Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220544471-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng chuyên ngành giáo dục đào tạo của Học viện Chình trị quốc gia Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220523839
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước chi đầu tư phát triển ngành Giáo dục - Đào tạo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-18 16:33:00 đến ngày 2022-06-07 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 153,606,379,143 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,100,000,000 VNĐ ((Ba tỷ một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.53E11 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.92E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Công trình dân dụng cấp II trở lên;+ Có số tầng hầm  01 tầng;+ Bao gồm các hạng mục: Kết cấu, hoàn thiện trong nhà, điện nước trong và ngoài nhà, hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà, sân đường nội bộ, hệ thống điều hòa không khí, thông gió, hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống điện nhẹ.Đối với hạng mục phòng cháy, chữa cháy Nhà thầu có thể chứng minh bằng các hợp đồng khác, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng giá trị tối thiểu là ≥ 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là 14.700.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 110.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥330.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kiến trúc sư- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng:- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trắc đạc- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư máy xây dựng- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư vật liệu xây dựng- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực:- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cơ khí- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành phòng cháy, chữa cháy hoặc chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư nhiệt lạnh- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu phục vụ thi công
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe ô tô tự đổ chở vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy ép cừ larsen
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Vận thăng chở người
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Vận thăng chở vật tư, vật liệu (chở hàng)
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Trạm trộn bê tông thương phẩm
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe bơm bê tông tự hành
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe vận chuyển bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 6
12-Thiết bị bơm bê tông tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cừ thép (loại ≥ 12m) (đơn vị: m)
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 6000
17-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựngNhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BTN, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép vv...Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BTN, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép vv...
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng chuyên ngành giáo dục đào tạo của Học viện Chình trị quốc gia Hồ Chí Minh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Xây dựng nhà ở học viên (̣Ký túc xá) - Học viện Chính trị khu vực I
720 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Nhà nước chi đầu tư phát triển ngành Giáo dục - Đào tạo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng chuyên ngành giáo dục đào tạo của Học viện Chình trị quốc gia Hồ Chí Minh , địa chỉ: 135 Nguyễn Phong Sắc, Phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng chuyên ngành; + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng chuyên ngành giáo dục đào tạo của Học viện Chình trị quốc gia Hồ Chí Minh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo nghiên cứu khả thi: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và xây lắp CDS; + Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần kiến trúc và Đầu tư xây dựng Việt Nam; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Quản lý dự án Việt Nam; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Phát triển công nghệ xây dựng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng TB;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng chuyên ngành giáo dục đào tạo của Học viện Chình trị quốc gia Hồ Chí Minh , địa chỉ: 135 Nguyễn Phong Sắc, Phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng chuyên ngành; + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng chuyên ngành giáo dục đào tạo của Học viện Chình trị quốc gia Hồ Chí Minh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và đính kèm khi nộp E-HSDT các tài liệu sau: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng II trở lên; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy. 3. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn; - Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất, độ phức tạp công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế, …); - Hóa đơn tài chính đã xuất cho Chủ đầu tư 4. Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (nếu nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng). 5. Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13A-Chương IV. 6. Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng quy định tại Mẫu số 13B-Chương IV: Hóa đơn mà Nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành (có Bảng kê kèm theo). 7. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm a Mục 2.2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Mẫu số 04A, chương IV, E-HSMT). 8. Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm b Mục 2.2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 9. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng chuyên ngành; + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng chuyên ngành giáo dục đào tạo của Học viện Chình trị quốc gia Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 135, đường Nguyễn Phong Sắc, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng chuyên ngành. Địa chỉ: Số 135, đường Nguyễn Phong Sắc, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 0246 2950 675
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng
B Phần cọc
1Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mmTham chiếu Mục 2, Chương V, E-HSMT245m
2Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm. (cho đất ở trang thái sét dẻo, dẻo cứng)nt1.841m
3Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm ( Từ 30m trở đi )nt854m
4Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 600mmnt1.221,8m
5Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 600mm. ( Từ 30m trở đi )nt500,2m
6Bơm dung dịch Polymer chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc Barrette, lỗ khoan trên cạnnt1.716,7682m3
7Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển nt29,470410m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi nt19,647100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi nt19,647100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I.Tạm tính 20kmnt19,647100m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc nt21,0786m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc nt11,7983m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc nt1.704,7912m3
14Lấp đầu cọc nhồi bằng hỗn hợp đá 1x2 và cátnt221,5667m3
15Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính nt1,2795tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính 10mmnt25,8092tấn
17Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính nt19,6457tấn
18Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mmnt139,1089tấn
19Sản xuất thép bản cho cọc.nt0,0913tấn
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện nt0,0913tấn
21Gia công ống vách thép cọc khoan nhồint1,3127tấn
22Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạnnt6,66100m cọc
23Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông con kê d200x70, đá 1x2, mác 350nt14,0138m3
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt8.8201 cấu kiện
25Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn con kênt1,6487100m2
26Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc nt666m
27Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm dày 2mmnt74,934100m
28Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 110mm dày 2mmnt45,954100m
29Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 60mmnt362cái
30Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 114mmnt222cái
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100nt46,7784m2
32Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnnt39,5213m3
33Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phnt223,0285m3
34Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu nt2,6255100m3
35Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi nt2,6255100m3
36Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi nt2,6255100m3/1km
C Biện pháp thi công
1Lắp dựng, hệ shoringnt159,826tấn
2Tháo dỡ kết cấu thép hệ shoringnt159,826tấn
3Đóng cọc thép hình hệ kingpost , chiều dài cọc >10m, đất cấp Int4,9100m
4Nhổ cọc thép hình hệ kingpostnt4,9100m cọc
5Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130Tnt63,48100m
6Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạnnt63,48100m cọc
7Thuê thép của hệ shoring. Thời gian thuê 04 thángnt159,826tấn
8Thuê thép của hệ Kingpost. Thời gian thuê 04 thángnt46,06tấn
9Thuê cừ larsen IV dài 12m. Thời gian thuê 04 tháng (120 ngày)nt6.348m
10Hao phí thép hệ kingpost do ngập trong cọc nhồint9.212kg
11Bơm li tâm Q=13 m3/h - H=50 m, thuê 04 thángnt4máy
12Kích thủy lực 100 tấn. Thuê 04 thángnt50cái
13Khoan hạ mực nước ngầmnt4vị trí
D Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp Int121,2641100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng nt6,5997100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng nt6,5436100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng nt4,0758100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt6,5094100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt25,618100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi nt131,9738100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi nt131,9738100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp Int131,9738100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt66,3414m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100nt32,9631m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng nt147,6347m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 400nt713,6016m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400nt248,9344m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150nt138,3781m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 400nt646,4899m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày nt221,358m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmnt16,1009tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt25,5988tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmnt60,0948tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao nt0,408tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao nt1,9757tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,3288tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt30,7241tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao nt21,1603tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn hầm, đường kính cốt thép 8mmnt2,8361tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt66,718tấn
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtnt8,4848100m2
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàint8,2065100m2
30Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao nt14,7572100m2
31Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông.nt0,8785tấn
32Song chắn rác bằng gang làm nắp hố ga 900x900.nt2bộ
33Song chắn rác bằng gang cho rãnh thoát nước 860x430x50nt190m
34Lắp đặt nắp đậy rãnh thu nước và hố gant1921 cấu kiện
35Trát mặt trong vách bêtông hố ga.Trát vữa XM M75.dầy1,0cm.nt99,0288m2
36Trát tường trong hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2)nt99,0288m2
37Láng đáy hố ga+ rãnh thoát nước + tạo dốc, có đánh màu, dày trung bình 3,0 cm, vữa XM mác 75nt47,9944m2
38Láng vữa bảo vệ trước khi xử lý lớp chống thấm cho nền hầm ,vách tường hầm không đánh mầu dày 2cm vữa M75nt2.126,381m2
39Sơn thành tường vây bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt700,1945m2
40Quét màng chống thấm đàn hồi cao cho nền bao gồm 03lớp nhũ tương BITUM biến tính.nt2.126,381m2
41Rải nilon đáy sàn tầng hầmnt13,8378100m2
42Gioăng chống thấm vị trí mạch ngừngnt376m
43Xoa tạo nhám + phụ gia tăng cứng bề mặtnt1.957,6459m2
E Phần kết cấu
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột nt393,9614m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao nt184,4608m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao nt302,2888m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao nt30,3348tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt30,2332tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt40,7709tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao nt71,8524tấn
8Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao nt45,7678100m2
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày nt272,0144m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày nt146,848m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày nt254,5785m3
12Gia công, lắp dựng cốt thép lồng thang máy, đường kính cốt thép nt0,8422tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép lồng thang máy, đường kính cốt thép nt7,539tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép lồng thang máy, đường kính cốt thép nt51,9126tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép lồng thang máy, đường kính cốt thép > 18mmnt51,4802tấn
16Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao nt39,7926100m2
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400nt1.050,9104m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt6,3674tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao nt69,1776tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt4,2945tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt65,529tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao nt152,2875tấn
23Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao nt58,8702100m2
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400nt2.249,4395m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao nt221,9453tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt5,4765tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt44,8121tấn
28Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao nt138,0882100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200nt33,9425m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt1,1808tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao nt0,7043tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt1,7675tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt2,1286tấn
34Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao nt4,9603100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 400nt60,2747m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250nt89,7126m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép nt0,6202tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao nt12,9124tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt14,9413tấn
40Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao nt10,8641100m2
F Kiến trúc
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng xung quanh nhà, chiều dày nt868,6452m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng trong nhà, chiều dày nt1.220,6699m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt760,0508m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao nt71,1152m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao nt27,9094m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98nt0,183100m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày nt13,7815m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt70,3202m2
9Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhànt70,3202m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt70,3202m2
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt4,5004m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt11,4991m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao nt7,8694m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao nt5,018m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt138,1662m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt66,5639m2
17Bả bằng bột bả vào tường ngoàint138,1662m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàint66,5639m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt204,7301m2
20Gia công lan can dốcnt0,8226tấn
21Lắp dựng lan cannt42,3944m2
22Kẻ rãnh chống trơn trượt đường dốc.nt67,1418m2
23Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75nt128,947m2
24Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungnt2.794,114m2
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt4.764,6059m2
26Trát + bả xi măng bám dính trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt1.408,6501m2
27Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75nt1.111,1371m2
28Trát sê nô ngoài nhà, vữa XM mác 75nt800,2489m2
29Đắp phào kép, vữa XM mác 100nt2.086m
30Đắp đấu trụ ( Phào đầu trụ).nt83Cái
31Đắp đấu trụ sảnhnt18Cái
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt17.752,7283m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt2.929,7025m2
34Trát vách thang máy, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt1.865,5515m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75nt3.966,1448m2
36Trát trần, vữa XM mác 75nt5.976,5512m2
37Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt673,58m2
38Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt662,2319m2
39Bả bằng bột bả vào tường trong nhànt17.752,7283m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhànt17.879,7964m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt7.284,3931m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt35.632,5247m2
43Cửa đi bản lề thủy lực, kính cường lực 12mmnt33,99m2
44Phụ kiện cửa đi thủy lựcnt2bộ
45Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm màu ghi sẫm kính an toàn dày 8.38mmnt10,78m2
46Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm màu ghi sẫm kính an toàn dày 8.38mmnt415,466m2
47Cửa đi 2 cánh mở lùa khung nhôm màu ghi sẫm kính an toàn dày 8.38mmnt432,741m2
48Cửa sổ cánh lật khung nhôm màu ghi sẫm kính an toàn dày 8.38mm màu dark bluent194,5975m2
49Vách khung nhôm màu ghi sẫm kính an toàn dày 8.38mm màu dark bluent601,1305m2
50Lắp dựng cửa không có khuônnt1.654,715m2 cấu kiện
51Cửa đi gỗ công nghiệp 1 cánhnt711,04m2
52Cửa đi gỗ công nghiệp 2 cánhnt13,2m2
53Phụ kiện cửa đi gỗ công nghiệp 1 cánhnt380bộ
54Phụ kiện cửa đi gỗ công nghiệp 2 cánhnt4bộ
55Cửa chống cháy bằng thép 1 cánhnt244,86m2
56Cửa chống cháy bằng thép 2 cánhnt100,32m2
57Phụ kiện cửa chống cháy 1 cánhnt106bộ
58Phụ kiện cửa chống cháy 2 cánhnt34bộ
59Nắp thăm kĩ thuật bịt bằng tấm aluminum dày 0.21mmnt387cái
60Cửa cuốn nhôm sơn màu ghi sángnt22,188m2
61Phụ kiện cửant2bộ
62Hộp lô cuốnnt8,6m2
63Chiều dài lan can thang bộ 01nt138,49md
64Chiều dài lan can thang bộ 02nt108,4885md
65Gia công lan cannt3,1651tấn
66Sơn sắt thép lan can, tay vịn bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt489,3695m2
67Lắp dựng lan can thangnt175,8487m2
68Sơn bậc thang bằng sơn epoxy các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt910,1708m2
69Trát bậc thang, dày 1.5cm, vữa XM mác 75nt910,1708m2
70Lớp chống thấm 2 thành phần gốc xi măngnt42,5071m2
71Chống thấm 2 thành phần gốc xi măngnt3.984,5033m2
72Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy tăng cứngnt261,0107m2
73Lát nền, sàn, kích thước gạch gốm Hạ Long KT400x400 màu nâu đỏ, vữa XM mác 75nt689,2012m2
74Lát nền, sàn bằng đá granite nhân tạo màu nâu, vữa XM mác 75nt204,1304m2
75Lát nền, sàn bằng đá granite nhân tạo màu nâu, vữa XM mác 75nt59,081m2
76Lát nền, sàn gạch ceramic màu vàng nhạt 600x600, vữa XM mác 75nt7.565,8058m2
77Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn , vữa XM mác 75nt2.148,0193m2
78Công tác ốp đá marble màu nâu vào tường có chốt bằng inoxnt210,135m2
79Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600, vữa XM mác 75nt470,1006m2
80Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x300, vữa XM mác 75nt76,9068m2
81Công tác ốp đá granite màu nâu vào tường, vữa XM mác 75nt119,052m2
82Trát tường trong phòng rác,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 (không sơn)nt353,853m2
83Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75nt4.358,1205m2
84Khoan rút lõi Lỗ chờ sàn WC ,Đường kính lỗ khoan D110nt200Lỗ
85Khoan rút lõi Lỗ chờ sàn WC ,Đường kính lỗ khoan D90nt578Lỗ
86Chống thấm cổ ống bằng Thanh trưởng nở + Sika Latex THnt200Lỗ
87Chống thấm cổ ống bằng thanh trưởng nở + Sika Latex THnt570Lỗ
88Khung đỡ bàn chậu bằng Inox 304 ( Hàn thành khung)nt4bộ
89Thi công Vách ngăn WC compactnt50,5m2
90Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánnt13,425m2
91Trần thạch cao xương nổi chịu ẩmnt60,681m2
92Trần thạch cao xương chìm chịu ẩmnt895,3313m2
93Trần thạch cao xương nổint985,6027m2
94Trần thạch cao xương chìmnt1.806,0345m2
95Lợp mái che bằng mái kính dày 10.38mmnt2,554100m2
96Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công thanh đứng, thanh treont14,8787tấn
97Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnnt14,8787tấn
98Gia công lan can ban côngnt9,4993tấn
99Lam cản nắngnt318,5m2
100Lắp dựng lan can sắtnt2.066,183m2
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt427,2232m2
102Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao > 50 m.Tạm tính 6 thángnt72,807100m2
103Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m.Tạm tính 6 thángnt42,5385100m2
104Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm.Tạm tính 6 thángnt56,3215100m2
105Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng nt935,4398m3
106Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng nt39,7464tấn
107Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng nt1.466,697410m2
108Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng nt54,393810m2
109Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng nt12,5576tấn
G Bể nước ngầm
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250nt9,1146m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtnt0,7659100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính nt0,338tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính nt0,0653tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính nt1,197tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmnt0,0432tấn
7Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện nt0,3039tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp Int1,491100m
9ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I.nt0,378100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm)nt14mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWnt0,6563m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,0066100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi nt0,0066100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp Int0,0066100m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng nt5,8949100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt1,4425100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt4,4524100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi nt4,4524100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp Int4,4524100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100nt14,5496m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250nt39,5844m3
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày nt64,575m3
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250nt25,7m3
24Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao nt0,163100m2
25Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao nt5,7094100m2
26Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao nt1,0571100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,4535tấn
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép móng - Đường kính 10mmnt0,255tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt8,5729tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt8,7526tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmnt1,1344tấn
32Trát thành bể chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt224,94m2
33Trát thành bể chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75.lần 1nt313,9m2
34Trát thành bể chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75.lần 2nt313,9m2
35Láng mặt trên nắp bể, dày 2cm, vữa XM mác 75nt128,8m2
36Láng đáy nền+ tạo dốc nền bể có đánh màu dày 3cm vữa M75nt106,8784m2
37Nắp bể bằng thép dày 1.2mm có khóant3cái
38Quét màng chống thấm đàn hồi cao cho tường ngoài nhà; bao gồm 03lớp nhũ tương BITUM biến tínhnt420,7784m2
39Băng cản nước dạng thanh,chịu nhiệt xử lý mạch ngừngnt130,4m
40Ngâm nước bểnt1bể
H Bể phốt
I Bể phốt 1
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250nt3,9063m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtnt0,3282100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính nt0,1448tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính nt0,028tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính nt0,513tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmnt0,0185tấn
7Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện nt0,1302tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp Int0,639100m
9ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I.Knc=Km=1,05nt0,162100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm).nt6mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWnt0,2813m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,0028100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi nt0,0028100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp Int0,0028100m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng nt2,0695100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,5235100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt1,546100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi nt1,546100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp Int1,546100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100nt5,1185m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250nt12,9113m3
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày nt23,765m3
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250nt8,708m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt3,4025m3
25Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao nt0,0715100m2
26Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao nt2,1479100m2
27Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao nt0,3562100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,27tấn
29Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép móng - Đường kính 10mmnt0,0922tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt3,0856tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt3,1345tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmnt0,3788tấn
33Trát thành bể chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt98,67m2
34Trát thành bể chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75.lần 1nt130,04m2
35Trát thành bể chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75.lần 2nt130,04m2
36Láng đáy nền+ tạo dốc nền bể có đánh màu dày 3cm vữa M75nt35,465m2
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt0,1029m3
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,0033tấn
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,0059100m2
40Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đannt3cái
41Quét màng chống thấm đàn hồi cao cho tường ngoài nhà; bao gồm 03lớp nhũ tương BITUM biến tính.nt165,505m2
42Băng cản nước dạng thanh,chịu nhiệt xử lý mạch ngừngnt57,2M
43Ngâm nước bểnt1BỂ
J Bể phốt 2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,1767100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,0527100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,124100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi nt0,124100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp Int0,124100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100nt1,007m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250nt2,601m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày nt3,906m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt0,8474m3
10Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao nt0,3236100m2
11Trát thành bể chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt18,36m2
12Trát thành bể chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75.lần 1nt22,296m2
13Trát thành bể chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75.lần 2nt22,296m2
14Láng đáy nền+ tạo dốc nền bể có đánh màu dày 3cm vữa M75nt4,224m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt0,6449m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,0621tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,1136100m2
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đannt10cái
19Quét màng chống thấm đàn hồi cao cho tường ngoài nhà; bao gồm 03lớp nhũ tương BITUM biến tính.nt26,52m2
20Ngâm nước bểnt1bể
K Sân đường, bồn hoa
L Đường BTN
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướint1,335100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trênnt0,89100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2nt4,45100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmnt4,45100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2nt4,45100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmnt4,45100m2
7Bó vỉa hè, đường bằng tấm đan rãnh 250x250x50, vữa XM mác 75nt72,976m
M Sân terazzo
1Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …nt604m2
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo, vữa XM mác 75nt604m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150nt30,2m3
4Lưới thépnt604m2
N Vỉa hè
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,923100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200nt92,3m3
3Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên bằm mặt kt 200x200x30nt923m2
4Lớp giấy dầunt923m2
O Bó vỉa
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt10,8323m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt10,8323m3
3Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x23x100cm, vữa XM mác 75nt338,51m
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mmnt144m2
5Biển báo khu vực cứu nạnnt2cái
P San nền
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp Int1,9223100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi nt1,9223100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi nt1,9223100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp Int1,9223100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,2465100m3
Q Phần điện
R Điện tổng thể
S * Chiếu sáng, công tắc, ổ cắm
1Đèn led Tube 2x18W, 220V, máng có chụp chống ẩm kiểu batten ốp trầnnt111bộ
2Đèn led Tube 2x18W, 220V, máng có chụp chống ẩm, kèm ắc quy lưu điện 2h, kiểu batten ốp trầnnt12bộ
3Đèn led Tube 2x18W, 220V, máng kiểu batten ốp trầnnt31bộ
4Đèn led Tube 2x18W, 220V, máng kiểu batten gắn tườngnt17bộ
5Đèn led Tube 1x18W, 220V, máng kiểu batten gắn tườngnt12bộ
6Đèn downlight D142, lắp bóng led 220V-12W, lắp âm trầnnt341bộ
7Đèn downlight D142, lắp bóng led 220V-12W, lắp âm trần, dự phòng sự cốnt76bộ
8Đèn panel ốp trần D260, 220V-18W, lắp nổint115bộ
9Đèn panel ốp trần (210x210x10), 220V-18W, lắp nổint58bộ
10Đèn panel âm trần (600x600x10.5), 220V-3x10Wnt135bộ
11Lắp đặt các loại đèn báo không 220V-6Wnt6bộ
12Quạt trần 220V-80W, sải cánh 1m4 kèm chiết ápnt67cái
13Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 220V-16A, lắp chìm tườngnt167cái
14Công tắc đơn xoay chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt, đế âm), kiểu lắp chìmnt35cái
15Công tắc đơn một chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt, đế âm), kiểu lắp chìmnt94cái
16Công tắc đôi một chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt, đế âm), kiểu lắp chìmnt11cái
17Công tắc ba một chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt, đế âm), kiểu lắp chìmnt14cái
T * Hệ thống cáp điện hạ tầng
1Cáp ngầm Cu.XLPE/PVC 3x240+1x150mm2nt625m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng nt35,2m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngnt12,45m3
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongnt0,48100m2
5Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉnt1,61000v
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt22,75m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,1245100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi nt0,1245100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp Int0,1245100m3
U * Chiếu sáng chung công trình
1Cáp điện Cu.XLPE/PVC(2x4)mm2nt234m
2Cáp điện Cu.PVC/PVC(2x2.5)mm2nt80m
3Dây nối tiếp địa đồng trần M10nt199m
4Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột nt16cột
5Khung móng cột đènnt16bộ
6Ống vặn xoắn HDPE D40/30nt199m
7Bộ tiếp địa RC-1 Cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5mnt16cọc
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng nt36,24m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngnt10,7588m3
10Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongnt0,453100m2
11Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉnt1,511000v
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt25,4812m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng nt8,1536m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt6,272m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,3584100m2
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt1,8816m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,1703100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi nt0,1703100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp Int0,1703100m3
V * Cáp điện, ống luồn dây, thang/máng cáp
1Cáp điện Cu.XLPE/PVC_FR (4x185)mm2nt82m
2Cáp điện Cu.XLPE/PVC_FR (4x70)mm2nt23m
3Cáp điện Cu.XLPE/PVC_FR (4x35)mm2nt15m
4Cáp điện Cu.XLPE/PVC_FR (4x16)mm2nt32m
5Cáp điện Cu.XLPE/PVC_FR (2x6)mm2nt39m
6Cáp điện Cu.XLPE/PVC (4x150)mm2nt98m
7Cáp điện Cu.XLPE/PVC (1x240)mm2nt33m
8Cáp điện Cu.XLPE/PVC (4x35)mm2nt630m
9Cáp điện Cu.XLPE/PVC (4x25)mm2nt99m
10Cáp điện Cu.XLPE/PVC (4x16)mm2nt349m
11Cáp điện Cu.XLPE/PVC (4x10)mm2nt23m
12Cáp điện Cu/PVC/PVC (2x10)mm2nt130m
13Cáp điện Cu/PVC/PVC (2x6)mm2nt4.437m
14Cáp điện Cu/PVC/PVC (2x4)mm2nt37m
15Dây điện Cu.PVC (1x2.5)mm2nt3.726m
16Dây điện Cu.PVC (1x1.5)mm2nt17.683m
17Dây nối đất Cu/PVC (1x240)mm2, màu sọc vàng xanhnt65m
18Dây nối đất Cu/PVC (1x35)mm2, màu sọc vàng xanhnt23m
19Dây nối đất Cu/PVC (1x16)mm2, màu sọc vàng xanhnt247m
20Dây nối đất Cu/PVC (1x10)mm2, màu sọc vàng xanhnt23m
21Dây nối đất Cu/PVC (1x6)mm2, màu sọc vàng xanhnt4.437m
22Dây nối đất Cu/PVC (1x4)mm2, màu sọc vàng xanhnt37m
23Dây nối đất Cu/PVC (1x2.5)mm2, màu sọc vàng xanhnt1.863m
24Ống luồn dây cứng PVC D32 (đi chìm 50%)nt150m
25Ống luồn dây cứng PVC D20 (đi chìm 50%)nt745m
26Ống luồn dây cứng PVC D16 (đi chìm 50%)nt3.536,5m
27Ống luồn dây cứng PVC D32 (đi nổi 50%)nt150m
28Ống luồn dây cứng PVC D20 (đi nổi 50%)nt745m
29Ống luồn dây cứng PVC D16 (đi nổi 50%)nt3.536,5m
30Ống luồn dây mềm PVC D20nt500m
31Ống luồn dây mềm PVC D16nt500m
32Máng cáp WxH=700x100mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽm, (gồm phụ kiện)nt5m
33Chếch 90 độ máng cáp WxH=700x100mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽmnt1cái
34Máng cáp WxH=600x100mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽm, (gồm phụ kiện)nt20m
35Chếch 90 độ máng cáp WxH=600x100mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽmnt1cái
36Tê máng cáp WxH=700-600x100mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽmnt1cái
37Chếch 90 độ máng cáp WxH=500x100mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽmnt2cái
38Máng cáp WxH=300x50mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽmnt481m
39Tê máng cáp WxH=300x50mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽmnt12cái
40Chếch 90 độ máng cáp WxH=300x50mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽmnt12cái
41Máng cáp WxH=200x50mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽmnt37m
42Tê máng cáp WxH=200x50mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽmnt1cái
43Chếch 90 độ máng cáp WxH=200x50mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽmnt1cái
44Thang cáp WxH=700x100mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽm, (gồm phụ kiện)nt53m
W * Tủ điện
1Tủ điện tổng (2200x800x800)nt3hộp
2Tủ điện (2200x800x800)nt2hộp
3Tủ điện (1800x1200x400)nt1hộp
4Tủ điện tổng (1400x1000x400)nt13hộp
5Tủ điện (1400x1000x400)nt2hộp
6Tủ điện tổng (1200x800x400)nt1hộp
7Tủ điện tổng (1000x800x250)nt2hộp
8Tủ điện (1000x600x250)nt1hộp
9Tủ điện (800x600x150)nt1hộp
10Tủ điện (700x500x200)nt1hộp
11Tủ điện (600x400x150)nt13hộp
12Tủ điện sẵn (600x400x150)nt1hộp
13Tủ điện sẵn ( 6 MCB)nt3hộp
14Tủ điện sẵn ( 8 MCB)nt5hộp
15ACB 415V- 4P 800A, 50kAnt2cái
16MCCB 415V- 4P 100A, 18kAnt24cái
17MCCB 415V- 4P 60A, 18kAnt4cái
18MCCB 415V- 3P 30A, 18kAnt1cái
19ACB 415V- 4P 1250A, 65kAnt1cái
20MCCB 415V- 4P 630A, 45kAnt1cái
21MCCB 415V- 3P 350A, 36kAnt1cái
22MCCB 415V- 3P 250A, 22kAnt1cái
23MCCB 415V- 3P 125A, 22kAnt1cái
24MCCB 415V- 3P 60A, 22kAnt1cái
25MCCB 415V- 3P 50A, 22kAnt1cái
26MCCB 250V- 2P 40A, 18kAnt1cái
27MCCB 415V- 4P 500A, 36kAnt1cái
28MCCB 415V- 4P 125A, 18kAnt2cái
29MCCB 415V- 3P 100A, 18kAnt3cái
30MCCB 415V- 3P 80A, 18kAnt1cái
31MCCB 415V- 3P 60A, 18kAnt5cái
32MCCB 415V- 4P 50A, 18kAnt1cái
33MCCB 415V- 3P 50A, 18kAnt8cái
34MCCB 415V- 3P 50A, 10kAnt1cái
35MCCB 415V- 4P 25A, 18kAnt1cái
36MCCB 415V- 3P 25A, 18kAnt3cái
37MCCB 415V- 4P 20A, 18kAnt2cái
38MCB 250V- 2P 25A, 6kAnt17cái
39MCB 250V- 1P 20A, 6kAnt43cái
40MCB 250V- 1P 16A, 6kAnt36cái
41MCB 250V- 1P 10A, 6kAnt66cái
42CON 250V- 2P 10A, 6kAnt40cái
43MCB 250V- 2P 63A, 6kAnt4cái
44MCB 250V- 2P 50A, 6kAnt6cái
45MCB 250V- 2P 32A, 6kAnt192cái
46MCB 415V- 3P 16A, 6kAnt1cái
47MCCB 415V- 4P 70A, 18kAnt1cái
48MCCB 415V- 3P 350A, 22kAnt1cái
49MCCB 415V- 3P 125A, 18kAnt2cái
50MCCB 415V- 3P 40A, 18kAnt1cái
51MCCB 415V- 3P 16A, 18kAnt1cái
52MCCB 415V- 3P 10A, 18kAnt1cái
53MCB 415V- 3P 25A, 6kAnt1cái
54MCB 415V- 3P 10A, 6kAnt1cái
55MCB 250V- 2P 40A, 18kAnt1cái
56Biến dòng đo lường 800/5Ant6cái
57Đồng hồ đa năng (I, U, P, Q, Hz, Cosphi, …)nt2cái
58Đồng hồ Volt 0-500V, kèm chuyển mạchnt3cái
59Đồng hồ Ampe 0-800A, kèm chuyển mạchnt6cái
60Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)nt75bộ
61Cầu chì hạ thế 220V-2Ant75bộ
62Cầu chì hạ thế 220V-125Ant6bộ
63Chống sét type 1&2, 3P+N, Imax=65kA, 8/20µSnt1Bộ
64Chống sét type 1&2, 3P+N, Imax=85kA, 8/20µSnt1Bộ
65Biến dòng đo lường 500/5Ant3cái
66Đồng hồ Ampe 0-500A, kèm chuyển mạchnt3cái
67Timer điều khiểnnt30Bộ
68Hệ thống điều khiển bơm sinh hoạtnt2Bộ
69Hệ thống điều khiển quạt và biến tầnnt2Bộ
X Ký túc xá
1Đèn LED tube 220V-2x18W ốp tườngnt187bộ
2Đèn downlight D110, lắp bóng led 220V, 9W, lắp âm trầnnt561bộ
3Đèn led D260, lắp bóng led 220V-18W, lắp ốp trầnnt187bộ
4Quạt hút mùi WC 220V-50Wnt187cái
5Lắp đặt bình nước nóng 20L kèm công tắc (2P+E) 220V/2500Wnt187bộ
6Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 220V/16A, lắp chìm tườngnt748cái
7Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực (2P+E) 220V/16A, lắp chìm tườngnt187cái
8Lắp đặt công tắc đơn xoay chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt, đế âm), kiểu lắp chìmnt374cái
9Lắp đặt công tắc đơn một chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt, đế âm), kiểu lắp chìmnt187cái
10Lắp đặt công tắc đôi một chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt, đế âm), kiểu lắp chìmnt187cái
11Dây điện Cu.PVC.PVC (2x1.5)mm2nt1.870m
12Dây điện Cu.PVC (1x2.5)mm2nt18.326m
13Dây điện Cu.PVC (1x1.5)mm2nt15.708m
14Dây nối đất Cu.PVC (1x2.5)mm2, màu sọc vàng xanhnt9.163m
15Dây nối đất Cu.PVC (1x1.5)mm2, màu sọc vàng xanhnt1.870m
16Ống luồn dây cứng PVC D20nt7.735m
17Ống luồn dây mềm PVC D20nt1.870m
18Ống luồn dây cứng PVC D20 (đi nổi)nt7.735m
19Ống luồn dây mềm PVC D20 (đi nổi)nt1.870m
20Tủ điện có sẵn (8MCB)nt217hộp
21MCB 250V-2P 32A, 6kAnt217cái
22MCB 250V-1P 20A, 6kAnt217cái
23RCBO 250V-2P 20A, 6kAnt217cái
24MCB 250V-1P 16A, 6kAnt217cái
25MCB 250V-1P 10A, 6kAnt187cái
Y Chống sét
1Lắp đặt thanh tiếp đất EB-A-G1nt21 tấm
2Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x240mm2nt65m
3Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.4mnt8cọc
4Băng đồng tiếp đất 25x3mmnt21m
5Hộp kiểm tra tiếp địant1cái
6Hóa chất làm giảm điện trởnt3bao
7Đào rãnh chôn băng đồng tiếp địant0,105100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,105100m3
9Bu lông êcu inox M10nt4cái
10Cáp đồng bện 70mm2 dẫn và thoát sétnt170m
11Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sétnt120cái
12Đai Colie cố định cáp vào cộtnt10cái
13Lắp dựng bộ ghép nối inox 3mxD42x3mmnt1bộ
14Hộp kiểm tra tiếp địant1cái
15Chân trụ đỡ cho thiết bịnt1cái
16Dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cápnt1bộ
17Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.4mnt6cọc
18Băng đồng tiếp đất 25x3mmnt15m
19Mối hàn hóa nhiệtnt6cái
20Đào kênh mương, chiều rộng nt0,075100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,075100m3
Z Phần nước
AA Cấp thoát nước và thiết bị vệ sinh
1Cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmnt1.030cái
2Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmnt1.822cái
3Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmnt9cái
4Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmnt26cái
5Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mmnt9cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 90mmnt11cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 110mmnt4cái
8Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmnt1.353cái
9Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-20mmnt13cái
10Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-32mmnt2cái
11Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mmnt2cái
12Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-20mmnt3cái
13Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mmnt195cái
14Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20-15mmnt382cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmnt187cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmnt3cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmnt4cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mmnt3cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 90mmnt9cái
20Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63-50mmnt13cái
21Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-25mmnt187cái
22Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-32mmnt2cái
23Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mmnt581cái
24Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20-15mmnt20cái
25Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 15mmnt187cái
26Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 63mmnt3cái
27Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 90mmnt2cái
28Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 15mmnt199cái
29Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 20mmnt13cái
30Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 25mmnt190cái
31Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 32mmnt1cái
32Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 40mmnt5cái
33Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 50mmnt13cái
34Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 63mmnt10cái
35Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 90mmnt7cái
36Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 110mmnt2cái
37Lắp đặt van phao điện, đường kính van 90mmnt1cái
38Lắp đặt đồng hồ đo nướcnt187cái
39Lắp đặt vòi nướcnt13cái
40Lắp đặt y lọc, đường kính 110mmnt2cái
41Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmnt13cái
42Lắp đặt mối nối mềm đường kính 63mmnt4cái
43Lắp đặt mối nối mềm đường kính 90mmnt2cái
44Lắp đặt mối nối mềm đường kính 110mmnt2cái
45Lắp đặt creophin, đường kính van 110mmnt2cái
46Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmnt1.340cái
47Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmnt35,489100m
48Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmnt34,903100m
49Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmnt0,14100m
50Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmnt0,079100m
51Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmnt0,26100m
52Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmnt0,486100m
53Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 10,3mmnt0,384100m
54Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 90mmnt1,693100m
55Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 110mmnt0,056100m
56Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmnt35,489100m
57Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmnt34,903100m
58Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmnt0,14100m
59Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmnt0,079100m
60Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmnt0,26100m
61Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmnt0,486100m
62Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmnt0,384100m
63Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmnt1,693100m
64Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmnt0,056100m
65Lắp đặt cút PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmnt416cái
66Lắp đặt cút PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mmnt8cái
67Lắp đặt cút PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmnt99cái
68Lắp đặt cút PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmnt210cái
69Lắp đặt chếch PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmnt400cái
70Lắp đặt chếch PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmnt651cái
71Lắp đặt chếch PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmnt975cái
72Lắp đặt chếch PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mmnt16cái
73Lắp đặt chếch PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mmnt4cái
74Lắp đặt chếch PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 160mmnt2cái
75Lắp đặt chếch PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 180mmnt11cái
76Lắp đặt chếch PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 200mmnt16cái
77Lắp đặt bạc PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 200-180mmnt1cái
78Lắp đặt bạc PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 180-125mmnt2cái
79Lắp đặt bạc PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 180-110mmnt1cái
80Lắp đặt bạc PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 160-140mmnt2cái
81Lắp đặt bạc PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 160-125mmnt1cái
82Lắp đặt bạc PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140-125mmnt6cái
83Lắp đặt bạc PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140-90mmnt2cái
84Lắp đặt bạc PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125-110mmnt13cái
85Lắp đặt bạc PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125-90mmnt8cái
86Lắp đặt bạc PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125-42mmnt4cái
87Lắp đặt bạc PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-90mmnt19cái
88Lắp đặt bạc PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mmnt23cái
89Lắp đặt bạc PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-48mmnt4cái
90Lắp đặt bạc PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-42mmnt200cái
91Lắp đặt y PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmnt751cái
92Lắp đặt y PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmnt145cái
93Lắp đặt y PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mmnt101cái
94Lắp đặt y PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 160mmnt1cái
95Lắp đặt y PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 180mmnt1cái
96Lắp đặt y PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 200mmnt1cái
97Lắp đặt tê PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmnt7cái
98Lắp đặt tê PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmnt42cái
99Lắp đặt y thu PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 200-180mmnt1cái
100Lắp đặt y thu PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 200-160mmnt1cái
101Lắp đặt y thu PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 200-110mmnt1cái
102Lắp đặt y thu PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 180-160mmnt1cái
103Lắp đặt y thu PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 180-140mmnt1cái
104Lắp đặt y thu PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 180-125mmnt2cái
105Lắp đặt y thu PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 160-125mmnt7cái
106Lắp đặt y thu PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 140-125mmnt3cái
107Lắp đặt y thu PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 140-110mmnt5cái
108Lắp đặt y thu PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 140-90mmnt2cái
109Lắp đặt y thu PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 125-110mmnt211cái
110Lắp đặt y thu PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 125-90mmnt4cái
111Lắp đặt y thu PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-90mmnt112cái
112Lắp đặt y thu PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-48mmnt4cái
113Lắp đặt y thu PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mmnt200cái
114Lắp đặt tê thu PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 125-90mmnt8cái
115Lắp đặt tê thu PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-90mmnt15cái
116Lắp nút bịt xả thông tắc, đường kính nút bịt 90mmnt180cái
117Lắp nút bịt xả thông tắc, đường kính nút bịt 110mmnt148cái
118Lắp nút bịt xả thông tắc, đường kính nút bịt 125mmnt141cái
119Lắp nút bịt xả thông tắc, đường kính nút bịt 180mmnt1cái
120Lắp nút bịt xả thông tắc, đường kính nút bịt 200mmnt1cái
121Lắp đặt thoát sàn đường kính 60mmnt200cái
122Lắp đặt thoát sàn đường kính 90mmnt408cái
123Rọ chắn rác D90nt52cái
124Rọ chắn rác D110nt11cái
125Rọ chắn rác D125nt8cái
126Rọ chắn rác D140nt8cái
127Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmnt2,08100m
128Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmnt0,04100m
129Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmnt3,93100m
130Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmnt28,26100m
131Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmnt8,18100m
132Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmnt5,06100m
133Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmnt0,84100m
134Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mmnt0,27100m
135Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 180mmnt0,24100m
136Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmnt0,55100m
137Lắp đặt chậu xí bệtnt200bộ
138Lắp đặt xịt hangnt200bộ
139Lắp đặt chậu tiểu namnt4bộ
140Lắp đặt chậu rửa 1 vòint188bộ
141Lắp đặt chậu rửa âm bàn (tầng 1+2)nt8bộ
142Lắp đặt gương soi KT500x700nt188cái
143Lắp đặt gương soi KT1800x1100nt4cái
144Lắp đặt phụ kiện 6 món (kệ gương+giá vắt khăn+lô giấy)nt187cái
145Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sennt187bộ
146Giá treo ống cấp máint439bộ
147Giá treo ống thoát máint100bộ
148Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 20m3nt4bể
149Lắp đặt máy bơm nước các loạint101 máy
150Lắp đặt van chống nước Var, D90mmnt1cái
151Lắp đặt y lọc, đường kính 110mmnt2cái
152Lắp đặt van 1 chiều D90mmnt2cái
153Lắp đặt van 2 chiều D110mmnt3cái
154Lắp đặt van 2 chiều D90mmnt2cái
155Lắp đặt mối nối mềm đường kính 90mmnt2cái
156Lắp đặt mối nối mềm đường kính 110mmnt2cái
157Tê PPR D110nt2cái
158Cút PPR D110nt8cái
159Cút PPR D90nt8cái
160Lắp đặt đồng hồ đo ápnt4cái
161Lắp đặt van xả ápnt2cái
162Kép D15nt8cái
163Lắp bích thép, đường kính ống 110mmnt10cặp bích
164Lắp bích thép, đường kính ống 90mmnt6cặp bích
165Côn thu D110/80nt2cái
166Côn thu D90/65nt2cái
AB Cấp thoát nước tổng thể
1Đào kênh mương, chiều rộng nt0,0165100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,0049100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,0118100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,0051100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi nt0,0051100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp Int0,0051100m3
7Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D80mmnt1cái
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 80mmnt0,06100m
9Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 80mmnt12cái
10Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo đường kính 80mmnt2cái
11Lắp đặt van HDPE, đường kính van 80mmnt3cái
12Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 80mmnt1cái
13Lắp đặt creophin, đường kính van 80mmnt1cái
14Đào hố ga, chiều rộng nt0,2204100m3
15Đào kênh mương, chiều rộng nt2,1822100m3
16Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,1449100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt1,9767100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,4259100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi nt0,4259100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp Int0,4259100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt2,0758m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75nt9,1677m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt32,6325m2
24Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75nt5,76m2
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,036100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,0816tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250nt0,9m3
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đannt9cái
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmnt161đoạn ống
30Đế cốngnt161cái
31Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 300mmnt161mối nối
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmnt0,05100m
33Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 200mmnt1cái
AC Phần phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 6 loopnt11 trung tâm
2Bộ chuyển nguồn 24nt1cái
3LĐ Máy tính trung tâm (Tham khảo Dell Vostro 3888 42VT380015/Core i5/8GB/256GB SSD/Windows 10 home)nt1cái
4Thiết bị giao tiếp giữa tủ báo cháy và máy tínhnt1cái
5LĐ Máy in (Tham khảo Canon PIXMA GM2070 Wifi )nt1cái
6Đầu báo cháy khói loại địa chỉnt3510 đầu
7Đầu báo nhiệt loại địa chỉ trên trần giảnt8,410 đầu
8Đầu báo nhiệt loại địa chỉnt10,110 đầu
9Lắp đặt đế đầu báo cháy, đế đầu báo khói, đế đầu báo nhiệtnt535đế
10Nút ấn báo cháy loại địa chỉnt4,45 nút
11Đèn chớp báo cháynt4,45 đèn
12Còi báo cháynt4,45 chuông
13Hộp chứa tổ hợp ( Đèn, chuông, còi)nt22hộp
14Module giám sát địa chỉnt78bộ
15Module điều khiển địa chỉnt17bộ
16Module 1in/1outnt20bộ
17Module điều khiển chuông đèn 1 đầu rant16bộ
18Module cách lynt20bộ
19Module điều khiển thang máynt3bộ
20Module điều khiển quạtnt3bộ
21Hộp box đựng modulent16hộp
22Dây tín hiệu cho loop loại 2x1mm2 dây xoắn chống nhiễunt4.500m
23Dây cấp nguồn loại 2x1,5 mm2nt1.500m
24Ống nhựa chống cháy bảo vệ dây tín hiệu báo cháy PVC D20nt5.200m
25Phu kiện ống nhựant1
26LĐ Bơm chữa cháy chính động cơ điện , Q=67,6l/s; H=80mnt11 máy
27LĐ Bơm chữa cháy dự phòng động cơ diesel, Q=67,6l/s; H=80mnt11 máy
28LĐ Bơm bù áp, Q=1,5l/s; H=90mnt11 máy
29Lắp đặt bình tích áp 500L-PN16nt1cái
30Rọ hút DN200nt2cái
31Rọ hút DN65nt1cái
32Van cổng D200nt3cái
33Van cổng D65nt1cái
34Y lọc D200nt2cái
35Y lọc D65nt1cái
36Khớp nối mềm D200nt2cái
37Khớp nối mềm D150nt2cái
38Khớp nối mềm D65nt1cái
39Khớp nối mềm D50nt1cái
40Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcnt3cái
41Van 1 chiều D200nt2cái
42Van 1 chiều D150nt6cái
43Van 1 chiều D50nt1cái
44Van an toàn D150nt1cái
45Van cổng D50nt1cái
46Công tắc áp lựcnt3cái
47Lắp đặt đầu phun Sprinkler loại quay lên, K=11.2 US; t=68 độ C, D20nt192cái
48Lắp đặt đầu phun Sprinkler loại quay lên, K=5.6 US; t=68 độ C, D15nt706cái
49Lắp đặt đầu phun Sprinkler loại quay xuống, K=5.6 US; t=68 độ C, D15nt347cái
50Lắp đặt đầu phun Sprinkler loại quay xuống, K=11.2 US; t=68 độ C, D20nt35cái
51Đầu phun xả khí D20nt2cái
52Van báo động D150nt2cái
53Công tắc dòng chảy D100nt30cái
54Công tắc dòng chảy D150nt4cái
55Đầu phun xả khí tự động D25nt3cái
56Van bướm kèm tín hiệu D150nt6cái
57Van bướm kèm tín hiệu D100nt30cái
58Van bi D25nt40cái
59Hộp chữa cháy vách tường 400x1200x200mmnt32cái
60Hộp chữa cháy vách tường 700x1200x250mmnt7cái
61Cuộn vòi D65 (01 cuộn 20m)nt7cái
62Van góc D65nt7cái
63Cuộn vòi D50 (01 cuộn 20m)nt36cái
64Van góc D50nt36cái
65Khớp nối D65nt7cái
66Khớp nối D50nt36cái
67Lăng phun D19nt7cái
68Lăng phun D13nt36cái
69Tiêu lệnhnt77cái
70Bình cầu nổ 6kgnt30cái
71Bình chữa cháy xách tay , Bột ABC, 8kgnt134cái
72Bình chữa cháy xách tay , CO2, 3kgnt67cái
73Họng khô D65nt17cái
74Họng tiếp nước 2 cửa D65nt2cái
75Téc nước dự trữ 20m3nt1bể
76ống thép TK D25nt16100m
77ống thép TK D32nt11100m
78ống thép TK D40nt4100m
79ống thép TK D50nt5,1100m
80ống thép TK D65nt0,8100m
81ống thép TK D100nt11,812100m
82ống thép TK D150nt3,5100m
83Cút D200mmnt8cái
84Cút D150mmnt18cái
85Cút D100mmnt10cái
86Cút D65mmnt25cái
87Cút D50mmnt180cái
88Cút D40mmnt160cái
89Cút D32mmnt150cái
90Cút D25mmnt150cái
91Cút thép ren D32mmnt45cái
92Cút thép ren D25mmnt250cái
93Tê D200/200mmnt2cái
94Tê D150/150mmnt15cái
95Tê D150/100mmnt40cái
96Tê D150/65mmnt4cái
97Tê D150/50mmnt35cái
98Tê D150/40mmnt45cái
99Tê D100/100mmnt100cái
100Tê D100/50mmnt32cái
101Tê D65/65mmnt32cái
102Tê D32/25mmnt90cái
103Tê D25/25mmnt150cái
104Tê D50/25mmnt8cái
105Côn D32/25mmnt350cái
106Côn D40/25mmnt150cái
107Côn D40/32mmnt250cái
108Côn D65/20mmnt2cái
109Côn D150/20mmnt2cái
110Côn D150/65mmnt5cái
111Kép ren D40mmnt350cái
112Kép ren D32mmnt150cái
113Kép ren D25mmnt450cái
114Kép ren D15mmnt460cái
115Tê ren D50/25mmnt450cái
116Tê ren D40/25mmnt210cái
117Tê ren D32/32mmnt350cái
118Tê ren D32/25mmnt425cái
119Tê ren D25/25mmnt348cái
120Tê ren D25/15mmnt320cái
121Zắc co ren D25mmnt900cái
122Côn lệch tâm D200/80mmnt2cái
123Côn đồng tấm D150/65mmnt2cái
124Côn lệch tâm D65/40mmnt1cái
125Côn đồng tâm D50/32mmnt1cái
126Bích D200mm + Zoăng cao sunt13cặp bích
127Bích D150mm + Zoăng cao sunt30cặp bích
128Bích D100mm + Zoăng cao sunt45cặp bích
129Bích D65mm + Zoăng cao sunt60cặp bích
130Bích đặc D200mm + Zoăng cao sunt1cặp bích
131Bích đặc D150mm + Zoăng cao sunt10cặp bích
132Bích đặc D100mm + Zoăng cao sunt15cặp bích
133Bích đặc D65mm + Zoăng cao sunt2cặp bích
134Giá treo ốngnt250bộ
135Đai ôm ốngnt90bộ
136Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt1.048,1985m2
137Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mmnt3,5100m
138Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmnt11,812100m
139Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dnt36,9100m
140LĐ tủ báo cháy kênh điều khiển xả khí (2 kênh)nt11 trung tâm
141Đầu báo khói thườngnt0,110 đầu
142Đầu báo cháy nhiệt thườngnt0,210 đầu
143Nút ấn xả khínt0,25 nút
144Nút tạm dừng xả khínt0,25 nút
145Còi đèn kết hợpnt0,25 đèn
146Đèn chớp báo cháy xả khínt0,25 đèn
147Đầu phun xả khínt2Cái
148Bình N2 80Lnt5bình
149Bình kích hoạt C02 1Lnt1bình
150Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcnt1cái
151Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmnt5cái
152Ống mềm kèm theo van 1 chiềunt5Cái
153Dây tín hiệu cho loop loại 2x1mm2 dây xoắn chống nhiễunt100m
154ống thép TK D32nt0,3100m
155ống thép TK D25nt0,12100m
156Tê thép D32nt1cái
157Côn thép 32/25mmnt1cái
158Cút thép D32nt4cái
159Cửa xả ápnt1Cái
160Đồng hồ áp lực, van xả khí, nút bịt…nt1
161Chi phí kiểm định hệ thống PCCC nitont1tb
162Hộp nối dâynt1hộp
163Đèn chỉ dẫn thoát hiểm loại không chỉ hướng, có bộ lưu điện 2hnt65bộ
164Đèn chỉ dẫn thoát hiểm loại chỉ 1 hướng, có bộ lưu điện 2hnt55bộ
165Đèn chỉ dẫn thoát hiểm loại chỉ 2 hướng, có bộ lưu điện 2hnt1bộ
166Đèn chiếu sáng sự cố loại mắt ếch có bộ lưu điện 2hnt123bộ
167Đèn chiếu sáng sự cố loại âm trần có bộ lưu điện 2hnt143bộ
168Dây tín hiệu loại 2x1,5 mm2nt2.100m
169Ống nhựa chống cháy bảo vệ dây tín hiệu báo cháy PVC D20nt2.100m
170Hộp chia ngảnt1.800cái
171Hộp đấu dâynt450cái
AD Hệ thống điều hòa không khí
1Lắp đặt thiết bị làm mát và trao đổi nhiệt kiểu giànnt0,762tấn
2Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bị - máy, thiết bị có khối lượng nt0,762tấn
3Lắp đặt dàn lạnhnt10máy
4Giá đỡ dàn nóngnt0,762tấn
5Gia công và lắp đặt giá đỡ dàn nóng điều hòa không khínt0,762tấn
6Bộ điều khiển nhiệt độ gắn tường nối dâynt101 bộ
7Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngnt10máy
8Lắp đặt quạt hướng trụcnt227cái
9Tủ điện tổng ĐHKK kt: 800x600x300, tủ 2 lớp cánh tôn dày 1,15 mmnt1cái
10Tủ điện ĐH KT 400x600x200mm, tủ 1 lớp cánh, tôn dày 0,95 mmnt1cái
11Aptomat MCCB-3P-175A-30kAnt1cái
12Aptomat MCCB-3P-75A-18kAnt1cái
13Aptomat MCCB-3P-40A-18kAnt3cái
14Aptomat MCB-3P-16A-10kAnt4cái
15Aptomat MCB-1P-10A-6kAnt13cái
16Biến dòng cường độ dòng điện 200/5Ant3bộ
17Đồng hồ - Ampe kế 0-200Ant3cái
18Đồng hồ - Vol kế 0-500Vnt2cái
19Chuyển mạch 3 vị trínt2cái
20Cầu chì 2Ant6cái
21Đèn báo phant6bộ
22Khởi động từ 3P - 16Ant2cái
23Khởi động từ 1P - 10Ant3cái
24Rơ le nhiệt 2,5 ~ 10Ant3cái
25Rơ le nhiệt 2,5 ~ 16Ant2cái
26Nút ấn kèm đèn on/offnt14cái
27Nút ấn báo lỗi hệ thốngnt7cái
28Thanh cái đồngnt3kg
29Máng cáp 100x100 + nắp dày 0.75mm sơn tĩnh điệnnt60m
30Máng cáp 200x100mm + nắp dày 0.75mm sơn tĩnh điệnnt20m
31Máng cáp 400x200mm + nắp dày 0.75mm sơn tĩnh điệnnt25m
32Trunking 400x200mm + nắp dày 0.75mm sơn tĩnh điệnnt13m
33Trunking 200x200mm + nắp dày 0.75mm sơn tĩnh điệnnt2m
34Dây điện cấp nguồn Cu/XLPE/PVC(4x10mm2)nt101,1m
35Dây điện cấp nguồn Cu/XLPE/PVC(4x4mm2)nt130m
36Dây điện nguồn Cu/PVC/PVC (2x2,5mm2)nt400m
37Dây điện nguồn Cu/PVC/PVC (1x2,5mm2)nt50m
38Dây điện nguồn Cu/PVC/PVC (4x1,5mm2)nt3.075m
39Dây điện nguồn Cu/PVC/PVC (2x1,5mm2)nt2.000m
40Dây tiếp địa Cu/PVC (1x10mm2)nt101,1m
41Dây tiếp địa Cu/PVC (1x4)mm2nt130m
42Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2,5)mm2nt400m
43Dây điều khiển Cu/PVC (2x0,75mm2)nt570m
44Dây tín hiệu Cu/PVC/PVC/Sc 2x1,5 mm2nt300m
45Ống ghen điện PVC D20mmnt2.000m
46Ống ghen mềm PVC D20mmnt300m
47Ống ghen mềm PVC D32mmnt20m
48Ống gas D6,4mm dầy 0,80mmnt14,08100m
49Ống gas D9,5mm dầy 0,80mmnt1,6100m
50Ống gas D12,7mm dầy 0,80mmnt14,23100m
51Ống gas D15,9mm dầy 0,80mmnt1,6100m
52Ống gas D19,1mm dầy 1,0mmnt0,5100m
53Ống gas D22,2mm dầy 1,0mnt0,2100m
54Ống gas D28,6mm dầy 1,0mmnt0,35100m
55Ống gas D34,9mm dầy 1,2mmnt0,5100m
56Cút đồng D19,1mmnt20cái
57Cút đồng D22,2mmnt20cái
58Cút đồng D28,6mmnt20cái
59Cút đồng D34,9mmnt15cái
60Măng xông D19,1mmnt20cái
61Măng xông D22,2mmnt20cái
62Măng xông D28,6mmnt20cái
63Măng xông D34,9mmnt15cái
64Ống bảo ôn Superlon dầy 13mm D6,4mmnt14,08100m
65Ống bảo ôn Superlon dầy 13mm D9,5mmnt1,6100m
66Ống bảo ôn Superlon dầy 13mm D12,7mmnt14,23100m
67Ống bảo ôn Superlon dầy 13mm D15,9mmnt1,6100m
68Ống bảo ôn Superlon dầy 19mm D19,1mmnt0,5100m
69Ống bảo ôn Superlon dầy 19mm D22,2mmnt0,2100m
70Ống bảo ôn Superlon dầy 19mm D28,6mmnt0,35100m
71Ống bảo ôn Superlon dầy 19mm D34,9mmnt0,5100m
72Quang treo giá đỡ đường ống gasnt1.500cái
73Gas R410A nạp bổ sung đường ốngnt150kg
74Ống nhựa PVC class 1 D21mmnt8,77100m
75Ống nhựa PVC class 1 D27mmnt0,7100m
76Ống nhựa PVC class 1 D34mmnt0,3100m
77Ống nhựa PVC class 1 D48mmnt0,5100m
78Ống bảo ôn Superlon dầy 10mm D21mmnt8,77100m
79Ống bảo ôn Superlon dầy 10mm D27mmnt0,7100m
80Ống bảo ôn Superlon dầy 10mm D34mmnt0,3100m
81Ống bảo ôn Superlon dầy 10mm D48mmnt0,5100m
82Nối PVC D48mmnt10cái
83Nối PVC D34mmnt15cái
84Nối PVC D27mmnt30cái
85Nối PVC D21mmnt200cái
86Cút PVC D21mmnt100cái
87Cút PVC D27mmnt80cái
88Cút PVC D34mmnt10cái
89Cút PVC D48mmnt15cái
90Y PVC 34mmnt20cái
91Y PVC 48mmnt4cái
92Chếch PVC 27mmnt30cái
93Chếch PVC 34mmnt20cái
94Chếch PVC 48mmnt4cái
95Côn nhựa PVC D34/27mmnt20cái
96Côn nhựa PVC D48/34mmnt8cái
97Ống gió KT 400x200mm dầy 0,75mmnt2,4m
98Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông thuỷ tinh, độ dầy lớp bông thủy tinh 25mmnt2,88m2
99Ống gió KT 400x200mm dầy 0,75mmnt12,5m
100Ống gió KT 300x200mm dầy 0,58mmnt11,4m
101Ống gió KT 200x200mm dầy 0,58mmnt20,4m
102Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 100-500mmnt44,3m
103Chân rẽ 300x200/200x200, L200nt4cái
104Chân rẽ 450x200/300x200mm, L200mmnt4cái
105Cút 300x200mmnt2cái
106Hộp gió KT 800x300mmnt3cái
107Hộp gió KT 600x600mmnt6cái
108Hộp gió kt 400x400nt5cái
109Côn 400x200/300x200mm, L350mmnt3cái
110Côn 300x200/D300mmnt6cái
111Côn 200x200/D200nt4cái
112Côn đầu quạt KT 400x200mm/Dquạtnt2cái
113Bạt mềm theo KT Dquạtnt4cái
114Van điện kèm động cơ MD 1000x400mmnt2cái
115Van chặn lửa FD 400x400mmnt4cái
116Van chặn lửa FD 500x500mmnt4cái
117Van VCD 300x200mmnt6cái
118Van VCD 200x200nt4cái
119Van VCD 150x150nt1cái
120Cửa gió khuếch tán KT 600x600mmnt6cửa
121Cửa gió khuếch tán kt 400x400nt5cửa
122Cửa lấy gió tươi OAL KT 2200x400mmnt4cửa
123Cửa lấy gió tươi OAL KT 1000x400mmnt2cửa
124Cửa lấy gió tươi OAL KT 800x300mmnt3cửa
125Ống gió mềm không bảo ôn D150mmnt6m
126Ống gió mềm không bảo ôn D200mmnt8m
127Ống gió mềm không bảo ôn D300mmnt16m
AE * Phần thông gió vệ sinh, hút rác
1Quang treo giá đỡ ống giónt80cái
2Ống gió KT 500x400, tôn tráng kẽm dày 0,75mmnt7m
3Ống gió KT 350x200, tôn tráng kẽm dày 0,58mmnt118,4m
4Ống gió KT 300x200, tôn tráng kẽm dày 0,58mmnt188,4m
5Ống gió KT 250x200, tôn tráng kẽm dày 0,58mmnt9m
6Ống gió KT 200x200, tôn tráng kẽm dày 0,58mmnt26m
7Ống gió KT 150x150, tôn tráng kẽm dày 0,58mmnt324,2m
8Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 100-500mmnt673m
9Chạc 3 kt 350x200/200x200/200x200mmnt1cái
10Chân rẽ 200x150/150x150mm, L200mmnt195cái
11Hộp gió KT 500x250mmnt27cái
12Hộp gió KT 300x300mmnt8cái
13Côn 500x250/350x200, L300nt12cái
14Côn 350x200/300x200, L300nt24cái
15Côn 350x200/250x200, L300nt2cái
16Côn 300x200/150x150, L300nt24cái
17Côn 200x200/150x150, L250nt1cái
18Côn 150x150/D150nt2cái
19Côn 150x150/D100nt187cái
20Cút 400x500nt1cái
21Cút 350x200nt24cái
22Cút 150x150nt2cái
23Van VCD 150x150nt2cái
24Van VCD D150nt6cái
25Van VCD D100nt187cái
26Cửa thải gió EAL: 800x1000nt1cửa
27Cửa thải gió EAL: 500x250nt27cửa
28Cửa thải gió EAL: 400x400nt3cửa
29Cửa gió EAG kt: 300x300nt8cửa
30Côn đầu quạt kt 500x400/Dquạtnt1cái
31Côn đầu quạt kt 800x1000/Dquạtnt1cái
32Côn đầu quạt kt 500x250/Dquạtnt15cái
33Côn đầu quạt kt 350x200/Dquạtnt39cái
34Bạt mềm đầu quạt theo kt Dquạtnt56cái
35Ống gió mềm không bảo ôn D150nt16m
36Ống gió mềm không bảo ôn D100nt374m
37Quang treo giá đỡ đường ống giónt500cái
AF Hệ thống thông gió PCCC
1Lắp đặt quạt ly tâmnt7cái
2Tủ điện kt 800x400x300, tủ 2 lớp cánh độ dày 1,5mmnt2hộp
3MCCB 3P - 200A/36Kant1cái
4MCCB 3P - 175A/36Kant1cái
5MCCB 3P - 100A/30Kant1cái
6MCCB 3P - 60A/18Kant2cái
7MCCB 3P - 30A/18Kant5cái
8MCB 1P - 1P - 20Ant2cái
9MCB 1P - 1P - 10Ant18cái
10Khởi động từ 3P - 30Ant5cái
11Khởi động từ 3P - 60Ant2cái
12Khởi động từ 3P - 175Ant1cái
13Biến dòng 150/5Ant3bộ
14Biến dòng 250/5Ant3bộ
15Cầu chỉ 2Ant6cái
16Đèn báo phant6bộ
17Nút ấn kèm đèn on/offnt16cái
18Đèn báo lỗint13cái
19Chuyển mạch 3 vị trínt2cái
20Đồng hồ Ampe kế 0-250Ant3cái
21Đồng hồ Ampe kế 0-150Ant3cái
22Đồng hồ Vôn kế 0-500Vnt2cái
23Rơ le thời giannt10cái
24Rơ le trung giannt22cái
25Rơ le nhiệt 2,5-4Ant16cái
26Dây điện cấp nguồn Cu/XLPE/FR/PVC 4x35mm2nt40m
27Dây điện cấp nguồn Cu/XLPE/FR/PVC 4x16mm2nt100m
28Dây điện cấp nguồn Cu/XLPE/FR/PVC 4x10mm2nt430m
29Dây tiếp địa Cu/XLPE/FR/PVC 1x25mm2nt40m
30Dây tiếp địa Cu/XLPE/FR/PVC 1x10mm2nt100m
31Dây tín hiêu Cu/XLPE/FR/PVC 1x6mm2nt430m
32Dây tín hiêu Cu/XLPE/FR/PVC 2x1,5mm2nt3.200m
33Máng cáp 100x100nt100m
34Ống ghen mềm PVC D32nt480m
35Ống ghen PVC D20nt3.200m
AG * Phần ống gió
1Ống gió kt 2200x400, tôn dày 1,15mm kèm tiêu âm trong , tiêu âm vách dày 50mmnt3,5m
2Ống gió kt 2200x400, tôn dày 1,15mmnt11m
3Ống gió kt 1800x400, tôn dày 1,15mmnt7,5m
4Ống gió kt 1600x400, tôn dày 1,15mmnt7,9m
5Ống gió kt 1400x800, tôn dày 1,15mmnt2m
6Ống gió kt 1400x400, tôn dày 1,15mmnt9,3m
7Ống gió kt 1200x400, tôn dày 0,95 mmnt22m
8Ống gió kt 900x300, tôn dày 0,75mmnt15,6m
9Ống gió kt 700x300, tôn dày 0,75mmnt11,8m
10Chân rẽ 1400x400/1200x400, L250nt2cái
11Côn 2200x400/1800x400, L500nt1cái
12Côn 1800x400/1600x400, L500nt1cái
13Côn 1600x400/1400x400, L500nt1cái
14Côn 1200x400/900x300, L500nt2cái
15Côn 900x300/700x300, L500nt2cái
16Côn 2200x400/Dquạtnt1cái
17Côn 1400x800/Dquạtnt1cái
18Bạt mềm đầu quạt theo kt quạtnt2cái
19Cửa gió SAG 900x600, kèm van OBDnt21cửa
20Louver thải gió kt 1600x1000nt2cửa
21Louver thải gió kt 1000x1000nt2cửa
22Quang treo, giá đỡ ống giónt65cái
23Ống gió kt 1200x300, tôn dày 1,15mmnt66m
24Ống gió kt 800x600, tôn dày 1,15mmnt61m
25Ống gió kt 600x600, tôn dày 1,15mmnt2,5m
26Cút 800x600nt1cái
27Cút 600x600nt1cái
28Cút 300x1200nt1cái
29Chân rẽ 800x600/600x600, L250nt34cái
30Cửa gió SAG 600x600, kèm van OBDnt34cửa
31Côn 1200x300/Dquạtnt1cái
32Côn 600x600/Dquạtnt1cái
33Cút 45 theo Dquạtnt2cái
34Bạt mềm đầu quạt theo kt quạtnt2cái
35Quang treo, giá đỡ ống giónt90cái
36Ống gió kt 2200x400 kèm tiêm âm vách dày 50mm, tôn dày 1,15mm IE60nt4m
37Ống gió kt 2200x400, tôn dày 1,15mm IE60nt11m
38Ống gió kt 1800x400, tôn dày 1,15mm IE60nt7,3m
39Ống gió kt 1600x400, tôn dày 1,15mm IE60nt8m
40Ống gió kt 1200x400, tôn dày 1,15mm IE60nt22m
41Ống gió kt 900x400, tôn dày 0,75mm IE60nt15,9m
42Ống gió kt 700x400, tôn dày 0,75mm IE60nt18,5m
43Chân rẽ 1400x400/1200x400, L200 IE60nt2cái
44Chân rẽ 1200x300/1000x300, L150 IE60nt28cái
45Côn 2200x400/1800x400, L500 IE60nt1cái
46Côn 1800x400/1600x400, L500 IE60nt1cái
47Côn 1600x400/700x400, L500 IE60nt1cái
48Côn 1200x400/900x400, L500 IE60nt2cái
49Côn 900x400/700x400, L500 IE60nt2cái
50Côn 1600x1000/Dquạt IE60nt1cái
51Côn tiêu âm dày 50mm kt: 2200x400/Dquạt IE60nt1cái
52Bạt mềm đầu quạt theo kt quạt IE60nt2cái
53Cửa gió RAG 1000x300 + van OBD IE60nt28cửa
54Louver thải gió kt 1600x1000 IE60nt2cửa
55Louver thải gió kt 1000x1000 IE60nt2cửa
56Quang treo, giá đỡ ống giónt60cái
57Ống gió kt 1000x300, tôn dày 1,15mm, kèm tiêu âm dày 50mm IE45nt4m
58Ống gió kt 1000x300, tôn dày 1,15mm IE45nt15m
59Ống gió kt 800x600, tôn dày 1,15mm IE45nt52m
60Ống gió kt 600x600, tôn dày 1,15mm IE45nt2m
61Ống gió kt 600x300, tôn dày 1,15mm IE45nt15m
62Ống gió kt 600x200, tôn dày 1,15mm IE45nt450m
63Cút 800x600 IE45nt1cái
64Cút 600x200 IE45nt14cái
65Côn 1000x300/600x300, L500 IE45nt2cái
66Côn 800x600/600x600, L500 IE45nt1cái
67Van MFD 600x200 kèm động cơ điệnnt14cái
68Chân rẽ 450x600/200x600, L250 IE45nt14cái
69Côn 1200x300/Dquạt IE45nt2cái
70Côn 1000x300/Dquạt IE45nt2cái
71Côn 600x600/Dquạt IE45nt1cái
72Côn 1200x400/Dquạt IE45nt1cái
73Louver 1200x400 IE45nt1cửa
74Louver 1200x300 IE45nt2cửa
75Cửa gió EAG 600x600 kèm van OBD IE45nt36cửa
76Bạt mềm đầu quạt IE45nt4cái
77Quang treo, giá đỡ ống giónt400cái
AH Hệ thống điện nhẹ
AI Mạng máy tính
1Switch Cisco 24 port Gigabit smart, 10/100/1000Mbpsnt151 thiết bị
2Lắp đặt thiết bị mạng giá 24 cổng (patch panel Cat 6) 19" loại 1U Commscopent151 Patch panel
3Tủ Rack 42U-19". Bao gồm thanh quản lý cáp theo chiều dọc (Vertical Cable Management) đầy đủ phụ kiện lắp đặtnt11 tủ
4Tủ Rack 20U bao gồm phụ kiện lắp đặtnt151 tủ
5Đế + mặt ổ cắm 1 cổngnt230cái
6Đế + mặt ổ cắm 2 cổngnt15cái
7Lắp đặt cáp UTP Cat6nt62810 m
8Lắp đặt cáp UTP Cat6 (đi nổi)nt62810 m
9Lắp đặt hạt mạng RJ-45nt605hạt
10Lắp đặt dây nhảy UTP Cat6 -1.5m (từ patch panel -switch)nt2710 m
11Lắp đặt dây nhảy UTP Cat6 -1.5m (từ patch panel -switch)nt2710 m
12Lắp đặt cáp nhảy quang 2 lõi 50/125mm2nt1510 m
13Lắp đặt cáp nhảy quang 2 lõi 50/125mm2 (đi nổi)nt1510 m
14Máng + nắp máng W=200mm x 50mm, thép dầy 1mm, sơn tĩnh điệnnt650m
15Thang cáp W200 x 50mm2nt50m
16Ống nhựa PVC D20nt800m
17Cáp nguồn 2x2.5+2.5mm2nt530m
18Cáp nguồn 2x1.5mm2nt850m
AJ Hệ thống tiếp địa
1Dây đồng trần 1x70mm2nt70m
2Dây đơn Cu/PVC 1x50mm2nt150m
3Dây đơn Cu/PVC 1x4mm2nt200m
4Thiết bị cắt lọc sét 1 pha - 32Ant1thiết bị
5Bản đồng tiếp địa 150x50x5mmnt1kg
6Bản đồng tiếp địa 100x50x5mmnt15kg
7Cọc đồng L2,4 - D16nt5cọc
8Hóa chất làm giảm điện trởnt15bao
9Thuốc hàn nhiệtnt10hộp
10Hộp đo kiểm tra tiếp địa (Hộp nhựa composit 300x200x200 VN)nt1hộp
11Mối hàn hóa nhiệtnt5mối
12Vật tư phụnt1
AK Hệ thống điện thoại
1Máy điện thoại để bànnt151 thiết bị
2Hộp phân phối tín hiệu IDF-50đôint1hộp
3Hộp phân phối tín hiệu IDF-20đôint2hộp
4Nhân ổ cắm điện thoạint15đầu
5Cáp tín hiệu điện thoại Cat3-20x2x0.5mm2nt510 m
6Cáp tín hiệu điện thoại Cat3-20x2x0.5mm2 (đi nổi)nt510 m
7Dây tín hiệu điện thoại Cat5nt1910 m
8Dây tín hiệu điện thoại Cat5nt1910 m
9Vật tư phụnt1
AL Hệ thống camera
1Lắp đặt camera IP bán cầu cố địnhnt331 thiết bị
2Lắp đặt camera IP hình chữ nhật cố định ngoài nhà có vỏnt41 thiết bị
3Lắp đặt đầu ghi hình kĩ thuật số NVR 32 kênhnt1thiết bị
4Lắp đặt đầu ghi hình kĩ thuật số NVR 8 kênhnt1thiết bị
5Tủ Rack đựng thiết bị 20Unt11 tủ
6Lắp đặt màn hình của hệ thống camera cảnh giới bảo vệ LCD 48"nt21 thiết bị
7Cáp VGA loại 10 mnt110 m
8Cáp VGA loại 10 m (đi nổi)nt110 m
9Cáp tín hiệu Cat5Ent77,510 m
10Cáp tín hiệu Cat5E (đi nổi)nt77,510 m
11Ống nhựa PVC D20nt300m
12Kiểm tra và hiệu chỉnh thiết bị bộ chuyển mạch (Switch)nt51 thiết bị
13Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) 24 cổngnt51 Patch panel
14Tủ điện W300xH200xR150mm ngoài trờint2hộp
15Lắp đặt dây nguồn 2x2.5mm2nt500m
16Bộ lưu điện UPS 6KVAnt11 bộ
17Vật tư phụnt1
AM Thiết bị phòng cháy chữa cháy
AN Hệ thống báo cháy, chữa cháy
1Bình tích áp 500L-PN16nt1cái
2LĐ Bơm chữa cháy chính động cơ điện , Q=67,6l/s; H=80mnt11 máy
3LĐ Bơm chữa cháy dự phòng động cơ diesel, Q=67,6l/s; H=80mnt11 máy
4LĐ Bơm bù áp, Q=1,5l/s; H=90mnt11 máy
5Máy tính trung tâmnt1cái
6Máy innt1cái
7Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 6 loopnt1cái
8Tủ báo cháy kênh điều khiển xả khí (2 kênh)nt1cái
9Tủ điện điều khiển phòng bơmnt1Tủ
AO Hệ thống thông gió phòng cháy chữa cháy
1Quạt ly tâm cấp gió tươi LL: 52,000 m3/h - @700Pant1Cái
2Quạt ly tâm hút thải 2 cấp tốc độchịu nhiệt độ 300C trong 2hLL: 52,000 m3/h - @700 PaLL: 96,000 m3/h - @1200 Pant1Cái
3Quạt tăng áp LL: 20,000 m3/h - @500 Pant2Cái
4Quạt ly tâm hút khói hành langchịu nhiệt độ 300C trong 2hLL: 25,000 m3/h - @900 Pant1Cái
5Quạt hướng trục hút khói Chịu nhiệt độ 300C trong 2hLL: 27,000 m3/h - @500 Pant2Cái
AP Thiết bị điện nhẹ
AQ Mạng máy tính
1Tủ rack phòng máy chủ 42Unt1tủ
2Tủ rack tại các tầng 20Unt15tủ
3ODF quang 48 FOnt1bộ
4ODF quang 04 FOnt18hộp
5Core Switch 24 cổngnt1cái
6Switch 24 cổng RJ45(Gigabit Ethernet), 2 x Gigabit SFPnt15cái
7Patch panel 24 cổngnt15cái
8Acesspoint - Thiết bị phát sóng wifint26cái
9Thiết bị cắt lọc sét 1 pha - 32Ant1thiết bị
AR Mạng điện thoại
1Máy điện thoại để bànnt15thiết bị
AS Thiết bị camera
1Camera IP bán cầu cố địnhnt33thiết bị
2Camera IP hình chữ nhật cố định ngoài nhà có vỏnt4thiết bị
3Đầu ghi hình kỹ thuật số NVR 32 kênhnt1thiết bị
4Đầu ghi hình kỹ thuật số NVR 04 kênhnt1thiết bị
5Ổ cứng lưu trữ hình ảnh 6TBnt4thiết bị
6Màn hình của hệ thống camera cảnh giới bảo vệ, LCD 48''nt2thiết bị
7Switch 24 POE cổng RJ45 (Gigabit Ethernet)nt5bộ
8Patch panel 24 cổngnt5cái
9Tủ rack 42Unt1tủ
10Bộ lưu điện UPS 6kVAnt1thiết bị
AT Thiết bị thông gió
1Quạt hướng trục cấp gió tươiLL:1,800 m3/h - @180 Pant2Cái
2Quạt hướng trục thông gió trục hút rácLL: 7,500 m3/h - @300 Pant1Cái
3Quạt hướng trục thông gió phòng máy phátLL: 15,000 m3/h - @20 Pant1Cái
4Quạt hướng trục thông gió vệ sinhLL: 1,000 m3/h - @150 Pant27Cái
5Quạt thông gió gắn trầnLL: 200 m3/h - @50 Pant187Cái
6Quạt thông gió gắn tườngLL: 200 m3/h - @50 Pant1Cái
7Quạt thông gió gắn tườngLL: 500 m3/h - @50 Pant1Cái
8Quạt thông gió gắn tườngLL: 800 m3/h - @50 Pant1Cái
9Quạt thông gió gắn tườngLL: 900 m3/h - @50 Pant2Cái
10Quạt thông gió gắn tườngLL: 1,000 m3/h - @50 Pant1Cái
11Quạt thông gió gắn tườngLL: 2,200 m3/h - @50 Pant3Cái
12Cảm biến CO tầng hầmnt7Cái
13Màn hình hiển thị nồng độ CO tại tầng hầm (thông qua các cảm biến đo nồng độ CO tại tầng hầm)nt1Cái
AU Hệ thống chống sét tòa nhà
1Hệ thống chống sét tòa nhànt1hệ thống
AV Hệ thống thoát rác
1Hệ thống thoát rácnt1hệ thống
AW Thiết bị nước trong nhà
1Bình nước nóng 20L kèm công tắc (2P+E) 220V/2500Wnt187cái
2Máy bơm sinh hoạt (Q=42m3/h;H=75m.h2o)nt2cái
3Máy bơm nước mưa tầng hầm (Q=5m3/h;H=10m.h2o).nt4cái
4Máy bơm tăng áp mái (Q=3,71 l/s;H=10m.h2o).nt2cái
5Máy bơm nước thải bể phốt (Q=3m3/h;H=10m.h2o).nt2cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.53E11 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.92E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Công trình dân dụng cấp II trở lên;+ Có số tầng hầm  01 tầng;+ Bao gồm các hạng mục: Kết cấu, hoàn thiện trong nhà, điện nước trong và ngoài nhà, hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà, sân đường nội bộ, hệ thống điều hòa không khí, thông gió, hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống điện nhẹ.Đối với hạng mục phòng cháy, chữa cháy Nhà thầu có thể chứng minh bằng các hợp đồng khác, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng giá trị tối thiểu là ≥ 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là 14.700.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 110.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥330.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.74
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 3 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 1 Kiến trúc sư- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình53
4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng:- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
5 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 1 Kỹ sư trắc đạc- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
6 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 1 Kỹ sư máy xây dựng- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
7 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 1 Kỹ sư vật liệu xây dựng- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
8 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực:- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
9 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 1 Kỹ sư cơ khí- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
10 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 2 Kỹ sư điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
11 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 1 Kỹ sư cấp thoát nước- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
12 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 1 Kỹ sư chuyên ngành phòng cháy, chữa cháy hoặc chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
13 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 1 Kỹ sư nhiệt lạnh- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cọc nhồi Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu2
2 Cần cẩu phục vụ thi công Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu1
3 Máy đào đất Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu2
4 Xe ô tô tự đổ chở vật liệu Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu5
5 Máy ép cừ larsen Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu1
6 Cần trục tháp Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu1
7 Vận thăng chở người Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu1
8 Vận thăng chở vật tư, vật liệu (chở hàng) Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu1
9 Trạm trộn bê tông thương phẩm Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu1
10 Xe bơm bê tông tự hành Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu1
11 Xe vận chuyển bê tông Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu6
12 Thiết bị bơm bê tông tĩnh Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu1
13 Máy toàn đạc điện tử Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu1
14 Máy phát điện dự phòng Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu1
15 Máy nén khí Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu1
16 Cừ thép (loại ≥ 12m) (đơn vị: m) Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu6000
17 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựngNhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BTN, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép vv...Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). Phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BTN, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép vv...1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->