Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220540125-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220243720
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vũng Tàu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-18 10:28:00 đến ngày 2022-05-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,353,639,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đã làm chỉ huy trưởng).- Không được đảm nhận Chỉ huy trưởng tại công trình nào khác trong quá trình thi công công trình (có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công).- Photo + công chứng tất cả bằng cấp, chứng chỉ, giấy phép hành nghề, hợp đồng lao động ... kèm theo E-hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Photo + công chứng tất cả bằng cấp, chứng chỉ, giấy phép hành nghề, hợp đồng lao động... kèm theo E-hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Photo + công chứng tất cả bằng cấp, chứng chỉ, giấy phép hành nghề, hợp đồng lao động... kèm theo E-hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng, có hợp đồng lao động với nhà thầu. Trường hợp là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng phải có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động theo quy định.- Photo công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng kèm theo E-hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,50 kW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Cải tạo, sửa chữa trường Tiểu học Nguyễn Thái Học
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Vũng Tàu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu , địa chỉ: 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: (0254).3511 935 - Fax: (0254).3512 369
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng công trình Vạn Xuân. + Tư vấn thẩm tra Hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Trung Hiếu. + Đơn vị thẩm định Hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Vũng Tàu. + Đơn vị lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu + Đơn vị đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu , địa chỉ: 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: (0254).3511 935 - Fax: (0254).3512 369


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các giấy tờ, tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: (0254).3511 935 - Fax: (0254).3512 369
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân thành phố Vũng Tàu, số 89 đường Lý Thường kiệt, phường 1, thành phố Vũng tàu. Điện thoại: (0254).3852 767 - Fax: (0254).3853 848;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: (0254).3511 935 - Fax: (0254).3512 369.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: (0254).3511 935 - Fax: (0254).3512 369.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI CƠ SỞ 1
1Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
3Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V9m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V3.668,7675m2
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V3.668,76m2
6Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V10,764m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V10,764m2
8Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,2387100m2
9Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V22,95m2
10Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V22,95m2
11Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V31,68m2
12Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V31,68m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V345,64m2
14Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V345,64m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V691,28m2
16Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V624,43m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V624,43m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V4.749,356m2
19Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4.749,356m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9.498,7133m2
21Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V55,5152m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V55,5152m2
23Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
24Thay mới một số cửa WCMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
25Thay mới vách ngăn tiểu nam bằng tấm compacMô tả kỹ thuật theo chương V1tấm
26Cung cấp lam nhôm che nắng 2 đầu khối học lầu 3Mô tả kỹ thuật theo chương V90,2m2
27Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
28Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m3
29Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V17,795m2
30Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1,53m2
31Làm rãnh thu nước dọc hành lang tầng 1, tầng 2, tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V111,8md
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V21,0392m3
33Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,588m3
34Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,92m2
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,08m3
36Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,2m2
38Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0104tấn
41Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1863100m3
43Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm chiều dày 22,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
44Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V136,98m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V136,98m2
46Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V493,299m2
47Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V493,299m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V986,5975m2
49Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V422,652m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V422,652m2
51Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
52Lắp ray cổng bằng sắt V5Mô tả kỹ thuật theo chương V18md
53Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1,059m3
54Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,82m3
55Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V3,94m3
56Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V39,4m2
57Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,4m2
58Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V39,4m2
59Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V19,4529m3
60Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V19,4529m3
61Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V19,4529m3
62Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V19,4529m3
63Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V38,0736100m2
64Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V68,288100m2
B KHỐI CƠ SỞ 2
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V434,495m2
2Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V434,495m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V720m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V7,2100m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
8Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V44,84m2
9Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V44,84m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V5,16m3
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V560,28m2
12Thay mới cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V168,6m2
13Thay mới cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V195,84m2
14Thay mới song cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V195,84m2
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V364,44m2
16Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V195,84m2
17Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,16m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,6m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V103,2m2
20Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V154,8m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,6m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V103,2m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.767,845m2
24Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.767,845m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.945,09m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.590,6m2
27Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V320,76m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V320,76m2
29Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V105,48m2
30Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V105,48m2
31Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
32Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
33Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
34Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V91bộ
35Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
36Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
37Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
38Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
39Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
40Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
41Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
42Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V54m2
43Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7716tấn
44Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả kỹ thuật theo chương V624m2
45Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V624m2
46Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V624m2
47Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,4667m2
48Làm mới cổng sắt cơ sở 2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4667m2
49Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V10,6m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6m2
51Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V382,1005m2
52Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V382,1005m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V764,2009m2
54Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V137,5566m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V137,5566m2
56Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V69,442m3
57Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V69,442m3
58Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V69,442m3
59Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V69,442m3
60Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6100m2
61Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V13,23100m2
C THIẾT BỊ
1Bàn ghế giáo viên bổ sung bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, phun PU 3 lớp, kích thước bàn 1,2x0,6x0,75m, kích thước ghế 0,4x0,4x0,45m (1bàn+1 ghế)Bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, phun PU 3 lớp, kích thước bàn 1,2x0,6x0,75m, kích thước ghế 0,4x0,4x0,45m (1bàn+1 ghế)1bộ
2Bàn ghế học sinh bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, phun PU 3 lớp, kích thước bàn 1,2x0,45x0,66m, kích thước ghế 0,4x0,32x0,44m ( 1 bàn + 2 ghế)Bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, phun PU 3 lớp, kích thước bàn 1,2x0,45x0,66m, kích thước ghế 0,4x0,32x0,44m ( 1 bàn + 2 ghế)22bộ
3Bảng lớp học KT 3,4x2,6 ( kèm bóng đèn)Bằng gỗ1bộ
4Bục gỗ cao su ghép phun PU 3 lớp, kích thước 800x150x400mmBằng gỗ cao su ghép phun PU 3 lớp, kích thước 800x150x400mm1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đã làm chỉ huy trưởng).- Không được đảm nhận Chỉ huy trưởng tại công trình nào khác trong quá trình thi công công trình (có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công).- Photo + công chứng tất cả bằng cấp, chứng chỉ, giấy phép hành nghề, hợp đồng lao động ... kèm theo E-hồ sơ dự thầu.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Photo + công chứng tất cả bằng cấp, chứng chỉ, giấy phép hành nghề, hợp đồng lao động... kèm theo E-hồ sơ dự thầu.33
3 Cán bộ thi công hệ thống cấp thoát nước 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Photo + công chứng tất cả bằng cấp, chứng chỉ, giấy phép hành nghề, hợp đồng lao động... kèm theo E-hồ sơ dự thầu.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng, có hợp đồng lao động với nhà thầu. Trường hợp là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng phải có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động theo quy định.- Photo công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng kèm theo E-hồ sơ dự thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích: 250 lít2
2 Máy cắt gạch đá Công suất: 1,7 kW2
3 Máy khoan bê tông cầm tay công suất: 1,50 kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->