Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: Trường Trung học phổ thông Vĩnh Thạnh; Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp Cổng - Tường rào.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220543630-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: Trường Trung học phổ thông Vĩnh Thạnh; Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp Cổng - Tường rào.
Số hiệu KHLCNT 20220528393
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước do huyện quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-18 15:15:00 đến ngày 2022-05-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,078,832,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 đến năm 2021): (i) số lượng hợp đồng là N (N=2), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1,1 tỷ đồng (N x V = X) hoặc.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là Kỹ sư xây dựng, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công, phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư hoặc cao đẳng xây dựng, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn cán bộ tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng (3,5-5)T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích =>0,3m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy Cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị công suất 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 lít hoặc 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay- trọng lượng 50kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm các loại
- Đặc điểm thiết bị đầm bàn, đầm dùi… (mỗi loại 01 máy)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Và các thiết bị thi công khác phù hợp với gói thầu: giàn giáo, ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Số lượng đảm bảo thi công
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: Trường Trung học phổ thông Vĩnh Thạnh; Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp Cổng - Tường rào.
Trường Trung học phổ thông Vĩnh Thạnh; Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp Cổng – Tường rào
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước do huyện quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh , địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh; 134, Nguyễn Huệ, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định; [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Bình Phú; phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Thạnh. Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH thiết kế kiến trúc A&B; Phòng TC-KH huyện Vĩnh Thạnh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh , địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh; 134, Nguyễn Huệ, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định; [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bảng cam kết cung cấp vốn; báo cáo tài chính; chứng nhận năng lực hoạt động của cơ quan thẩm quyền và các yêu cầu khác theo E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh; 134, Nguyễn Huệ, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định; [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Thạnh; 140, Nguyễn Huệ, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 134, Nguyễn Huệ, Thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, 0256 3 886253; Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
134, Nguyễn Huệ, Thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh; Dương Văn Nam, 0978799769, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Công tác tạm tính: Tháo dỡ cổng sắt bằng thủ côngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V12m2
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V21,901m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo TK và chỉ dẫn tại chương V9,386m3
4Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo TK và chỉ dẫn tại chương V31,2871m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V3,12910m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9kmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V3,12910m³/1km
B 2. Phần móng:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo TK và chỉ dẫn tại chương V27,9791m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,028100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1,642m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,122100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,019tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,163tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,095tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V3,776m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,066100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,47m3
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,986m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,226100m3
C 3. Phần BTCT:
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,326100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,039tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,077tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,21tấn
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V2,161m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,578100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,09tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,523tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,229tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V3,447m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,795100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,578tấn
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V7,945m3
D 4. Phần xây:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V8,106m3
2Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung cốt liệu xai măng 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V4,851m3
E 5. Phần hoàn thiện:
1Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Ruby vào trụ cổngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V50,369m2
2Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V39,229m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,96m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V7,888m2
54948Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V35,156m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1,9m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V51,331m
8Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V28,3m
9Bả bằng bột bả vào tườngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V39,229m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo TK và chỉ dẫn tại chương V48,249m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TK và chỉ dẫn tại chương V87,478m2
12Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V47,154m2
F 6. Phần cổng sắt và các chi tiết khác:
1Trải bạt nilông trắng trong lót sân trước khi đổ bê tông (chống mất nước)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1,6100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V26,266m3
3Cắt khe sân bê tông chống giãn nở nhiệt bê tông (3,0x3,0)mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V4,68210m
4Công tác tạm tính: SX, LD ray thép V50x50x5mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V113,04kg
5Công tác tạm tính: SX, LD bánh xe sắt D120Theo TK và chỉ dẫn tại chương V4cái
6Công tác tạm tính: ổ khóa cửa cổng lùa ( lắp đặt bách ổ khóa )Theo TK và chỉ dẫn tại chương V2bộ
7Gia công cổng sắtTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,377tấn
8Lắp dựng cổng khung sắtTheo TK và chỉ dẫn tại chương V18,96m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TK và chỉ dẫn tại chương V46,1441m2
10Gia công, lắp dựng chông sắt vuông 16x16-1,2mm a120mm cao 200mm tiện nhọn đầu, sơn 03 nước hoàn thiện (quy cách theo thiết kế).Theo TK và chỉ dẫn tại chương V7,9m
11SX, LD Mô tơ cổng trượt + điều khiển từ xa + phụ kiện đi kèm + dây, aptomat đấu tại nhà bảo vệTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1bộ
12Cung cấp, lắp dụng chữ nổi inox 304 mạ đồng (quy cách theo thiết kế)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1bảng
G 1. Tháo dỡ phần lam tường rào :
1Công tác tạm tính: Tháo dỡ cổng sắt bằng thủ côngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V5,04m2
2Tháo dỡ lưới b40 cao 1,0m, trụ thép tròn D42Theo TK và chỉ dẫn tại chương V32m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo TK và chỉ dẫn tại chương V3,814m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V3,908m3
5Đục tẩy bề mặt cột bê tôngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V56,12m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo TK và chỉ dẫn tại chương V7,149m3
7Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo TK và chỉ dẫn tại chương V27,7791m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2,77810m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9kmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2,77810m³/1km
H 2. Phần BTCT:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo TK và chỉ dẫn tại chương V5,2421m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,01100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,288m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,03100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,01tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,081tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,637m3
8Vệ sinh, quét phụ gia sikadur 732 vào bề mặt bê tông cũTheo TK và chỉ dẫn tại chương V3kg
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1,271100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,234tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,726tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V6,353m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1,752100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,661tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,046tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V8,496m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lam đứngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,335100m2
18Gia công, lắp đặt thép: lam BTCTTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,268tấn
19Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V2,178m3
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo TK và chỉ dẫn tại chương V335cái
I 3. Phần xây:
1Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1,305m3
2Xây cột, trụ bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V2,251m3
3Xây cột, trụ bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V15,911m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V3,613m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V16,584m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V18,571m3
J 4. Phần hoàn thiện:
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V502,05m2
2Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V32,563m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V225,179m2
4Trát trụ lam , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V136,204m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V135,284m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V83,4m
7Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V542,118m
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1.031,28m2
9Gia công, lắp dựng chông sắt vuông 16x16-1,2mm a120mm cao 200mm tiện nhọn đầu, sơn 03 nước hoàn thiện (quy cách theo thiết kế).Theo TK và chỉ dẫn tại chương V141,36m
K 5. Phần cổng sắt và các chi tiết khác:
1Công phá vỉa hè làm ram dốcTheo TK và chỉ dẫn tại chương V3công
2Trải bạt nilông trắng trong lót sân trước khi đổ bê tông (chống mất nước)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,318100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V4,776m3
4Cắt khe sân bê tông chống giãn nở nhiệt bê tông (1,5x1,5)mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,34910m
5Công tác tạm tính: ổ khóa cửa cổng ( lắp đặt bách ổ khóa, bản lề )Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1bộ
6Gia công cổng sắtTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,145tấn
7Lắp dựng cổng khung sắtTheo TK và chỉ dẫn tại chương V8,806m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TK và chỉ dẫn tại chương V19,0961m2
9Gia công, lắp dựng chông sắt vuông 16x16-1,2mm a120mm cao 200mm tiện nhọn đầu, sơn 03 nước hoàn thiện (quy cách theo thiết kế).Theo TK và chỉ dẫn tại chương V3,4m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 đến năm 2021): (i) số lượng hợp đồng là N (N=2), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1,1 tỷ đồng (N x V = X) hoặc.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 là Kỹ sư xây dựng, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.53
2 Kỹ thuật thi công, phụ trách an toàn lao động 1 là kỹ sư hoặc cao đẳng xây dựng, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng53
3 Đội trưởng phụ trách thi công xây dựng 1 cán bộ tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải Tải trọng (3,5-5)T1
2 Máy đào Dung tích =>0,3m31
3 Máy Cắt gạch đá Công suất 1,7kW1
4 Máy cắt, uốn sắt công suất 5kw1
5 Máy trộn vữa 80 lít hoặc 250 lít1
6 Đầm cóc Máy đầm đất cầm tay- trọng lượng 50kg1
7 Máy đầm các loại đầm bàn, đầm dùi… (mỗi loại 01 máy)1
8 Và các thiết bị thi công khác phù hợp với gói thầu: giàn giáo, ván khuôn Số lượng đảm bảo thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->