Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220545308-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220523790 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và nguồn huy động hợp pháp khác của Chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 14:43:00 đến ngày 2022-05-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,421,704,286 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0132557E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.355426E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình: công trình dân dụng cấp III trở lên; - Tài liệu kèm theo: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Kèm theo xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư), hóa đơn giá trị gia tăng; Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.396.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.188.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang;- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công phần điện ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công phần cấp, thoát nước ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã trực làm cán bộ phụ trách ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 120 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 350 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Ô tô tự đổ - tải trọng hàng hóa (5 tấn -:- 10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt uốn thép - công suất ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện dự phòng ≥ 20KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy tời (Máy vận thăng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trường phổ thông cấp 2 Dân tộc nội trú, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và nguồn huy động hợp pháp khác của Chủ đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021) đã được kiểm toán bởi một đơn vị kiểm toán có giấy phép hành nghề kèm theo chứng chỉ kiểm toán viên tại thời điểm kiểm toán hoặc báo cáo tài chính được đóng kèm bản gốc một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; xác nhận của cơ quan quản lý thuế về số liệu tài chính; Hóa đơn thuế GTGT trong lĩnh vực xây dựng của nhà thầu trong 03 năm (2019, 2020, 2021) để chứng minh số liệu tài chính của nhà thầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2022. + Hợp đồng tương tự; Phụ lục hợp đồng và hóa đơn thanh toán. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực (đồng thời trình bản gốc khi có yêu cầu của bên mời thầu) các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy. + Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực đối với các loại máy chính: Máy đào; ô tô. + Bằng cấp; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của các nhân sự bố trí cho gói thầu (Chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các dự án mà nhân sự đã kê khai theo biểu mẫu Mẫu số 04(a) Yêu cầu về nhân sự chủ chốt khi có yêu cầu của Bên mời thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc, địa chỉ: P. Lê Hoàn, Thị trấn Ngọc Lặc, Huyện Ngọc Lặc, Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc, địa chỉ: P. Lê Hoàn, Thị trấn Ngọc Lặc, Huyện Ngọc Lặc, Thanh Hoá. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ngọc Lặc. Địa chỉ: P. Lê Hoàn, Thị trấn Ngọc Lặc, Huyện Ngọc Lặc, Thanh Hoá. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật thẩm định Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc. Địa chỉ: P. Lê Hoàn, Thị trấn Ngọc Lặc, Huyện Ngọc Lặc, Thanh Hoá. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ngọc Lặc. Địa chỉ: Phố Lê Hoàn, Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Nhà xe xây mới | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,368 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0146 | 100m3 |
| B | Phần móng : | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,364 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng cột | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,98 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1152 | 100m2 |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0509 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0509 | tấn |
| C | Phần nền : | |||
| 1 | Nilong chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 45,92 | m2 |
| 2 | Bê tông nền nhà xe SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,424 | m3 |
| 3 | Ván khuôn nền nhà xe | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0188 | 100m2 |
| D | Phần thân | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4593 | tấn |
| 2 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4593 | tấn |
| 3 | Bản mã 250x250x15 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 58,88 | kg |
| 4 | Bản mã 390x250x15 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 89,19 | kg |
| 5 | Bulong | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40 | cái |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0912 | tấn |
| 7 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0912 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1609 | tấn |
| 9 | Bản mã hàn nối vì kèo với cột | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32 | cái |
| 10 | Nối bản từ bản mã với cột 100x60x8 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,07 | kg |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1609 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 203,7965 | 1m2 |
| 13 | Lợp mái bằng tôn múi, tôn dày 3,5 ly | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4917 | 100m2 |
| 14 | Ke chống bão | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 37,3333 | cái |
| E | HẠNG MỤC: Nhà bảo vệ xây mới | |||
| F | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công-đất cấp II. | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,9783 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào 0,8 m3, đất C2. | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,268 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0993 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất dư, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1985 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất dư tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1985 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1985 | 100m3/1km |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0478 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,2563 | m3 |
| 9 | Bê tông móng chân cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2323 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép chân cột, ĐK ≤10mm. | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0064 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép chân cột, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0816 | tấn |
| 12 | Ván khuôn chân cột, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0422 | 100m2 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,1782 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,6026 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0888 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1984 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2393 | 100m2 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,5833 | m3 |
| G | Phần thân | |||
| H | 1-Phần cột | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,089 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0213 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,272 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,198 | 100m2 |
| I | 2- Phần dầm | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,0411 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0277 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1549 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0984 | 100m2 |
| J | 3- Phần sàn | |||
| 1 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,0584 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5978 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3641 | 100m2 |
| K | 4-Phần mái | |||
| 1 | Bê tông giằng tường thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1188 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thu hồi, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0191 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng thu hồi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0245 | 100m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1417 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1417 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3103 | 100m2 |
| 7 | Tôn úp nóc khổ 600 mm dày 0,45mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,514 | m2 |
| L | 5- Phần lanh tô | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1463 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0082 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0314 | 100m2 |
| M | Phần kiến trúc | |||
| N | 1-Xây tường | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,9087 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,2989 | m3 |
| 3 | Xây Seno gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8263 | m3 |
| 4 | Xây tường thu hồi gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6057 | m3 |
| O | 2-Phần trát | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 57,211 | m2 |
| 2 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,7784 | m2 |
| 3 | Trát cạnh cửa ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,534 | m2 |
| 4 | Trát tường thu hồi , dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,0116 | m2 |
| 5 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 100,79 | m |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 74,6662 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,7645 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,84 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36,41 | m2 |
| 10 | Trát lanh tô vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,89 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 120,9162 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 95,1779 | m2 |
| P | 3- Phần nền | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0697 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,3221 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,6826 | m2 |
| Q | 4-Phần mái | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái bằng Sika 3 lớp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34,56 | m2 |
| 2 | Láng mái, đánh dốc về hố thu nước, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,52 | m2 |
| R | 5- Chân móng | |||
| 1 | Ốp chân móng bằng gạch thẻ KT 6x24 vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,994 | m2 |
| S | 6-Phần cửa : Phần cửa (Chủng loại cửa nhôm hệ, kính dầy 6,38mm) | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,955 | m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,8 | m2 |
| 3 | Gia công cửa song sắt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,8 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa song sắt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,8 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,7872 | 1m2 |
| T | 7-Tam cấp | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0826 | m3 |
| 2 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2124 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2832 | m2 |
| U | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần +hộp số | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn led ống phân quang 2 bóng 1,2m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led gắn tường 1x12W | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn + đế âm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đôi + đế âm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 10A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 20A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P+N - 32A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện âm tường meka 6 modul | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 2x6 mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 2x4 mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt dây cáp điện PVC/CU 2x2,5 mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5 mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt dây tiếp địa hệ thống Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40 | m |
| 16 | Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 100 | m |
| V | Phần điều hòa | |||
| 1 | Điều hòa Daikin 9000BTU | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 9000BTU | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt ống đồng D10 dẫn ga nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,05 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - D10 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng điều hòa PVC D21 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,08 | 100m |
| 6 | Giá đỡ cục nóng điều hòa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Cuộn bọc vải ống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cuộn |
| W | Phần thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống u.PVC D90 bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt rọ chắn rác inox 304 ống u.PVC D90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút u.PVC D90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn u.PVC D90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Đai inox giữ ống D110 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | bộ |
| X | HẠNG MỤC: Cải tạo nhà 1 tầng 3 phòng | |||
| Y | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 223,358 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40,32 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8736 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 186,5024 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch hư hỏng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 186,5024 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 186,5024 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện trong nhà các nhà phá dỡ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà bong tróc + ẩm mốc | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 95,4468 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà bong tróc + ẩm mốc | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 86,7372 | m2 |
| 10 | Phá dỡ mặt bậc tam cấp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,15 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 425,096 | m2 |
| Z | Phần cải tạo | |||
| AA | 1-Phần nền | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5595 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,6502 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn - gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 186,5024 | m2 |
| AB | 2- Phần mái | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1338 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1338 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 75,168 | m2 |
| 4 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 223,358 | m2 |
| 5 | Ke chống bão | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 173,3333 | cái |
| AC | 3- Phần trần | |||
| 1 | Làm trần bằng tấm nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 186,5024 | m2 |
| AD | 4- Trá vá lại phần tường hư hỏng + ẩm mốc | |||
| 1 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 86,7372 | m2 |
| 2 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 95,4468 | m2 |
| AE | 5- Sơn lại tường | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 289,124 | m2 |
| 2 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 318,156 | m2 |
| AF | 6- ốp đá tam cấp | |||
| 1 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,15 | m2 |
| AG | 7- Phần cửa | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,28 | m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,04 | m2 |
| AH | 8- Làm lại hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần +hộp số | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn led ống phân quang 2 bóng 1,2m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led gắn tường 1x12W | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn + đế âm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc ba + đế âm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 7 | Tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép 1,5 ly 450x600x200 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB - 32A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 10A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 15A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P+N - 32A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P+N - 20A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện âm tường meka 6 modul | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 4x6 mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 2x6 mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25 | m |
| 16 | Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 2x4 mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt dây cáp điện PVC/CU 2x2,5 mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5 mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 300 | m |
| 19 | Lắp đặt dây tiếp địa tủ điện Cu/PVC 1x16mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | m |
| 20 | Lắp đặt dây tiếp địa hệ thống Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 300 | m |
| 22 | Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 90 | m |
| 23 | Gông bắt cọc đồng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 24 | Cọc tiếp địa mạ đồng D14 - L=2,4m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | m |
| AI | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT 800x600x180 mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt bình khí chữa cháy MT3-CO2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bình |
| 3 | Lắp đtặ bình bột chữa cháy MFZ4 (ABC) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bình |
| 4 | Lắp đặt bảng nội quý + tiêu lệnh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| AJ | Vận chuyển đổ thải | |||
| 1 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại lên xe vận chuyển đổ đi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,7058 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,7058 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,7058 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,7058 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,7058 | m3 |
| AK | Phần di chuyển cửa, mái tôn, xà gồ .... đến nhà kho tập kết vật liệu. | |||
| 1 | Nhân công di chuyển cửa, mái tôn, xà gồ .... đến nhà kho tập kết vật liệu. | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| AL | Phần dàn giáo ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài (tính cho thời gian thi công là 1 tháng) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,024 | 100m2 |
| 2 | Lưới chắn bụi công trình | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 302,4 | m2 |
| AM | HẠNG MỤC: Cải tạo nhà Y xá 1 tầng | |||
| AN | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 75,8947 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32,88 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách nhôm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,808 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3584 | tấn |
| 5 | Phá dỡ nền gạch hư hỏng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 87,0438 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 87,0438 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện trong nhà các nhà phá dỡ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà bong tróc + ẩm mốc | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 161,148 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà bong tróc + ẩm mốc | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 145,3496 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường seno, ô văng bong tróc + ẩm mốc | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27,6266 | m2 |
| 11 | Phá dỡ mặt bậc tam cấp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30,9764 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27,6266 | m2 |
| AO | Phần cải tạo | |||
| AP | 1-Phần nền | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2611 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,7044 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn - gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 87,0438 | m2 |
| AQ | 2- Phần mái | |||
| 1 | Vệ sinh mái, chống thấm bằng phương pháp khò màng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 29,4 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 29,4 | m2 |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1338 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1338 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30,72 | m2 |
| 6 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 75,8947 | m2 |
| 7 | Ke chống bão | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 72,2222 | cái |
| AR | 3- Phần trần | |||
| 1 | Làm trần bằng tấm nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 71,4408 | m2 |
| AS | 4- Trá vá lại phần tường hư hỏng + ẩm mốc | |||
| 1 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 172,9762 | m2 |
| 2 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 161,148 | m2 |
| AT | 5- Sơn lại tường | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 172,9762 | m2 |
| 2 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 161,148 | m2 |
| AU | 6- ốp đá tam cấp | |||
| 1 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30,9764 | m2 |
| AV | 7- Phần cửa | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,226 | m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,82 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt vách kính cố định, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,552 | m2 |
| 4 | Gia công cửa song sắt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,04 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa song sắt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,04 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,7406 | 1m2 |
| AW | 7- Làm lại hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần +hộp số | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn led ống phân quang 2 bóng 1,2m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led gắn tường 1x12W | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn + đế âm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đôi + đế âm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 10A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 15A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 20A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P+N - 32A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện âm tường meka 6 modul | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 2x6 mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 35 | m |
| 13 | Lắp đặt dây cáp điện PVC/CU 2x2,5 mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5 mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 120 | m |
| 15 | Lắp đặt dây tiếp địa tủ điện Cu/PVC 1x16mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60 | m |
| 18 | Cọc tiếp địa mạ đồng D14 - L=2,4m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cọc |
| AX | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống u.PVC D90 bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt rọ chắn rác inox 304 ống u.PVC D90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút u.PVC D90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn u.PVC D90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Đai inox giữ ống D110 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| AY | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT 800x600x180 mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt bình khí chữa cháy MT3-CO2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bình |
| 3 | Lắp đtặ bình bột chữa cháy MFZ4 (ABC) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bình |
| 4 | Lắp đặt bảng nội quý + tiêu lệnh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| AZ | Vận chuyển đổ thải | |||
| 1 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại lên xe vận chuyển đổ đi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,3723 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,3723 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,3723 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,3723 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,3723 | m3 |
| BA | Phần di chuyển cửa, mái tôn, xà gồ .... đến nhà kho tập kết vật liệu. | |||
| 1 | Nhân công di chuyển cửa, mái tôn, xà gồ .... đến nhà kho tập kết vật liệu. | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| BB | Phần dàn giáo ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài (tính cho thời gian thi công là 1 tháng) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,7496 | 100m2 |
| 2 | Lưới chắn bụi công trình | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 174,96 | m2 |
| BC | HẠNG MỤC: Cải tạo nhà 2 tầng 8 phòng học | |||
| BD | Phần tháo dỡ | |||
| BE | Phần mái | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 406,2393 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ xà gồ, li tô gỗ mái ngói | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| BF | Phần cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 205,996 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 327,6 | m |
| BG | Phần nền | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hư hỏng, nền tầng 1 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 350,1848 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch hư hỏng, nền tầng 2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 327,357 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 724,2618 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bục giảng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 46,72 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện trong nhà các nhà phá dỡ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| BH | Phần tường | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà bong tróc + ẩm mốc | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 660,9528 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà bong tróc + ẩm mốc | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 369,5714 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường seno, thu hồi bong tróc + ẩm mốc | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 75,6164 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát trong tường thu hồi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 70,4178 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát má cửa : | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 72,072 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 975,9188 | m2 |
| 7 | Đục phá lớp Granito bậc thang, tam cấp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 56,303 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,887 | m3 |
| BI | Phá dỡ lan can xây gạch | |||
| 1 | Phá dỡ lan can bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,2994 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ lan can sắt (Tính bằng 60% lắp đặt) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,136 | m2 |
| BJ | Phần cải tạo | |||
| BK | 1-Phần nền | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,0506 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 35,0185 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn - gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 677,5418 | m2 |
| 4 | Lát đá granit bục giảng, VXM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 46,72 | m2 |
| BL | 2- Phần mái | |||
| 1 | Vệ sinh mái, chống thấm bằng phương pháp khò màng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60,16 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60,16 | m2 |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,506 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,506 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 99,8448 | m2 |
| 6 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 390,2034 | m2 |
| 7 | Lợp mái ngói 22v/m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1291 | 100m2 |
| BM | 4- Trám vá lại phần tường hư hỏng + ẩm mốc | |||
| 1 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 526,5878 | m2 |
| 2 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 731,3706 | m2 |
| 3 | Trát trần, dầm cột, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 975,9188 | m2 |
| BN | 5- Sơn lại tường | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 526,5878 | m2 |
| 2 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.636,8716 | m2 |
| BO | 6- ốp đá tam cấp | |||
| 1 | Lát đá bậc tam cấp, cầu thang vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 56,303 | m2 |
| BP | 7- Phần cửa | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48,4 | m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26,6 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 53,76 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt vách kính cố định, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26,7592 | m2 |
| 5 | Gia công cửa song sắt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 80,36 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa song sắt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 80,36 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 77,9276 | 1m2 |
| BQ | 8- Hệ thống lan can mới | |||
| 1 | Gia công lan can | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,6154 | tấn |
| 2 | Gia công lan can | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 242,376 | m2 |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 242,376 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 272,7896 | m2 |
| BR | 9- Làm lại hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần +hộp số | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn led ống phân quang 2 bóng 1,2m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần D250 bóng led | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn + đế âm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đôi + đế âm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc ba + đế âm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường ba tiếp điểm + đế ân + nắp đậy | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chiều | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép 1,5 ly 450x600x200 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 10 | Tủ điện tầng 2, 3 bằng thép 1,5 ly 400x600x200 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | tủ |
| 11 | Bộ đèn báo pha 3 đèn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Cầu chì báo pha 2A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB - 100A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB - 63A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 32A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 10A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 20A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P+N - 32A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat chống giật RCBO - 1P - 10A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat chống giật RCBO - 1P - 20A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ điện âm tường meka 6 modul | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | hộp |
| 22 | Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 4x25 mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 70 | m |
| 23 | Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 4x10 mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40 | m |
| 24 | Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 2x10 mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 2x6 mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 250 | m |
| 26 | Lắp đặt dây cáp điện PVC/CU 2x2,5 mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 800 | m |
| 27 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5 mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.000 | m |
| 28 | Lắp đặt dây tiếp địa tủ điện Cu/PVC 1x25mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 29 | Lắp đặt dây tiếp địa hệ thống Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 400 | m |
| 30 | Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.000 | m |
| 31 | Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 500 | m |
| 32 | Gông bắt cọc đồng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 33 | Cọc tiếp địa mạ đồng D14 - L=2,4m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | m |
| 34 | Dây đồng dẹt 24x4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | m |
| 35 | Đầu cốt đồng M50 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 36 | Đầu cốt đồng M16 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Đầu cốt đồng M10 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| BS | Phần vật tư chống sét: | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 76 | m |
| 4 | Dây nối đất thép dẹt 40x4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cọc |
| 6 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Mấu đỡ fi 10 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 150 | m |
| 8 | Đào đất chôn dây tiếp địa - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,096 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất trả hố móng bằng 1/3 kl đào | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,096 | m3 |
| BT | Phần mạng lan | |||
| 1 | Switch core 24 cổng 10/100/1000 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | tb |
| 2 | Modem | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | tb |
| 3 | Access Switch 12 sport | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | tb |
| 4 | Lắp đặt Switch core 24 cổng 10/100/1000 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt Rack Router | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | Lắp đặt Rack server UPS 3kvA | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt Access Switch 12 sport | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | 1 thiết bị |
| 8 | Lắp đặt Modem | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | 1 thiết bị |
| 9 | Lắp đặt nút mạng (Bao gồm : nút mạng + mặt hạt + đế âm) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 5E | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 460 | m |
| 11 | Ống ghen hộp GA14 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 80 | m |
| 12 | Ống ghen hộp GA60 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 80 | m |
| BU | Phần điều hòa | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 12000 BTU | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 12000BTU | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | máy |
| 3 | Lắp đặt ống đồng D10 dẫn ga nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - D10 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng điều hòa PVC D21 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8 | 100m |
| 6 | Giá đỡ cục nóng điều hòa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | bộ |
| 7 | Cuộn bọc vải ống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | cuộn |
| BV | 10-Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống u.PVC D90 bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt rọ chắn rác inox 304 ống u.PVC D90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút u.PVC D90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút u.PVC D34 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn u.PVC D90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 6 | Đai inox giữ ống D110 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 80 | bộ |
| BW | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT 800x600x180 mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt bình khí chữa cháy MT3-CO2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bình |
| 3 | Lắp đtặ bình bột chữa cháy MFZ4 (ABC) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bình |
| 4 | Lắp đặt bảng nội quý + tiêu lệnh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| BX | 11-Vận chuyển đổ thải | |||
| 1 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại lên xe vận chuyển đổ đi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 70,5376 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 70,5376 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 70,5376 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 70,5376 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 70,5376 | m3 |
| BY | Phần di chuyển cửa, mái tôn, xà gồ .... đến nhà kho tập kết vật liệu. | |||
| 1 | Nhân công di chuyển cửa, mái tôn, xà gồ .... đến nhà kho tập kết vật liệu. | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| BZ | Phần dàn giáo ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài (tính cho thời gian thi công là 1 tháng) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,216 | 100m2 |
| 2 | Lưới chắn bụi công trình | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 821,6 | m2 |
| CA | HẠNG MỤC: Cải tạo nhà lớp học bộ môn 3 tầng | |||
| CB | Phần tháo dỡ | |||
| CC | 1-Phần mái | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 601,5771 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,73 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 59,6448 | m2 |
| CD | 2-Phần cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 280,404 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 422,94 | m |
| CE | 3-Phần thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ xí bệt+ vòi xịt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa + vòi + gương | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ vòi rửa tay D20 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa inox 304 phòng lý + hóa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ téc nước inox 2m3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | công |
| CF | 4-Phần nền | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hư hỏng, nền tầng 1 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 237,1154 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch hư hỏng, nền tầng 2, 3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 409,4484 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.019,3576 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh tầng 1 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,8816 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh tầng 2+3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 39,7632 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 278,109 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bục giảng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 35,04 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, nước trong nhà các nhà phá dỡ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| CG | 5-Phần tường | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà bong tróc + ẩm mốc | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 309,5454 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà bong tróc + ẩm mốc | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 201,3657 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát má cửa nhà bong tróc + ẩm mốc | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 86,4336 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường seno, thu hồi bong tróc + ẩm mốc | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 165,0328 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát trong tường thu hồi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 77,9574 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 379,4604 | m2 |
| 7 | Đục phá lớp Granito bậc thang, tam cấp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 67,101 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.077,5335 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lam bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,94 | m3 |
| CH | 6-lan can | |||
| 1 | Phá dỡ lan can bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,0016 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,9768 | m3 |
| CI | Phần cải tạo | |||
| CJ | 1-Phần nền | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7709 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,6967 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn - gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 646,5638 | m2 |
| 4 | Lát đá granit bục giảng, VXM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 35,04 | m2 |
| 5 | Lát nền nhà vệ sinh bằng gach chống trơn 300x300, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 59,6448 | m2 |
| 6 | Ốp nhà vệ sinh bằng gạch 300x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 278,109 | m2 |
| 7 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 59,6448 | m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm Compac (giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện ) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28,56 | m2 |
| CK | 2- Phần mái | |||
| 1 | Vệ sinh mái, chống thấm bằng phương pháp khò màng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 76,464 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 76,464 | m2 |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,5295 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,5295 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 111,312 | m2 |
| 6 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 601,5771 | m2 |
| 7 | Ke chống bão | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 820,4444 | cái |
| CL | 4- Trám vá lại phần tường hư hỏng + ẩm mốc | |||
| 1 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 503,6081 | m2 |
| 2 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 387,5028 | m2 |
| 3 | Trát trần, dầm cột, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 379,4604 | m2 |
| CM | 5- Sơn lại tường | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 973,4614 | m2 |
| 2 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.296,686 | m2 |
| CN | 6- ốp đá tam cấp | |||
| 1 | Lát đá bậc tam cấp, cầu thang vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 67,101 | m2 |
| CO | 7- Phần cửa | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 45,9293 | m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,934 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 97,407 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cửa sổ mở hất, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,72 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt vách kính cố định, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 41,36 | m2 |
| 6 | Gia công cửa song sắt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 97,407 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa song sắt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 97,407 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 88,7562 | 1m2 |
| CP | 8- Hệ thống lan can mới | |||
| 1 | Gia công lan can | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 110,7679 | m2 |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 110,7679 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 131,9873 | m2 |
| CQ | 9- Làm lại hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần +hộp số | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn led ống phân quang 2 bóng 1,2m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần D250 bóng led | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt hút gió âm tường 300x300 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn + đế âm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi + đế âm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc ba + đế âm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường ba tiếp điểm + đế ân + nắp đậy | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 62 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chiều | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép 1,5 ly 450x600x200 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 11 | Tủ điện tầng 2, 3 bằng thép 1,5 ly 400x600x200 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | tủ |
| 12 | Bộ đèn báo pha 3 đèn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Cầu chì báo pha 2A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB - 100A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB - 63A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB - 40A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 32A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 10A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 16A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 20A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P+N - 32A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P+N - 20A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat chống giật RCBO - 1P - 10A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat chống giật RCBO - 1P - 20A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat chống giật RCBO - 1P - 32A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt tủ điện âm tường meka 6 modul | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | hộp |
| 27 | Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 4x16 mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 120 | m |
| 28 | Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 4x10 mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40 | m |
| 29 | Lắp đặt dây cáp điện PVC/CU 1x10 mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60 | m |
| 30 | Lắp đặt dây cáp điện PVC/CU 1x6 mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 560 | m |
| 31 | Lắp đặt dây cáp điện PVC/CU 1x4 mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 320 | m |
| 32 | Lắp đặt dây cáp điện PVC/CU 2x2,5 mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 500 | m |
| 33 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5 mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.500 | m |
| 34 | Lắp đặt dây tiếp địa tủ điện Cu/PVC 1x25mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 35 | Lắp đặt dây tiếp địa hệ thống Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.200 | m |
| 36 | Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.500 | m |
| 37 | Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.000 | m |
| 38 | Gông bắt cọc đồng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 39 | Cọc tiếp địa mạ đồng D14 - L=2,4m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | m |
| 40 | Dây đồng dẹt 24x4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | m |
| 41 | Đầu cốt đồng M50 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 42 | Đầu cốt đồng M16 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 43 | Đầu cốt đồng M10 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| CR | Phần vật tư chống sét: | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 66 | m |
| 4 | Dây nối đất thép dẹt 40x4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cọc |
| 6 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Mấu đỡ fi 10 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 180 | m |
| 8 | Đào đất chôn dây tiếp địa - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,096 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất trả hố móng bằng 1/3 kl đào | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,096 | m3 |
| CS | Phần mạng lan | |||
| 1 | Switch core 24 cổng 10/100/1000 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | tb |
| 2 | Modem | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | tb |
| 3 | Access Switch 12 sport | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | tb |
| 4 | Lắp đặt Switch core 24 cổng 10/100/1000 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt Rack Router | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | Lắp đặt Rack server UPS 3kvA | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt Access Switch 12 sport | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | 1 thiết bị |
| 8 | Lắp đặt Modem | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | 1 thiết bị |
| 9 | Lắp đặt nút mạng (Bao gồm : nút mạng + mặt hạt + đế âm) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40 | cái |
| 10 | Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 5E | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 150 | m |
| 11 | Ống ghen hộp GA14 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40 | m |
| 12 | Ống ghen hộp GA60 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 150 | m |
| CT | Phần điều hòa | |||
| 1 | Điều hoà treo tường 2 chiều 12000BTU | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 2 chiều 12000BTU | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | máy |
| 3 | Lắp đặt ống đồng D10 dẫn ga nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - D10 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng điều hòa PVC D21 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8 | 100m |
| 6 | Giá đỡ cục nóng điều hòa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 7 | Cuộn bọc vải ống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cuộn |
| CU | 10-Phần nước | |||
| CV | 10.1 - Phần cấp nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nước PPR D63 bằng phương pháp hàn. | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,09 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nước PPR D50 bằng phương pháp hàn. | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nước PPR D40 bằng phương pháp hàn. | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,09 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nước PPR D32 bằng phương pháp hàn. | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,92 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nước PPR D25 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,62 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nước PPR D20 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,32 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê PPR D63 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê PPR D50 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê PPR D40 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PPR D32 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 29 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê PPR D25 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê PPR D20 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút PPR D50 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút PPR D40 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút PPR D32 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút PPR D25 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 35 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút PPR D20 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn PPR D50x40 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn PPR D40x32 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn PPR D32x25 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 45 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn PPR D32x20 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn PPR D25x20 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn PPR D50 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn PPR D40 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn PPR D32 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn PPR D25 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 110 | cái |
| 28 | Lắp đặt nút bịt ren ngoài PPR D20 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 110 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa D50 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van D32 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van điều khiển tự động | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| CW | 2 - Phần thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D110 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,42 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,62 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D60 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,58 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D34 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,42 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê 45 độ D110 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê 45 độ D90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê 45 độ D60 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D110 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D60 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D34 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D110 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D60 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D34 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn PVC D110 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn PVC D90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn PVC D60 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn PVC D34 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn PVC D110x90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn PVC D110x60 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn PVC D90x60 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn PVC D60x34 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | cái |
| 24 | Lắp đặt nút bịt D110 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt nút bịt D90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13 | cái |
| 26 | Ga thu sàn inox D90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| CX | 3-Phần thiết bị vệ sinh: | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo gắn tường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt tiểu treo nam | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tiểu nữ bệt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa tay D20 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa inox 304 đơn phòng lý hóa (Bao gồm cả ống thải xifong) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | chậu |
| CY | 4-Phần thoát nước mái: | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D34 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,08 | 100m |
| 3 | Rọ chắn rác Inox 304 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D34 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn PVC D90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê u.PVC D90x90x90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt đai giữ Inox D90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 80 | cái |
| CZ | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT 800x600x180 mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt bình khí chữa cháy MT3-CO2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bình |
| 3 | Lắp đtặ bình bột chữa cháy MFZ4 (ABC) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | bình |
| 4 | Lắp đặt bảng nội quý + tiêu lệnh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| DA | Vận chuyển vật liệu lên cao >6m | |||
| 1 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,1594 | tấn |
| 2 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 67,4134 | 10m2 |
| 3 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,8461 | m3 |
| DB | 11-Vận chuyển đổ thải | |||
| 1 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại lên xe vận chuyển đổ đi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60,609 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60,609 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60,609 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60,609 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60,609 | m3 |
| DC | Phần di chuyển cửa, mái tôn, xà gồ .... đến nhà kho tập kết vật liệu. | |||
| 1 | Nhân công di chuyển cửa, mái tôn, xà gồ .... đến nhà kho tập kết vật liệu. | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| DD | Phần dàn giáo ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài (tính cho thời gian thi công là 1 tháng) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,7852 | 100m2 |
| 2 | Lưới chắn bụi công trình | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.078,52 | m2 |
| DE | HẠNG MỤC: Phá dỡ (Nhà bảo vệ, nhà xe, tường rào, cổng, sân đường nội bộ) | |||
| DF | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,552 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0756 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,7232 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,7999 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,168 | m3 |
| DG | Nhà xe | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 116,9725 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6345 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,4904 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,7393 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,4391 | m3 |
| DH | Phần tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 85,5077 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,1026 | m3 |
| DI | Phần cổng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,4119 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,6372 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,761 | m2 |
| DJ | Sân bê tông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 211,2 | m3 |
| DK | Phần di chuyển cửa, mái tôn, xà gồ .... đến nhà kho tập kết vật liệu. | |||
| 1 | Nhân công di chuyển cửa, mái tôn, xà gồ .... đến nhà kho tập kết vật liệu. | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Công tác san gạt, lu lèn hoàn trả lại mặt bằng công trình bằng máy. | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | ca |
| DL | Vận chuyển đổ thải | |||
| 1 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại lên xe vận chuyển đổ đi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 351,2193 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 351,2193 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 351,2193 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 351,2193 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 351,2193 | m3 |
| DM | HẠNG MỤC: Phụ trợ | |||
| DN | Cổng | |||
| DO | 1-Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ cổng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,6233 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0126 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1472 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0545 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1137 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,6497 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0701 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0458 | 100m2 |
| 9 | Bê tông chân cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1356 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép chân cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0079 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ cổng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0215 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0246 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,198 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0079 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0376 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,0757 | m3 |
| DP | 2- Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6776 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,017 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1495 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1232 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng cổng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1647 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cổng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0289 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cổng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0736 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cổng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0733 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cổng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1298 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sàn mái cổng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,782 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái cổng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4508 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2683 | 100m2 |
| DQ | 3-Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây cột cổng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,8206 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, cvữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,4718 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 35,9828 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 35,896 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1298 | m2 |
| 6 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 109,22 | m |
| 7 | Đắp nổi các chi tiết | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | gói |
| 8 | Ốp đá granit vào cột cổng, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,624 | m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0907 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0907 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,2285 | 1m2 |
| 12 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3604 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt chữ Aliminium lô gô phòng giao dục dày 0,3mm KT 230x230x30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | gói |
| 14 | Lắp đặt chữ Aluminium cao 50 dày 30mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | gói |
| 15 | Lắp đặt chữ Aluminium cao 200 dày 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | gói |
| 16 | Lắp đặt cửa cổng (Chi phí đã bao gồm phụ kện, công lắp đặt, hoàn thiện cổng) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,43 | m2 |
| DR | Tường rào | |||
| DS | 1-Phần trụ tường rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ cổng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,9281 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,7035 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6309 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,648 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 37,728 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8174 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9216 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,4348 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép chân cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1893 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép chân cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,5977 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,7157 | 100m2 |
| 12 | Xây ốp cột bằng gạch không nung10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32,5635 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 166,8744 | m2 |
| 14 | Ốp gạch thẻ trụ tường rào, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27,1656 | m2 |
| 15 | Sơn trụ tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 166,8744 | m2 |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 207,36 | m |
| DT | 2-Phần tường rào | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 53,8763 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,8489 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,7527 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40,6584 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,2963 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,847 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tường rào , ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1167 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tường rào, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6916 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tường rào | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8567 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 42,5458 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.136,3483 | m2 |
| 12 | Ốp gạch thẻ tường rào, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 185,0794 | m2 |
| 13 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.136,3483 | m2 |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 225 | m |
| 15 | Lắp đặt ống ghen đi ngầm tường D16 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 225 | m |
| 16 | Lắp đặt đèn cầu D200 20W có đế gắn đầu trụ tường rào | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40 | bộ |
| 17 | Lồng chụp đèn cầu | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40 | bộ |
| DU | 3-Phần sân lối vào cổng | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0899 | 100m3 |
| 2 | Nilong chống thoát nước bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 29,95 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,4925 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,396 | 10m |
| DV | Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Bóc nền đất trung bình bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,185 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,185 | 100m3 |
| 3 | Nilong chống thoát nước bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6.395 | m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 959,25 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 45 | 10m |
| 6 | Lát gạch Terazzo 400x400x30, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6.220 | m2 |
| DW | Bồn hoa cây cảnh | |||
| 1 | Đào móng bồn hoa - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26,1677 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0872 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,9472 | m3 |
| 4 | Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30,7782 | m3 |
| 5 | Trát tường bồn hoa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 86,072 | m2 |
| 6 | Ốp gạch thẻ bồn hoa, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 167,7165 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch thẻ ốp bồn hoa BH1 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 37,4445 | m2 |
| 8 | Ghế đá có tựa 1200x350x400 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 80 | ghế |
| DX | HẠNG MỤC: Điện ngoài nhà | |||
| DY | Phần Điện hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25 mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 240 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16 mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 120 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp Φ80/105 mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 400 | m |
| 4 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | cái |
| DZ | Phần xây dựng điện hạ thế | |||
| 1 | Hào cáp chôn dây 600x800x400 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 360 | m |
| EA | Tháo dỡ cột điện | |||
| 1 | Tháo dỡ cột bê tông hiện có | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| EB | Hạng mục: CHÍ PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh (Gxd*2,3%) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0132557E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.355426E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình: công trình dân dụng cấp III trở lên; - Tài liệu kèm theo: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Kèm theo xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư), hóa đơn giá trị gia tăng; Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.396.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.188.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang;- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công phần điện ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công phần cấp, thoát nước ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã trực làm cán bộ phụ trách ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1 KW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 2 | Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất ≥1,5 KW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,5 m3 | Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 120 lít | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 5 | Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 350 lít | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 6 | Ô tô tự đổ - tải trọng hàng hóa (5 tấn -:- 10 tấn) | Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 7 | Đầm cóc | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 8 | Máy cắt uốn thép - công suất ≥ 5Kw | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 9 | Máy hàn ≥ 23KW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc điện tử | Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 12 | Máy phát điện dự phòng ≥ 20KW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy tời (Máy vận thăng) | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 15 | Máy khoan bê tông cầm tay | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi