Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220545972-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220543310 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, trái phiếu chính quyền địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 17:54:00 đến ngày 2022-06-07 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,133,945,535,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.81E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13394E11 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 8(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông với giá trị ≥ 793.762.000.000 đồng (trong đó có hạng mục công trình cầu dây văng hoặc cầu extradosed cấp I trở lên, có kết cấu hệ cáp văng sử dụng hệ neo yên ngựa với giá trị là 591.204.000.000 đồng và hạng mục công trình giao thông đường bộ cấp I trở lên với giá trị là ≥ 202.558.000.000 đồng).- Hoặc tổ hợp 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục cầu dây văng hoặc cầu extradosed cấp I trở lên, có kết cấu hệ cáp văng sử dụng hệ neo yên ngựa với giá trị là ≥ 591.204.000.000 đồng và 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp I trở lên với giá trị là ≥ 202.558.000.000 đồng.* Nếu nhà thầu có tổ hợp: 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục cầu dây văng hoặc cầu extradosed cấp II trở lên, có kết cấu hệ cáp văng sử dụng hệ neo yên ngựa, mỗi hợp đồng có giá trị là ≥ 591.204.000.000 đồng thì được đánh giá là tương tự với 01 hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục cầu dây văng hoặc cầu extradosed, có kết cấu hệ cáp văng sử dụng hệ neo yên ngựa cấp I theo yêu cầu. Và 02 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp II và mỗi hợp đồng có giá trị là ≥ 202.558.000.000 đồng thì được đánh giá là tương tự với hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp I theo yêu cầu. Nhà thầu kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): + Hợp đồng thi công xây dựng công trình (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư; + Tài liệu chứng minh quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, hoặc thiết kế bản vẽ thi công). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 793.762.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ; cầu);- Đã làm Chỉ huy trưởng (hoặc Giám đốc Ban điều hành) ít nhất 01 công trình giao thông (cầu dây văng; cầu extradosed) cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu dây văng; cầu extradosed) cấp II trở lên.- Hoặc có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng I trở lên còn hiệu lực và đã tham gia giám sát hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông (cầu dây văng; cầu extradosed) cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu dây văng; cầu extradosed) cấp II trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh đã thực hiện các công trình theo yêu cầu trên kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần đường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ);- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông (đường bộ) từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ) từ cấp II trở lên. (Có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu; cầu đường bộ);- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông (cầu) từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu) từ cấp II trở lên. (Có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu phần lắp đặt và căng kéo hệ cáp văng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu; cầu đường bộ);- Đã tham gia thi công tối thiểu thiểu 01 công trình giao thông (cầu dây văng; cầu extradosed) có hệ cáp văng sử dụng hệ neo yên ngựa từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu dây văng; cầu extradosed) có hệ cáp văng sử dụng hệ neo yên ngựa từ cấp II trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh đã thực hiện các công trình theo yêu cầu trên kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành điện;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng. (Có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã tham gia thi công hoặc phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp II trở lên. (Có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp.- Đã tham gia làm công tác thanh, quyết toán, dự toán công trình tối thiểu là 01 công trình xây dựng (Có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không cần chứng chỉ).- Đã làm công tác phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp II trở lên (Có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (không bao gồm lái xe, lái máy) |
| - Số lượng | 80 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó:- Công nhân thi công đường và cầu: Tối thiểu 75 người;- Công nhân thi công phần điện chiếu sáng: Tối thiểu 05 người.Các công nhân kỹ thuật có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo nghề, chuyên môn nghiệp vụ phù hợp. (Có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Thiết bị rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Thiết bị rải móng cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥50 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 16T-25T |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 8-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 10T-16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 16 |
| 10-Máy cấy bấc thấm | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan cọc đất gia cố xi măng (loại 2 cần) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô vận chuyển bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 13-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 100T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (khoan đường kính cọc ≥1,5m) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Kích căng kéo cáp DƯL đồng bộ (đúc hẫng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 200T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Kích căng kéo cáp DƯL đồng bộ (dầm I) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Bộ bơm kích căng kéo cáp văng chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 45KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Xà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 400T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Xe đúc hẫng (01 bộ gồm 2 xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 200T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Trạm trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 90m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 25-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ các thiết bị và khả năng thực hiện các phép thử theo yêu cầu của gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Xây dựng cầu Đồng Việt và đường dẫn lên cầu, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang 30 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, trái phiếu chính quyền địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông, nông nghiệp tỉnh Bắc Giang: Tầng 8, tầng 9 - Trụ sở Liên cơ quan các đơn vị sự nghiệp, đường Quách Nhẫn, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 02043.540.899; Fax: 02043.542.688 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang, Đường Hùng Vương - TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Điện thoại: 0204.385.4317 Fax: 0204.385.4923. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DẦM HỘP NHỊP DÂY VĂNG | |||
| 1 | Bê tông dầm 50Mpa (khối Ki) | 2.977,9934 | m³ | |
| 2 | Bê tông dầm 50Mpa (khối K0; Kđg) | 1.012,1856 | m³ | |
| 3 | Cốt thép dầm nhịp dây văng Ø≤ 18 | 263,8678 | tấn | |
| 4 | Cốt thép dầm nhịp dây văng Ø> 18 | 960,6831 | tấn | |
| 5 | Cáp thép dầm dự ứng lực nhịp dây văng | 304,2032 | tấn | |
| 6 | Ống gen luồn cáp DƯL Ø 110/117mm | 10.224,4 | m | |
| 7 | Ống gen luồn cáp DƯL Ø 25x90mm | 7.973,2 | m | |
| 8 | Vữa xi măng trong ống luồn cáp | 119,0397 | m³ | |
| 9 | Neo 6-22 | 240 | neo | |
| 10 | Neo 6-5 | 764 | neo | |
| 11 | Cáp dây văng (bao gồm cáp, neo cáp văng, bích nối, ống dẫn hướng…lắp đặt) | 177,6231 | tấn | |
| 12 | Hệ neo yên ngựa | 12 | bộ | |
| 13 | Hệ ống HDPE bảo vệ dây văng | 1.786,246 | m | |
| 14 | Hệ giảm chấn | 12 | bộ | |
| 15 | Hệ quan trắc | 1 | TB | |
| 16 | Thép hình đỡ hệ neo yên ngựa | 5,859 | tấn | |
| 17 | Bê tông ụ neo cáp văng 50Mpa | 86,5282 | m³ | |
| 18 | Cốt thép ụ neo Ø> 18 | 39,3175 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn ụ neo | 316,2244 | m2 | |
| 20 | Bê tông mấu neo cáp văng 50Mpa | 56,3323 | m³ | |
| 21 | Cốt thép mấu neo Ø≤ 18 | 1,9179 | tấn | |
| 22 | Cốt thép mấu neo Ø> 18 | 26,4614 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn mấu neo | 97,1115 | m2 | |
| 24 | Bê tông sườn tăng cường 50Mpa | 16,988 | m³ | |
| 25 | Cốt thép sườn tăng cường Ø≤ 10 | 0,1448 | tấn | |
| 26 | Cốt thép sườn tăng cường Ø> 18 | 13,7933 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn sườn tăng cường | 87,338 | m2 | |
| 28 | Bê tông vách tăng cường 50Mpa | 102,7376 | m³ | |
| 29 | Cốt thép vách tăng cường Ø> 18 | 31,6802 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn vách tăng cường | 315,1628 | m2 | |
| 31 | Cửa công tác | 6 | m2 | |
| 32 | Cốt thép tăng cường Ø> 18 (Cửa công tác) | 9,0817 | tấn | |
| 33 | Cốt thép tăng cường Ø≤ 18 (Lỗ thoát nước) | 0,52 | tấn | |
| 34 | Ván khuôn khối K0, K1 | 607,82 | m2 | |
| 35 | Hệ khung sàn thi công khối K0 & K1 | 409,1433 | tấn | |
| 36 | Hệ đà giáo, khung chống | 409,1433 | tấn | |
| 37 | Thử tải đà giáo | 1.456,7775 | tấn | |
| 38 | Bê tông khối kê tạm 50Mpa | 4,16 | m³ | |
| 39 | Vữa không co ngót | 0,26 | m³ | |
| 40 | Cốt thép khối kê tạm Ø≤ 18 | 0,1761 | tấn | |
| 41 | Cốt thép khối kê tạm Ø> 18 | 1,5123 | tấn | |
| 42 | Ống thép D69/72 | 98,64 | m | |
| 43 | Ống thép D74/78 | 131,92 | m | |
| 44 | Thép bản 220x220, dày 5cm | 1,5198 | tấn | |
| 45 | Thép cường độ cao Ø 40 | 2,9579 | tấn | |
| 46 | Ván khuôn khối Kđg1 & Kđg2 | 1.409,88 | m2 | |
| 47 | Hệ khung sàn thi công khối Kđg1 & Kđg2 | 529,745 | tấn | |
| 48 | Hệ đà giáo, khung chống (cạnh trụ T6) | 262,8176 | tấn | |
| 49 | Hệ đà giáo, khung chống (cạnh trụ T8) | 266,9274 | tấn | |
| 50 | Thử tải đà giáo | 2.292,0696 | tấn | |
| 51 | Khoan tạo lỗ Ø 1,2m (cạnh trụ T6) | 157,52 | m | |
| 52 | Bơm dung dịch Polyme chống sụt thành lỗ khoan (cạnh trụ T6) | 180,41 | m³dd | |
| 53 | Cốt thép cọc khoan nhồi Ø >18mm (cạnh trụ T6) | 9,0733 | tấn | |
| 54 | Bê tông cọc khoan nhồi 30 MPa (cạnh trụ T6) | 167,3841 | m³ | |
| 55 | Ống vách thép thi công CKN (cạnh trụ T6) | 1,9384 | tấn | |
| 56 | San đất bãi tập kết | 1,7815 | 100m³ | |
| 57 | Khoan tạo lỗ Ø 1,2m (cạnh trụ T8) | 99,08 | m | |
| 58 | Bơm dung dịch Polyme chống sụt thành lỗ khoan (cạnh trụ T8) | 169,65 | m³dd | |
| 59 | Cốt thép cọc khoan nhồi Ø >18mm (cạnh trụ T8) | 9,0733 | tấn | |
| 60 | Bê tông cọc khoan nhồi 30 MPa (cạnh trụ T8) | 167,3841 | m³ | |
| 61 | San đất bãi tập kết | 1,1206 | 100m³ | |
| 62 | Ống vách thép CKN (cạnh trụ T8) | 15,3553 | tấn | |
| 63 | Hạ ống vách cọc khoan nhồi Ø≤1300mm | 84 | m | |
| 64 | Rút ống vách (cạnh trụ T8) | 0,4984 | 100m | |
| 65 | Ống vách thép để lại | 6,0959 | tấn | |
| 66 | Đóng cọc định vị L >10m | 3,2 | 100m | |
| 67 | Nhổ cọc thép hình | 1,28 | 100m | |
| 68 | Hệ đà giáo, khung chống | 28,4619 | tấn | |
| 69 | Thanh thải bê tông | 54,2867 | m3 | |
| 70 | San đất bãi tập kết | 0,5429 | 100m³ | |
| 71 | Ván khuôn khối Khl | 263,86 | m2 | |
| 72 | Bê tông khối neo, 30Mpa (Khối hợp long) | 4,32 | m³ | |
| 73 | Cốt thép khối neo Ø≤18mm (Khối hợp long) | 2,08 | tấn | |
| 74 | Thép cường độ cao Ф 36 (Khối hợp long) | 4,1813 | tấn | |
| 75 | Hệ đà giáo, khung chống (Khối hợp long) | 60,4108 | tấn | |
| 76 | Ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng (Khối Ki) | 13.061,4 | m2 | |
| 77 | Lắp dựng, tháo, di chuyển ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng (Khối Ki) | 6.380 | tấn/lần | |
| 78 | Bê tông khối neo, 30Mpa (Hệ giằng gió K0-K1) | 6,8112 | m³ | |
| 79 | Cốt thép khối neo Ø≤18mm (Hệ giằng gió K0-K1) | 1,0224 | tấn | |
| 80 | Thép cường độ cao Ф 36 (Hệ giằng gió K0-K1) | 0,6712 | tấn | |
| 81 | Cáp dự ứng lực (Hệ giằng gió K0-K1) | 2,6056 | tấn | |
| 82 | Neo cáp (Hệ giằng gió K0-K1) | 8 | bộ | |
| 83 | Thép hình (Hệ giằng gió K0-K1) | 0,984 | tấn | |
| 84 | Phá dỡ khối neo (Hệ giằng gió K0-K1) | 6,8112 | m³ | |
| 85 | Bê tông khối neo, 30Mpa (Hệ giằng gió Khl) | 6,8112 | m³ | |
| 86 | Cốt thép khối neo Ø≤18mm (Hệ giằng gió Khl) | 1,0224 | tấn | |
| 87 | Thanh thép cường độ cao Ф 36 (Hệ giằng gió Khl) | 0,6712 | tấn | |
| 88 | Cáp dự ứng lực (Hệ giằng gió Khl) | 2,6056 | tấn | |
| 89 | Neo cáp (Hệ giằng gió Khl) | 8 | bộ | |
| 90 | Thép hình (Hệ giằng gió Khl) | 0,984 | tấn | |
| 91 | Phá dỡ khối neo (Hệ giằng gió Khl) | 6,8112 | m³ | |
| 92 | Khe co giãn loại 160mm | 42 | m | |
| 93 | Vữa không co ngót | 9,2228 | m³ | |
| 94 | Cốt thép khe co giãn Ø≤ 18 | 3,4441 | tấn | |
| 95 | Gối chậu song hướng, tải trọng GHSD 12100kN, tải trọng GHCĐ 17700kN | 2 | cái | |
| 96 | Gối chậu đơn hướng, tải trọng GHSD 12000kN, tải trọng GHCĐ 17700kN | 2 | cái | |
| 97 | Gối chậu đơn hướng, tải trọng GHSD 16000kN, tải trọng GHCĐ 20200kN | 1 | cái | |
| 98 | Gối chậu cố định, tải trọng GHSD 16000kN, tải trọng GHCĐ 20200kN | 1 | cái | |
| 99 | Thảm bê tông nhựa C19 dày 7cm | 50,3307 | 100m² | |
| 100 | Tưới lớp dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | 50,3307 | 100m² | |
| 101 | Lớp phòng nước | 5.033,07 | m² | |
| B | TRỤ THÁP (T7), TRỤ NEO T6, T8 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ Ø 2,0m (Trụ tháp T7) | 1.492 | m | |
| 2 | Bơm dung dịch Polyme chống sụt thành lỗ khoan (Trụ tháp T7) | 5.267,19 | m³dd | |
| 3 | Cốt thép cọc khoan nhồi Ø >18mm (Trụ tháp T7) | 597,878 | tấn | |
| 4 | Vữa ống siêu âm cọc khoan nhồi (Trụ tháp T7) | 53,8 | m³ | |
| 5 | Bê tông cọc khoan nhồi 30 Mpa (Trụ tháp T7) | 4.999,8 | m³ | |
| 6 | Ống thép D113,5/106,5 dày 3,5mm siêu âm cọc khoan nhồi (Trụ tháp T7) | 32,852 | 100m | |
| 7 | Ống thép D70,6/75,6 dày 2,5mm siêu âm cọc khoan nhồi (Trụ tháp T7) | 66,344 | 100m | |
| 8 | Ống nối D113,5/106,5 | 560 | cái | |
| 9 | Ống nối D70,6/75,6 | 1.120 | cái | |
| 10 | Nắp đậy D85 | 160 | cái | |
| 11 | Nắp đậy D130 | 80 | cái | |
| 12 | Siêu âm cọc khoan nhồi (Trụ tháp T7) | 120 | MC | |
| 13 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi (Trụ tháp T7) | 1 | cọc | |
| 14 | Thí nghiệm Orterberg-Cell (Trụ tháp T7) | 1 | cọc | |
| 15 | Đập đầu cọc khoan nhồi dưới nước (Trụ tháp T7) | 80,42 | m3 | |
| 16 | San đất bãi tập kết (Trụ tháp T7) | 47,6768 | 100m³ | |
| 17 | Sản xuất, gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (Trụ tháp T7) | 481,722 | tấn | |
| 18 | Ống vách thép cọc khoan nhồi để lại (Trụ tháp T7) | 418,5142 | tấn | |
| 19 | Hạ ống vách cọc khoan nhồi Ø≤2000mm (Trụ tháp T7) | 285,4 | m | |
| 20 | Cắt ống vách cọc khoan nhồi (Trụ tháp T7) | 13,1947 | 10m cắt | |
| 21 | Cọc định vị H400 phục vụ thi công cọc khoan nhồi trụ T7; T8; T9 và trụ tạm cạnh trụ T8 | 336 | md | |
| 22 | Nối cọc thép hình | 16 | mối nối | |
| 23 | Đóng cọc định vị L >10m | 16,8 | 100m | |
| 24 | Nhổ cọc thép hình | 9,816 | 100m | |
| 25 | Hệ khung sàn thi công cọc khoan nhồi trụ T7; T8; T9 và trụ tạm cạnh trụ T8 | 40,6862 | tấn | |
| 26 | Hệ đà giáo, khung chống | 203,8038 | tấn | |
| 27 | Bê tông trụ, bệ trụ, 35 Mpa | 2.604,1 | m³ | |
| 28 | Bê tông trụ tháp 50 Mpa (Đ1 -:- Đ11) | 1.150,4 | m³ | |
| 29 | Bê tông trụ tháp 50 Mpa (Đ12 -:- Đ17) | 326,7 | m³ | |
| 30 | Bê tông dầm ngang trụ tháp 50 Mpa | 369,345 | m³ | |
| 31 | Cáp thép dự ứng lực | 9,7272 | tấn | |
| 32 | Ống gen luồn cáp DƯL Ø 110/117mm | 357,2 | m | |
| 33 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | 3,4 | m³ | |
| 34 | Cốt thép bệ, Ø ≤18mm | 29,1034 | tấn | |
| 35 | Cốt thép bệ, Ø >18mm | 326,6492 | tấn | |
| 36 | Cốt thép thân trụ tháp Ø ≤18mm | 15,3183 | tấn | |
| 37 | Cốt thép thân trụ tháp Ø >18mm | 302,617 | tấn | |
| 38 | Cốt thép dầm ngang Ø >18mm | 128,4056 | tấn | |
| 39 | Cốt thép bịt đầu và tăng cường Ø ≤18mm | 0,1031 | tấn | |
| 40 | Cốt thép bịt đầu và tăng cường Ø >18mm | 10,1363 | tấn | |
| 41 | Vữa không co ngót bệ kê gối | 0,2023 | m³ | |
| 42 | Bê tông bệ kê gối C50 | 1,3164 | m³ | |
| 43 | Bê tông ụ chống động đất C50 | 2,1011 | m³ | |
| 44 | Cốt thép bệ kê gối Ø ≤10mm | 0,0117 | tấn | |
| 45 | Cốt thép bệ kê gối Ø >18mm | 0,7215 | tấn | |
| 46 | Cốt thép ụ chống động đất Ø ≤10mm | 0,0738 | tấn | |
| 47 | Cốt thép ụ chống động đất Ø >18mm | 1,4104 | tấn | |
| 48 | Ván khuôn bệ kê gối & ụ chống động đất | 0,1097 | 100m² | |
| 49 | Chốt chống động đất mạ kẽm D80 | 1,9729 | tấn | |
| 50 | Tấm đệm đàn hồi | 3,335 | m2 | |
| 51 | Bê tông bịt đáy 16Mpa | 1.858,2699 | m³ | |
| 52 | Thép tấm bản | 40,2424 | tấn | |
| 53 | Sơn bề mặt thép | 301,5538 | m² | |
| 54 | Đinh neo | 1.465 | cái | |
| 55 | Sơn bề mặt bê tông | 1.675,0807 | m² | |
| 56 | Bơm cát hố móng | 17,738 | 100m³ | |
| 57 | Ván khuôn mố, trụ cầu (bệ, Đ1 -:- Đ4; Đ12 -:- Đ17; dầm ngang) | 14,5976 | 100m² | |
| 58 | Ván khuôn leo thi công đốt Đ5 -:- Đ11 | 1 | TB | |
| 59 | Cọc định vị H350 | 420 | md | |
| 60 | Đóng cọc định vị L >10m | 4,2 | 100m | |
| 61 | Nhổ cọc thép hình | 2,454 | 100m | |
| 62 | Nối cọc ván thép Larsen | 286 | mối nối | |
| 63 | Đóng cọc ván thép L >12m | 60,06 | 100m | |
| 64 | Nhổ cọc ván thép | 35,0922 | 100m | |
| 65 | Hệ khung chống thi công hố móng | 103,5909 | tấn | |
| 66 | Cọc chống võng H350 (để lại) | 7,56 | tấn | |
| 67 | Hệ đà giáo, khung chống | 114,9309 | tấn | |
| 68 | Hệ đà giáo thi công thân trụ tháp từ Đ1 -:- Đ4 | 195,8179 | tấn | |
| 69 | Hệ đà giáo, khung chống thân trụ tháp từ Đ12 -:- Đ17 | 195,9741 | tấn | |
| 70 | Cáp 15.2mm | 0,9455 | tấn | |
| 71 | Neo chủ động 6T-15.2mm | 12 | bộ | |
| 72 | Lưới an toàn | 1.000 | m2 | |
| 73 | Khoan tạo lỗ Ø 1,5m (Trụ neo T6) | 597,42 | m | |
| 74 | Bơm dung dịch Polyme chống sụt thành lỗ khoan (Trụ neo T6) | 1.063,68 | m³dd | |
| 75 | Bê tông cọc khoan nhồi 30 MPa Ø >1000mm (Trụ neo T6) | 991,71 | m³ | |
| 76 | Cốt thép cọc khoan nhồi Ø >18mm (Trụ neo T6) | 138,1842 | tấn | |
| 77 | Ống thép D113,5/106,5 dày 3,5mm siêu âm cọc khoan nhồi (Trụ neo T6) | 5,8662 | 100m | |
| 78 | Ống thép D59,9/54,9 dày 2,5mm siêu âm cọc khoan nhồi (Trụ neo T6) | 17,8146 | 100m | |
| 79 | Ống nối siêu âm D59.9/65.9 (Trụ neo T6) | 297 | cái | |
| 80 | Ống nối siêu âm D106.5/113.5 (Trụ neo T6) | 99 | cái | |
| 81 | Nắp đậy D80 (Trụ neo T6) | 54 | cái | |
| 82 | Nắp đậy D130 (Trụ neo T6) | 18 | cái | |
| 83 | Bơm vữa ống siêu âm cọc khoan nhồi trên cạn (Trụ neo T6) | 9,18 | m³ | |
| 84 | Siêu âm cọc khoan nhồi (Trụ neo T6) | 54 | MC | |
| 85 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi (Trụ neo T6) | 1 | cọc | |
| 86 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn (Trụ neo T6) | 20,36 | m3 | |
| 87 | San đất bãi tập kết | 10,7609 | 100m³ | |
| 88 | Bê tông cọc khoan nhồi 30 MPa Ø >1000mm (CKN nối dài thí nghiệm PDA) | 9,62 | m³ | |
| 89 | Cốt thép cọc khoan nhồi Ø ≤18mm (CKN nối dài thí nghiệm PDA) | 0,1481 | tấn | |
| 90 | Cốt thép cọc khoan nhồi Ø >18mm (CKN nối dài thí nghiệm PDA) | 0,7931 | tấn | |
| 91 | Thép bản cọc khoan nhồi (CKN nối dài thí nghiệm PDA) | 0,0167 | tấn | |
| 92 | Ván khuôn cọc khoan nhồi (CKN nối dài thí nghiệm PDA) | 0,2592 | 100m² | |
| 93 | Thí nghiệm PDA | 1 | Cọc | |
| 94 | Bê tông trụ, bệ trụ C30 (Trụ neo T6) | 493,4965 | m³ | |
| 95 | Cáp thép dự ứng lực kéo sau xà mũ (Trụ neo T6) | 0,6173 | tấn | |
| 96 | Neo chủ động cho cáp 19T15,2mm (Trụ neo T6) | 4 | neo | |
| 97 | Ống gen luồn cáp DƯL Ø 90/97mm (Trụ neo T6) | 25,51 | m | |
| 98 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp (Trụ neo T6) | 0,1073 | m³ | |
| 99 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu Ø ≤18mm (Trụ neo T6) | 6,6552 | tấn | |
| 100 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu Ø >18mm (Trụ neo T6) | 49,3688 | tấn | |
| 101 | Vữa không co ngót bệ kê gối (Trụ neo T6) | 0,2348 | m³ | |
| 102 | Cốt thép bệ kê gối đường kính ≤10mm (Trụ neo T6) | 0,3087 | tấn | |
| 103 | Bê tông ụ chống động đất C30 (Trụ neo T6) | 0,7392 | m³ | |
| 104 | Cốt thép ụ chống động đất Ø ≤10mm (Trụ neo T6) | 0,0152 | tấn | |
| 105 | Cốt thép ụ chống động đất Ø >18mm (Trụ neo T6) | 0,5447 | tấn | |
| 106 | Chốt chống động đất D80 (Trụ neo T6) | 0,4972 | tấn | |
| 107 | Mạ kẽm chốt chống động đất D80 (Trụ neo T6) | 0,4972 | tấn | |
| 108 | Tấm đệm đàn hồi (Trụ neo T6) | 2,64 | m2 | |
| 109 | Bê tông đệm 10Mpa (Trụ neo T6) | 12,0986 | m³ | |
| 110 | Bê tông bịt đáy 16Mpa (Trụ neo T6) | 285,4579 | m³ | |
| 111 | Đào đất móng đất cấp II | 9,3059 | 100m³ | |
| 112 | Đắp đất hố móng K95 | 2,5612 | 100m³ | |
| 113 | Ván khuôn mố, trụ cầu | 4,2 | 100m² | |
| 114 | Nối cọc thép hình | 12 | mối nối | |
| 115 | Đóng cọc định vị L >10m | 1,8 | 100m | |
| 116 | Đóng cọc ván thép L >12m | 21,9 | 100m | |
| 117 | Hệ khung chống, hệ đà giáo thi công móng trụ T6 | 20,2641 | tấn | |
| 118 | Hệ đà giáo, khung chống thi công thân trụ T6 | 55,9967 | tấn | |
| 119 | Thanh xuyên táo D16 | 0,8533 | tấn | |
| 120 | Bê tông tấm bản 20 Mpa | 0,9 | m³ | |
| 121 | Đá dăm đệm | 14,4 | m³ | |
| 122 | Khoan tạo lỗ Ø 1,5m (Trụ neo T8) | 595,2 | m | |
| 123 | Bơm dung dịch Polyme chống sụt thành lỗ khoan (Trụ neo T8) | 1.321,75 | m³dd | |
| 124 | Bê tông cọc khoan nhồi 30 MPa Ø >1000mm (Trụ neo T8) | 1.248,84 | m³ | |
| 125 | Cốt thép chủ cọc khoan nhồi Ø >18mm (Trụ neo T8) | 179,0544 | tấn | |
| 126 | Ống thép D113,5/106,5 dày 3,5mm siêu âm cọc khoan nhồi (Trụ neo T8) | 7,2756 | 100m | |
| 127 | Ống thép D59,9/54,9 dày 2,5mm siêu âm cọc khoan nhồi (Trụ neo T8) | 22,1148 | 100m | |
| 128 | Ống nối siêu âm D59.9/65.9 (Trụ neo T8) | 396 | cái | |
| 129 | Ống nối siêu âm D106.5/113.5 (Trụ neo T8) | 132 | cái | |
| 130 | Nắp đậy D80 (Trụ neo T8) | 72 | cái | |
| 131 | Nắp đậy D130 (Trụ neo T8) | 24 | cái | |
| 132 | Siêu âm cọc khoan nhồi (Trụ neo T8) | 72 | MC | |
| 133 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi (Trụ neo T8) | 1 | cọc | |
| 134 | Bơm vữa ống siêu âm cọc khoan nhồi (Trụ neo T8) | 11,4 | m³ | |
| 135 | Đập đầu cọc khoan nhồi (Trụ neo T8) | 27,14 | m3 | |
| 136 | San đất bãi tập kết (Trụ neo T8) | 10,7895 | 100m³ | |
| 137 | Bê tông cọc khoan nhồi 30 MPa (CKN nối dài thí nghiệm PDA) | 7,87 | m³ | |
| 138 | Cốt thép cọc khoan nhồi Ø ≤18mm (CKN nối dài thí nghiệm PDA) | 0,1223 | tấn | |
| 139 | Cốt thép cọc khoan nhồi Ø >18mm (CKN nối dài thí nghiệm PDA) | 0,6745 | tấn | |
| 140 | Gia công thép bản cọc khoan nhồi (CKN nối dài thí nghiệm PDA) | 0,0167 | tấn | |
| 141 | Ván khuôn cọc khoan nhồi (CKN nối dài thí nghiệm PDA) | 0,2121 | 100m² | |
| 142 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA | 1 | Cọc | |
| 143 | Sản xuất ống vách thép | 114,4925 | tấn | |
| 144 | Ống vách thép để lại | 92,5672 | tấn | |
| 145 | Cắt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước | 6,0319 | 10m cắt | |
| 146 | Đóng cọc định vị L >10m | 9,6 | 100m | |
| 147 | Nhổ cọc thép hình | 3,7296 | 100m | |
| 148 | Hệ đà giáo, khung chống thi công cọc khoan nhồi | 104,4706 | tấn | |
| 149 | Bê tông trụ, bệ trụ 30 Mpa (Trụ neo T8) | 687,1077 | m³ | |
| 150 | Cáp thép dự ứng lực kéo sau xà mũ (Trụ neo T8) | 0,6173 | tấn | |
| 151 | Neo chủ động cho cáp 19T15,2mm (Trụ neo T8) | 4 | neo | |
| 152 | Ống gen luồn cáp DƯL Ø 90/97mm (Trụ neo T8) | 25,51 | m | |
| 153 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp (Trụ neo T8) | 0,1073 | m³ | |
| 154 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu Ø ≤18mm (Trụ neo T8) | 9,067 | tấn | |
| 155 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu Ø >18mm (Trụ neo T8) | 71,6434 | tấn | |
| 156 | Vữa không co ngót bệ kê gối (Trụ neo T8) | 0,2348 | m³ | |
| 157 | Cốt thép bệ kê gối Ø ≤10mm (Trụ neo T8) | 0,3087 | tấn | |
| 158 | Bê tông ụ chống động đất C30 (Trụ neo T8) | 0,7392 | m³ | |
| 159 | Cốt thép ụ chống động đất Ø ≤10mm (Trụ neo T8) | 0,0152 | tấn | |
| 160 | Cốt thép ụ chống động đất Ø >18mm (Trụ neo T8) | 0,5447 | tấn | |
| 161 | Chốt chống động đất D80 (Trụ neo T8) | 0,4972 | tấn | |
| 162 | Mạ kẽm chốt chống động đất D80 (Trụ neo T8) | 0,4972 | tấn | |
| 163 | Tấm đệm đàn hồi (Trụ neo T8) | 2,64 | m2 | |
| 164 | Bê tông đệm 10Mpa (Trụ neo T8) | 18,2534 | m³ | |
| 165 | Bê tông bịt đáy 16Mpa (Trụ neo T8) | 237,7942 | m³ | |
| 166 | Ván khuôn mố, trụ cầu | 4,9438 | 100m² | |
| 167 | Nối cọc thép hình | 18 | mối nối | |
| 168 | Đóng cọc định vị dưới nước L >10m | 4,32 | 100m | |
| 169 | Nhổ cọc thép hình | 2,1186 | 100m | |
| 170 | Bê tông tấm bản 20 Mpa | 67,1806 | m³ | |
| 171 | Cốt thép tấm bản | 14,8748 | tấn | |
| 172 | Lắp đặt tấm đan bê tông bịt đáy thùng chụp | 12 | cấu kiện | |
| 173 | Kết cấu thép hệ thùng chụp (Trụ T8 & T9) | 64,2899 | tấn | |
| 174 | Congson H400 (để lại) (thi công trụ T8) | 12,6783 | tấn | |
| 175 | Hệ khung sàn thi công trụ T8 -:- T9 | 68,7208 | tấn | |
| 176 | Hệ đà giáo, khung chống thi công trụ T8 | 62,8991 | tấn | |
| 177 | Thanh xuyên táo D16 | 0,9026 | tấn | |
| C | DẦM CẦU | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn dầm Super T | 3.782,1098 | m³ | |
| 2 | Cáp thép dự ứng lực dầm Super-T | 236,06 | tấn | |
| 3 | Cáp móc cẩu dầm | 4,928 | tấn | |
| 4 | Cốt thép dầm Super-T Ø≤ 18 | 561,3496 | tấn | |
| 5 | Cốt thép dầm Super-T Ø> 18 | 398,1184 | tấn | |
| 6 | Thép bản | 3,0772 | tấn | |
| 7 | Bộ nối thép chờ dầm ngang | 3.584 | bộ | |
| 8 | Ống nhựa D48mm | 483 | m | |
| 9 | Ống nhựa D18/22mm | 25.262 | m | |
| 10 | Keo Epoxy | 62,5612 | m2 | |
| D | DẦM NGANG | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang C30 | 157,76 | m³ | |
| 2 | Cốt thép dầm ngang, gờ lan can, đường kính ≤18mm | 12,3637 | tấn | |
| 3 | Cốt thép dầm ngang, gờ lan can, đường kính >18mm | 9,9859 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn lan can, dầm ngang | 6,7456 | 100m² | |
| E | BẢN MẶT CẦU | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt 30Mpa | 2.485,81 | m³ | |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt Ø≤ 10 | 5,0066 | tấn | |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt Ø≤ 18 | 522,5336 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt | 6,4995 | 100m² | |
| 5 | Lớp đàn hồi | 79,56 | m² | |
| F | BẢN LIÊN TỤC NHIỆT | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt 30Mpa | 178,36 | m³ | |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt Ø≤ 10 | 0,4595 | tấn | |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt Ø≤ 18 | 22,0896 | tấn | |
| 4 | Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt Ø> 18 | 59,829 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt | 0,1605 | 100m² | |
| 6 | Lớp đàn hồi | 397,8 | m² | |
| 7 | Đệm xốp | 2,2 | m³ | |
| G | BẢN VÁN KHUÔN | |||
| 1 | Bê tông bản ván khuôn 30 Mpa | 126,28 | m³ | |
| 2 | Cốt thép bản ván khuôn, đường kính Ø≤10mm | 64,7248 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn bản ván khuôn | 5,348 | 100m² | |
| H | KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Khe co giãn loại 100mm | 87,92 | m | |
| 2 | Vữa không co ngót | 16,0665 | m³ | |
| 3 | Cốt thép khe co giãn Ø≤ 18 | 3,1481 | tấn | |
| 4 | Tấm che khe co giãn | 0,6359 | tấn | |
| I | GỐI CẦU | |||
| 1 | Gối chậu cố định tải trọng GHSD 1500kN, tải trọng GHCĐ 2000kN | 20 | cái | |
| 2 | Gối chậu đơn hướng tải trọng GHSD 1500kN, tải trọng GHCĐ 2000kN | 116 | cái | |
| 3 | Gối chậu song hướng tải trọng GHSD 1500kN, tải trọng GHCĐ 2000kN | 144 | cái | |
| 4 | Tấm thép khử dốc | 20,8757 | tấn | |
| 5 | Keo Epoxy | 51,744 | m2 | |
| J | LỚP PHỦ MẶT CẦU | |||
| 1 | Thảm bê tông nhựa C19 dày 7cm | 119,9202 | 100m² | |
| 2 | Tưới lớp dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | 119,9202 | 100m² | |
| 3 | Lớp phòng nước | 11.992,0203 | m² | |
| K | LAN CAN | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can C30 | 446,92 | m³ | |
| 2 | Cốt thép dầm ngang, gờ lan can, Ø ≤18mm | 82,2535 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn lan can, dầm ngang | 34,9154 | 100m² | |
| 4 | Thép lan can cầu | 109,6814 | tấn | |
| L | DẢI PHÂN CÁCH GIỮA | |||
| 1 | Bê tông dải phân cách 30Mpa | 189,58 | m³ | |
| 2 | Cốt thép dải phân cách Ø≤18mm | 29,9148 | tấn | |
| 3 | Cốt thép dải phân cách Ø>18mm | 32,5639 | tấn | |
| 4 | Ống nhựa D110mm | 1.596,2166 | m | |
| 5 | Vữa xi măng | 19,0003 | m² | |
| 6 | Ván khuôn thép dải phân cách | 25,319 | 100m² | |
| M | CHÂN CỘT ĐÈN | |||
| 1 | Bê tông chân cột đèn C30 | 2,556 | m³ | |
| 2 | Cốt thép dầm ngang, gờ lan can, Ø ≤18mm | 0,747 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn chân cột đèn | 0,1964 | 100m² | |
| 4 | Ống nhựa D110mm | 21 | m | |
| 5 | Ống thép mạ kẽm | 6 | m | |
| 6 | Bu lông M24 L1= 300mm | 60 | bộ | |
| 7 | Bu lông M24 L2= 350mm | 60 | bộ | |
| 8 | Chậu hoa cây cảnh | 27 | cây | |
| N | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống thu nước mặt cầu (bao gồm tấm chắn rác) | 200 | ống | |
| 2 | Ống nhựa D200mm | 1.922,55 | m | |
| 3 | Giá đỡ ống thoát nước | 12,6607 | tấn | |
| 4 | Đầu thu nước thẩm thấu | 20 | cái | |
| 5 | Cút nối C1 (T) | 184 | cái | |
| 6 | Cút nối C2 (góc 900) | 106 | cái | |
| 7 | Cút nối C3 (góc 1350) | 4 | cái | |
| 8 | Cút nối C4 (T) | 32 | cái | |
| 9 | Cút nối C5 (góc 1600) | 2 | cái | |
| 10 | Nắp bịt | 32 | cái | |
| 11 | Vít nở M12 | 3.430 | cái | |
| 12 | Bulong M10x50 | 2.828 | cái | |
| 13 | Ống cao su mềm | 3,6 | md | |
| O | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Bê tông bệ đúc dầm, 30Mpa, đá 1x2 | 315,9 | m³ | |
| 2 | Bê tông lót 10Mpa | 35,808 | m³ | |
| 3 | Cốt thép bệ đúc dầm Ø≤10mm | 2,1426 | tấn | |
| 4 | Cốt thép bệ đúc dầm Ø≤18mm | 4,8933 | tấn | |
| 5 | Cốt thép bệ đúc dầm Ø>18mm | 18,0196 | tấn | |
| 6 | Thép bản bệ đúc | 1,2472 | tấn | |
| 7 | Lưới thép đầu bệ đúc đường kính ≤10mm | 0,8124 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn bệ đúc | 7,431 | 100m² | |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại 2 | 2,6724 | 100m³ | |
| 10 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m | 241,92 | 100md | |
| 11 | Hệ thép hình, dầm kích | 24,2493 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn trong, ván khuôn ngoài dầm SuperT | 66,734 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn ngoài dầm SuperT (tính bằng số lượng bệ đúc) | 61,2243 | tấn | |
| 14 | Lao lắp dầm Super-T | 140 | dầm | |
| 15 | Hệ khung sàn thi công dầm ngang | 14,8806 | tấn | |
| 16 | Hệ đà giáo, khung chống | 104,164 | tấn | |
| 17 | Thanh xuyên táo D16 | 0,9546 | tấn | |
| 18 | Xe đúc gờ lan can | 4,7262 | tấn | |
| 19 | Di chuyển xe đúc gờ lan can | 430,0804 | tấn/lần | |
| 20 | Bê tông đối trọng 15Mpa (tạm tính thu hồi 80% giá trị) | 6,75 | m³ | |
| P | MỐ CẦU (M1 & M2) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ Ø 1,5m | 750,68 | m | |
| 2 | Bơm dung dịch Polyme chống sụt thành lỗ khoan | 1.349,54 | m³dd | |
| 3 | Bê tông cọc khoan nhồi 30 MPa | 1.242,25 | m³ | |
| 4 | Cốt thép cọc khoan nhồi Ø >18mm | 141,9517 | tấn | |
| 5 | Ống thép D113,5/106,5 dày 3,5mm siêu âm cọc khoan nhồi | 7,3818 | 100m | |
| 6 | Ống thép D59,9/54,9 dày 2,5mm siêu âm cọc khoan nhồi | 22,6044 | 100m | |
| 7 | Ống nối siêu âm D59.9/65.9 | 351 | cái | |
| 8 | Ống nối siêu âm D106.5/113.5 | 117 | cái | |
| 9 | Nắp đậy D80 | 102 | cái | |
| 10 | Nắp đậy D130 | 34 | cái | |
| 11 | Bơm vữa ống siêu âm cọc khoan nhồi trên cạn | 11,21 | m³ | |
| 12 | Siêu âm cọc khoan nhồi | 102 | MC | |
| 13 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | 2 | cọc | |
| 14 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | 38,46 | m3 | |
| 15 | San đất bãi tập kết | 13,6502 | 100m³ | |
| 16 | Bê tông bệ mố, C30 | 1.075,51 | m³ | |
| 17 | Cốt thép mố, Ø ≤10mm | 0,8472 | tấn | |
| 18 | Cốt thép mố Ø ≤18mm | 33,4173 | tấn | |
| 19 | Cốt thép mố Ø >18mm | 49,445 | tấn | |
| 20 | Bê tông ụ chống chuyển vị C30 | 5,02 | m³ | |
| 21 | Cốt thép ụ chống chuyển vị Ø ≤10mm | 0,0097 | tấn | |
| 22 | Cốt thép ụ chống chuyển vị Ø ≤18mm | 0,6215 | tấn | |
| 23 | Cốt thép ụ chống chuyển vị Ø >18mm | 1,3032 | tấn | |
| 24 | Chốt chống chuyển vị D80 | 0,4735 | tấn | |
| 25 | Mạ kẽm chốt chống chuyển vị D80 | 0,4735 | tấn | |
| 26 | Hộp chống chuyển vị | 0,0028 | tấn | |
| 27 | Tấm đệm đàn hồi | 4,48 | m2 | |
| 28 | Bitum | 0,0554 | m³ | |
| 29 | Bê tông đệm 10Mpa | 29,11 | m³ | |
| 30 | Vữa không co ngót | 0,5 | m³ | |
| 31 | Quét nhựa đường nóng (2 lớp) | 987,92 | m² | |
| 32 | Đắp vật liệu chọn lọc | 2,1206 | 100m³ | |
| 33 | Đắp cát hố móng K95 | 40,6865 | 100m³ | |
| 34 | Ống nhựa D160mm | 63,68 | m | |
| 35 | Ống nhựa D110mm | 26 | m | |
| 36 | Ống nhựa D60mm | 32 | m | |
| 37 | Rải vải địa kỹ thuật 12KN/m | 0,3381 | 100m² | |
| 38 | Đào đất móng đất cấp II | 27,8924 | 100m³ | |
| 39 | Đắp đất hố móng K95 | 5,7424 | 100m³ | |
| Q | TRỤ CẦU TRÊN CẠN (T1 -:- T5 & T10 -:- T15) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ Ø 1,5m | 4.204,71 | m | |
| 2 | Bơm dung dịch Polyme chống sụt thành lỗ khoan | 7.831,86 | m³dd | |
| 3 | Bê tông cọc khoan nhồi 30 MPa Ø >1000mm | 7.035,87 | m³ | |
| 4 | Cốt thép cọc khoan nhồi Ø >18mm | 791,7082 | tấn | |
| 5 | Ống thép D113,5/106,5 dày 3,5mm siêu âm cọc khoan nhồi | 41,2671 | 100m | |
| 6 | Ống thép D59,9/54,9 dày 2,5mm siêu âm cọc khoan nhồi | 126,2313 | 100m | |
| 7 | Ống nối siêu âm D59.9/65.9 | 1.947 | cái | |
| 8 | Ống nối siêu âm D106.5/113.5 | 641 | cái | |
| 9 | Nắp đậy D80 | 540 | cái | |
| 10 | Nắp đậy D130 | 180 | cái | |
| 11 | Bơm vữa ống siêu âm cọc khoan nhồi | 63,37 | m³ | |
| 12 | Siêu âm cọc khoan nhồi | 540 | MC/lần | |
| 13 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | 11 | cọc | |
| 14 | Đập đầu cọc khoan nhồi | 207,12 | m3 | |
| 15 | San đất bãi tập kết | 76,3746 | 100m³ | |
| 16 | Bê tông cọc khoan nhồi 30 MPa (CKN nối dài thí nghiệm PDA) | 62,11 | m³ | |
| 17 | Cốt thép cọc khoan nhồi Ø ≤18mm (CKN nối dài thí nghiệm PDA) | 0,953 | tấn | |
| 18 | Cốt thép cọc khoan nhồi Ø >18mm (CKN nối dài thí nghiệm PDA) | 3,681 | tấn | |
| 19 | Thép bản cọc khoan nhồi | 0,1338 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn cọc khoan nhồi | 1,673 | 100m² | |
| 21 | Thí nghiệm PDA | 8 | lần | |
| 22 | Bê tông xà mũ trụ C40 | 1.099,8362 | m³ | |
| 23 | Bê tông trụ, bệ trụ, mố, C30 | 4.285,38 | m³ | |
| 24 | Cáp thép dự ứng lực xà mũ | 41,0158 | tấn | |
| 25 | Neo chết cho cáp 12T15,2mm | 132 | neo | |
| 26 | Neo chủ động cho cáp 12T15,2mm | 132 | neo | |
| 27 | Ống gen luồn cáp DƯL Ø 90/97mm | 2.800,84 | m | |
| 28 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | 17,813 | m³ | |
| 29 | Cốt thép bệ kê gối Ø ≤10mm | 7,0718 | tấn | |
| 30 | Cốt thép bệ trụ, xà mũ trụ, thân trụ cầu Ø ≤18mm | 128,6643 | tấn | |
| 31 | Cốt thép bệ trụ, xà mũ trụ, thân trụ cầu Ø >18mm | 695,002 | tấn | |
| 32 | Vữa không co ngót | 4,84 | m³ | |
| 33 | Bê tông ụ chống chuyển vị C30, trên cạn | 7,04 | m³ | |
| 34 | Cốt thép ụ chống chuyển vị Ø ≤10mm | 0,1074 | tấn | |
| 35 | Cốt thép ụ chống chuyển vị Ø ≤18mm | 3,4065 | tấn | |
| 36 | Cốt thép ụ chống chuyển vị Ø >18mm | 7,3674 | tấn | |
| 37 | Chốt chống chuyển vị D80 | 5,2087 | tấn | |
| 38 | Mạ kẽm chốt chống chuyển vị D80 | 5,2087 | tấn | |
| 39 | Hộp chống chuyển vị | 0,6576 | tấn | |
| 40 | Tấm đệm đàn hồi | 42,24 | m2 | |
| 41 | Bitum | 0,4714 | m³ | |
| 42 | Bê tông đệm 10Mpa | 136,03 | m³ | |
| 43 | Bê tông bịt đáy 16Mpa | 552,433 | m³ | |
| 44 | Ống nhựa D48mm | 44 | m | |
| 45 | Quét nhựa đường nóng (2 lớp) | 2.506,41 | m² | |
| 46 | Đào đất móng đất cấp II | 116,7104 | 100m³ | |
| 47 | Đắp đất hố móng K95 | 26,2452 | 100m³ | |
| 48 | Ống vách thép thi công CKN M1 | 3,81 | tấn | |
| 49 | Ống vách thép thi công CKN M1 -:- T6 | 8,58 | tấn | |
| 50 | Ván khuôn mố, trụ cầu (M1 -:- T5) | 25,9376 | 100m² | |
| 51 | Đóng cọc định vị L | 0,4 | 100m | |
| 52 | Nhổ cọc thép hình trên cạn | 0,375 | 100m | |
| 53 | Đóng cọc ván thép L ≤12m | 4,48 | 100m | |
| 54 | Hệ khung chống, hệ đà giáo (VL phụ) thi công trụ T5 | 5,6172 | tấn | |
| 55 | Hệ đà giáo thi công M1 -:- T6 | 84,043 | tấn | |
| 56 | Hệ đà giáo, khung chống thi công | 422,4184 | tấn | |
| 57 | Thanh xuyên táo D16 | 4,9305 | tấn | |
| 58 | Ống vách thép thi công CKN M2 -:- T10 | 15,24 | tấn | |
| 59 | Ván khuôn mố, trụ cầu (M2 -:- T10) | 32,8079 | 100m² | |
| 60 | Đóng cọc định vị L | 1,48 | 100m | |
| 61 | Đóng cọc định vị L >10m - trụ T11 & T12 | 2,64 | 100m | |
| 62 | Nhổ cọc thép hình trên cạn | 3,925 | 100m | |
| 63 | Đóng cọc ván thép L ≤12m - trụ T10 & T13 | 17,62 | 100m | |
| 64 | Đóng cọc ván thép L >12m - trụ T11 & T12 | 34,8 | 100m | |
| 65 | Nhổ cọc ván thép | 49,96 | 100m | |
| 66 | Hệ khung chống, hệ đà giáo (VL phụ) thi công móng trụ T10 -:- T13 | 20,2641 | tấn | |
| 67 | Hệ đà giáo, khung chống thi công thân trụ T10 -:- T13 | 63,6361 | tấn | |
| 68 | Hệ đà giáo thi công T10 -:- M2 | 90,7284 | tấn | |
| 69 | Hệ đà giáo, khung chống thi công | 540,009 | tấn | |
| 70 | Thanh xuyên táo D16 | 5,8486 | tấn | |
| R | TRỤ CẦU T9 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ Ø 1,5m | 414,9 | m | |
| 2 | Bơm dung dịch Polyme chống sụt thành lỗ khoan | 927,7 | m³dd | |
| 3 | Bê tông cọc khoan nhồi 30 MPa Ø >1000mm | 872,37 | m³ | |
| 4 | Cốt thép cọc khoan nhồi Ø ≤18mm | 16,9478 | tấn | |
| 5 | Cốt thép cọc khoan nhồi Ø >18mm, | 96,7902 | tấn | |
| 6 | Ống thép D113,5/106,5 dày 3,5mm siêu âm cọc khoan nhồi | 5,1147 | 100m | |
| 7 | Ống thép D59,9/54,9 dày 2,5mm siêu âm cọc khoan nhồi | 15,5871 | 100m | |
| 8 | Ống nối siêu âm D59.9/65.9 | 243 | cái | |
| 9 | Ống nối siêu âm D106.5/113.5 | 81 | cái | |
| 10 | Nắp đậy D80 | 54 | cái | |
| 11 | Nắp đậy D130 | 18 | cái | |
| 12 | Siêu âm cọc khoan nhồi | 54 | MC | |
| 13 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mm | 1 | cọc | |
| 14 | Bơm vữa ống siêu âm cọc khoan nhồi | 7,92 | m³ | |
| 15 | Đập đầu cọc khoan nhồi | 20,36 | m3 | |
| 16 | San đất bãi tập kết | 7,5355 | 100m³ | |
| 17 | Sản xuất ống vách thép | 90,1628 | tấn | |
| 18 | Ống vách thép để lại | 73,7189 | tấn | |
| 19 | Cắt ống vách cọc khoan nhồi | 4,5239 | 10m cắt | |
| 20 | Đóng cọc định vị L >10m | 7,2 | 100m | |
| 21 | Nhổ cọc thép hình dưới | 2,9772 | 100m | |
| 22 | Hệ đà giáo, khung chống | 78,3529 | tấn | |
| 23 | Bê tông xà mũ trụ C40 | 99,7696 | m³ | |
| 24 | Bê tông trụ, bệ trụ 30 Mpa | 445,53 | m³ | |
| 25 | Cáp thép dự ứng lực kéo sau xà mũ | 3,7284 | tấn | |
| 26 | Neo chết cho cáp 12T15,2mm | 12 | neo | |
| 27 | Neo chủ động cho cáp 12T15,2mm | 12 | neo | |
| 28 | Ống gen luồn cáp DƯL Ø 90/97mm | 254,6 | m | |
| 29 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | 1,619 | m³ | |
| 30 | Cốt thép bệ kê gối Ø ≤10mm | 0,6429 | tấn | |
| 31 | Cốt thép bệ trụ, xà mũ trụ, thân trụ cầu Ø ≤18mm | 12,3035 | tấn | |
| 32 | Cốt thép bệ trụ, xà mũ trụ, thân trụ cầu Ø >18mm | 78,9352 | tấn | |
| 33 | Vữa không co ngót | 0,44 | m³ | |
| 34 | Bê tông ụ chống chuyển vị C30 | 0,64 | m³ | |
| 35 | Cốt thép ụ chống chuyển vị đường kính ≤10mm | 0,0098 | tấn | |
| 36 | Cốt thép ụ chống chuyển vị đường kính ≤18mm | 0,3097 | tấn | |
| 37 | Cốt thép ụ chống chuyển vị đường kính >18mm | 0,6698 | tấn | |
| 38 | Chốt chống chuyển vị D80 | 0,4735 | tấn | |
| 39 | Mạ kẽm chốt chống chuyển vị D80 | 0,4735 | tấn | |
| 40 | Sản xuất hộp chống chuyển vị | 0,0582 | tấn | |
| 41 | Lắp đặt hộp chống chuyển vị | 0,0582 | tấn | |
| 42 | Tấm đệm đàn hồi | 3,84 | m2 | |
| 43 | Bitum | 0,0401 | m³ | |
| 44 | Bê tông đệm 10Mpa | 13,29 | m³ | |
| 45 | Bê tông bịt đáy 16Mpa | 180,0957 | m³ | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa D48mm | 4 | m | |
| 47 | Quét nhựa đường nóng (2 lớp) | 242,06 | m² | |
| 48 | Ván khuôn mố, trụ cầu | 4,7661 | 100m² | |
| 49 | Đóng cọc định vị L >10m | 3,84 | 100m | |
| 50 | Nhổ cọc thép hình | 1,9632 | 100m | |
| 51 | Bê tông tấm bản 20 Mpa | 51,8954 | m³ | |
| 52 | Cốt thép tấm bản | 11,4993 | tấn | |
| 53 | Kết cấu thép hệ thùng chụp | 56,1754 | tấn | |
| 54 | Congson H400 (để lại) | 9,989 | tấn | |
| 55 | Hệ đà giáo, khung chống | 61,7138 | tấn | |
| 56 | Hệ đà giáo thi công trụ T8 -:- T9 | 91,4918 | tấn | |
| 57 | Thanh xuyên táo D16 | 0,803 | tấn | |
| S | BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ 30Mpa | 139,8032 | m³ | |
| 2 | Cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mm | 10,5849 | tấn | |
| 3 | Cốt thép bản quá độ, đường kính >18mm | 13,3558 | tấn | |
| 4 | Bê tông đệm 10Mpa | 33,8294 | m³ | |
| 5 | Ván khuôn bản quá độ | 0,7279 | 100m² | |
| 6 | Quét nhựa đường nóng (2 lớp) | 87,3504 | m² | |
| 7 | Ống nhựa D60mm | 32 | m | |
| T | GIA CỐ TỨ NÓN | |||
| 1 | Bê tông ốp mái C25 | 80,17 | m³ | |
| 2 | Thép D6 ốp mái, gia cố mái đê | 2,1225 | tấn | |
| 3 | Vữa xi măng đệm 10Mpa | 20,0425 | m³ | |
| 4 | Đá dăm đệm | 12,76 | m³ | |
| 5 | Bê tông chân khay C16 | 73,26 | m³ | |
| 6 | Ván khuôn chân khay | 2,2626 | 100m² | |
| 7 | Đào đất chân khay | 2,5091 | 100m³ | |
| 8 | Đắp đất chân khay K90 | 1,7765 | 100m³ | |
| 9 | Đắp đất tứ nón K90 | 8,7778 | 100m³ | |
| 10 | Ống nhựa D60mm | 43 | m | |
| 11 | Vải địa kỹ thuật | 23,22 | m² | |
| 12 | Đá dăm tầng lọc ngược | 1,17 | m³ | |
| 13 | Đóng cọc tre | 54,275 | 100md | |
| U | XỬ LÝ ĐẤT YẾU | |||
| 1 | Cọc xi măng đất Ø800 | 24.010,5 | md | |
| 2 | Đệm cát vàng gia cố xi măng | 23,9253 | 100m³ | |
| V | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Thảm bê tông nhựa C12,5 dày 5cm | 11,2299 | 100m² | |
| 2 | Thảm bê tông nhựa C19 dày 7cm | 11,2299 | 100m² | |
| 3 | Tưới lớp dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | 11,2299 | 100m² | |
| 4 | Tưới thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | 11,2299 | 100m² | |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 | 3,5347 | 100m³ | |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 | 4,1803 | 100m³ | |
| 7 | Đào nền đường đất cấp II | 18,1761 | 100m³ | |
| 8 | Đắp đất sét | 3,6993 | 100m³ | |
| 9 | Đắp cát nền đường K95 | 25,4852 | 100m³ | |
| 10 | Đắp đất nền đường K95 | 37,099 | 100m³ | |
| 11 | Đắp đất nền đường K98 | 3,5831 | 100m³ | |
| W | CÔNG TRÌNH ATGT | |||
| 1 | Sơn kẻ đường, dày 2mm | 627,075 | m² | |
| 2 | Biển hình chữ nhật I.439 | 2 | biển | |
| 3 | Cọc tiêu BTCT | 6 | cọc | |
| 4 | Tôn lượn sóng loại A1 vị trí cống và tường chắn (6m/ đơn nguyên) | 66 | md | |
| 5 | Tôn lượn sóng loại A2 vị trí đầu cầu (12m/đơn nguyên) | 48 | md | |
| 6 | Dải phân cách BTCT loại 1, L=3m | 18 | CK | |
| 7 | Tấm lưới chống chói GPC giữa | 54 | md | |
| X | GIA CỐ ĐÊ VÀ CẢI MƯƠNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ | 5,3168 | 100m³ | |
| 2 | Đào nền, đào khuôn, đào cấp | 40,1429 | 100m³ | |
| 3 | Đào đất chân khay | 15,5887 | 100m³ | |
| 4 | Đắp nền K95 | 36,2036 | 100m³ | |
| 5 | Đắp đất chân khay K90 | 4,9164 | 100m³ | |
| 6 | Bê tông gia cố mái C16 | 2.113,1175 | m³ | |
| 7 | Bê tông chân khay C25 | 520,35 | m³ | |
| 8 | Bê tông lót 10Mpa | 76,52 | m³ | |
| 9 | Bê tông khung gia cường C25 | 179,62 | m³ | |
| 10 | Cốt thép chân khay Ø≤10 | 5,0199 | tấn | |
| 11 | Cốt thép chân khay Ø≤18 | 8,9718 | tấn | |
| 12 | Cốt thép khung gia cường Ø≤10 | 4,9093 | tấn | |
| 13 | Cốt thép khung gia cường Ø≤18 | 25,294 | tấn | |
| 14 | Thép D32 chốt chống trượt | 1,9129 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn khung gia cường | 24,0276 | 100m² | |
| 16 | Ván khuôn chân khay | 16,2225 | 100m² | |
| 17 | Đá dăm đệm | 1.102,5291 | m³ | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa D60mm | 3.447 | m | |
| 19 | Vải địa kỹ thuật | 574,5 | m² | |
| 20 | Đóng cọc tre | 478,25 | 100md | |
| 21 | Đào mương đất cấp I (Cải mương) | 4,9478 | 100m³ | |
| 22 | Đào mương đất cấp II (Cải mương) | 7,4379 | 100m³ | |
| 23 | Đắp trả mương K90 (Cải mương) | 14,1442 | 100m³ | |
| 24 | Đào hữu cơ (Gia cố bờ sông) | 8,251 | 100m³ | |
| 25 | Đào nền, đào khuôn, đào cấp (Gia cố bờ sông) | 0,9976 | 100m³ | |
| 26 | Đào đất chân khay (Gia cố bờ sông) | 3,9452 | 100m³ | |
| 27 | Đắp nền K95 (đất tận dụng) (Gia cố bờ sông) | 11,084 | 100m³ | |
| 28 | Đắp đất chân khay K90 (Gia cố bờ sông) | 0,8937 | 100m³ | |
| 29 | Bê tông gia cố mái C16 (Gia cố bờ sông) | 305,9954 | m³ | |
| 30 | Bê tông chân khay C25 (Gia cố bờ sông) | 179,25 | m³ | |
| 31 | Bê tông khung gia cường C25 (Gia cố bờ sông) | 15,39 | m³ | |
| 32 | Bê tông lót 10Mpa (Gia cố bờ sông) | 26,36 | m³ | |
| 33 | Cốt thép khung gia cường Ø≤10 (Gia cố bờ sông) | 0,3858 | tấn | |
| 34 | Cốt thép khung gia cường Ø≤18 (Gia cố bờ sông) | 2,2662 | tấn | |
| 35 | Cốt thép chân khay Ø≤10 (Gia cố bờ sông) | 1,7313 | tấn | |
| 36 | Cốt thép chân khay Ø≤18 (Gia cố bờ sông) | 3,074 | tấn | |
| 37 | Ván khuôn khung gia cường (Gia cố bờ sông) | 2,0911 | 100m² | |
| 38 | Ván khuôn chân khay (Gia cố bờ sông) | 5,5883 | 100m² | |
| 39 | Đá dăm đệm (Gia cố bờ sông) | 201,2147 | m³ | |
| 40 | Ống nhựa D60mm (Gia cố bờ sông) | 315 | m | |
| 41 | Vải địa kỹ thuật (Gia cố bờ sông) | 52,5 | m² | |
| 42 | Đóng cọc tre | 164,75 | 100md | |
| 43 | Bê tông mặt đường C25 | 169,274 | m³ | |
| 44 | Ván khuôn mặt đường | 1,266 | 100m² | |
| 45 | Cốt thép mặt đường Ø≤ 18 | 0,4376 | tấn | |
| 46 | Thanh truyền lực khe co, khe giãn | 0,0977 | tấn | |
| 47 | Khe co | 161 | md | |
| 48 | Khe giãn | 14 | md | |
| 49 | Ống nhựa D42 | 4,4 | md | |
| 50 | Cấp phối đá dăm loại 1 | 1,3542 | 100m³ | |
| 51 | Đắp nền K95 | 2,5391 | 100m³ | |
| 52 | Đất đắp K98 | 4,7383 | 100m³ | |
| Y | MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất cấp I | 68,662 | 100m³ | |
| 2 | Đắp đất K90 | 243,2237 | 100m³ | |
| Z | BÃI GCCT, CKĐS VÀ TẬP KẾT MÁY, VẬT TƯ | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 2 | 6,5 | 100m³ | |
| 2 | Bê tông nền 10 Mpa | 75 | m³ | |
| AA | BÃI ĐÚC DẦM SUPER-T | |||
| 1 | Đóng cọc tre | 485,76 | 100md | |
| 2 | Đá dăm 4x6 | 3,486 | 100m2 | |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 | 4,386 | 100m³ | |
| 4 | Bê tông kê đầu dầm 20Mpa | 171,2 | m³ | |
| 5 | Cốt thép D | 12,2698 | tấn | |
| AB | ĐƯỜNG NỘI BỘ & ĐƯỜNG CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào đất - đất cấp I | 32,1898 | 100m³ | |
| 2 | Đắp đất đường công vụ, K=0,90 | 129,0088 | 100m³ | |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 | 18,6207 | 100m³ | |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật 12KN/m | 69,3602 | 100m² | |
| AC | CẦU TẠM | |||
| 1 | Nối cọc thép hình | 48 | mối nối | |
| 2 | Đóng cọc định vị L >10m | 11,36 | 100m | |
| 3 | Nhổ cọc thép hình | 6,8463 | 100m | |
| 4 | Hệ giằng ngang mố nhô; dầm ngang, dầm dọc cầu tạm | 48,1714 | tấn | |
| 5 | Hệ sàn mặt cầu tạm | 14,6113 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ cầu tạm | 62,7828 | tấn | |
| AD | MỐ NHÔ | |||
| 1 | Đóng cọc ván thép L >12m | 27,84 | 100m | |
| 2 | Nhổ cọc ván thép | 19,3445 | 100m | |
| 3 | Nối cọc thép hình | 28 | mối nối | |
| 4 | Đóng cọc định vị L >10m | 4,48 | 100m | |
| 5 | Nhổ cọc thép hình | 3,1129 | 100m | |
| 6 | Hệ giằng ngang mố nhô; dầm ngang, dầm dọc cầu tạm | 18,63 | tấn | |
| 7 | Bê tông tấm bản 30 Mpa | 70,4 | m³ | |
| 8 | Cốt thép tấm bản | 6,3 | tấn | |
| 9 | Đắp cát K90 | 12,6244 | 100m³ | |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật 12KN/m | 3,3689 | 100m² | |
| AE | TRỤ CHỐNG VA XÔ | |||
| 1 | Nối cọc thép hình | 12 | mối nối | |
| 2 | Đóng cọc định vị L >10m | 3,36 | 100m | |
| 3 | Nhổ cọc thép hình | 1,368 | 100m | |
| 4 | Hệ giằng ngang trụ chống va xô | 7,58 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ trụ chống va xô dưới nước | 7,58 | tấn | |
| AF | LẮP DỰNG CẨU THÁP | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ cẩu tháp | 100 | tấn | |
| 2 | Hệ khung giằng cẩu tháp | 4,2834 | tấn | |
| AG | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, ĐƯỜNG GIAO TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Thảm bê tông nhựa C12,5 dày 5cm | 850,6098 | 100m² | |
| 2 | Tưới lớp dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | 850,6098 | 100m² | |
| 3 | Thảm bê tông nhựa C19 dày 7cm | 850,6098 | 100m² | |
| 4 | Tưới thấm bám, tiêu chuẩn 1kg/m2 | 850,6098 | 100m² | |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại I | 268,1597 | 100m³ | |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại II | 317,2604 | 100m³ | |
| 7 | Đắp đất K98 | 260,4892 | 100m³ | |
| 8 | Đắp đất K95 | 1.348,1488 | 100m³ | |
| 9 | Đào nền đường đất cấp II | 0,132 | 100m³ | |
| 10 | Đào khuôn đất cấp II | 0,588 | 100m³ | |
| 11 | Đào KTH đất cấp I | 495,267 | 100m³ | |
| 12 | Đào cấp đất II | 1,8218 | 100m³ | |
| 13 | Đào mương đất cấp II | 8,7955 | 100m³ | |
| 14 | Đắp đất hoàn trả | 6,2586 | 100m³ | |
| 15 | Đào KTH đất cấp I (đường giao dân sinh) | 4,2759 | 100m³ | |
| 16 | Đắp đất K95 (đường giao dân sinh) | 49,9821 | 100m³ | |
| 17 | Thảm bê tông nhựa C19 dày 7cm (đường giao dân sinh) | 42,7585 | 100m² | |
| 18 | Tưới thấm bám, tiêu chuẩn 1kg/m2 (đường giao dân sinh) | 42,7585 | 100m² | |
| 19 | Cấp phối đá dăm loại I (đường giao dân sinh) | 6,4138 | 100m³ | |
| AH | NỀN, MẶT ĐƯỜNG NỀN ĐẤT YẾU | |||
| 1 | Thảm bê tông nhựa C12,5 dày 5cm | 729,04 | 100m² | |
| 2 | Tưới lớp dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | 729,04 | 100m² | |
| 3 | Thảm bê tông nhựa C19 dày 7cm | 729,04 | 100m² | |
| 4 | Tưới thấm bám, tiêu chuẩn 1kg/m2 | 729,04 | 100m² | |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại I | 230,2785 | 100m³ | |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại II | 272,3385 | 100m³ | |
| 7 | Đào thay đất cấp I | 76.064,0514 | m³ | |
| 8 | Đắp cát đen K90 | 308,674 | 100m³ | |
| 9 | Đắp cát hạt trung K95 | 492,6375 | 100m³ | |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật | 1.163,8349 | 100m² | |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật gia cường 200KN/m | 68,4477 | 100m² | |
| 12 | Đắp đất K95 | 518,9717 | 100m³ | |
| 13 | Đắp bù lún K95 | 458,9474 | 100m³ | |
| 14 | Đắp gia tải | 99.595,4511 | m³ | |
| 15 | Đắp gia tải thêm | 46.778,6393 | m³ | |
| 16 | Đắp đất K98 | 233,433 | 100m³ | |
| 17 | Đắp đất K95 | 409,6667 | 100m³ | |
| 18 | Đào mương đất cấp II | 20,7521 | 100m³ | |
| 19 | Đắp đất hoàn trả | 12,79 | 100m³ | |
| 20 | Cấy bấc thấm | 4.580,6122 | 100m | |
| 21 | Bàn đo lún | 159 | cái | |
| 22 | Cọc đo chuyển vị ngang | 424 | cái | |
| 23 | Đá 4x6 xếp khan | 372,88 | m3 | |
| 24 | Đào rãnh thoát thoát nước đất cấp I | 9,2084 | 100m³ | |
| 25 | Đắp đất K95 | 9,2084 | 100m³ | |
| AI | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, ĐƯỜNG GIAO, BÓ VỈA, VÒNG XUYẾN NÚT GIAO | |||
| 1 | Thảm bê tông nhựa C12,5 dày 5cm | 92,3287 | 100m² | |
| 2 | Tưới lớp dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | 92,3287 | 100m² | |
| 3 | Thảm bê tông nhựa C19 dày 7cm | 92,3287 | 100m² | |
| 4 | Tưới thấm bám, tiêu chuẩn 1kg/m2 | 92,3287 | 100m² | |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại I | 27,652 | 100m³ | |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại II | 33,7191 | 100m³ | |
| 7 | Đắp đất nền đường K98 | 30,3823 | 100m³ | |
| 8 | Đắp đất K95 | 145,9497 | 100m³ | |
| 9 | Đào khuôn+ đào nền + đào cấp đất cấp II | 1.375,3985 | m³ | |
| 10 | Đào đất KTH đất cấp 1 | 3.869,2955 | m³ | |
| 11 | Đắp đất màu | 376,389 | m³ | |
| 12 | Bù vênh thảm bê tông C12,5 dày 2cm | 3,6 | 100m² | |
| 13 | Đào mặt đường cũ | 461,8576 | m³ | |
| 14 | Bê tông xi măng mặt đường M300 dày 18cm (đường gom dân sinh) | 54,4266 | m³ | |
| 15 | Rải lớp giấy dầu (đường gom dân sinh) | 3,0237 | 100m² | |
| 16 | Cấp phối đá dăm loại I (đường gom dân sinh) | 0,6047 | 100m³ | |
| 17 | Đắp đất K95(đường gom dân sinh) | 1,0365 | 100m³ | |
| 18 | Đào khuôn đất cấp II (đường gom dân sinh) | 56,1961 | m³ | |
| 19 | Đào đất KTH đất cấp 1 (đường gom dân sinh) | 114,6102 | m³ | |
| 20 | Đào móng đất cấp 2 (đường gom dân sinh) | 667,7679 | m³ | |
| 21 | Đắp đất K95 (đường gom dân sinh) | 2,7992 | 100m³ | |
| 22 | Bó vỉa BTXM đúc sẵn 53x16x50cm | 126 | m | |
| 23 | Bó vỉa BTXM đúc sẵn 53x18x50cm | 252 | viên | |
| 24 | Bê tông đệm M100 | 1,26 | m³ | |
| 25 | Ván khuôn móng | 0,1638 | 100m² | |
| 26 | Sơn trắng, đỏ | 34,02 | m² | |
| 27 | Thảm cây ngâu cao 1,2m (vòng xuyến) | 56 | cây | |
| 28 | Thảm cây nhài tây (vòng xuyến) | 59 | cây | |
| 29 | Thảm cỏ tự nhiên (vòng xuyến) | 566,48 | m2 | |
| 30 | Lát gạch block (vòng xuyến) | 353,9 | m² | |
| 31 | Đắp cát đen K95 (vòng xuyến) | 0,1769 | 100m³ | |
| AJ | THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN | |||
| 1 | Bê tông rãnh M250 (Rãnh thoát nước siêu cao) | 98,25 | m³ | |
| 2 | Cốt thép đường kính Ø≤18mm (Rãnh thoát nước siêu cao) | 12,6657 | tấn | |
| 3 | Thép tấm (Rãnh thoát nước siêu cao) | 0,6602 | tấn | |
| 4 | Song chắn rác composite 1000x400mm (Rãnh thoát nước siêu cao) | 819 | nắp | |
| 5 | Bê tông lót móng M100 (Rãnh thoát nước siêu cao) | 45,85 | m³ | |
| 6 | Bê tông hố thu M250 (Hố thu rãnh TNSC) | 2,16 | m³ | |
| 7 | Cốt thép hố ga đường kính Ø≤10mm (Hố thu rãnh TNSC) | 0,0064 | tấn | |
| 8 | Cốt thép hố ga đường kính Ø≤18mm (Hố thu rãnh TNSC) | 0,1699 | tấn | |
| 9 | Thép tấm (Hố thu rãnh TNSC) | 0,0216 | tấn | |
| 10 | Đá dăm đệm (Hố thu rãnh TNSC) | 0,32 | m³ | |
| 11 | Song chắn rác composite 1000x600mm (Hố thu rãnh TNSC) | 2 | nắp | |
| 12 | Vữa xi măng dày 5cm (Hố thu rãnh TNSC) | 393 | m² | |
| 13 | Bê tông xi măng tường đầu, tường cánh M200 (cống tròn D750) | 3,9025 | m³ | |
| 14 | BTXM móng tường đầu, tường cánh M200 (cống tròn D750) | 11,5023 | m³ | |
| 15 | BTXM sân cống M200 (cống tròn D750) | 2,22 | m³ | |
| 16 | Đá dăm đệm (cống tròn D750) | 1,2048 | m³ | |
| 17 | Lắp đặt ống cống tròn, L=2m (cống tròn D750) | 12 | đốt | |
| 18 | Nối cống tròn (cống tròn D750) | 10 | mối nối | |
| 19 | Quét nhựa đường nóng (2 lớp) (cống tròn D750) | 68,6124 | m² | |
| 20 | Gối cống Ø 75mm, L=0,38m (cống tròn D750) | 34 | cái | |
| 21 | Đá dăm đệm (cống tròn D750) | 3,0915 | m³ | |
| 22 | Đào móng đất cấp II (cống tròn D750) | 0,626 | 100m³ | |
| 23 | Đắp cát đen K98 (cống tròn D750) | 0,8032 | 100m³ | |
| 24 | Bê tông M200 gờ chắn nước (thu nước mặt) | 7,0736 | m³ | |
| 25 | Đào móng đất cấp II (thu nước mặt) | 0,03 | 100m³ | |
| AK | CỐNG TRÒN THOÁT NƯỚC NGANG TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | BTXM móng tường đầu, tường cánh M200 (cống tròn D1000) | 158,4239 | m³ | |
| 2 | Bê tông tường đầu, tường cánh M200 (cống tròn D1000) | 74,2626 | m³ | |
| 3 | BTXM sân cống M200 (cống tròn D1000) | 40,1595 | m³ | |
| 4 | Bê tông hố thu M200 (cống tròn D1000) | 25,2738 | m³ | |
| 5 | BTXM móng hố thu M200 (cống tròn D1000) | 8,748 | m³ | |
| 6 | Đá dăm đệm (đầu cống cống tròn D1000) | 23,9143 | m³ | |
| 7 | Lắp đặt cống tròn D1000, L=1m (cống tròn D1000) | 381 | m | |
| 8 | Nối cống tròn D1000m (cống tròn D1000) | 367 | mối nối | |
| 9 | Quét nhựa đường nóng (2 lớp) (cống tròn D1000) | 1.436,3588 | m² | |
| 10 | Gối cống Ø 1000mm, L=0,38m (cống tròn D1000) | 353 | cái | |
| 11 | Gối cống Ø 1000mm, L=0,27m (cống tròn D1000) | 706 | cái | |
| 12 | Đá dăm đệm (thân cống tròn D1000) | 79,7449 | m³ | |
| 13 | BTXM M200 gia cố sân cống (gia cố cống tròn D1000) | 57,88 | m³ | |
| 14 | Đá dăm đệm (gia cố cống tròn D1000) | 19,15 | m³ | |
| 15 | Đào móng đất cấp II (cống tròn D1000) | 15,9311 | 100m³ | |
| 16 | Đắp đất K95 (cống tròn D1000) | 10,5479 | 100m³ | |
| 17 | Đắp đất K98 (cống tròn D1000) | 4,0152 | 100m³ | |
| 18 | Đắp cát đen K98 (cống tròn D1000) | 9,2535 | 100m³ | |
| 19 | Cống tạm D750, L=1m | 112 | m | |
| 20 | BTXM móng tường đầu, tường cánh M200 (Cống tròn D1250) | 73,737 | m³ | |
| 21 | Bê tông tường đầu, tường cánh M200 (Cống tròn D1250) | 130,6036 | m³ | |
| 22 | BTXM sân cống M200 (Cống tròn D1250) | 28,3047 | m³ | |
| 23 | Bê tông hố thu M200 (Cống tròn D1250) | 28,6075 | m³ | |
| 24 | BTXM móng hố thu M200 (Cống tròn D1250) | 8,4339 | m³ | |
| 25 | Đá dăm đệm (đầu cống tròn D1250) | 18,186 | m³ | |
| 26 | Lắp đặt cống tròn D1250, L=1m (Cống tròn D1250) | 276 | m | |
| 27 | Nối cống tròn D1250m (Cống tròn D1250) | 266 | mối nối | |
| 28 | Quét nhựa đường nóng (2 lớp) (Cống tròn D1250) | 1.338,7605 | m² | |
| 29 | Gối cống Ø 1250mm, L=0,38m (Cống tròn D1250) | 256 | cái | |
| 30 | Gối cống Ø 1250mm, L=0,27m (Cống tròn D1250) | 512 | cái | |
| 31 | Đá dăm đệm (thân cống tròn D1250) | 71,1627 | m³ | |
| 32 | BTXM M200 gia cố sân cống (Cống tròn D1250) | 18,02 | m³ | |
| 33 | Đá dăm đệm (gia cố cống tròn D1250) | 6,6 | m³ | |
| 34 | Đào móng đất cấp II (Cống tròn D1250) | 24,3765 | 100m³ | |
| 35 | Đắp đất K95 (Cống tròn D1250) | 6,0717 | 100m³ | |
| 36 | Đắp đất K98 (Cống tròn D1250) | 7,2775 | 100m³ | |
| 37 | Đắp cát đen K98 (Cống tròn D1250) | 16,6143 | 100m³ | |
| 38 | Cống tạm D750, L=1m (Cống tròn D1250) | 80 | m | |
| 39 | Bê tông tường đầu, tường cánh M200 (Cống tròn D1500) | 49,079 | m³ | |
| 40 | BTXM móng tường đầu, tường cánh M200 (Cống tròn D1500) | 81,9105 | m³ | |
| 41 | BTXM sân cống M200 (Cống tròn D1500) | 21,3325 | m³ | |
| 42 | Đá dăm đệm (Đầu cống tròn D1500) | 12,2845 | m³ | |
| 43 | Lắp đặt cống tròn D1500, L=1m (Cống tròn D1500) | 126 | m | |
| 44 | Nối cống tròn D1500m (Cống tròn D1500) | 122 | mối nối | |
| 45 | Quét nhựa đường nóng (2 lớp) (Cống tròn D1500) | 708,87 | m² | |
| 46 | Gối cống Ø 1500mm, L=0,38m (Cống tròn D1500) | 118 | cái | |
| 47 | Gối cống Ø 1500mm, L=0,27m (Cống tròn D1500) | 236 | cái | |
| 48 | Đá dăm đệm (Thân cống tròn D1500) | 35,1521 | m³ | |
| 49 | BTXM M200 gia cố sân cống (Cống tròn D1500) | 27,33 | m³ | |
| 50 | Đá dăm đệm (Gia cố cống tròn D1500) | 8,06 | m³ | |
| 51 | Đào móng đất cấp II (Cống tròn D1500) | 8,5313 | 100m³ | |
| 52 | Đắp đất K95 (Cống tròn D1500) | 20,0182 | 100m³ | |
| 53 | Đắp đất K98 (Cống tròn D1500) | 1,023 | 100m³ | |
| 54 | Đắp cát đen K98 (Cống tròn D1500) | 3,8415 | 100m³ | |
| 55 | Cống tạm D750, L=1m (Cống tròn D1500) | 32 | m | |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông (Cống hộp 0,8x0,8, nút giao) | 4,6974 | 1m³ | |
| 57 | Cống hộp 0,8x0,8-L=1m (Cống hộp 0,8x0,8, nút giao) | 3 | m | |
| 58 | Nối cống hộp 0,8x0,8m (Cống hộp 0,8x0,8, nút giao) | 3 | mối nối | |
| 59 | Bê tông lót móng M150 (Cống hộp 0,8x0,8, nút giao) | 0,2912 | m³ | |
| 60 | Bê tông tường đầu, tường cánh M200 (Cống hộp 0,8x0,8, nút giao) | 4,6974 | m³ | |
| 61 | Đá dăm đệm (Cống hộp 0,8x0,8, nút giao) | 0,6672 | m³ | |
| 62 | Đào móng đất cấp II (Cống hộp 0,8x0,8, nút giao) | 0,1247 | 100m³ | |
| 63 | Đắp đất K95 (Cống hộp 0,8x0,8, nút giao) | 0,0387 | 100m³ | |
| AL | CỐNG HỘP ĐỔ TẠI CHỖ KM2+200, KM4+798, KM5+773, KM6+234 | |||
| 1 | Cốt thép đường kính | 4,1987 | tấn | |
| 2 | Cốt thép đường kính > 18mm (Cọc BTCT 30x30) | 17,3078 | tấn | |
| 3 | Thép đặt sẵn trong bê tông (Cọc BTCT 30x30) | 2,4675 | tấn | |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm (Cọc BTCT 30x30) | 64 | mối nối | |
| 5 | Quét nhựa đường nóng (2 lớp) (Cọc BTCT 30x30) | 30,72 | m² | |
| 6 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 300 (Cọc BTCT 30x30) | 134,4 | m3 | |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông (Cọc BTCT 30x30) | 2,16 | m3 | |
| 8 | Gia công cọc dẫn bằng thép tấm (Cọc BTCT 30x30) | 4,2145 | tấn | |
| 9 | Đóng cọc bê tông cốt thép (Cọc BTCT 30x30) | 14,4 | 100m | |
| 10 | Đóng cọc dẫn (Cọc BTCT 30x30) | 3,84 | 100m | |
| 11 | Bê tông thân cống M300 | 205,626 | m³ | |
| 12 | Bê tông đáy cống M300 | 173,247 | m³ | |
| 13 | Bê tông nắp cống M300 | 126,9606 | m³ | |
| 14 | Bê tông đệm M150, đá 1x2 (Thân cống) | 47,79 | m³ | |
| 15 | Cốt thép thân cống đường kính Ø≤10mm | 1,772 | tấn | |
| 16 | Cốt thép thân cống đường kính Ø≤18mm | 12,0546 | tấn | |
| 17 | Cốt thép thân cống đường kính Ø>18mm (thép chờ) | 1,078 | tấn | |
| 18 | Cốt thép bệ cống D | 0,5458 | tấn | |
| 19 | Cốt thép bệ cống D | 27,3286 | tấn | |
| 20 | Cốt thép bản nắp cống D≤10mm | 0,4958 | tấn | |
| 21 | Cốt thép bản nắp cống D≤18mm | 22,9434 | tấn | |
| 22 | Đá dăm đệm (Thân cống) | 71,62 | m³ | |
| 23 | Quét nhựa đường nóng (2 lớp) | 1.072,45 | m² | |
| 24 | Tấm ngăn nước (Thân cống) | 119,4 | m | |
| 25 | Tấm cao su chèn khe (Thân cống) | 41,47 | m2 | |
| 26 | ống thép D42,2/38,2, L=0,515 (Thân cống) | 848,7905 | kg | |
| 27 | Mạ kẽm (Thân cống) | 1.372,9449 | kg | |
| 28 | Nắp đậy ống mạ kẽm D48,2/44,2mm (Thân cống) | 280 | cái | |
| 29 | Bê tông tường cánh M300 | 104,24 | m³ | |
| 30 | Bê tông đệm M150, đá 1x2 độ sụt 10-12 | 17,81 | m³ | |
| 31 | Cốt thép tường cánh đường kính Ø≤10mm | 0,0895 | tấn | |
| 32 | Cốt thép tường cánh đường kính Ø≤18mm | 3,5418 | tấn | |
| 33 | Cốt thép tường cánh đường kính Ø>18mm | 4,9734 | tấn | |
| 34 | Cốt thép sân cống D≤10mm | 0,1286 | tấn | |
| 35 | Cốt thép sân cống D≤18mm | 5,183 | tấn | |
| 36 | Quét nhựa đường nóng (2 lớp) | 110,28 | m² | |
| 37 | Đóng cọc tre L=2.5m | 30 | 100m | |
| 38 | Bê tông bản dẫn, sàn giảm tải M300 | 179,784 | m³ | |
| 39 | Cốt thép bản quá độ đường kính Ø≤10mm | 0,4993 | tấn | |
| 40 | Cốt thép bản quá độ đường kính Ø≤18mm | 22,0971 | tấn | |
| 41 | Cốt thép bản quá độ đường kính Ø>18mm | 16,6152 | tấn | |
| 42 | Bê tông đệm M150, đá 1x2 độ sụt 10-12 | 52,57 | m³ | |
| 43 | Cao su đàn hồi dày 20cm | 54,48 | m2 | |
| 44 | Tấm xốp dày 20cm | 54,48 | m2 | |
| 45 | Đắp vật liệu dạng hạt | 35,2491 | 100m³ | |
| 46 | Bê tông sân cống M200 | 102,36 | m³ | |
| 47 | Đá dăm đệm (Bản quá độ) | 62,23 | m³ | |
| 48 | Đào đất hố móng | 3.992,98 | m³ | |
| 49 | Đắp mặt bằng công trường K90 | 562 | m³ | |
| 50 | Bê tông nền bãi M150 | 80 | m³ | |
| 51 | Đắp đê bao | 0,3882 | 100m3 | |
| 52 | Thép thi công | 29,5911 | tấn | |
| AM | RÃNH GẠCH XÂY VXM M75, LOẠI HTB=0,6 (NG) | |||
| 1 | Rãnh gạch xây VXM M75, loại Htb=0,6 | 106 | md | |
| 2 | Đá dăm đệm | 13,144 | m³ | |
| 3 | Bê tông móng M150 | 19,716 | m³ | |
| 4 | Ván khuôn móng | 0,3562 | 100m² | |
| 5 | Bê tông hố thu M200 | 9,54 | m³ | |
| 6 | Ván khuôn móng hố thu | 1,06 | 100m² | |
| 7 | Rãnh gạch xây VXM M75 | 0,1632 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong VXM M75 dày 1cm | 127,2 | m² | |
| 9 | Bê tông tấm đan M200 (Tấm đan rãnh loại A1) | 9,54 | m³ | |
| 10 | Cốt thép tấm đan, đường kính Ø≤10mm | 0,071 | tấn | |
| 11 | Cốt thép tấm đan, đường kính Ø≤18mm | 2,3044 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | 0,3286 | 100m² | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | 106 | CK | |
| AN | RÃNH B400, HTB=0,6M THOÁT NƯỚC VÒNG XUYẾN (NG) | |||
| 1 | Đá dăm đệm | 11,088 | m³ | |
| 2 | Bê tông móng M200 | 16,632 | m³ | |
| 3 | Ván khuôn móng rãnh | 3,9866 | 100m² | |
| 4 | Bê tông mũ M200 | 8,82 | m³ | |
| 5 | Ván khuôn móng | 3,9866 | 100m² | |
| 6 | Rãnh gạch xây VXM M75 | 22,176 | m3 | |
| 7 | Trát tường VXM M75 | 2,016 | m² | |
| 8 | Bê tông cửa thu nước M250 (Tấm đan) | 7,56 | m³ | |
| 9 | Cốt thép tấm đan, đường kính Ø≤10mm | 1,0277 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | 0,4032 | 100m² | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | 126 | CK | |
| AO | CẢI MƯƠNG XÂY GẠCH VXM M75, BXH =2X1,5 (NG) | |||
| 1 | Đá dăm đệm | 8,12 | m³ | |
| 2 | Bê tông móng M200, rộng ≤250cm | 5,6 | m³ | |
| 3 | Mương xây gạch VXM M75 | 30,8 | m3 | |
| 4 | Trát tường VXM M75 | 2,156 | m² | |
| 5 | Đào móng đất cấp III | 1,064 | 100m³ | |
| 6 | Đắp đất K95 | 0,3192 | 100m³ | |
| 7 | Bê tông tấm đan M200 | 0,756 | m³ | |
| 8 | Cốt thép tấm đan, đường kính Ø≤10mm | 0,0476 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn thanh giằng | 0,0423 | 100m² | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | 6 | CK | |
| AP | CỐNG HỘP CẢI MƯƠNG BXH = 2X1,5M (ĐỐT 1M) (NG-CỐNG VH) | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp 2x1,5-L=1m | 53 | m | |
| 2 | Nối cống hộp 2x1,5m | 52 | mối nối | |
| 3 | Bê tông móng M200, rộng ≤250cm | 48,6 | m³ | |
| 4 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | 6,72 | m³ | |
| 5 | Đá dăm đệm | 16,4 | m³ | |
| 6 | Quét nhựa đường nóng (2 lớp) | 455,8 | m² | |
| AQ | CỐNG TRÒN D750 (GIAO ĐƯỜNG DÂN SINH) | |||
| 1 | BTXM móng tường đầu, tường cánh M200 | 68,95 | m³ | |
| 2 | Bê tông tường đầu, tường cánh M200 | 27,04 | m³ | |
| 3 | Bê tông sân cống M200 | 16,83 | m³ | |
| 4 | Đá dăm đệm đầu cống, sân cống | 10,38 | m³ | |
| 5 | Lắp đặt cống tròn D750, L=1m | 55 | m | |
| 6 | Nối cống tròn D750m | 47 | mối nối | |
| 7 | Quét nhựa đường nóng (2 lớp) | 157,2173 | m² | |
| 8 | Gối cống Ø 75mm, L=0,27m | 78 | cái | |
| 9 | Gối cống Ø 75mm, L=0,38m | 39 | cái | |
| 10 | Đá dăm đệm thân cống | 13,5206 | m³ | |
| 11 | Đào móng đất cấp II | 4,7606 | 100m³ | |
| 12 | Đắp đất K95 | 3,0056 | 100m³ | |
| AR | CỐNG TRÒN D1000, L=1M (GIAO ĐƯỜNG DÂN SINH) | |||
| 1 | BTXM móng tường đầu, tường cánh M200 | 26,86 | m³ | |
| 2 | Bê tông tường đầu, tường cánh M200 | 12,28 | m³ | |
| 3 | BTXM sân cống M200 | 4,86 | m³ | |
| 4 | Đá dăm đệm đầu cống, sân cống | 2,93 | m³ | |
| 5 | Lắp đặt cống tròn D1000, L=1m | 13 | m | |
| 6 | Nối cống tròn D1000m | 11 | mối nối | |
| 7 | Quét nhựa đường nóng (2 lớp) | 49,01 | m² | |
| 8 | Gối cống Ø 1000mm, L=0,27m | 18 | cái | |
| 9 | Gối cống Ø 1000mm, L=0,38m | 9 | cái | |
| 10 | Đá dăm đệm thân cống | 1,37 | m³ | |
| 11 | Đào móng đất cấp II | 1,2431 | 100m³ | |
| 12 | Đắp đất K95 | 0,6909 | 100m³ | |
| AS | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Bê tông M200 chân khay | 75 | m³ | |
| 2 | Đá dăm đệm chân khay | 11,4 | m³ | |
| 3 | Gia cố mái taluy bằng BTXM M200 | 68,8725 | m³ | |
| 4 | Lưới thép B40 gia cố mái đá | 459,15 | m2 | |
| 5 | Lớp ni lông mái taluy | 4,5915 | 100m² | |
| 6 | Ống nhựa PVC D60, L=1m | 58 | m | |
| 7 | Vải địa kỹ thuật bọc ống nhựa và đá dăm | 1,4639 | 100m2 | |
| 8 | Đá 4x6 tầng lọc ngược | 9,686 | m3 | |
| 9 | Đào hố móng chân khay | 1,9185 | 100m³ | |
| 10 | Đóng cọc tre L>2,5m | 18 | 100m | |
| 11 | Đắp đất K95 bờ vây | 1,56 | 100m³ | |
| 12 | Thanh thải bờ vây | 1,56 | 100m³ | |
| 13 | Phên nứa | 360 | m2 | |
| 14 | Dây thép D=4mm giằng cọc tre | 56,4 | kg | |
| AT | SƠN KẺ ĐƯỜNG+BIỂN BÁO | |||
| 1 | Sơn kẻ đường dày 2mm | 7.362,6399 | m² | |
| 2 | Sơn kẻ đường dày 6mm | 796,89 | m² | |
| 3 | Biển báo tam giác L=130 | 128 | cái | |
| 4 | Biển báo tròn D=130 | 87 | cái | |
| 5 | Biển báo chữ nhật | 73 | cái | |
| 6 | Cột biển báo các loại | 219 | cái | |
| 7 | Cọc Hm | 144 | cái | |
| 8 | Cọc Km | 16 | cái | |
| AU | TÔN LƯỢN SÓNG, HỘ LAN MỀM | |||
| 1 | Tôn lượn sóng loại A trên đường | 14.781 | md | |
| 2 | Tôn lượn sóng loại A1 vị trí cống và tường chắn | 48 | md | |
| 3 | Hộ lan mềm | 118 | md | |
| AV | DẢI PHÂN CÁCH | |||
| 1 | Dải phân cách loại 1 | 7.355 | md | |
| 2 | Dải phân cách loại 3 | 33 | md | |
| 3 | Tiêu phản quang dải phân cách giữa | 596 | cái | |
| AW | LƯỚI CHỐNG CHÓI | |||
| 1 | Lưới chống chói thông thường | 7.355 | md | |
| 2 | Lưới chống chói đầu cuối | 33 | md | |
| 3 | Gắn đinh phản quang trên mặt đường nhựa | 2.795 | cái | |
| AX | ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đèn tín hiệu giao thông | 5 | cái | |
| AY | ĐIỆN CHIẾU SÁNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng đường phố LED 150W | 50 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt cột thép tròn côn rời cần cao 9m | 32 | cột | |
| 3 | Lắp đặt cần đèn kép cao 2m | 18 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt cần đèn đơn cao 2m | 14 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | 1 | tủ | |
| 6 | Lắp giá đỡ tủ điện | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | 32 | bảng | |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | 2 | bộ | |
| 10 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | 6 | 100m | |
| 11 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | 2,812 | 100m | |
| 12 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 9,878 | 100m | |
| 13 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | 0,254 | 100m | |
| 14 | Rải dây đồng trần M10 | 12,505 | 100m | |
| 15 | Ống nhựa xoắn D105/80 | 0,25 | 100m | |
| 16 | Ống thép thép tráng kẽm D108 | 0,11 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 50 | cái | |
| 18 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 150 | 0,312 | m3 | |
| 19 | Đầu cốt đồng các loại | 329 | Đầu | |
| 20 | Đào móng đất cấp II | 0,208 | m3 | |
| 21 | Làm đầu cáp khô | 66 | đầu cáp | |
| 22 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 66 | đầu cáp | |
| 23 | Đánh số cột | 3,2 | 10 cột | |
| AZ | CHIẾU SÁNG MỸ THUẬT | |||
| 1 | Đèn LED thanh L1000mm, 36W, RGB, 220V, góc chiếu: 16x35° | 568 | bộ | |
| 2 | Đèn LED pha 120W, RGB, 220V, góc chiếu: 10° | 18 | bộ | |
| 3 | Đèn LED pha 120W, RGB, 220V, góc chiếu: 15° | 26 | bộ | |
| 4 | Đèn LED pha 240W, RGB, 220V, góc chiếu: 10° | 14 | bộ | |
| 5 | Đèn LED pha 50W, RGB, 220V, góc chiếu: 30° | 104 | bộ | |
| 6 | Dây tín hiệu đầu nguồn ZXP399 Lead 4P DMX cable 2m | 40 | sợi | |
| 7 | Dây tín hiệu nối đèn 2 đầu ZXP399 Jump 4P DMX cable 2m | 730 | Sợi | |
| 8 | Bộ khuếch đại tín hiệu điều khiển ZXP399 DMX Amplifier 24V 4P | 11 | bộ | |
| 9 | Bộ nguồn điện 1 chiều 150W IP67 24V DC 220-240V LED Transformer 150W IP67 24VDC 220-240V | 11 | bộ | |
| 10 | Bộ điều khiển trung tâm Main Controller ZXP399 main controller DMX | 1 | bộ | |
| 11 | Bộ điều khiển trung gian Sub controller 8 Port ZXP399 sub-controller 12V 8 port DMX | 11 | bộ | |
| 12 | Ống nhựa D25 | 5.836 | m | |
| 13 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100 | 0,2 | 100m | |
| 14 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 | 11,93 | 100m | |
| 15 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | 12,58 | 100m | |
| 16 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | 46,13 | 100m | |
| 17 | Vít nở nhựa bắt đai ôm, ống và hộp nối cáp | 14.629 | cái | |
| 18 | Đai inox ôm ống, thép tráng kẽm | 7.314 | cái | |
| 19 | Cáp Cu/XLPE/PVC/4x150 mm2 | 20 | m | |
| 20 | Cáp Cu/XLPE/PVC/4x50 mm2 | 1.208 | m | |
| 21 | Cáp Cu/XLPE/PVC/4x35 mm2 | 853 | m | |
| 22 | Cáp Cu/XLPE/PVC/4x16 mm2 | 414 | m | |
| 23 | Cáp Cu/XLPE/PVC/4x4 mm2 | 2.094 | m | |
| 24 | Cáp Cu/XLPE/PVC/2x4 mm2 | 824 | m | |
| 25 | Dây nối đất Cu/PVC 1x70mm2 | 251 | m | |
| 26 | Dây nối đất Cu/PVC 1x25mm2 | 1.208 | m | |
| 27 | Dây nối đất Cu/PVC 1x16mm2 | 1.267 | m | |
| 28 | Dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2 | 2.918 | m | |
| 29 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | 7,3 | 100m | |
| 30 | Tiếp địa cho cột điện | 1 | bộ | |
| 31 | Tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | 1 | bộ | |
| 32 | Cáp quang Single mode 04C, Outdoor | 4.613 | m | |
| 33 | Cáp tín hiệu AWG 18-2-Pair | 1.271 | m | |
| 34 | Tủ điều khiển Trung Tâm (bao gồm bộ lưu điện) | 1 | tủ | |
| 35 | Tủ điện phân phối điều khiển chiếu sáng | 11 | tủ | |
| 36 | Giá đỡ tủ điện | 12 | bộ | |
| 37 | Tủ điện nhựa chống thấm IP 67 chứa nguồn và Repeater | 11 | tủ | |
| 38 | Bộ chia tín hiệu ethernet Switch 24 Port - RJ-45 10/100/1000 ports | 1 | bộ | |
| 39 | Converter-bộ chuyển đổi quang điện (bao gồm dây nhảy quang) | 22 | bộ | |
| 40 | Hộp phối quang ODF 4FO giá phân phối cáp quang | 11 | bộ | |
| 41 | Hộp phối quang ODF 48FO giá phân phối cáp quang | 1 | bộ | |
| 42 | Dây pathcord Quang chọ hệ thống phù hợp thiết bị quang | 66 | bộ | |
| 43 | Giá bắt đèn Led Thanh L1000-36W (Thép tấm mạ kẽm nhúng nóng) | 568 | bộ | |
| 44 | Giá bắt đèn pha 50W chiếu trụ (Thép V40x40x4mm + thép tấm , mạ kẽm nhúng nóng) | 104 | bộ | |
| 45 | Giá bắt đèn pha 120W chiếu dây văng (Thép V40x40x4mm + thép tấm, mạ kẽm nhúng nóng) | 26 | cái | |
| 46 | Hệ sàn đạo, sàn thao tác | 1,276 | tấn | |
| 47 | Giá đỡ tủ điện | 12 | bộ | |
| 48 | Hộp đấu cáp IP66 KT: 75x75x55mm | 730 | hộp | |
| 49 | Đầu cốt đồng loại 150mm2 | 8 | đầu | |
| 50 | Đầu cốt đồng loại 70mm2 | 2 | đầu | |
| 51 | Đầu cốt đồng loại 50mm2 | 20 | đầu | |
| 52 | Đầu cốt đồng loại 35mm2 | 12 | đầu | |
| 53 | Đầu cốt đồng loại 25mm2 | 6 | đầu | |
| 54 | Đầu cốt đồng loại 16mm2 | 12 | đầu | |
| 55 | Đầu cốt đồng các loại | 2.920 | đầu | |
| 56 | Đầu cáp khô | 1.460 | đầu cáp | |
| 57 | Luồn cáp ngầm cho đèn | 742 | đầu cáp | |
| 58 | Đánh số cột | 74,2 | 10 cột | |
| BA | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ (ĐÃ BAO GỒM THÍ NGHIỆM) | |||
| 1 | Máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | 1 | 1 máy | |
| 2 | Chống sét van | 7 | 3 pha | |
| 3 | Tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | 2 | 1 tủ | |
| BB | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY KHÔNG 35KV | |||
| 1 | Cột bê tông, chiều cao cột | 57 | cột | |
| 2 | Đào móng đất cấp II | 3,2278 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông, đá 4x6, vữa mác 100 | 0,2934 | m3 | |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,6997 | tấn | |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3456 | tấn | |
| 6 | Bê tông đá 2x4, vữa mác 150 | 169,332 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | 22,515 | m3 | |
| 8 | Đắp đất, K=0,90 | 0,7601 | 100m3 | |
| 9 | Kéo rải căng dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | 9,259 | 1 km dây | |
| 10 | Sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | 23,4 | 10 sứ | |
| 11 | Chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | 57 | chuỗi | |
| 12 | Xà, loại cột đỡ | 39 | bộ | |
| 13 | Xà, loại cột néo | 10 | bộ | |
| 14 | Ghế thao tác trạm treo - 3m -Mạ kẽm NN | 1 | bộ | |
| 15 | Thang trèo -Mạ kẽm NN | 1 | bộ | |
| 16 | Kết cấu các loại, xà thép | 0,1371 | tấn | |
| 17 | Cọc tiếp địa dài L=2.5m | 4,8 | 10 cọc | |
| 18 | Ghíp nhôm 3 bulong | 54 | bộ | |
| 19 | Biển cột + phụ kiên | 48 | bộ | |
| 20 | Biển cấm | 48 | 1 bộ | |
| BC | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cột bê tông | 2 | cột | |
| 2 | Xà X2N2 đỉnh cột - 35kV-Mạ kẽm NN | 58,4 | kg | |
| 3 | Xà đỡ Dao cách ly - 3m -Mạ kẽm NN | 38,44 | kg | |
| 4 | Xà đỡ SI + CSV - 3m -Mạ kẽm NN | 46,19 | kg | |
| 5 | Xà đỡ sứ trung gian phía dưới - 3m -Mạ kẽm NN | 34,33 | kg | |
| 6 | Giá lắp Máy biến áp - 3m -Mạ kẽm NN | 222,58 | kg | |
| 7 | Ghế thao tác trạm treo - 3m -Mạ kẽm NN | 210,94 | kg | |
| 8 | Giá đỡ cáp mặt máy -Mạ kẽm NN | 21,63 | kg | |
| 9 | Giá đỡ tủ hạ thế -Mạ kẽm NN | 28,42 | kg | |
| 10 | Thang trèo -Mạ kẽm NN | 31,71 | kg | |
| 11 | Kết cấu các loại, xà thép | 0,6926 | tấn | |
| 12 | Cáp bọc 35kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 27 | m | |
| 13 | Cáp bọc 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | 32 | m | |
| 14 | Cáp bọc 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 5 | m | |
| 15 | Đầu cốt M50 | 24 | cái | |
| 16 | Đầu cốt M120 | 8 | cái | |
| 17 | Dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 32 | 1 m | |
| 18 | Dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 32 | 1 m | |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 2,4 | 10 đầu | |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,8 | 10 đầu | |
| 21 | Sứ đứng 35kV + ty | 21 | quả | |
| 22 | Dây buộc định hình | 15 | sợi | |
| 23 | Cầu chì tự rơi 35kV | 1 | bộ | |
| 24 | Dây chảy cầu chì 35kV - loại K - 6A | 3 | bộ | |
| 25 | Chụp đầu cực Cầu chì cực trên | 3 | bộ | |
| 26 | Chụp đầu cực Cầu chì cực dưới | 3 | bộ | |
| 27 | Chụp đầu cực cao thế MBA | 3 | bộ | |
| 28 | Chụp đầu cực hạ thế MBA | 4 | bộ | |
| 29 | Chụp đầu cực chống sét van | 3 | bộ | |
| 30 | Các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | 21 | 1 cái | |
| 31 | Cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | 1 | 1 bộ | |
| 32 | Cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn | 16 | bộ | |
| 33 | Tiếp địa Trạm treo -Mạ kẽm NN | 140,86 | kg | |
| 34 | Cọc tiếp địa dài L=2.5m | 0,8 | 10 cọc | |
| 35 | Rải dây thép địa | 7,2 | 10 m | |
| 36 | Ống HDPE d32/25 | 9 | m | |
| 37 | Ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 0,09 | 100m | |
| 38 | Đào đất cấp II | 15,12 | m3 | |
| 39 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2512 | 100m3 | |
| 40 | Đào móng đất cấp II | 7,956 | m3 | |
| 41 | Bê tông đá 2x4, mác 150 | 0,442 | m3 | |
| 42 | Bê tông đá 2x4, mác 150 | 5,01 | m3 | |
| 43 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | 1,19 | m3 | |
| 44 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0159 | tấn | |
| 45 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0328 | tấn | |
| 46 | Đắp đất, K=0,90 | 0,0133 | 100m3 | |
| 47 | Biển cấm | 1 | 1 bộ | |
| 48 | LBS kiểu hở-Dầu-38,5kV-630A-20kA/1s-Ngoài trời. | 1 | Bộ | |
| 49 | CSV đường dây 35kV | 6 | bộ | |
| 50 | Máy biến áp phân phối 160kVA - 35(22)/0,4 kV, kiểu hở, sứ thường | 1 | máy | |
| 51 | CSV 35kV | 1 | bộ | |
| 52 | DCL chém ngang 35KV | 1 | Bộ | |
| 53 | Tủ điện hạ áp 600V-250A-45kA | 1 | Tủ | |
| 54 | Tủ bù hạ thế 20kVAr | 1 | Tủ | |
| 55 | Trạm biến áp và hệ thống cấp điện phục vụ thi công | 2 | Trạm | |
| BD | HỆ THỐNG THÔNG THUYỀN | |||
| 1 | Đèn báo hiệu thông thuyền | 12 | bộ | |
| 2 | Biển báo hiệu đường sông | 22,32 | m2 | |
| 3 | Kết cấu thép khác, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | 0,3279 | tấn | |
| 4 | Các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | 0,6558 | tấn | |
| 5 | Đèn báo không | 1 | bộ | |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | 454 | m | |
| 7 | Ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 | 454 | m | |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ đèn | 1 | cái | |
| BE | CHIẾU SÁNG DẦM HỘP | |||
| 1 | Đèn tuýp LED chống ẩm IP65, bóng LED 2x18W | 84 | bộ | |
| 2 | Hộp đấu cáp | 12 | hộp | |
| 3 | Ổ cắm đôi | 30 | cái | |
| 4 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | 1 | tủ | |
| 5 | Giá đỡ tủ điện | 1 | bộ | |
| 6 | Dây Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2 | 1.175,4 | m | |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC-4x10mm2 | 1.294,1 | m | |
| 8 | Ống nhựa đường kính D20 | 1.175,4 | m | |
| 9 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | 10,099 | 100m | |
| 10 | Ống nhựa D63 | 284,2 | m | |
| 11 | Đai treo ống D100 | 1.025 | cái | |
| BF | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét tia tiên đạo E.S.E | 1 | cái | |
| 2 | Cáp đồng trần 70mm2 dẫn và thoát sét | 424 | m | |
| 3 | Bộ ghép nối inox dài 3m | 1 | bộ | |
| 4 | Chân trụ đỡ thiết bị thu sét | 1 | cái | |
| 5 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét | 424 | cái | |
| 6 | Colie inox cố định cáp vào cột | 10 | cái | |
| 7 | Dây giằng neo, tăng đơ và khóa cáp | 1 | bộ | |
| 8 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | 2 | hộp | |
| 9 | Ống nhựa đường kính D25 | 424 | m | |
| 10 | Gia công và đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 11 | Cáp đồng trần tiếp đất 70mm2 | 20 | m | |
| 12 | Mối hàn hóa nhiệt (1 lọ thuốc hàn 115g/mối) | 8 | mối | |
| 13 | Phụ kiện mối hàn hóa nhiệt | 1 | bộ | |
| 14 | Hóa chất làm giảm điện trở GME TVT (11,34kg/bao) | 3 | bao | |
| 15 | Đào đất rãnh tiếp địa | 14,4 | m3 | |
| 16 | Lấp đất rãnh tiếp địa | 0,144 | 100m3 | |
| BG | TRẠM TRỘN BÊ TÔNG XI MĂNG | |||
| 1 | Hệ khung móng | 2,2329 | tấn | |
| 2 | Bê tông móng 30Mpa | 20,52 | m³ | |
| 3 | Bê tông lót 10Mpa | 4,484 | m³ | |
| 4 | Cốt thép móng đường kính ≤18mm | 2,0213 | tấn | |
| 5 | Cọc BTCT 30x30; L=24m | 8 | cọc | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 20,52 | m³ | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép | 4,484 | m³ | |
| BH | MÓNG XILO | |||
| 1 | Hệ khung móng (VL phụ) | 10,0912 | tấn | |
| 2 | Bê tông móng 30Mpa | 33,7038 | m³ | |
| 3 | Bê tông lót 10Mpa | 6,074 | m³ | |
| 4 | Cốt thép móng đường kính ≤18mm | 2,7691 | tấn | |
| 5 | Cọc BTCT 35x35; L=24m | 16 | cọc | |
| 6 | Đóng cọc định vị L >10m | 0,96 | 100m | |
| 7 | Nhổ cọc thép hình | 0,944 | 100m | |
| 8 | Thép neo D16 | 0,2272 | tấn | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 33,7038 | m³ | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép | 6,074 | m³ | |
| BI | MÓNG PHỄU CẤP LIỆU | |||
| 1 | Hệ khung móng | 10,0621 | tấn | |
| 2 | Bê tông móng 30Mpa | 38,25 | m³ | |
| 3 | Bê tông lót 10Mpa | 10,308 | m³ | |
| 4 | Cốt thép móng đường kính ≤18mm | 5,0405 | tấn | |
| 5 | Cọc BTCT 35x35; L=24m | 24 | cọc | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 38,25 | m³ | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép | 10,308 | m³ | |
| BJ | ĐƯỜNG CẤP LIỆU | |||
| 1 | Cột thép hình H350 | 9,5629 | tấn | |
| 2 | Bê tông móng 30Mpa | 31,974 | m³ | |
| 3 | Bê tông lót 10Mpa | 8,344 | m³ | |
| 4 | Bê tông tấm bản 30 Mpa | 22,047 | m³ | |
| 5 | Cốt thép móng đường kính ≤18mm | 3,7917 | tấn | |
| 6 | Cốt thép tấm bản | 2,4409 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt tấm BTCT | 560 | tấm | |
| 8 | Đắp cát K90 | 5,6 | 100m³ | |
| 9 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m | 20,448 | 100md | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 31,974 | m³ | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép | 8,344 | m³ | |
| BK | BỂ NƯỚC + BỂ CHỨA MẪU | |||
| 1 | Đào đất cấp II | 0,2181 | 100m³ | |
| 2 | Đá dăm đệm móng | 18,968 | m³ | |
| 3 | Láng vữa tạo mặt bằng dày 3cm | 94,84 | m2 | |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m | 45,54 | 100md | |
| 5 | Bê tông tấm bản 30 Mpa | 15,856 | m³ | |
| 6 | Cốt thép tấm bản | 2,0018 | tấn | |
| 7 | Xây tường gạch | 17,992 | m³ | |
| 8 | Trát tường dày 1,5cm | 102,96 | m2 | |
| 9 | Trát tường dày 2cm | 74,88 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 17,992 | m³ | |
| BL | LẮP ĐẶT, THÁO DỠ TRẠM TRỘN | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dỡ trạm trộn (90 tấn/h) | 2 | Trạm | |
| BM | THUÊ MẶT BẰNG PHẠM VI THI CÔNG | |||
| 1 | Thuê mặt bằng phạm vi thi công | 16.704 | m2 | |
| BN | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông đường bộ | 90 | ca | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.81E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13394E11 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 8(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông với giá trị ≥ 793.762.000.000 đồng (trong đó có hạng mục công trình cầu dây văng hoặc cầu extradosed cấp I trở lên, có kết cấu hệ cáp văng sử dụng hệ neo yên ngựa với giá trị là 591.204.000.000 đồng và hạng mục công trình giao thông đường bộ cấp I trở lên với giá trị là ≥ 202.558.000.000 đồng).- Hoặc tổ hợp 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục cầu dây văng hoặc cầu extradosed cấp I trở lên, có kết cấu hệ cáp văng sử dụng hệ neo yên ngựa với giá trị là ≥ 591.204.000.000 đồng và 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp I trở lên với giá trị là ≥ 202.558.000.000 đồng.* Nếu nhà thầu có tổ hợp: 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục cầu dây văng hoặc cầu extradosed cấp II trở lên, có kết cấu hệ cáp văng sử dụng hệ neo yên ngựa, mỗi hợp đồng có giá trị là ≥ 591.204.000.000 đồng thì được đánh giá là tương tự với 01 hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục cầu dây văng hoặc cầu extradosed, có kết cấu hệ cáp văng sử dụng hệ neo yên ngựa cấp I theo yêu cầu. Và 02 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp II và mỗi hợp đồng có giá trị là ≥ 202.558.000.000 đồng thì được đánh giá là tương tự với hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp I theo yêu cầu. Nhà thầu kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): + Hợp đồng thi công xây dựng công trình (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư; + Tài liệu chứng minh quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, hoặc thiết kế bản vẽ thi công). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 793.762.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ; cầu);- Đã làm Chỉ huy trưởng (hoặc Giám đốc Ban điều hành) ít nhất 01 công trình giao thông (cầu dây văng; cầu extradosed) cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu dây văng; cầu extradosed) cấp II trở lên.- Hoặc có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng I trở lên còn hiệu lực và đã tham gia giám sát hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông (cầu dây văng; cầu extradosed) cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu dây văng; cầu extradosed) cấp II trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh đã thực hiện các công trình theo yêu cầu trên kèm theo) | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần đường | 4 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ);- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông (đường bộ) từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ) từ cấp II trở lên. (Có tài liệu chứng minh kèm theo) | 4 | 1 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu | 6 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu; cầu đường bộ);- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông (cầu) từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu) từ cấp II trở lên. (Có tài liệu chứng minh kèm theo) | 4 | 1 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu phần lắp đặt và căng kéo hệ cáp văng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu; cầu đường bộ);- Đã tham gia thi công tối thiểu thiểu 01 công trình giao thông (cầu dây văng; cầu extradosed) có hệ cáp văng sử dụng hệ neo yên ngựa từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu dây văng; cầu extradosed) có hệ cáp văng sử dụng hệ neo yên ngựa từ cấp II trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh đã thực hiện các công trình theo yêu cầu trên kèm theo) | 4 | 2 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành điện;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng. (Có tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 | 1 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách vật liệu | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã tham gia thi công hoặc phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp II trở lên. (Có tài liệu chứng minh kèm theo) | 4 | 1 |
| 7 | Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp.- Đã tham gia làm công tác thanh, quyết toán, dự toán công trình tối thiểu là 01 công trình xây dựng (Có tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường | 2 | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không cần chứng chỉ).- Đã làm công tác phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp II trở lên (Có tài liệu chứng minh kèm theo) | 4 | 1 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật (không bao gồm lái xe, lái máy) | 80 | Trong đó:- Công nhân thi công đường và cầu: Tối thiểu 75 người;- Công nhân thi công phần điện chiếu sáng: Tối thiểu 05 người.Các công nhân kỹ thuật có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo nghề, chuyên môn nghiệp vụ phù hợp. (Có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 1,25m3 | 8 |
| 2 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV | 4 |
| 3 | Máy san | Công suất ≥ 110CV | 2 |
| 4 | Thiết bị rải bê tông nhựa | Công suất ≥130CV | 2 |
| 5 | Thiết bị rải móng cấp phối đá dăm | Công suất ≥50 m3/h | 2 |
| 6 | Lu bánh thép | Trọng lượng ≥10T | 6 |
| 7 | Lu rung | Trọng lượng 16T-25T | 8 |
| 8 | Lu bánh lốp | Trọng lượng 10T-16T | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 10T | 16 |
| 10 | Máy cấy bấc thấm | . | 2 |
| 11 | Máy khoan cọc đất gia cố xi măng (loại 2 cần) | . | 1 |
| 12 | Ô tô vận chuyển bê tông | Công suất ≥6m3 | 8 |
| 13 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 25T | 2 |
| 14 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 100T | 2 |
| 15 | Máy bơm bê tông | Công suất ≥ 50m3/h | 2 |
| 16 | Máy khoan cọc nhồi | (khoan đường kính cọc ≥1,5m) | 3 |
| 17 | Kích căng kéo cáp DƯL đồng bộ (đúc hẫng) | ≥ 200T | 2 |
| 18 | Kích căng kéo cáp DƯL đồng bộ (dầm I) | ≥ 25T | 2 |
| 19 | Bộ bơm kích căng kéo cáp văng chuyên dụng | . | 2 |
| 20 | Búa rung | ≥ 45KW | 2 |
| 21 | Xà lan | Tải trọng ≥ 400T | 2 |
| 22 | Xe đúc hẫng (01 bộ gồm 2 xe) | Tải trọng ≥ 200T | 1 |
| 23 | Trạm trộn bê tông | Công suất ≥ 90m3/h | 2 |
| 24 | Máy toàn đạc | . | 3 |
| 25 | Phòng thí nghiệm hiện trường | (Có đầy đủ các thiết bị và khả năng thực hiện các phép thử theo yêu cầu của gói thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi