Gói thầu: Thi công, cung cấp một phần VTTB, mua bảo hiểm công trình kết nối mạch vòng năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220526845-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TNHH - CÔNG TY ĐIỆN LỰC TÂN PHÚ |
| Tên gói thầu | Thi công, cung cấp một phần VTTB, mua bảo hiểm công trình kết nối mạch vòng năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220522362 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 11:05:00 đến ngày 2022-05-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,438,195,520 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,572,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu năm trăm bảy mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.15729328E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.031458656E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc (thi công phần chuyên điện và không chuyên điện có cấp điện áp tối thiểu từ 15kV): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Chứng minh bằng BBNT hoàn thành (hoặc BB thanh lý HĐ); Bảng QT công trình (HĐ thanh toán chi phí hoặc bảng xác nhận QT công trình ....). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.406.730.864 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là chỉ huy trưởng công trình tối thiểu của 01 công trình cùng loại, cùng cấp trở lên, có quy mô, tính chất (các công trình điện ngầm hoặc các công trình đào, tái lập mương cáp ngầm, ..…) và giá trị tương tự .- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp (Điện theo gói thầu) - Có kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm đối với các công trình tương tự từ khi có bằng đại học. Có tài liệu chứng minh: Bằng cấp, kinh nghiệm đã từng phụ trách CBKT thi hoặc chỉ huy trưởng công công trình …... qua Quyết định phân công/Nhật ký công trường/Biên bản nghiệm thu,... có tên và chữ ký.- Được huấn luyện an toàn điện và cấp thẻ an toàn điện tối thiểu bậc 04/5 an toàn (Mẫu thẻ được quy định theo Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 với những thẻ đang sử dụng, những thẻ cấp mới theo TT số 05/2021/TT-BCT ngày 02/8/2021); được huấn luyện ATVS lao động được cấp Giấy chứng nhận (theo Thông tư 05/2021/TT-BCT) hoặc có quyết định đạt kết quả kỳ huấn luyện mới nhất, còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành 01 người điện/01 người XD.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm đối với các công trình tương tự từ khi có bằng đại học.- Được huấn luyện an toàn điện và cấp thẻ an toàn điện tối thiểu bậc 04/5 an toàn Đối với CBKT Điện (Mẫu thẻ được quy định theo Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 với những thẻ đang sử dụng, những thẻ cấp mới theo TT số 05/2021/TT-BCT ngày 02/8/2021); cả 02 được huấn luyện ATVS lao động được cấp Giấy chứng nhận (theo Thông tư 05/2021/TT-BCT) hoặc có quyết định đạt kết quả kỳ huấn luyện mới nhất, còn hiệu lực.Có tài liệu chứng minh: Bằng cấp, kinh nghiệm đã từng phụ trách CBKT thi công công trình…qua Quyết định phân công/ Nhật ký công trường/ Biên bản nghiệm thu ,...có tên và chữ ký. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công xây lắp |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - 08 CN thi công phần điện, 02 CN thi công phần không điện; - Có bằng cấp/chứng nhận nghề/Bồi dưỡng nghề/......., phù hợp với công việc.- Tất cả công nhân khi tham gia thi công phải được huấn luyện ATVS lao động và được cấp Giấy chứng nhận (theo Thông tư 05/2021/TT-BCT) hoặc có quyết định đạt kết quả kỳ huấn luyện mới nhất, còn hiệu lực, giấy chứng nhận do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với công nhân thi công phần điện phải được huấn luyện AT điện cấp thẻ AT tối thiểu bậc 2/5 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Các dụng cụ phục vụ thi công điện và không điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | nhà thầu tự phát biểu và chịu trách nhiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | nhà thầu tự phát biểu và chịu trách nhiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | nhà thầu tự phát biểu và chịu trách nhiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Biển báo và đèn báo hiệu công trường (phục vụ công tác thi công ban đêm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | nhà thầu tự phát biểu và chịu trách nhiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy khoan bê tông (dùng đào đường) | |
| - Đặc điểm thiết bị | nhà thầu tự phát biểu và chịu trách nhiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện công suất tối thiểu 5,2 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | nhà thầu tự phát biểu và chịu trách nhiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Các dụng cụ phục vụ thi công điện và không điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | nhà thầu tự phát biểu và chịu trách nhiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Các dụng cụ phục vụ thi công điện và không điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | nhà thầu tự phát biểu và chịu trách nhiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH-Công ty Điện lực Tân Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công, cung cấp một phần VTTB, mua bảo hiểm công trình kết nối mạch vòng năm 2022 Kết nối mạch vòng lưới trung thế quận Tân Phú năm 2022 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | ĐTXD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh năng lực nhà thầu; - Bảo đảm dự thầu hợp lệ theo quy định; - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.572.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Tân Phú; Địa chỉ: 42B Trần Hưng đạo, phường Tân Sơn Nhì, Q. Tân Phú. TPHCM; Điện thoại: 22.400.724; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tân Phú 42B Trần Hưng đạo, phường Tân Sơn Nhì, Q. Tân Phú. TPHCM; Điện thoại: 22.400.724 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Tân Phú (Phòng Kế hoạch Vật tư). Điện thoại: 22.400.724 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Kế hoạch Vật tư – Công ty Điện lực Tân Phú - Nguyễn Ngọc Thiện TP ĐT: 0902 477 028 - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 024 37.686.611 - Địa chỉ mail Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Chuyên điện | |||
| B | Phần trung thế nổi | |||
| C | Thiết bị trung thế nổi | |||
| 1 | La 18KV 10KA | Nhà thầu chào đơn giá thi thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| 2 | Dao cách ly 3pha 24kV 630A OD | Nhà thầu chào đơn giá thi thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Cái |
| D | Thí nghiệm thiết bị trung thế nổi | |||
| 1 | Recloser 24kV 3 pha 800A dòng cắt ngắn mạch 16kA (có chức năng kết nối scada) | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | TN Tín hiệu scada LBS 3P 24KV 630A OD | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | module |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Output | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Analog Input | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Analog Output | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 7 | TN-HC mạch điện áp | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | hthống |
| 8 | TN-HC mạch dòng điện | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | hthống |
| 9 | Mạch tín hiệu | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | hthống |
| 10 | TN-HC mạch tín hiệu chỉ thị MC 15kV | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | hthống |
| 11 | Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | hthống |
| 12 | Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 pha | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Bộ 1 pha |
| 13 | Chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (cái thứ 2) | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Bộ 1 pha |
| 14 | Dao cách ly 3pha 24kV 630A OD | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 15 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, bổ sung cơ sở dữ liệu nguồn, phụ tải (CHỈNH ĐỊNH RELAY) | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | hthống |
| 16 | Thiết lập mô hình tính toán kết nối lưới (CHỈNH ĐỊNH RELAY) | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | hthống |
| 17 | Tính toán chế độ xác lập, ngắn mạch, ổn định (CHỈNH ĐỊNH RELAY) | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | hthống |
| 18 | Chức năng quá dòng pha/thứ tự không, không hướng và có hướng (ANSI code: 50/50N, 51/51N) | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | hthống |
| 19 | Chức năng bảo vệ so lệch đường dây (87L) (CHỈNH ĐỊNH RELAY) | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | hthống |
| 20 | Chức năng bảo vệ điện áp (59/27) (CHỈNH ĐỊNH RELAY) | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | hthống |
| 21 | Chức năng bảo vệ so lệch MBA (87T) (CHỈNH ĐỊNH RELAY) | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | hthống |
| 22 | Chức năng tự đóng lại (79) (CHỈNH ĐỊNH RELAY) | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | hthống |
| 23 | Chức năng chống từ chối máy cắt (50BF) (CHỈNH ĐỊNH RELAY) | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | hthống |
| E | Thi công lắp thiết bị trung thế nổi | |||
| 1 | RE 3P 24kV - 630A od chức năng scada | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt thiết bị không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | DS 3P 24kV - 630A od | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt thiết bị không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | LA 18kV - 10kA | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt thiết bị không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Tháo dỡ sử dụng lại LA 18kV - 10kA | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt thiết bị không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Tháo dỡ sử dụng lại FCO 24kV-100A | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt thiết bị không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| F | Thi công lắp thiết bị trung thế nổi bằng phương pháp live-line | |||
| 1 | LA 1P 18kV - 10kA - TC hotline | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt thiết bị bằng phương pháp live-line không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 33 | Cái |
| 2 | Lắp LBS 3P 24kV - 630A od chức năng scada - TC live line | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt thiết bị bằng phương pháp live-line không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 7 | Bộ |
| G | Vật liệu trung thế nổi | |||
| 1 | Bảng chỉ danh thiết bị. | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 11 | Tấm |
| 2 | Băng keo CĐ trung thế | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 32 | Cuộn |
| 3 | boulon mắt có đai ốc 16*300 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 8 | Cái |
| 4 | boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 56 | Cái |
| 5 | boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 46 | Cái |
| 6 | boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 21 | Cái |
| 7 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 39 | Mét |
| 8 | cát xây dựng | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5,71 | M3 |
| 9 | Cáp nhôm lõi thép trần 120mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 222,9149 | kg |
| 10 | ciment p40 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3.540,1 | Kg |
| 11 | cosse ép cu 25mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 27 | Cái |
| 12 | cosse ép cu-al 240mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 30 | Cái |
| 13 | đá dăm 1*2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 10,7 | M3 |
| 14 | Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | giáp níu cho cáp al ac trần 50/8mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 8 | Bộ |
| 16 | kẹp hotline 25-70 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 15 | Cái |
| 17 | kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/25-50mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/70-95mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 33 | Cái |
| 19 | kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 80 | Cái |
| 20 | kẹp quai ép 2/0 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Cái |
| 21 | nước ngọt | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2.332,23 | Lít |
| 22 | sứ đứng 24kv+ty | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 75 | Bộ |
| 23 | thanh chống thép dẹt 60*6-0,74m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | Cái |
| 24 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 40 | Cái |
| 25 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,98m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | Cái |
| 26 | thanh chống thép l50 2,1m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Cái |
| 27 | thép tròn đk14mm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 8,94 | Kg |
| 28 | xà thép l75*75*8*1,8m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | Cái |
| 29 | xà thép l75*75*8*2,4m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 20 | Cái |
| 30 | xà thép l75*75*8*2m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Cái |
| H | Thi công lắp Vật liệu trung thế nổi | |||
| 1 | Bộ xà lệch kép 0,8m (trụ đơn) | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Bộ xà cân kép 2,4m (trụ đơn) | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 10 | Bộ |
| 3 | Bộ xà lệch kép 2,0m (trụ đơn) | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ LBS | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | Bộ |
| 5 | Trụ BTLT 14m đơn loại 2 đoạn ghép ( Chỉ tính NC) | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | Trụ |
| 6 | Trụ BTLT 14m đôi | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Trụ |
| 7 | Móng trụ đôi 14m | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Móng |
| 8 | Móng trụ đơn 14m | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Móng |
| 9 | Gia cố móng trụ đơn BTLT | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 13 | Móng |
| 10 | Cáp nhôm bọc ACV240mm2 - 24kV | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1.431,84 | Mét |
| 11 | Cáp nhôm trần AC120mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 473,28 | Mét |
| 12 | Cáp đồng bọc 25mm2 - 24kV | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 39 | Mét |
| 13 | Sứ đứng 24kV + ty | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 75 | Cái |
| 14 | Bộ Uclevis + sứ ống chỉ | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 10 | Cái |
| 15 | Kẹp quai ép + hotline | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | t/bộ |
| 16 | Cosse Cu 25mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 27 | Cái |
| 17 | Cosse Cu/Al 240mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 30 | Cái |
| 18 | Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D) | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Bộ |
| 19 | Tháo dỡ, thu hồi Trụ BTLT 12m | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Trụ |
| 20 | Tháo dỡ, thu hồi Cáp nhôm bọc ACV50mm2 - 24kV | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1.335 | Mét |
| 21 | Tháo dỡ, thu hồi Cáp nhôm trần AC50mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 445 | Mét |
| 22 | Tháo dỡ, thu hồi Bộ xà cân đơn 2,4m (trụ đơn) | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 11 | Bộ |
| 23 | Tháo dỡ, thu hồi Bộ xà cân kép 2,4m (trụ đơn) | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Bộ |
| 24 | Tháo dỡ, thu hồi Sứ treo polymer đơn 24kV | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 15 | Cái |
| 25 | Tháo dỡ, thu hồi Sứ đứng 24kV + ty | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 30 | Cái |
| 26 | Tháo dỡ, thu hồi Bộ Uclevis + sứ ống chỉ | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 8 | Cái |
| 27 | Bốc lên Phụ kiện các loại | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,3819 | tấn |
| 28 | Bốc xuống Phụ kiện các loại | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,3819 | tấn |
| 29 | Bốc lên Dây dẫn điện các loại | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,513 | tấn |
| 30 | Bốc xuống Dây dẫn điện các loại | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,513 | tấn |
| 31 | Bốc lên Sứ các loại | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,2649 | tấn |
| 32 | Bốc xuống Sứ các loại | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,2649 | tấn |
| 33 | Bốc lên Cấu kiện bê tông đúc sẵn | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2,78 | tấn |
| 34 | Bốc xuống Cấu kiện bê tông đúc sẵn | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2,78 | tấn |
| 35 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ (tấn) bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly ≤1km | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,8949 | tấn |
| 36 | Vận chuyển sứ các loại (tấn) bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly ≤1km | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,2649 | tấn |
| 37 | Vận chuyển cấu kiện bê tông; cột bê tông (tấn) bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly ≤1km | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2,78 | tấn |
| I | Thi công lắp Vật liệu trung thế nổi bằng phương pháp live-line | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m đơn loại 2 đoạn ghép - TC hotline | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật liệu bằng phương pháp live-line không bao gồm đơn giá vật liệu và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT 14m đôi loại 2 đoạn ghép - TC hotline | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật liệu bằng phương pháp live-line không bao gồm đơn giá vật liệu và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Trụ |
| 3 | Cải tạo bộ xà lệch đơn 2m thành kép(trụ đơn) - TC hotline | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật liệu bằng phương pháp live-line không bao gồm đơn giá vật liệu và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Cải tạo bộ xà cân đơn 2,4m thành kép(trụ đơn) - TC hotline | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật liệu bằng phương pháp live-line không bao gồm đơn giá vật liệu và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | Bộ |
| 5 | Bộ xà cân kép 2,4m (trụ đơn) - TC hotline | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật liệu bằng phương pháp live-line không bao gồm đơn giá vật liệu và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Bộ xà lệch kép 2,0m (trụ đơn) - TC hotline | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật liệu bằng phương pháp live-line không bao gồm đơn giá vật liệu và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Sứ đứng 24kV + ty - TC hotline | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật liệu bằng phương pháp live-line không bao gồm đơn giá vật liệu và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 23 | Cái |
| 8 | g.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 240 - TC hotline | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật liệu bằng phương pháp live-line không bao gồm đơn giá vật liệu và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5 | Cái |
| 9 | g.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240 - TC hotline | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật liệu bằng phương pháp live-line không bao gồm đơn giá vật liệu và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 15 | Cái |
| 10 | Sứ treo polymer đơn 24kV (cáp 240mm2) - TC hotline | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật liệu bằng phương pháp live-line không bao gồm đơn giá vật liệu và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 39 | Cái |
| 11 | Sứ treo polymer đôi 24kV (cáp 240mm2) - TC hotline | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật liệu bằng phương pháp live-line không bao gồm đơn giá vật liệu và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 24 | Cái |
| 12 | Sứ treo polymer đơn 24kV (cáp 95mm2) - TC hotline | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật liệu bằng phương pháp live-line không bao gồm đơn giá vật liệu và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Mét |
| 13 | Đấu nối cò lèo đường dây 3 pha (kẹp nối rẽ dạng H) | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật liệu bằng phương pháp live-line không bao gồm đơn giá vật liệu và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 45 | Cái |
| 14 | Bọc hóa điểm hở (băng keo cách điện trung thế) | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật liệu bằng phương pháp live-line không bao gồm đơn giá vật liệu và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 14 | Bộ |
| 15 | Cáp đồng bọc 25mm2 - 24kV - TC hotline | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật liệu bằng phương pháp live-line không bao gồm đơn giá vật liệu và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 30 | Cái |
| 16 | Cáp nhôm bọc ACV240mm2 - 24kV - TC hotline | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật liệu bằng phương pháp live-line không bao gồm đơn giá vật liệu và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 174 | t/bộ |
| J | Thí nghiệm phục vụ thi công live-line | |||
| 1 | Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 pha | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5 | Bộ 1 pha |
| 2 | Chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (cái thứ 2) | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 28 | Bộ 1 pha |
| 3 | LBS 3P 24KV 630A OD (có khả năng kết nối với hệ thống Scada) | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 7 | Bộ |
| 4 | TN Tín hiệu scada LBS 3P 24KV 630A OD | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 7 | module |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Output | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 7 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 7 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Analog Input | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 7 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Analog Output | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 7 | tín hiệu |
| 9 | TN-HC mạch điện áp | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 7 | hthống |
| 10 | TN-HC mạch dòng điện | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 7 | hthống |
| 11 | Mạch tín hiệu | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 7 | hthống |
| 12 | TN-HC mạch tín hiệu chỉ thị MC 15kV | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 7 | hthống |
| 13 | Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 7 | hthống |
| K | Phần trung thế ngầm | |||
| L | Vật liệu trung thế ngầm | |||
| 1 | Bảng tên đầu cáp. | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 14 | Tấm |
| 2 | boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 48 | Cái |
| 3 | Boulon VRS thép mạ+đai ốc 16*450 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 18 | Cái |
| 4 | Cáp đồng trần 25mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 36,96 | Kg |
| 5 | Cáp đồng trần 50mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 54 | Kg |
| 6 | cát xây dựng | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,09 | M3 |
| 7 | ciment p40 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 50,85 | Kg |
| 8 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 24 | Cái |
| 9 | collier DK150mm | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 36 | Cái |
| 10 | cosse ép cu 50mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 24 | Cái |
| 11 | đá dăm 1*2 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,18 | M3 |
| 12 | đai thép không rỉ 20*0,7mm | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 72 | Mét |
| 13 | giá đỡ hộp đầu cáp tt | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 24 | Cái |
| 14 | kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 108 | Cái |
| 15 | khóa đai | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 72 | Bộ |
| 16 | nước ngọt | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 35,91 | Lít |
| 17 | ống nhựa pvc đk 27mm | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 72 | Mét |
| 18 | ống thép mạ d150 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 24 | Mét |
| 19 | ống thép mạ d90 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Mét |
| 20 | Vỏ hộp domino 6 cực | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 8 | Cái |
| 21 | CB HT 1 cực 32A | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 8 | Cái |
| 22 | Nối IPC 95-35 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 16 | Cái |
| 23 | Cáp đồng bọc hạ thế 25mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 16 | Mét |
| 24 | Boulon móc cáp ABC 16*250. | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 8 | Cái |
| 25 | Thuốc hàn (Cadweld). | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 24 | Lọ |
| M | Thí nghiệm vật liệu trung thế ngầm | |||
| 1 | Tiếp địa thiết bị và đầu cáp | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật liệu không bao gồm đơn giá thi công và vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm điện áp tần số thấp cho cáp lực U ≤ 35kV kết hợp đo tổn hao điện môi và phóng điện cục bộ offline - cáp 3 pha sợi thứ nhất cùng vị trí | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật liệu không bao gồm đơn giá thi công và vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 7 | 1 pha |
| 3 | Thí nghiệm điện áp tần số thấp cho cáp lực U ≤ 35kV kết hợp đo tổn hao điện môi và phóng điện cục bộ offline - cáp 3 pha sợi thứ 2 trở đi cùng vị trí | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật liệu không bao gồm đơn giá thi công và vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 14 | 1 pha |
| N | Thí nghiệm phục vụ thi công live-line | |||
| 1 | sứ đứng 24kv+ty | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật liệu không bao gồm đơn giá thi công và vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 23 | Cái |
| 2 | sứ treo 24kv polymer | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật liệu không bao gồm đơn giá thi công và vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 90 | Chuỗi |
| O | Thi công lắp vật liệu trung thế ngầm | |||
| 1 | Cáp ngầm TT 3M240mm2 - 24kV (màn chắn băng đồng) | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật liệu không bao gồm đơn giá vật liệu và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1.455 | m |
| 2 | Bệ đỡ cáp ngầm đi trong ống 195/150 | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật liệu không bao gồm đơn giá vật liệu và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 9 | Móng |
| 3 | Ống thép mạ kẽm d90 dài 6m | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật liệu không bao gồm đơn giá vật liệu và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Ống |
| 4 | Ống thép mạ kẽm d150 dài 6m | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật liệu không bao gồm đơn giá vật liệu và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | Ống |
| 5 | Hộp domino 6 cực + CB 1P 32A | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật liệu không bao gồm đơn giá vật liệu và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Tiếp địa thiết bị và đầu cáp | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt vật liệu không bao gồm đơn giá vật liệu và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12 | HT |
| P | Hạng mục 2: không chuyên điện | |||
| Q | Phần Đan bê tông | |||
| R | Vật liệu đan bê tông | |||
| 1 | cát bê tông | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,1586 | m3 |
| 2 | Đá 1x2cm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,2613 | m3 |
| 3 | Đinh | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,288 | kg |
| 4 | Gỗ ván | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0022 | m3 |
| 5 | Kẽm buộc 1,0 mm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,5708 | kg |
| 6 | Nước | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 57,855 | lít |
| 7 | Thép tròn đk Ø8mm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 35,6976 | kg |
| 8 | Xi măng PC.40 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 81,9105 | kg |
| S | Thi công gia công và lắp đan bê tông | |||
| 1 | Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 | Nhà thầu chào đơn giá gia công và lắp đặt đan không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan | Nhà thầu chào đơn giá gia công và lắp đặt đan không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép tường đường kính | Nhà thầu chào đơn giá gia công và lắp đặt đan không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0355 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng | Nhà thầu chào đơn giá gia công và lắp đặt đan không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| T | Phần mương cáp | |||
| U | Vật liệu đào mương cáp | |||
| 1 | Lưỡi cưa D350 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 33,5808 | cái |
| 2 | Nước ngọt | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 21.115,2 | lít |
| 3 | Răng cào | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,872 | bộ |
| V | Thi công đào mương cáp | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Nhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 254,4 | 10m |
| 2 | Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm | Nhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 14,4 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN | Nhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 67,2 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Nhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 5 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng | Nhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 276,02 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương bằng máy đào 1,25m3 | Nhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,2426 | 100m3 |
| 7 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Nhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6,5912 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km | Nhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6,5912 | 100m3 |
| W | Vật liệu tái lập mương cáp | |||
| 1 | nước ngọt | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1.035,72 | Lít |
| 2 | đá dăm 1*2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3,7594 | M3 |
| 3 | Cát bê tông | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3,1162 | M3 |
| 4 | ciment p40 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1.216,656 | Kg |
| 5 | Băng báo hiệu | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1.272 | m |
| 6 | Keo Bituminuos | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6,5 | kg |
| 7 | Bê tông nhựa hạt trung(BTNNC19) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 82,1028 | tấn |
| 8 | Bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 12,5) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 59,8728 | tấn |
| 9 | Bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 178,164 | tấn |
| 10 | Cát tái lập mương cáp | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 469,0755 | M3 |
| 11 | Cọc mốc gang | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 65 | cọc |
| 12 | Cấp phối đá dăm Loại 2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 202,4472 | m3 |
| 13 | Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 10.303,2 | viên |
| 14 | Gạch Terrazzo | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 29,088 | m2 |
| 15 | Ống xoắn HDPE Ø 195/150 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1.278,36 | m |
| 16 | Ống thẳng HDPE Ø 63 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1.278,36 | m |
| 17 | Nhũ Tương gốc Axit 60% | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2.019,25 | kg |
| 18 | Vải địa kỹ thuật | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1.890 | m2 |
| X | Thi công tái lập mương cáp | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tái lập không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12,72 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa HDPE Ø 63 (chiều dày 3,8mm) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tái lập không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12,72 | 100m |
| 3 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tái lập không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 228,96 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tái lập không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,933 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tái lập không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,9119 | 100m3 |
| 6 | Trải vải địa kỹ thuật | Nhà thầu chào đơn giá thi công tái lập không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 18 | 100m2 |
| 7 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Nhà thầu chào đơn giá thi công tái lập không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1.272 | m |
| 8 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Nhà thầu chào đơn giá thi công tái lập không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,5108 | 100m3 |
| 9 | Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m | Nhà thầu chào đơn giá thi công tái lập không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4,94 | 100m2 |
| 10 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tái lập không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4,94 | 100m2 |
| 11 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 1.5Kg/m² (dùng để tái lập tạm) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tái lập không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4,94 | 100m2 |
| 12 | Trải cán BTNN hạt mịn (BTNC 12,5) dày 5cm (dùng để tái lập tạm) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tái lập không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4,94 | 100m2 |
| 13 | Trải cán BTNN hạt mịn (BTNC 9,5) dày 5cm (tái lập hoàn thiện mặt đường sau khi cào bóc) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tái lập không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 14,7 | 100m2 |
| 14 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 0.5Kg/m² (tái lập hoàn thiện mặt đường sau khi cào bóc) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tái lập không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 14,7 | 100m2 |
| 15 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tái lập không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 16 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tái lập không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 17 | Gắn cọc mốc gang | Nhà thầu chào đơn giá thi công tái lập không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 65 | cọc |
| Y | Chi phí thuê máy phát và vận hành máy phát | |||
| 1 | Máy phát 320 kVA | Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành 8 giờ/ngày (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) | 2 | lần |
| 2 | Máy phát 400 kVA | Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành 8 giờ/ngày (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) | 5 | lần |
| 3 | Máy phát 560 kVA | Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành 8 giờ/ngày (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) | 2 | lần |
| 4 | Máy phát 630 kVA | Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành 8 giờ/ngày (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) | 1 | lần |
| Z | Lực lượng cảnh giới phân luồng giao thông | |||
| 1 | Chi phí cảnh giới phân luồng giao thông | Nhà thầu chào đơn giá thuê lực lượng cảnh giới, phân luồng giao thông toàn công trình khi thi công tại công trường. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | CT |
| AA | Mua Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Mua bảo hiểm công trình theo quy định (nhà thầu được ủy quyền mua bảo hiểm công trình cho chủ đầu tư) chi tiết nhà thầu tham khảo E-HSMT | 1 | CT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.15729328E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.031458656E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc (thi công phần chuyên điện và không chuyên điện có cấp điện áp tối thiểu từ 15kV): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Chứng minh bằng BBNT hoàn thành (hoặc BB thanh lý HĐ); Bảng QT công trình (HĐ thanh toán chi phí hoặc bảng xác nhận QT công trình ....). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.406.730.864 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đã là chỉ huy trưởng công trình tối thiểu của 01 công trình cùng loại, cùng cấp trở lên, có quy mô, tính chất (các công trình điện ngầm hoặc các công trình đào, tái lập mương cáp ngầm, ..…) và giá trị tương tự .- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp (Điện theo gói thầu) - Có kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm đối với các công trình tương tự từ khi có bằng đại học. Có tài liệu chứng minh: Bằng cấp, kinh nghiệm đã từng phụ trách CBKT thi hoặc chỉ huy trưởng công công trình …... qua Quyết định phân công/Nhật ký công trường/Biên bản nghiệm thu,... có tên và chữ ký.- Được huấn luyện an toàn điện và cấp thẻ an toàn điện tối thiểu bậc 04/5 an toàn (Mẫu thẻ được quy định theo Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 với những thẻ đang sử dụng, những thẻ cấp mới theo TT số 05/2021/TT-BCT ngày 02/8/2021); được huấn luyện ATVS lao động được cấp Giấy chứng nhận (theo Thông tư 05/2021/TT-BCT) hoặc có quyết định đạt kết quả kỳ huấn luyện mới nhất, còn hiệu lực. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành 01 người điện/01 người XD.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm đối với các công trình tương tự từ khi có bằng đại học.- Được huấn luyện an toàn điện và cấp thẻ an toàn điện tối thiểu bậc 04/5 an toàn Đối với CBKT Điện (Mẫu thẻ được quy định theo Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 với những thẻ đang sử dụng, những thẻ cấp mới theo TT số 05/2021/TT-BCT ngày 02/8/2021); cả 02 được huấn luyện ATVS lao động được cấp Giấy chứng nhận (theo Thông tư 05/2021/TT-BCT) hoặc có quyết định đạt kết quả kỳ huấn luyện mới nhất, còn hiệu lực.Có tài liệu chứng minh: Bằng cấp, kinh nghiệm đã từng phụ trách CBKT thi công công trình…qua Quyết định phân công/ Nhật ký công trường/ Biên bản nghiệm thu ,...có tên và chữ ký. | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công xây lắp | 10 | - 08 CN thi công phần điện, 02 CN thi công phần không điện; - Có bằng cấp/chứng nhận nghề/Bồi dưỡng nghề/......., phù hợp với công việc.- Tất cả công nhân khi tham gia thi công phải được huấn luyện ATVS lao động và được cấp Giấy chứng nhận (theo Thông tư 05/2021/TT-BCT) hoặc có quyết định đạt kết quả kỳ huấn luyện mới nhất, còn hiệu lực, giấy chứng nhận do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với công nhân thi công phần điện phải được huấn luyện AT điện cấp thẻ AT tối thiểu bậc 2/5 | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Các dụng cụ phục vụ thi công điện và không điện | nhà thầu tự phát biểu và chịu trách nhiệm | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | nhà thầu tự phát biểu và chịu trách nhiệm | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | nhà thầu tự phát biểu và chịu trách nhiệm | 1 |
| 4 | Biển báo và đèn báo hiệu công trường (phục vụ công tác thi công ban đêm) | nhà thầu tự phát biểu và chịu trách nhiệm | 5 |
| 5 | Máy khoan bê tông (dùng đào đường) | nhà thầu tự phát biểu và chịu trách nhiệm | 1 |
| 6 | Máy phát điện công suất tối thiểu 5,2 kVA | nhà thầu tự phát biểu và chịu trách nhiệm | 1 |
| 7 | Các dụng cụ phục vụ thi công điện và không điện | nhà thầu tự phát biểu và chịu trách nhiệm | 1 |
| 8 | Các dụng cụ phục vụ thi công điện và không điện | nhà thầu tự phát biểu và chịu trách nhiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi