Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: Trường Trung học phổ thông Vĩnh Thạnh; Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp Cổng - Tường rào.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220543630-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: Trường Trung học phổ thông Vĩnh Thạnh; Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp Cổng - Tường rào. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220528393 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước do huyện quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 15:15:00 đến ngày 2022-05-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,078,832,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 đến năm 2021): (i) số lượng hợp đồng là N (N=2), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1,1 tỷ đồng (N x V = X) hoặc.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là Kỹ sư xây dựng, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công, phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư hoặc cao đẳng xây dựng, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | cán bộ tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng (3,5-5)T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích =>0,3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy Cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 lít hoặc 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay- trọng lượng 50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bàn, đầm dùi… (mỗi loại 01 máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Và các thiết bị thi công khác phù hợp với gói thầu: giàn giáo, ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Số lượng đảm bảo thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: Trường Trung học phổ thông Vĩnh Thạnh; Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp Cổng - Tường rào. Trường Trung học phổ thông Vĩnh Thạnh; Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp Cổng – Tường rào 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước do huyện quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảng cam kết cung cấp vốn; báo cáo tài chính; chứng nhận năng lực hoạt động của cơ quan thẩm quyền và các yêu cầu khác theo E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh; 134, Nguyễn Huệ, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định; [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Thạnh; 140, Nguyễn Huệ, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 134, Nguyễn Huệ, Thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, 0256 3 886253; Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 134, Nguyễn Huệ, Thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh; Dương Văn Nam, 0978799769, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Công tác tạm tính: Tháo dỡ cổng sắt bằng thủ công | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 12 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 21,901 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 9,386 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 31,287 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3,129 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3,129 | 10m³/1km |
| B | 2. Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 27,979 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,028 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,642 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,122 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,019 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,163 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,095 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3,776 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,066 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,47 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,986 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,226 | 100m3 |
| C | 3. Phần BTCT: | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,326 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,039 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,077 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,21 | tấn |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2,161 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,578 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,09 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,523 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,229 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3,447 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,795 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,578 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 7,945 | m3 |
| D | 4. Phần xây: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 8,106 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung cốt liệu xai măng 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 4,851 | m3 |
| E | 5. Phần hoàn thiện: | |||
| 1 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Ruby vào trụ cổng | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 50,369 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 39,229 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,96 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 7,888 | m2 |
| 5 | 4948Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 35,156 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,9 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 51,331 | m |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 28,3 | m |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 39,229 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 48,249 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 87,478 | m2 |
| 12 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 47,154 | m2 |
| F | 6. Phần cổng sắt và các chi tiết khác: | |||
| 1 | Trải bạt nilông trắng trong lót sân trước khi đổ bê tông (chống mất nước) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,6 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 26,266 | m3 |
| 3 | Cắt khe sân bê tông chống giãn nở nhiệt bê tông (3,0x3,0)m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 4,682 | 10m |
| 4 | Công tác tạm tính: SX, LD ray thép V50x50x5mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 113,04 | kg |
| 5 | Công tác tạm tính: SX, LD bánh xe sắt D120 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 4 | cái |
| 6 | Công tác tạm tính: ổ khóa cửa cổng lùa ( lắp đặt bách ổ khóa ) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | bộ |
| 7 | Gia công cổng sắt | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,377 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cổng khung sắt | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 18,96 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 46,144 | 1m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng chông sắt vuông 16x16-1,2mm a120mm cao 200mm tiện nhọn đầu, sơn 03 nước hoàn thiện (quy cách theo thiết kế). | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 7,9 | m |
| 11 | SX, LD Mô tơ cổng trượt + điều khiển từ xa + phụ kiện đi kèm + dây, aptomat đấu tại nhà bảo vệ | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp dụng chữ nổi inox 304 mạ đồng (quy cách theo thiết kế) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | bảng |
| G | 1. Tháo dỡ phần lam tường rào : | |||
| 1 | Công tác tạm tính: Tháo dỡ cổng sắt bằng thủ công | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 5,04 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lưới b40 cao 1,0m, trụ thép tròn D42 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 32 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3,814 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3,908 | m3 |
| 5 | Đục tẩy bề mặt cột bê tông | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 56,12 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 7,149 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 27,779 | 1m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2,778 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2,778 | 10m³/1km |
| H | 2. Phần BTCT: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 5,242 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,01 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,288 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,03 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,01 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,081 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,637 | m3 |
| 8 | Vệ sinh, quét phụ gia sikadur 732 vào bề mặt bê tông cũ | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3 | kg |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,271 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,234 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,726 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 6,353 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,752 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,661 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,046 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 8,496 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lam đứng | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,335 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt thép: lam BTCT | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,268 | tấn |
| 19 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2,178 | m3 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 335 | cái |
| I | 3. Phần xây: | |||
| 1 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,305 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2,251 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 15,911 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3,613 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 16,584 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 18,571 | m3 |
| J | 4. Phần hoàn thiện: | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 502,05 | m2 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 32,563 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 225,179 | m2 |
| 4 | Trát trụ lam , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 136,204 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 135,284 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 83,4 | m |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 542,118 | m |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1.031,28 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng chông sắt vuông 16x16-1,2mm a120mm cao 200mm tiện nhọn đầu, sơn 03 nước hoàn thiện (quy cách theo thiết kế). | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 141,36 | m |
| K | 5. Phần cổng sắt và các chi tiết khác: | |||
| 1 | Công phá vỉa hè làm ram dốc | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3 | công |
| 2 | Trải bạt nilông trắng trong lót sân trước khi đổ bê tông (chống mất nước) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,318 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 4,776 | m3 |
| 4 | Cắt khe sân bê tông chống giãn nở nhiệt bê tông (1,5x1,5)m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,349 | 10m |
| 5 | Công tác tạm tính: ổ khóa cửa cổng ( lắp đặt bách ổ khóa, bản lề ) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | bộ |
| 6 | Gia công cổng sắt | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,145 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cổng khung sắt | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 8,806 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 19,096 | 1m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng chông sắt vuông 16x16-1,2mm a120mm cao 200mm tiện nhọn đầu, sơn 03 nước hoàn thiện (quy cách theo thiết kế). | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3,4 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 đến năm 2021): (i) số lượng hợp đồng là N (N=2), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1,1 tỷ đồng (N x V = X) hoặc.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | là Kỹ sư xây dựng, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công, phụ trách an toàn lao động | 1 | là kỹ sư hoặc cao đẳng xây dựng, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng phụ trách thi công xây dựng | 1 | cán bộ tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải | Tải trọng (3,5-5)T | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích =>0,3m3 | 1 |
| 3 | Máy Cắt gạch đá | Công suất 1,7kW | 1 |
| 4 | Máy cắt, uốn sắt | công suất 5kw | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | 80 lít hoặc 250 lít | 1 |
| 6 | Đầm cóc | Máy đầm đất cầm tay- trọng lượng 50kg | 1 |
| 7 | Máy đầm các loại | đầm bàn, đầm dùi… (mỗi loại 01 máy) | 1 |
| 8 | Và các thiết bị thi công khác phù hợp với gói thầu: giàn giáo, ván khuôn | Số lượng đảm bảo thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi