Gói thầu: Thi công di chuyển đường dây điện phục vụ công tác giải phóng mặt bằng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220546994-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công di chuyển đường dây điện phục vụ công tác giải phóng mặt bằng
Số hiệu KHLCNT 20211197278
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương, ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-18 18:39:00 đến ngày 2022-05-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,721,319,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Để chứng minh hợp đồng tương tự yêu cầu cung cấp bản pho to công chứng hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Trường hợp không có biên bản nghiệm thu thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc phụ lục thanh toán đã có xác nhận của Chủ đầu tưHợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình điện (loại công trình đường dây đến 35Kv).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình đường dây điện đến 35KV; Có ít nhất 02 năm trực tiếp chỉ huy thi công đường dây đến 35kV. (yêu cầu có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành điện; Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm thi công xây lắp công trình đường dây điện đến 35kV (yêu cầu có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công các phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình;Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm thi công xây lắp công trình đường dây điện đến 35kV hoặc công trình dân dụng (yêu cầu có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình; Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm thi công xây lắp công trình đường dây điện đến 35kV (yêu cầu có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Bậc thợ 3/7 số lượng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị 5-12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị 5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộng bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1.5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Tời theo quy định
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tó theo quy định
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Pa lăng 3-5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Thi công di chuyển đường dây điện phục vụ công tác giải phóng mặt bằng
Cải tạo, nâng cấp đường từ Thị trấn Xuân Hòa - Thị trấn Thông Nông, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
03 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương, ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Số 083, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng (Tầng 3)
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng; tầng 3, trụ sở Trung tâm hoạt động thanh thiếu nhi – Tỉnh đoàn Cao Bằng, tổ 1, Km4 phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng.; số điện thoại: 02063.854.050; Fax: 02063.854.050
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng (địa chỉ: Tổ 1, Km4 phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng). - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Chi nhánh Công ty TNHH KT Xanh tại Cao Bằng (Địa chỉ: Tổ 10, phường Sông Hiến, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng). + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng. + Lập HSMT và đánh giá HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng. + Thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Số 083, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng (Tầng 3)
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng; tầng 3, trụ sở Trung tâm hoạt động thanh thiếu nhi – Tỉnh đoàn Cao Bằng, tổ 1, Km4 phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng.; số điện thoại: 02063.854.050; Fax: 02063.854.050


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng; tầng 3, trụ sở Trung tâm hoạt động thanh thiếu nhi – Tỉnh đoàn Cao Bằng, tổ 1, Km4 phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng.; số điện thoại: 02063.854.050; Fax: 02063.854.050
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng; số 011 đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; số điện thoại: 02063.852.136
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KH và ĐT tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Số 030, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; số điện thoại: 02063.852.182
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở KH và ĐT tỉnh Cao Bằng + Địa chỉ: Số 030, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; số điện thoại: 02063.852.182. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV
1Cột bê tông ly tâm NPC-14-11kN (N10-G4)Như hồ sơ TKBVTC và chương V6cột
2Cột bê tông ly tâm NPC-16-11kN (N10-G6)Như hồ sơ TKBVTC và chương V7cột
3Cột bê tông ly tâm NPC-16-13kN (N10-G6)Như hồ sơ TKBVTC và chương V5cột
4Cột bê tông ly tâm NPC-18-11kNNhư hồ sơ TKBVTC và chương V6cột
5Xà néo góc cột đơn XNG35-1LNhư hồ sơ TKBVTC và chương V12bộ
6Xà đỡ vượt XĐV-2L.ANhư hồ sơ TKBVTC và chương V1bộ
7Xà néo trên cột đúp XN1-2LDNhư hồ sơ TKBVTC và chương V2bộ
8Xà néo góc cột 3 thân XN3T-35Như hồ sơ TKBVTC và chương V3bộ
9Xà néo cột hình cổng XN2-6LNhư hồ sơ TKBVTC và chương V3bộ
10Xà chống cột 3 thân XC3TNhư hồ sơ TKBVTC và chương V1bộ
11Xà cầu dao cách ly XND35-1LNhư hồ sơ TKBVTC và chương V1bộ
12Giá đỡ tay dao GDTD-1; Cổ dề bắt ống truyền động CD-1 và dây nối đất DNĐNhư hồ sơ TKBVTC và chương V1bộ
13Ghế cách điện GĐ-1Như hồ sơ TKBVTC và chương V1bộ
14Giá đỡ ghế cách điện GCG-1Như hồ sơ TKBVTC và chương V1bộ
15Thang sắt TS-33Như hồ sơ TKBVTC và chương V1bộ
16Cổ dề néo dây CND-2Như hồ sơ TKBVTC và chương V11bộ
17Cổ dề dây néo CDT-105Như hồ sơ TKBVTC và chương V4bộ
18Dây néo DN.TK50-15Như hồ sơ TKBVTC và chương V16bộ
19Dây néo DN.TK50-17Như hồ sơ TKBVTC và chương V4bộ
20Tiếp địa cột RT-5Như hồ sơ TKBVTC và chương V15bộ
21Tiếp địa cầu dao RCD-35Như hồ sơ TKBVTC và chương V1bộ
22Tiếp địa cột 3 thân RT-3TNhư hồ sơ TKBVTC và chương V1bộ
23Kim thu sét L1Như hồ sơ TKBVTC và chương V24bộ
24Sứ chuỗi néo thủy tinh cường lực kép 120KN,số lượng bát tối thiếu ≥ 5 bát; lực phá hủy 120kN, chiều dài đường dò ≥ 320mm + phụ kiện khóa néo + khánh képNhư hồ sơ TKBVTC và chương V57chuỗi
25Sứ chuỗi néo thủy tinh cường lực 120KN,số lượng bát tối thiếu ≥ 5 bát; lực phá hủy 120kN, chiều dài đường dò ≥ 320mm + phụ kiện khóa néoNhư hồ sơ TKBVTC và chương V27chuỗi
26Cách điện néo Polymer 38,5kV; lực giới hạn 120kN, chiều dài đường dò ≥ 962,5mmNhư hồ sơ TKBVTC và chương V15chuỗi
27Cách điện néo kép Polymer 38,5kV; lực giới hạn 120kN, chiều dài đường dò ≥ 962,5mmNhư hồ sơ TKBVTC và chương V33chuỗi
28Cách điện đỡ Polymer 38,5kV; lực giới hạn 120kN, chiều dài đường dò ≥ 962,5mmNhư hồ sơ TKBVTC và chương V6chuỗi
29Cách điện đứng gốm 38,5kV + Ty (F26) chiều dài dòng rò > 962,5 mmNhư hồ sơ TKBVTC và chương V32quả
30Cáp nhôm trần lõi thép có mỡ trung tính 70/11Như hồ sơ TKBVTC và chương V3.564m
31Cáp nhôm trần lõi thép có mỡ trung tính 50/8Như hồ sơ TKBVTC và chương V2.484m
32Dây buộc cổ sứ F3,5mm dài 1m (Dây táp phụ)Như hồ sơ TKBVTC và chương V33,6m
33Dây buộc cổ sứ đồng CV-1x4mm2 dài 2,5mNhư hồ sơ TKBVTC và chương V70m
34Ống xoắn bọc cách điện 36kV 50-120mm2Như hồ sơ TKBVTC và chương V10sợi
35Mắt néo dây CT-12Như hồ sơ TKBVTC và chương V6cái
36Giáp níu dây trần 70mm2 PM-1465-DTNhư hồ sơ TKBVTC và chương V6cái
37Giáp níu dây trần 50mm2 PM-1464-DTNhư hồ sơ TKBVTC và chương V3cái
38Ống nối lèo nhôm A-70Như hồ sơ TKBVTC và chương V36cái
39Ống nối lèo nhôm A-50Như hồ sơ TKBVTC và chương V18cái
40Khóa néo dây hợp kim nhôm 120kN NLL-5Như hồ sơ TKBVTC và chương V42cái
41Mắt nối kép thép mạ kẽm 120kNNhư hồ sơ TKBVTC và chương V57cái
42Vòng treo chữ U (vòng treo đầu tròn 2 chân)Như hồ sơ TKBVTC và chương V54cái
43Khánh kép thép mạ kẽm 200-120kNNhư hồ sơ TKBVTC và chương V57cái
44Gu jông thép mạ kẽm 70kNNhư hồ sơ TKBVTC và chương V6cái
45Mắt nối trung gian kép thép mạ kẽm 120kNNhư hồ sơ TKBVTC và chương V33cái
46Mắt nối trung gian đơn thép mạ kẽm 120kNNhư hồ sơ TKBVTC và chương V15cái
47Móc chữ U thép mạ kẽm 120kNNhư hồ sơ TKBVTC và chương V125cái
48Khóa đỡ dây dẫn hợp kim nhôm KD-357(Cỡ dây sử dụng: ACSR/AAC 50-70mm2)Như hồ sơ TKBVTC và chương V3cái
49Tạ chống rung cho dây AC-50Như hồ sơ TKBVTC và chương V12cái
50Cóc chữ U khóa cáp 12mmNhư hồ sơ TKBVTC và chương V117cái
51Kẹp nhôm đa năng AC 25-95, loại 3 bu lôngNhư hồ sơ TKBVTC và chương V62cái
52Lèo tăng cường cầu daoNhư hồ sơ TKBVTC và chương V1bộ
53Biển tên dao sơn phản quangNhư hồ sơ TKBVTC và chương V1cái
54Biển số cột, sơn phản quangNhư hồ sơ TKBVTC và chương V17cái
55Biển cấm trèo, sơn phản quangNhư hồ sơ TKBVTC và chương V18cái
56Đai thép mạ kẽm 2000x19x1mmNhư hồ sơ TKBVTC và chương V72sợi
57Khóa đai thépNhư hồ sơ TKBVTC và chương V72cái
58Kéo dây D ≤95mm2 vị trí bẻ gócNhư hồ sơ TKBVTC và chương V16VT
59Kéo dây d= Như hồ sơ TKBVTC và chương V12VT
60Lắp đặt cầu dao 1 bộ 3 pha Như hồ sơ TKBVTC và chương V1bộ
61Bốc dỡ cột xà , sứ lên xuống xe bằng thủ côngNhư hồ sơ TKBVTC và chương V1toàn bộ
62Gông treo cáp quang G3Như hồ sơ TKBVTC và chương V2bộ
63Bộ đỡ cáp quang ADSS12/300Như hồ sơ TKBVTC và chương V2bộ
64Măng sông MS 12Như hồ sơ TKBVTC và chương V21 hộp nối
65Dây cáp quang ADSS12/300 (m)Như hồ sơ TKBVTC và chương V20m/dây
B LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
1Cột bê tông ly tâm 12m ; NPC-12-9,0KNNhư hồ sơ TKBVTC và chương V1cột
2Hệ thống nối đất trạm NĐT-12Như hồ sơ TKBVTC và chương V1bộ
3Xà néo lệch XNL-2LNhư hồ sơ TKBVTC và chương V1bộ
4Xà đỡ sứ trung gian + chống sét van XTG-1LNhư hồ sơ TKBVTC và chương V1bộ
5Xà đỡ cầu chì tự rơi XFCO-12ĐNhư hồ sơ TKBVTC và chương V1bộ
6Xà lắp sứ trung gian XTG-1-35Như hồ sơ TKBVTC và chương V1bộ
7Giá đỡ máy biến áp GMBA - 12ĐNhư hồ sơ TKBVTC và chương V1bộ
8Ghế cách điện GĐ-2Như hồ sơ TKBVTC và chương V1bộ
9Thang sắt TS-3.3Như hồ sơ TKBVTC và chương V1bộ
10Giá đỡ tủ điện hạ thếNhư hồ sơ TKBVTC và chương V1bộ
11Giá đỡ cáp hạ thếNhư hồ sơ TKBVTC và chương V1bộ
12Kim chống sét KS - 1Như hồ sơ TKBVTC và chương V1bộ
13Cầu chì tự rơi 42kV (cách điện polyme)Như hồ sơ TKBVTC và chương V1bộ
14Ống cầu chì tự rơi 100A-35kV+phụ kiệnNhư hồ sơ TKBVTC và chương V1bộ
15Dây chì tự rơi 65A-80A-100ANhư hồ sơ TKBVTC và chương V1bộ
16Cách điện đứng gốm 35kV + Ty (F26) chiều dài dòng rò > 875 mmNhư hồ sơ TKBVTC và chương V10quả
17Dây dẫn nhôm bọc cách điện 24kV AXIV-50-24KVNhư hồ sơ TKBVTC và chương V15m
18Cáp ruột đồng bọc Cu/PVC/XLPE- CXV1x95Như hồ sơ TKBVTC và chương V28m
19Dây đồng M 50 mềm nhiều sợi tiếp địa + trung tinh máyNhư hồ sơ TKBVTC và chương V12m
20Sứ chuỗi néo thủy tinh cường lực 120KN,số lượng bát tối thiếu ≥ 5 bát; lực phá hủy 120kN, chiều dài đường dò ≥ 320mmNhư hồ sơ TKBVTC và chương V3chuỗi
21Dây buộc cổ sứ F3,5mm dài 1m (dây táp phụ)Như hồ sơ TKBVTC và chương V6m
22Dây buộc cổ sứ đồng CV-1x4mm2 dài 2,5mNhư hồ sơ TKBVTC và chương V15m
23Móc chữ U thép mạ kẽm 120kNNhư hồ sơ TKBVTC và chương V6cái
24Vòng treo đầu tròn thép mạ kẽm 120kNNhư hồ sơ TKBVTC và chương V3cái
25Mắt nối kép thép mạ kẽm 120kNNhư hồ sơ TKBVTC và chương V3cái
26Mắt nối trung gian đơn thép mạ kẽm 120kNNhư hồ sơ TKBVTC và chương V3cái
27Khóa néo dây hợp kim nhôm 120kN NLL-5Như hồ sơ TKBVTC và chương V3cái
28Ống xoắn cách điện 50-120mm2 dài 1,6mNhư hồ sơ TKBVTC và chương V3m
29Kẹp cáp nhôm đa năng AL25-95; 3 bu lôngNhư hồ sơ TKBVTC và chương V9bộ
30Đầu cốt đồng nhôm, lưỡng kim loại BK70Như hồ sơ TKBVTC và chương V20cái
31Đầu cốt đồng M70Như hồ sơ TKBVTC và chương V8cái
32Đầu cốt đồng M50Như hồ sơ TKBVTC và chương V12cái
33Đầu chụp Polyme cầu chì rơi ( 6 cái/bộ)Như hồ sơ TKBVTC và chương V1bộ
34Đầu chụp Polyme đầu chống sét van ( 3 cái/bộ)Như hồ sơ TKBVTC và chương V1bộ
35Đầu chụp Polyme đầu hạ áp MBA (4 cái/bộ)Như hồ sơ TKBVTC và chương V1bộ
36Đầu chụp Polyme đầu cao áp MBA (3 cái/bộ)Như hồ sơ TKBVTC và chương V1bộ
37Biển tên trạm, sơn phản quangNhư hồ sơ TKBVTC và chương V1cái
38Biển cấm trèo, sơn phản quangNhư hồ sơ TKBVTC và chương V1cái
39Khóa Việt TiệpNhư hồ sơ TKBVTC và chương V1cái
40Ống nhựa xoắn HDPE F105/80Như hồ sơ TKBVTC và chương V6m
41Đai thép không gỉ dài 1,2mNhư hồ sơ TKBVTC và chương V4cái
42Khoá đai thépNhư hồ sơ TKBVTC và chương V4cái
43Lắp và làm đầu cáp 0,4kVNhư hồ sơ TKBVTC và chương V4cái
44Lắp và làm đầu cáp 35kVNhư hồ sơ TKBVTC và chương V4cái
C LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1Cột bê tông ly tâm 10m; NPC-10-4,3kNNhư hồ sơ TKBVTC và chương V40cột
2Cột bê tông ly tâm 8,5m; NPC-8,5-4,3kNNhư hồ sơ TKBVTC và chương V58cột
3Tiếp địa lặp lại RL-3Như hồ sơ TKBVTC và chương V5bộ
4Cổ dề CD-160Như hồ sơ TKBVTC và chương V24bộ
5Cổ dề CD-190Như hồ sơ TKBVTC và chương V12bộ
6Cổ dề cột đúp CDK-LTNhư hồ sơ TKBVTC và chương V9bộ
7Cổ dề cột đúp CD-2bNhư hồ sơ TKBVTC và chương V4bộ
8Xà néo bắt khóa néo XN-160Như hồ sơ TKBVTC và chương V8bộ
9Xà néo bắt khóa néo XN-190Như hồ sơ TKBVTC và chương V13bộ
10Cáp vặn xoắn ACB 4 x 70mmNhư hồ sơ TKBVTC và chương V3.172,4m
11Cáp vặn xoắn ACB 2 x 70mmNhư hồ sơ TKBVTC và chương V1.186,5m
12Cáp vặn xoắn ACB 4 x 95mmNhư hồ sơ TKBVTC và chương V368m
13Dây cáp thép TK-50 (D=9,6mm)Như hồ sơ TKBVTC và chương V1.064m
14Kẹp IPC cáp vặn xoắn 2 bu lông 25-95Như hồ sơ TKBVTC và chương V85bộ
15Ống nối bọc cách điện MJPT 70Như hồ sơ TKBVTC và chương V224cái
16Khóa néo 25-95Như hồ sơ TKBVTC và chương V79cái
17Khóa đỡ cáp 25-96Như hồ sơ TKBVTC và chương V34cái
18Mã ốp Φ 20Như hồ sơ TKBVTC và chương V38cái
19Đai thép không gỉ 19x1mmNhư hồ sơ TKBVTC và chương V78cái
20Khoá đai thépNhư hồ sơ TKBVTC và chương V78cái
21Tăng đơ mạ kẽm một đầu chữ U và một đầu tròn Ф18Như hồ sơ TKBVTC và chương V27sợi
22Cóc chữ U khóa cáp 12mmNhư hồ sơ TKBVTC và chương V81cái
23Băng dínhNhư hồ sơ TKBVTC và chương V10cái
24Biển tên vị trí cột hạ thếNhư hồ sơ TKBVTC và chương V47cái
25Kéo dây d= Như hồ sơ TKBVTC và chương V35VT
26Kéo dây d= Như hồ sơ TKBVTC và chương V6VT
27Bốc dỡ cột , xà,vật liệu điện lên xuống xe bằng TCNhư hồ sơ TKBVTC và chương V1toàn bộ
D PHẦN XÂY DỰNG
1Móng cột bê tông MT-3A, đào đất cấp 3Như hồ sơ TKBVTC và chương V6móng
2Móng cột bê tông MT-4, đào đất cấp 3Như hồ sơ TKBVTC và chương V1móng
3Móng cột bê tông MT-5, đào đất cấp 3Như hồ sơ TKBVTC và chương V9móng
4Móng cột bê tông MT-5A, đào đất cấp 3Như hồ sơ TKBVTC và chương V5móng
5Móng cột bê tông MT-6, đào đất cấp 6Như hồ sơ TKBVTC và chương V2móng
6Móng néo MN15-5, đào đất cấp 3Như hồ sơ TKBVTC và chương V43móng
7Đào, lấp đất rãnh tiếp địa cột RT-5, đất cấp 3Như hồ sơ TKBVTC và chương V225m3
8Đào, lấp đất rãnh tiếp địa cột RT-3T, đất cấp 3Như hồ sơ TKBVTC và chương V34,2m3
9Đào, lấp đất rãnh tiếp địa cầu dao Rcd, đất cấp 3Như hồ sơ TKBVTC và chương V19,2m3
10Đào, lấp đất rãnh Hệ thống nối đất trạm, đất cấp 3Như hồ sơ TKBVTC và chương V28,6m3
11Móng cột BTLT 10m; MT-1, đào đất cấp 3Như hồ sơ TKBVTC và chương V1móng
12Móng cột BTLT 10m; MT-1A, đào đất cấp 3Như hồ sơ TKBVTC và chương V13móng
13Móng cột BTLT 10m; MT-1D, đào đất cấp 3Như hồ sơ TKBVTC và chương V12móng
14Móng cột BTLT 8,5m; MT-18, đào đất cấp 3Như hồ sơ TKBVTC và chương V10móng
15Móng cột BTLT 8,5m; MT-18A, đào đất cấp 3Như hồ sơ TKBVTC và chương V30móng
16Móng cột BTLT 8,5m; MT-28, đào đất cấp 3Như hồ sơ TKBVTC và chương V8móng
17Đào, lấp đất tiếp địa lặp lại RL-3Như hồ sơ TKBVTC và chương V60,75m3
E THÁO DỠ THU HỒI ĐƯỜNG DÂY
1Cột bê tông ly tâm NPC-12-7,2kNNhư hồ sơ TKBVTC và chương V16cột
2Cột bê tông ly tâm NPC-14-11kNNhư hồ sơ TKBVTC và chương V4cột
3Cột bê tông ly tâm NPC-18-11kNNhư hồ sơ TKBVTC và chương V1cột
4Cột bê tông ly tâm 7,5m; NPC-7,5-3,0kNNhư hồ sơ TKBVTC và chương V53cột
5Cột bê tông ly tâm 8,5m; NPC-8,5-4,3kNNhư hồ sơ TKBVTC và chương V10cột
6Cột bê tông ly tâm 10m; NPC-10-4,3kNNhư hồ sơ TKBVTC và chương V2cột
7Cột bê tông vuông H 7,5BNhư hồ sơ TKBVTC và chương V38cột
8Cáp nhôm lõi thép trần AC-70Như hồ sơ TKBVTC và chương V5.076m
9Cáp nhôm lõi thép trần AC-50Như hồ sơ TKBVTC và chương V2.292m
10Dây nhôm bọc AV-50Như hồ sơ TKBVTC và chương V4.186m
11Cáp vặn xoắn XLPE 4 x 70mm2Như hồ sơ TKBVTC và chương V2.140m
12Cáp vặn xoắn XLPE 2 x 70mm2Như hồ sơ TKBVTC và chương V1.376m
13Cáp vặn xoắn XLPE 4 x 95mm2Như hồ sơ TKBVTC và chương V340m
14Xà néo bắt khóa néo XN-160Như hồ sơ TKBVTC và chương V11bộ
15Xà néo bắt khóa néo XN-190Như hồ sơ TKBVTC và chương V2bộ
16Xà néo bắt khóa néo XN-140Như hồ sơ TKBVTC và chương V1bộ
17Xà đơn XĐT 14Như hồ sơ TKBVTC và chương V16bộ
18Xà đơn 4 sứ XĐ 14Như hồ sơ TKBVTC và chương V14bộ
19Xà đỡ thẳng XĐT-1LNhư hồ sơ TKBVTC và chương V4bộ
20Xà đón dây đầu trạm XĐD-2LNhư hồ sơ TKBVTC và chương V1bộ
21Xà đỡ sứ trung gian + chống sét van XTG-1LNhư hồ sơ TKBVTC và chương V1bộ
22Xà đỡ cầu chì tự rơi XFCO-12ĐNhư hồ sơ TKBVTC và chương V1bộ
23Xà lắp sứ trung gian XTG-1-35Như hồ sơ TKBVTC và chương V1bộ
24Giá đỡ máy biến áp GMBA - 12ĐNhư hồ sơ TKBVTC và chương V1bộ
25Ghế cách điện GĐ-2Như hồ sơ TKBVTC và chương V1bộ
26Thang sắt TS-3.3Như hồ sơ TKBVTC và chương V1bộ
27Giá đỡ tủ điện hạ thếNhư hồ sơ TKBVTC và chương V1bộ
28Giá đỡ cáp hạ thếNhư hồ sơ TKBVTC và chương V1bộ
29Kim chống sét KS - 1Như hồ sơ TKBVTC và chương V1bộ
30Máy biến áp 31,5kvaNhư hồ sơ TKBVTC và chương V1bộ
31Xà cầu dao cách ly XND35-1LNhư hồ sơ TKBVTC và chương V1bộ
32Xà đỡ vượt XĐV35-1LNhư hồ sơ TKBVTC và chương V5bộ
33Cầu dao phụ tảiNhư hồ sơ TKBVTC và chương V1bộ
34Giá đỡ tay dao GĐTD-1, cổ dề bắt ống truyền động CD-1 và dây nối đấtNhư hồ sơ TKBVTC và chương V1bộ
35Thang sắt TS-33Như hồ sơ TKBVTC và chương V1bộ
36Ghế cách điện GĐ-1Như hồ sơ TKBVTC và chương V1bộ
37Giá đỡ ghế cách điện GCG-1Như hồ sơ TKBVTC và chương V1bộ
38Xà néo cột hình cổng XN2-6LNhư hồ sơ TKBVTC và chương V4bộ
39Xà néo góc XNG35-1LNhư hồ sơ TKBVTC và chương V5bộ
40Xà néo cột 3 thân XN3T-35Như hồ sơ TKBVTC và chương V3bộ
41Xà đỡ vượt XĐV-1NNhư hồ sơ TKBVTC và chương V5bộ
42Xà rẽ XR1-2LNhư hồ sơ TKBVTC và chương V1bộ
43Kim chống sét L1Như hồ sơ TKBVTC và chương V16bộ
44Dây néo DN 16-11Như hồ sơ TKBVTC và chương V27bộ
45Cổ dề dây néo CDT-105Như hồ sơ TKBVTC và chương V3bộ
46Cổ dề néo dây CND-2Như hồ sơ TKBVTC và chương V5bộ
47Cách điện đứng gốm 35kVNhư hồ sơ TKBVTC và chương V62quả
48Sứ chuỗi thủy tinh 4 bátNhư hồ sơ TKBVTC và chương V36chuỗi
49Chuỗi néo Polymer CN35Như hồ sơ TKBVTC và chương V29chuỗi
50Sứ hạ ápNhư hồ sơ TKBVTC và chương V88quả
51Phụ kiện khóa néo 7 chi tiếtNhư hồ sơ TKBVTC và chương V66bộ
52Ống xoắn cách điện 1,4mNhư hồ sơ TKBVTC và chương V9bộ
53Yếm U giáp níu cáp INOX 70mm2 (Móc khóa U + vai đệm chữ C)Như hồ sơ TKBVTC và chương V18bộ
54Móc treo hình chữ UNhư hồ sơ TKBVTC và chương V110cái
55Mã ốp fi 20Như hồ sơ TKBVTC và chương V44cái
56Đai thépNhư hồ sơ TKBVTC và chương V146cái
57Khóa đai thépNhư hồ sơ TKBVTC và chương V146cái
58Khoá đỡ cápNhư hồ sơ TKBVTC và chương V26bộ
59Khóa néo cápNhư hồ sơ TKBVTC và chương V68bộ
60Kẹp IPC cáp vặn xoắn 2 bu lông 25-95Như hồ sơ TKBVTC và chương V62cái
61Kẹp bổ trợ đơnNhư hồ sơ TKBVTC và chương V78cái
62Tủ tụ bù hạ thế TB3.10KVAR-29Như hồ sơ TKBVTC và chương V1cái
63Tủ hạ thếNhư hồ sơ TKBVTC và chương V1cái
64Chống sét vanNhư hồ sơ TKBVTC và chương V1bộ 3 quả
65Cầu chì tự rơiNhư hồ sơ TKBVTC và chương V1bộ 3 quả
66Hòm Công tơ H1Như hồ sơ TKBVTC và chương V24hòm
67Hòm Công tơ H2Như hồ sơ TKBVTC và chương V18hòm
68Hòm Công tơ H4Như hồ sơ TKBVTC và chương V14hòm
69Hòm Công tơ H1 3 phaNhư hồ sơ TKBVTC và chương V1hòm
70Gông treo cáp quang G3Như hồ sơ TKBVTC và chương V2cái
71Bộ đỡ cáp quang ADSS12/300Như hồ sơ TKBVTC và chương V2cái
72Dây cáp quang ADSS12/300 (m)Như hồ sơ TKBVTC và chương V157m
F LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CÔNG TƠ
1Lắp lại hộp 1 công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ H1Như hồ sơ TKBVTC và chương V24hòm
2Lắp lại hộp 2 công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ H2Như hồ sơ TKBVTC và chương V18hòm
3Lắp lại hộp 4 công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ H4Như hồ sơ TKBVTC và chương V14hòm
4Lắp lại hộp 1 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ H3pNhư hồ sơ TKBVTC và chương V1hòm
5Lắp lại hộp chia dây 200x200 trên cột BTLTNhư hồ sơ TKBVTC và chương V4hòm
6Bổ sung dây ra sau công tơ cho các hộ dân loại dây dẫn đồng Cu/PVC/PVC-2X6mm2; mỗi hộ 10 métNhư hồ sơ TKBVTC và chương V1.090m
7Dây dẫn đồng bọc nhựa PVC loại Cu/PVC/PVC-2X6mm2 vào công tơ H1Như hồ sơ TKBVTC và chương V144m
8Dây dẫn đồng bọc nhựa PVC loại Cu/PVC/PVC-2X10mm2 vào công tơ H2Như hồ sơ TKBVTC và chương V108m
9Dây dẫn đồng bọc nhựa PVC loại Cu/PVC/PVC-2X16mm2 vào công tơ H4Như hồ sơ TKBVTC và chương V84m
10Dây dẫn đồng bọc nhựa PVC loại Cu/PVC/PVC-4X16mm2 vào công tơ H3pNhư hồ sơ TKBVTC và chương V8m
11Kẹp bổ trợ đơnNhư hồ sơ TKBVTC và chương V24cái
12Kẹp bổ trợ képNhư hồ sơ TKBVTC và chương V25cái
13Mã ốp 1 vành khuyênNhư hồ sơ TKBVTC và chương V49cái
14Đai thép không gỉ 19x1mmNhư hồ sơ TKBVTC và chương V212cái
15Khoá đai thépNhư hồ sơ TKBVTC và chương V212cái
16Băng dính cách điệnNhư hồ sơ TKBVTC và chương V16cuộn
G MUA SẮM THIẾT BỊ
1Chống sét van 38,5kV (Uc/Ur=38,5/47kV)Như hồ sơ TKBVTC và chương V1bộ (3 quả)
H LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN
1Lắp đặt máy b. áp phân phối Như hồ sơ TKBVTC và chương V1máy
2Lắp đặt tủ hạ thế trọn bộ 400VNhư hồ sơ TKBVTC và chương V2tủ
3Lắp đặt chống sét van Như hồ sơ TKBVTC và chương V3bộ
4Lắp đặt cầu chì tự rơi 3 pha Như hồ sơ TKBVTC và chương V4bộ
I THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ, VẬT LIỆU ĐIỆN
1Thí nghiệm H.chỉnh HT tiếp địa cột điệnNhư hồ sơ TKBVTC và chương V23VT
2Thí nghiệm cách điện đứngNhư hồ sơ TKBVTC và chương V113quả
3Thí nghiệm cách điện treoNhư hồ sơ TKBVTC và chương V84chuỗi
4Thí nghiệm cáp lực Như hồ sơ TKBVTC và chương V11 ruột
5Thí nghiệm cáp lực =35kVNhư hồ sơ TKBVTC và chương V11 ruột
J CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao ĐZ35kVNhư hồ sơ TKBVTC và chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Để chứng minh hợp đồng tương tự yêu cầu cung cấp bản pho to công chứng hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Trường hợp không có biên bản nghiệm thu thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc phụ lục thanh toán đã có xác nhận của Chủ đầu tưHợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình điện (loại công trình đường dây đến 35Kv).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình đường dây điện đến 35KV; Có ít nhất 02 năm trực tiếp chỉ huy thi công đường dây đến 35kV. (yêu cầu có tài liệu chứng minh kèm theo)52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện 2 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành điện; Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm thi công xây lắp công trình đường dây điện đến 35kV (yêu cầu có tài liệu chứng minh kèm theo)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công các phần xây dựng 1 Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình;Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm thi công xây lắp công trình đường dây điện đến 35kV hoặc công trình dân dụng (yêu cầu có tài liệu chứng minh kèm theo)32
4 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình; Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm thi công xây lắp công trình đường dây điện đến 35kV (yêu cầu có tài liệu chứng minh kèm theo)31
5 Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề 6 Bậc thợ 3/7 số lượng21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe Ô tô tải 5-12 tấn1
2 Xe cẩu tự hành 5-10 tấn1
3 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
4 Máy hàn Còn sử dụng tốt3
5 Máy trộng bê tông >=250 lít2
6 Máy đầm dùi >=1.5kW2
7 Tời theo quy định Còn sử dụng tốt2
8 Tó theo quy định Còn sử dụng tốt2
9 Pa lăng 3-5 tấn Còn sử dụng tốt2
10 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->