, kinh nghiệm đã từng phụ trách CBKT thi hoặc chỉ huy trưởng công công trình …... qua Quyết định phân công/Nhật ký công trường/Biên bản nghiệm thu,... có tên và chữ ký.- Được huấn luyện an toàn điện và cấp thẻ an toàn điện tối thiểu bậc 04/5 an toàn (Mẫu thẻ được quy định theo Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 với những thẻ đang sử dụng, những thẻ cấp mới theo TT số 05/2021/TT-BCT ngày 02/8/2021); được huấn luyện ATVS lao động được cấp Giấy chứng nhận (theo Thông tư 05/2021/TT-BCT) hoặc có quyết định đạt kết quả kỳ huấn luyện mới nhất, còn hiệu lực.31
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành 01 người điện/01 người XD.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm đối với các công trình tương tự từ khi có bằng đại học.- Được huấn luyện an toàn điện và cấp thẻ an toàn điện tối thiểu bậc 04/5 an toàn Đối với CBKT Điện (Mẫu thẻ được quy định theo Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 với những thẻ đang sử dụng, những thẻ cấp mới theo TT số 05/2021/TT-BCT ngày 02/8/2021); cả 02 được huấn luyện ATVS lao động được cấp Giấy chứng nhận (theo Thông tư 05/2021/TT-BCT) hoặc có quyết định đạt kết quả kỳ huấn luyện mới nhất, còn hiệu lực.Có tài liệu chứng minh: Bằng cấp, kinh nghiệm đã từng phụ trách CBKT thi công công trình…qua Quyết định phân công/ Nhật ký công trường/ Biên bản nghiệm thu ,...có tên và chữ ký.31
3 Công nhân tham gia thi công xây lắp 10 - 08 CN thi công phần điện, 02 CN thi công phần không điện; - Có bằng cấp/chứng nhận nghề/Bồi dưỡng nghề/......., phù hợp với công việc.- Tất cả công nhân khi tham gia thi công phải được huấn luyện ATVS lao động và được cấp Giấy chứng nhận (theo Thông tư 05/2021/TT-BCT) hoặc có quyết định đạt kết quả kỳ huấn luyện mới nhất, còn hiệu lực, giấy chứng nhận do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với công nhân thi công phần điện phải được huấn luyện AT điện cấp thẻ AT tối thiểu bậc 2/511
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Các dụng cụ phục vụ thi công điện và không điện nhà thầu tự phát biểu và chịu trách nhiệm1
2 Máy đầm bàn nhà thầu tự phát biểu và chịu trách nhiệm1
3 Máy cắt bê tông nhà thầu tự phát biểu và chịu trách nhiệm1
4 Biển báo và đèn báo hiệu công trường (phục vụ công tác thi công ban đêm) nhà thầu tự phát biểu và chịu trách nhiệm5
5 Máy khoan bê tông (dùng đào đường) nhà thầu tự phát biểu và chịu trách nhiệm1
6 Máy phát điện công suất tối thiểu 5,2 kVA nhà thầu tự phát biểu và chịu trách nhiệm1
7 Các dụng cụ phục vụ thi công điện và không điện nhà thầu tự phát biểu và chịu trách nhiệm1
8 Các dụng cụ phục vụ thi công điện và không điện nhà thầu tự phát biểu và chịu trách nhiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->