Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220505553-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220201606 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Nguồn Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 16:40:00 đến ngày 2022-06-07 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,711,840,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã thực hiện 02 Hợp đồng xây dựng, bảo trì đường bộ được thi công trên Quốc lộ, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, an toàn giao thông và giá trị hợp đồng ≥ 18.600.000.000 VNĐ.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: + Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công; + Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư cầu đường (bản chụp bằng cấp được chứng thực).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 Hợp đồng xây dựng, bảo trì đường bộ được thi công trên Quốc lộ, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, an toàn giao thông và giá trị hợp đồng ≥ 18.600.000.000 VNĐ. (Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình)- Đối với nhà thầu Liên danh, mỗi thành viên Liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng công trình đạt yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận trong Liên danh.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ huy trưởng công trình (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu.Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư cầu đường (bản chụp bằng cấp được chứng thực).- Đối với nhà thầu Liên danh, mỗi thành viên Liên danh phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến cán bộ kỹ thuật (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự cán bộ kỹ thuật mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật và lái máy theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Lu bánh thép 3-6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh thép 3-6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh thép ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Lu rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu rung ≥25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh lốp ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh lốp ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ôtô tự đổ các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô tự đổ các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đào ≤ 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≤ 1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cào bóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cào bóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải bê tông nhựa có vệt rải ≥6mMáy rải bê tông nhựa có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Trạm trộn bê tông nhựa (BTN) | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Trạm trộn BTN có kiểm định về chất lượng của thiết bị; báo cáo công tác bảo vệ môi trường năm gần nhất.+ Công suất trạm trộn ≥80T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ôtô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô tưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, hệ thống thoát nước và hoàn thiện hệ thống ATGT các đoạn Km5+800 - Km9+00; Km13+600 - Km 16+00, Km20+500 - Km23+00 Quốc lộ 19D, tỉnh Gia Lai 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (Nguồn Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia Lai; Số 10- Trần Hưng Đạo.02693.826498; Fax: 02693.82424 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia Lai; Số 10- Trần Hưng Đạo.02693.826498; Fax: 02693.82424 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đoạn Km5+800-Km9 | |||
| B | *\Nền đường | |||
| 1 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Mô tả theo chương V | 51,53 | 1 m3 |
| 2 | Đào cấp nền đường | Mô tả theo chương V | 80,99 | 1 m3 |
| 3 | Đào nền đường | Mô tả theo chương V | 1.017,33 | 1 m3 |
| 4 | Đào rãnh dọc | Mô tả theo chương V | 167,5 | 1 m3 |
| 5 | Đào mở rộng khuôn đường | Mô tả theo chương V | 152 | 1 m3 |
| 6 | Đào tạo diện thi công | Mô tả theo chương V | 142,01 | 1 m3 |
| 7 | Mua đất để đắp tại mỏ | Mô tả theo chương V | 1.035,8597 | 1 m3 |
| 8 | Tận dụng điều phối đất đắp cự ly 1Km | Mô tả theo chương V | 72,772 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường lu lèn K0.95 (toàn bộ) | Mô tả theo chương V | 2.451,64 | 1 m3 |
| C | *\Mặt đường BTN | |||
| 1 | Cào tạo nhám mặt đường láng nhựa cũ | Mô tả theo chương V | 12.503,32 | 1 m2 |
| 2 | Lu xử lý khuôn đường K98 dày 30cm | Mô tả theo chương V | 640,67 | 1 m3 |
| 3 | Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 15cm lớp móng dưới | Mô tả theo chương V | 320,34 | 1 m3 |
| 4 | Làm móng CPĐD Dmax25 dày 15cm lớp móng trên (kể cả bù vênh) | Mô tả theo chương V | 3.007,93 | 1 m3 |
| 5 | Tưới nhũ tương thấm bám TCN 1Kg/m2 | Mô tả theo chương V | 14.886,81 | 1 m2 |
| 6 | Sản xuất, vận chuyển, thảm BTN C12.5 (CP mở rộng) dày 7cm | Mô tả theo chương V | 14.886,81 | 1 m2 |
| D | *\Sửa chữa ổ gà mặt đường | |||
| 1 | Đào kết cấu mặt đường láng nhựa cũ | Mô tả theo chương V | 74,38 | 1 m3 |
| 2 | Lu xử lý khuôn đường K98 dày 30cm (bằng máy lu 25T) | Mô tả theo chương V | 58,35 | 1 m3 |
| 3 | Lu xử lý khuôn đường K98 dày 30cm (bằng đầm cóc) | Mô tả theo chương V | 16,03 | 1 m3 |
| 4 | Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 15cm lớp móng dưới (bằng máy) | Mô tả theo chương V | 29,17 | 1 m3 |
| 5 | Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 15cm lớp móng dưới (bằng đầm cóc) | Mô tả theo chương V | 8,01 | 1m3 |
| 6 | Làm móng CPĐD Dmax25 dày 15cm lớp móng trên (bằng máy) | Mô tả theo chương V | 37,19 | 1 m3 |
| E | *\Vuốt đường giao | |||
| 1 | Mua đất để đắp tại mỏ | Mô tả theo chương V | 4,8703 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường lu lèn K0.95 (toàn bộ) | Mô tả theo chương V | 4,31 | 1 m3 |
| 3 | Lu xử lý khuôn đường K98 dày 30cm (bằng máy lu 25T) | Mô tả theo chương V | 2,75 | 1 m3 |
| 4 | Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 15cm lớp móng dưới | Mô tả theo chương V | 1,37 | 1 m3 |
| 5 | Làm móng CPĐD Dmax25 dày 15cm lớp móng trên | Mô tả theo chương V | 1,37 | 1 m3 |
| 6 | Tưới nhũ tương thấm bám TCN 1Kg/m2 | Mô tả theo chương V | 9,15 | 1 m2 |
| 7 | Sản xuất, vận chuyển, thảm BTN C12.5 (CP mở rộng) dày 7cm | Mô tả theo chương V | 9,15 | 1 m2 |
| F | *\An toàn giao thông | |||
| G | 1- Cọc tiêu | |||
| H | a- Cọc tiêu trục lên đặt lại (126 cọc) | |||
| 1 | Trục vớt cọc tiêu, đặt lại | Mô tả theo chương V | 126 | 1 Cái |
| 2 | Sơn trắng đỏ 2 lớp trên cọc tiêu cũ | Mô tả theo chương V | 38,05 | 1m2 |
| 3 | Khoan lỗ D7mm vào bê tông | Mô tả theo chương V | 504 | 1 lỗ |
| 4 | Gắn màng phản quang lên cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 126 | 1 Cái |
| I | b- Cọc tiêu mới (203 cọc) | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cọc tiêu mới (có màng phản quang) | Mô tả theo chương V | 203 | 1 Cái |
| J | 2- Biển báo | |||
| K | a- Biển báo trục lên, đặt lại | |||
| 1 | Biển báo tam giác A90 trục lên, đặt lại | Mô tả theo chương V | 10 | 1 Cái |
| 2 | Gắn màng phản quang lên biển báo | Mô tả theo chương V | 3,5 | m2 |
| L | b- Biển báo đặt mới | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt Biển báo tam giác A90 mới | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| M | 3- Cọc H | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cọc H mới | Mô tả theo chương V | 24 | 1 Cái |
| N | 4- Cột Km | |||
| 1 | Trục cột Km lên, đặt lại | Mô tả theo chương V | 3 | 1 Cái |
| O | 5- Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn vạch phản quang dẻo nhiệt màu vàng dày 2mm | Mô tả theo chương V | 201,59 | m2 |
| P | 6- Tường hộ lan mềm | |||
| 1 | Tường hộ lan đặt mới | Mô tả theo chương V | 1 | TB |
| 2 | Vận chuyển tường hộ lan từ Pleiku | Mô tả theo chương V | 5,78 | Tấn |
| 3 | Lắp đặt tường hộ lan đặt mới | Mô tả theo chương V | 198 | 1 m |
| Q | 7- Tiêu phản quang | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V | 1,92 | 1 m3 |
| 2 | Thép chống xoay CB400-V d14mm | Mô tả theo chương V | 0,0218 | Tấn |
| 3 | Tiêu dẫn hướng chữ nhật (2 biển/1 trụ) | Mô tả theo chương V | 24 | Cái |
| 4 | Cước vận chuyển biển báo từ Pleiku | Mô tả theo chương V | 0,3172 | Tấn |
| R | *\Cống tròn ngang BTCT D100, Lnối=1m/1cái (tận dụng nối thêm) | |||
| 1 | Đập phá khối xây cống cũ (búa căn) | Mô tả theo chương V | 1,63 | m3 |
| 2 | Đập phá khối xây cống cũ (bằng máy) | Mô tả theo chương V | 0,79 | m3 |
| 3 | Đào móng cống | Mô tả theo chương V | 15,96 | 1 m3 |
| 4 | Đệm móng cống đá 4x6 | Mô tả theo chương V | 0,56 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép ống cống CB400-V d=10mm | Mô tả theo chương V | 0,0286 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép ống cống CB240-T d | Mô tả theo chương V | 0,0094 | 1 tấn |
| 7 | Ván khuôn thân cống (kim loại) | Mô tả theo chương V | 6,91 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,35 | 1 m3 |
| 9 | Sơn phòng nước ống cống | Mô tả theo chương V | 3,77 | 1 m2 |
| 10 | Lắp đặt cống tròn BTCT D100, 1m/1ống | Mô tả theo chương V | 1 | 1đoạn ốn |
| S | Mối nối bê tông | |||
| 1 | Ván khuôn mối nối | Mô tả theo chương V | 4,94 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,78 | 1 m3 |
| T | Mối nối thường | |||
| 1 | Xây tường đầu, tường cánh, sân cống đá hộc VXM M100 (đá hộc mới) | Mô tả theo chương V | 4,77 | 1 m3 |
| 2 | Trát mặt ngoài VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 7,99 | 1 m2 |
| 3 | Láng VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 1,2 | 1 m2 |
| 4 | Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 (tận dụng) | Mô tả theo chương V | 9,15 | 1 m3 |
| 5 | Đắp xà bần chống xói hạ lưu (tận dụng) | Mô tả theo chương V | 2,42 | 1 m3 |
| U | *\Cống tròn ngang BTCT D75, Lnối=6m/3cái (tận dụng nối thêm) | |||
| 1 | Nạo vét cống cũ | Mô tả theo chương V | 6,51 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ | Mô tả theo chương V | 6,51 | 1 m3 |
| 3 | Đập phá khối xây cống cũ (búa căn) | Mô tả theo chương V | 1,69 | m3 |
| 4 | Đập phá khối xây cống cũ (bằng máy) | Mô tả theo chương V | 1,39 | m3 |
| 5 | Đào đất móng cống | Mô tả theo chương V | 45,07 | 1 m3 |
| 6 | Đệm móng cống đá 4x6 | Mô tả theo chương V | 3,37 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép ống cống CB240-T d | Mô tả theo chương V | 0,1182 | 1 tấn |
| 8 | Ván khuôn thân cống (kim loại) | Mô tả theo chương V | 31,32 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 1,26 | 1 m3 |
| 10 | Sơn phòng nước ống cống | Mô tả theo chương V | 17,15 | 1 m2 |
| 11 | Lắp đặt ống cống tròn D75, 1m/1ống | Mô tả theo chương V | 6 | 1đoạn ốn |
| V | Mối nối bê tông | |||
| 1 | Ván khuôn mối nối | Mô tả theo chương V | 13,32 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 2,53 | 1 m3 |
| W | Mối nối thường | |||
| 1 | Vữa xi măng M150 mối nối cống dày 4cm | Mô tả theo chương V | 4,5 | 1 m2 |
| 2 | Quét nhựa nóng mối nối | Mô tả theo chương V | 5,7 | 1 m2 |
| 3 | Xây tường đầu, tường cánh, sân cống đá hộc VXM M100 (đá hộc mới) | Mô tả theo chương V | 20,8 | 1 m3 |
| 4 | Trát mặt ngoài VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 28,82 | 1 m2 |
| 5 | Láng VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 16,86 | 1 m2 |
| 6 | Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 (tận dụng) | Mô tả theo chương V | 26,27 | 1 m3 |
| 7 | Đắp xà bần chống xói hạ lưu (tận dụng) | Mô tả theo chương V | 3,08 | 1 m3 |
| X | *\Cống hộp ngang BTCT H75x75, Lnối=3m/1cái (tận dụng nối thêm) | |||
| 1 | Đập phá khối xây cống cũ (búa căn) | Mô tả theo chương V | 2,78 | m3 |
| 2 | Đập phá khối xây cống cũ (bằng máy) | Mô tả theo chương V | 3,62 | m3 |
| 3 | Đào móng cống | Mô tả theo chương V | 29,02 | 1 m3 |
| 4 | Đệm móng cống đá 4x6 | Mô tả theo chương V | 1,75 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép ống cống CB240-T d | Mô tả theo chương V | 0,0533 | 1 tấn |
| 6 | Gia công cốt thép ống cống CB400-V d=10mm | Mô tả theo chương V | 0,07 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn thân cống (kim loại) | Mô tả theo chương V | 19,704 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,92 | 1 m3 |
| 9 | Sơn phòng nước ống cống | Mô tả theo chương V | 8,43 | 1 m2 |
| 10 | Lắp đặt ống cống H75x75, L=1m/1ống (trọng lượng 0.808 tấn/1ống) | Mô tả theo chương V | 3 | 1đoạn ống |
| Y | Mối nối ống cống | |||
| 1 | Bao tải tẩm nhựa | Mô tả theo chương V | 0,84 | 1 m2 |
| 2 | Vữa xi măng M100 mối nối cống dày 2cm | Mô tả theo chương V | 0,15 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép mối nối CB240-T d | Mô tả theo chương V | 0,0008 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn mối nối | Mô tả theo chương V | 0,11 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,007 | 1 m3 |
| 6 | Xây tường đầu, tường cánh, sân cống đá hộc VXM M100 (đá hộc mới) | Mô tả theo chương V | 13,34 | 1 m3 |
| 7 | Trát mặt ngoài VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 12,66 | 1 m2 |
| 8 | Láng VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 7,34 | 1 m2 |
| 9 | Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 (tận dụng) | Mô tả theo chương V | 20,02 | 1 m3 |
| 10 | Đắp xà bần chống xói hạ lưu (tận dụng) | Mô tả theo chương V | 6,41 | 1 m3 |
| Z | *\Cống bản dọc BTCT 70xH, L=8m/1cái (thiết kế mới) | |||
| 1 | Đào móng cống | Mô tả theo chương V | 35,63 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng cống đá 4x6 | Mô tả theo chương V | 1,68 | 1 m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt cốt thép gối cống CB240-T d | Mô tả theo chương V | 0,0609 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn gối cống | Mô tả theo chương V | 9,28 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông gối cống đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 1,19 | 1 m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan CB240-T d | Mô tả theo chương V | 0,0355 | 1 tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan CB400-V d=14mm | Mô tả theo chương V | 0,1302 | 1 tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 6,02 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 1,34 | 1 m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan (trọng lượng | Mô tả theo chương V | 9 | 1c/kiện |
| 11 | Xây tường đầu, tường cánh, sân cống đá hộc VXM M100 (đá hộc mới) | Mô tả theo chương V | 11,62 | 1 m3 |
| 12 | Trát mặt ngoài VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 11,3 | 1 m2 |
| 13 | Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 (tận dụng) | Mô tả theo chương V | 22,25 | 1 m3 |
| 14 | Đào dẫn dòng THL | Mô tả theo chương V | 2,8 | 1 m3 |
| AA | *\ Chi phí đảm bảo giao thông phục vụ thi công | |||
| AB | I. Barie rào chắn | |||
| 1 | Cung cấp barie rào chắn | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Lắp dựng rào chắn barie | Mô tả theo chương V | 40 | Cái |
| AC | II. Biển báo | |||
| 1 | Biển báo chữ nhật | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 2 | Biển báo tam giác | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Biển báo tròn | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt biển báo | Mô tả theo chương V | 140 | Cái |
| AD | III. Cọc tiêu di động | |||
| 1 | Gỗ nhóm 5 | Mô tả theo chương V | 0,05 | 1m3 |
| 2 | Dây nhựa | Mô tả theo chương V | 250 | m |
| 3 | Sơn trắng đỏ 3 lớp | Mô tả theo chương V | 4,49 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,46 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện | Mô tả theo chương V | 510 | Cái |
| AE | IV. Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Bóng điện | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 2 | Dây điện | Mô tả theo chương V | 350 | m |
| 3 | Công suất tiêu thụ | Mô tả theo chương V | 616 | KW |
| 4 | Nhân công điều khiển GT bậc 2.5/7 | Mô tả theo chương V | 40 | 1 Công |
| 5 | Đèn chớp đỏ cảnh báo | Mô tả theo chương V | 2 | Bóng |
| 6 | Cờ tín hiệu điều khiển giao thông | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 7 | Găng tay bảo hộ | Mô tả theo chương V | 2 | Đôi |
| AF | Đoạn Km13+600-Km16 | |||
| AG | *\Nền đường | |||
| 1 | Đào kết cấu mặt đường cũ dày 30cm | Mô tả theo chương V | 32,97 | 1 m3 |
| 2 | Đào cấp nền đường | Mô tả theo chương V | 175,4 | 1 m3 |
| 3 | Đào nền đường | Mô tả theo chương V | 615,83 | 1 m3 |
| 4 | Đào rãnh dọc | Mô tả theo chương V | 170,6 | 1 m3 |
| 5 | Đào mở rộng khuôn đường | Mô tả theo chương V | 94,07 | 1 m3 |
| 6 | Đào tạo diện thi công, đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 110,8 | 1 m3 |
| 7 | Mua đất để đắp tại mỏ | Mô tả theo chương V | 2.111,3259 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường lu lèn K0.95 (toàn bộ) | Mô tả theo chương V | 3.018,76 | 1 m3 |
| AH | *\Mặt đường BTN | |||
| 1 | Cào tạo nhám mặt đường láng nhựa cũ | Mô tả theo chương V | 12.486,07 | 1 m2 |
| 2 | Lu xử lý khuôn đường K98 dày 30cm | Mô tả theo chương V | 465,99 | 1 m3 |
| 3 | Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 15cm lớp móng dưới | Mô tả theo chương V | 233 | 1 m3 |
| 4 | Làm móng CPĐD Dmax25 dày 15cm lớp móng trên (kể cả bù vênh) | Mô tả theo chương V | 2.807,86 | 1 m3 |
| 5 | Tưới nhũ tương thấm bám TCN 1Kg/m2 | Mô tả theo chương V | 14.144,14 | 1 m2 |
| 6 | Sản xuất, vận chuyển, thảm BTN C12.5 (CP mở rộng) dày 7cm | Mô tả theo chương V | 14.080,63 | 1 m2 |
| 7 | Sản xuất, vận chuyển, Thảm BTN C12.5 (CP mở rộng) dày 6.5cm | Mô tả theo chương V | 63,51 | 1 m2 |
| AI | *\Sửa chữa ổ gà mặt đường | |||
| 1 | Đào kết cấu mặt đường cũ dày 30cm | Mô tả theo chương V | 12,38 | 1 m3 |
| 2 | Lu xử lý khuôn đường K98 dày 30cm (bằng máy lu 25T) | Mô tả theo chương V | 12,38 | 1 m3 |
| 3 | Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 15cm lớp móng dưới (bằng máy) | Mô tả theo chương V | 6,19 | 1 m3 |
| 4 | Làm móng CPĐD Dmax25 dày 15cm lớp móng trên (bằng máy) | Mô tả theo chương V | 6,19 | 1 m3 |
| AJ | *\Vuốt đường giao | |||
| AK | 1- Vuốt mặt đường BTN | |||
| 1 | Đào kết cấu mặt đường cũ dày 30cm | Mô tả theo chương V | 6,95 | 1 m3 |
| 2 | Mua đất để đắp tại mỏ | Mô tả theo chương V | 42,2394 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường lu lèn K0.95 (toàn bộ) | Mô tả theo chương V | 37,38 | 1 m3 |
| 4 | Lu xử lý khuôn đường K98 dày 30cm (bằng máy lu 25T) | Mô tả theo chương V | 13,64 | 1 m3 |
| 5 | Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 15cm lớp móng dưới | Mô tả theo chương V | 6,82 | 1 m3 |
| 6 | Làm móng CPĐD Dmax25 dày 15cm lớp móng trên | Mô tả theo chương V | 6,82 | 1 m3 |
| 7 | Tưới nhũ tương thấm bám TCN 1Kg/m2 | Mô tả theo chương V | 45,46 | 1 m2 |
| 8 | Sản xuất, vận chuyển, Thảm BTN C12.5 (CP mở rộng) dày 7cm | Mô tả theo chương V | 45,46 | 1 m2 |
| AL | 3- Vuốt nền đường đất | |||
| 1 | Mua đất để đắp tại mỏ | Mô tả theo chương V | 18,3173 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường lu lèn K0.95 (toàn bộ) | Mô tả theo chương V | 16,21 | 1 m3 |
| AM | *\An toàn giao thông | |||
| AN | 1- Cọc tiêu | |||
| AO | a- Cọc tiêu trục lên, đặt lại (101 cọc) | |||
| 1 | Trục vớt cọc tiêu, đặt lại | Mô tả theo chương V | 101 | 1 Cái |
| 2 | Sơn trắng đỏ 2 lớp trên cọc cũ | Mô tả theo chương V | 30,5 | 1m2 |
| 3 | Khoan lỗ D7mm vào bê tông | Mô tả theo chương V | 404 | 1 lỗ |
| 4 | Gắn màng phản quang lên cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 101 | 1 Cái |
| AP | b- Cọc tiêu mới (96 cọc) | |||
| 1 | Sản xuất, trồng cọc tiêu mới (có gắn màng phản quang) | Mô tả theo chương V | 96 | 1 Cái |
| AQ | 2- Biển báo | |||
| AR | a- Biển báo trục lên, đặt lại | |||
| 1 | Biển báo tam giác A90 trục lên, đặt lại | Mô tả theo chương V | 10 | 1 Cái |
| 2 | Gắn màng phản quang lên biển báo | Mô tả theo chương V | 3,5 | m2 |
| AS | b- Biển báo đặt mới | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt Biển báo tam giác A90 | Mô tả theo chương V | 13 | 1 Cái |
| AT | 3- Cọc H | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt trồng cọc H mới | Mô tả theo chương V | 22 | 1 Cái |
| AU | 4- Cột Km | |||
| 1 | Trục cột Km lên, đặt lại | Mô tả theo chương V | 3 | 1 Cái |
| AV | 5- Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn vạch phản quang dẻo nhiệt màu vàng dày 2mm | Mô tả theo chương V | 146,53 | m2 |
| AW | 6- Tường hộ lan mềm | |||
| 1 | Tường hộ lan đặt mới | Mô tả theo chương V | 1 | TB |
| 2 | Vận chuyển tường hộ lan từ Pleiku | Mô tả theo chương V | 12,35 | Tấn |
| 3 | Lắp đặt tường hộ lan đặt mới | Mô tả theo chương V | 422 | 1 m |
| AX | 7- Tiêu phản quang | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V | 0,96 | 1 m3 |
| 2 | Thép chống xoay CB400-V d14mm | Mô tả theo chương V | 0,0109 | Tấn |
| 3 | Tiêu dẫn hướng chữ nhật (2 biển/1 trụ) | Mô tả theo chương V | 12 | Cái |
| 4 | Cước v/c biển báo từ Pleiku | Mô tả theo chương V | 0,1586 | Tấn |
| AY | *\Cống hộp ngang BTCT H75x75 Lnối=1m/1cái (tận dụng nối thêm) | |||
| 1 | Nạo vét lòng cống, vận chuyển đổ | Mô tả theo chương V | 2,81 | 1 m3 |
| 2 | Đập phá khối xây cống cũ (búa căn) | Mô tả theo chương V | 1,61 | m3 |
| 3 | Đập phá khối xây cống cũ (bằng máy) | Mô tả theo chương V | 0,7 | m3 |
| 4 | Đào móng cống | Mô tả theo chương V | 6,33 | 1 m3 |
| 5 | Đệm móng cống đá 4x6 | Mô tả theo chương V | 0,5 | 1 m3 |
| 6 | Cốt thép ống cống CB400-V d=10mm | Mô tả theo chương V | 0,0233 | Tấn |
| 7 | Cốt thép ống cống CB240-T d | Mô tả theo chương V | 0,0178 | 1 tấn |
| 8 | Ván khuôn thân cống (kim loại) | Mô tả theo chương V | 6,568 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,32 | 1 m3 |
| 10 | Sơn phòng nước ống cống | Mô tả theo chương V | 2,81 | 1 m2 |
| 11 | Lắp đặt ống cống H75x75 L=1m/1ống (trọng lượng 0.808 tấn/1ống) | Mô tả theo chương V | 1 | 1 Đoạn |
| AZ | Mối nối ống cống | |||
| 1 | Bao tải tẩm nhựa | Mô tả theo chương V | 0,84 | 1 m2 |
| 2 | Vữa xi măng M100 mối nối cống dày 2cm | Mô tả theo chương V | 0,15 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép mối nối CB240-T d | Mô tả theo chương V | 0,0008 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn mối nối | Mô tả theo chương V | 0,11 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,007 | 1 m3 |
| 6 | Xây tường đầu, tường cánh, sân cống đá hộc VXM M100 (đá hộc mới) | Mô tả theo chương V | 3,85 | 1 m3 |
| 7 | Trát mặt ngoài VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 6,55 | 1 m2 |
| 8 | Láng VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 0,9 | 1 m2 |
| 9 | Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 (tận dụng) | Mô tả theo chương V | 1,08 | 1 m3 |
| 10 | Đắp xà bần chống xói hạ lưu (tận dụng) | Mô tả theo chương V | 4,43 | 1 m3 |
| 11 | Đào dẫn dòng thượng hạ lưu, vận chuyển đổ | Mô tả theo chương V | 7,5 | 1 m3 |
| BA | *\Cống tròn ngang BTCT D75, Lnối=10m/7cái (tận dụng nối thêm) | |||
| 1 | Đập phá khối xây cống cũ (búa căn) | Mô tả theo chương V | 12,75 | m3 |
| 2 | Đập phá khối xây cống cũ (bằng máy) | Mô tả theo chương V | 12,89 | m3 |
| 3 | Đào đất móng cống | Mô tả theo chương V | 85,44 | 1 m3 |
| 4 | Đệm móng cống đá 4x6 | Mô tả theo chương V | 6,35 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép ống cống CB240-T d | Mô tả theo chương V | 0,197 | 1 tấn |
| 6 | Ván khuôn thân cống (kim loại) | Mô tả theo chương V | 57,12 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 2,1 | 1 m3 |
| 8 | Sơn phòng nước ống cống | Mô tả theo chương V | 28,59 | 1 m2 |
| 9 | Lắp đặt ống cống tròn D75 L=1m/1ống (trọng lượng 0.525 tấn/1ống) | Mô tả theo chương V | 10 | 1 ống |
| BB | Mối nối bê tông | |||
| 1 | Ván khuôn mối nối | Mô tả theo chương V | 44,38 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 8,42 | 1 m3 |
| 3 | Xây tường đầu, tường cánh, sân cống đá hộc VXM M100 (đá hộc mới) | Mô tả theo chương V | 55,95 | 1 m3 |
| 4 | Trát mặt ngoài VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 64,86 | 1 m2 |
| 5 | Láng VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 25,38 | 1 m2 |
| 6 | Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 (tận dụng) | Mô tả theo chương V | 30,32 | 1 m3 |
| 7 | Đắp xà bần chống xói hạ lưu (tận dụng) | Mô tả theo chương V | 25,64 | 1 m3 |
| 8 | Đào dẫn dòng thượng hạ lưu, vận chuyển đổ | Mô tả theo chương V | 3,75 | 1 m3 |
| BC | *\ Cống bản dọc BTCT 70xH, L=17m/2cái (thiết kế mới) | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM dày 20cm | Mô tả theo chương V | 6 | 1 m |
| 2 | Đào mặt đường BTXM dày 20cm, vận chuyển đổ | Mô tả theo chương V | 0,9 | 1 m3 |
| 3 | Trục vớt ống cống tròn D40 | Mô tả theo chương V | 6 | 1 ống |
| 4 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 57,27 | 1 m3 |
| 5 | Đệm móng cống đá 4x6 | Mô tả theo chương V | 3,51 | 1 m3 |
| 6 | Gia công lắp đặt cốt thép gối cống CB240-T d | Mô tả theo chương V | 0,1293 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn gối cống | Mô tả theo chương V | 19,72 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông gối cống đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 2,53 | 1 m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan CB240-T d | Mô tả theo chương V | 0,0749 | 1 tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan CB400-V d=14mm | Mô tả theo chương V | 0,2768 | 1 tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 12,62 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 2,84 | 1 m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan (trọng lượng | Mô tả theo chương V | 19 | 1c/kiện |
| 14 | Xây tường đầu, tường cánh, sân cống đá hộc VXM M100 (đá hộc mới) | Mô tả theo chương V | 21,92 | 1 m3 |
| 15 | Trát mặt ngoài VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 20,99 | 1 m2 |
| 16 | Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 (tận dụng) | Mô tả theo chương V | 37,16 | 1 m3 |
| BD | *\ Chi phí đảm bảo giao thông phục vụ thi công | |||
| BE | I. Barie rào chắn | |||
| 1 | Cung cấp barie rào chắn | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Lắp dựng rào chắn barie | Mô tả theo chương V | 40 | Cái |
| BF | II. Biển báo | |||
| 1 | Biển báo chữ nhật | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 2 | Biển báo tam giác | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Biển báo tròn | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt biển báo | Mô tả theo chương V | 140 | Cái |
| BG | III. Cọc tiêu di động | |||
| 1 | Gỗ nhóm 5 | Mô tả theo chương V | 0,05 | 1m3 |
| 2 | Dây nhựa | Mô tả theo chương V | 250 | m |
| 3 | Sơn trắng đỏ 3 lớp | Mô tả theo chương V | 4,49 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,46 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện | Mô tả theo chương V | 510 | Cái |
| BH | IV. Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Bóng điện | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 2 | Dây điện | Mô tả theo chương V | 350 | m |
| 3 | Công suất tiêu thụ | Mô tả theo chương V | 616 | KW |
| 4 | Nhân công điều khiển GT bậc 2.5/7 | Mô tả theo chương V | 40 | 1 Công |
| 5 | Đèn chớp đỏ cảnh báo | Mô tả theo chương V | 2 | Bóng |
| 6 | Cờ tín hiệu điều khiển giao thông | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 7 | Găng tay bảo hộ | Mô tả theo chương V | 2 | Đôi |
| BI | Đoạn Km20+500-Km23 | |||
| BJ | *\Nền đường | |||
| 1 | Đào kết cấu mặt đường cũ dày 30cm | Mô tả theo chương V | 65,6 | 1 m3 |
| 2 | Đào cấp nền đường | Mô tả theo chương V | 56,42 | 1 m3 |
| 3 | Đào nền đường | Mô tả theo chương V | 90,2 | 1 m3 |
| 4 | Đào rãnh dọc | Mô tả theo chương V | 193,96 | 1 m3 |
| 5 | Đào mở rộng khuôn đường | Mô tả theo chương V | 87,23 | 1 m3 |
| 6 | Đào tạo diện thi công | Mô tả theo chương V | 78,87 | 1 m3 |
| 7 | Mua đất để đắp tại mỏ | Mô tả theo chương V | 2.596,8869 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường lu lèn K0.95 (toàn bộ) | Mô tả theo chương V | 2.917,56 | 1 m3 |
| BK | *\Mặt đường BTN | |||
| 1 | Cào tạo nhám mặt đường láng nhựa cũ | Mô tả theo chương V | 12.157,09 | 1 m2 |
| 2 | Lu xử lý khuôn đường K98 dày 30cm | Mô tả theo chương V | 403,91 | 1 m3 |
| 3 | Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 15cm lớp móng dưới | Mô tả theo chương V | 201,96 | 1 m3 |
| 4 | Làm móng CPĐD Dmax25 dày 15cm lớp móng trên (kể cả bù vênh) | Mô tả theo chương V | 2.762,28 | 1 m3 |
| 5 | Tưới nhũ tương thấm bám TCN 1Kg/m2 | Mô tả theo chương V | 13.681,13 | 1 m2 |
| 6 | Sản xuất, vận chuyển, Thảm BTN C12.5 (CP mở rộng) dày 7cm | Mô tả theo chương V | 13.681,13 | 1 m2 |
| BL | *\Sửa chữa ổ gà mặt đường | |||
| 1 | Đào kết cấu mặt đường cũ dày 30cm | Mô tả theo chương V | 53,3 | 1 m3 |
| 2 | Lu xử lý khuôn đường K98 dày 30cm (bằng máy lu 25T) | Mô tả theo chương V | 50,12 | 1 m3 |
| 3 | Lu xử lý khuôn đường K98 dày 30cm (bằng đầm cóc) | Mô tả theo chương V | 3,19 | 1 m3 |
| 4 | Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 15cm lớp móng dưới (bằng máy) | Mô tả theo chương V | 25,06 | 1 m3 |
| 5 | Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 15cm lớp móng dưới (bằng đầm cóc) | Mô tả theo chương V | 1,59 | 1m3 |
| 6 | Làm móng CPĐD Dmax25 dày 15cm lớp móng trên (bằng máy) | Mô tả theo chương V | 26,65 | 1 m3 |
| BM | *\Vuốt đường giao | |||
| BN | 1- Vuốt mặt đường BTN | |||
| 1 | Đào kết cấu mặt đường cũ dày 30cm | Mô tả theo chương V | 49,74 | 1 m3 |
| 2 | Lu xử lý khuôn đường K98 dày 30cm (bằng máy lu 25T) | Mô tả theo chương V | 80,8 | 1 m3 |
| 3 | Mua đất để đắp tại mỏ | Mô tả theo chương V | 44,0022 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường lu lèn K0.95 (toàn bộ) | Mô tả theo chương V | 38,94 | 1 m3 |
| 5 | Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 15cm lớp móng dưới | Mô tả theo chương V | 40,4 | 1 m3 |
| 6 | Làm móng CPĐD Dmax25 dày 15cm lớp móng trên | Mô tả theo chương V | 40,4 | 1 m3 |
| 7 | Tưới nhũ tương thấm bám TCN 1Kg/m2 | Mô tả theo chương V | 269,34 | 1 m2 |
| 8 | Sản xuất, vận chuyển,Thảm BTN C12.5 (CP mở rộng) dày 7cm | Mô tả theo chương V | 269,34 | 1 m2 |
| BO | 2- Vuốt nền đường đất | |||
| 1 | Mua đất để đắp tại mỏ | Mô tả theo chương V | 19,2778 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường lu lèn K0.95 (toàn bộ) | Mô tả theo chương V | 17,06 | 1 m3 |
| BP | *\Gia cố rãnh dọc | |||
| BQ | 1- Gia cố rãnh bằng tấm lát BT | |||
| 1 | Đập phá mương xây cũ (bằng máy), vận chuyển đổ | Mô tả theo chương V | 25,35 | m3 |
| 2 | Đào rãnh dọc | Mô tả theo chương V | 8,46 | 1 m3 |
| 3 | Lớp giấy dầu | Mô tả theo chương V | 89,52 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V | 5,23 | 1 m3 |
| 5 | Gỗ nhóm 5 làm khe co giãn đáy rãnh | Mô tả theo chương V | 0,02 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm lát đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 16,62 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm lát | Mô tả theo chương V | 129,7 | 1 m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm lát bê tông (53Kg/tấm) | Mô tả theo chương V | 748 | Cái |
| 9 | VXM M100 tấm lát dày 2cm | Mô tả theo chương V | 0,66 | 1 m3 |
| BR | 2- Chân khay cuối rãnh | |||
| 1 | Đào móng chân khay | Mô tả theo chương V | 0,97 | 1 m3 |
| 2 | Đệm dăm sạn móng chân khay dày 10cm | Mô tả theo chương V | 0,08 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng chân khay | Mô tả theo chương V | 8,65 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V | 0,89 | 1 m3 |
| BS | 3- Nâng gối mương xây cũ | |||
| 1 | Ván khuôn gối mương | Mô tả theo chương V | 194,83 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 29,15 | 1 m3 |
| BT | Tấm đan KT(100x80x12)cm | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan CB240-T d | Mô tả theo chương V | 0,1773 | 1 tấn |
| 2 | Cốt thép tấm đan CB400-V d=12mm | Mô tả theo chương V | 0,3054 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 12,96 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 2,88 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan (trọng lượng | Mô tả theo chương V | 30 | 1c/kiện |
| BU | *\An toàn giao thông | |||
| BV | 1- Cọc tiêu | |||
| BW | a- Cọc tiêu trục vớt, đặt lại (49 cọc) | |||
| 1 | Trục vớt cọc tiêu, đặt lại | Mô tả theo chương V | 49 | 1 Cái |
| 2 | Sơn trắng đỏ 2 lớp trên cọc tiêu cũ | Mô tả theo chương V | 14,8 | 1m2 |
| 3 | Khoan lỗ D7mm vào bê tông | Mô tả theo chương V | 196 | 1 lỗ |
| 4 | Gắn màng phản quang lên cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 49 | 1 Cái |
| BX | b- Cọc tiêu mới (51 cọc) | |||
| 1 | Sản xuất, trồng cọc tiêu mới (có gắn màng phản quang) | Mô tả theo chương V | 51 | 1 Cái |
| BY | 2- Biển báo | |||
| BZ | a- Biển báo trục lên, đặt lại | |||
| 1 | Biển báo tam giác A90 trục lên, đặt lại | Mô tả theo chương V | 13 | 1 Cái |
| 2 | Gắn màng phản quang lên biển báo | Mô tả theo chương V | 4,55 | m2 |
| CA | b- Biển báo đặt mới | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt Biển báo tam giác A90 | Mô tả theo chương V | 22 | 1 Cái |
| CB | 3- Cọc H | |||
| 1 | Sản xuất, Trồng cọc H mới | Mô tả theo chương V | 21 | 1 Cái |
| CC | 4- Cột Km | |||
| 1 | Trục cột Km lên, đặt lại | Mô tả theo chương V | 3 | 1 Cái |
| CD | 5- Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn vạch phản quang dẻo nhiệt màu vàng dày 2mm | Mô tả theo chương V | 126,28 | m2 |
| 2 | Sơn vạch phản quang dẻo nhiệt màu trắng dày 2mm | Mô tả theo chương V | 9,92 | m2 |
| CE | 6- Tiêu phản quang | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V | 0,48 | 1 m3 |
| 2 | Thép chống xoay CB400-V d14mm | Mô tả theo chương V | 0,0055 | Tấn |
| 3 | Tiêu dẫn hướng chữ nhật (2 biển/1 trụ) | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 4 | Cước v/c biển báo từ Pleiku | Mô tả theo chương V | 0,0793 | Tấn |
| CF | *\Cống tròn ngang BTCT D100, Lnối=1m/1cái (tận dụng nối thêm) | |||
| 1 | Đập phá khối xây cống cũ (búa căn) | Mô tả theo chương V | 1,87 | m3 |
| 2 | Đập phá khối xây cống cũ (bằng máy) | Mô tả theo chương V | 0,79 | m3 |
| 3 | Đào móng cống | Mô tả theo chương V | 31,67 | 1 m3 |
| 4 | Đệm móng cống đá 4x6 | Mô tả theo chương V | 0,44 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép ống cống CB400-V d=10mm | Mô tả theo chương V | 0,0286 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép ống cống CB240-T d | Mô tả theo chương V | 0,0094 | 1 tấn |
| 7 | Ván khuôn thân cống (kim loại) | Mô tả theo chương V | 12,76 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,35 | 1 m3 |
| 9 | Sơn phòng nước ống cống | Mô tả theo chương V | 3,77 | 1 m2 |
| 10 | Lắp đặt cống tròn BTCT D100, 1m/1ống | Mô tả theo chương V | 1 | 1đoạn ống |
| CG | Mối nối bê tông | |||
| 1 | Ván khuôn mối nối | Mô tả theo chương V | 4,94 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,94 | 1 m3 |
| 3 | Xây tường đầu, tường cánh, sân cống đá hộc VXM M100 (đá hộc mới) | Mô tả theo chương V | 5,35 | 1 m3 |
| 4 | Trát mặt ngoài VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 8,77 | 1 m2 |
| 5 | Láng VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 1,2 | 1 m2 |
| 6 | Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 (tận dụng) | Mô tả theo chương V | 24,4 | 1 m3 |
| 7 | Đắp xà bần chống xói hạ lưu (tận dụng) | Mô tả theo chương V | 2,66 | 1 m3 |
| 8 | Đào dẫn dòng THL, vận chuyển đổ | Mô tả theo chương V | 3 | 1 m3 |
| CH | *\Cống hộp ngang BTCT H75x75 L=10.09m/1cái (thiết kế mới thay thế cống cũ) | |||
| CI | 1- Phần cống | |||
| 1 | Đào kết cấu mặt đường cũ dày 30cm | Mô tả theo chương V | 3,81 | 1 m3 |
| 2 | Trục vớt tấm đan (trọng lượng | Mô tả theo chương V | 8 | 1c/kiện |
| 3 | Đập phá khối xây cống cũ (bằng máy) | Mô tả theo chương V | 5,82 | m3 |
| 4 | Đào móng cống | Mô tả theo chương V | 28,74 | 1 m3 |
| 5 | Đệm móng cống đá 4x6 | Mô tả theo chương V | 3,3 | 1 m3 |
| 6 | Đệm móng cống CPĐD Dmax37.5 (tận dụng) | Mô tả theo chương V | 3,42 | 1 m3 |
| 7 | Cốt thép ống cống CB400-V d=10mm | Mô tả theo chương V | 0,2333 | Tấn |
| 8 | Cốt thép ống cống CB240-T d | Mô tả theo chương V | 0,1776 | 1 tấn |
| 9 | Ván khuôn thân cống (kim loại) | Mô tả theo chương V | 65,68 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 3,23 | 1 m3 |
| 11 | Sơn phòng nước ống cống | Mô tả theo chương V | 28,1 | 1 m2 |
| 12 | Lắp đặt ống cống H75x75, L=1m/1ống | Mô tả theo chương V | 10 | 1 Đoạn |
| CJ | Mối nối ống cống | |||
| 1 | Bao tải tẩm nhựa | Mô tả theo chương V | 7,56 | 1 m2 |
| 2 | Vữa xi măng M100 mối nối cống dày 2cm | Mô tả theo chương V | 1,5 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép mối nối CB240-T d | Mô tả theo chương V | 0,0068 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn mối nối | Mô tả theo chương V | 0,95 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,06 | 1 m3 |
| 6 | Xây tường đầu, tường cánh, sân cống đá hộc VXM M100 (đá hộc mới) | Mô tả theo chương V | 10,32 | 1 m3 |
| 7 | Trát mặt ngoài VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 9,38 | 1 m2 |
| 8 | Láng VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 7,19 | 1 m2 |
| 9 | Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 (tận dụng) | Mô tả theo chương V | 14,74 | 1 m3 |
| 10 | Đắp xà bần chống xói hạ lưu (tận dụng) | Mô tả theo chương V | 8,54 | 1 m3 |
| 11 | Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 15cm lớp móng trên | Mô tả theo chương V | 1,65 | 1 m3 |
| CK | 2- Phần mương xây hở KT(70xH)cm | |||
| 1 | Đập phá khối xây mương cũ (bằng máy) | Mô tả theo chương V | 2,33 | m3 |
| 2 | Đào móng mương | Mô tả theo chương V | 4,79 | 1 m3 |
| 3 | Đệm dăm sạn móng mương dày 10cm | Mô tả theo chương V | 0,55 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng mương đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 0,83 | 1 m3 |
| 5 | Xây thân mương đá hộc VXM M100 (đá hộc mới) | Mô tả theo chương V | 2,1 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn gối mương | Mô tả theo chương V | 4,6 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,5 | 1 m3 |
| CL | *\Cống hộp ngang BTCT H75x75 Lnối=3m/1cái (tận dụng nối thêm) | |||
| 1 | Nạo vét lòng cống, vận chuyển đổ | Mô tả theo chương V | 2,4 | 1 m3 |
| 2 | Đập phá khối xây cống cũ (búa căn) | Mô tả theo chương V | 2,46 | m3 |
| 3 | Đập phá khối xây cống cũ (bằng máy) | Mô tả theo chương V | 3,7 | m3 |
| 4 | Đào móng cống | Mô tả theo chương V | 26,53 | 1 m3 |
| 5 | Đệm móng cống đá 4x6 | Mô tả theo chương V | 3,33 | 1 m3 |
| 6 | Cốt thép ống cống CB400-V d=10mm | Mô tả theo chương V | 0,07 | Tấn |
| 7 | Cốt thép ống cống CB240-T d | Mô tả theo chương V | 0,0533 | 1 tấn |
| 8 | Ván khuôn thân cống (kim loại) | Mô tả theo chương V | 19,704 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,97 | 1 m3 |
| 10 | Sơn phòng nước ống cống | Mô tả theo chương V | 8,43 | 1 m2 |
| 11 | Lắp đặt ống cống H75x75, L=1m/1ống | Mô tả theo chương V | 3 | 1 Đoạn |
| CM | Mối nối ống cống | |||
| 1 | Bao tải tẩm nhựa | Mô tả theo chương V | 2,52 | 1 m2 |
| 2 | Vữa xi măng M100 mối nối cống dày 2cm | Mô tả theo chương V | 0,5 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép mối nối CB240-T d | Mô tả theo chương V | 0,0023 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn mối nối | Mô tả theo chương V | 0,32 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,02 | 1 m3 |
| 6 | Xây tường đầu, tường cánh, sân cống đá hộc VXM M100 (đá hộc mới) | Mô tả theo chương V | 12,85 | 1 m3 |
| 7 | Trát mặt ngoài VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 9,38 | 1 m2 |
| 8 | Láng VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 7,32 | 1 m2 |
| 9 | Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 (tận dụng) | Mô tả theo chương V | 22,39 | 1 m3 |
| 10 | Đắp xà bần chống xói hạ lưu (tận dụng) | Mô tả theo chương V | 6,16 | 1 m3 |
| CN | *\Cống tròn ngang BTCT D75, Lnối=1m/1cái (tận dụng nối thêm) | |||
| 1 | Nạo vét lòng cống, vận chuyển đổ | Mô tả theo chương V | 1,99 | 1 m3 |
| 2 | Đập phá khối xây cống cũ (búa căn) | Mô tả theo chương V | 1,17 | m3 |
| 3 | Đập phá khối xây cống cũ (bằng máy) | Mô tả theo chương V | 0,7 | m3 |
| 4 | Đào đất móng cống | Mô tả theo chương V | 8,64 | 1 m3 |
| 5 | Đệm móng cống đá 4x6 | Mô tả theo chương V | 0,47 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép ống cống CB240-T d | Mô tả theo chương V | 0,0197 | 1 tấn |
| 7 | Ván khuôn thân cống (kim loại) | Mô tả theo chương V | 5,22 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,21 | 1 m3 |
| 9 | Sơn phòng nước ống cống | Mô tả theo chương V | 2,86 | 1 m2 |
| 10 | Lắp đặt ống cống tròn D75, L=1m/1ống | Mô tả theo chương V | 1 | 1đoạn ống |
| CO | Mối nối bê tông | |||
| 1 | Ván khuôn mối nối | Mô tả theo chương V | 4,44 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,84 | 1 m3 |
| 3 | Xây tường đầu, tường cánh, sân cống đá hộc VXM M100 (đá hộc mới) | Mô tả theo chương V | 3,5 | 1 m3 |
| 4 | Trát mặt ngoài VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 5,98 | 1 m2 |
| 5 | Láng VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 0,9 | 1 m2 |
| 6 | Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 (tận dụng) | Mô tả theo chương V | 3,77 | 1 m3 |
| 7 | Đắp xà bần chống xói hạ lưu (tận dụng) | Mô tả theo chương V | 1,87 | 1 m3 |
| 8 | Đào dẫn dòng THL, vận chuyển đổ | Mô tả theo chương V | 15 | 1 m3 |
| CP | *\ Chi phí đảm bảo giao thông phục vụ thi công | |||
| CQ | I. Barie rào chắn | |||
| 1 | Cung cấp barie rào chắn | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Lắp dựng rào chắn barie | Mô tả theo chương V | 40 | Cái |
| CR | II. Biển báo | |||
| 1 | Biển báo chữ nhật | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 2 | Biển báo tam giác | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Biển báo tròn | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt biển báo | Mô tả theo chương V | 140 | Cái |
| CS | III. Cọc tiêu di động | |||
| 1 | Gỗ nhóm 5 | Mô tả theo chương V | 0,05 | 1m3 |
| 2 | Dây nhựa | Mô tả theo chương V | 250 | m |
| 3 | Sơn trắng đỏ 3 lớp | Mô tả theo chương V | 4,49 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,46 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện | Mô tả theo chương V | 510 | Cái |
| CT | IV. Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Bóng điện | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 2 | Dây điện | Mô tả theo chương V | 350 | m |
| 3 | Công suất tiêu thụ | Mô tả theo chương V | 616 | KW |
| 4 | Nhân công điều khiển GT bậc 2.5/7 | Mô tả theo chương V | 40 | 1 Công |
| 5 | Đèn chớp đỏ cảnh báo | Mô tả theo chương V | 2 | Bóng |
| 6 | Cờ tín hiệu điều khiển giao thông | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 7 | Găng tay bảo hộ | Mô tả theo chương V | 2 | Đôi |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã thực hiện 02 Hợp đồng xây dựng, bảo trì đường bộ được thi công trên Quốc lộ, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, an toàn giao thông và giá trị hợp đồng ≥ 18.600.000.000 VNĐ.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: + Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công; + Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư cầu đường (bản chụp bằng cấp được chứng thực).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 Hợp đồng xây dựng, bảo trì đường bộ được thi công trên Quốc lộ, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, an toàn giao thông và giá trị hợp đồng ≥ 18.600.000.000 VNĐ. (Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình)- Đối với nhà thầu Liên danh, mỗi thành viên Liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng công trình đạt yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận trong Liên danh.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ huy trưởng công trình (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu.Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Là kỹ sư cầu đường (bản chụp bằng cấp được chứng thực).- Đối với nhà thầu Liên danh, mỗi thành viên Liên danh phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến cán bộ kỹ thuật (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự cán bộ kỹ thuật mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật và lái máy theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình | 30 | Có danh sách kèm theo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Lu bánh thép 3-6T | Lu bánh thép 3-6T | 1 |
| 2 | Lu bánh thép ≥10T | Lu bánh thép ≥10T | 2 |
| 3 | Lu rung ≥25T | Lu rung ≥25T | 1 |
| 4 | Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch | Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch | 1 |
| 5 | Lu bánh lốp ≥16T | Lu bánh lốp ≥16T | 1 |
| 6 | Ôtô tự đổ các loại | Ôtô tự đổ các loại | 3 |
| 7 | Máy đào ≤ 1,6m3 | Máy đào ≤ 1,6m3 | 1 |
| 8 | Máy cào bóc | Máy cào bóc | 1 |
| 9 | Máy rải bê tông nhựa | Máy rải bê tông nhựa có vệt rải ≥6mMáy rải bê tông nhựa có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy san | Máy san | 2 |
| 11 | Trạm trộn bê tông nhựa (BTN) | + Trạm trộn BTN có kiểm định về chất lượng của thiết bị; báo cáo công tác bảo vệ môi trường năm gần nhất.+ Công suất trạm trộn ≥80T/h | 1 |
| 12 | Ôtô tưới nước | Ôtô tưới nước | 1 |
| 13 | Phòng thí nghiệm hiện trường | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi