Gói thầu: 01.XL+TB: Xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình Trụ sở cơ quan Chính quyền huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220545706-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2022 16:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc |
| Tên gói thầu | 01.XL+TB: Xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình Trụ sở cơ quan Chính quyền huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220542836 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 16:16:00 đến ngày 2022-06-07 16:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,240,654,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 340,000,000 VNĐ ((Ba trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Có 02 hợp đồng tương tự (là công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên, có kết cấu chính khung bê tông cốt thép) mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22,5 tỷ đồng; Hoặc:(2): Có 01 hợp đồng tương tự (là công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên, có kết cấu chính khung bê tông cốt thép) có giá trị tối thiểu là 45,0 tỷ đồng; Hoặc:(Trường hợp nhà thầu có hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét có giá trị tối thiểu là 22,5 tỷ đồng; Và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 45,0 tỷ đồng.) (3): Chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Ghi chú:- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp 3 trở lên, có công trình tương tự công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Nhà thầu bổ sung thêm các tài liệu: Phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc Bản xác nhận của CĐT để chứng minh các hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên đang có hiệu lực;-Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường; -Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.- Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và CN;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã thi công 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này hoặc 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề với chức vụ Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công).-Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.- Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và CN;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã tham gia thi công 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công.-Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.- Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động đang trong thời gian còn hiệu lực.-Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.- Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách thí nghiệm tối thiểu 03 năm.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kW, Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có hoá đơn chứng từ rõ ràng. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có hoá đơn chứng từ rõ ràng. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có hoá đơn chứng từ rõ ràng. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW, Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có hoá đơn chứng từ rõ ràng. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có hoá đơn chứng từ rõ ràng. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62kW, Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có hoá đơn chứng từ rõ ràng. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có hoá đơn chứng từ rõ ràng. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,8m3, Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có hoá đơn chứng từ rõ ràng. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có hoá đơn chứng từ rõ ràng. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có hoá đơn chứng từ rõ ràng. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ép cọc trước - lực ép ≥150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥150T, Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có hoá đơn chứng từ rõ ràng. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cẩu ≥5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5 Tấn, Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có hoá đơn chứng từ rõ ràng. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có hoá đơn chứng từ rõ ràng. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL+TB: Xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình Trụ sở cơ quan Chính quyền huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh Trụ sở cơ quan Chính quyền huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 * Các tài liệu bắt buộc phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) + Thỏa thuận liên danh (nếu có) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công. + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng ( yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)(scan bản gốc) + File biểu đồ tiến độ thi công + Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị cung ứng vật tư được quy định ở Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật (scan bản gốc ) + Chứng chỉ xếp hạng năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với loại công trình (Scan bản gốc) + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo HSMT.Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2:Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 340.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Can Lộc (địa chỉ: T.T Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thanh Tân – Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc; Số điện thoại: 0942233422 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Phạm Hữu Thành; Số điện thoại: 0944.236.777, số fax: 02393.634.633. Địa chỉ e-mail: [email protected] |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh. Điện thoại: 0392. 240 635; 0393. 608 506 Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phường Nguyễn Du - Thành phố Hà Tĩnh. Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN SẢN XUẤT CỌC VÀ ÉP CỌC | |||
| 1 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 123,5682 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 7,8072 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 12,4982 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,6215 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả KT theo chương V | 12,3568 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất thép bản đầu cọc | Mô tả KT theo chương V | 0,785 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả KT theo chương V | 0,785 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm | Mô tả KT theo chương V | 13,9986 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm | Mô tả KT theo chương V | 1,575 | 100m |
| 10 | Cọc dẫn âm bằng thép hình | Mô tả KT theo chương V | 2 | cọc |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 6,237 | m3 |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 3,7575 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 2,2666 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 36,9758 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 62,2263 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 7,8807 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 7,0563 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 2,116 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả KT theo chương V | 2,7487 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, | Mô tả KT theo chương V | 123,152 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M300, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 21,3514 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 3,2043 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 1,2671 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 5,8231 | tấn |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 2,9087 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,0338 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 42,1865 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 14,2915 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,7096 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,1539 | tấn |
| 20 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,5012 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 5,5132 | m3 |
| 22 | BestWaterBar SV200 (Băng cản nước dựng cho mạch ngưng) | Mô tả KT theo chương V | 17,44 | md |
| 23 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả KT theo chương V | 137,0961 | m3 |
| 24 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 3,2101 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 4,2948 | 100m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 2,5003 | m3 |
| 27 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả KT theo chương V | 9,1193 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 46,1602 | m2 |
| 29 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 51,666 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 119,7116 | m2 |
| 31 | SXLD lan can Inox 304 tay nắm D60 dày 1mm | Mô tả KT theo chương V | 91,9512 | kg |
| 32 | SXLD lan can Inox 304 tay nắm D20 dày 1mm | Mô tả KT theo chương V | 5,1827 | kg |
| 33 | SXLD lan can sắt hộp 20x40x1.4 sơn tính điện | Mô tả KT theo chương V | 14,1679 | m2 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 8,6045 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 7,8035 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 42,1686 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 16,698 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 163,1467 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 15,2984 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 7,6864 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 44,7148 | tấn |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 25,7082 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 291,1793 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 42,4346 | tấn |
| 12 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 30,4296 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 359,0477 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 4,1733 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,6578 | tấn |
| 16 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 2,6933 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 33,2481 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,945 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,4353 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 3,3592 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,4777 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 39,8144 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 295,4455 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 311,3451 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lố không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 63,9555 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 27,7947 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 204,301 | m3 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 2,0101 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 2,0101 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 43,9628 | 1m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 4,0151 | 100m2 |
| 5 | Tôn ốp nóc rộng 400mm dày 0,45mm | Mô tả KT theo chương V | 67,56 | md |
| 6 | Ke chống bão 4 cái/m2 lợp | Mô tả KT theo chương V | 1.608 | cái |
| 7 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 797,196 | m2 |
| 8 | Màng khò nóng Standart (khò nóng chống thấm) | Mô tả KT theo chương V | 993,5738 | m2 |
| 9 | Chất lót Standart (quét lút trước khi khò nóng, định mức 0,2kg/m2) | Mô tả KT theo chương V | 198,7148 | kg |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 811,0054 | m2 |
| 11 | Trần nhựa tấm thả 600x600 | Mô tả KT theo chương V | 2.608,3647 | m2 |
| 12 | Đóng trần Alumium mái tiền sảnh | Mô tả KT theo chương V | 59,86 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch Granit 800x800mm2, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 2.489,7252 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 600x60mm2, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 137,7905 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả KT theo chương V | 414,4 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 251,85 | m2 |
| 17 | Lát đá qua các cửa, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 25,4072 | m2 |
| 18 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả KT theo chương V | 28,3752 | m2 |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả KT theo chương V | 49,14 | m2 |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 71,6 | m |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 1.012,624 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 252,6792 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 4.017,9428 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 2.294,2621 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 978,8757 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 374,7353 | m2 |
| 27 | Ốp gạch Inax 255 VIZ-7 (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 511,468 | m2 |
| 28 | Ốp gạch Inax 355 EAC-4 (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 57,374 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả KT theo chương V | 443,782 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả KT theo chương V | 4.017,9428 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 3.647,8731 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 3.112,7794 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 4.996,8185 | m2 |
| 34 | Bản lề sàn | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 35 | Kẹp trên | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Kẹp dưới | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Khoá sàn | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Tay nắm cửa D600 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 39 | SXLD cửa thép chống cháy, cánh dày 50mm,khung thép dày 1,2mm, lõi giấy chống cháyHoneycomb, loại cửa 2 cánh bịt tôn 2 mặt dày1,0mm, giới hạn chịu lửa 120 phút, sử dụng khung bao kép (hoặc loại tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 33,6 | m2 |
| 40 | Tay đẩy panic cánh đôi hợp kim sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 10 | bộ |
| 41 | Khoá tay gạt | Mô tả KT theo chương V | 10 | bộ |
| 42 | Tay co thuỷ lực | Mô tả KT theo chương V | 20 | bộ |
| 43 | Bậu cửa | Mô tả KT theo chương V | 14 | m |
| 44 | SXLD cửa thép chống cháy, cánh dày 50mm, khung thép dày 1,2mm, lõi giấy chống cháy Honeycomb, loại cửa 1 cánh bịt tôn 2 mặt dày 1,0mm, giới hạn chịu lửa 120 phút, sử dụng khung bao kép (hoặc loại tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 12,24 | m2 |
| 45 | Tay đẩy panic cánh đơn hợp kim sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 46 | Khoá tay gạt | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 47 | Tay co thuỷ lực | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 48 | Bậu cửa | Mô tả KT theo chương V | 5,1 | m |
| 49 | Kính cường lực Việt Nhật dày 12mm | Mô tả KT theo chương V | 32,418 | m2 |
| 50 | Bản lề sàn | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 51 | Kẹp trên | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Kẹp dưới | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Khóa sàn | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Kẹp góc | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 55 | Kẹp ty | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 56 | Tay nắm cửa D600 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Kẹp ngỗng | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 58 | Sập nhôm | Mô tả KT theo chương V | 35,916 | md |
| 59 | Cửa đi dùng thanh nhôm hệ (màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2-1,6 mm, kính dán 6.38mm | Mô tả KT theo chương V | 228,468 | m2 |
| 60 | Cửa sổ dùng thanh nhôm hệ (màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2-1,6 mm, kính dán 6.38mm, loại cửa sổ cánh mở quay | Mô tả KT theo chương V | 235,546 | m2 |
| 61 | Cửa sổ dùng thanh nhôm hệ (màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2-1,6 mm, kính dán 6.38mm, loại cửa sổ mở trượt | Mô tả KT theo chương V | 41,949 | m2 |
| 62 | Cửa sổ dùng thanh nhôm hệ (màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2-1,6 mm, kính dán 6.38mm, loại cửa sổ mở hất | Mô tả KT theo chương V | 12,9 | m2 |
| 63 | Vách kính dùng thanh nhôm hệ (màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2-1,6 mm, kính cường lực 10mm | Mô tả KT theo chương V | 65,958 | m2 |
| 64 | Vách kính dùng thanh nhôm hệ (màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2-1,6 mm, kính dán 6.38mm | Mô tả KT theo chương V | 48,308 | m2 |
| 65 | SXLD hoa sắt hộp 1,6x1,6x1x4 sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 316,603 | m2 |
| 66 | SXLD lan can cầu thang thép hộp 30x30x1.4mm, tay vịn 60x30x1.4mm sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 115,8858 | m2 |
| 67 | SXLD lan can kính cường lực dày 10mm tay vịn gỗ lim 60x60, trụ thang hình vuông 40x40 dày 2mm | Mô tả KT theo chương V | 8,154 | m2 |
| 68 | Huy hiệu hình quốc huy bằng đồng đường kính 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả KT theo chương V | 24,3528 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả KT theo chương V | 10,0088 | 100m2 |
| 71 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Mô tả KT theo chương V | 268,5032 | 10m2 |
| 72 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao | Mô tả KT theo chương V | 31,9354 | 10m2 |
| 73 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | Mô tả KT theo chương V | 7,6778 | m3 |
| 74 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | Mô tả KT theo chương V | 57,5734 | 10m2 |
| 75 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Mô tả KT theo chương V | 184,6711 | tấn |
| 76 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Mô tả KT theo chương V | 2,1334 | tấn |
| 77 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao | Mô tả KT theo chương V | 5 | tấn |
| 78 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao | Mô tả KT theo chương V | 3 | tấn |
| E | BỂ TỰ HOẠI (1 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,2211 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 2,2456 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 0,8755 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,0166 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1277 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,1685 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 3,5466 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,0378 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,1249 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,8986 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤100kg | Mô tả KT theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 32,712 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 5,5575 | m2 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0561 | 100m3 |
| F | PHẦN ĐẤU NỐI CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Cắt bê tông | Mô tả KT theo chương V | 0,344 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả KT theo chương V | 4,1325 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả KT theo chương V | 2,494 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,63 | 100m3 |
| 5 | Lưới báo hiệu cáp | Mô tả KT theo chương V | 180 | m |
| 6 | Mốc sứ báo cáp | Mô tả KT theo chương V | 50 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ - đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,18 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 125mm | Mô tả KT theo chương V | 2,35 | 100 m |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,27 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,36 | 100m3 |
| 11 | Rải cáp ngầm pvc/xlpe/cu-4x95mm2 | Mô tả KT theo chương V | 2,15 | 100m |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 9,125 | m3 |
| 13 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 4,3 | m3 |
| 14 | Lát gạch terazo, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 82,65 | m2 |
| G | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt hệ thống trụ đỡ kim thu sét tia tiền đạo bao gồm trụ đỡ Inox 3MxD42x3mm, dây giằng neo tăng đơ | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bu lông ecu inox D8 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Kéo rải dây cáp đồng M70 | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 4 | Bộ ghép nối Inox 3MxD42x3mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Chân trụ đỡ | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Mô tả KT theo chương V | 21 | m |
| 7 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 8 | Đai cố định cáp vào kim thu sét | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Làm đầu cáp vào hệ thống tiếp đất | Mô tả KT theo chương V | 1 | 1 đầu cáp |
| 10 | Bộ dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 12 | Gia công, đóng cọc thép mạ đồng D16 dài 2.4m | Mô tả KT theo chương V | 8 | cọc |
| 13 | Bộ kẹp tiếp đất băng đồng đặc chủng | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 14 | Hoá chất làm giảm điện trở gem25A | Mô tả KT theo chương V | 3 | bao |
| 15 | Gia công, đóng cọc thép mạ đồng D16 dài 2.4m | Mô tả KT theo chương V | 7 | cọc |
| 16 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 17 | Kéo rải dây đồng trần nhiều sợi D50 | Mô tả KT theo chương V | 7 | m |
| 18 | Bản đồng 300x100x5 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Bulong + kẹp đồng | Mô tả KT theo chương V | 9 | bộ |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng 3P-600A (KT: 1200x800x300) | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCCB-600A-3P, 25kA | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 3 | MCCB-125A-3P, 25kA | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 4 | MCCB-120A-3P, 25kA | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 5 | MCCB-100A-3P, 25kA | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 6 | MCB-30A-1P, 6kA | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 7 | MCB-16A-1P, 6kA | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Cầu chì 2A | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Biến dòng ti 1000/5A | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Đồng hồ đo ampe (0-1000/v) | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Đồng hồ đo von kế (0-500/v) | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Đèn báo phá | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Chuyển mạch vôn v/s | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện (KT: 700x500x250) | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 15 | MCBB-500A-3P, 10kA | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 16 | MCB-30A-3P, 10kA | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 17 | MCB-20A-1P, 6kA | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Cầu chì 2A | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Biến dòng ti 1000/5A | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Đồng hồ đo ampe (0-1000/v) | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Đồng hồ đo von kế (0-500/v) | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Đèn báo phá | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Chuyển mạch vôn v/s | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tủ điện (KT: 1200x800x250) | Mô tả KT theo chương V | 5 | hộp |
| 25 | MCCB-125A-3P, 25kA | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 26 | MCCB-120A-3P, 25kA | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 27 | MCCB-100A-3P, 25kA | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tủ điện 4-8at | Mô tả KT theo chương V | 48 | hộp |
| 29 | MCB-120A-2P, 10kA | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 30 | MCB-100A-2P, 10kA | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 31 | MCB-80A-2P, 10kA | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 32 | MCB-60A-2P, 10kA | Mô tả KT theo chương V | 22 | cái |
| 33 | MCB-50A-2P, 10kA | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 34 | MCB-40A-2P, 6kA | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 35 | MCB-30A-2P, 6kA | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 36 | MCB-16A-2P, 6kA | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 37 | MCB-30A-1P, 6kA | Mô tả KT theo chương V | 28 | cái |
| 38 | MCB-20A-1P, 6kA | Mô tả KT theo chương V | 63 | cái |
| 39 | MCB-16A-1P, 6kA | Mô tả KT theo chương V | 31 | cái |
| 40 | MCB-10A-1P, 6kA | Mô tả KT theo chương V | 45 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây PE-pvc/cu 1x75mm2 | Mô tả KT theo chương V | 25 | m |
| 42 | Lắp đặt dây cáp pvc/xlpe/cu-4x25mm2 | Mô tả KT theo chương V | 59 | m |
| 43 | Lắp đặt dây PE-pvc/cu 1x25mm2 | Mô tả KT theo chương V | 59 | m |
| 44 | Lắp đặt dây cáp pvc/xlpe/cu-4x16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 314 | m |
| 45 | Lắp đặt dây PE-pvc/cu 1x16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 314 | m |
| 46 | Lắp đặt dây cáp pvc/xlpe/cu-4x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 54 | m |
| 47 | Lắp đặt dây PE-pvc/cu 1x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 54 | m |
| 48 | Lắp đặt dây pvc/pvc/cu 2x16 | Mô tả KT theo chương V | 146 | m |
| 49 | Lắp đặt dây PE-pvc/cu 1x16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 146 | m |
| 50 | Lắp đặt dây cáp pvc/xlpe/cu - 2x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 441 | m |
| 51 | Lắp đặt dây PE-pvc/cu 1x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 441 | m |
| 52 | Lắp đặt dây cáp pvc/xlpe/cu-4x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 178 | m |
| 53 | Lắp đặt dây PE-pvc/cu 1x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 178 | m |
| 54 | Lắp đặt dây pvc/pvc/cu 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 2.638 | m |
| 55 | Lắp đặt dây pvc/pvc/cu 1x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 2.638 | m |
| 56 | Máng cáp đục lỗ sơn tĩnh điện 250x60x1.2 | Mô tả KT theo chương V | 22 | m |
| 57 | Máng cáp đục lỗ sơn tĩnh điện 150x60x1.2 | Mô tả KT theo chương V | 175 | m |
| 58 | Lắp đặt dây pvc/pvc/cu 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 3.015 | m |
| 59 | Lắp đặt dây PE-pvc/cu 1x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 3.015 | m |
| 60 | Lắp đặt dây pvc/pvc/cu 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 3.810 | m |
| 61 | Ống nhựa xoắn D32 | Mô tả KT theo chương V | 765 | m |
| 62 | Ống nhựa xoắn D25 | Mô tả KT theo chương V | 2.638 | m |
| 63 | Ống nhựa xoắn D16 | Mô tả KT theo chương V | 6.825 | m |
| 64 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 34 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc xoay chiều đơn | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc xoay chiều đôi | Mô tả KT theo chương V | 13 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 230 | cái |
| 72 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 40W | Mô tả KT theo chương V | 14 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 40W | Mô tả KT theo chương V | 108 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn ốp trần 14W | Mô tả KT theo chương V | 30 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn led panel 60x60x50W | Mô tả KT theo chương V | 61 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn led panel 135/12W | Mô tả KT theo chương V | 80 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn chiếu hắt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 10 | bộ |
| 78 | Lắp đặt quạt hút 300x300 | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả KT theo chương V | 59 | cái |
| 80 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả KT theo chương V | 55 | máy |
| 81 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Mô tả KT theo chương V | 5,1 | 100m |
| 82 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Mô tả KT theo chương V | 5,1 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Mô tả KT theo chương V | 8,25 | 100m |
| 84 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Mô tả KT theo chương V | 8,25 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Mô tả KT theo chương V | 3,15 | 100m |
| 86 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Mô tả KT theo chương V | 3,15 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả KT theo chương V | 7,8 | 100m |
| I | HỆ THỐNG MẠNG INTERNET | |||
| 1 | Mặt che đôi + hộp âm tường + 2 hạt vi tính RJ45 Cat6 | Mô tả KT theo chương V | 77 | cái |
| 2 | Lắp đặt Switch 24 Port 10/100/1000Mbps + 2 SFP | Mô tả KT theo chương V | 5 | tủ |
| 3 | Lắp đặt Patch panel MMSCOPE/AMP 24 port CAT6 | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt cáp Cat-6 UTP, 4-pair | Mô tả KT theo chương V | 3.126 | m |
| 5 | Dây nhảy cat6a dài 1.5m | Mô tả KT theo chương V | 77 | dây |
| 6 | Lắp đặt bộ phát sóng wifi | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ zac 15 | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ zac 45 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Máng cáp đục lỗ sơn tĩnh điện 250x60x1.2 | Mô tả KT theo chương V | 205 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PS - Đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 31,26 | 100m |
| J | HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt camera hồng ngoại 4MP | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt camera IP Hikvision thân ống 2MP | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt Switch TP-link 24 cổng | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đầu ghi hình | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cứng chuyên dụng | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt bộ chuyển mạch switch | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cáp mạng cat5e utp | Mô tả KT theo chương V | 570 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PS - Đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 5,7 | 100m |
| 9 | Lắp đặt màn hình tivi | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt bộ điều khiển trung tâm | Mô tả KT theo chương V | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt loa treo tường | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt loa hội trường | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 410 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PS - Đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 4,1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả KT theo chương V | 6 | hộp |
| K | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả KT theo chương V | 1,19 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,1333 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,476 | 100 m |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,0309 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,0708 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 2,38 | m3 |
| 7 | Lát gạch terazo, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 23,8 | m2 |
| 8 | Máy bơm nước sinh hoạt q=5,0m3/h | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bể |
| 10 | Van phao D40 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 35 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 35 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả KT theo chương V | 35 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 20 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 25 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 25 | bộ |
| 17 | Vòi nước Inox D15 | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu thu Inox 120x120 | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 25 | cái |
| 20 | Giá đỡ bàn đá chậu rửa bằng Inox | Mô tả KT theo chương V | 35 | cái |
| 21 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 16,7625 | m2 |
| 22 | SXLD vách ngăn compact HPL dày 12mm | Mô tả KT theo chương V | 147,8715 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả KT theo chương V | 0,85 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả KT theo chương V | 0,55 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả KT theo chương V | 1,35 | 100m |
| 26 | Lắp đặt mối nối mềm bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt mối nối mềm bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt van chặn ppr - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt van chặn ppr - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt van chặn ppr - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 28 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 60 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-15mm | Mô tả KT theo chương V | 140 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 32 | cái |
| 39 | Lắp tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 40 | Lắp tê ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 19 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 46 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 115 | cái |
| 45 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 15mm | Mô tả KT theo chương V | 60 | cái |
| 46 | Cầu chắn rác D125 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Mô tả KT theo chương V | 1,1 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,84 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 1,87 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 1,15 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả KT theo chương V | 0,25 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 34 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 32 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mm | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125/110mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 66 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 35 | cái |
| 67 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 68 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 42mm | Mô tả KT theo chương V | 35 | cái |
| L | PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 34,8 | 1m3 |
| 2 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả KT theo chương V | 34,8 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 34,8 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 46,2 | 1m3 |
| 5 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả KT theo chương V | 46,2 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 46,2 | m3 |
| 7 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả KT theo chương V | 264 | m2 |
| M | BỂ NƯỚC SINH HOẠT KẾT HỢP PCCC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 2,0941 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 5 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0247 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,7009 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả KT theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 15,684 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,2405 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 3,9589 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,705 | 100m2 |
| 10 | BestWaterBar SV200 (băng cản nước dựng cho mạch ngừng) | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 11 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 26,892 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,1652 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,4625 | tấn |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,3625 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 4,788 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,5906 | tấn |
| 17 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,4049 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 5,8464 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0182 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0778 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,162 | m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT trọng lượng ≤100kg | Mô tả KT theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 24 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 6 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100 | Mô tả KT theo chương V | 110,264 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả KT theo chương V | 110,264 | m2 |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả KT theo chương V | 40,04 | m2 |
| 28 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả KT theo chương V | 162,624 | m2 |
| 29 | Xi măng ngâm bể | Mô tả KT theo chương V | 616,616 | kg |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,008 | 100m |
| N | NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0125 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,086 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,1162 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,6389 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0127 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0453 | tấn |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,3626 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,087 | tấn |
| 10 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,0992 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,9752 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0039 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0105 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,055 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 5,4674 | m3 |
| 16 | Gia công xà gồ thép hộp | Mô tả KT theo chương V | 0,0753 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Mô tả KT theo chương V | 0,0753 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 19 | Tôn ốp nóc rộng 400mm dày 0,45mm | Mô tả KT theo chương V | 7,88 | md |
| 20 | Ke chống bão 4 cái/m2 lợp | Mô tả KT theo chương V | 28 | cái |
| 21 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 6,928 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 7,172 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 5,102 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 11,9038 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 26,5 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 24,852 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả KT theo chương V | 26,5 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả KT theo chương V | 24,852 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 24,1778 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 45,5758 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 29,954 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả KT theo chương V | 5,376 | m2 |
| 33 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 5,376 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm2, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 4,1916 | m2 |
| 35 | Cửa đi dùng thanh nhôm hệ (màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2-1,6 mm, kính dán 6.38mm, loại cửa đi cánh mở quay | Mô tả KT theo chương V | 1,98 | m2 |
| 36 | Cửa sổ dùng thanh nhôm hệ (màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2-1,6 mm, kính dán 6.38mm, loại cửa sổ mở hất | Mô tả KT theo chương V | 0,36 | m2 |
| 37 | SXLD hoa sắt hộp 1,6x1,6x1x4 sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 0,36 | m2 |
| 38 | Lắp đặt tủ điện 3P-40A | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 39 | MCB-40A-3P, 16kA | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 40 | MCB-16A-2P, 6kA | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 8 | m |
| 42 | Lắp đặt dây PE-pvc/cu 1x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 8 | m |
| 43 | Lắp đặt dây pvc/pvc/cu 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 5 | m |
| 44 | Lắp đặt dây PE-pvc/cu 1x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 5 | m |
| 45 | Lắp đặt dây pvc/pvc/cu 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 7 | m |
| 46 | Ống nhựa xoắn D30 | Mô tả KT theo chương V | 12 | m |
| 47 | Ống nhựa xoắn D21 | Mô tả KT theo chương V | 12 | m |
| 48 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 40W | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Cầu chắn rác D76 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,07 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| O | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 62,5 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 62,5 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 2,5 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 2,5 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cặp bích |
| 17 | Lắp đặt ecu, bulon M14x6 | Mô tả KT theo chương V | 100 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt hộp liên hợp chữa cháy vách tường + đựng bình chữa cháy 1200x500x180 | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50x20m; 16 bar | Mô tả KT theo chương V | 11 | cuộn |
| 21 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50/13 | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180 | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt bình chữa cháy ABC MFZL4-4KG | Mô tả KT theo chương V | 48 | bình |
| 24 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 10 | bộ |
| 25 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt rọ hút mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài trời | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 34 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65x20m; 16bar | Mô tả KT theo chương V | 12 | cuộn |
| 35 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy Q=81m3/h; H=46,34m | Mô tả KT theo chương V | 1 | 1 máy |
| 37 | Lắp đặt máy bơm diesel chữa cháy Q=81m3/h; H=46,34m | Mô tả KT theo chương V | 1 | 1 máy |
| 38 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 1 | tủ |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 10 | m |
| 40 | Hệ thống tiếp địa máy bơm chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 1 | HT |
| 41 | Lắp đặt nút ấn điều khiển bơm từ xa | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 0,75mm2 | Mô tả KT theo chương V | 200 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả KT theo chương V | 200 | m |
| 44 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (búa, rìu, xà beng, .....) | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Vật tư phụ thi công hệ thống chữa cháy (que hàn, sơn, keo, ….) | Mô tả KT theo chương V | 1 | Lô |
| 46 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Mô tả KT theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 47 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện | Mô tả KT theo chương V | 9,5 | 10 đầu |
| 48 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả KT theo chương V | 2,2 | 5 chuông |
| 49 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả KT theo chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 50 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả KT theo chương V | 2,2 | 5 nút |
| 51 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Mô tả KT theo chương V | 11 | hộp |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tả KT theo chương V | 1.300 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 8 ruột 4x2x0,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 310 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả KT theo chương V | 1.600 | m |
| 55 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 15x2x0,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 57 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho tủ báo cháy | Mô tả KT theo chương V | 1 | HT |
| 58 | Vật tư phụ thi công hệ thống báo cháy (phụ kiện ống, vít nở, băng dính, ….) | Mô tả KT theo chương V | 1 | Lô |
| 59 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện>2h | Mô tả KT theo chương V | 6 | 5 đèn |
| 60 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn EXIT có bộ lưu điện >2h | Mô tả KT theo chương V | 4,6 | 5 đèn |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 420 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả KT theo chương V | 420 | m |
| 63 | Vật tư phụ thi công hệ thống báo cháy (phụ kiện ống, vít nở, băng dính, ….) | Mô tả KT theo chương V | 1 | Lô |
| P | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy phát điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm cấp nước | Mô tả KT theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm điện chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Máy bơm Diesel chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Trung tâm báo cháy | Mô tả KT theo chương V | 1 | HT |
| 6 | Kim thu sét đón tia tiền đạo bán kính 85m | Mô tả KT theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Máy ĐHNĐ 12.000BTU | Mô tả KT theo chương V | 15 | Cái |
| 8 | Máy ĐHNĐ 18.000BTU | Mô tả KT theo chương V | 19 | Cái |
| 9 | Máy ĐHNĐ 21.000BTU | Mô tả KT theo chương V | 21 | Cái |
| 10 | Thang máy | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| Q | THIẾT BỊ BÀN, GHẾ, TỦ ĐỰNG HỒ SƠ | |||
| 1 | Bàn trưởng phòng | Mô tả KT theo chương V | 13 | cái |
| 2 | Ghế trưởng phòng | Mô tả KT theo chương V | 13 | cái |
| 3 | Bàn nhân viên | Mô tả KT theo chương V | 100 | cái |
| 4 | Ghế nhân viên | Mô tả KT theo chương V | 100 | cái |
| 5 | Vách ngăn bàn nhân viên | Mô tả KT theo chương V | 96 | m2 |
| 6 | Tủ hồ sơ phòng ban | Mô tả KT theo chương V | 520 | m2 |
| 7 | Tủ hồ sơ kho | Mô tả KT theo chương V | 43 | cái |
| 8 | Sofa nhỏ phòng đơn và phòng ban nhỏ | Mô tả KT theo chương V | 20 | bộ |
| 9 | Sofa lớn phòng ban lơn | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Quầy giao dịch hành chính công | Mô tả KT theo chương V | 11,4 | md |
| 11 | Ghế quầy | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Ghế chờ | Mô tả KT theo chương V | 11 | bộ |
| 13 | Bàn họp tiếp dân tầng 1 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Bàn họp nội bộ | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Bàn hội trường | Mô tả KT theo chương V | 54,9 | md |
| 16 | Ghế ngồi hội trường | Mô tả KT theo chương V | 125 | cái |
| 17 | Sân khấu hội trường | Mô tả KT theo chương V | 16,016 | m2 |
| R | THIẾT BỊ MẠNG INTENET | |||
| 1 | RG-NBS3100-24GT4SFP | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 2 | RG-EG105G-P | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Patch Panel | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 4 | RUIJIE_RG-EW1200G PRO | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Tủ Rack 15 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Tủ Rack 45 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Camera IP hồng ngoại 4MP | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Camera IP hồng ngoại 80M | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 9 | DS3E0318PE/M | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Đầu ghi hình | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Ổ cứng chuyên dụng | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Thiết bị chuyển mạch | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Màn hình tivi LCD 50" | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| S | HỆ THỐNG LOA MÁY | |||
| 1 | Loa | Mô tả KT theo chương V | 2 | đôi |
| 2 | Bộ đẩy công suất | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Micro Không dây | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Bộ xử lý tín hiệu âm thanh | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Dây cáp âm thanh | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 6 | Tủ máy 8U | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Micro chủ tọa | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Máy đại biểu | Mô tả KT theo chương V | 32 | cái |
| 9 | Bộ Điều Khiển Trung Tâm | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Có 02 hợp đồng tương tự (là công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên, có kết cấu chính khung bê tông cốt thép) mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22,5 tỷ đồng; Hoặc:(2): Có 01 hợp đồng tương tự (là công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên, có kết cấu chính khung bê tông cốt thép) có giá trị tối thiểu là 45,0 tỷ đồng; Hoặc:(Trường hợp nhà thầu có hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét có giá trị tối thiểu là 22,5 tỷ đồng; Và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 45,0 tỷ đồng.) (3): Chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Ghi chú:- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp 3 trở lên, có công trình tương tự công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Nhà thầu bổ sung thêm các tài liệu: Phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc Bản xác nhận của CĐT để chứng minh các hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên đang có hiệu lực;-Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường; -Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.- Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 8 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công) | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và CN;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã thi công 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này hoặc 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề với chức vụ Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công).-Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.- Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và CN;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã tham gia thi công 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công.-Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.- Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | -Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động đang trong thời gian còn hiệu lực.-Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.- Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách thí nghiệm tối thiểu 03 năm.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Công suất ≥ 1,7kW, Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có hoá đơn chứng từ rõ ràng. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có hoá đơn chứng từ rõ ràng. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có hoá đơn chứng từ rõ ràng. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Công suất ≥ 1,5kW, Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có hoá đơn chứng từ rõ ràng. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có hoá đơn chứng từ rõ ràng. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | Công suất ≥ 0,62kW, Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có hoá đơn chứng từ rõ ràng. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có hoá đơn chứng từ rõ ràng. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Công suất ≥ 0,8m3, Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có hoá đơn chứng từ rõ ràng. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ 5-10T | Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có hoá đơn chứng từ rõ ràng. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có hoá đơn chứng từ rõ ràng. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 11 | Máy ép cọc trước - lực ép ≥150T | Công suất ≥150T, Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có hoá đơn chứng từ rõ ràng. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 12 | Cẩu ≥5 Tấn | Công suất ≥5 Tấn, Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có hoá đơn chứng từ rõ ràng. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 13 | Vận thăng | Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có hoá đơn chứng từ rõ ràng. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi