Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220544471-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng chuyên ngành giáo dục đào tạo của Học viện Chình trị quốc gia Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220523839 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước chi đầu tư phát triển ngành Giáo dục - Đào tạo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 16:33:00 đến ngày 2022-06-07 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 153,606,379,143 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,100,000,000 VNĐ ((Ba tỷ một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.53E11 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.92E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Công trình dân dụng cấp II trở lên;+ Có số tầng hầm 01 tầng;+ Bao gồm các hạng mục: Kết cấu, hoàn thiện trong nhà, điện nước trong và ngoài nhà, hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà, sân đường nội bộ, hệ thống điều hòa không khí, thông gió, hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống điện nhẹ.Đối với hạng mục phòng cháy, chữa cháy Nhà thầu có thể chứng minh bằng các hợp đồng khác, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng giá trị tối thiểu là ≥ 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là 14.700.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 110.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥330.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kiến trúc sư- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng:- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trắc đạc- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư máy xây dựng- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư vật liệu xây dựng- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực:- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cơ khí- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành phòng cháy, chữa cháy hoặc chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư nhiệt lạnh- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu phục vụ thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe ô tô tự đổ chở vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy ép cừ larsen | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Vận thăng chở người | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Vận thăng chở vật tư, vật liệu (chở hàng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Trạm trộn bê tông thương phẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe bơm bê tông tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe vận chuyển bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 12-Thiết bị bơm bê tông tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cừ thép (loại ≥ 12m) (đơn vị: m) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 6000 |
| 17-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựngNhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BTN, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép vv...Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BTN, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép vv... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng chuyên ngành giáo dục đào tạo của Học viện Chình trị quốc gia Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng nhà ở học viên (̣Ký túc xá) - Học viện Chính trị khu vực I 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Nhà nước chi đầu tư phát triển ngành Giáo dục - Đào tạo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và đính kèm khi nộp E-HSDT các tài liệu sau: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng II trở lên; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy. 3. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn; - Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất, độ phức tạp công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế, …); - Hóa đơn tài chính đã xuất cho Chủ đầu tư 4. Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (nếu nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng). 5. Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13A-Chương IV. 6. Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng quy định tại Mẫu số 13B-Chương IV: Hóa đơn mà Nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành (có Bảng kê kèm theo). 7. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm a Mục 2.2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Mẫu số 04A, chương IV, E-HSMT). 8. Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm b Mục 2.2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 9. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng chuyên ngành;
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng chuyên ngành giáo dục đào tạo của Học viện Chình trị quốc gia Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 135, đường Nguyễn Phong Sắc, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng chuyên ngành. Địa chỉ: Số 135, đường Nguyễn Phong Sắc, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 0246 2950 675 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng | |||
| B | Phần cọc | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | Tham chiếu Mục 2, Chương V, E-HSMT | 245 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm. (cho đất ở trang thái sét dẻo, dẻo cứng) | nt | 1.841 | m |
| 3 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm ( Từ 30m trở đi ) | nt | 854 | m |
| 4 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 600mm | nt | 1.221,8 | m |
| 5 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 600mm. ( Từ 30m trở đi ) | nt | 500,2 | m |
| 6 | Bơm dung dịch Polymer chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc Barrette, lỗ khoan trên cạn | nt | 1.716,7682 | m3 |
| 7 | Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển | nt | 29,4704 | 10m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | nt | 19,647 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | nt | 19,647 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I.Tạm tính 20km | nt | 19,647 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc | nt | 21,0786 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc | nt | 11,7983 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc | nt | 1.704,7912 | m3 |
| 14 | Lấp đầu cọc nhồi bằng hỗn hợp đá 1x2 và cát | nt | 221,5667 | m3 |
| 15 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính | nt | 1,2795 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính 10mm | nt | 25,8092 | tấn |
| 17 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính | nt | 19,6457 | tấn |
| 18 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm | nt | 139,1089 | tấn |
| 19 | Sản xuất thép bản cho cọc. | nt | 0,0913 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | nt | 0,0913 | tấn |
| 21 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi | nt | 1,3127 | tấn |
| 22 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn | nt | 6,66 | 100m cọc |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông con kê d200x70, đá 1x2, mác 350 | nt | 14,0138 | m3 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 8.820 | 1 cấu kiện |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn con kê | nt | 1,6487 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc | nt | 666 | m |
| 27 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm dày 2mm | nt | 74,934 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 110mm dày 2mm | nt | 45,954 | 100m |
| 29 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 60mm | nt | 362 | cái |
| 30 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 114mm | nt | 222 | cái |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 46,7784 | m2 |
| 32 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | nt | 39,5213 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | nt | 223,0285 | m3 |
| 34 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu | nt | 2,6255 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | nt | 2,6255 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi | nt | 2,6255 | 100m3/1km |
| C | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Lắp dựng, hệ shoring | nt | 159,826 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ shoring | nt | 159,826 | tấn |
| 3 | Đóng cọc thép hình hệ kingpost , chiều dài cọc >10m, đất cấp I | nt | 4,9 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình hệ kingpost | nt | 4,9 | 100m cọc |
| 5 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | nt | 63,48 | 100m |
| 6 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | nt | 63,48 | 100m cọc |
| 7 | Thuê thép của hệ shoring. Thời gian thuê 04 tháng | nt | 159,826 | tấn |
| 8 | Thuê thép của hệ Kingpost. Thời gian thuê 04 tháng | nt | 46,06 | tấn |
| 9 | Thuê cừ larsen IV dài 12m. Thời gian thuê 04 tháng (120 ngày) | nt | 6.348 | m |
| 10 | Hao phí thép hệ kingpost do ngập trong cọc nhồi | nt | 9.212 | kg |
| 11 | Bơm li tâm Q=13 m3/h - H=50 m, thuê 04 tháng | nt | 4 | máy |
| 12 | Kích thủy lực 100 tấn. Thuê 04 tháng | nt | 50 | cái |
| 13 | Khoan hạ mực nước ngầm | nt | 4 | vị trí |
| D | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | nt | 121,2641 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 6,5997 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 6,5436 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 4,0758 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 6,5094 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 25,618 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | nt | 131,9738 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | nt | 131,9738 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | nt | 131,9738 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 66,3414 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 32,9631 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | nt | 147,6347 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 400 | nt | 713,6016 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400 | nt | 248,9344 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | nt | 138,3781 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 400 | nt | 646,4899 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | nt | 221,358 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | nt | 16,1009 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 25,5988 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | nt | 60,0948 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | nt | 0,408 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | nt | 1,9757 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,3288 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 30,7241 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | nt | 21,1603 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn hầm, đường kính cốt thép 8mm | nt | 2,8361 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 66,718 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | nt | 8,4848 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | nt | 8,2065 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | nt | 14,7572 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông. | nt | 0,8785 | tấn |
| 32 | Song chắn rác bằng gang làm nắp hố ga 900x900. | nt | 2 | bộ |
| 33 | Song chắn rác bằng gang cho rãnh thoát nước 860x430x50 | nt | 190 | m |
| 34 | Lắp đặt nắp đậy rãnh thu nước và hố ga | nt | 192 | 1 cấu kiện |
| 35 | Trát mặt trong vách bêtông hố ga.Trát vữa XM M75.dầy1,0cm. | nt | 99,0288 | m2 |
| 36 | Trát tường trong hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | nt | 99,0288 | m2 |
| 37 | Láng đáy hố ga+ rãnh thoát nước + tạo dốc, có đánh màu, dày trung bình 3,0 cm, vữa XM mác 75 | nt | 47,9944 | m2 |
| 38 | Láng vữa bảo vệ trước khi xử lý lớp chống thấm cho nền hầm ,vách tường hầm không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | nt | 2.126,381 | m2 |
| 39 | Sơn thành tường vây bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 700,1945 | m2 |
| 40 | Quét màng chống thấm đàn hồi cao cho nền bao gồm 03lớp nhũ tương BITUM biến tính. | nt | 2.126,381 | m2 |
| 41 | Rải nilon đáy sàn tầng hầm | nt | 13,8378 | 100m2 |
| 42 | Gioăng chống thấm vị trí mạch ngừng | nt | 376 | m |
| 43 | Xoa tạo nhám + phụ gia tăng cứng bề mặt | nt | 1.957,6459 | m2 |
| E | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 393,9614 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | nt | 184,4608 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | nt | 302,2888 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | nt | 30,3348 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 30,2332 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 40,7709 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | nt | 71,8524 | tấn |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | nt | 45,7678 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | nt | 272,0144 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | nt | 146,848 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | nt | 254,5785 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép lồng thang máy, đường kính cốt thép | nt | 0,8422 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép lồng thang máy, đường kính cốt thép | nt | 7,539 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép lồng thang máy, đường kính cốt thép | nt | 51,9126 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép lồng thang máy, đường kính cốt thép > 18mm | nt | 51,4802 | tấn |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | nt | 39,7926 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400 | nt | 1.050,9104 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 6,3674 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | nt | 69,1776 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 4,2945 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 65,529 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | nt | 152,2875 | tấn |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | nt | 58,8702 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400 | nt | 2.249,4395 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | nt | 221,9453 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 5,4765 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 44,8121 | tấn |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | nt | 138,0882 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | nt | 33,9425 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | nt | 1,1808 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | nt | 0,7043 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 1,7675 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 2,1286 | tấn |
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | nt | 4,9603 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 400 | nt | 60,2747 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | nt | 89,7126 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | nt | 0,6202 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | nt | 12,9124 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 14,9413 | tấn |
| 40 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | nt | 10,8641 | 100m2 |
| F | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng xung quanh nhà, chiều dày | nt | 868,6452 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng trong nhà, chiều dày | nt | 1.220,6699 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 760,0508 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | nt | 71,1152 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | nt | 27,9094 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | nt | 0,183 | 100m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | nt | 13,7815 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 70,3202 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | nt | 70,3202 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 70,3202 | m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 4,5004 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 11,4991 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | nt | 7,8694 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao | nt | 5,018 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 138,1662 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 66,5639 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | nt | 138,1662 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | nt | 66,5639 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 204,7301 | m2 |
| 20 | Gia công lan can dốc | nt | 0,8226 | tấn |
| 21 | Lắp dựng lan can | nt | 42,3944 | m2 |
| 22 | Kẻ rãnh chống trơn trượt đường dốc. | nt | 67,1418 | m2 |
| 23 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | nt | 128,947 | m2 |
| 24 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | nt | 2.794,114 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 4.764,6059 | m2 |
| 26 | Trát + bả xi măng bám dính trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 1.408,6501 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | nt | 1.111,1371 | m2 |
| 28 | Trát sê nô ngoài nhà, vữa XM mác 75 | nt | 800,2489 | m2 |
| 29 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | nt | 2.086 | m |
| 30 | Đắp đấu trụ ( Phào đầu trụ). | nt | 83 | Cái |
| 31 | Đắp đấu trụ sảnh | nt | 18 | Cái |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 17.752,7283 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 2.929,7025 | m2 |
| 34 | Trát vách thang máy, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 1.865,5515 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 3.966,1448 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 5.976,5512 | m2 |
| 37 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 673,58 | m2 |
| 38 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 662,2319 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | nt | 17.752,7283 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | nt | 17.879,7964 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 7.284,3931 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 35.632,5247 | m2 |
| 43 | Cửa đi bản lề thủy lực, kính cường lực 12mm | nt | 33,99 | m2 |
| 44 | Phụ kiện cửa đi thủy lực | nt | 2 | bộ |
| 45 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm màu ghi sẫm kính an toàn dày 8.38mm | nt | 10,78 | m2 |
| 46 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm màu ghi sẫm kính an toàn dày 8.38mm | nt | 415,466 | m2 |
| 47 | Cửa đi 2 cánh mở lùa khung nhôm màu ghi sẫm kính an toàn dày 8.38mm | nt | 432,741 | m2 |
| 48 | Cửa sổ cánh lật khung nhôm màu ghi sẫm kính an toàn dày 8.38mm màu dark blue | nt | 194,5975 | m2 |
| 49 | Vách khung nhôm màu ghi sẫm kính an toàn dày 8.38mm màu dark blue | nt | 601,1305 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa không có khuôn | nt | 1.654,715 | m2 cấu kiện |
| 51 | Cửa đi gỗ công nghiệp 1 cánh | nt | 711,04 | m2 |
| 52 | Cửa đi gỗ công nghiệp 2 cánh | nt | 13,2 | m2 |
| 53 | Phụ kiện cửa đi gỗ công nghiệp 1 cánh | nt | 380 | bộ |
| 54 | Phụ kiện cửa đi gỗ công nghiệp 2 cánh | nt | 4 | bộ |
| 55 | Cửa chống cháy bằng thép 1 cánh | nt | 244,86 | m2 |
| 56 | Cửa chống cháy bằng thép 2 cánh | nt | 100,32 | m2 |
| 57 | Phụ kiện cửa chống cháy 1 cánh | nt | 106 | bộ |
| 58 | Phụ kiện cửa chống cháy 2 cánh | nt | 34 | bộ |
| 59 | Nắp thăm kĩ thuật bịt bằng tấm aluminum dày 0.21mm | nt | 387 | cái |
| 60 | Cửa cuốn nhôm sơn màu ghi sáng | nt | 22,188 | m2 |
| 61 | Phụ kiện cửa | nt | 2 | bộ |
| 62 | Hộp lô cuốn | nt | 8,6 | m2 |
| 63 | Chiều dài lan can thang bộ 01 | nt | 138,49 | md |
| 64 | Chiều dài lan can thang bộ 02 | nt | 108,4885 | md |
| 65 | Gia công lan can | nt | 3,1651 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép lan can, tay vịn bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 489,3695 | m2 |
| 67 | Lắp dựng lan can thang | nt | 175,8487 | m2 |
| 68 | Sơn bậc thang bằng sơn epoxy các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 910,1708 | m2 |
| 69 | Trát bậc thang, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | nt | 910,1708 | m2 |
| 70 | Lớp chống thấm 2 thành phần gốc xi măng | nt | 42,5071 | m2 |
| 71 | Chống thấm 2 thành phần gốc xi măng | nt | 3.984,5033 | m2 |
| 72 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy tăng cứng | nt | 261,0107 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch gốm Hạ Long KT400x400 màu nâu đỏ, vữa XM mác 75 | nt | 689,2012 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn bằng đá granite nhân tạo màu nâu, vữa XM mác 75 | nt | 204,1304 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn bằng đá granite nhân tạo màu nâu, vữa XM mác 75 | nt | 59,081 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch ceramic màu vàng nhạt 600x600, vữa XM mác 75 | nt | 7.565,8058 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn , vữa XM mác 75 | nt | 2.148,0193 | m2 |
| 78 | Công tác ốp đá marble màu nâu vào tường có chốt bằng inox | nt | 210,135 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600, vữa XM mác 75 | nt | 470,1006 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x300, vữa XM mác 75 | nt | 76,9068 | m2 |
| 81 | Công tác ốp đá granite màu nâu vào tường, vữa XM mác 75 | nt | 119,052 | m2 |
| 82 | Trát tường trong phòng rác,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 (không sơn) | nt | 353,853 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | nt | 4.358,1205 | m2 |
| 84 | Khoan rút lõi Lỗ chờ sàn WC ,Đường kính lỗ khoan D110 | nt | 200 | Lỗ |
| 85 | Khoan rút lõi Lỗ chờ sàn WC ,Đường kính lỗ khoan D90 | nt | 578 | Lỗ |
| 86 | Chống thấm cổ ống bằng Thanh trưởng nở + Sika Latex TH | nt | 200 | Lỗ |
| 87 | Chống thấm cổ ống bằng thanh trưởng nở + Sika Latex TH | nt | 570 | Lỗ |
| 88 | Khung đỡ bàn chậu bằng Inox 304 ( Hàn thành khung) | nt | 4 | bộ |
| 89 | Thi công Vách ngăn WC compact | nt | 50,5 | m2 |
| 90 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | nt | 13,425 | m2 |
| 91 | Trần thạch cao xương nổi chịu ẩm | nt | 60,681 | m2 |
| 92 | Trần thạch cao xương chìm chịu ẩm | nt | 895,3313 | m2 |
| 93 | Trần thạch cao xương nổi | nt | 985,6027 | m2 |
| 94 | Trần thạch cao xương chìm | nt | 1.806,0345 | m2 |
| 95 | Lợp mái che bằng mái kính dày 10.38mm | nt | 2,554 | 100m2 |
| 96 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công thanh đứng, thanh treo | nt | 14,8787 | tấn |
| 97 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | nt | 14,8787 | tấn |
| 98 | Gia công lan can ban công | nt | 9,4993 | tấn |
| 99 | Lam cản nắng | nt | 318,5 | m2 |
| 100 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 2.066,183 | m2 |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 427,2232 | m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao > 50 m.Tạm tính 6 tháng | nt | 72,807 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m.Tạm tính 6 tháng | nt | 42,5385 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm.Tạm tính 6 tháng | nt | 56,3215 | 100m2 |
| 105 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | nt | 935,4398 | m3 |
| 106 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | nt | 39,7464 | tấn |
| 107 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | nt | 1.466,6974 | 10m2 |
| 108 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | nt | 54,3938 | 10m2 |
| 109 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | nt | 12,5576 | tấn |
| G | Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | nt | 9,1146 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | nt | 0,7659 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | nt | 0,338 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | nt | 0,0653 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | nt | 1,197 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | nt | 0,0432 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | nt | 0,3039 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | nt | 1,491 | 100m |
| 9 | ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I. | nt | 0,378 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | nt | 14 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | nt | 0,6563 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 0,0066 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | nt | 0,0066 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | nt | 0,0066 | 100m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 5,8949 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 1,4425 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 4,4524 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | nt | 4,4524 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | nt | 4,4524 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 14,5496 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | nt | 39,5844 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | nt | 64,575 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | nt | 25,7 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | nt | 0,163 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | nt | 5,7094 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | nt | 1,0571 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,4535 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép móng - Đường kính 10mm | nt | 0,255 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 8,5729 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 8,7526 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | nt | 1,1344 | tấn |
| 32 | Trát thành bể chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 224,94 | m2 |
| 33 | Trát thành bể chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75.lần 1 | nt | 313,9 | m2 |
| 34 | Trát thành bể chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75.lần 2 | nt | 313,9 | m2 |
| 35 | Láng mặt trên nắp bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 128,8 | m2 |
| 36 | Láng đáy nền+ tạo dốc nền bể có đánh màu dày 3cm vữa M75 | nt | 106,8784 | m2 |
| 37 | Nắp bể bằng thép dày 1.2mm có khóa | nt | 3 | cái |
| 38 | Quét màng chống thấm đàn hồi cao cho tường ngoài nhà; bao gồm 03lớp nhũ tương BITUM biến tính | nt | 420,7784 | m2 |
| 39 | Băng cản nước dạng thanh,chịu nhiệt xử lý mạch ngừng | nt | 130,4 | m |
| 40 | Ngâm nước bể | nt | 1 | bể |
| H | Bể phốt | |||
| I | Bể phốt 1 | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | nt | 3,9063 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | nt | 0,3282 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | nt | 0,1448 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | nt | 0,028 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | nt | 0,513 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | nt | 0,0185 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | nt | 0,1302 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | nt | 0,639 | 100m |
| 9 | ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I.Knc=Km=1,05 | nt | 0,162 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm). | nt | 6 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | nt | 0,2813 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 0,0028 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | nt | 0,0028 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | nt | 0,0028 | 100m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 2,0695 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,5235 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 1,546 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | nt | 1,546 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | nt | 1,546 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 5,1185 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | nt | 12,9113 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | nt | 23,765 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | nt | 8,708 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 3,4025 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | nt | 0,0715 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | nt | 2,1479 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | nt | 0,3562 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,27 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép móng - Đường kính 10mm | nt | 0,0922 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 3,0856 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 3,1345 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | nt | 0,3788 | tấn |
| 33 | Trát thành bể chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 98,67 | m2 |
| 34 | Trát thành bể chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75.lần 1 | nt | 130,04 | m2 |
| 35 | Trát thành bể chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75.lần 2 | nt | 130,04 | m2 |
| 36 | Láng đáy nền+ tạo dốc nền bể có đánh màu dày 3cm vữa M75 | nt | 35,465 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,1029 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,0033 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0059 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | nt | 3 | cái |
| 41 | Quét màng chống thấm đàn hồi cao cho tường ngoài nhà; bao gồm 03lớp nhũ tương BITUM biến tính. | nt | 165,505 | m2 |
| 42 | Băng cản nước dạng thanh,chịu nhiệt xử lý mạch ngừng | nt | 57,2 | M |
| 43 | Ngâm nước bể | nt | 1 | BỂ |
| J | Bể phốt 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,1767 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,0527 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 0,124 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | nt | 0,124 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | nt | 0,124 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 1,007 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | nt | 2,601 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | nt | 3,906 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 0,8474 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | nt | 0,3236 | 100m2 |
| 11 | Trát thành bể chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 18,36 | m2 |
| 12 | Trát thành bể chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75.lần 1 | nt | 22,296 | m2 |
| 13 | Trát thành bể chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75.lần 2 | nt | 22,296 | m2 |
| 14 | Láng đáy nền+ tạo dốc nền bể có đánh màu dày 3cm vữa M75 | nt | 4,224 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,6449 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,0621 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,1136 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | nt | 10 | cái |
| 19 | Quét màng chống thấm đàn hồi cao cho tường ngoài nhà; bao gồm 03lớp nhũ tương BITUM biến tính. | nt | 26,52 | m2 |
| 20 | Ngâm nước bể | nt | 1 | bể |
| K | Sân đường, bồn hoa | |||
| L | Đường BTN | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | nt | 1,335 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | nt | 0,89 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | nt | 4,45 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | nt | 4,45 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | nt | 4,45 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | nt | 4,45 | 100m2 |
| 7 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm đan rãnh 250x250x50, vữa XM mác 75 | nt | 72,976 | m |
| M | Sân terazzo | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 604 | m2 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo, vữa XM mác 75 | nt | 604 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | nt | 30,2 | m3 |
| 4 | Lưới thép | nt | 604 | m2 |
| N | Vỉa hè | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,923 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | nt | 92,3 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên bằm mặt kt 200x200x30 | nt | 923 | m2 |
| 4 | Lớp giấy dầu | nt | 923 | m2 |
| O | Bó vỉa | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 10,8323 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 10,8323 | m3 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x23x100cm, vữa XM mác 75 | nt | 338,51 | m |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm | nt | 144 | m2 |
| 5 | Biển báo khu vực cứu nạn | nt | 2 | cái |
| P | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | nt | 1,9223 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | nt | 1,9223 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | nt | 1,9223 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | nt | 1,9223 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,2465 | 100m3 |
| Q | Phần điện | |||
| R | Điện tổng thể | |||
| S | * Chiếu sáng, công tắc, ổ cắm | |||
| 1 | Đèn led Tube 2x18W, 220V, máng có chụp chống ẩm kiểu batten ốp trần | nt | 111 | bộ |
| 2 | Đèn led Tube 2x18W, 220V, máng có chụp chống ẩm, kèm ắc quy lưu điện 2h, kiểu batten ốp trần | nt | 12 | bộ |
| 3 | Đèn led Tube 2x18W, 220V, máng kiểu batten ốp trần | nt | 31 | bộ |
| 4 | Đèn led Tube 2x18W, 220V, máng kiểu batten gắn tường | nt | 17 | bộ |
| 5 | Đèn led Tube 1x18W, 220V, máng kiểu batten gắn tường | nt | 12 | bộ |
| 6 | Đèn downlight D142, lắp bóng led 220V-12W, lắp âm trần | nt | 341 | bộ |
| 7 | Đèn downlight D142, lắp bóng led 220V-12W, lắp âm trần, dự phòng sự cố | nt | 76 | bộ |
| 8 | Đèn panel ốp trần D260, 220V-18W, lắp nổi | nt | 115 | bộ |
| 9 | Đèn panel ốp trần (210x210x10), 220V-18W, lắp nổi | nt | 58 | bộ |
| 10 | Đèn panel âm trần (600x600x10.5), 220V-3x10W | nt | 135 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn báo không 220V-6W | nt | 6 | bộ |
| 12 | Quạt trần 220V-80W, sải cánh 1m4 kèm chiết áp | nt | 67 | cái |
| 13 | Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 220V-16A, lắp chìm tường | nt | 167 | cái |
| 14 | Công tắc đơn xoay chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt, đế âm), kiểu lắp chìm | nt | 35 | cái |
| 15 | Công tắc đơn một chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt, đế âm), kiểu lắp chìm | nt | 94 | cái |
| 16 | Công tắc đôi một chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt, đế âm), kiểu lắp chìm | nt | 11 | cái |
| 17 | Công tắc ba một chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt, đế âm), kiểu lắp chìm | nt | 14 | cái |
| T | * Hệ thống cáp điện hạ tầng | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu.XLPE/PVC 3x240+1x150mm2 | nt | 625 | m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | nt | 35,2 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | nt | 12,45 | m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | nt | 0,48 | 100m2 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | nt | 1,6 | 1000v |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 22,75 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 0,1245 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | nt | 0,1245 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | nt | 0,1245 | 100m3 |
| U | * Chiếu sáng chung công trình | |||
| 1 | Cáp điện Cu.XLPE/PVC(2x4)mm2 | nt | 234 | m |
| 2 | Cáp điện Cu.PVC/PVC(2x2.5)mm2 | nt | 80 | m |
| 3 | Dây nối tiếp địa đồng trần M10 | nt | 199 | m |
| 4 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | nt | 16 | cột |
| 5 | Khung móng cột đèn | nt | 16 | bộ |
| 6 | Ống vặn xoắn HDPE D40/30 | nt | 199 | m |
| 7 | Bộ tiếp địa RC-1 Cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m | nt | 16 | cọc |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | nt | 36,24 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | nt | 10,7588 | m3 |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | nt | 0,453 | 100m2 |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | nt | 1,51 | 1000v |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 25,4812 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | nt | 8,1536 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 6,272 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,3584 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 1,8816 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 0,1703 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | nt | 0,1703 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | nt | 0,1703 | 100m3 |
| V | * Cáp điện, ống luồn dây, thang/máng cáp | |||
| 1 | Cáp điện Cu.XLPE/PVC_FR (4x185)mm2 | nt | 82 | m |
| 2 | Cáp điện Cu.XLPE/PVC_FR (4x70)mm2 | nt | 23 | m |
| 3 | Cáp điện Cu.XLPE/PVC_FR (4x35)mm2 | nt | 15 | m |
| 4 | Cáp điện Cu.XLPE/PVC_FR (4x16)mm2 | nt | 32 | m |
| 5 | Cáp điện Cu.XLPE/PVC_FR (2x6)mm2 | nt | 39 | m |
| 6 | Cáp điện Cu.XLPE/PVC (4x150)mm2 | nt | 98 | m |
| 7 | Cáp điện Cu.XLPE/PVC (1x240)mm2 | nt | 33 | m |
| 8 | Cáp điện Cu.XLPE/PVC (4x35)mm2 | nt | 630 | m |
| 9 | Cáp điện Cu.XLPE/PVC (4x25)mm2 | nt | 99 | m |
| 10 | Cáp điện Cu.XLPE/PVC (4x16)mm2 | nt | 349 | m |
| 11 | Cáp điện Cu.XLPE/PVC (4x10)mm2 | nt | 23 | m |
| 12 | Cáp điện Cu/PVC/PVC (2x10)mm2 | nt | 130 | m |
| 13 | Cáp điện Cu/PVC/PVC (2x6)mm2 | nt | 4.437 | m |
| 14 | Cáp điện Cu/PVC/PVC (2x4)mm2 | nt | 37 | m |
| 15 | Dây điện Cu.PVC (1x2.5)mm2 | nt | 3.726 | m |
| 16 | Dây điện Cu.PVC (1x1.5)mm2 | nt | 17.683 | m |
| 17 | Dây nối đất Cu/PVC (1x240)mm2, màu sọc vàng xanh | nt | 65 | m |
| 18 | Dây nối đất Cu/PVC (1x35)mm2, màu sọc vàng xanh | nt | 23 | m |
| 19 | Dây nối đất Cu/PVC (1x16)mm2, màu sọc vàng xanh | nt | 247 | m |
| 20 | Dây nối đất Cu/PVC (1x10)mm2, màu sọc vàng xanh | nt | 23 | m |
| 21 | Dây nối đất Cu/PVC (1x6)mm2, màu sọc vàng xanh | nt | 4.437 | m |
| 22 | Dây nối đất Cu/PVC (1x4)mm2, màu sọc vàng xanh | nt | 37 | m |
| 23 | Dây nối đất Cu/PVC (1x2.5)mm2, màu sọc vàng xanh | nt | 1.863 | m |
| 24 | Ống luồn dây cứng PVC D32 (đi chìm 50%) | nt | 150 | m |
| 25 | Ống luồn dây cứng PVC D20 (đi chìm 50%) | nt | 745 | m |
| 26 | Ống luồn dây cứng PVC D16 (đi chìm 50%) | nt | 3.536,5 | m |
| 27 | Ống luồn dây cứng PVC D32 (đi nổi 50%) | nt | 150 | m |
| 28 | Ống luồn dây cứng PVC D20 (đi nổi 50%) | nt | 745 | m |
| 29 | Ống luồn dây cứng PVC D16 (đi nổi 50%) | nt | 3.536,5 | m |
| 30 | Ống luồn dây mềm PVC D20 | nt | 500 | m |
| 31 | Ống luồn dây mềm PVC D16 | nt | 500 | m |
| 32 | Máng cáp WxH=700x100mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽm, (gồm phụ kiện) | nt | 5 | m |
| 33 | Chếch 90 độ máng cáp WxH=700x100mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽm | nt | 1 | cái |
| 34 | Máng cáp WxH=600x100mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽm, (gồm phụ kiện) | nt | 20 | m |
| 35 | Chếch 90 độ máng cáp WxH=600x100mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽm | nt | 1 | cái |
| 36 | Tê máng cáp WxH=700-600x100mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽm | nt | 1 | cái |
| 37 | Chếch 90 độ máng cáp WxH=500x100mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽm | nt | 2 | cái |
| 38 | Máng cáp WxH=300x50mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽm | nt | 481 | m |
| 39 | Tê máng cáp WxH=300x50mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽm | nt | 12 | cái |
| 40 | Chếch 90 độ máng cáp WxH=300x50mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽm | nt | 12 | cái |
| 41 | Máng cáp WxH=200x50mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽm | nt | 37 | m |
| 42 | Tê máng cáp WxH=200x50mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽm | nt | 1 | cái |
| 43 | Chếch 90 độ máng cáp WxH=200x50mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽm | nt | 1 | cái |
| 44 | Thang cáp WxH=700x100mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽm, (gồm phụ kiện) | nt | 53 | m |
| W | * Tủ điện | |||
| 1 | Tủ điện tổng (2200x800x800) | nt | 3 | hộp |
| 2 | Tủ điện (2200x800x800) | nt | 2 | hộp |
| 3 | Tủ điện (1800x1200x400) | nt | 1 | hộp |
| 4 | Tủ điện tổng (1400x1000x400) | nt | 13 | hộp |
| 5 | Tủ điện (1400x1000x400) | nt | 2 | hộp |
| 6 | Tủ điện tổng (1200x800x400) | nt | 1 | hộp |
| 7 | Tủ điện tổng (1000x800x250) | nt | 2 | hộp |
| 8 | Tủ điện (1000x600x250) | nt | 1 | hộp |
| 9 | Tủ điện (800x600x150) | nt | 1 | hộp |
| 10 | Tủ điện (700x500x200) | nt | 1 | hộp |
| 11 | Tủ điện (600x400x150) | nt | 13 | hộp |
| 12 | Tủ điện sẵn (600x400x150) | nt | 1 | hộp |
| 13 | Tủ điện sẵn ( 6 MCB) | nt | 3 | hộp |
| 14 | Tủ điện sẵn ( 8 MCB) | nt | 5 | hộp |
| 15 | ACB 415V- 4P 800A, 50kA | nt | 2 | cái |
| 16 | MCCB 415V- 4P 100A, 18kA | nt | 24 | cái |
| 17 | MCCB 415V- 4P 60A, 18kA | nt | 4 | cái |
| 18 | MCCB 415V- 3P 30A, 18kA | nt | 1 | cái |
| 19 | ACB 415V- 4P 1250A, 65kA | nt | 1 | cái |
| 20 | MCCB 415V- 4P 630A, 45kA | nt | 1 | cái |
| 21 | MCCB 415V- 3P 350A, 36kA | nt | 1 | cái |
| 22 | MCCB 415V- 3P 250A, 22kA | nt | 1 | cái |
| 23 | MCCB 415V- 3P 125A, 22kA | nt | 1 | cái |
| 24 | MCCB 415V- 3P 60A, 22kA | nt | 1 | cái |
| 25 | MCCB 415V- 3P 50A, 22kA | nt | 1 | cái |
| 26 | MCCB 250V- 2P 40A, 18kA | nt | 1 | cái |
| 27 | MCCB 415V- 4P 500A, 36kA | nt | 1 | cái |
| 28 | MCCB 415V- 4P 125A, 18kA | nt | 2 | cái |
| 29 | MCCB 415V- 3P 100A, 18kA | nt | 3 | cái |
| 30 | MCCB 415V- 3P 80A, 18kA | nt | 1 | cái |
| 31 | MCCB 415V- 3P 60A, 18kA | nt | 5 | cái |
| 32 | MCCB 415V- 4P 50A, 18kA | nt | 1 | cái |
| 33 | MCCB 415V- 3P 50A, 18kA | nt | 8 | cái |
| 34 | MCCB 415V- 3P 50A, 10kA | nt | 1 | cái |
| 35 | MCCB 415V- 4P 25A, 18kA | nt | 1 | cái |
| 36 | MCCB 415V- 3P 25A, 18kA | nt | 3 | cái |
| 37 | MCCB 415V- 4P 20A, 18kA | nt | 2 | cái |
| 38 | MCB 250V- 2P 25A, 6kA | nt | 17 | cái |
| 39 | MCB 250V- 1P 20A, 6kA | nt | 43 | cái |
| 40 | MCB 250V- 1P 16A, 6kA | nt | 36 | cái |
| 41 | MCB 250V- 1P 10A, 6kA | nt | 66 | cái |
| 42 | CON 250V- 2P 10A, 6kA | nt | 40 | cái |
| 43 | MCB 250V- 2P 63A, 6kA | nt | 4 | cái |
| 44 | MCB 250V- 2P 50A, 6kA | nt | 6 | cái |
| 45 | MCB 250V- 2P 32A, 6kA | nt | 192 | cái |
| 46 | MCB 415V- 3P 16A, 6kA | nt | 1 | cái |
| 47 | MCCB 415V- 4P 70A, 18kA | nt | 1 | cái |
| 48 | MCCB 415V- 3P 350A, 22kA | nt | 1 | cái |
| 49 | MCCB 415V- 3P 125A, 18kA | nt | 2 | cái |
| 50 | MCCB 415V- 3P 40A, 18kA | nt | 1 | cái |
| 51 | MCCB 415V- 3P 16A, 18kA | nt | 1 | cái |
| 52 | MCCB 415V- 3P 10A, 18kA | nt | 1 | cái |
| 53 | MCB 415V- 3P 25A, 6kA | nt | 1 | cái |
| 54 | MCB 415V- 3P 10A, 6kA | nt | 1 | cái |
| 55 | MCB 250V- 2P 40A, 18kA | nt | 1 | cái |
| 56 | Biến dòng đo lường 800/5A | nt | 6 | cái |
| 57 | Đồng hồ đa năng (I, U, P, Q, Hz, Cosphi, …) | nt | 2 | cái |
| 58 | Đồng hồ Volt 0-500V, kèm chuyển mạch | nt | 3 | cái |
| 59 | Đồng hồ Ampe 0-800A, kèm chuyển mạch | nt | 6 | cái |
| 60 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | nt | 75 | bộ |
| 61 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | nt | 75 | bộ |
| 62 | Cầu chì hạ thế 220V-125A | nt | 6 | bộ |
| 63 | Chống sét type 1&2, 3P+N, Imax=65kA, 8/20µS | nt | 1 | Bộ |
| 64 | Chống sét type 1&2, 3P+N, Imax=85kA, 8/20µS | nt | 1 | Bộ |
| 65 | Biến dòng đo lường 500/5A | nt | 3 | cái |
| 66 | Đồng hồ Ampe 0-500A, kèm chuyển mạch | nt | 3 | cái |
| 67 | Timer điều khiển | nt | 30 | Bộ |
| 68 | Hệ thống điều khiển bơm sinh hoạt | nt | 2 | Bộ |
| 69 | Hệ thống điều khiển quạt và biến tần | nt | 2 | Bộ |
| X | Ký túc xá | |||
| 1 | Đèn LED tube 220V-2x18W ốp tường | nt | 187 | bộ |
| 2 | Đèn downlight D110, lắp bóng led 220V, 9W, lắp âm trần | nt | 561 | bộ |
| 3 | Đèn led D260, lắp bóng led 220V-18W, lắp ốp trần | nt | 187 | bộ |
| 4 | Quạt hút mùi WC 220V-50W | nt | 187 | cái |
| 5 | Lắp đặt bình nước nóng 20L kèm công tắc (2P+E) 220V/2500W | nt | 187 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 220V/16A, lắp chìm tường | nt | 748 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực (2P+E) 220V/16A, lắp chìm tường | nt | 187 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn xoay chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt, đế âm), kiểu lắp chìm | nt | 374 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn một chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt, đế âm), kiểu lắp chìm | nt | 187 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đôi một chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt, đế âm), kiểu lắp chìm | nt | 187 | cái |
| 11 | Dây điện Cu.PVC.PVC (2x1.5)mm2 | nt | 1.870 | m |
| 12 | Dây điện Cu.PVC (1x2.5)mm2 | nt | 18.326 | m |
| 13 | Dây điện Cu.PVC (1x1.5)mm2 | nt | 15.708 | m |
| 14 | Dây nối đất Cu.PVC (1x2.5)mm2, màu sọc vàng xanh | nt | 9.163 | m |
| 15 | Dây nối đất Cu.PVC (1x1.5)mm2, màu sọc vàng xanh | nt | 1.870 | m |
| 16 | Ống luồn dây cứng PVC D20 | nt | 7.735 | m |
| 17 | Ống luồn dây mềm PVC D20 | nt | 1.870 | m |
| 18 | Ống luồn dây cứng PVC D20 (đi nổi) | nt | 7.735 | m |
| 19 | Ống luồn dây mềm PVC D20 (đi nổi) | nt | 1.870 | m |
| 20 | Tủ điện có sẵn (8MCB) | nt | 217 | hộp |
| 21 | MCB 250V-2P 32A, 6kA | nt | 217 | cái |
| 22 | MCB 250V-1P 20A, 6kA | nt | 217 | cái |
| 23 | RCBO 250V-2P 20A, 6kA | nt | 217 | cái |
| 24 | MCB 250V-1P 16A, 6kA | nt | 217 | cái |
| 25 | MCB 250V-1P 10A, 6kA | nt | 187 | cái |
| Y | Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt thanh tiếp đất EB-A-G1 | nt | 2 | 1 tấm |
| 2 | Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x240mm2 | nt | 65 | m |
| 3 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.4m | nt | 8 | cọc |
| 4 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | nt | 21 | m |
| 5 | Hộp kiểm tra tiếp địa | nt | 1 | cái |
| 6 | Hóa chất làm giảm điện trở | nt | 3 | bao |
| 7 | Đào rãnh chôn băng đồng tiếp địa | nt | 0,105 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,105 | 100m3 |
| 9 | Bu lông êcu inox M10 | nt | 4 | cái |
| 10 | Cáp đồng bện 70mm2 dẫn và thoát sét | nt | 170 | m |
| 11 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét | nt | 120 | cái |
| 12 | Đai Colie cố định cáp vào cột | nt | 10 | cái |
| 13 | Lắp dựng bộ ghép nối inox 3mxD42x3mm | nt | 1 | bộ |
| 14 | Hộp kiểm tra tiếp địa | nt | 1 | cái |
| 15 | Chân trụ đỡ cho thiết bị | nt | 1 | cái |
| 16 | Dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp | nt | 1 | bộ |
| 17 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.4m | nt | 6 | cọc |
| 18 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | nt | 15 | m |
| 19 | Mối hàn hóa nhiệt | nt | 6 | cái |
| 20 | Đào kênh mương, chiều rộng | nt | 0,075 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,075 | 100m3 |
| Z | Phần nước | |||
| AA | Cấp thoát nước và thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | nt | 1.030 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | nt | 1.822 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | nt | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | nt | 26 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm | nt | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 90mm | nt | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 110mm | nt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | nt | 1.353 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-20mm | nt | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-32mm | nt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm | nt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-20mm | nt | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm | nt | 195 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20-15mm | nt | 382 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | nt | 187 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | nt | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | nt | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm | nt | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 90mm | nt | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63-50mm | nt | 13 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-25mm | nt | 187 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-32mm | nt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm | nt | 581 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20-15mm | nt | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 15mm | nt | 187 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 63mm | nt | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 90mm | nt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 15mm | nt | 199 | cái |
| 29 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 20mm | nt | 13 | cái |
| 30 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 25mm | nt | 190 | cái |
| 31 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 32mm | nt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 40mm | nt | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 50mm | nt | 13 | cái |
| 34 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 63mm | nt | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 90mm | nt | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 110mm | nt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van phao điện, đường kính van 90mm | nt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ đo nước | nt | 187 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi nước | nt | 13 | cái |
| 40 | Lắp đặt y lọc, đường kính 110mm | nt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | nt | 13 | cái |
| 42 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 63mm | nt | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 90mm | nt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 110mm | nt | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt creophin, đường kính van 110mm | nt | 2 | cái |
| 46 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | nt | 1.340 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | nt | 35,489 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | nt | 34,903 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | nt | 0,14 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | nt | 0,079 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | nt | 0,26 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | nt | 0,486 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 10,3mm | nt | 0,384 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | nt | 1,693 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm | nt | 0,056 | 100m |
| 56 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | nt | 35,489 | 100m |
| 57 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | nt | 34,903 | 100m |
| 58 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | nt | 0,14 | 100m |
| 59 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | nt | 0,079 | 100m |
| 60 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | nt | 0,26 | 100m |
| 61 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | nt | 0,486 | 100m |
| 62 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | nt | 0,384 | 100m |
| 63 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | nt | 1,693 | 100m |
| 64 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | nt | 0,056 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | nt | 416 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mm | nt | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | nt | 99 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | nt | 210 | cái |
| 69 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | nt | 400 | cái |
| 70 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | nt | 651 | cái |
| 71 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | nt | 975 | cái |
| 72 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm | nt | 16 | cái |
| 73 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm | nt | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 160mm | nt | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 180mm | nt | 11 | cái |
| 76 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 200mm | nt | 16 | cái |
| 77 | Lắp đặt bạc PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 200-180mm | nt | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt bạc PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 180-125mm | nt | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt bạc PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 180-110mm | nt | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt bạc PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 160-140mm | nt | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt bạc PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 160-125mm | nt | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt bạc PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140-125mm | nt | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt bạc PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140-90mm | nt | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt bạc PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125-110mm | nt | 13 | cái |
| 85 | Lắp đặt bạc PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125-90mm | nt | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt bạc PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125-42mm | nt | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt bạc PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-90mm | nt | 19 | cái |
| 88 | Lắp đặt bạc PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mm | nt | 23 | cái |
| 89 | Lắp đặt bạc PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-48mm | nt | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt bạc PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-42mm | nt | 200 | cái |
| 91 | Lắp đặt y PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | nt | 751 | cái |
| 92 | Lắp đặt y PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | nt | 145 | cái |
| 93 | Lắp đặt y PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm | nt | 101 | cái |
| 94 | Lắp đặt y PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 160mm | nt | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt y PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 180mm | nt | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt y PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 200mm | nt | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | nt | 7 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | nt | 42 | cái |
| 99 | Lắp đặt y thu PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 200-180mm | nt | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt y thu PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 200-160mm | nt | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt y thu PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 200-110mm | nt | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt y thu PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 180-160mm | nt | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt y thu PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 180-140mm | nt | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt y thu PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 180-125mm | nt | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt y thu PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 160-125mm | nt | 7 | cái |
| 106 | Lắp đặt y thu PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 140-125mm | nt | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt y thu PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 140-110mm | nt | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt y thu PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 140-90mm | nt | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt y thu PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 125-110mm | nt | 211 | cái |
| 110 | Lắp đặt y thu PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 125-90mm | nt | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt y thu PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-90mm | nt | 112 | cái |
| 112 | Lắp đặt y thu PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-48mm | nt | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt y thu PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mm | nt | 200 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê thu PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 125-90mm | nt | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê thu PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-90mm | nt | 15 | cái |
| 116 | Lắp nút bịt xả thông tắc, đường kính nút bịt 90mm | nt | 180 | cái |
| 117 | Lắp nút bịt xả thông tắc, đường kính nút bịt 110mm | nt | 148 | cái |
| 118 | Lắp nút bịt xả thông tắc, đường kính nút bịt 125mm | nt | 141 | cái |
| 119 | Lắp nút bịt xả thông tắc, đường kính nút bịt 180mm | nt | 1 | cái |
| 120 | Lắp nút bịt xả thông tắc, đường kính nút bịt 200mm | nt | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt thoát sàn đường kính 60mm | nt | 200 | cái |
| 122 | Lắp đặt thoát sàn đường kính 90mm | nt | 408 | cái |
| 123 | Rọ chắn rác D90 | nt | 52 | cái |
| 124 | Rọ chắn rác D110 | nt | 11 | cái |
| 125 | Rọ chắn rác D125 | nt | 8 | cái |
| 126 | Rọ chắn rác D140 | nt | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | nt | 2,08 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | nt | 0,04 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | nt | 3,93 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | nt | 28,26 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | nt | 8,18 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | nt | 5,06 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | nt | 0,84 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm | nt | 0,27 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 180mm | nt | 0,24 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | nt | 0,55 | 100m |
| 137 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 200 | bộ |
| 138 | Lắp đặt xịt hang | nt | 200 | bộ |
| 139 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 4 | bộ |
| 140 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 188 | bộ |
| 141 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn (tầng 1+2) | nt | 8 | bộ |
| 142 | Lắp đặt gương soi KT500x700 | nt | 188 | cái |
| 143 | Lắp đặt gương soi KT1800x1100 | nt | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt phụ kiện 6 món (kệ gương+giá vắt khăn+lô giấy) | nt | 187 | cái |
| 145 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | nt | 187 | bộ |
| 146 | Giá treo ống cấp mái | nt | 439 | bộ |
| 147 | Giá treo ống thoát mái | nt | 100 | bộ |
| 148 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 20m3 | nt | 4 | bể |
| 149 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | nt | 10 | 1 máy |
| 150 | Lắp đặt van chống nước Var, D90mm | nt | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt y lọc, đường kính 110mm | nt | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt van 1 chiều D90mm | nt | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt van 2 chiều D110mm | nt | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt van 2 chiều D90mm | nt | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 90mm | nt | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 110mm | nt | 2 | cái |
| 157 | Tê PPR D110 | nt | 2 | cái |
| 158 | Cút PPR D110 | nt | 8 | cái |
| 159 | Cút PPR D90 | nt | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt đồng hồ đo áp | nt | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt van xả áp | nt | 2 | cái |
| 162 | Kép D15 | nt | 8 | cái |
| 163 | Lắp bích thép, đường kính ống 110mm | nt | 10 | cặp bích |
| 164 | Lắp bích thép, đường kính ống 90mm | nt | 6 | cặp bích |
| 165 | Côn thu D110/80 | nt | 2 | cái |
| 166 | Côn thu D90/65 | nt | 2 | cái |
| AB | Cấp thoát nước tổng thể | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | nt | 0,0165 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,0049 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,0118 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 0,0051 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | nt | 0,0051 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | nt | 0,0051 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D80mm | nt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 80mm | nt | 0,06 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 80mm | nt | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo đường kính 80mm | nt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van HDPE, đường kính van 80mm | nt | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 80mm | nt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt creophin, đường kính van 80mm | nt | 1 | cái |
| 14 | Đào hố ga, chiều rộng | nt | 0,2204 | 100m3 |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng | nt | 2,1822 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,1449 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 1,9767 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 0,4259 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | nt | 0,4259 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | nt | 0,4259 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 2,0758 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | nt | 9,1677 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 32,6325 | m2 |
| 24 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 5,76 | m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,036 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,0816 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | nt | 0,9 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | nt | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | nt | 161 | đoạn ống |
| 30 | Đế cống | nt | 161 | cái |
| 31 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 300mm | nt | 161 | mối nối |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | nt | 0,05 | 100m |
| 33 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 200mm | nt | 1 | cái |
| AC | Phần phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 6 loop | nt | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Bộ chuyển nguồn 24 | nt | 1 | cái |
| 3 | LĐ Máy tính trung tâm (Tham khảo Dell Vostro 3888 42VT380015/Core i5/8GB/256GB SSD/Windows 10 home) | nt | 1 | cái |
| 4 | Thiết bị giao tiếp giữa tủ báo cháy và máy tính | nt | 1 | cái |
| 5 | LĐ Máy in (Tham khảo Canon PIXMA GM2070 Wifi ) | nt | 1 | cái |
| 6 | Đầu báo cháy khói loại địa chỉ | nt | 35 | 10 đầu |
| 7 | Đầu báo nhiệt loại địa chỉ trên trần giả | nt | 8,4 | 10 đầu |
| 8 | Đầu báo nhiệt loại địa chỉ | nt | 10,1 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt đế đầu báo cháy, đế đầu báo khói, đế đầu báo nhiệt | nt | 535 | đế |
| 10 | Nút ấn báo cháy loại địa chỉ | nt | 4,4 | 5 nút |
| 11 | Đèn chớp báo cháy | nt | 4,4 | 5 đèn |
| 12 | Còi báo cháy | nt | 4,4 | 5 chuông |
| 13 | Hộp chứa tổ hợp ( Đèn, chuông, còi) | nt | 22 | hộp |
| 14 | Module giám sát địa chỉ | nt | 78 | bộ |
| 15 | Module điều khiển địa chỉ | nt | 17 | bộ |
| 16 | Module 1in/1out | nt | 20 | bộ |
| 17 | Module điều khiển chuông đèn 1 đầu ra | nt | 16 | bộ |
| 18 | Module cách ly | nt | 20 | bộ |
| 19 | Module điều khiển thang máy | nt | 3 | bộ |
| 20 | Module điều khiển quạt | nt | 3 | bộ |
| 21 | Hộp box đựng module | nt | 16 | hộp |
| 22 | Dây tín hiệu cho loop loại 2x1mm2 dây xoắn chống nhiễu | nt | 4.500 | m |
| 23 | Dây cấp nguồn loại 2x1,5 mm2 | nt | 1.500 | m |
| 24 | Ống nhựa chống cháy bảo vệ dây tín hiệu báo cháy PVC D20 | nt | 5.200 | m |
| 25 | Phu kiện ống nhựa | nt | 1 | lô |
| 26 | LĐ Bơm chữa cháy chính động cơ điện , Q=67,6l/s; H=80m | nt | 1 | 1 máy |
| 27 | LĐ Bơm chữa cháy dự phòng động cơ diesel, Q=67,6l/s; H=80m | nt | 1 | 1 máy |
| 28 | LĐ Bơm bù áp, Q=1,5l/s; H=90m | nt | 1 | 1 máy |
| 29 | Lắp đặt bình tích áp 500L-PN16 | nt | 1 | cái |
| 30 | Rọ hút DN200 | nt | 2 | cái |
| 31 | Rọ hút DN65 | nt | 1 | cái |
| 32 | Van cổng D200 | nt | 3 | cái |
| 33 | Van cổng D65 | nt | 1 | cái |
| 34 | Y lọc D200 | nt | 2 | cái |
| 35 | Y lọc D65 | nt | 1 | cái |
| 36 | Khớp nối mềm D200 | nt | 2 | cái |
| 37 | Khớp nối mềm D150 | nt | 2 | cái |
| 38 | Khớp nối mềm D65 | nt | 1 | cái |
| 39 | Khớp nối mềm D50 | nt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | nt | 3 | cái |
| 41 | Van 1 chiều D200 | nt | 2 | cái |
| 42 | Van 1 chiều D150 | nt | 6 | cái |
| 43 | Van 1 chiều D50 | nt | 1 | cái |
| 44 | Van an toàn D150 | nt | 1 | cái |
| 45 | Van cổng D50 | nt | 1 | cái |
| 46 | Công tắc áp lực | nt | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt đầu phun Sprinkler loại quay lên, K=11.2 US; t=68 độ C, D20 | nt | 192 | cái |
| 48 | Lắp đặt đầu phun Sprinkler loại quay lên, K=5.6 US; t=68 độ C, D15 | nt | 706 | cái |
| 49 | Lắp đặt đầu phun Sprinkler loại quay xuống, K=5.6 US; t=68 độ C, D15 | nt | 347 | cái |
| 50 | Lắp đặt đầu phun Sprinkler loại quay xuống, K=11.2 US; t=68 độ C, D20 | nt | 35 | cái |
| 51 | Đầu phun xả khí D20 | nt | 2 | cái |
| 52 | Van báo động D150 | nt | 2 | cái |
| 53 | Công tắc dòng chảy D100 | nt | 30 | cái |
| 54 | Công tắc dòng chảy D150 | nt | 4 | cái |
| 55 | Đầu phun xả khí tự động D25 | nt | 3 | cái |
| 56 | Van bướm kèm tín hiệu D150 | nt | 6 | cái |
| 57 | Van bướm kèm tín hiệu D100 | nt | 30 | cái |
| 58 | Van bi D25 | nt | 40 | cái |
| 59 | Hộp chữa cháy vách tường 400x1200x200mm | nt | 32 | cái |
| 60 | Hộp chữa cháy vách tường 700x1200x250mm | nt | 7 | cái |
| 61 | Cuộn vòi D65 (01 cuộn 20m) | nt | 7 | cái |
| 62 | Van góc D65 | nt | 7 | cái |
| 63 | Cuộn vòi D50 (01 cuộn 20m) | nt | 36 | cái |
| 64 | Van góc D50 | nt | 36 | cái |
| 65 | Khớp nối D65 | nt | 7 | cái |
| 66 | Khớp nối D50 | nt | 36 | cái |
| 67 | Lăng phun D19 | nt | 7 | cái |
| 68 | Lăng phun D13 | nt | 36 | cái |
| 69 | Tiêu lệnh | nt | 77 | cái |
| 70 | Bình cầu nổ 6kg | nt | 30 | cái |
| 71 | Bình chữa cháy xách tay , Bột ABC, 8kg | nt | 134 | cái |
| 72 | Bình chữa cháy xách tay , CO2, 3kg | nt | 67 | cái |
| 73 | Họng khô D65 | nt | 17 | cái |
| 74 | Họng tiếp nước 2 cửa D65 | nt | 2 | cái |
| 75 | Téc nước dự trữ 20m3 | nt | 1 | bể |
| 76 | ống thép TK D25 | nt | 16 | 100m |
| 77 | ống thép TK D32 | nt | 11 | 100m |
| 78 | ống thép TK D40 | nt | 4 | 100m |
| 79 | ống thép TK D50 | nt | 5,1 | 100m |
| 80 | ống thép TK D65 | nt | 0,8 | 100m |
| 81 | ống thép TK D100 | nt | 11,812 | 100m |
| 82 | ống thép TK D150 | nt | 3,5 | 100m |
| 83 | Cút D200mm | nt | 8 | cái |
| 84 | Cút D150mm | nt | 18 | cái |
| 85 | Cút D100mm | nt | 10 | cái |
| 86 | Cút D65mm | nt | 25 | cái |
| 87 | Cút D50mm | nt | 180 | cái |
| 88 | Cút D40mm | nt | 160 | cái |
| 89 | Cút D32mm | nt | 150 | cái |
| 90 | Cút D25mm | nt | 150 | cái |
| 91 | Cút thép ren D32mm | nt | 45 | cái |
| 92 | Cút thép ren D25mm | nt | 250 | cái |
| 93 | Tê D200/200mm | nt | 2 | cái |
| 94 | Tê D150/150mm | nt | 15 | cái |
| 95 | Tê D150/100mm | nt | 40 | cái |
| 96 | Tê D150/65mm | nt | 4 | cái |
| 97 | Tê D150/50mm | nt | 35 | cái |
| 98 | Tê D150/40mm | nt | 45 | cái |
| 99 | Tê D100/100mm | nt | 100 | cái |
| 100 | Tê D100/50mm | nt | 32 | cái |
| 101 | Tê D65/65mm | nt | 32 | cái |
| 102 | Tê D32/25mm | nt | 90 | cái |
| 103 | Tê D25/25mm | nt | 150 | cái |
| 104 | Tê D50/25mm | nt | 8 | cái |
| 105 | Côn D32/25mm | nt | 350 | cái |
| 106 | Côn D40/25mm | nt | 150 | cái |
| 107 | Côn D40/32mm | nt | 250 | cái |
| 108 | Côn D65/20mm | nt | 2 | cái |
| 109 | Côn D150/20mm | nt | 2 | cái |
| 110 | Côn D150/65mm | nt | 5 | cái |
| 111 | Kép ren D40mm | nt | 350 | cái |
| 112 | Kép ren D32mm | nt | 150 | cái |
| 113 | Kép ren D25mm | nt | 450 | cái |
| 114 | Kép ren D15mm | nt | 460 | cái |
| 115 | Tê ren D50/25mm | nt | 450 | cái |
| 116 | Tê ren D40/25mm | nt | 210 | cái |
| 117 | Tê ren D32/32mm | nt | 350 | cái |
| 118 | Tê ren D32/25mm | nt | 425 | cái |
| 119 | Tê ren D25/25mm | nt | 348 | cái |
| 120 | Tê ren D25/15mm | nt | 320 | cái |
| 121 | Zắc co ren D25mm | nt | 900 | cái |
| 122 | Côn lệch tâm D200/80mm | nt | 2 | cái |
| 123 | Côn đồng tấm D150/65mm | nt | 2 | cái |
| 124 | Côn lệch tâm D65/40mm | nt | 1 | cái |
| 125 | Côn đồng tâm D50/32mm | nt | 1 | cái |
| 126 | Bích D200mm + Zoăng cao su | nt | 13 | cặp bích |
| 127 | Bích D150mm + Zoăng cao su | nt | 30 | cặp bích |
| 128 | Bích D100mm + Zoăng cao su | nt | 45 | cặp bích |
| 129 | Bích D65mm + Zoăng cao su | nt | 60 | cặp bích |
| 130 | Bích đặc D200mm + Zoăng cao su | nt | 1 | cặp bích |
| 131 | Bích đặc D150mm + Zoăng cao su | nt | 10 | cặp bích |
| 132 | Bích đặc D100mm + Zoăng cao su | nt | 15 | cặp bích |
| 133 | Bích đặc D65mm + Zoăng cao su | nt | 2 | cặp bích |
| 134 | Giá treo ống | nt | 250 | bộ |
| 135 | Đai ôm ống | nt | 90 | bộ |
| 136 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.048,1985 | m2 |
| 137 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | nt | 3,5 | 100m |
| 138 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | nt | 11,812 | 100m |
| 139 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | nt | 36,9 | 100m |
| 140 | LĐ tủ báo cháy kênh điều khiển xả khí (2 kênh) | nt | 1 | 1 trung tâm |
| 141 | Đầu báo khói thường | nt | 0,1 | 10 đầu |
| 142 | Đầu báo cháy nhiệt thường | nt | 0,2 | 10 đầu |
| 143 | Nút ấn xả khí | nt | 0,2 | 5 nút |
| 144 | Nút tạm dừng xả khí | nt | 0,2 | 5 nút |
| 145 | Còi đèn kết hợp | nt | 0,2 | 5 đèn |
| 146 | Đèn chớp báo cháy xả khí | nt | 0,2 | 5 đèn |
| 147 | Đầu phun xả khí | nt | 2 | Cái |
| 148 | Bình N2 80L | nt | 5 | bình |
| 149 | Bình kích hoạt C02 1L | nt | 1 | bình |
| 150 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | nt | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | nt | 5 | cái |
| 152 | Ống mềm kèm theo van 1 chiều | nt | 5 | Cái |
| 153 | Dây tín hiệu cho loop loại 2x1mm2 dây xoắn chống nhiễu | nt | 100 | m |
| 154 | ống thép TK D32 | nt | 0,3 | 100m |
| 155 | ống thép TK D25 | nt | 0,12 | 100m |
| 156 | Tê thép D32 | nt | 1 | cái |
| 157 | Côn thép 32/25mm | nt | 1 | cái |
| 158 | Cút thép D32 | nt | 4 | cái |
| 159 | Cửa xả áp | nt | 1 | Cái |
| 160 | Đồng hồ áp lực, van xả khí, nút bịt… | nt | 1 | lô |
| 161 | Chi phí kiểm định hệ thống PCCC nito | nt | 1 | tb |
| 162 | Hộp nối dây | nt | 1 | hộp |
| 163 | Đèn chỉ dẫn thoát hiểm loại không chỉ hướng, có bộ lưu điện 2h | nt | 65 | bộ |
| 164 | Đèn chỉ dẫn thoát hiểm loại chỉ 1 hướng, có bộ lưu điện 2h | nt | 55 | bộ |
| 165 | Đèn chỉ dẫn thoát hiểm loại chỉ 2 hướng, có bộ lưu điện 2h | nt | 1 | bộ |
| 166 | Đèn chiếu sáng sự cố loại mắt ếch có bộ lưu điện 2h | nt | 123 | bộ |
| 167 | Đèn chiếu sáng sự cố loại âm trần có bộ lưu điện 2h | nt | 143 | bộ |
| 168 | Dây tín hiệu loại 2x1,5 mm2 | nt | 2.100 | m |
| 169 | Ống nhựa chống cháy bảo vệ dây tín hiệu báo cháy PVC D20 | nt | 2.100 | m |
| 170 | Hộp chia ngả | nt | 1.800 | cái |
| 171 | Hộp đấu dây | nt | 450 | cái |
| AD | Hệ thống điều hòa không khí | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị làm mát và trao đổi nhiệt kiểu giàn | nt | 0,762 | tấn |
| 2 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bị - máy, thiết bị có khối lượng | nt | 0,762 | tấn |
| 3 | Lắp đặt dàn lạnh | nt | 10 | máy |
| 4 | Giá đỡ dàn nóng | nt | 0,762 | tấn |
| 5 | Gia công và lắp đặt giá đỡ dàn nóng điều hòa không khí | nt | 0,762 | tấn |
| 6 | Bộ điều khiển nhiệt độ gắn tường nối dây | nt | 10 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | nt | 10 | máy |
| 8 | Lắp đặt quạt hướng trục | nt | 227 | cái |
| 9 | Tủ điện tổng ĐHKK kt: 800x600x300, tủ 2 lớp cánh tôn dày 1,15 mm | nt | 1 | cái |
| 10 | Tủ điện ĐH KT 400x600x200mm, tủ 1 lớp cánh, tôn dày 0,95 mm | nt | 1 | cái |
| 11 | Aptomat MCCB-3P-175A-30kA | nt | 1 | cái |
| 12 | Aptomat MCCB-3P-75A-18kA | nt | 1 | cái |
| 13 | Aptomat MCCB-3P-40A-18kA | nt | 3 | cái |
| 14 | Aptomat MCB-3P-16A-10kA | nt | 4 | cái |
| 15 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | nt | 13 | cái |
| 16 | Biến dòng cường độ dòng điện 200/5A | nt | 3 | bộ |
| 17 | Đồng hồ - Ampe kế 0-200A | nt | 3 | cái |
| 18 | Đồng hồ - Vol kế 0-500V | nt | 2 | cái |
| 19 | Chuyển mạch 3 vị trí | nt | 2 | cái |
| 20 | Cầu chì 2A | nt | 6 | cái |
| 21 | Đèn báo pha | nt | 6 | bộ |
| 22 | Khởi động từ 3P - 16A | nt | 2 | cái |
| 23 | Khởi động từ 1P - 10A | nt | 3 | cái |
| 24 | Rơ le nhiệt 2,5 ~ 10A | nt | 3 | cái |
| 25 | Rơ le nhiệt 2,5 ~ 16A | nt | 2 | cái |
| 26 | Nút ấn kèm đèn on/off | nt | 14 | cái |
| 27 | Nút ấn báo lỗi hệ thống | nt | 7 | cái |
| 28 | Thanh cái đồng | nt | 3 | kg |
| 29 | Máng cáp 100x100 + nắp dày 0.75mm sơn tĩnh điện | nt | 60 | m |
| 30 | Máng cáp 200x100mm + nắp dày 0.75mm sơn tĩnh điện | nt | 20 | m |
| 31 | Máng cáp 400x200mm + nắp dày 0.75mm sơn tĩnh điện | nt | 25 | m |
| 32 | Trunking 400x200mm + nắp dày 0.75mm sơn tĩnh điện | nt | 13 | m |
| 33 | Trunking 200x200mm + nắp dày 0.75mm sơn tĩnh điện | nt | 2 | m |
| 34 | Dây điện cấp nguồn Cu/XLPE/PVC(4x10mm2) | nt | 101,1 | m |
| 35 | Dây điện cấp nguồn Cu/XLPE/PVC(4x4mm2) | nt | 130 | m |
| 36 | Dây điện nguồn Cu/PVC/PVC (2x2,5mm2) | nt | 400 | m |
| 37 | Dây điện nguồn Cu/PVC/PVC (1x2,5mm2) | nt | 50 | m |
| 38 | Dây điện nguồn Cu/PVC/PVC (4x1,5mm2) | nt | 3.075 | m |
| 39 | Dây điện nguồn Cu/PVC/PVC (2x1,5mm2) | nt | 2.000 | m |
| 40 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x10mm2) | nt | 101,1 | m |
| 41 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x4)mm2 | nt | 130 | m |
| 42 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2,5)mm2 | nt | 400 | m |
| 43 | Dây điều khiển Cu/PVC (2x0,75mm2) | nt | 570 | m |
| 44 | Dây tín hiệu Cu/PVC/PVC/Sc 2x1,5 mm2 | nt | 300 | m |
| 45 | Ống ghen điện PVC D20mm | nt | 2.000 | m |
| 46 | Ống ghen mềm PVC D20mm | nt | 300 | m |
| 47 | Ống ghen mềm PVC D32mm | nt | 20 | m |
| 48 | Ống gas D6,4mm dầy 0,80mm | nt | 14,08 | 100m |
| 49 | Ống gas D9,5mm dầy 0,80mm | nt | 1,6 | 100m |
| 50 | Ống gas D12,7mm dầy 0,80mm | nt | 14,23 | 100m |
| 51 | Ống gas D15,9mm dầy 0,80mm | nt | 1,6 | 100m |
| 52 | Ống gas D19,1mm dầy 1,0mm | nt | 0,5 | 100m |
| 53 | Ống gas D22,2mm dầy 1,0m | nt | 0,2 | 100m |
| 54 | Ống gas D28,6mm dầy 1,0mm | nt | 0,35 | 100m |
| 55 | Ống gas D34,9mm dầy 1,2mm | nt | 0,5 | 100m |
| 56 | Cút đồng D19,1mm | nt | 20 | cái |
| 57 | Cút đồng D22,2mm | nt | 20 | cái |
| 58 | Cút đồng D28,6mm | nt | 20 | cái |
| 59 | Cút đồng D34,9mm | nt | 15 | cái |
| 60 | Măng xông D19,1mm | nt | 20 | cái |
| 61 | Măng xông D22,2mm | nt | 20 | cái |
| 62 | Măng xông D28,6mm | nt | 20 | cái |
| 63 | Măng xông D34,9mm | nt | 15 | cái |
| 64 | Ống bảo ôn Superlon dầy 13mm D6,4mm | nt | 14,08 | 100m |
| 65 | Ống bảo ôn Superlon dầy 13mm D9,5mm | nt | 1,6 | 100m |
| 66 | Ống bảo ôn Superlon dầy 13mm D12,7mm | nt | 14,23 | 100m |
| 67 | Ống bảo ôn Superlon dầy 13mm D15,9mm | nt | 1,6 | 100m |
| 68 | Ống bảo ôn Superlon dầy 19mm D19,1mm | nt | 0,5 | 100m |
| 69 | Ống bảo ôn Superlon dầy 19mm D22,2mm | nt | 0,2 | 100m |
| 70 | Ống bảo ôn Superlon dầy 19mm D28,6mm | nt | 0,35 | 100m |
| 71 | Ống bảo ôn Superlon dầy 19mm D34,9mm | nt | 0,5 | 100m |
| 72 | Quang treo giá đỡ đường ống gas | nt | 1.500 | cái |
| 73 | Gas R410A nạp bổ sung đường ống | nt | 150 | kg |
| 74 | Ống nhựa PVC class 1 D21mm | nt | 8,77 | 100m |
| 75 | Ống nhựa PVC class 1 D27mm | nt | 0,7 | 100m |
| 76 | Ống nhựa PVC class 1 D34mm | nt | 0,3 | 100m |
| 77 | Ống nhựa PVC class 1 D48mm | nt | 0,5 | 100m |
| 78 | Ống bảo ôn Superlon dầy 10mm D21mm | nt | 8,77 | 100m |
| 79 | Ống bảo ôn Superlon dầy 10mm D27mm | nt | 0,7 | 100m |
| 80 | Ống bảo ôn Superlon dầy 10mm D34mm | nt | 0,3 | 100m |
| 81 | Ống bảo ôn Superlon dầy 10mm D48mm | nt | 0,5 | 100m |
| 82 | Nối PVC D48mm | nt | 10 | cái |
| 83 | Nối PVC D34mm | nt | 15 | cái |
| 84 | Nối PVC D27mm | nt | 30 | cái |
| 85 | Nối PVC D21mm | nt | 200 | cái |
| 86 | Cút PVC D21mm | nt | 100 | cái |
| 87 | Cút PVC D27mm | nt | 80 | cái |
| 88 | Cút PVC D34mm | nt | 10 | cái |
| 89 | Cút PVC D48mm | nt | 15 | cái |
| 90 | Y PVC 34mm | nt | 20 | cái |
| 91 | Y PVC 48mm | nt | 4 | cái |
| 92 | Chếch PVC 27mm | nt | 30 | cái |
| 93 | Chếch PVC 34mm | nt | 20 | cái |
| 94 | Chếch PVC 48mm | nt | 4 | cái |
| 95 | Côn nhựa PVC D34/27mm | nt | 20 | cái |
| 96 | Côn nhựa PVC D48/34mm | nt | 8 | cái |
| 97 | Ống gió KT 400x200mm dầy 0,75mm | nt | 2,4 | m |
| 98 | Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông thuỷ tinh, độ dầy lớp bông thủy tinh 25mm | nt | 2,88 | m2 |
| 99 | Ống gió KT 400x200mm dầy 0,75mm | nt | 12,5 | m |
| 100 | Ống gió KT 300x200mm dầy 0,58mm | nt | 11,4 | m |
| 101 | Ống gió KT 200x200mm dầy 0,58mm | nt | 20,4 | m |
| 102 | Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 100-500mm | nt | 44,3 | m |
| 103 | Chân rẽ 300x200/200x200, L200 | nt | 4 | cái |
| 104 | Chân rẽ 450x200/300x200mm, L200mm | nt | 4 | cái |
| 105 | Cút 300x200mm | nt | 2 | cái |
| 106 | Hộp gió KT 800x300mm | nt | 3 | cái |
| 107 | Hộp gió KT 600x600mm | nt | 6 | cái |
| 108 | Hộp gió kt 400x400 | nt | 5 | cái |
| 109 | Côn 400x200/300x200mm, L350mm | nt | 3 | cái |
| 110 | Côn 300x200/D300mm | nt | 6 | cái |
| 111 | Côn 200x200/D200 | nt | 4 | cái |
| 112 | Côn đầu quạt KT 400x200mm/Dquạt | nt | 2 | cái |
| 113 | Bạt mềm theo KT Dquạt | nt | 4 | cái |
| 114 | Van điện kèm động cơ MD 1000x400mm | nt | 2 | cái |
| 115 | Van chặn lửa FD 400x400mm | nt | 4 | cái |
| 116 | Van chặn lửa FD 500x500mm | nt | 4 | cái |
| 117 | Van VCD 300x200mm | nt | 6 | cái |
| 118 | Van VCD 200x200 | nt | 4 | cái |
| 119 | Van VCD 150x150 | nt | 1 | cái |
| 120 | Cửa gió khuếch tán KT 600x600mm | nt | 6 | cửa |
| 121 | Cửa gió khuếch tán kt 400x400 | nt | 5 | cửa |
| 122 | Cửa lấy gió tươi OAL KT 2200x400mm | nt | 4 | cửa |
| 123 | Cửa lấy gió tươi OAL KT 1000x400mm | nt | 2 | cửa |
| 124 | Cửa lấy gió tươi OAL KT 800x300mm | nt | 3 | cửa |
| 125 | Ống gió mềm không bảo ôn D150mm | nt | 6 | m |
| 126 | Ống gió mềm không bảo ôn D200mm | nt | 8 | m |
| 127 | Ống gió mềm không bảo ôn D300mm | nt | 16 | m |
| AE | * Phần thông gió vệ sinh, hút rác | |||
| 1 | Quang treo giá đỡ ống gió | nt | 80 | cái |
| 2 | Ống gió KT 500x400, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | nt | 7 | m |
| 3 | Ống gió KT 350x200, tôn tráng kẽm dày 0,58mm | nt | 118,4 | m |
| 4 | Ống gió KT 300x200, tôn tráng kẽm dày 0,58mm | nt | 188,4 | m |
| 5 | Ống gió KT 250x200, tôn tráng kẽm dày 0,58mm | nt | 9 | m |
| 6 | Ống gió KT 200x200, tôn tráng kẽm dày 0,58mm | nt | 26 | m |
| 7 | Ống gió KT 150x150, tôn tráng kẽm dày 0,58mm | nt | 324,2 | m |
| 8 | Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 100-500mm | nt | 673 | m |
| 9 | Chạc 3 kt 350x200/200x200/200x200mm | nt | 1 | cái |
| 10 | Chân rẽ 200x150/150x150mm, L200mm | nt | 195 | cái |
| 11 | Hộp gió KT 500x250mm | nt | 27 | cái |
| 12 | Hộp gió KT 300x300mm | nt | 8 | cái |
| 13 | Côn 500x250/350x200, L300 | nt | 12 | cái |
| 14 | Côn 350x200/300x200, L300 | nt | 24 | cái |
| 15 | Côn 350x200/250x200, L300 | nt | 2 | cái |
| 16 | Côn 300x200/150x150, L300 | nt | 24 | cái |
| 17 | Côn 200x200/150x150, L250 | nt | 1 | cái |
| 18 | Côn 150x150/D150 | nt | 2 | cái |
| 19 | Côn 150x150/D100 | nt | 187 | cái |
| 20 | Cút 400x500 | nt | 1 | cái |
| 21 | Cút 350x200 | nt | 24 | cái |
| 22 | Cút 150x150 | nt | 2 | cái |
| 23 | Van VCD 150x150 | nt | 2 | cái |
| 24 | Van VCD D150 | nt | 6 | cái |
| 25 | Van VCD D100 | nt | 187 | cái |
| 26 | Cửa thải gió EAL: 800x1000 | nt | 1 | cửa |
| 27 | Cửa thải gió EAL: 500x250 | nt | 27 | cửa |
| 28 | Cửa thải gió EAL: 400x400 | nt | 3 | cửa |
| 29 | Cửa gió EAG kt: 300x300 | nt | 8 | cửa |
| 30 | Côn đầu quạt kt 500x400/Dquạt | nt | 1 | cái |
| 31 | Côn đầu quạt kt 800x1000/Dquạt | nt | 1 | cái |
| 32 | Côn đầu quạt kt 500x250/Dquạt | nt | 15 | cái |
| 33 | Côn đầu quạt kt 350x200/Dquạt | nt | 39 | cái |
| 34 | Bạt mềm đầu quạt theo kt Dquạt | nt | 56 | cái |
| 35 | Ống gió mềm không bảo ôn D150 | nt | 16 | m |
| 36 | Ống gió mềm không bảo ôn D100 | nt | 374 | m |
| 37 | Quang treo giá đỡ đường ống gió | nt | 500 | cái |
| AF | Hệ thống thông gió PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt quạt ly tâm | nt | 7 | cái |
| 2 | Tủ điện kt 800x400x300, tủ 2 lớp cánh độ dày 1,5mm | nt | 2 | hộp |
| 3 | MCCB 3P - 200A/36Ka | nt | 1 | cái |
| 4 | MCCB 3P - 175A/36Ka | nt | 1 | cái |
| 5 | MCCB 3P - 100A/30Ka | nt | 1 | cái |
| 6 | MCCB 3P - 60A/18Ka | nt | 2 | cái |
| 7 | MCCB 3P - 30A/18Ka | nt | 5 | cái |
| 8 | MCB 1P - 1P - 20A | nt | 2 | cái |
| 9 | MCB 1P - 1P - 10A | nt | 18 | cái |
| 10 | Khởi động từ 3P - 30A | nt | 5 | cái |
| 11 | Khởi động từ 3P - 60A | nt | 2 | cái |
| 12 | Khởi động từ 3P - 175A | nt | 1 | cái |
| 13 | Biến dòng 150/5A | nt | 3 | bộ |
| 14 | Biến dòng 250/5A | nt | 3 | bộ |
| 15 | Cầu chỉ 2A | nt | 6 | cái |
| 16 | Đèn báo pha | nt | 6 | bộ |
| 17 | Nút ấn kèm đèn on/off | nt | 16 | cái |
| 18 | Đèn báo lỗi | nt | 13 | cái |
| 19 | Chuyển mạch 3 vị trí | nt | 2 | cái |
| 20 | Đồng hồ Ampe kế 0-250A | nt | 3 | cái |
| 21 | Đồng hồ Ampe kế 0-150A | nt | 3 | cái |
| 22 | Đồng hồ Vôn kế 0-500V | nt | 2 | cái |
| 23 | Rơ le thời gian | nt | 10 | cái |
| 24 | Rơ le trung gian | nt | 22 | cái |
| 25 | Rơ le nhiệt 2,5-4A | nt | 16 | cái |
| 26 | Dây điện cấp nguồn Cu/XLPE/FR/PVC 4x35mm2 | nt | 40 | m |
| 27 | Dây điện cấp nguồn Cu/XLPE/FR/PVC 4x16mm2 | nt | 100 | m |
| 28 | Dây điện cấp nguồn Cu/XLPE/FR/PVC 4x10mm2 | nt | 430 | m |
| 29 | Dây tiếp địa Cu/XLPE/FR/PVC 1x25mm2 | nt | 40 | m |
| 30 | Dây tiếp địa Cu/XLPE/FR/PVC 1x10mm2 | nt | 100 | m |
| 31 | Dây tín hiêu Cu/XLPE/FR/PVC 1x6mm2 | nt | 430 | m |
| 32 | Dây tín hiêu Cu/XLPE/FR/PVC 2x1,5mm2 | nt | 3.200 | m |
| 33 | Máng cáp 100x100 | nt | 100 | m |
| 34 | Ống ghen mềm PVC D32 | nt | 480 | m |
| 35 | Ống ghen PVC D20 | nt | 3.200 | m |
| AG | * Phần ống gió | |||
| 1 | Ống gió kt 2200x400, tôn dày 1,15mm kèm tiêu âm trong , tiêu âm vách dày 50mm | nt | 3,5 | m |
| 2 | Ống gió kt 2200x400, tôn dày 1,15mm | nt | 11 | m |
| 3 | Ống gió kt 1800x400, tôn dày 1,15mm | nt | 7,5 | m |
| 4 | Ống gió kt 1600x400, tôn dày 1,15mm | nt | 7,9 | m |
| 5 | Ống gió kt 1400x800, tôn dày 1,15mm | nt | 2 | m |
| 6 | Ống gió kt 1400x400, tôn dày 1,15mm | nt | 9,3 | m |
| 7 | Ống gió kt 1200x400, tôn dày 0,95 mm | nt | 22 | m |
| 8 | Ống gió kt 900x300, tôn dày 0,75mm | nt | 15,6 | m |
| 9 | Ống gió kt 700x300, tôn dày 0,75mm | nt | 11,8 | m |
| 10 | Chân rẽ 1400x400/1200x400, L250 | nt | 2 | cái |
| 11 | Côn 2200x400/1800x400, L500 | nt | 1 | cái |
| 12 | Côn 1800x400/1600x400, L500 | nt | 1 | cái |
| 13 | Côn 1600x400/1400x400, L500 | nt | 1 | cái |
| 14 | Côn 1200x400/900x300, L500 | nt | 2 | cái |
| 15 | Côn 900x300/700x300, L500 | nt | 2 | cái |
| 16 | Côn 2200x400/Dquạt | nt | 1 | cái |
| 17 | Côn 1400x800/Dquạt | nt | 1 | cái |
| 18 | Bạt mềm đầu quạt theo kt quạt | nt | 2 | cái |
| 19 | Cửa gió SAG 900x600, kèm van OBD | nt | 21 | cửa |
| 20 | Louver thải gió kt 1600x1000 | nt | 2 | cửa |
| 21 | Louver thải gió kt 1000x1000 | nt | 2 | cửa |
| 22 | Quang treo, giá đỡ ống gió | nt | 65 | cái |
| 23 | Ống gió kt 1200x300, tôn dày 1,15mm | nt | 66 | m |
| 24 | Ống gió kt 800x600, tôn dày 1,15mm | nt | 61 | m |
| 25 | Ống gió kt 600x600, tôn dày 1,15mm | nt | 2,5 | m |
| 26 | Cút 800x600 | nt | 1 | cái |
| 27 | Cút 600x600 | nt | 1 | cái |
| 28 | Cút 300x1200 | nt | 1 | cái |
| 29 | Chân rẽ 800x600/600x600, L250 | nt | 34 | cái |
| 30 | Cửa gió SAG 600x600, kèm van OBD | nt | 34 | cửa |
| 31 | Côn 1200x300/Dquạt | nt | 1 | cái |
| 32 | Côn 600x600/Dquạt | nt | 1 | cái |
| 33 | Cút 45 theo Dquạt | nt | 2 | cái |
| 34 | Bạt mềm đầu quạt theo kt quạt | nt | 2 | cái |
| 35 | Quang treo, giá đỡ ống gió | nt | 90 | cái |
| 36 | Ống gió kt 2200x400 kèm tiêm âm vách dày 50mm, tôn dày 1,15mm IE60 | nt | 4 | m |
| 37 | Ống gió kt 2200x400, tôn dày 1,15mm IE60 | nt | 11 | m |
| 38 | Ống gió kt 1800x400, tôn dày 1,15mm IE60 | nt | 7,3 | m |
| 39 | Ống gió kt 1600x400, tôn dày 1,15mm IE60 | nt | 8 | m |
| 40 | Ống gió kt 1200x400, tôn dày 1,15mm IE60 | nt | 22 | m |
| 41 | Ống gió kt 900x400, tôn dày 0,75mm IE60 | nt | 15,9 | m |
| 42 | Ống gió kt 700x400, tôn dày 0,75mm IE60 | nt | 18,5 | m |
| 43 | Chân rẽ 1400x400/1200x400, L200 IE60 | nt | 2 | cái |
| 44 | Chân rẽ 1200x300/1000x300, L150 IE60 | nt | 28 | cái |
| 45 | Côn 2200x400/1800x400, L500 IE60 | nt | 1 | cái |
| 46 | Côn 1800x400/1600x400, L500 IE60 | nt | 1 | cái |
| 47 | Côn 1600x400/700x400, L500 IE60 | nt | 1 | cái |
| 48 | Côn 1200x400/900x400, L500 IE60 | nt | 2 | cái |
| 49 | Côn 900x400/700x400, L500 IE60 | nt | 2 | cái |
| 50 | Côn 1600x1000/Dquạt IE60 | nt | 1 | cái |
| 51 | Côn tiêu âm dày 50mm kt: 2200x400/Dquạt IE60 | nt | 1 | cái |
| 52 | Bạt mềm đầu quạt theo kt quạt IE60 | nt | 2 | cái |
| 53 | Cửa gió RAG 1000x300 + van OBD IE60 | nt | 28 | cửa |
| 54 | Louver thải gió kt 1600x1000 IE60 | nt | 2 | cửa |
| 55 | Louver thải gió kt 1000x1000 IE60 | nt | 2 | cửa |
| 56 | Quang treo, giá đỡ ống gió | nt | 60 | cái |
| 57 | Ống gió kt 1000x300, tôn dày 1,15mm, kèm tiêu âm dày 50mm IE45 | nt | 4 | m |
| 58 | Ống gió kt 1000x300, tôn dày 1,15mm IE45 | nt | 15 | m |
| 59 | Ống gió kt 800x600, tôn dày 1,15mm IE45 | nt | 52 | m |
| 60 | Ống gió kt 600x600, tôn dày 1,15mm IE45 | nt | 2 | m |
| 61 | Ống gió kt 600x300, tôn dày 1,15mm IE45 | nt | 15 | m |
| 62 | Ống gió kt 600x200, tôn dày 1,15mm IE45 | nt | 450 | m |
| 63 | Cút 800x600 IE45 | nt | 1 | cái |
| 64 | Cút 600x200 IE45 | nt | 14 | cái |
| 65 | Côn 1000x300/600x300, L500 IE45 | nt | 2 | cái |
| 66 | Côn 800x600/600x600, L500 IE45 | nt | 1 | cái |
| 67 | Van MFD 600x200 kèm động cơ điện | nt | 14 | cái |
| 68 | Chân rẽ 450x600/200x600, L250 IE45 | nt | 14 | cái |
| 69 | Côn 1200x300/Dquạt IE45 | nt | 2 | cái |
| 70 | Côn 1000x300/Dquạt IE45 | nt | 2 | cái |
| 71 | Côn 600x600/Dquạt IE45 | nt | 1 | cái |
| 72 | Côn 1200x400/Dquạt IE45 | nt | 1 | cái |
| 73 | Louver 1200x400 IE45 | nt | 1 | cửa |
| 74 | Louver 1200x300 IE45 | nt | 2 | cửa |
| 75 | Cửa gió EAG 600x600 kèm van OBD IE45 | nt | 36 | cửa |
| 76 | Bạt mềm đầu quạt IE45 | nt | 4 | cái |
| 77 | Quang treo, giá đỡ ống gió | nt | 400 | cái |
| AH | Hệ thống điện nhẹ | |||
| AI | Mạng máy tính | |||
| 1 | Switch Cisco 24 port Gigabit smart, 10/100/1000Mbps | nt | 15 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt thiết bị mạng giá 24 cổng (patch panel Cat 6) 19" loại 1U Commscope | nt | 15 | 1 Patch panel |
| 3 | Tủ Rack 42U-19". Bao gồm thanh quản lý cáp theo chiều dọc (Vertical Cable Management) đầy đủ phụ kiện lắp đặt | nt | 1 | 1 tủ |
| 4 | Tủ Rack 20U bao gồm phụ kiện lắp đặt | nt | 15 | 1 tủ |
| 5 | Đế + mặt ổ cắm 1 cổng | nt | 230 | cái |
| 6 | Đế + mặt ổ cắm 2 cổng | nt | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt cáp UTP Cat6 | nt | 628 | 10 m |
| 8 | Lắp đặt cáp UTP Cat6 (đi nổi) | nt | 628 | 10 m |
| 9 | Lắp đặt hạt mạng RJ-45 | nt | 605 | hạt |
| 10 | Lắp đặt dây nhảy UTP Cat6 -1.5m (từ patch panel -switch) | nt | 27 | 10 m |
| 11 | Lắp đặt dây nhảy UTP Cat6 -1.5m (từ patch panel -switch) | nt | 27 | 10 m |
| 12 | Lắp đặt cáp nhảy quang 2 lõi 50/125mm2 | nt | 15 | 10 m |
| 13 | Lắp đặt cáp nhảy quang 2 lõi 50/125mm2 (đi nổi) | nt | 15 | 10 m |
| 14 | Máng + nắp máng W=200mm x 50mm, thép dầy 1mm, sơn tĩnh điện | nt | 650 | m |
| 15 | Thang cáp W200 x 50mm2 | nt | 50 | m |
| 16 | Ống nhựa PVC D20 | nt | 800 | m |
| 17 | Cáp nguồn 2x2.5+2.5mm2 | nt | 530 | m |
| 18 | Cáp nguồn 2x1.5mm2 | nt | 850 | m |
| AJ | Hệ thống tiếp địa | |||
| 1 | Dây đồng trần 1x70mm2 | nt | 70 | m |
| 2 | Dây đơn Cu/PVC 1x50mm2 | nt | 150 | m |
| 3 | Dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | nt | 200 | m |
| 4 | Thiết bị cắt lọc sét 1 pha - 32A | nt | 1 | thiết bị |
| 5 | Bản đồng tiếp địa 150x50x5mm | nt | 1 | kg |
| 6 | Bản đồng tiếp địa 100x50x5mm | nt | 15 | kg |
| 7 | Cọc đồng L2,4 - D16 | nt | 5 | cọc |
| 8 | Hóa chất làm giảm điện trở | nt | 15 | bao |
| 9 | Thuốc hàn nhiệt | nt | 10 | hộp |
| 10 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa (Hộp nhựa composit 300x200x200 VN) | nt | 1 | hộp |
| 11 | Mối hàn hóa nhiệt | nt | 5 | mối |
| 12 | Vật tư phụ | nt | 1 | lô |
| AK | Hệ thống điện thoại | |||
| 1 | Máy điện thoại để bàn | nt | 15 | 1 thiết bị |
| 2 | Hộp phân phối tín hiệu IDF-50đôi | nt | 1 | hộp |
| 3 | Hộp phân phối tín hiệu IDF-20đôi | nt | 2 | hộp |
| 4 | Nhân ổ cắm điện thoại | nt | 15 | đầu |
| 5 | Cáp tín hiệu điện thoại Cat3-20x2x0.5mm2 | nt | 5 | 10 m |
| 6 | Cáp tín hiệu điện thoại Cat3-20x2x0.5mm2 (đi nổi) | nt | 5 | 10 m |
| 7 | Dây tín hiệu điện thoại Cat5 | nt | 19 | 10 m |
| 8 | Dây tín hiệu điện thoại Cat5 | nt | 19 | 10 m |
| 9 | Vật tư phụ | nt | 1 | lô |
| AL | Hệ thống camera | |||
| 1 | Lắp đặt camera IP bán cầu cố định | nt | 33 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt camera IP hình chữ nhật cố định ngoài nhà có vỏ | nt | 4 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt đầu ghi hình kĩ thuật số NVR 32 kênh | nt | 1 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt đầu ghi hình kĩ thuật số NVR 8 kênh | nt | 1 | thiết bị |
| 5 | Tủ Rack đựng thiết bị 20U | nt | 1 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt màn hình của hệ thống camera cảnh giới bảo vệ LCD 48" | nt | 2 | 1 thiết bị |
| 7 | Cáp VGA loại 10 m | nt | 1 | 10 m |
| 8 | Cáp VGA loại 10 m (đi nổi) | nt | 1 | 10 m |
| 9 | Cáp tín hiệu Cat5E | nt | 77,5 | 10 m |
| 10 | Cáp tín hiệu Cat5E (đi nổi) | nt | 77,5 | 10 m |
| 11 | Ống nhựa PVC D20 | nt | 300 | m |
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | nt | 5 | 1 thiết bị |
| 13 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) 24 cổng | nt | 5 | 1 Patch panel |
| 14 | Tủ điện W300xH200xR150mm ngoài trời | nt | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây nguồn 2x2.5mm2 | nt | 500 | m |
| 16 | Bộ lưu điện UPS 6KVA | nt | 1 | 1 bộ |
| 17 | Vật tư phụ | nt | 1 | lô |
| AM | Thiết bị phòng cháy chữa cháy | |||
| AN | Hệ thống báo cháy, chữa cháy | |||
| 1 | Bình tích áp 500L-PN16 | nt | 1 | cái |
| 2 | LĐ Bơm chữa cháy chính động cơ điện , Q=67,6l/s; H=80m | nt | 1 | 1 máy |
| 3 | LĐ Bơm chữa cháy dự phòng động cơ diesel, Q=67,6l/s; H=80m | nt | 1 | 1 máy |
| 4 | LĐ Bơm bù áp, Q=1,5l/s; H=90m | nt | 1 | 1 máy |
| 5 | Máy tính trung tâm | nt | 1 | cái |
| 6 | Máy in | nt | 1 | cái |
| 7 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 6 loop | nt | 1 | cái |
| 8 | Tủ báo cháy kênh điều khiển xả khí (2 kênh) | nt | 1 | cái |
| 9 | Tủ điện điều khiển phòng bơm | nt | 1 | Tủ |
| AO | Hệ thống thông gió phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Quạt ly tâm cấp gió tươi LL: 52,000 m3/h - @700Pa | nt | 1 | Cái |
| 2 | Quạt ly tâm hút thải 2 cấp tốc độchịu nhiệt độ 300C trong 2hLL: 52,000 m3/h - @700 PaLL: 96,000 m3/h - @1200 Pa | nt | 1 | Cái |
| 3 | Quạt tăng áp LL: 20,000 m3/h - @500 Pa | nt | 2 | Cái |
| 4 | Quạt ly tâm hút khói hành langchịu nhiệt độ 300C trong 2hLL: 25,000 m3/h - @900 Pa | nt | 1 | Cái |
| 5 | Quạt hướng trục hút khói Chịu nhiệt độ 300C trong 2hLL: 27,000 m3/h - @500 Pa | nt | 2 | Cái |
| AP | Thiết bị điện nhẹ | |||
| AQ | Mạng máy tính | |||
| 1 | Tủ rack phòng máy chủ 42U | nt | 1 | tủ |
| 2 | Tủ rack tại các tầng 20U | nt | 15 | tủ |
| 3 | ODF quang 48 FO | nt | 1 | bộ |
| 4 | ODF quang 04 FO | nt | 18 | hộp |
| 5 | Core Switch 24 cổng | nt | 1 | cái |
| 6 | Switch 24 cổng RJ45(Gigabit Ethernet), 2 x Gigabit SFP | nt | 15 | cái |
| 7 | Patch panel 24 cổng | nt | 15 | cái |
| 8 | Acesspoint - Thiết bị phát sóng wifi | nt | 26 | cái |
| 9 | Thiết bị cắt lọc sét 1 pha - 32A | nt | 1 | thiết bị |
| AR | Mạng điện thoại | |||
| 1 | Máy điện thoại để bàn | nt | 15 | thiết bị |
| AS | Thiết bị camera | |||
| 1 | Camera IP bán cầu cố định | nt | 33 | thiết bị |
| 2 | Camera IP hình chữ nhật cố định ngoài nhà có vỏ | nt | 4 | thiết bị |
| 3 | Đầu ghi hình kỹ thuật số NVR 32 kênh | nt | 1 | thiết bị |
| 4 | Đầu ghi hình kỹ thuật số NVR 04 kênh | nt | 1 | thiết bị |
| 5 | Ổ cứng lưu trữ hình ảnh 6TB | nt | 4 | thiết bị |
| 6 | Màn hình của hệ thống camera cảnh giới bảo vệ, LCD 48'' | nt | 2 | thiết bị |
| 7 | Switch 24 POE cổng RJ45 (Gigabit Ethernet) | nt | 5 | bộ |
| 8 | Patch panel 24 cổng | nt | 5 | cái |
| 9 | Tủ rack 42U | nt | 1 | tủ |
| 10 | Bộ lưu điện UPS 6kVA | nt | 1 | thiết bị |
| AT | Thiết bị thông gió | |||
| 1 | Quạt hướng trục cấp gió tươiLL:1,800 m3/h - @180 Pa | nt | 2 | Cái |
| 2 | Quạt hướng trục thông gió trục hút rácLL: 7,500 m3/h - @300 Pa | nt | 1 | Cái |
| 3 | Quạt hướng trục thông gió phòng máy phátLL: 15,000 m3/h - @20 Pa | nt | 1 | Cái |
| 4 | Quạt hướng trục thông gió vệ sinhLL: 1,000 m3/h - @150 Pa | nt | 27 | Cái |
| 5 | Quạt thông gió gắn trầnLL: 200 m3/h - @50 Pa | nt | 187 | Cái |
| 6 | Quạt thông gió gắn tườngLL: 200 m3/h - @50 Pa | nt | 1 | Cái |
| 7 | Quạt thông gió gắn tườngLL: 500 m3/h - @50 Pa | nt | 1 | Cái |
| 8 | Quạt thông gió gắn tườngLL: 800 m3/h - @50 Pa | nt | 1 | Cái |
| 9 | Quạt thông gió gắn tườngLL: 900 m3/h - @50 Pa | nt | 2 | Cái |
| 10 | Quạt thông gió gắn tườngLL: 1,000 m3/h - @50 Pa | nt | 1 | Cái |
| 11 | Quạt thông gió gắn tườngLL: 2,200 m3/h - @50 Pa | nt | 3 | Cái |
| 12 | Cảm biến CO tầng hầm | nt | 7 | Cái |
| 13 | Màn hình hiển thị nồng độ CO tại tầng hầm (thông qua các cảm biến đo nồng độ CO tại tầng hầm) | nt | 1 | Cái |
| AU | Hệ thống chống sét tòa nhà | |||
| 1 | Hệ thống chống sét tòa nhà | nt | 1 | hệ thống |
| AV | Hệ thống thoát rác | |||
| 1 | Hệ thống thoát rác | nt | 1 | hệ thống |
| AW | Thiết bị nước trong nhà | |||
| 1 | Bình nước nóng 20L kèm công tắc (2P+E) 220V/2500W | nt | 187 | cái |
| 2 | Máy bơm sinh hoạt (Q=42m3/h;H=75m.h2o) | nt | 2 | cái |
| 3 | Máy bơm nước mưa tầng hầm (Q=5m3/h;H=10m.h2o). | nt | 4 | cái |
| 4 | Máy bơm tăng áp mái (Q=3,71 l/s;H=10m.h2o). | nt | 2 | cái |
| 5 | Máy bơm nước thải bể phốt (Q=3m3/h;H=10m.h2o). | nt | 2 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.53E11 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.92E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Công trình dân dụng cấp II trở lên;+ Có số tầng hầm 01 tầng;+ Bao gồm các hạng mục: Kết cấu, hoàn thiện trong nhà, điện nước trong và ngoài nhà, hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà, sân đường nội bộ, hệ thống điều hòa không khí, thông gió, hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống điện nhẹ.Đối với hạng mục phòng cháy, chữa cháy Nhà thầu có thể chứng minh bằng các hợp đồng khác, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng giá trị tối thiểu là ≥ 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là 14.700.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 110.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥330.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình. | 7 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 3 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 1 | Kiến trúc sư- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng:- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 1 | Kỹ sư trắc đạc- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 1 | Kỹ sư máy xây dựng- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 1 | Kỹ sư vật liệu xây dựng- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực:- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 1 | Kỹ sư cơ khí- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 2 | Kỹ sư điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 11 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 12 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 1 | Kỹ sư chuyên ngành phòng cháy, chữa cháy hoặc chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 13 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 1 | Kỹ sư nhiệt lạnh- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cọc nhồi | Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu | 2 |
| 2 | Cần cẩu phục vụ thi công | Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu | 1 |
| 3 | Máy đào đất | Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu | 2 |
| 4 | Xe ô tô tự đổ chở vật liệu | Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu | 5 |
| 5 | Máy ép cừ larsen | Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu | 1 |
| 6 | Cần trục tháp | Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu | 1 |
| 7 | Vận thăng chở người | Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu | 1 |
| 8 | Vận thăng chở vật tư, vật liệu (chở hàng) | Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu | 1 |
| 9 | Trạm trộn bê tông thương phẩm | Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu | 1 |
| 10 | Xe bơm bê tông tự hành | Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu | 1 |
| 11 | Xe vận chuyển bê tông | Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu | 6 |
| 12 | Thiết bị bơm bê tông tĩnh | Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử | Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu | 1 |
| 14 | Máy phát điện dự phòng | Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu | 1 |
| 15 | Máy nén khí | Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu | 1 |
| 16 | Cừ thép (loại ≥ 12m) (đơn vị: m) | Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu | 6000 |
| 17 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựngNhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BTN, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép vv...Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). | Phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BTN, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép vv... | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi