Gói thầu: Thi công di chuyển đường dây điện phục vụ công tác giải phóng mặt bằng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220546994-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công di chuyển đường dây điện phục vụ công tác giải phóng mặt bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211197278 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương, ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 18:39:00 đến ngày 2022-05-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,721,319,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Để chứng minh hợp đồng tương tự yêu cầu cung cấp bản pho to công chứng hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Trường hợp không có biên bản nghiệm thu thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc phụ lục thanh toán đã có xác nhận của Chủ đầu tưHợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình điện (loại công trình đường dây đến 35Kv). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình đường dây điện đến 35KV; Có ít nhất 02 năm trực tiếp chỉ huy thi công đường dây đến 35kV. (yêu cầu có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành điện; Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm thi công xây lắp công trình đường dây điện đến 35kV (yêu cầu có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công các phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình;Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm thi công xây lắp công trình đường dây điện đến 35kV hoặc công trình dân dụng (yêu cầu có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình; Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm thi công xây lắp công trình đường dây điện đến 35kV (yêu cầu có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc thợ 3/7 số lượng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộng bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1.5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Tời theo quy định | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Tó theo quy định | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Pa lăng 3-5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công di chuyển đường dây điện phục vụ công tác giải phóng mặt bằng Cải tạo, nâng cấp đường từ Thị trấn Xuân Hòa - Thị trấn Thông Nông, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương, ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng; tầng 3, trụ sở Trung tâm hoạt động thanh thiếu nhi – Tỉnh đoàn Cao Bằng, tổ 1, Km4 phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng.; số điện thoại: 02063.854.050; Fax: 02063.854.050 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng; số 011 đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; số điện thoại: 02063.852.136 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KH và ĐT tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Số 030, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; số điện thoại: 02063.852.182 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở KH và ĐT tỉnh Cao Bằng + Địa chỉ: Số 030, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; số điện thoại: 02063.852.182. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC-14-11kN (N10-G4) | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 6 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPC-16-11kN (N10-G6) | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 7 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm NPC-16-13kN (N10-G6) | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 5 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm NPC-18-11kN | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 6 | cột |
| 5 | Xà néo góc cột đơn XNG35-1L | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 12 | bộ |
| 6 | Xà đỡ vượt XĐV-2L.A | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo trên cột đúp XN1-2LD | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 2 | bộ |
| 8 | Xà néo góc cột 3 thân XN3T-35 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 3 | bộ |
| 9 | Xà néo cột hình cổng XN2-6L | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 3 | bộ |
| 10 | Xà chống cột 3 thân XC3T | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà cầu dao cách ly XND35-1L | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 1 | bộ |
| 12 | Giá đỡ tay dao GDTD-1; Cổ dề bắt ống truyền động CD-1 và dây nối đất DNĐ | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 1 | bộ |
| 13 | Ghế cách điện GĐ-1 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 1 | bộ |
| 14 | Giá đỡ ghế cách điện GCG-1 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 1 | bộ |
| 15 | Thang sắt TS-33 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 1 | bộ |
| 16 | Cổ dề néo dây CND-2 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 11 | bộ |
| 17 | Cổ dề dây néo CDT-105 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 4 | bộ |
| 18 | Dây néo DN.TK50-15 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 16 | bộ |
| 19 | Dây néo DN.TK50-17 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 4 | bộ |
| 20 | Tiếp địa cột RT-5 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 15 | bộ |
| 21 | Tiếp địa cầu dao RCD-35 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 1 | bộ |
| 22 | Tiếp địa cột 3 thân RT-3T | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 1 | bộ |
| 23 | Kim thu sét L1 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 24 | bộ |
| 24 | Sứ chuỗi néo thủy tinh cường lực kép 120KN,số lượng bát tối thiếu ≥ 5 bát; lực phá hủy 120kN, chiều dài đường dò ≥ 320mm + phụ kiện khóa néo + khánh kép | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 57 | chuỗi |
| 25 | Sứ chuỗi néo thủy tinh cường lực 120KN,số lượng bát tối thiếu ≥ 5 bát; lực phá hủy 120kN, chiều dài đường dò ≥ 320mm + phụ kiện khóa néo | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 27 | chuỗi |
| 26 | Cách điện néo Polymer 38,5kV; lực giới hạn 120kN, chiều dài đường dò ≥ 962,5mm | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 15 | chuỗi |
| 27 | Cách điện néo kép Polymer 38,5kV; lực giới hạn 120kN, chiều dài đường dò ≥ 962,5mm | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 33 | chuỗi |
| 28 | Cách điện đỡ Polymer 38,5kV; lực giới hạn 120kN, chiều dài đường dò ≥ 962,5mm | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 6 | chuỗi |
| 29 | Cách điện đứng gốm 38,5kV + Ty (F26) chiều dài dòng rò > 962,5 mm | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 32 | quả |
| 30 | Cáp nhôm trần lõi thép có mỡ trung tính 70/11 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 3.564 | m |
| 31 | Cáp nhôm trần lõi thép có mỡ trung tính 50/8 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 2.484 | m |
| 32 | Dây buộc cổ sứ F3,5mm dài 1m (Dây táp phụ) | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 33,6 | m |
| 33 | Dây buộc cổ sứ đồng CV-1x4mm2 dài 2,5m | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 70 | m |
| 34 | Ống xoắn bọc cách điện 36kV 50-120mm2 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 10 | sợi |
| 35 | Mắt néo dây CT-12 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 6 | cái |
| 36 | Giáp níu dây trần 70mm2 PM-1465-DT | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 6 | cái |
| 37 | Giáp níu dây trần 50mm2 PM-1464-DT | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 3 | cái |
| 38 | Ống nối lèo nhôm A-70 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 36 | cái |
| 39 | Ống nối lèo nhôm A-50 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 18 | cái |
| 40 | Khóa néo dây hợp kim nhôm 120kN NLL-5 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 42 | cái |
| 41 | Mắt nối kép thép mạ kẽm 120kN | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 57 | cái |
| 42 | Vòng treo chữ U (vòng treo đầu tròn 2 chân) | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 54 | cái |
| 43 | Khánh kép thép mạ kẽm 200-120kN | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 57 | cái |
| 44 | Gu jông thép mạ kẽm 70kN | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 6 | cái |
| 45 | Mắt nối trung gian kép thép mạ kẽm 120kN | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 33 | cái |
| 46 | Mắt nối trung gian đơn thép mạ kẽm 120kN | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 15 | cái |
| 47 | Móc chữ U thép mạ kẽm 120kN | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 125 | cái |
| 48 | Khóa đỡ dây dẫn hợp kim nhôm KD-357(Cỡ dây sử dụng: ACSR/AAC 50-70mm2) | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 3 | cái |
| 49 | Tạ chống rung cho dây AC-50 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 12 | cái |
| 50 | Cóc chữ U khóa cáp 12mm | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 117 | cái |
| 51 | Kẹp nhôm đa năng AC 25-95, loại 3 bu lông | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 62 | cái |
| 52 | Lèo tăng cường cầu dao | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 1 | bộ |
| 53 | Biển tên dao sơn phản quang | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 1 | cái |
| 54 | Biển số cột, sơn phản quang | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 17 | cái |
| 55 | Biển cấm trèo, sơn phản quang | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 18 | cái |
| 56 | Đai thép mạ kẽm 2000x19x1mm | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 72 | sợi |
| 57 | Khóa đai thép | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 72 | cái |
| 58 | Kéo dây D ≤95mm2 vị trí bẻ góc | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 16 | VT |
| 59 | Kéo dây d= | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 12 | VT |
| 60 | Lắp đặt cầu dao 1 bộ 3 pha | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 1 | bộ |
| 61 | Bốc dỡ cột xà , sứ lên xuống xe bằng thủ công | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 1 | toàn bộ |
| 62 | Gông treo cáp quang G3 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 2 | bộ |
| 63 | Bộ đỡ cáp quang ADSS12/300 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 2 | bộ |
| 64 | Măng sông MS 12 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 2 | 1 hộp nối |
| 65 | Dây cáp quang ADSS12/300 (m) | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 20 | m/dây |
| B | LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12m ; NPC-12-9,0KN | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 1 | cột |
| 2 | Hệ thống nối đất trạm NĐT-12 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 1 | bộ |
| 3 | Xà néo lệch XNL-2L | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian + chống sét van XTG-1L | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu chì tự rơi XFCO-12Đ | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà lắp sứ trung gian XTG-1-35 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ máy biến áp GMBA - 12Đ | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 1 | bộ |
| 8 | Ghế cách điện GĐ-2 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 1 | bộ |
| 9 | Thang sắt TS-3.3 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 1 | bộ |
| 10 | Giá đỡ tủ điện hạ thế | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 1 | bộ |
| 11 | Giá đỡ cáp hạ thế | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 1 | bộ |
| 12 | Kim chống sét KS - 1 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 1 | bộ |
| 13 | Cầu chì tự rơi 42kV (cách điện polyme) | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 1 | bộ |
| 14 | Ống cầu chì tự rơi 100A-35kV+phụ kiện | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 1 | bộ |
| 15 | Dây chì tự rơi 65A-80A-100A | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 1 | bộ |
| 16 | Cách điện đứng gốm 35kV + Ty (F26) chiều dài dòng rò > 875 mm | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 10 | quả |
| 17 | Dây dẫn nhôm bọc cách điện 24kV AXIV-50-24KV | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 15 | m |
| 18 | Cáp ruột đồng bọc Cu/PVC/XLPE- CXV1x95 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 28 | m |
| 19 | Dây đồng M 50 mềm nhiều sợi tiếp địa + trung tinh máy | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 12 | m |
| 20 | Sứ chuỗi néo thủy tinh cường lực 120KN,số lượng bát tối thiếu ≥ 5 bát; lực phá hủy 120kN, chiều dài đường dò ≥ 320mm | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 3 | chuỗi |
| 21 | Dây buộc cổ sứ F3,5mm dài 1m (dây táp phụ) | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 6 | m |
| 22 | Dây buộc cổ sứ đồng CV-1x4mm2 dài 2,5m | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 15 | m |
| 23 | Móc chữ U thép mạ kẽm 120kN | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 6 | cái |
| 24 | Vòng treo đầu tròn thép mạ kẽm 120kN | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 3 | cái |
| 25 | Mắt nối kép thép mạ kẽm 120kN | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 3 | cái |
| 26 | Mắt nối trung gian đơn thép mạ kẽm 120kN | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 3 | cái |
| 27 | Khóa néo dây hợp kim nhôm 120kN NLL-5 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 3 | cái |
| 28 | Ống xoắn cách điện 50-120mm2 dài 1,6m | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 3 | m |
| 29 | Kẹp cáp nhôm đa năng AL25-95; 3 bu lông | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 9 | bộ |
| 30 | Đầu cốt đồng nhôm, lưỡng kim loại BK70 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 20 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng M70 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 8 | cái |
| 32 | Đầu cốt đồng M50 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 12 | cái |
| 33 | Đầu chụp Polyme cầu chì rơi ( 6 cái/bộ) | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 1 | bộ |
| 34 | Đầu chụp Polyme đầu chống sét van ( 3 cái/bộ) | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 1 | bộ |
| 35 | Đầu chụp Polyme đầu hạ áp MBA (4 cái/bộ) | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 1 | bộ |
| 36 | Đầu chụp Polyme đầu cao áp MBA (3 cái/bộ) | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 1 | bộ |
| 37 | Biển tên trạm, sơn phản quang | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 1 | cái |
| 38 | Biển cấm trèo, sơn phản quang | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 1 | cái |
| 39 | Khóa Việt Tiệp | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 1 | cái |
| 40 | Ống nhựa xoắn HDPE F105/80 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 6 | m |
| 41 | Đai thép không gỉ dài 1,2m | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 4 | cái |
| 42 | Khoá đai thép | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp và làm đầu cáp 0,4kV | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp và làm đầu cáp 35kV | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 4 | cái |
| C | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 10m; NPC-10-4,3kN | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 40 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 8,5m; NPC-8,5-4,3kN | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 58 | cột |
| 3 | Tiếp địa lặp lại RL-3 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 5 | bộ |
| 4 | Cổ dề CD-160 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 24 | bộ |
| 5 | Cổ dề CD-190 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 12 | bộ |
| 6 | Cổ dề cột đúp CDK-LT | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 9 | bộ |
| 7 | Cổ dề cột đúp CD-2b | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 4 | bộ |
| 8 | Xà néo bắt khóa néo XN-160 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 8 | bộ |
| 9 | Xà néo bắt khóa néo XN-190 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 13 | bộ |
| 10 | Cáp vặn xoắn ACB 4 x 70mm | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 3.172,4 | m |
| 11 | Cáp vặn xoắn ACB 2 x 70mm | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 1.186,5 | m |
| 12 | Cáp vặn xoắn ACB 4 x 95mm | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 368 | m |
| 13 | Dây cáp thép TK-50 (D=9,6mm) | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 1.064 | m |
| 14 | Kẹp IPC cáp vặn xoắn 2 bu lông 25-95 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 85 | bộ |
| 15 | Ống nối bọc cách điện MJPT 70 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 224 | cái |
| 16 | Khóa néo 25-95 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 79 | cái |
| 17 | Khóa đỡ cáp 25-96 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 34 | cái |
| 18 | Mã ốp Φ 20 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 38 | cái |
| 19 | Đai thép không gỉ 19x1mm | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 78 | cái |
| 20 | Khoá đai thép | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 78 | cái |
| 21 | Tăng đơ mạ kẽm một đầu chữ U và một đầu tròn Ф18 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 27 | sợi |
| 22 | Cóc chữ U khóa cáp 12mm | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 81 | cái |
| 23 | Băng dính | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 10 | cái |
| 24 | Biển tên vị trí cột hạ thế | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 47 | cái |
| 25 | Kéo dây d= | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 35 | VT |
| 26 | Kéo dây d= | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 6 | VT |
| 27 | Bốc dỡ cột , xà,vật liệu điện lên xuống xe bằng TC | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 1 | toàn bộ |
| D | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột bê tông MT-3A, đào đất cấp 3 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 6 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông MT-4, đào đất cấp 3 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 1 | móng |
| 3 | Móng cột bê tông MT-5, đào đất cấp 3 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 9 | móng |
| 4 | Móng cột bê tông MT-5A, đào đất cấp 3 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 5 | móng |
| 5 | Móng cột bê tông MT-6, đào đất cấp 6 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 2 | móng |
| 6 | Móng néo MN15-5, đào đất cấp 3 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 43 | móng |
| 7 | Đào, lấp đất rãnh tiếp địa cột RT-5, đất cấp 3 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 225 | m3 |
| 8 | Đào, lấp đất rãnh tiếp địa cột RT-3T, đất cấp 3 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 34,2 | m3 |
| 9 | Đào, lấp đất rãnh tiếp địa cầu dao Rcd, đất cấp 3 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 19,2 | m3 |
| 10 | Đào, lấp đất rãnh Hệ thống nối đất trạm, đất cấp 3 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 28,6 | m3 |
| 11 | Móng cột BTLT 10m; MT-1, đào đất cấp 3 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 1 | móng |
| 12 | Móng cột BTLT 10m; MT-1A, đào đất cấp 3 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 13 | móng |
| 13 | Móng cột BTLT 10m; MT-1D, đào đất cấp 3 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 12 | móng |
| 14 | Móng cột BTLT 8,5m; MT-18, đào đất cấp 3 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 10 | móng |
| 15 | Móng cột BTLT 8,5m; MT-18A, đào đất cấp 3 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 30 | móng |
| 16 | Móng cột BTLT 8,5m; MT-28, đào đất cấp 3 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 8 | móng |
| 17 | Đào, lấp đất tiếp địa lặp lại RL-3 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 60,75 | m3 |
| E | THÁO DỠ THU HỒI ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC-12-7,2kN | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 16 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPC-14-11kN | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 4 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm NPC-18-11kN | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 1 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 7,5m; NPC-7,5-3,0kN | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 53 | cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 8,5m; NPC-8,5-4,3kN | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 10 | cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm 10m; NPC-10-4,3kN | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 2 | cột |
| 7 | Cột bê tông vuông H 7,5B | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 38 | cột |
| 8 | Cáp nhôm lõi thép trần AC-70 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 5.076 | m |
| 9 | Cáp nhôm lõi thép trần AC-50 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 2.292 | m |
| 10 | Dây nhôm bọc AV-50 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 4.186 | m |
| 11 | Cáp vặn xoắn XLPE 4 x 70mm2 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 2.140 | m |
| 12 | Cáp vặn xoắn XLPE 2 x 70mm2 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 1.376 | m |
| 13 | Cáp vặn xoắn XLPE 4 x 95mm2 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 340 | m |
| 14 | Xà néo bắt khóa néo XN-160 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 11 | bộ |
| 15 | Xà néo bắt khóa néo XN-190 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 2 | bộ |
| 16 | Xà néo bắt khóa néo XN-140 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 1 | bộ |
| 17 | Xà đơn XĐT 14 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 16 | bộ |
| 18 | Xà đơn 4 sứ XĐ 14 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 14 | bộ |
| 19 | Xà đỡ thẳng XĐT-1L | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 4 | bộ |
| 20 | Xà đón dây đầu trạm XĐD-2L | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 1 | bộ |
| 21 | Xà đỡ sứ trung gian + chống sét van XTG-1L | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 1 | bộ |
| 22 | Xà đỡ cầu chì tự rơi XFCO-12Đ | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 1 | bộ |
| 23 | Xà lắp sứ trung gian XTG-1-35 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 1 | bộ |
| 24 | Giá đỡ máy biến áp GMBA - 12Đ | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 1 | bộ |
| 25 | Ghế cách điện GĐ-2 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 1 | bộ |
| 26 | Thang sắt TS-3.3 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 1 | bộ |
| 27 | Giá đỡ tủ điện hạ thế | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 1 | bộ |
| 28 | Giá đỡ cáp hạ thế | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 1 | bộ |
| 29 | Kim chống sét KS - 1 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 1 | bộ |
| 30 | Máy biến áp 31,5kva | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 1 | bộ |
| 31 | Xà cầu dao cách ly XND35-1L | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 1 | bộ |
| 32 | Xà đỡ vượt XĐV35-1L | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 5 | bộ |
| 33 | Cầu dao phụ tải | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 1 | bộ |
| 34 | Giá đỡ tay dao GĐTD-1, cổ dề bắt ống truyền động CD-1 và dây nối đất | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 1 | bộ |
| 35 | Thang sắt TS-33 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 1 | bộ |
| 36 | Ghế cách điện GĐ-1 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 1 | bộ |
| 37 | Giá đỡ ghế cách điện GCG-1 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 1 | bộ |
| 38 | Xà néo cột hình cổng XN2-6L | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 4 | bộ |
| 39 | Xà néo góc XNG35-1L | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 5 | bộ |
| 40 | Xà néo cột 3 thân XN3T-35 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 3 | bộ |
| 41 | Xà đỡ vượt XĐV-1N | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 5 | bộ |
| 42 | Xà rẽ XR1-2L | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 1 | bộ |
| 43 | Kim chống sét L1 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 16 | bộ |
| 44 | Dây néo DN 16-11 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 27 | bộ |
| 45 | Cổ dề dây néo CDT-105 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 3 | bộ |
| 46 | Cổ dề néo dây CND-2 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 5 | bộ |
| 47 | Cách điện đứng gốm 35kV | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 62 | quả |
| 48 | Sứ chuỗi thủy tinh 4 bát | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 36 | chuỗi |
| 49 | Chuỗi néo Polymer CN35 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 29 | chuỗi |
| 50 | Sứ hạ áp | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 88 | quả |
| 51 | Phụ kiện khóa néo 7 chi tiết | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 66 | bộ |
| 52 | Ống xoắn cách điện 1,4m | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 9 | bộ |
| 53 | Yếm U giáp níu cáp INOX 70mm2 (Móc khóa U + vai đệm chữ C) | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 18 | bộ |
| 54 | Móc treo hình chữ U | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 110 | cái |
| 55 | Mã ốp fi 20 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 44 | cái |
| 56 | Đai thép | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 146 | cái |
| 57 | Khóa đai thép | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 146 | cái |
| 58 | Khoá đỡ cáp | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 26 | bộ |
| 59 | Khóa néo cáp | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 68 | bộ |
| 60 | Kẹp IPC cáp vặn xoắn 2 bu lông 25-95 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 62 | cái |
| 61 | Kẹp bổ trợ đơn | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 78 | cái |
| 62 | Tủ tụ bù hạ thế TB3.10KVAR-29 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 1 | cái |
| 63 | Tủ hạ thế | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 1 | cái |
| 64 | Chống sét van | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 1 | bộ 3 quả |
| 65 | Cầu chì tự rơi | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 1 | bộ 3 quả |
| 66 | Hòm Công tơ H1 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 24 | hòm |
| 67 | Hòm Công tơ H2 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 18 | hòm |
| 68 | Hòm Công tơ H4 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 14 | hòm |
| 69 | Hòm Công tơ H1 3 pha | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 1 | hòm |
| 70 | Gông treo cáp quang G3 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 2 | cái |
| 71 | Bộ đỡ cáp quang ADSS12/300 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 2 | cái |
| 72 | Dây cáp quang ADSS12/300 (m) | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 157 | m |
| F | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CÔNG TƠ | |||
| 1 | Lắp lại hộp 1 công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ H1 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 24 | hòm |
| 2 | Lắp lại hộp 2 công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ H2 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 18 | hòm |
| 3 | Lắp lại hộp 4 công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ H4 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 14 | hòm |
| 4 | Lắp lại hộp 1 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ H3p | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 1 | hòm |
| 5 | Lắp lại hộp chia dây 200x200 trên cột BTLT | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 4 | hòm |
| 6 | Bổ sung dây ra sau công tơ cho các hộ dân loại dây dẫn đồng Cu/PVC/PVC-2X6mm2; mỗi hộ 10 mét | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 1.090 | m |
| 7 | Dây dẫn đồng bọc nhựa PVC loại Cu/PVC/PVC-2X6mm2 vào công tơ H1 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 144 | m |
| 8 | Dây dẫn đồng bọc nhựa PVC loại Cu/PVC/PVC-2X10mm2 vào công tơ H2 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 108 | m |
| 9 | Dây dẫn đồng bọc nhựa PVC loại Cu/PVC/PVC-2X16mm2 vào công tơ H4 | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 84 | m |
| 10 | Dây dẫn đồng bọc nhựa PVC loại Cu/PVC/PVC-4X16mm2 vào công tơ H3p | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 8 | m |
| 11 | Kẹp bổ trợ đơn | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 24 | cái |
| 12 | Kẹp bổ trợ kép | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 25 | cái |
| 13 | Mã ốp 1 vành khuyên | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 49 | cái |
| 14 | Đai thép không gỉ 19x1mm | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 212 | cái |
| 15 | Khoá đai thép | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 212 | cái |
| 16 | Băng dính cách điện | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 16 | cuộn |
| G | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chống sét van 38,5kV (Uc/Ur=38,5/47kV) | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 1 | bộ (3 quả) |
| H | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt máy b. áp phân phối | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ hạ thế trọn bộ 400V | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 2 | tủ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 3 pha | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 4 | bộ |
| I | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ, VẬT LIỆU ĐIỆN | |||
| 1 | Thí nghiệm H.chỉnh HT tiếp địa cột điện | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 23 | VT |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 113 | quả |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 84 | chuỗi |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 1 | 1 ruột |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực =35kV | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 1 | 1 ruột |
| J | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao ĐZ35kV | Như hồ sơ TKBVTC và chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Để chứng minh hợp đồng tương tự yêu cầu cung cấp bản pho to công chứng hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Trường hợp không có biên bản nghiệm thu thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc phụ lục thanh toán đã có xác nhận của Chủ đầu tưHợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình điện (loại công trình đường dây đến 35Kv). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình đường dây điện đến 35KV; Có ít nhất 02 năm trực tiếp chỉ huy thi công đường dây đến 35kV. (yêu cầu có tài liệu chứng minh kèm theo) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện | 2 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành điện; Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm thi công xây lắp công trình đường dây điện đến 35kV (yêu cầu có tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công các phần xây dựng | 1 | Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình;Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm thi công xây lắp công trình đường dây điện đến 35kV hoặc công trình dân dụng (yêu cầu có tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình; Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm thi công xây lắp công trình đường dây điện đến 35kV (yêu cầu có tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 | 1 |
| 5 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề | 6 | Bậc thợ 3/7 số lượng | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe Ô tô tải | 5-12 tấn | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành | 5-10 tấn | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 5 | Máy trộng bê tông | >=250 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | >=1.5kW | 2 |
| 7 | Tời theo quy định | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Tó theo quy định | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Pa lăng 3-5 tấn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi