Gói thầu: Gói thầu XL-02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220546109-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường bắn Quốc gia khu vực 1/Quân khu 1
Tên gói thầu Gói thầu XL-02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220458815
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-18 16:15:00 đến ngày 2022-06-01 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,512,319,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 157,600,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi bảy triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5768E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.153E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện công việc, tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình (quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công,…) và các tài liệu liên quan khác. Trường hợp E-HSDT của nhà thầu không có các tài liệu chứng minh, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.256.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.512.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III trở lênb. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụngc. Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 nămGhi chú: Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, trong đó có tên trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 2 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đươngb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điệnb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động và có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao độngb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.b. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 12 người (Trong đó có tối thiểu: 1 công nhân vận hành máy; 4 công nhân điện nước; 7 công nhân nề hoàn thiện).Yêu cầu:a. Bản chụp được chứng thực chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu.b. Có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu liên quan đến thiết bị như: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị...
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu liên quan đến thiết bị như: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu liên quan đến thiết bị như: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị...
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu liên quan đến thiết bị như: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị...
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu liên quan đến thiết bị như: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu liên quan đến thiết bị như: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu liên quan đến thiết bị như: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị...
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu liên quan đến thiết bị như: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu liên quan đến thiết bị như: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu liên quan đến thiết bị như: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu liên quan đến thiết bị như: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường bắn Quốc gia khu vực 1/Quân khu 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-02: Thi công xây dựng
Xóa nhà cấp 4 Trường bắn TB1
180 Ngày
E-CDNT 3 NSQP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường bắn Quốc gia khu vực 1/Quân khu 1 , địa chỉ: xã Biên Sơn, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Trường bắn Quốc gia khu vực 1/QK1
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT;


- Bên mời thầu: Trường bắn Quốc gia khu vực 1/Quân khu 1 , địa chỉ: xã Biên Sơn, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Trường bắn Quốc gia khu vực 1/QK1


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Thoả thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh; - Bảo đảm dự thầu theo quy định tại mục 17 E-CDNT; - Bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu; - Đề xuất về kỹ thuật; - Văn bản xác nhận nghĩa vụ thuế: Nhà thầu không có nợ đọng thuế đến hết ngày 31/3/2022 (bản sao được chứng thực hoặc bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Nhà thầu có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 157.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường bắn Quốc gia khu vực 1/QK1
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường bắn Quốc gia khu vực 1/QK1 Xã Biên Sơn, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Trường bắn TB1 Xã Biên Sơn, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Trường bắn TB1 Xã Biên Sơn, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ Ở CƠ QUAN THAM MƯU - CHÍNH TRỊ
B PHẦN KẾT CẤU
C Móng:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,33100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,771m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,751m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,531m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V64,635m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,169m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,331100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,322100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,785tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,487tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,361m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,286m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,229100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, vữa mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V37,52m3
D Cột:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,396m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,428100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,581tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,462tấn
E Dầm:
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36,465m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,412100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,934tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,703tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,845tấn
F Sàn:
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V91,78m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,459100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,057tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,011tấn
G Mái:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,629m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,421100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,17tấn
4Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,164tấn
5Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,164tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V282,564m2
H Cầu thang:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,722m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,407100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,308tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,169tấn
I Lanh tô:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,639m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,473100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,411tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,163tấn
J PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V76,892m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V33,603m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V151,977m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,933m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,247m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,341m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V442,462m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.817,721m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V521,231m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V212,233m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V59,544m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V281,656m2
13Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V798,324m2
14Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,966m2
15Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu kỹ thuật chương V481,376m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V38,38m
17Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V226,58m
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.041,203m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2.927,98m2
K Phần ốp, lát, hoàn thiện WC:
1Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V585,973m2
2Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V148,655m2
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V221,52m2
4Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch ceramic 100x600mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V50,234m2
5Quét dung dịch chống thấm vệ sinh, ban côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V50,244m2
L Phần trần thạch cao:
1Trần thạch cao tấm thả chịu nước (bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V62,568m2
M Hoàn thiện mái, sê nô, mái sảnh:
1Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,41m2
2Ngâm nước xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,346m2
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,708m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,819m3
5Lát gạch giếng đáy, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,46m2
6Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,443100m2
7Ngói nóc KT 245x120x10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V115,44m
N Hoàn thiện cầu thang:
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,864m3
2Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,356m2
3Cung cấp và lắp đặt lan can thép hộp mạ kẽm (bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,718m2
4Trụ thangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5Thang sắt lên mái (bao gồm nắp đậy và nhân công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
O Dàn giáo:
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,712100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,643100m2
P Tam cấp:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,074m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,776m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,532m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,532m2
5Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,592m2
6Biển chữ "Nhà ở cơ quan"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
7Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,17tấn
Q Hoàn thiện cửa:
1Cửa đi mở quay, nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm chi phí vật liệu phụ, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V112,05m2
2Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm bản lề, khóa, tay cài)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V62bộ
3Cửa sổ mở trượt, lùa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm (đã bao gồm chi phí vật liệu phụ, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V46,08m2
4Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móc khóa, tay nắm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24bộ
5Cửa sổ mở hất nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm (đã bao gồm chi phí vật liệu phụ, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,172m2
6Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V46bộ
7Vách kính cố định, nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm (đã bao gồm chi phí vật liệu phụ, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,952m2
8Hoa sắt vuông đặc 12x12 (bao gồm cả lắp dựng, sơn 3 nước)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V59,724m2
9Thi công ô thoáng vị trí tường thu hồi bằng lam chắn nắng BTCT 200#Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
R PHẦN ĐIỆN
S A. TỦ ĐIỆN TỔNG + TỦ ĐIỆN TẦNG 2
1Lắp đặt tủ điện tầng vỏ kim loại 400x600x200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
2Bộ thanh cái đồng 30x5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
3Lắp đặt aptomat MCCB 2P 250V/300A - 50kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt aptomat MCCB 2P 250V/175A - 65kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt aptomat MCCB 2P 250V/30A - 30kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
6Lắp đặt aptomat MCCB 2P 250V/15A - 30kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
7Lắp đặt aptomat MCCB 2P 250V/6A - 1,5kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
8Lắp đặt Ampe kế giới hạn thang đo 0-300ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
9Lắp đặt Ampe kế giới hạn thang đo 0-50ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
10Lắp đặt Vol kế giới hạn thang đo 0-250VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
11Đèn báo tín hiệu pha, kiểu lắp bảng (1 màu đỏ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
12Cầu chì kiểu xoáy 250V/2ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
13Phụ kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1
T B. TỦ ĐIỆN PHÒNG
1Lắp đặt tủ điện tầng vỏ kim loại 300x400x200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20hộp
2Lắp đặt aptomat MCB 2P 250V/16A - 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V40cái
3Lắp đặt aptomat MCB 2P 250V/6A - 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V40cái
4Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 6 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20hộp
5Phụ kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20
U C. ĐÈN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt đèn tuýp led 1x20W/220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần bóng compact 1x11W/220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V49bộ
3Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
4Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
V D. CÔNG TẮC, Ổ CẮM
1Lắp đặt công tắc đơn (bao gồm cả mặt và đế)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V44cái
2Lắp đặt công tắc đôi (bao gồm cả mặt và đế)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22cái
3Lắp đặt công tắc ba (bao gồm cả mặt và đế)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều (bao gồm cả mặt và đế)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi (bao gồm cả mặt và đế âm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V80cái
W E. CÁP, DÂY DẪN
1Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2Cx70)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25m
2Lắp đặt dây E-35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25m
3Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2Cx35)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8m
4Lắp đặt dây E-16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8m
5Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2Cx4)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V985m
6Lắp đặt dây E-4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V985m
7Lắp đặt dây CU/PVC (2Cx2,5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V885m
8Lắp đặt dây E-2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V885m
9Lắp đặt dây CU/PVC (2Cx1,5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.450m
10Lắp đặt dây E-1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.450m
X F. ỐNG LUỒN DÂY ĐIỆN
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D90/70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8m
3Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.660m
4Phụ kiện đường ống PVCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,2m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4m3
7Xếp gạch cảnh báo trên mặt rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V190viên
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,018100m3
Y G. CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét D16 mạ thiếcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
2Dây nối đất thép 40x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V46m
3Cọc nối đất thép L63x63x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cọc
4Kéo rải dây dẫn sét thép phi 10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V71m
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,08m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,221100m3
Z PHẦN PCCC:
1Bình xách tay ABC-4kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bình
2Bình xách tay CO2-3kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bình
3Bảng nội quy - tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
AA PHẦN NƯỚC
AB Phần thiết bị:
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20bộ
3Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
4Lắp đặt giá treo khănTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
5Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
6Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20bộ
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
8Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
9Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20bộ
10Lắp đặt van phao bể mái D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
11Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4bể
12Crefin D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
13Lắp đặt vòi rửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
AC Phần cấp nước sinh hoạt:
1Lắp đặt ống nhựa PPR D63 PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,34100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,06100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,05100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,25100m
7Lắp đặt van chặn PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
8Lắp đặt van chặn PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
9Lắp đặt van chặn PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
10Lắp đặt van 1 chiều PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
11Lắp đặt rắc co PPR D63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
12Lắp đặt rắc co PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
13Lắp đặt rắc co PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22cái
14Lắp đặt rắc co PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
15Lắp đặt rắc co PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V45cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR D63x32 (NC, Mx1,5)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25 (NC, Mx1,5)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR D25 (NC, Mx1,5)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR D20 (NC, Mx1,5)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V80cái
20Lắp đặt côn nhựa PPR D63x32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
21Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
22Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
26Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V120cái
27Lắp đặt cút ren nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V160cái
28Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
29Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22cái
30Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
31Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V45cái
32Bích đặc, bu lông M12, đai lắp ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V50bộ
AD Phần thoát nước sinh hoạt:
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D140Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,55100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D125Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,06100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,24100m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,25100m
7Lắp đặt phễu thu nước sàn D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
8Xi phông con thỏ D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
9Lắp đặt tê nhựa uPVC D125x110 (NCx1,5)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
10Lắp đặt tê nhựa uPVC D110 (NCx1,5)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
11Lắp đặt tê nhựa uPVC D90 (NCx1,5)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50cái
12Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V90cái
13Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V96cái
14Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
15Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
16Lắp đặt cút nhựa uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
17Lắp đặt cút nhựa uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
18Lắp đặt côn nhựa uPVC D90x42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
19Lắp đặt tê nhựa thông tắc uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
20Lắp đặt tê nhựa thông tắc uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
21Lắp đặt măng sông uPVC D140Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
22Lắp đặt măng sông uPVC D125Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
23Lắp đặt măng sông uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50cái
24Lắp đặt măng sông uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V52cái
25Lắp đặt măng sông uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
26Lắp đặt măng sông uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
27Đai vít neo giữ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V70bộ
AE BỂ NƯỚC, BỂ PHỐT, HỐ GA
AF Bể phốt (2 cái):
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,219100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,431m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,092100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,926m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,222m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,052100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,068tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,09tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,414m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27,86m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32,959m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32,959m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,015m2
14Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V36,974m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,91m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,058100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,038tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16cấu kiện
AG Bể nước (1 cái):
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,154100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,707m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,061100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,65m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,849m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,032100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,048tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,052tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,406m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn nắp bể, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,544m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn nắp bểTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,045100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,03tấn
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,578m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,224m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,224m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,646m2
17Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,87m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,064m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,003100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,004tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cấu kiện
AH Hố ga:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,086100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,959m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,043100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,615m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,433m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,017100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,309m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,462m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,052100m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,792m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,44m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,205m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,01100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,017tấn
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V41 cấu kiện
AI SÂN LÁT GẠCH TRƯỚC NHÀ
1Rải nilong chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,66100m2
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,3m3
3Lát gạch sân bằng gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V166m2
AJ SÂN BÊ TÔNG SAU NHÀ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,019100m3
2Rải nilong chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,38100m2
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,66m3
4Thi công khe co giãn mặt sânTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
5Xoa nhẵn mặt sân bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V38m2
AK NHÀ Ở CƠ QUAN HẬU CẦN - KỸ THUẬT
AL PHẦN KẾT CẤU
AM Móng:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,33100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,771m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,751m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,531m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V64,635m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,169m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,331100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,322100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,785tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,487tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,361m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,286m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,229100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, vữa mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V37,52m3
AN Cột:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,396m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,428100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,581tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,462tấn
AO Dầm:
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36,465m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,412100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,934tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,703tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,845tấn
AP Sàn:
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V91,78m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,459100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,057tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,011tấn
AQ Mái:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,629m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,421100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,17tấn
4Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,164tấn
5Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,164tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V282,564m2
AR Cầu thang:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,722m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,407100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,308tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,169tấn
AS Lanh tô:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,639m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,473100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,411tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,163tấn
AT PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V76,892m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V33,603m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V151,977m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,933m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,247m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,341m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V442,462m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.817,721m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V521,231m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V212,233m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V59,544m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V281,656m2
13Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V798,324m2
14Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,966m2
15Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu kỹ thuật chương V481,376m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V38,38m
17Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V226,58m
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.041,203m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2.927,98m2
AU Phần ốp, lát, hoàn thiện WC:
1Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V585,973m2
2Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V148,655m2
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V221,52m2
4Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch ceramic 100x600mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V50,234m2
5Quét dung dịch chống thấm vệ sinh, ban côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V50,244m2
AV Phần trần thạch cao:
1Trần thạch cao tấm thả chịu nước (bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V62,568m2
AW Hoàn thiện mái, sê nô, mái sảnh:
1Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,41m2
2Ngâm nước xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,346m2
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,708m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,819m3
5Lát gạch giếng đáy, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,46m2
6Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,443100m2
7Ngói nóc KT 245x120x10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V115,44m
AX Hoàn thiện cầu thang:
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,864m3
2Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,356m2
3Cung cấp và lắp đặt lan can thép hộp mạ kẽm (bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,718m2
4Trụ thangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5Thang sắt lên mái (bao gồm nắp đậy và nhân công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
AY Dàn giáo:
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,712100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,643100m2
AZ Tam cấp:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,074m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,776m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,532m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,532m2
5Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,592m2
6Biển chữ "Nhà ở cơ quan"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
7Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,17tấn
BA Hoàn thiện cửa:
1Cửa đi mở quay, nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm chi phí vật liệu phụ, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V112,05m2
2Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm bản lề, khóa, tay cài)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V62bộ
3Cửa sổ mở trượt, lùa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm (đã bao gồm chi phí vật liệu phụ, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V46,08m2
4Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móc khóa, tay nắm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24bộ
5Cửa sổ mở hất nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm (đã bao gồm chi phí vật liệu phụ, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,172m2
6Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V46bộ
7Vách kính cố định, nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm (đã bao gồm chi phí vật liệu phụ, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,952m2
8Hoa sắt vuông đặc 12x12 (bao gồm cả lắp dựng, sơn 3 nước)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V59,724m2
9Thi công ô thoáng vị trí tường thu hồi bằng lam chắn nắng BTCT 200#Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
BB PHẦN ĐIỆN
BC A. TỦ ĐIỆN TỔNG + TỦ ĐIỆN TẦNG 2
1Lắp đặt tủ điện tầng vỏ kim loại 400x600x200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
2Bộ thanh cái đồng 30x5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
3Lắp đặt aptomat MCCB 2P 250V/300A - 50kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt aptomat MCCB 2P 250V/175A - 65kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt aptomat MCCB 2P 250V/30A - 30kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
6Lắp đặt aptomat MCCB 2P 250V/15A - 30kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
7Lắp đặt aptomat MCCB 2P 250V/6A - 1,5kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
8Lắp đặt Ampe kế giới hạn thang đo 0-300ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
9Lắp đặt Ampe kế giới hạn thang đo 0-50ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
10Lắp đặt Vol kế giới hạn thang đo 0-250VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
11Đèn báo tín hiệu pha, kiểu lắp bảng (1 màu đỏ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
12Cầu chì kiểu xoáy 250V/2ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
13Phụ kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1
BD B. TỦ ĐIỆN PHÒNG
1Lắp đặt tủ điện tầng vỏ kim loại 300x400x200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20hộp
2Lắp đặt aptomat MCB 2P 250V/16A - 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V40cái
3Lắp đặt aptomat MCB 2P 250V/6A - 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V40cái
4Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 6 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20hộp
5Phụ kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20
BE C. ĐÈN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt đèn tuýp led 1x20W/220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần bóng compact 1x11W/220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V49bộ
3Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
4Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
BF D. CÔNG TẮC, Ổ CẮM
1Lắp đặt công tắc đơn (bao gồm cả mặt và đế)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V44cái
2Lắp đặt công tắc đôi (bao gồm cả mặt và đế)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22cái
3Lắp đặt công tắc ba (bao gồm cả mặt và đế)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều (bao gồm cả mặt và đế)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi (bao gồm cả mặt và đế âm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V80cái
BG E. CÁP, DÂY DẪN
1Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2Cx70)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25m
2Lắp đặt dây E-35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25m
3Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2Cx35)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8m
4Lắp đặt dây E-16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8m
5Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2Cx4)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V985m
6Lắp đặt dây E-4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V985m
7Lắp đặt dây CU/PVC (2Cx2,5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V885m
8Lắp đặt dây E-2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V885m
9Lắp đặt dây CU/PVC (2Cx1,5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.450m
10Lắp đặt dây E-1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.450m
BH F. ỐNG LUỒN DÂY ĐIỆN
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D90/70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8m
3Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.660m
4Phụ kiện đường ống PVCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,2m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4m3
7Xếp gạch cảnh báo trên mặt rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V190viên
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,018100m3
BI G. CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét D16 mạ thiếcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
2Dây nối đất thép 40x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V46m
3Cọc nối đất thép L63x63x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cọc
4Kéo rải dây dẫn sét thép phi 10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V71m
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,08m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,221100m3
BJ PHẦN PCCC:
1Bình xách tay ABC-4kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bình
2Bình xách tay CO2-3kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bình
3Bảng nội quy - tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
BK PHẦN NƯỚC
BL Phần thiết bị:
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20bộ
3Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
4Lắp đặt giá treo khănTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
5Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
6Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20bộ
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
8Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
9Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20bộ
10Lắp đặt van phao bể mái D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
11Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4bể
12Crefin D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
13Lắp đặt vòi rửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
BM Phần cấp nước sinh hoạt:
1Lắp đặt ống nhựa PPR D63 PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,34100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,06100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,05100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,25100m
7Lắp đặt van chặn PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
8Lắp đặt van chặn PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
9Lắp đặt van chặn PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
10Lắp đặt van 1 chiều PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
11Lắp đặt rắc co PPR D63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
12Lắp đặt rắc co PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
13Lắp đặt rắc co PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22cái
14Lắp đặt rắc co PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
15Lắp đặt rắc co PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V45cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR D63x32 (NC, Mx1,5)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25 (NC, Mx1,5)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR D25 (NC, Mx1,5)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR D20 (NC, Mx1,5)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V80cái
20Lắp đặt côn nhựa PPR D63x32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
21Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
22Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
26Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V120cái
27Lắp đặt cút ren nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V160cái
28Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
29Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22cái
30Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
31Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V45cái
32Bích đặc, bu lông M12, đai lắp ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V50bộ
BN Phần thoát nước sinh hoạt:
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D140Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,55100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D125Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,06100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,24100m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,25100m
7Lắp đặt phễu thu nước sàn D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
8Xi phông con thỏ D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
9Lắp đặt tê nhựa uPVC D125x110 (NCx1,5)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
10Lắp đặt tê nhựa uPVC D110 (NCx1,5)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
11Lắp đặt tê nhựa uPVC D90 (NCx1,5)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50cái
12Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V90cái
13Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V96cái
14Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
15Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
16Lắp đặt cút nhựa uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
17Lắp đặt cút nhựa uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
18Lắp đặt côn nhựa uPVC D90x42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
19Lắp đặt tê nhựa thông tắc uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
20Lắp đặt tê nhựa thông tắc uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
21Lắp đặt măng sông uPVC D140Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
22Lắp đặt măng sông uPVC D125Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
23Lắp đặt măng sông uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50cái
24Lắp đặt măng sông uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V52cái
25Lắp đặt măng sông uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
26Lắp đặt măng sông uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
27Đai vít neo giữ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V70bộ
BO BỂ NƯỚC, BỂ PHỐT, HỐ GA
BP Bể phốt (2 cái):
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,219100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,431m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,092100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,926m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,222m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,052100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,068tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,09tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,414m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27,86m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32,959m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32,959m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,015m2
14Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V36,974m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,91m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,058100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,038tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16cấu kiện
BQ Bể nước (1 cái):
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,154100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,707m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,061100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,65m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,849m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,032100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,048tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,052tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,406m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn nắp bể, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,544m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn nắp bểTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,045100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,03tấn
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,578m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,224m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,224m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,646m2
17Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,87m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,064m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,003100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,004tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cấu kiện
BR Hố ga:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,086100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,959m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,043100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,615m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,433m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,017100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,309m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,462m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,052100m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,792m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,44m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,205m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,01100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,017tấn
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V41 cấu kiện
BS SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,122100m3
2Rải nilong chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,44100m2
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,08m3
4Thi công khe co giãn mặt sânTheo yêu cầu kỹ thuật chương V96m
5Xoa nhẵn mặt sân bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V244m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5768E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.153E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện công việc, tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình (quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công,…) và các tài liệu liên quan khác. Trường hợp E-HSDT của nhà thầu không có các tài liệu chứng minh, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.256.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.512.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 a. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III trở lênb. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụngc. Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 nămGhi chú: Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, trong đó có tên trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự53
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 2 Tối thiểu 2 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đươngb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện 1 Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điệnb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước 1 Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự53
5 Cán bộ an toàn lao động 1 Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động và có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao độngb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự53
6 Cán bộ thanh toán, quyết toán 1 Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.b. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự53
7 Công nhân kỹ thuật 12 Tối thiểu 12 người (Trong đó có tối thiểu: 1 công nhân vận hành máy; 4 công nhân điện nước; 7 công nhân nề hoàn thiện).Yêu cầu:a. Bản chụp được chứng thực chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu.b. Có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn nhiệt - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu liên quan đến thiết bị như: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị...1
2 Máy khoan bê tông - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu liên quan đến thiết bị như: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…2
3 Máy đầm dùi - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu liên quan đến thiết bị như: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị...1
4 Máy đầm bàn - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu liên quan đến thiết bị như: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị...1
5 Máy trộn bê tông - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu liên quan đến thiết bị như: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…2
6 Máy trộn vữa - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu liên quan đến thiết bị như: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…1
7 Máy cắt gạch, đá - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu liên quan đến thiết bị như: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị...2
8 Máy bơm nước - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu liên quan đến thiết bị như: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…1
9 Máy toàn đạc - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu liên quan đến thiết bị như: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…1
10 Máy phát điện - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu liên quan đến thiết bị như: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…1
11 Ô tô tải tự đổ - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu liên quan đến thiết bị như: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->