Gói thầu: 01.XL+TB: Xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình Trụ sở cơ quan Chính quyền huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220545706-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2022 16:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc
Tên gói thầu 01.XL+TB: Xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình Trụ sở cơ quan Chính quyền huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
Số hiệu KHLCNT 20220542836
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-18 16:16:00 đến ngày 2022-06-07 16:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 32,240,654,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 340,000,000 VNĐ ((Ba trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Có 02 hợp đồng tương tự (là công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên, có kết cấu chính khung bê tông cốt thép) mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22,5 tỷ đồng; Hoặc:(2): Có 01 hợp đồng tương tự (là công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên, có kết cấu chính khung bê tông cốt thép) có giá trị tối thiểu là 45,0 tỷ đồng; Hoặc:(Trường hợp nhà thầu có hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét có giá trị tối thiểu là 22,5 tỷ đồng; Và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 45,0 tỷ đồng.) (3): Chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Ghi chú:- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp 3 trở lên, có công trình tương tự công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Nhà thầu bổ sung thêm các tài liệu: Phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc Bản xác nhận của CĐT để chứng minh các hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên đang có hiệu lực;-Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường; -Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.- Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và CN;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã thi công 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này hoặc 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề với chức vụ Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công).-Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.- Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và CN;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã tham gia thi công 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công.-Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.- Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động đang trong thời gian còn hiệu lực.-Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.- Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách thí nghiệm tối thiểu 03 năm.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kW, Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có hoá đơn chứng từ rõ ràng. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có hoá đơn chứng từ rõ ràng. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có hoá đơn chứng từ rõ ràng. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW, Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có hoá đơn chứng từ rõ ràng. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có hoá đơn chứng từ rõ ràng. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62kW, Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có hoá đơn chứng từ rõ ràng. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có hoá đơn chứng từ rõ ràng. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,8m3, Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có hoá đơn chứng từ rõ ràng. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có hoá đơn chứng từ rõ ràng. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có hoá đơn chứng từ rõ ràng. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ép cọc trước - lực ép ≥150T
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥150T, Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có hoá đơn chứng từ rõ ràng. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cẩu ≥5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5 Tấn, Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có hoá đơn chứng từ rõ ràng. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có hoá đơn chứng từ rõ ràng. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc
E-CDNT 1.2 01.XL+TB: Xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình Trụ sở cơ quan Chính quyền huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
Trụ sở cơ quan Chính quyền huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc , địa chỉ: Thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Can Lộc (địa chỉ: T.T Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HĐT. Địa chỉ: TP Vinh, tỉnh Nghệ An; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Hà Tĩnh(TP. Hà Tĩnh – tỉnh Hà Tĩnh); + Tư vấn thẩm tra dự toán: Công ty CP Tư vấn và Xây dựng Hà Tĩnh (địa chỉ: Số 75, đường Nguyễn Chí Thanh, Phường Tân Giang, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh) + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: BQLDA ĐTXD huyện Can Lộc (địa chỉ: T.T Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh). +Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng TC-KH huyện Can Lộc (địa chỉ: T.T Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh);


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc , địa chỉ: Thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Can Lộc (địa chỉ: T.T Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 * Các tài liệu bắt buộc phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) + Thỏa thuận liên danh (nếu có) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công. + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng ( yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)(scan bản gốc) + File biểu đồ tiến độ thi công + Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị cung ứng vật tư được quy định ở Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật (scan bản gốc ) + Chứng chỉ xếp hạng năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với loại công trình (Scan bản gốc) + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo HSMT.Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2:Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 340.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Can Lộc (địa chỉ: T.T Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thanh Tân – Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc; Số điện thoại: 0942233422
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Phạm Hữu Thành; Số điện thoại: 0944.236.777, số fax: 02393.634.633. Địa chỉ e-mail: [email protected]
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh. Điện thoại: 0392. 240 635; 0393. 608 506 Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phường Nguyễn Du - Thành phố Hà Tĩnh. Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN SẢN XUẤT CỌC VÀ ÉP CỌC
1Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2Mô tả KT theo chương V123,5682m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, giằng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V7,8072tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, giằng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V12,4982tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V0,6215tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả KT theo chương V12,3568100m2
6Sản xuất thép bản đầu cọcMô tả KT theo chương V0,785tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả KT theo chương V0,785tấn
8Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cmMô tả KT theo chương V13,9986100m
9Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cmMô tả KT theo chương V1,575100m
10Cọc dẫn âm bằng thép hìnhMô tả KT theo chương V2cọc
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả KT theo chương V6,237m3
B PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V3,7575100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V2,2666100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả KT theo chương V36,9758m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả KT theo chương V62,2263m3
5Bê tông nền, M250, đá 1x2Mô tả KT theo chương V7,8807m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V7,0563tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V2,116tấn
8Ván khuôn móng cộtMô tả KT theo chương V2,7487100m2
9Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M300, đá 1x2,Mô tả KT theo chương V123,152m3
10Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M300, đá 1x2Mô tả KT theo chương V21,3514m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V3,2043tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V1,2671tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V5,8231tấn
14Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V2,9087100m2
15Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,0338100m2
16Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2Mô tả KT theo chương V42,1865m3
17Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2Mô tả KT theo chương V14,2915m3
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,7096tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1539tấn
20Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,5012100m2
21Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Mô tả KT theo chương V5,5132m3
22BestWaterBar SV200 (Băng cản nước dựng cho mạch ngưng)Mô tả KT theo chương V17,44md
23Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả KT theo chương V137,0961m3
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V3,2101100m3
25Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V4,2948100m3
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V2,5003m3
27Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả KT theo chương V9,1193m2
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V46,1602m2
29Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V51,666m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V119,7116m2
31SXLD lan can Inox 304 tay nắm D60 dày 1mmMô tả KT theo chương V91,9512kg
32SXLD lan can Inox 304 tay nắm D20 dày 1mmMô tả KT theo chương V5,1827kg
33SXLD lan can sắt hộp 20x40x1.4 sơn tính điệnMô tả KT theo chương V14,1679m2
C PHẦN THÂN
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V8,6045tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V7,8035tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V42,1686tấn
4Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V16,698100m2
5Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2Mô tả KT theo chương V163,1467m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V15,2984tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V7,6864tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V44,7148tấn
9Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V25,7082100m2
10Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2Mô tả KT theo chương V291,1793m3
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V42,4346tấn
12Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V30,4296100m2
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2Mô tả KT theo chương V359,0477m3
14Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V4,1733tấn
15Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,6578tấn
16Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V2,6933100m2
17Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2Mô tả KT theo chương V33,2481m3
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,945tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,4353tấn
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V3,3592100m2
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,4777100m2
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả KT theo chương V39,8144m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V295,4455m3
24Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V311,3451m3
25Xây tường thẳng bằng gạch 2 lố không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V63,9555m3
26Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V27,7947m3
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V204,301m3
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả KT theo chương V2,0101tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V2,0101tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V43,96281m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V4,0151100m2
5Tôn ốp nóc rộng 400mm dày 0,45mmMô tả KT theo chương V67,56md
6Ke chống bão 4 cái/m2 lợpMô tả KT theo chương V1.608cái
7Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V797,196m2
8Màng khò nóng Standart (khò nóng chống thấm)Mô tả KT theo chương V993,5738m2
9Chất lót Standart (quét lút trước khi khò nóng, định mức 0,2kg/m2)Mô tả KT theo chương V198,7148kg
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V811,0054m2
11Trần nhựa tấm thả 600x600Mô tả KT theo chương V2.608,3647m2
12Đóng trần Alumium mái tiền sảnhMô tả KT theo chương V59,86m2
13Lát nền, sàn gạch Granit 800x800mm2, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V2.489,7252m2
14Lát nền, sàn gạch chống trơn 600x60mm2, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V137,7905m2
15Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmMô tả KT theo chương V414,4m2
16Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V251,85m2
17Lát đá qua các cửa, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V25,4072m2
18Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả KT theo chương V28,3752m2
19Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả KT theo chương V49,14m2
20Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V71,6m
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V1.012,624m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V252,6792m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V4.017,9428m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V2.294,2621m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V978,8757m2
26Trát trần, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V374,7353m2
27Ốp gạch Inax 255 VIZ-7 (hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V511,468m2
28Ốp gạch Inax 355 EAC-4 (hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V57,374m2
29Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả KT theo chương V443,782m2
30Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả KT theo chương V4.017,9428m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả KT theo chương V3.647,8731m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V3.112,7794m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V4.996,8185m2
34Bản lề sànMô tả KT theo chương V4bộ
35Kẹp trênMô tả KT theo chương V4cái
36Kẹp dướiMô tả KT theo chương V4cái
37Khoá sànMô tả KT theo chương V4cái
38Tay nắm cửa D600Mô tả KT theo chương V4cái
39SXLD cửa thép chống cháy, cánh dày 50mm,khung thép dày 1,2mm, lõi giấy chống cháyHoneycomb, loại cửa 2 cánh bịt tôn 2 mặt dày1,0mm, giới hạn chịu lửa 120 phút, sử dụng khung bao kép (hoặc loại tương đương)Mô tả KT theo chương V33,6m2
40Tay đẩy panic cánh đôi hợp kim sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V10bộ
41Khoá tay gạtMô tả KT theo chương V10bộ
42Tay co thuỷ lựcMô tả KT theo chương V20bộ
43Bậu cửaMô tả KT theo chương V14m
44SXLD cửa thép chống cháy, cánh dày 50mm, khung thép dày 1,2mm, lõi giấy chống cháy Honeycomb, loại cửa 1 cánh bịt tôn 2 mặt dày 1,0mm, giới hạn chịu lửa 120 phút, sử dụng khung bao kép (hoặc loại tương đương)Mô tả KT theo chương V12,24m2
45Tay đẩy panic cánh đơn hợp kim sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V6bộ
46Khoá tay gạtMô tả KT theo chương V6bộ
47Tay co thuỷ lựcMô tả KT theo chương V6bộ
48Bậu cửaMô tả KT theo chương V5,1m
49Kính cường lực Việt Nhật dày 12mmMô tả KT theo chương V32,418m2
50Bản lề sànMô tả KT theo chương V4bộ
51Kẹp trênMô tả KT theo chương V4cái
52Kẹp dướiMô tả KT theo chương V4cái
53Khóa sànMô tả KT theo chương V4cái
54Kẹp gócMô tả KT theo chương V8cái
55Kẹp tyMô tả KT theo chương V8cái
56Tay nắm cửa D600Mô tả KT theo chương V4cái
57Kẹp ngỗngMô tả KT theo chương V8cái
58Sập nhômMô tả KT theo chương V35,916md
59Cửa đi dùng thanh nhôm hệ (màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2-1,6 mm, kính dán 6.38mmMô tả KT theo chương V228,468m2
60Cửa sổ dùng thanh nhôm hệ (màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2-1,6 mm, kính dán 6.38mm, loại cửa sổ cánh mở quayMô tả KT theo chương V235,546m2
61Cửa sổ dùng thanh nhôm hệ (màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2-1,6 mm, kính dán 6.38mm, loại cửa sổ mở trượtMô tả KT theo chương V41,949m2
62Cửa sổ dùng thanh nhôm hệ (màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2-1,6 mm, kính dán 6.38mm, loại cửa sổ mở hấtMô tả KT theo chương V12,9m2
63Vách kính dùng thanh nhôm hệ (màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2-1,6 mm, kính cường lực 10mmMô tả KT theo chương V65,958m2
64Vách kính dùng thanh nhôm hệ (màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2-1,6 mm, kính dán 6.38mmMô tả KT theo chương V48,308m2
65SXLD hoa sắt hộp 1,6x1,6x1x4 sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V316,603m2
66SXLD lan can cầu thang thép hộp 30x30x1.4mm, tay vịn 60x30x1.4mm sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V115,8858m2
67SXLD lan can kính cường lực dày 10mm tay vịn gỗ lim 60x60, trụ thang hình vuông 40x40 dày 2mmMô tả KT theo chương V8,154m2
68Huy hiệu hình quốc huy bằng đồng đường kính 1,5mMô tả KT theo chương V1bộ
69Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả KT theo chương V24,3528100m2
70Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả KT theo chương V10,0088100m2
71Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoMô tả KT theo chương V268,503210m2
72Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên caoMô tả KT theo chương V31,935410m2
73Vận chuyển Gỗ các loại lên caoMô tả KT theo chương V7,6778m3
74Vận chuyển Cửa các loại lên caoMô tả KT theo chương V57,573410m2
75Vận chuyển Xi măng lên caoMô tả KT theo chương V184,6711tấn
76Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoMô tả KT theo chương V2,1334tấn
77Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên caoMô tả KT theo chương V5tấn
78Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên caoMô tả KT theo chương V3tấn
E BỂ TỰ HOẠI (1 BỂ)
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,2211100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V2,24561m3
3Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả KT theo chương V0,8755m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0166100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,1277tấn
6Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2Mô tả KT theo chương V0,1685m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V3,5466m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,0378100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,1249tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V0,8986m3
11Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤100kgMô tả KT theo chương V81 cấu kiện
12Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V32,712m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V5,5575m2
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,0561100m3
F PHẦN ĐẤU NỐI CẤP ĐIỆN
1Cắt bê tôngMô tả KT theo chương V0,344100m
2Phá dỡ kết cấu gạchMô tả KT theo chương V4,1325m3
3Phá dỡ kết cấu gạchMô tả KT theo chương V2,494m3
4Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,63100m3
5Lưới báo hiệu cápMô tả KT theo chương V180m
6Mốc sứ báo cápMô tả KT theo chương V50cái
7Lắp đặt ống thép không rỉ - đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V0,18100m
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 125mmMô tả KT theo chương V2,35100 m
9Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,27100m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,36100m3
11Rải cáp ngầm pvc/xlpe/cu-4x95mm2Mô tả KT theo chương V2,15100m
12Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả KT theo chương V9,125m3
13Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả KT theo chương V4,3m3
14Lát gạch terazo, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V82,65m2
G HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt hệ thống trụ đỡ kim thu sét tia tiền đạo bao gồm trụ đỡ Inox 3MxD42x3mm, dây giằng neo tăng đơMô tả KT theo chương V1bộ
2Bu lông ecu inox D8Mô tả KT theo chương V4cái
3Kéo rải dây cáp đồng M70Mô tả KT theo chương V80m
4Bộ ghép nối Inox 3MxD42x3mmMô tả KT theo chương V1bộ
5Chân trụ đỡMô tả KT theo chương V1bộ
6Băng đồng tiếp đất 25x3mmMô tả KT theo chương V21m
7Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sétMô tả KT theo chương V30cái
8Đai cố định cáp vào kim thu sétMô tả KT theo chương V10cái
9Làm đầu cáp vào hệ thống tiếp đấtMô tả KT theo chương V11 đầu cáp
10Bộ dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cápMô tả KT theo chương V3bộ
11Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả KT theo chương V1hộp
12Gia công, đóng cọc thép mạ đồng D16 dài 2.4mMô tả KT theo chương V8cọc
13Bộ kẹp tiếp đất băng đồng đặc chủngMô tả KT theo chương V9cái
14Hoá chất làm giảm điện trở gem25AMô tả KT theo chương V3bao
15Gia công, đóng cọc thép mạ đồng D16 dài 2.4mMô tả KT theo chương V7cọc
16Băng đồng tiếp đất 25x3mmMô tả KT theo chương V30m
17Kéo rải dây đồng trần nhiều sợi D50Mô tả KT theo chương V7m
18Bản đồng 300x100x5Mô tả KT theo chương V1cái
19Bulong + kẹp đồngMô tả KT theo chương V9bộ
H HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt tủ điện tổng 3P-600A (KT: 1200x800x300)Mô tả KT theo chương V1hộp
2MCCB-600A-3P, 25kAMô tả KT theo chương V1cái
3MCCB-125A-3P, 25kAMô tả KT theo chương V2cái
4MCCB-120A-3P, 25kAMô tả KT theo chương V1cái
5MCCB-100A-3P, 25kAMô tả KT theo chương V2cái
6MCB-30A-1P, 6kAMô tả KT theo chương V2cái
7MCB-16A-1P, 6kAMô tả KT theo chương V1cái
8Cầu chì 2AMô tả KT theo chương V2cái
9Biến dòng ti 1000/5AMô tả KT theo chương V2cái
10Đồng hồ đo ampe (0-1000/v)Mô tả KT theo chương V2cái
11Đồng hồ đo von kế (0-500/v)Mô tả KT theo chương V2cái
12Đèn báo pháMô tả KT theo chương V6cái
13Chuyển mạch vôn v/sMô tả KT theo chương V1cái
14Lắp đặt tủ điện (KT: 700x500x250)Mô tả KT theo chương V1hộp
15MCBB-500A-3P, 10kAMô tả KT theo chương V1cái
16MCB-30A-3P, 10kAMô tả KT theo chương V3cái
17MCB-20A-1P, 6kAMô tả KT theo chương V1cái
18Cầu chì 2AMô tả KT theo chương V2cái
19Biến dòng ti 1000/5AMô tả KT theo chương V2cái
20Đồng hồ đo ampe (0-1000/v)Mô tả KT theo chương V2cái
21Đồng hồ đo von kế (0-500/v)Mô tả KT theo chương V2cái
22Đèn báo pháMô tả KT theo chương V6cái
23Chuyển mạch vôn v/sMô tả KT theo chương V1cái
24Lắp đặt tủ điện (KT: 1200x800x250)Mô tả KT theo chương V5hộp
25MCCB-125A-3P, 25kAMô tả KT theo chương V2cái
26MCCB-120A-3P, 25kAMô tả KT theo chương V1cái
27MCCB-100A-3P, 25kAMô tả KT theo chương V2cái
28Lắp đặt tủ điện 4-8atMô tả KT theo chương V48hộp
29MCB-120A-2P, 10kAMô tả KT theo chương V2cái
30MCB-100A-2P, 10kAMô tả KT theo chương V8cái
31MCB-80A-2P, 10kAMô tả KT theo chương V6cái
32MCB-60A-2P, 10kAMô tả KT theo chương V22cái
33MCB-50A-2P, 10kAMô tả KT theo chương V4cái
34MCB-40A-2P, 6kAMô tả KT theo chương V18cái
35MCB-30A-2P, 6kAMô tả KT theo chương V30cái
36MCB-16A-2P, 6kAMô tả KT theo chương V2cái
37MCB-30A-1P, 6kAMô tả KT theo chương V28cái
38MCB-20A-1P, 6kAMô tả KT theo chương V63cái
39MCB-16A-1P, 6kAMô tả KT theo chương V31cái
40MCB-10A-1P, 6kAMô tả KT theo chương V45cái
41Lắp đặt dây PE-pvc/cu 1x75mm2Mô tả KT theo chương V25m
42Lắp đặt dây cáp pvc/xlpe/cu-4x25mm2Mô tả KT theo chương V59m
43Lắp đặt dây PE-pvc/cu 1x25mm2Mô tả KT theo chương V59m
44Lắp đặt dây cáp pvc/xlpe/cu-4x16mm2Mô tả KT theo chương V314m
45Lắp đặt dây PE-pvc/cu 1x16mm2Mô tả KT theo chương V314m
46Lắp đặt dây cáp pvc/xlpe/cu-4x6mm2Mô tả KT theo chương V54m
47Lắp đặt dây PE-pvc/cu 1x6mm2Mô tả KT theo chương V54m
48Lắp đặt dây pvc/pvc/cu 2x16Mô tả KT theo chương V146m
49Lắp đặt dây PE-pvc/cu 1x16mm2Mô tả KT theo chương V146m
50Lắp đặt dây cáp pvc/xlpe/cu - 2x10mm2Mô tả KT theo chương V441m
51Lắp đặt dây PE-pvc/cu 1x10mm2Mô tả KT theo chương V441m
52Lắp đặt dây cáp pvc/xlpe/cu-4x6mm2Mô tả KT theo chương V178m
53Lắp đặt dây PE-pvc/cu 1x6mm2Mô tả KT theo chương V178m
54Lắp đặt dây pvc/pvc/cu 2x4mm2Mô tả KT theo chương V2.638m
55Lắp đặt dây pvc/pvc/cu 1x4mm2Mô tả KT theo chương V2.638m
56Máng cáp đục lỗ sơn tĩnh điện 250x60x1.2Mô tả KT theo chương V22m
57Máng cáp đục lỗ sơn tĩnh điện 150x60x1.2Mô tả KT theo chương V175m
58Lắp đặt dây pvc/pvc/cu 2x2,5mm2Mô tả KT theo chương V3.015m
59Lắp đặt dây PE-pvc/cu 1x2,5mm2Mô tả KT theo chương V3.015m
60Lắp đặt dây pvc/pvc/cu 2x1,5mm2Mô tả KT theo chương V3.810m
61Ống nhựa xoắn D32Mô tả KT theo chương V765m
62Ống nhựa xoắn D25Mô tả KT theo chương V2.638m
63Ống nhựa xoắn D16Mô tả KT theo chương V6.825m
64Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V20cái
65Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V34cái
66Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả KT theo chương V30cái
67Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả KT theo chương V2cái
68Lắp đặt công tắc xoay chiều đơnMô tả KT theo chương V3cái
69Lắp đặt công tắc xoay chiều đôiMô tả KT theo chương V13cái
70Lắp đặt ổ cắm đôi âm sànMô tả KT theo chương V4cái
71Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V230cái
72Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 40WMô tả KT theo chương V14bộ
73Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 40WMô tả KT theo chương V108bộ
74Lắp đặt đèn ốp trần 14WMô tả KT theo chương V30bộ
75Lắp đặt đèn led panel 60x60x50WMô tả KT theo chương V61bộ
76Lắp đặt đèn led panel 135/12WMô tả KT theo chương V80bộ
77Lắp đặt đèn chiếu hắt gương soiMô tả KT theo chương V10bộ
78Lắp đặt quạt hút 300x300Mô tả KT theo chương V10cái
79Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả KT theo chương V59cái
80Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả KT theo chương V55máy
81Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmMô tả KT theo chương V5,1100m
82Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmMô tả KT theo chương V5,1100m
83Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmMô tả KT theo chương V8,25100m
84Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmMô tả KT theo chương V8,25100m
85Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmMô tả KT theo chương V3,15100m
86Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmMô tả KT theo chương V3,15100m
87Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả KT theo chương V7,8100m
I HỆ THỐNG MẠNG INTERNET
1Mặt che đôi + hộp âm tường + 2 hạt vi tính RJ45 Cat6Mô tả KT theo chương V77cái
2Lắp đặt Switch 24 Port 10/100/1000Mbps + 2 SFPMô tả KT theo chương V5tủ
3Lắp đặt Patch panel MMSCOPE/AMP 24 port CAT6Mô tả KT theo chương V5cái
4Lắp đặt cáp Cat-6 UTP, 4-pairMô tả KT theo chương V3.126m
5Dây nhảy cat6a dài 1.5mMô tả KT theo chương V77dây
6Lắp đặt bộ phát sóng wifiMô tả KT theo chương V5cái
7Lắp đặt tủ zac 15Mô tả KT theo chương V5cái
8Lắp đặt tủ zac 45Mô tả KT theo chương V1cái
9Máng cáp đục lỗ sơn tĩnh điện 250x60x1.2Mô tả KT theo chương V205m
10Lắp đặt ống nhựa PS - Đường kính 20mmMô tả KT theo chương V31,26100m
J HỆ THỐNG CAMERA
1Lắp đặt camera hồng ngoại 4MPMô tả KT theo chương V10cái
2Lắp đặt camera IP Hikvision thân ống 2MPMô tả KT theo chương V7cái
3Lắp đặt Switch TP-link 24 cổngMô tả KT theo chương V1cái
4Lắp đặt đầu ghi hìnhMô tả KT theo chương V1cái
5Lắp đặt ổ cứng chuyên dụngMô tả KT theo chương V2cái
6Lắp đặt bộ chuyển mạch switchMô tả KT theo chương V1cái
7Lắp đặt cáp mạng cat5e utpMô tả KT theo chương V570m
8Lắp đặt ống nhựa PS - Đường kính 20mmMô tả KT theo chương V5,7100m
9Lắp đặt màn hình tiviMô tả KT theo chương V1cái
10Lắp đặt bộ điều khiển trung tâmMô tả KT theo chương V1tủ
11Lắp đặt loa treo tườngMô tả KT theo chương V10cái
12Lắp đặt loa hội trườngMô tả KT theo chương V6cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả KT theo chương V410m
14Lắp đặt ống nhựa PS - Đường kính 20mmMô tả KT theo chương V4,1100m
15Lắp đặt hộp nốiMô tả KT theo chương V6hộp
K PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu gạchMô tả KT theo chương V1,19m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,1333100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 60mmMô tả KT theo chương V0,476100 m
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,0309100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,0708100m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả KT theo chương V2,38m3
7Lát gạch terazo, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V23,8m2
8Máy bơm nước sinh hoạt q=5,0m3/hMô tả KT theo chương V2cái
9Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả KT theo chương V2bể
10Van phao D40Mô tả KT theo chương V2cái
11Lắp đặt xí bệtMô tả KT theo chương V35bộ
12Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V35cái
13Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả KT theo chương V35cái
14Lắp đặt chậu tiểu namMô tả KT theo chương V20bộ
15Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V25bộ
16Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V25bộ
17Vòi nước Inox D15Mô tả KT theo chương V10cái
18Lắp đặt phễu thu thu Inox 120x120Mô tả KT theo chương V10cái
19Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V25cái
20Giá đỡ bàn đá chậu rửa bằng InoxMô tả KT theo chương V35cái
21Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V16,7625m2
22SXLD vách ngăn compact HPL dày 12mmMô tả KT theo chương V147,8715m2
23Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả KT theo chương V0,85100m
24Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả KT theo chương V0,55100m
25Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả KT theo chương V1,35100m
26Lắp đặt mối nối mềm bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả KT theo chương V6cái
27Lắp đặt mối nối mềm bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V5cái
28Lắp đặt van chặn ppr - Đường kính 40mmMô tả KT theo chương V4cái
29Lắp đặt van chặn ppr - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V7cái
30Lắp đặt van chặn ppr - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V7cái
31Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả KT theo chương V18cái
32Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V28cái
33Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V60cái
34Lắp đặt cút ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-15mmMô tả KT theo chương V140cái
35Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả KT theo chương V8cái
36Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V14cái
37Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mmMô tả KT theo chương V12cái
38Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V32cái
39Lắp tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả KT theo chương V20cái
40Lắp tê ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả KT theo chương V20cái
41Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V19cái
42Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V46cái
43Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả KT theo chương V1cái
44Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả KT theo chương V115cái
45Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 15mmMô tả KT theo chương V60cái
46Cầu chắn rác D125Mô tả KT theo chương V8cái
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmMô tả KT theo chương V1,1100m
48Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V0,84100m
49Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V1,87100m
50Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V1,15100m
51Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V0,5100m
52Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả KT theo chương V0,25100m
53Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmMô tả KT theo chương V20cái
54Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V34cái
55Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V32cái
56Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V20cái
57Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả KT theo chương V20cái
58Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mmMô tả KT theo chương V30cái
59Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125/110mmMô tả KT theo chương V10cái
60Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mmMô tả KT theo chương V12cái
61Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mmMô tả KT theo chương V12cái
62Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V12cái
63Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mmMô tả KT theo chương V10cái
64Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mmMô tả KT theo chương V10cái
65Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mmMô tả KT theo chương V5cái
66Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V35cái
67Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V10cái
68Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 42mmMô tả KT theo chương V35cái
L PHẦN CHỐNG MỐI
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V34,81m3
2Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả KT theo chương V34,8m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V34,8m3
4Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V46,21m3
5Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả KT theo chương V46,2m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V46,2m3
7Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả KT theo chương V264m2
M BỂ NƯỚC SINH HOẠT KẾT HỢP PCCC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V2,0941100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả KT theo chương V5m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0247tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V1,7009tấn
5Ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V0,09100m2
6Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2Mô tả KT theo chương V15,684m3
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,2405tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V3,9589tấn
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,705100m2
10BestWaterBar SV200 (băng cản nước dựng cho mạch ngừng)Mô tả KT theo chương V30m
11Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả KT theo chương V26,892m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1652tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,4625tấn
14Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,3625100m2
15Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Mô tả KT theo chương V4,788m3
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,5906tấn
17Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,4049100m2
18Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Mô tả KT theo chương V5,8464m3
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0182tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả KT theo chương V0,0778tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,0072100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Mô tả KT theo chương V0,162m3
23Lắp các loại CKBT trọng lượng ≤100kgMô tả KT theo chương V21 cấu kiện
24Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V6m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100Mô tả KT theo chương V110,264m2
26Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100Mô tả KT theo chương V110,264m2
27Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100Mô tả KT theo chương V40,04m2
28Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả KT theo chương V162,624m2
29Xi măng ngâm bểMô tả KT theo chương V616,616kg
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V0,008100m
N NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0125tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,086tấn
3Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,1162100m2
4Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả KT theo chương V0,6389m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0127tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0453tấn
7Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,033100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả KT theo chương V0,3626m3
9Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,087tấn
10Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,0992100m2
11Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Mô tả KT theo chương V0,9752m3
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0039tấn
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,0105100m2
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V0,055m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V5,4674m3
16Gia công xà gồ thép hộpMô tả KT theo chương V0,0753tấn
17Lắp dựng xà gồ thép hộpMô tả KT theo chương V0,0753tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V0,07100m2
19Tôn ốp nóc rộng 400mm dày 0,45mmMô tả KT theo chương V7,88md
20Ke chống bão 4 cái/m2 lợpMô tả KT theo chương V28cái
21Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V6,928m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V7,172m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V5,102m2
24Trát trần, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V11,9038m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V26,5m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V24,852m2
27Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả KT theo chương V26,5m2
28Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả KT theo chương V24,852m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả KT theo chương V24,1778m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V45,5758m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V29,954m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả KT theo chương V5,376m2
33Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V5,376m2
34Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm2, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V4,1916m2
35Cửa đi dùng thanh nhôm hệ (màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2-1,6 mm, kính dán 6.38mm, loại cửa đi cánh mở quayMô tả KT theo chương V1,98m2
36Cửa sổ dùng thanh nhôm hệ (màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2-1,6 mm, kính dán 6.38mm, loại cửa sổ mở hấtMô tả KT theo chương V0,36m2
37SXLD hoa sắt hộp 1,6x1,6x1x4 sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V0,36m2
38Lắp đặt tủ điện 3P-40AMô tả KT theo chương V1hộp
39MCB-40A-3P, 16kAMô tả KT theo chương V1cái
40MCB-16A-2P, 6kAMô tả KT theo chương V1cái
41Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2Mô tả KT theo chương V8m
42Lắp đặt dây PE-pvc/cu 1x10mm2Mô tả KT theo chương V8m
43Lắp đặt dây pvc/pvc/cu 2x2,5mm2Mô tả KT theo chương V5m
44Lắp đặt dây PE-pvc/cu 1x2,5mm2Mô tả KT theo chương V5m
45Lắp đặt dây pvc/pvc/cu 2x1,5mm2Mô tả KT theo chương V7m
46Ống nhựa xoắn D30Mô tả KT theo chương V12m
47Ống nhựa xoắn D21Mô tả KT theo chương V12m
48Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V1cái
49Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V1cái
50Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 40WMô tả KT theo chương V1bộ
51Cầu chắn rác D76Mô tả KT theo chương V2cái
52Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V0,07100m
53Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V2cái
O HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả KT theo chương V62,51m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V62,5m3
3Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V0,06100m
4Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V0,3100m
5Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmMô tả KT theo chương V1100m
6Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V2,5100m
7Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V2,5100m
8Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V6cái
9Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V30cái
10Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mmMô tả KT theo chương V10cái
11Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V16cái
12Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V3cái
13Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mmMô tả KT theo chương V12cái
14Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V8cái
15Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V4cái
16Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V10cặp bích
17Lắp đặt ecu, bulon M14x6Mô tả KT theo chương V100Bộ
18Lắp đặt hộp liên hợp chữa cháy vách tường + đựng bình chữa cháy 1200x500x180Mô tả KT theo chương V11cái
19Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50Mô tả KT theo chương V11cái
20Lắp đặt vòi chữa cháy D50x20m; 16 barMô tả KT theo chương V11cuộn
21Lắp đặt lăng chữa cháy D50/13Mô tả KT theo chương V11cái
22Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180Mô tả KT theo chương V5cái
23Lắp đặt bình chữa cháy ABC MFZL4-4KGMô tả KT theo chương V48bình
24Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả KT theo chương V10bộ
25Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả KT theo chương V3cái
26Lắp đặt van khóa mặt bích - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V2cái
27Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V2cái
28Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V4cái
29Lắp đặt rọ hút mặt bích - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V2cái
30Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả KT theo chương V1cái
31Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả KT theo chương V2cái
32Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmMô tả KT theo chương V1cái
33Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài trờiMô tả KT theo chương V2hộp
34Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65x20m; 16barMô tả KT theo chương V12cuộn
35Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19Mô tả KT theo chương V4cái
36Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy Q=81m3/h; H=46,34mMô tả KT theo chương V11 máy
37Lắp đặt máy bơm diesel chữa cháy Q=81m3/h; H=46,34mMô tả KT theo chương V11 máy
38Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyMô tả KT theo chương V1tủ
39Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 16mm2Mô tả KT theo chương V10m
40Hệ thống tiếp địa máy bơm chữa cháyMô tả KT theo chương V1HT
41Lắp đặt nút ấn điều khiển bơm từ xaMô tả KT theo chương V12bộ
42Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 0,75mm2Mô tả KT theo chương V200m
43Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả KT theo chương V200m
44Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (búa, rìu, xà beng, .....)Mô tả KT theo chương V1bộ
45Vật tư phụ thi công hệ thống chữa cháy (que hàn, sơn, keo, ….)Mô tả KT theo chương V1
46Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênhMô tả KT theo chương V11 trung tâm
47Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điệnMô tả KT theo chương V9,510 đầu
48Lắp đặt chuông báo cháyMô tả KT theo chương V2,25 chuông
49Lắp đặt đèn báo cháyMô tả KT theo chương V2,25 đèn
50Lắp đặt nút ấn báo cháyMô tả KT theo chương V2,25 nút
51Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấnMô tả KT theo chương V11hộp
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Mô tả KT theo chương V1.300m
53Lắp đặt dây dẫn 8 ruột 4x2x0,5mm2Mô tả KT theo chương V310m
54Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả KT theo chương V1.600m
55Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 15x2x0,5mm2Mô tả KT theo chương V100m
56Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả KT theo chương V100m
57Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho tủ báo cháyMô tả KT theo chương V1HT
58Vật tư phụ thi công hệ thống báo cháy (phụ kiện ống, vít nở, băng dính, ….)Mô tả KT theo chương V1
59Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện>2hMô tả KT theo chương V65 đèn
60Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn EXIT có bộ lưu điện >2hMô tả KT theo chương V4,65 đèn
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả KT theo chương V420m
62Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả KT theo chương V420m
63Vật tư phụ thi công hệ thống báo cháy (phụ kiện ống, vít nở, băng dính, ….)Mô tả KT theo chương V1
P PHẦN THIẾT BỊ
1Máy phát điệnMô tả KT theo chương V1Cái
2Máy bơm cấp nướcMô tả KT theo chương V1Cái
3Máy bơm điện chữa cháyMô tả KT theo chương V1Cái
4Máy bơm Diesel chữa cháyMô tả KT theo chương V1Cái
5Trung tâm báo cháyMô tả KT theo chương V1HT
6Kim thu sét đón tia tiền đạo bán kính 85mMô tả KT theo chương V1Cái
7Máy ĐHNĐ 12.000BTUMô tả KT theo chương V15Cái
8Máy ĐHNĐ 18.000BTUMô tả KT theo chương V19Cái
9Máy ĐHNĐ 21.000BTUMô tả KT theo chương V21Cái
10Thang máyMô tả KT theo chương V2cái
Q THIẾT BỊ BÀN, GHẾ, TỦ ĐỰNG HỒ SƠ
1Bàn trưởng phòngMô tả KT theo chương V13cái
2Ghế trưởng phòngMô tả KT theo chương V13cái
3Bàn nhân viênMô tả KT theo chương V100cái
4Ghế nhân viênMô tả KT theo chương V100cái
5Vách ngăn bàn nhân viênMô tả KT theo chương V96m2
6Tủ hồ sơ phòng banMô tả KT theo chương V520m2
7Tủ hồ sơ khoMô tả KT theo chương V43cái
8Sofa nhỏ phòng đơn và phòng ban nhỏMô tả KT theo chương V20bộ
9Sofa lớn phòng ban lơnMô tả KT theo chương V6bộ
10Quầy giao dịch hành chính côngMô tả KT theo chương V11,4md
11Ghế quầyMô tả KT theo chương V10cái
12Ghế chờMô tả KT theo chương V11bộ
13Bàn họp tiếp dân tầng 1Mô tả KT theo chương V1cái
14Bàn họp nội bộMô tả KT theo chương V1cái
15Bàn hội trườngMô tả KT theo chương V54,9md
16Ghế ngồi hội trườngMô tả KT theo chương V125cái
17Sân khấu hội trườngMô tả KT theo chương V16,016m2
R THIẾT BỊ MẠNG INTENET
1RG-NBS3100-24GT4SFPMô tả KT theo chương V5cái
2RG-EG105G-PMô tả KT theo chương V1cái
3Patch PanelMô tả KT theo chương V5cái
4RUIJIE_RG-EW1200G PROMô tả KT theo chương V5cái
5Tủ Rack 15Mô tả KT theo chương V1cái
6Tủ Rack 45Mô tả KT theo chương V1cái
7Camera IP hồng ngoại 4MPMô tả KT theo chương V10cái
8Camera IP hồng ngoại 80MMô tả KT theo chương V7cái
9DS3E0318PE/MMô tả KT theo chương V1cái
10Đầu ghi hìnhMô tả KT theo chương V1cái
11Ổ cứng chuyên dụngMô tả KT theo chương V1cái
12Thiết bị chuyển mạchMô tả KT theo chương V1cái
13Màn hình tivi LCD 50"Mô tả KT theo chương V1cái
S HỆ THỐNG LOA MÁY
1LoaMô tả KT theo chương V2đôi
2Bộ đẩy công suấtMô tả KT theo chương V2cái
3Micro Không dâyMô tả KT theo chương V3bộ
4Bộ xử lý tín hiệu âm thanhMô tả KT theo chương V1cái
5Dây cáp âm thanhMô tả KT theo chương V100m
6Tủ máy 8UMô tả KT theo chương V1cái
7Micro chủ tọaMô tả KT theo chương V1cái
8Máy đại biểuMô tả KT theo chương V32cái
9Bộ Điều Khiển Trung TâmMô tả KT theo chương V1bộ
10Phụ kiệnMô tả KT theo chương V1bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Có 02 hợp đồng tương tự (là công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên, có kết cấu chính khung bê tông cốt thép) mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22,5 tỷ đồng; Hoặc:(2): Có 01 hợp đồng tương tự (là công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên, có kết cấu chính khung bê tông cốt thép) có giá trị tối thiểu là 45,0 tỷ đồng; Hoặc:(Trường hợp nhà thầu có hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét có giá trị tối thiểu là 22,5 tỷ đồng; Và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 45,0 tỷ đồng.) (3): Chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Ghi chú:- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp 3 trở lên, có công trình tương tự công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Nhà thầu bổ sung thêm các tài liệu: Phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc Bản xác nhận của CĐT để chứng minh các hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên đang có hiệu lực;-Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường; -Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.- Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.85
2 Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công) 1 -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và CN;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã thi công 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này hoặc 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề với chức vụ Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công).-Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.- Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.75
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và CN;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã tham gia thi công 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công.-Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.- Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.53
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 -Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động đang trong thời gian còn hiệu lực.-Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.- Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.33
5 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách thí nghiệm tối thiểu 03 năm.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Công suất ≥ 1,7kW, Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có hoá đơn chứng từ rõ ràng. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.2
2 Máy cắt uốn cốt thép Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có hoá đơn chứng từ rõ ràng. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.2
3 Máy đầm đất cầm tay Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có hoá đơn chứng từ rõ ràng. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Công suất ≥ 1,5kW, Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có hoá đơn chứng từ rõ ràng. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.2
5 Máy hàn điện Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có hoá đơn chứng từ rõ ràng. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.1
6 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Công suất ≥ 0,62kW, Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có hoá đơn chứng từ rõ ràng. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.1
7 Máy trộn bê tông Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có hoá đơn chứng từ rõ ràng. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.2
8 Máy đào ≥ 0,8m3 Công suất ≥ 0,8m3, Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có hoá đơn chứng từ rõ ràng. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.1
9 Ô tô tự đổ 5-10T Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có hoá đơn chứng từ rõ ràng. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.2
10 Máy đầm bàn Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có hoá đơn chứng từ rõ ràng. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.2
11 Máy ép cọc trước - lực ép ≥150T Công suất ≥150T, Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có hoá đơn chứng từ rõ ràng. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.1
12 Cẩu ≥5 Tấn Công suất ≥5 Tấn, Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có hoá đơn chứng từ rõ ràng. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.1
13 Vận thăng Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có hoá đơn chứng từ rõ ràng. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->