Gói thầu: Thi công xây lắp và mua bảo hiểm 02 công trình “Sửa chữa lớn TSCĐ lưới trung thế - Hạng mục thay trụ hư hỏng và thu hồi trụ dư thừa ” và công trình “Sửa chữa lớn TSCĐ lưới trung thế tuyến dây Hữu Lợi”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220539525-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH Công ty Điện lực Bình Chánh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và mua bảo hiểm 02 công trình “Sửa chữa lớn TSCĐ lưới trung thế - Hạng mục thay trụ hư hỏng và thu hồi trụ dư thừa ” và công trình “Sửa chữa lớn TSCĐ lưới trung thế tuyến dây Hữu Lợi” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220539502 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 15:08:00 đến ngày 2022-05-30 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 765,571,361 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.148357041E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.29671408E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp 1 hợp đồng thi công xây lắp hạng mục công trình lưới điện trung thế hoặc trạm biến thế phân phối hoặc lưới hạ thế hoặc hỗn hợp một số các hạng mục nêu trên mà nhà thầu đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ tại Việt Nam trong thời gian từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu. Trong đó: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 535.899.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cùng cấp, cùng loại theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kế từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (còn hiệu lực).- Có Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (hoặc nhật ký thi công) có chữ ký của nhân sự.- Danh sách nhân sự chào trong E-HSDT: không được thay đổi trong quyết định cử (nếu trúng thầu) – Trừ trường hợp bất khả kháng và nhà thầu có văn bản giải trình hợp lý được bên mời thầu chấp thuận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần chuyên điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kể từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có cung cấp một trong các hồ sơ chứng minh năng lực liên quan công trình như hợp đồng thi công xây dựng công trình; biên bản nghiệm thu công trình (hoặc nhật ký thi công) có chữ ký của nhân sự hoặc quyết định bổ nhiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH Công ty Điện lực Bình Chánh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp và mua bảo hiểm 02 công trình “Sửa chữa lớn TSCĐ lưới trung thế - Hạng mục thay trụ hư hỏng và thu hồi trụ dư thừa ” và công trình “Sửa chữa lớn TSCĐ lưới trung thế tuyến dây Hữu Lợi” 02 công trình “Sửa chữa lớn TSCĐ lưới trung thế - Hạng mục thay trụ hư hỏng và thu hồi trụ dư thừa” và công trình “Sửa chữa lớn TSCĐ lưới trung thế tuyến dây Hữu Lợi” 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Chánh. Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM.
- Điện thoại : (028) 62.582727 Fax: (028) 62.689198
- Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quang Thi - Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư; Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM; Điện thoại: (028) 22182406. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổ chức nhân sự; Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM; Điện thoại: (028) 22182228 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CUNG CẤP VẬT TƯ B CẤP - Công trình 1 | |||
| 1 | Nước ngọt | Theo yêu cầu chương V HSMT | 10.394,985 | lít |
| 2 | ĐÁ 1*2 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 46,47 | khối |
| 3 | CÁT | Theo yêu cầu chương V HSMT | 24,313 | khối |
| 4 | Ciment PC40 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 18.337,872 | Kg |
| B | PHẦN NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT THIẾT BỊ (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác, kể cả vật liệu phụ, vận chuyển, bốc dỡ) - Công trình 1 | |||
| 1 | Tháo và lắp lại LA 18kV-10kA (SDL) | Theo yêu cầu chương V HSMT | 15 | Cái |
| 2 | Tháo và lắp Cầu ngắt chì tự rơi 100A - 22KV | Theo yêu cầu chương V HSMT | 15 | Cái |
| 3 | Tháo và lắp thùng bảo vệ máy cắt (bằng sắt) 1100*600*400mm2 (gồm 1 MCCB 600A+4 MCCB 200A) | Theo yêu cầu chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Tháo và lắp lại MBA 3 pha | Theo yêu cầu chương V HSMT | 1 | máy |
| 5 | Tháo và Lắp MBT 3P 400kVA (22/0,4kV) | Theo yêu cầu chương V HSMT | 1 | Máy |
| 6 | Tháo và lắp MBT 1P 50kVA (12,7/0,4kV) (SDL) | Theo yêu cầu chương V HSMT | 3 | Máy |
| 7 | Tháo và Lắp MBT 1P 100kVA (12,7/0,4kV) (SDL) | Theo yêu cầu chương V HSMT | 3 | Máy |
| 8 | Tháo và lắp tụ bù trung thế 3P 600kVA (22/0,4kV) (SDL) | Theo yêu cầu chương V HSMT | 1 | Máy |
| 9 | Tháo và lắp lại CB hạ thế 3 pha 400A(SDL) | Theo yêu cầu chương V HSMT | 9 | Bộ |
| C | PHẦN NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT VẬT LIỆU (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác, kể cả vật liệu phụ, vận chuyển, bốc dỡ) - Công trình 1 | |||
| 1 | Thay trụ 12m bằng máy thi công (bao gồm kẻ số trụ) bằng | Theo yêu cầu chương V HSMT | 3 | Trụ |
| 2 | Tháo dở thu hồi trụ ly tâm 12m thủ công kết họp máy thi công | Theo yêu cầu chương V HSMT | 12 | Trụ |
| 3 | Tháo dở thu hồi trụ BTCT 12m ghép | Theo yêu cầu chương V HSMT | 4 | Trụ |
| 4 | Tháo dở thu hồi trụ 14m ghép bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo yêu cầu chương V HSMT | 1 | Trụ |
| 5 | Thu hồi trụ ly tâm 8,4m bằng máy thi công | Theo yêu cầu chương V HSMT | 7 | Trụ |
| 6 | Thay trụ ly tâm 8,4m bằng máy kết hợp thủ công | Theo yêu cầu chương V HSMT | 1 | Trụ |
| 7 | Gia cố móng trụ BTLT 8,4m đơn | Theo yêu cầu chương V HSMT | 8 | móng trụ |
| 8 | Gia cố móng trụ BTLT 12m đơn | Theo yêu cầu chương V HSMT | 62 | móng trụ |
| 9 | Gia cố móng trụ BTLT 12m ghép | Theo yêu cầu chương V HSMT | 14 | móng trụ |
| 10 | Gia cố móng trụ BTLT 14m đơn | Theo yêu cầu chương V HSMT | 3 | móng trụ |
| 11 | Gia cố móng trụ BTLT 14m ghép | Theo yêu cầu chương V HSMT | 5 | móng trụ |
| 12 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m | Theo yêu cầu chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp bộ đà đơn L75x75x8 dài 2m trụ đơn | Theo yêu cầu chương V HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp bộ đà đôi L75x75x8 dài 2m trụ đơn | Theo yêu cầu chương V HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp bộ đà đôi L75x75x8 dài 2,4m trụ đơn | Theo yêu cầu chương V HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp sứ đứng 24kV (đ/dây) | Theo yêu cầu chương V HSMT | 12 | Bộ |
| 17 | Lắp sứ treo polymer | Theo yêu cầu chương V HSMT | 12 | Bộ |
| 18 | Lắp Kẹp quai cu-al 240-300 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 3 | Cái |
| 19 | Lắp Uclevis+sứ ống chỉ | Theo yêu cầu chương V HSMT | 15 | Cái |
| 20 | Lắp tiếp địa trụ trung thế trồng mới | Theo yêu cầu chương V HSMT | 17 | Bộ |
| 21 | Tháo dở thu hồi đà đơn L75 dài 2,4m | Theo yêu cầu chương V HSMT | 22 | Bộ |
| 22 | Tháo dở và lắp lại đà đơn L75 dài 2,4m(SDL) | Theo yêu cầu chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 23 | Tháo dở đà đơn L75 dài 2m | Theo yêu cầu chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 24 | Tháo dỡ sứ đứng 15-22kV trên xà, cột BTLT | Theo yêu cầu chương V HSMT | 60 | sứ |
| 25 | Tháo và lắp lại bộ đà Trạm ghép (SDL) | Theo yêu cầu chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 26 | Tháo và Lắp giá treo 03 máy biến thế (SDL) | Theo yêu cầu chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 27 | Tháo và Lắp giá treo tụ bù trung thế 03 pha (SDL) | Theo yêu cầu chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Kéo cáp và thu hồi cáp nhôm lõi thép 24kV/50mm2 (3 pha) | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,117 | km |
| D | CHI PHÍ THUÊ MÁY PHÁT (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác: chi phí chạy, chuẩn bị, vận hành, vận chuyển và nhiên liệu) - Công trình 1 | |||
| 1 | Công suất máy phát (150kVA) - 1 ca 8 tiếng | Theo yêu cầu chương V HSMT | 7 | lần thuê máy |
| 2 | Công suất máy phát (250kVA) - 1 ca 8 tiếng | Theo yêu cầu chương V HSMT | 3 | lần thuê máy |
| 3 | Công suất máy phát (500kVA) - 1 ca 8 tiếng | Theo yêu cầu chương V HSMT | 3 | lần thuê máy |
| E | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH - Công trình 1 | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình (trong đó giá trị VTTB A cấp sau thuế là 72.139.133) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Công trình |
| F | PHẦN CUNG CẤP VẬT TƯ B CẤP - Công trình 2 | |||
| 1 | Nước ngọt | Theo yêu cầu chương V HSMT | 6.921,226 | lít |
| 2 | ĐÁ 1*2 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 30,935 | khối |
| 3 | CÁT | Theo yêu cầu chương V HSMT | 16,184 | khối |
| 4 | Ciment PC40 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 12.209,791 | Kg |
| G | PHẦN NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT THIẾT BỊ(bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác, kể cả vật liệu phụ, vận chuyển, bốc dỡ) - Công trình 2 | |||
| 1 | Thay hộp Domino | Theo yêu cầu chương V HSMT | 58 | bộ |
| 2 | Thay 3 MBA 1 pha 50 kVA (SDL) | Theo yêu cầu chương V HSMT | 3 | Máy |
| 3 | Tháo và lắp lại CB hạ thế 250A+ thùng bảo vệ | Theo yêu cầu chương V HSMT | 1 | bộ |
| H | PHẦN NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT VẬT LIỆU (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác, kể cả vật liệu phụ, vận chuyển, bốc dỡ) - Công trình 2 | |||
| 1 | Thu hồi trụ BTLT 12m | Theo yêu cầu chương V HSMT | 50 | Trụ |
| 2 | Thu hồi trụ ly tâm 8,4m bằng máy kết hợp thủ công | Theo yêu cầu chương V HSMT | 9 | Trụ |
| 3 | Thu hồi trụ ly tâm 6m bằng máy kết hợp thủ công | Theo yêu cầu chương V HSMT | 1 | Trụ |
| 4 | Gia cố móng trụ BTLT 8,4m đơn | Theo yêu cầu chương V HSMT | 33 | móng trụ |
| 5 | Gia cố móng trụ ghép BTLT 12m | Theo yêu cầu chương V HSMT | 1 | móng trụ |
| 6 | Gia cố móng trụ BTLT 12m đơn | Theo yêu cầu chương V HSMT | 44 | móng trụ |
| 7 | Lắp phụ kiện cho hộp Domnio | Theo yêu cầu chương V HSMT | 58 | bộ |
| 8 | Lắp Uclevis+sứ ống chỉ | Theo yêu cầu chương V HSMT | 17 | Cái |
| 9 | Lắp tiếp địa trụ trung thế trồng mới | Theo yêu cầu chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 10 | Thay giá treo 3 MBA 1 pha 50 kVA | Theo yêu cầu chương V HSMT | 1 | bộ |
| I | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH - Công trình 2 | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình (trong đó giá trị VTTB A cấp sau thuế là 111.350.694) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Công trình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.148357041E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.29671408E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp 1 hợp đồng thi công xây lắp hạng mục công trình lưới điện trung thế hoặc trạm biến thế phân phối hoặc lưới hạ thế hoặc hỗn hợp một số các hạng mục nêu trên mà nhà thầu đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ tại Việt Nam trong thời gian từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu. Trong đó: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 535.899.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cùng cấp, cùng loại theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kế từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (còn hiệu lực).- Có Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (hoặc nhật ký thi công) có chữ ký của nhân sự.- Danh sách nhân sự chào trong E-HSDT: không được thay đổi trong quyết định cử (nếu trúng thầu) – Trừ trường hợp bất khả kháng và nhà thầu có văn bản giải trình hợp lý được bên mời thầu chấp thuận. | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần chuyên điện | 1 | - Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kể từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có cung cấp một trong các hồ sơ chứng minh năng lực liên quan công trình như hợp đồng thi công xây dựng công trình; biên bản nghiệm thu công trình (hoặc nhật ký thi công) có chữ ký của nhân sự hoặc quyết định bổ nhiệm. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi