Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220543872-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ĐIỆN LỰC THỐNG NHẤT- CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220501768
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và khấu hao cơ bản của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-18 15:02:00 đến ngày 2022-06-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,344,236,293 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.016E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.03E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình điện có điện áp 22kV. Nhà thầu phải gửi tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự, gồm: + Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu; + Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự kê khai sao y của nhà thầu; + Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu); * Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng; * Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. * Đối với trường hợp là hợp đồng liên danh thì thành phần liên danh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như nhà thầu độc lập
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 941.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.823.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám sát công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng.+ Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai.+Tài liệu chứng minh: (Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng;+ Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (có tên trong BB nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng).+ Tài liệu chứng minh: (Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động,
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị >= 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tời
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
4-Giá ra dây
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
5-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 40
6-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
7-Palăng
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ĐIỆN LỰC THỐNG NHẤT- CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây lắp

240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay thương mại và khấu hao cơ bản của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ĐIỆN LỰC THỐNG NHẤT- CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI , địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, thị trấn Dầu Giây, Huyện Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Điện lực Thống Nhất - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 02513 772 500 fax: 02513 772 510.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ Phần Tư Vấn Thiết kế và xây lắp điện; Địa chỉ số Số 129C, đường Huỳnh Văn Nghệ, KP5, phường Bửu Long, thành phố Biên Hòa,Đồng Nai. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Điện Lực Thống Nhất - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, Địa chỉ: khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập E-HSMT: Điện lực Thống Nhất – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Điện Lực Thống Nhất - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, Địa chỉ: khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT kết quả lựa chọn nhà thầu: Điện lực Thống Nhất – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Điện Lực Thống Nhất - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, Địa chỉ: khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: ĐIỆN LỰC THỐNG NHẤT- CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI , địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, thị trấn Dầu Giây, Huyện Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Điện lực Thống Nhất - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 02513 772 500 fax: 02513 772 510.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp HSDT bản giấy để đối chiếu với file HSDT đã nộp trên mạng khi tham gia thương thảo
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Điện lực Thống Nhất - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 02513 772 500 fax: 02513 772 510.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Điện lực Thống Nhất - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 02513 772 500 fax: 02513 772 510.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KH-KT - Điện lực Thống Nhất - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 02513 772 500 fax: 02513 772 510.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Điện lực Thống Nhất – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành,thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 02513 772 500 fax: 02513 772 510. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611 + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần Móng và tiếp địa
B Móng M8
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt 0,855trọn bộ
C Móng bê tông trụ đơn 8,5m
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt 0,852trọn bộ
2Lắp dựng ván khuôn móng cột hình vuông, chữ nhật2trọn bộ
3Bê tông M200Bê tông đổ tại chỗ hoặc bê tông thương phẩm (yêu cầu kỹ thuật chương V)0,588m3
D Móng bê tông trụ đôi 8,5m
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt 0,854trọn bộ
2Lắp dựng ván khuôn móng cột hình vuông, chữ nhật4trọn bộ
3Bê tông M200Bê tông đổ tại chỗ hoặc bê tông thương phẩm (yêu cầu kỹ thuật chương V)2,93m3
4Boulon 16x450VRS+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn4bộ
5Boulon 16x600VRS+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn4bộ
6Boulon 16x500VRS+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn4bộ
E Móng M12
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt 0,859trọn bộ
F Móng bê tông trụ đơn 12m
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt 0,859trọn bộ
2Lắp dựng ván khuôn móng cột hình vuông, chữ nhật9trọn bộ
3Bê tông M200Bê tông đổ tại chỗ hoặc bê tông thương phẩm (yêu cầu kỹ thuật chương V)9,675m3
G Móng bê tông trụ đôi 12m
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt 0,856trọn bộ
2Lắp dựng ván khuôn móng cột hình vuông, chữ nhật6trọn bộ
3Bê tông M200Bê tông đổ tại chỗ hoặc bê tông thương phẩm (yêu cầu kỹ thuật chương V)8,208m3
4Boulon 16x750VRS+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn6bộ
5Boulon 16x600VRS+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn6bộ
6Boulon 16x550VRS+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn6bộ
H Móng bê tông trụ đơn 14m
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt 0,851trọn bộ
2Lắp dựng ván khuôn móng cột hình vuông, chữ nhật1trọn bộ
3Bê tông M200Bê tông đổ tại chỗ hoặc bê tông thương phẩm (yêu cầu kỹ thuật chương V)1,864m3
I Móng bê tông trụ đôi 14m
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt 0,851trọn bộ
2Lắp dựng ván khuôn móng cột hình vuông, chữ nhật1trọn bộ
3Bê tông M200Bê tông đổ tại chỗ hoặc bê tông thương phẩm (yêu cầu kỹ thuật chương V)3m3
4Boulon 16x750VRS+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn1bộ
5Boulon 16x600VRS+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn1bộ
6Boulon 16x550VRS+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn1bộ
J Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m cáp ABC
1Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu 69trọn bộ
2Cáp đồng trần M25mm2: 11,5mA Cấp178kg
3Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc sắt mạ Cu138bộ
4Ghíp nối IPC 70-35138cái
5ốc siết cáp cỡ 38mm2138cái
6Kéo dây tiếp địa178kg
7Đóng cọc tiếp địa138cọc
K Tiếp địa lặp lại trụ 12m
1Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu 5trọn bộ
2Cáp đồng trần M25mm2 (13m)A Cấp14,55kg
3Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc sắt mạ Cu10bộ
4Kẹp ép WR 27910cái
5Ốc siết cáp cỡ 38mm210cái
6Kéo dây tiếp địa14,55kg
7Đóng cọc tiếp địa10cọc
L Tiếp địa chống sét 12m
1Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu 2trọn bộ
2Cáp đồng trần M25mm2 (13m)A Cấp13,44kg
3Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc sắt mạ Cu12bộ
4Ốc siết cáp cỡ 38mm212cái
5Kéo dây tiếp địa13,44kg
6Đóng cọc tiếp địa12cọc
M Phần trụ
N Trụ BTLT 8,5m
1Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lựcA cấp15trụ
2Dựng trụ BTLT 15trụ
O Trụ BTLT 12m
1Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lựcA cấp30trụ
2Dựng trụ BTLT 30trụ
P Trụ BTLT 14m
1Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lựcA cấp3trụ
2Dựng trụ BTLT 3trụ
Q Phần xà, néo
R Bộ xà đơn composite dài 2,4m lắp FCO(LA) trụ đơn
1Xà composite 110x80x5-2400mm (bắt FCO, LA)A cấp2thanh
2Thanh chống Composite dẹp 10x40x920 cho đà 2,4mA cấp4thanh
3Bass LI bắt FCO6bộ
4Boulon 16x350+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
5Boulon 16x300+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
6Boulon 14x150+ 2 lông đền vuông D16-50x50x3/Zn4bộ
7Lắp xà composite (klg 2bộ
S Bộ xà đơn composite dài 2,4m lắp FCO(LA) trụ kép
1Xà composite 110x80x5-2400mm (bắt FCO, LA)A cấp3thanh
2Thanh chống Composite dẹp 10x40x920 cho đà 2,4mA cấp6thanh
3Bass LI bắt FCO9bộ
4Boulon 16x450VRS+ 4 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn6bộ
5Boulon 14x150+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn6bộ
6Lắp xà composite (klg 3bộ
T Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K - C810
1Đà sắt góc L75x75x8mm dài 2,2m (4 ốp)A cấp8thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m: thanh chống 810A cấp16thanh
3Boulon 16x300+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn8bộ
4Boulon 16x300VRS+ 4 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn8bộ
5Boulon 16x50+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn16bộ
6Lắp xà đỡ 59,68kg (X22K)4bộ
U Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22KK - C810
1Đà sắt góc L75x75x8mm dài 2,2m (4 ốp)A cấp14thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m: thanh chống 810A cấp28thanh
3Boulon 16x450VRS+ 4 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn28bộ
4Boulon 16x450VRS+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn14bộ
5Boulon 16x50+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn28bộ
6Lắp xà đỡ 59,68kg (X22KK)7bộ
V Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL
1Đà sắt góc L75x75x8 dài 2,1m (3 ốp)A cấp12thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1990mmA cấp12thanh
3Boulon 16x250+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn24bộ
4Boulon 16x50+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn12bộ
5Lắp xà đỡ thẳng 29,50kg (X21ĐL)12bộ
W Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21kL
1Đà sắt góc L75x75x8 dài 2,1m (3 ốp)A cấp12thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1990mmA cấp12thanh
3Boulon 16x300VRS+ 4 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn18bộ
4Boulon 16x300+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn6bộ
5Boulon 16x50+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn12bộ
6Lắp xà 21KL 59,58kg (X21KL)6bộ
X Bộ chằng xuống đơn cho trụ hạ thế: CX.ht
1Boulon mắt 16x250+ 1 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn45bộ
2Sứ chằng lớn45cái
3Kẹp cáp thép 3 boulon180cái
4Cáp thép 3/8"495mét
5Yếm cáp dày 2mm90cái
6Máng che dây chằng dày 0,8mm45cái
7Lắp bộ dây néo45bộ
Y Bộ chằng lệch đơn cho trụ hạ thế: CL.ht
1Boulon mắt 16x250+ 1 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn11bộ
2Sứ chằng lớn11cái
3Kẹp cáp thép 3 boulon44cái
4Cáp thép 3/8"88mét
5Bộ chống chằng hẹp Þ60/50x1500+2BL12x40+BL16x250/8011bộ
6Yếm cáp dày 2mm22cái
7Máng che dây chằng dày 0,8mm11cái
8Lắp bộ dây néo11bộ
9Lắp bộ chống lệch11bộ
Z Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12m: CX12-B
1Boulon mắt 16x250+ 1 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn1bộ
2Sứ chằng lớn1cái
3Kẹp cáp thép 3 boulon8cái
4Cáp thép 5/8"15mét
5Yếm cáp dày 2mm2cái
6Máng che dây chằng dày 0,4mm1cái
7Lắp bộ dây néo1bộ
AA Bộ móng neo xèo cho chằng xuống trung thế: NXX-T
1Ty neo Þ22x24001cái
2Neo xòe 8 hướng (dày 3,2mm)1cái
3Đào đất móng cột trụ , hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt k=0,851Trọn bộ
AB Bộ móng neo xèo cho chằng xuống HT: NXX
1Ty neo Þ18x240045cái
2Neo xòe 8 hướng (dày 3,2mm)45cái
3Đào đất móng cột trụ , hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt k=0,8545Trọn bộ
AC Bộ móng neo xèo cho chằng lệch HT: NXL
1Ty neo Þ18x240011cái
2Neo xòe 8 hướng (dày 3,2mm)11cái
3Đào đất móng cột trụ , hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt k=0,8511Trọn bộ
AD Phần dây sứ và phụ kiện
AE Phần trung thế 3 pha 1 mạch XDM
AF Dây dẫn
1Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2A cấp33mét
2Cáp ACXH50mm2A cấp2.889mét
3Cáp nhôm lõi thép AC-50/8A cấp188kg
AG Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U
1Uclevis(4mm)+sứ ống chỉ19bộ
2Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn19bộ
AH Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T
1Khóa néo dây cỡ dây 503cái
2Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn3bộ
AI Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ ghép: Nth-T2
1Khóa néo dây cỡ dây 5011cái
2Boulon mắt 16x550+ 1 long đền vuôngD18-50x50x3/Zn11bộ
AJ Bộ cách điện đứng + ty sứ : SĐU
1Sứ đứng 24kVA cấp94cái
2Ty sứ đứng 24kV bọc chìA cấp94cái
AK Chuỗi sứ treo Polymer lắp vào xà : CĐT ply-X
1Sứ treo polymerA cấp36cái
2Móc treo chữ U72cái
3giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2 + yếm móng U+ mắc nối yếm36cái
AL Chuỗi sứ treo Polymer kép lắp vào xà : CĐT ply-X2
1Sứ treo polymerA cấp12cái
2Móc treo chữ U60cái
3Khánh đơn12cái
4giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 70mm2 + yếm giáp6cái
AM Phụ kiện
1Kẹp ép WR 2796cái
2Đầu cosse ép Cu-Al 25mm224cái
3Ống co nhiệt cách điện 24kV F65/2515mét
4Kẹp quai 2/018cái
5Kẹp hotline 2/012cái
6Chụp đầu cực trên dưới FCO9bộ
7Chụp đầu cực LA6cái
8Ống nối dây cỡ 50mm216cái
9Chụp kẹp quai18bộ
10Dây buộc đầu sứ TTF (70-95mm2)40cái
11Dây buộc cổ sứ SSF (70-95mm2)53cái
12Dây nhôm A70 buộc sứ0,6kg
13Dây chảy 8K9sợi
14Bảng chỉ danh thiết bị3bộ
15Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 50mm2 ; 0,944km
16Kéo dây nhôm bọc lõi thép cỡ dây 50mm2 (TC kết hợp máy)2,832km
17Kéo dây đồng bọc 25mm20,033km
18Lắp sứ đứng 24KV + ty94bộ
19Lắp chuỗi sứ treo Polymer42chuỗi
20Lắp đặt sứ hạ thế, loại 1 sứ19bộ
AN Phần đường dây hạ thế
AO Dây cáp và phụ kiện
1Cáp nhôm ABC 4x120mm2A cấp9.247mét
2Kẹp ép WR 419166cái
3Ghíp nối 2 boulon IPC 95-355cái
4Ghíp nối 2 boulon IPC 120-351.440cái
5Dây đai + khóa đai Inoc606bộ
6Hộp phân phối 9 dây điện kế283cái
7Hộp bắt CB phân đoạn20cái
8Cáp đồng bọc CV25A cấp1.132mét
9Cáp đồng bọc CV120A cấp40mét
10Đầu cosse ép Cu 120mm2 + chụp đầu coss190cái
11Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC tại TBA166cái
12Kẹp treo cáp ABC4x120mm2226cái
13Băng keo cách điện hạ thế55cuộn
14Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2150cái
15Kẹp ngừng cáp ABC4x95mm210cái
16Uclevis + sứ ống chỉ3bộ
17Boulon 16x250+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
18Boulon 16x500+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn1bộ
19Boulon móc 16x250+ 1 lông đền tròn D18-50x50x3/Zn312bộ
20Boulon móc 16x300+ 1 lông đền trònD18-50x50x3/Zn47bộ
21Boulon móc 16x400+ 1 lông đền tròn D18-50x50x3/Zn6bộ
22Boulon móc 16x500+ 1 lông đền tròn D18-50x50x3/Zn5bộ
23Móc treo chữ A16cái
24Kẹp bulon U95mm²6cái
25Ống nối dây ABC95mm²22cái
26Ống nối dây ABC120mm²54cái
27Dây nhôm A70 buộc sứ0,1kg
AP Xử lý vị trí nguy hiểm cáp ABC
1Thanh nối mạ nhúng 6x60x4108cái
2Móc treo chữ U8cái
AQ Cầu trung hòa trung thế và hạ thế
1Kẹp ép WR 39944cái
2Kẹp ép WR 27944cái
3Cáp nhôm bọc AV70 (sử dụng lại)SDL26,4mét
4Kéo dây ABC 4x120mm2, chiều cao 9,066km
5Lắp hộp phân phối hạ thế, trụ BTLT333bộ
6Lắp đặt sứ hạ thế, loại 1 sứ3bộ
AR Phần thiết bị đường dây hạ thế
1MCCB 3 cực 400V - 160A - 35KA (100-160A) trên trụA cấp9cái
2MCCB 3 cực 400V - 200A - 35KA (125-200A) trên trụA cấp10cái
3MCCB 3 cực 600V - 250A - 35KA (160-250A) trên trụA cấp1cái
4MCCB 3 cực 400V - 200A - 35KA (125-200A) tại trạmA cấp8cái
5MCCB 3 cực 600V - 250A - 35KA (160-250A) tại trạmA cấp2cái
AS Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM 1 mạch
1FCO 24kV - 100AA cấp9cái
2LA 18kV 10kAA cấp6cái
3Lắp đặt FCO 27kV-100A-12kA9cái
4Lắp đặt LA 18kV-10kA6cái
AT Phần trạm biến áp
AU Phần thiết bị
1Máy biến áp 1P 12,7/0,23-0,46kV 50kVAA cấp9máy
2FCO 24kV - 100AA cấp9cái
3LA 18kV 10kAA cấp9cái
4MCCB 3 cực 400V -320A - 35KAA cấp3cái
5Lắp đặt Máy biến áp 1P 12,7/0,23-0,46kV 50kVA9máy
6Lắp đặt FCO 27kV-100A-12kA9cái
7Lắp đặt LA 18kV-10kA9cái
8Lắp đặt MCCB 3 cực 400V -320A - 35KA3cái
AV Phần vật tư
1Dây chảy 6K9sợi
2Chụp đầu cực MBA9cái
3Chụp đầu cực trên dưới FCO9bộ
4Chụp đầu cực LA9cái
5Chụp kẹp quai9bộ
AW Giá trùm treo MBA
1giá chùm treo máy biến áp 3x503bộ
2Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn6bộ
AX Xà composite 2,4m đỡ FCO, LA
1Xà composite 110x80x5-2400mm (bắt FCO, LA)A cấp3thanh
2Thanh chống Composite 10x40x920 cho đà 2,4mA cấp6thanh
3Bass LI bắt FCO9bộ
4Boulon 14x150+ 2 long đền vuông D16-50x50x3/Zn6bộ
5Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn3bộ
6Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn3bộ
7Lắp xà composite (klg 3bộ
AY Tiếp địa TBA
1Cáp đồng trần M25mm2A cấp27kg
2Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc sắt mạ Cu24bộ
3Kẹp ép WR cỡ dây 50mm24cái
4Ốc siết cáp Cu cỡ 38mm224cái
5Đóng cọc tiếp địa trong TBA24cọc
6Kéo dây tiếp địa trong TBA122mét
7Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu 2trọn bộ
AZ Khoan giếng tiếp địa (thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ) - giếng 20m
1Khoan giếng tiếp địa (thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ) - giếng 20m1bộ
2Hóa chất giảm điện trở (GEM): bao 11,3kg2bao
3Cáp đồng trần M25mm2A cấp8kg
4Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2A cấp4mét
5Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc sắt mạ Cu3bộ
6Kẹp ép WR 2792cái
7Ốc siết cáp Cu cỡ 38mm26cái
8Đóng cọc tiếp địa trong TBA1cọc
9Kéo dây tiếp địa trong TBA35mét
10Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu 1trọn bộ
BA Tủ CB, điện kế trạm treo
1Tủ điện kế 2 ngăn 3 pha trạm treo (tủ+ cổ dê+bakelit+khóa)3bộ
BB Bộ dây dẫn trung thế 3 pha xuống máy biến áp
1Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2A cấp36mét
2Kẹp quai 2/09cái
3Kẹp hotline 2/09cái
4Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm236mét
BC Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế (lộ xuống)
1Cáp đồng bọc CV150A cấp86mét
2Cáp đồng bọc CV95A cấp44mét
3Cáp điều khiển CVV 6x4,0mm2A cấp2mét
4Cáp điều khiển CVV 4x4,0mm2A cấp4mét
5Đầu cosse ép Cu 150mm2+ chụp đầu cosse9cái
6Đầu cosse ép Cu 95mm2+ chụp đầu cosse3cái
7Ống PVC D114x4,9mm17mét
8Cổ dê kẹp ống PVC d114 (có giá nối) (CD: 230)3bộ
9Cổ dê kẹp ống PVC d114 (có giá nối) (CD: 250)3bộ
10Cổ dê kẹp ống PVC d114 (có giá nối) (CD: 280)3bộ
11Co 90 độ PVC 114 (Loại dày)3cái
12Co 135 độ PVC 1143cái
13Keo dán ống PVC (100gr)3tuýp
14Xi măng bịt miệng ống2kg
BD Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế (lộ lên)
1Cáp đồng bọc CV95A cấp171mét
2Cáp đồng bọc CV50A cấp57mét
3Đầu cosse ép Cu 95mm2+ chụp đầu cosse18cái
4Đầu cosse ép Cu 50mm2+ chụp đầu cosse7cái
5Ống PVC D90x3,8mm36mét
6Cổ dê kẹp ống PVC d114 (có giá nối) (CD: 230)6bộ
7Cổ dê kẹp ống PVC d114 (có giá nối) (CD: 280)6bộ
8Cổ dê kẹp ống PVC d114 (có giá nối) (CD: 320)6bộ
9Co 90 độ PVC 114 (Loại dày)18cái
10Co 135 độ PVC 1146cái
11Khâu ven răng trong D906cái
12Khâu ven răng ngoài D906cái
13Keo dán ống PVC (100gr)6tuýp
14Xi măng bịt miệng ống3kg
15Băng keo cách điện hạ thế3cuộn
16Bảng tên trạm + boulon3bộ
BE Phần nhân công tháo lắp vật tư
1Tháo hộp domino99cái
2Tháo Rack 3 + sứ ống chỉ13bộ
3Tháo Rack 4 + sứ ống chỉ47bộ
4Tháo cáp xuất HT CV 25mm299mét
5Tháo hạ dây AV701cái
6Tháo hạ dây AC504,331km
7Tháo hạ dây ABC4x701,595km
8Tháo hạ dây ABC4x952,112km
BF Phần thi công Hotline
1Thay cách điện đứng đường dây 3 pha403 cách điện
2Thay cách điện treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối601 bộ
3Lắp mới 03 kẹp quai trên đường dây 3 pha103 kẹp quai
4Xử lý cò lèo, mối nối tưa, tiếp xúc xấu đường dây 3 pha601 mối
BG PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1Tiếp địa lặp lại76vị trí
2Tiếp địa TBA3vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.016E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.03E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình điện có điện áp 22kV. Nhà thầu phải gửi tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự, gồm: + Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu; + Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự kê khai sao y của nhà thầu; + Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu); * Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng; * Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. * Đối với trường hợp là hợp đồng liên danh thì thành phần liên danh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như nhà thầu độc lập
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 941.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.823.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám sát công trình 1 + Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng.+ Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai.+Tài liệu chứng minh: (Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động33
2 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng;+ Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (có tên trong BB nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng).+ Tài liệu chứng minh: (Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động,33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu >= 9 tấn1
2 Xe tải >= 5 tấn1
3 Tời cái1
4 Giá ra dây cái1
5 Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây cái40
6 Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) cái1
7 Palăng cái1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->