Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220505553-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220201606
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Nguồn Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-18 16:40:00 đến ngày 2022-06-07 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,711,840,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã thực hiện 02 Hợp đồng xây dựng, bảo trì đường bộ được thi công trên Quốc lộ, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, an toàn giao thông và giá trị hợp đồng ≥ 18.600.000.000 VNĐ.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: + Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công; + Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư cầu đường (bản chụp bằng cấp được chứng thực).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 Hợp đồng xây dựng, bảo trì đường bộ được thi công trên Quốc lộ, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, an toàn giao thông và giá trị hợp đồng ≥ 18.600.000.000 VNĐ. (Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình)- Đối với nhà thầu Liên danh, mỗi thành viên Liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng công trình đạt yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận trong Liên danh.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ huy trưởng công trình (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu.Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư cầu đường (bản chụp bằng cấp được chứng thực).- Đối với nhà thầu Liên danh, mỗi thành viên Liên danh phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến cán bộ kỹ thuật (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự cán bộ kỹ thuật mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật và lái máy theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Có danh sách kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Lu bánh thép 3-6T
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép 3-6T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép ≥10T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Lu rung ≥25T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh lốp ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh lốp ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ôtô tự đổ các loại
- Đặc điểm thiết bị Ôtô tự đổ các loại
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào ≤ 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≤ 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cào bóc
- Đặc điểm thiết bị Máy cào bóc
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông nhựa có vệt rải ≥6mMáy rải bê tông nhựa có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Máy san
- Số lượng tối thiểu 2
11-Trạm trộn bê tông nhựa (BTN)
- Đặc điểm thiết bị + Trạm trộn BTN có kiểm định về chất lượng của thiết bị; báo cáo công tác bảo vệ môi trường năm gần nhất.+ Công suất trạm trộn ≥80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ôtô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Ôtô tưới nước
- Số lượng tối thiểu 1
13-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, hệ thống thoát nước và hoàn thiện hệ thống ATGT các đoạn Km5+800 - Km9+00; Km13+600 - Km 16+00, Km20+500 - Km23+00 Quốc lộ 19D, tỉnh Gia Lai
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (Nguồn Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai , địa chỉ: Số 10 Trần Hưng Đạo TP Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia Lai; Số 10- Trần Hưng Đạo.02693.826498; Fax: 02693.82424
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Giao thông Gia Lai. Địa chỉ: Số 170 Trường Chinh – thành phố PleiKu – tỉnh Gia Lai; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Giao thông An Bình. Địa chỉ: Số 70 Tạ Quang Bửu – thành phố PleiKu – tỉnh Gia Lai; + Nhà thầu giám sát thi công; quản lý dự án.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai , địa chỉ: Số 10 Trần Hưng Đạo TP Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia Lai; Số 10- Trần Hưng Đạo.02693.826498; Fax: 02693.82424


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia Lai; Số 10- Trần Hưng Đạo.02693.826498; Fax: 02693.82424
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia Lai; Số 10- Trần Hưng Đạo.02693.826498; Fax: 02693.82424
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đoạn Km5+800-Km9
B *\Nền đường
1Đào kết cấu mặt đường cũMô tả theo chương V51,531 m3
2Đào cấp nền đườngMô tả theo chương V80,991 m3
3Đào nền đườngMô tả theo chương V1.017,331 m3
4Đào rãnh dọcMô tả theo chương V167,51 m3
5Đào mở rộng khuôn đườngMô tả theo chương V1521 m3
6Đào tạo diện thi côngMô tả theo chương V142,011 m3
7Mua đất để đắp tại mỏMô tả theo chương V1.035,85971 m3
8Tận dụng điều phối đất đắp cự ly 1KmMô tả theo chương V72,7721 m3
9Đắp đất nền đường lu lèn K0.95 (toàn bộ)Mô tả theo chương V2.451,641 m3
C *\Mặt đường BTN
1Cào tạo nhám mặt đường láng nhựa cũMô tả theo chương V12.503,321 m2
2Lu xử lý khuôn đường K98 dày 30cmMô tả theo chương V640,671 m3
3Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 15cm lớp móng dướiMô tả theo chương V320,341 m3
4Làm móng CPĐD Dmax25 dày 15cm lớp móng trên (kể cả bù vênh)Mô tả theo chương V3.007,931 m3
5Tưới nhũ tương thấm bám TCN 1Kg/m2Mô tả theo chương V14.886,811 m2
6Sản xuất, vận chuyển, thảm BTN C12.5 (CP mở rộng) dày 7cmMô tả theo chương V14.886,811 m2
D *\Sửa chữa ổ gà mặt đường
1Đào kết cấu mặt đường láng nhựa cũMô tả theo chương V74,381 m3
2Lu xử lý khuôn đường K98 dày 30cm (bằng máy lu 25T)Mô tả theo chương V58,351 m3
3Lu xử lý khuôn đường K98 dày 30cm (bằng đầm cóc)Mô tả theo chương V16,031 m3
4Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 15cm lớp móng dưới (bằng máy)Mô tả theo chương V29,171 m3
5Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 15cm lớp móng dưới (bằng đầm cóc)Mô tả theo chương V8,011m3
6Làm móng CPĐD Dmax25 dày 15cm lớp móng trên (bằng máy)Mô tả theo chương V37,191 m3
E *\Vuốt đường giao
1Mua đất để đắp tại mỏMô tả theo chương V4,87031 m3
2Đắp đất nền đường lu lèn K0.95 (toàn bộ)Mô tả theo chương V4,311 m3
3Lu xử lý khuôn đường K98 dày 30cm (bằng máy lu 25T)Mô tả theo chương V2,751 m3
4Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 15cm lớp móng dướiMô tả theo chương V1,371 m3
5Làm móng CPĐD Dmax25 dày 15cm lớp móng trênMô tả theo chương V1,371 m3
6Tưới nhũ tương thấm bám TCN 1Kg/m2Mô tả theo chương V9,151 m2
7Sản xuất, vận chuyển, thảm BTN C12.5 (CP mở rộng) dày 7cmMô tả theo chương V9,151 m2
F *\An toàn giao thông
G 1- Cọc tiêu
H a- Cọc tiêu trục lên đặt lại (126 cọc)
1Trục vớt cọc tiêu, đặt lạiMô tả theo chương V1261 Cái
2Sơn trắng đỏ 2 lớp trên cọc tiêu cũMô tả theo chương V38,051m2
3Khoan lỗ D7mm vào bê tôngMô tả theo chương V5041 lỗ
4Gắn màng phản quang lên cọc tiêuMô tả theo chương V1261 Cái
I b- Cọc tiêu mới (203 cọc)
1Gia công, lắp đặt cọc tiêu mới (có màng phản quang)Mô tả theo chương V2031 Cái
J 2- Biển báo
K a- Biển báo trục lên, đặt lại
1Biển báo tam giác A90 trục lên, đặt lạiMô tả theo chương V101 Cái
2Gắn màng phản quang lên biển báoMô tả theo chương V3,5m2
L b- Biển báo đặt mới
1Gia công, lắp đặt Biển báo tam giác A90 mớiMô tả theo chương V2Cái
M 3- Cọc H
1Sản xuất, lắp đặt cọc H mớiMô tả theo chương V241 Cái
N 4- Cột Km
1Trục cột Km lên, đặt lạiMô tả theo chương V31 Cái
O 5- Vạch sơn
1Sơn vạch phản quang dẻo nhiệt màu vàng dày 2mmMô tả theo chương V201,59m2
P 6- Tường hộ lan mềm
1Tường hộ lan đặt mớiMô tả theo chương V1TB
2Vận chuyển tường hộ lan từ PleikuMô tả theo chương V5,78Tấn
3Lắp đặt tường hộ lan đặt mớiMô tả theo chương V1981 m
Q 7- Tiêu phản quang
1Bê tông móng đá 1x2 M150Mô tả theo chương V1,921 m3
2Thép chống xoay CB400-V d14mmMô tả theo chương V0,0218Tấn
3Tiêu dẫn hướng chữ nhật (2 biển/1 trụ)Mô tả theo chương V24Cái
4Cước vận chuyển biển báo từ PleikuMô tả theo chương V0,3172Tấn
R *\Cống tròn ngang BTCT D100, Lnối=1m/1cái (tận dụng nối thêm)
1Đập phá khối xây cống cũ (búa căn)Mô tả theo chương V1,63m3
2Đập phá khối xây cống cũ (bằng máy)Mô tả theo chương V0,79m3
3Đào móng cốngMô tả theo chương V15,961 m3
4Đệm móng cống đá 4x6Mô tả theo chương V0,561 m3
5Gia công cốt thép ống cống CB400-V d=10mmMô tả theo chương V0,0286Tấn
6Gia công cốt thép ống cống CB240-T dMô tả theo chương V0,00941 tấn
7Ván khuôn thân cống (kim loại)Mô tả theo chương V6,911 m2
8Bê tông ống cống đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,351 m3
9Sơn phòng nước ống cốngMô tả theo chương V3,771 m2
10Lắp đặt cống tròn BTCT D100, 1m/1ốngMô tả theo chương V11đoạn ốn
S Mối nối bê tông
1Ván khuôn mối nốiMô tả theo chương V4,941 m2
2Bê tông mối nối đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,781 m3
T Mối nối thường
1Xây tường đầu, tường cánh, sân cống đá hộc VXM M100 (đá hộc mới)Mô tả theo chương V4,771 m3
2Trát mặt ngoài VXM M100 dày 2cmMô tả theo chương V7,991 m2
3Láng VXM M100 dày 2cmMô tả theo chương V1,21 m2
4Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 (tận dụng)Mô tả theo chương V9,151 m3
5Đắp xà bần chống xói hạ lưu (tận dụng)Mô tả theo chương V2,421 m3
U *\Cống tròn ngang BTCT D75, Lnối=6m/3cái (tận dụng nối thêm)
1Nạo vét cống cũMô tả theo chương V6,511 m3
2Vận chuyển đất hữu cơ đổMô tả theo chương V6,511 m3
3Đập phá khối xây cống cũ (búa căn)Mô tả theo chương V1,69m3
4Đập phá khối xây cống cũ (bằng máy)Mô tả theo chương V1,39m3
5Đào đất móng cốngMô tả theo chương V45,071 m3
6Đệm móng cống đá 4x6Mô tả theo chương V3,371 m3
7Gia công cốt thép ống cống CB240-T dMô tả theo chương V0,11821 tấn
8Ván khuôn thân cống (kim loại)Mô tả theo chương V31,321 m2
9Bê tông ống cống đá 1x2 M200Mô tả theo chương V1,261 m3
10Sơn phòng nước ống cốngMô tả theo chương V17,151 m2
11Lắp đặt ống cống tròn D75, 1m/1ốngMô tả theo chương V61đoạn ốn
V Mối nối bê tông
1Ván khuôn mối nốiMô tả theo chương V13,321 m2
2Bê tông mối nối đá 1x2 M200Mô tả theo chương V2,531 m3
W Mối nối thường
1Vữa xi măng M150 mối nối cống dày 4cmMô tả theo chương V4,51 m2
2Quét nhựa nóng mối nốiMô tả theo chương V5,71 m2
3Xây tường đầu, tường cánh, sân cống đá hộc VXM M100 (đá hộc mới)Mô tả theo chương V20,81 m3
4Trát mặt ngoài VXM M100 dày 2cmMô tả theo chương V28,821 m2
5Láng VXM M100 dày 2cmMô tả theo chương V16,861 m2
6Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 (tận dụng)Mô tả theo chương V26,271 m3
7Đắp xà bần chống xói hạ lưu (tận dụng)Mô tả theo chương V3,081 m3
X *\Cống hộp ngang BTCT H75x75, Lnối=3m/1cái (tận dụng nối thêm)
1Đập phá khối xây cống cũ (búa căn)Mô tả theo chương V2,78m3
2Đập phá khối xây cống cũ (bằng máy)Mô tả theo chương V3,62m3
3Đào móng cốngMô tả theo chương V29,021 m3
4Đệm móng cống đá 4x6Mô tả theo chương V1,751 m3
5Gia công cốt thép ống cống CB240-T dMô tả theo chương V0,05331 tấn
6Gia công cốt thép ống cống CB400-V d=10mmMô tả theo chương V0,07Tấn
7Ván khuôn thân cống (kim loại)Mô tả theo chương V19,7041 m2
8Bê tông ống cống đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,921 m3
9Sơn phòng nước ống cốngMô tả theo chương V8,431 m2
10Lắp đặt ống cống H75x75, L=1m/1ống (trọng lượng 0.808 tấn/1ống)Mô tả theo chương V31đoạn ống
Y Mối nối ống cống
1Bao tải tẩm nhựaMô tả theo chương V0,841 m2
2Vữa xi măng M100 mối nối cống dày 2cmMô tả theo chương V0,151 m2
3Gia công cốt thép mối nối CB240-T dMô tả theo chương V0,0008Tấn
4Ván khuôn mối nốiMô tả theo chương V0,111 m2
5Bê tông mối nối đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,0071 m3
6Xây tường đầu, tường cánh, sân cống đá hộc VXM M100 (đá hộc mới)Mô tả theo chương V13,341 m3
7Trát mặt ngoài VXM M100 dày 2cmMô tả theo chương V12,661 m2
8Láng VXM M100 dày 2cmMô tả theo chương V7,341 m2
9Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 (tận dụng)Mô tả theo chương V20,021 m3
10Đắp xà bần chống xói hạ lưu (tận dụng)Mô tả theo chương V6,411 m3
Z *\Cống bản dọc BTCT 70xH, L=8m/1cái (thiết kế mới)
1Đào móng cốngMô tả theo chương V35,631 m3
2Đệm móng cống đá 4x6Mô tả theo chương V1,681 m3
3Gia công lắp đặt cốt thép gối cống CB240-T dMô tả theo chương V0,0609Tấn
4Ván khuôn gối cốngMô tả theo chương V9,281 m2
5Bê tông gối cống đá 1x2 M200Mô tả theo chương V1,191 m3
6Cốt thép tấm đan CB240-T dMô tả theo chương V0,03551 tấn
7Cốt thép tấm đan CB400-V d=14mmMô tả theo chương V0,13021 tấn
8Ván khuôn tấm đanMô tả theo chương V6,021 m2
9Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả theo chương V1,341 m3
10Lắp đặt tấm đan (trọng lượng Mô tả theo chương V91c/kiện
11Xây tường đầu, tường cánh, sân cống đá hộc VXM M100 (đá hộc mới)Mô tả theo chương V11,621 m3
12Trát mặt ngoài VXM M100 dày 2cmMô tả theo chương V11,31 m2
13Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 (tận dụng)Mô tả theo chương V22,251 m3
14Đào dẫn dòng THLMô tả theo chương V2,81 m3
AA *\ Chi phí đảm bảo giao thông phục vụ thi công
AB I. Barie rào chắn
1Cung cấp barie rào chắnMô tả theo chương V2Cái
2Lắp dựng rào chắn barieMô tả theo chương V40Cái
AC II. Biển báo
1Biển báo chữ nhậtMô tả theo chương V6Cái
2Biển báo tam giácMô tả theo chương V1Cái
3Biển báo trònMô tả theo chương V2Cái
4Lắp đặt biển báoMô tả theo chương V140Cái
AD III. Cọc tiêu di động
1Gỗ nhóm 5Mô tả theo chương V0,051m3
2Dây nhựaMô tả theo chương V250m
3Sơn trắng đỏ 3 lớpMô tả theo chương V4,491 m2
4Bê tông đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,461 m3
5Lắp đặt cấu kiệnMô tả theo chương V510Cái
AE IV. Điện chiếu sáng
1Bóng điệnMô tả theo chương V4Cái
2Dây điệnMô tả theo chương V350m
3Công suất tiêu thụMô tả theo chương V616KW
4Nhân công điều khiển GT bậc 2.5/7Mô tả theo chương V401 Công
5Đèn chớp đỏ cảnh báoMô tả theo chương V2Bóng
6Cờ tín hiệu điều khiển giao thôngMô tả theo chương V4Cái
7Găng tay bảo hộMô tả theo chương V2Đôi
AF Đoạn Km13+600-Km16
AG *\Nền đường
1Đào kết cấu mặt đường cũ dày 30cmMô tả theo chương V32,971 m3
2Đào cấp nền đườngMô tả theo chương V175,41 m3
3Đào nền đườngMô tả theo chương V615,831 m3
4Đào rãnh dọcMô tả theo chương V170,61 m3
5Đào mở rộng khuôn đườngMô tả theo chương V94,071 m3
6Đào tạo diện thi công, đất cấp 3Mô tả theo chương V110,81 m3
7Mua đất để đắp tại mỏMô tả theo chương V2.111,32591 m3
8Đắp đất nền đường lu lèn K0.95 (toàn bộ)Mô tả theo chương V3.018,761 m3
AH *\Mặt đường BTN
1Cào tạo nhám mặt đường láng nhựa cũMô tả theo chương V12.486,071 m2
2Lu xử lý khuôn đường K98 dày 30cmMô tả theo chương V465,991 m3
3Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 15cm lớp móng dướiMô tả theo chương V2331 m3
4Làm móng CPĐD Dmax25 dày 15cm lớp móng trên (kể cả bù vênh)Mô tả theo chương V2.807,861 m3
5Tưới nhũ tương thấm bám TCN 1Kg/m2Mô tả theo chương V14.144,141 m2
6Sản xuất, vận chuyển, thảm BTN C12.5 (CP mở rộng) dày 7cmMô tả theo chương V14.080,631 m2
7Sản xuất, vận chuyển, Thảm BTN C12.5 (CP mở rộng) dày 6.5cmMô tả theo chương V63,511 m2
AI *\Sửa chữa ổ gà mặt đường
1Đào kết cấu mặt đường cũ dày 30cmMô tả theo chương V12,381 m3
2Lu xử lý khuôn đường K98 dày 30cm (bằng máy lu 25T)Mô tả theo chương V12,381 m3
3Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 15cm lớp móng dưới (bằng máy)Mô tả theo chương V6,191 m3
4Làm móng CPĐD Dmax25 dày 15cm lớp móng trên (bằng máy)Mô tả theo chương V6,191 m3
AJ *\Vuốt đường giao
AK 1- Vuốt mặt đường BTN
1Đào kết cấu mặt đường cũ dày 30cmMô tả theo chương V6,951 m3
2Mua đất để đắp tại mỏMô tả theo chương V42,23941 m3
3Đắp đất nền đường lu lèn K0.95 (toàn bộ)Mô tả theo chương V37,381 m3
4Lu xử lý khuôn đường K98 dày 30cm (bằng máy lu 25T)Mô tả theo chương V13,641 m3
5Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 15cm lớp móng dướiMô tả theo chương V6,821 m3
6Làm móng CPĐD Dmax25 dày 15cm lớp móng trênMô tả theo chương V6,821 m3
7Tưới nhũ tương thấm bám TCN 1Kg/m2Mô tả theo chương V45,461 m2
8Sản xuất, vận chuyển, Thảm BTN C12.5 (CP mở rộng) dày 7cmMô tả theo chương V45,461 m2
AL 3- Vuốt nền đường đất
1Mua đất để đắp tại mỏMô tả theo chương V18,31731 m3
2Đắp đất nền đường lu lèn K0.95 (toàn bộ)Mô tả theo chương V16,211 m3
AM *\An toàn giao thông
AN 1- Cọc tiêu
AO a- Cọc tiêu trục lên, đặt lại (101 cọc)
1Trục vớt cọc tiêu, đặt lạiMô tả theo chương V1011 Cái
2Sơn trắng đỏ 2 lớp trên cọc cũMô tả theo chương V30,51m2
3Khoan lỗ D7mm vào bê tôngMô tả theo chương V4041 lỗ
4Gắn màng phản quang lên cọc tiêuMô tả theo chương V1011 Cái
AP b- Cọc tiêu mới (96 cọc)
1Sản xuất, trồng cọc tiêu mới (có gắn màng phản quang)Mô tả theo chương V961 Cái
AQ 2- Biển báo
AR a- Biển báo trục lên, đặt lại
1Biển báo tam giác A90 trục lên, đặt lạiMô tả theo chương V101 Cái
2Gắn màng phản quang lên biển báoMô tả theo chương V3,5m2
AS b- Biển báo đặt mới
1Gia công, lắp đặt Biển báo tam giác A90Mô tả theo chương V131 Cái
AT 3- Cọc H
1Sản xuất, lắp đặt trồng cọc H mớiMô tả theo chương V221 Cái
AU 4- Cột Km
1Trục cột Km lên, đặt lạiMô tả theo chương V31 Cái
AV 5- Vạch sơn
1Sơn vạch phản quang dẻo nhiệt màu vàng dày 2mmMô tả theo chương V146,53m2
AW 6- Tường hộ lan mềm
1Tường hộ lan đặt mớiMô tả theo chương V1TB
2Vận chuyển tường hộ lan từ PleikuMô tả theo chương V12,35Tấn
3Lắp đặt tường hộ lan đặt mớiMô tả theo chương V4221 m
AX 7- Tiêu phản quang
1Bê tông móng đá 1x2 M150Mô tả theo chương V0,961 m3
2Thép chống xoay CB400-V d14mmMô tả theo chương V0,0109Tấn
3Tiêu dẫn hướng chữ nhật (2 biển/1 trụ)Mô tả theo chương V12Cái
4Cước v/c biển báo từ PleikuMô tả theo chương V0,1586Tấn
AY *\Cống hộp ngang BTCT H75x75 Lnối=1m/1cái (tận dụng nối thêm)
1Nạo vét lòng cống, vận chuyển đổMô tả theo chương V2,811 m3
2Đập phá khối xây cống cũ (búa căn)Mô tả theo chương V1,61m3
3Đập phá khối xây cống cũ (bằng máy)Mô tả theo chương V0,7m3
4Đào móng cốngMô tả theo chương V6,331 m3
5Đệm móng cống đá 4x6Mô tả theo chương V0,51 m3
6Cốt thép ống cống CB400-V d=10mmMô tả theo chương V0,0233Tấn
7Cốt thép ống cống CB240-T dMô tả theo chương V0,01781 tấn
8Ván khuôn thân cống (kim loại)Mô tả theo chương V6,5681 m2
9Bê tông ống cống đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,321 m3
10Sơn phòng nước ống cốngMô tả theo chương V2,811 m2
11Lắp đặt ống cống H75x75 L=1m/1ống (trọng lượng 0.808 tấn/1ống)Mô tả theo chương V11 Đoạn
AZ Mối nối ống cống
1Bao tải tẩm nhựaMô tả theo chương V0,841 m2
2Vữa xi măng M100 mối nối cống dày 2cmMô tả theo chương V0,151 m2
3Gia công cốt thép mối nối CB240-T dMô tả theo chương V0,0008Tấn
4Ván khuôn mối nốiMô tả theo chương V0,111 m2
5Bê tông mối nối đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,0071 m3
6Xây tường đầu, tường cánh, sân cống đá hộc VXM M100 (đá hộc mới)Mô tả theo chương V3,851 m3
7Trát mặt ngoài VXM M100 dày 2cmMô tả theo chương V6,551 m2
8Láng VXM M100 dày 2cmMô tả theo chương V0,91 m2
9Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 (tận dụng)Mô tả theo chương V1,081 m3
10Đắp xà bần chống xói hạ lưu (tận dụng)Mô tả theo chương V4,431 m3
11Đào dẫn dòng thượng hạ lưu, vận chuyển đổMô tả theo chương V7,51 m3
BA *\Cống tròn ngang BTCT D75, Lnối=10m/7cái (tận dụng nối thêm)
1Đập phá khối xây cống cũ (búa căn)Mô tả theo chương V12,75m3
2Đập phá khối xây cống cũ (bằng máy)Mô tả theo chương V12,89m3
3Đào đất móng cốngMô tả theo chương V85,441 m3
4Đệm móng cống đá 4x6Mô tả theo chương V6,351 m3
5Gia công cốt thép ống cống CB240-T dMô tả theo chương V0,1971 tấn
6Ván khuôn thân cống (kim loại)Mô tả theo chương V57,121 m2
7Bê tông ống cống đá 1x2 M200Mô tả theo chương V2,11 m3
8Sơn phòng nước ống cốngMô tả theo chương V28,591 m2
9Lắp đặt ống cống tròn D75 L=1m/1ống (trọng lượng 0.525 tấn/1ống)Mô tả theo chương V101 ống
BB Mối nối bê tông
1Ván khuôn mối nốiMô tả theo chương V44,381 m2
2Bê tông mối nối đá 1x2 M200Mô tả theo chương V8,421 m3
3Xây tường đầu, tường cánh, sân cống đá hộc VXM M100 (đá hộc mới)Mô tả theo chương V55,951 m3
4Trát mặt ngoài VXM M100 dày 2cmMô tả theo chương V64,861 m2
5Láng VXM M100 dày 2cmMô tả theo chương V25,381 m2
6Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 (tận dụng)Mô tả theo chương V30,321 m3
7Đắp xà bần chống xói hạ lưu (tận dụng)Mô tả theo chương V25,641 m3
8Đào dẫn dòng thượng hạ lưu, vận chuyển đổMô tả theo chương V3,751 m3
BC *\ Cống bản dọc BTCT 70xH, L=17m/2cái (thiết kế mới)
1Cắt mặt đường BTXM dày 20cmMô tả theo chương V61 m
2Đào mặt đường BTXM dày 20cm, vận chuyển đổMô tả theo chương V0,91 m3
3Trục vớt ống cống tròn D40Mô tả theo chương V61 ống
4Đào móng cống, đất cấp 3Mô tả theo chương V57,271 m3
5Đệm móng cống đá 4x6Mô tả theo chương V3,511 m3
6Gia công lắp đặt cốt thép gối cống CB240-T dMô tả theo chương V0,1293Tấn
7Ván khuôn gối cốngMô tả theo chương V19,721 m2
8Bê tông gối cống đá 1x2 M200Mô tả theo chương V2,531 m3
9Cốt thép tấm đan CB240-T dMô tả theo chương V0,07491 tấn
10Cốt thép tấm đan CB400-V d=14mmMô tả theo chương V0,27681 tấn
11Ván khuôn tấm đanMô tả theo chương V12,621 m2
12Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả theo chương V2,841 m3
13Lắp đặt tấm đan (trọng lượng Mô tả theo chương V191c/kiện
14Xây tường đầu, tường cánh, sân cống đá hộc VXM M100 (đá hộc mới)Mô tả theo chương V21,921 m3
15Trát mặt ngoài VXM M100 dày 2cmMô tả theo chương V20,991 m2
16Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 (tận dụng)Mô tả theo chương V37,161 m3
BD *\ Chi phí đảm bảo giao thông phục vụ thi công
BE I. Barie rào chắn
1Cung cấp barie rào chắnMô tả theo chương V2Cái
2Lắp dựng rào chắn barieMô tả theo chương V40Cái
BF II. Biển báo
1Biển báo chữ nhậtMô tả theo chương V6Cái
2Biển báo tam giácMô tả theo chương V1Cái
3Biển báo trònMô tả theo chương V2Cái
4Lắp đặt biển báoMô tả theo chương V140Cái
BG III. Cọc tiêu di động
1Gỗ nhóm 5Mô tả theo chương V0,051m3
2Dây nhựaMô tả theo chương V250m
3Sơn trắng đỏ 3 lớpMô tả theo chương V4,491 m2
4Bê tông đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,461 m3
5Lắp đặt cấu kiệnMô tả theo chương V510Cái
BH IV. Điện chiếu sáng
1Bóng điệnMô tả theo chương V4Cái
2Dây điệnMô tả theo chương V350m
3Công suất tiêu thụMô tả theo chương V616KW
4Nhân công điều khiển GT bậc 2.5/7Mô tả theo chương V401 Công
5Đèn chớp đỏ cảnh báoMô tả theo chương V2Bóng
6Cờ tín hiệu điều khiển giao thôngMô tả theo chương V4Cái
7Găng tay bảo hộMô tả theo chương V2Đôi
BI Đoạn Km20+500-Km23
BJ *\Nền đường
1Đào kết cấu mặt đường cũ dày 30cmMô tả theo chương V65,61 m3
2Đào cấp nền đườngMô tả theo chương V56,421 m3
3Đào nền đườngMô tả theo chương V90,21 m3
4Đào rãnh dọcMô tả theo chương V193,961 m3
5Đào mở rộng khuôn đườngMô tả theo chương V87,231 m3
6Đào tạo diện thi côngMô tả theo chương V78,871 m3
7Mua đất để đắp tại mỏMô tả theo chương V2.596,88691 m3
8Đắp đất nền đường lu lèn K0.95 (toàn bộ)Mô tả theo chương V2.917,561 m3
BK *\Mặt đường BTN
1Cào tạo nhám mặt đường láng nhựa cũMô tả theo chương V12.157,091 m2
2Lu xử lý khuôn đường K98 dày 30cmMô tả theo chương V403,911 m3
3Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 15cm lớp móng dướiMô tả theo chương V201,961 m3
4Làm móng CPĐD Dmax25 dày 15cm lớp móng trên (kể cả bù vênh)Mô tả theo chương V2.762,281 m3
5Tưới nhũ tương thấm bám TCN 1Kg/m2Mô tả theo chương V13.681,131 m2
6Sản xuất, vận chuyển, Thảm BTN C12.5 (CP mở rộng) dày 7cmMô tả theo chương V13.681,131 m2
BL *\Sửa chữa ổ gà mặt đường
1Đào kết cấu mặt đường cũ dày 30cmMô tả theo chương V53,31 m3
2Lu xử lý khuôn đường K98 dày 30cm (bằng máy lu 25T)Mô tả theo chương V50,121 m3
3Lu xử lý khuôn đường K98 dày 30cm (bằng đầm cóc)Mô tả theo chương V3,191 m3
4Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 15cm lớp móng dưới (bằng máy)Mô tả theo chương V25,061 m3
5Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 15cm lớp móng dưới (bằng đầm cóc)Mô tả theo chương V1,591m3
6Làm móng CPĐD Dmax25 dày 15cm lớp móng trên (bằng máy)Mô tả theo chương V26,651 m3
BM *\Vuốt đường giao
BN 1- Vuốt mặt đường BTN
1Đào kết cấu mặt đường cũ dày 30cmMô tả theo chương V49,741 m3
2Lu xử lý khuôn đường K98 dày 30cm (bằng máy lu 25T)Mô tả theo chương V80,81 m3
3Mua đất để đắp tại mỏMô tả theo chương V44,00221 m3
4Đắp đất nền đường lu lèn K0.95 (toàn bộ)Mô tả theo chương V38,941 m3
5Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 15cm lớp móng dướiMô tả theo chương V40,41 m3
6Làm móng CPĐD Dmax25 dày 15cm lớp móng trênMô tả theo chương V40,41 m3
7Tưới nhũ tương thấm bám TCN 1Kg/m2Mô tả theo chương V269,341 m2
8Sản xuất, vận chuyển,Thảm BTN C12.5 (CP mở rộng) dày 7cmMô tả theo chương V269,341 m2
BO 2- Vuốt nền đường đất
1Mua đất để đắp tại mỏMô tả theo chương V19,27781 m3
2Đắp đất nền đường lu lèn K0.95 (toàn bộ)Mô tả theo chương V17,061 m3
BP *\Gia cố rãnh dọc
BQ 1- Gia cố rãnh bằng tấm lát BT
1Đập phá mương xây cũ (bằng máy), vận chuyển đổMô tả theo chương V25,35m3
2Đào rãnh dọcMô tả theo chương V8,461 m3
3Lớp giấy dầuMô tả theo chương V89,521 m2
4Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M150Mô tả theo chương V5,231 m3
5Gỗ nhóm 5 làm khe co giãn đáy rãnhMô tả theo chương V0,02m3
6Bê tông tấm lát đá 1x2 M200Mô tả theo chương V16,621 m3
7Ván khuôn tấm látMô tả theo chương V129,71 m2
8Lắp đặt tấm lát bê tông (53Kg/tấm)Mô tả theo chương V748Cái
9VXM M100 tấm lát dày 2cmMô tả theo chương V0,661 m3
BR 2- Chân khay cuối rãnh
1Đào móng chân khayMô tả theo chương V0,971 m3
2Đệm dăm sạn móng chân khay dày 10cmMô tả theo chương V0,081 m3
3Ván khuôn móng chân khayMô tả theo chương V8,651 m2
4Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M150Mô tả theo chương V0,891 m3
BS 3- Nâng gối mương xây cũ
1Ván khuôn gối mươngMô tả theo chương V194,831 m2
2Bê tông gối mương đá 1x2 M200Mô tả theo chương V29,151 m3
BT Tấm đan KT(100x80x12)cm
1Cốt thép tấm đan CB240-T dMô tả theo chương V0,17731 tấn
2Cốt thép tấm đan CB400-V d=12mmMô tả theo chương V0,30541 tấn
3Ván khuôn tấm đanMô tả theo chương V12,961 m2
4Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả theo chương V2,881 m3
5Lắp đặt tấm đan (trọng lượng Mô tả theo chương V301c/kiện
BU *\An toàn giao thông
BV 1- Cọc tiêu
BW a- Cọc tiêu trục vớt, đặt lại (49 cọc)
1Trục vớt cọc tiêu, đặt lạiMô tả theo chương V491 Cái
2Sơn trắng đỏ 2 lớp trên cọc tiêu cũMô tả theo chương V14,81m2
3Khoan lỗ D7mm vào bê tôngMô tả theo chương V1961 lỗ
4Gắn màng phản quang lên cọc tiêuMô tả theo chương V491 Cái
BX b- Cọc tiêu mới (51 cọc)
1Sản xuất, trồng cọc tiêu mới (có gắn màng phản quang)Mô tả theo chương V511 Cái
BY 2- Biển báo
BZ a- Biển báo trục lên, đặt lại
1Biển báo tam giác A90 trục lên, đặt lạiMô tả theo chương V131 Cái
2Gắn màng phản quang lên biển báoMô tả theo chương V4,55m2
CA b- Biển báo đặt mới
1Gia công, lắp đặt Biển báo tam giác A90Mô tả theo chương V221 Cái
CB 3- Cọc H
1Sản xuất, Trồng cọc H mớiMô tả theo chương V211 Cái
CC 4- Cột Km
1Trục cột Km lên, đặt lạiMô tả theo chương V31 Cái
CD 5- Vạch sơn
1Sơn vạch phản quang dẻo nhiệt màu vàng dày 2mmMô tả theo chương V126,28m2
2Sơn vạch phản quang dẻo nhiệt màu trắng dày 2mmMô tả theo chương V9,92m2
CE 6- Tiêu phản quang
1Bê tông móng đá 1x2 M150Mô tả theo chương V0,481 m3
2Thép chống xoay CB400-V d14mmMô tả theo chương V0,0055Tấn
3Tiêu dẫn hướng chữ nhật (2 biển/1 trụ)Mô tả theo chương V6Cái
4Cước v/c biển báo từ PleikuMô tả theo chương V0,0793Tấn
CF *\Cống tròn ngang BTCT D100, Lnối=1m/1cái (tận dụng nối thêm)
1Đập phá khối xây cống cũ (búa căn)Mô tả theo chương V1,87m3
2Đập phá khối xây cống cũ (bằng máy)Mô tả theo chương V0,79m3
3Đào móng cốngMô tả theo chương V31,671 m3
4Đệm móng cống đá 4x6Mô tả theo chương V0,441 m3
5Gia công cốt thép ống cống CB400-V d=10mmMô tả theo chương V0,0286Tấn
6Gia công cốt thép ống cống CB240-T dMô tả theo chương V0,00941 tấn
7Ván khuôn thân cống (kim loại)Mô tả theo chương V12,761 m2
8Bê tông ống cống đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,351 m3
9Sơn phòng nước ống cốngMô tả theo chương V3,771 m2
10Lắp đặt cống tròn BTCT D100, 1m/1ốngMô tả theo chương V11đoạn ống
CG Mối nối bê tông
1Ván khuôn mối nốiMô tả theo chương V4,941 m2
2Bê tông mối nối đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,941 m3
3Xây tường đầu, tường cánh, sân cống đá hộc VXM M100 (đá hộc mới)Mô tả theo chương V5,351 m3
4Trát mặt ngoài VXM M100 dày 2cmMô tả theo chương V8,771 m2
5Láng VXM M100 dày 2cmMô tả theo chương V1,21 m2
6Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 (tận dụng)Mô tả theo chương V24,41 m3
7Đắp xà bần chống xói hạ lưu (tận dụng)Mô tả theo chương V2,661 m3
8Đào dẫn dòng THL, vận chuyển đổMô tả theo chương V31 m3
CH *\Cống hộp ngang BTCT H75x75 L=10.09m/1cái (thiết kế mới thay thế cống cũ)
CI 1- Phần cống
1Đào kết cấu mặt đường cũ dày 30cmMô tả theo chương V3,811 m3
2Trục vớt tấm đan (trọng lượng Mô tả theo chương V81c/kiện
3Đập phá khối xây cống cũ (bằng máy)Mô tả theo chương V5,82m3
4Đào móng cốngMô tả theo chương V28,741 m3
5Đệm móng cống đá 4x6Mô tả theo chương V3,31 m3
6Đệm móng cống CPĐD Dmax37.5 (tận dụng)Mô tả theo chương V3,421 m3
7Cốt thép ống cống CB400-V d=10mmMô tả theo chương V0,2333Tấn
8Cốt thép ống cống CB240-T dMô tả theo chương V0,17761 tấn
9Ván khuôn thân cống (kim loại)Mô tả theo chương V65,681 m2
10Bê tông ống cống đá 1x2 M200Mô tả theo chương V3,231 m3
11Sơn phòng nước ống cốngMô tả theo chương V28,11 m2
12Lắp đặt ống cống H75x75, L=1m/1ốngMô tả theo chương V101 Đoạn
CJ Mối nối ống cống
1Bao tải tẩm nhựaMô tả theo chương V7,561 m2
2Vữa xi măng M100 mối nối cống dày 2cmMô tả theo chương V1,51 m2
3Gia công cốt thép mối nối CB240-T dMô tả theo chương V0,0068Tấn
4Ván khuôn mối nốiMô tả theo chương V0,951 m2
5Bê tông mối nối đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,061 m3
6Xây tường đầu, tường cánh, sân cống đá hộc VXM M100 (đá hộc mới)Mô tả theo chương V10,321 m3
7Trát mặt ngoài VXM M100 dày 2cmMô tả theo chương V9,381 m2
8Láng VXM M100 dày 2cmMô tả theo chương V7,191 m2
9Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 (tận dụng)Mô tả theo chương V14,741 m3
10Đắp xà bần chống xói hạ lưu (tận dụng)Mô tả theo chương V8,541 m3
11Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 15cm lớp móng trênMô tả theo chương V1,651 m3
CK 2- Phần mương xây hở KT(70xH)cm
1Đập phá khối xây mương cũ (bằng máy)Mô tả theo chương V2,33m3
2Đào móng mươngMô tả theo chương V4,791 m3
3Đệm dăm sạn móng mương dày 10cmMô tả theo chương V0,551 m3
4Bê tông móng mương đá 2x4 M150Mô tả theo chương V0,831 m3
5Xây thân mương đá hộc VXM M100 (đá hộc mới)Mô tả theo chương V2,11 m3
6Ván khuôn gối mươngMô tả theo chương V4,61 m2
7Bê tông gối mương đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,51 m3
CL *\Cống hộp ngang BTCT H75x75 Lnối=3m/1cái (tận dụng nối thêm)
1Nạo vét lòng cống, vận chuyển đổMô tả theo chương V2,41 m3
2Đập phá khối xây cống cũ (búa căn)Mô tả theo chương V2,46m3
3Đập phá khối xây cống cũ (bằng máy)Mô tả theo chương V3,7m3
4Đào móng cốngMô tả theo chương V26,531 m3
5Đệm móng cống đá 4x6Mô tả theo chương V3,331 m3
6Cốt thép ống cống CB400-V d=10mmMô tả theo chương V0,07Tấn
7Cốt thép ống cống CB240-T dMô tả theo chương V0,05331 tấn
8Ván khuôn thân cống (kim loại)Mô tả theo chương V19,7041 m2
9Bê tông ống cống đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,971 m3
10Sơn phòng nước ống cốngMô tả theo chương V8,431 m2
11Lắp đặt ống cống H75x75, L=1m/1ốngMô tả theo chương V31 Đoạn
CM Mối nối ống cống
1Bao tải tẩm nhựaMô tả theo chương V2,521 m2
2Vữa xi măng M100 mối nối cống dày 2cmMô tả theo chương V0,51 m2
3Gia công cốt thép mối nối CB240-T dMô tả theo chương V0,0023Tấn
4Ván khuôn mối nốiMô tả theo chương V0,321 m2
5Bê tông mối nối đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,021 m3
6Xây tường đầu, tường cánh, sân cống đá hộc VXM M100 (đá hộc mới)Mô tả theo chương V12,851 m3
7Trát mặt ngoài VXM M100 dày 2cmMô tả theo chương V9,381 m2
8Láng VXM M100 dày 2cmMô tả theo chương V7,321 m2
9Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 (tận dụng)Mô tả theo chương V22,391 m3
10Đắp xà bần chống xói hạ lưu (tận dụng)Mô tả theo chương V6,161 m3
CN *\Cống tròn ngang BTCT D75, Lnối=1m/1cái (tận dụng nối thêm)
1Nạo vét lòng cống, vận chuyển đổMô tả theo chương V1,991 m3
2Đập phá khối xây cống cũ (búa căn)Mô tả theo chương V1,17m3
3Đập phá khối xây cống cũ (bằng máy)Mô tả theo chương V0,7m3
4Đào đất móng cốngMô tả theo chương V8,641 m3
5Đệm móng cống đá 4x6Mô tả theo chương V0,471 m3
6Gia công cốt thép ống cống CB240-T dMô tả theo chương V0,01971 tấn
7Ván khuôn thân cống (kim loại)Mô tả theo chương V5,221 m2
8Bê tông ống cống đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,211 m3
9Sơn phòng nước ống cốngMô tả theo chương V2,861 m2
10Lắp đặt ống cống tròn D75, L=1m/1ốngMô tả theo chương V11đoạn ống
CO Mối nối bê tông
1Ván khuôn mối nốiMô tả theo chương V4,441 m2
2Bê tông mối nối đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,841 m3
3Xây tường đầu, tường cánh, sân cống đá hộc VXM M100 (đá hộc mới)Mô tả theo chương V3,51 m3
4Trát mặt ngoài VXM M100 dày 2cmMô tả theo chương V5,981 m2
5Láng VXM M100 dày 2cmMô tả theo chương V0,91 m2
6Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 (tận dụng)Mô tả theo chương V3,771 m3
7Đắp xà bần chống xói hạ lưu (tận dụng)Mô tả theo chương V1,871 m3
8Đào dẫn dòng THL, vận chuyển đổMô tả theo chương V151 m3
CP *\ Chi phí đảm bảo giao thông phục vụ thi công
CQ I. Barie rào chắn
1Cung cấp barie rào chắnMô tả theo chương V2Cái
2Lắp dựng rào chắn barieMô tả theo chương V40Cái
CR II. Biển báo
1Biển báo chữ nhậtMô tả theo chương V6Cái
2Biển báo tam giácMô tả theo chương V1Cái
3Biển báo trònMô tả theo chương V2Cái
4Lắp đặt biển báoMô tả theo chương V140Cái
CS III. Cọc tiêu di động
1Gỗ nhóm 5Mô tả theo chương V0,051m3
2Dây nhựaMô tả theo chương V250m
3Sơn trắng đỏ 3 lớpMô tả theo chương V4,491 m2
4Bê tông đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,461 m3
5Lắp đặt cấu kiệnMô tả theo chương V510Cái
CT IV. Điện chiếu sáng
1Bóng điệnMô tả theo chương V4Cái
2Dây điệnMô tả theo chương V350m
3Công suất tiêu thụMô tả theo chương V616KW
4Nhân công điều khiển GT bậc 2.5/7Mô tả theo chương V401 Công
5Đèn chớp đỏ cảnh báoMô tả theo chương V2Bóng
6Cờ tín hiệu điều khiển giao thôngMô tả theo chương V4Cái
7Găng tay bảo hộMô tả theo chương V2Đôi
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã thực hiện 02 Hợp đồng xây dựng, bảo trì đường bộ được thi công trên Quốc lộ, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, an toàn giao thông và giá trị hợp đồng ≥ 18.600.000.000 VNĐ.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: + Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công; + Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư cầu đường (bản chụp bằng cấp được chứng thực).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 Hợp đồng xây dựng, bảo trì đường bộ được thi công trên Quốc lộ, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, an toàn giao thông và giá trị hợp đồng ≥ 18.600.000.000 VNĐ. (Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình)- Đối với nhà thầu Liên danh, mỗi thành viên Liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng công trình đạt yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận trong Liên danh.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ huy trưởng công trình (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu.Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Là kỹ sư cầu đường (bản chụp bằng cấp được chứng thực).- Đối với nhà thầu Liên danh, mỗi thành viên Liên danh phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến cán bộ kỹ thuật (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự cán bộ kỹ thuật mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu..33
3 Công nhân kỹ thuật và lái máy theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình 30 Có danh sách kèm theo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lu bánh thép 3-6T Lu bánh thép 3-6T1
2 Lu bánh thép ≥10T Lu bánh thép ≥10T2
3 Lu rung ≥25T Lu rung ≥25T1
4 Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch1
5 Lu bánh lốp ≥16T Lu bánh lốp ≥16T1
6 Ôtô tự đổ các loại Ôtô tự đổ các loại3
7 Máy đào ≤ 1,6m3 Máy đào ≤ 1,6m31
8 Máy cào bóc Máy cào bóc1
9 Máy rải bê tông nhựa Máy rải bê tông nhựa có vệt rải ≥6mMáy rải bê tông nhựa có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực1
10 Máy san Máy san2
11 Trạm trộn bê tông nhựa (BTN) + Trạm trộn BTN có kiểm định về chất lượng của thiết bị; báo cáo công tác bảo vệ môi trường năm gần nhất.+ Công suất trạm trộn ≥80T/h1
12 Ôtô tưới nước Ôtô tưới nước1
13 Phòng thí nghiệm hiện trường Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->