Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220545972-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220543310
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, trái phiếu chính quyền địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-18 17:54:00 đến ngày 2022-06-07 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,133,945,535,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.81E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13394E11 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 8(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông với giá trị ≥ 793.762.000.000 đồng (trong đó có hạng mục công trình cầu dây văng hoặc cầu extradosed cấp I trở lên, có kết cấu hệ cáp văng sử dụng hệ neo yên ngựa với giá trị là 591.204.000.000 đồng và hạng mục công trình giao thông đường bộ cấp I trở lên với giá trị là ≥ 202.558.000.000 đồng).- Hoặc tổ hợp 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục cầu dây văng hoặc cầu extradosed cấp I trở lên, có kết cấu hệ cáp văng sử dụng hệ neo yên ngựa với giá trị là ≥ 591.204.000.000 đồng và 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp I trở lên với giá trị là ≥ 202.558.000.000 đồng.* Nếu nhà thầu có tổ hợp: 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục cầu dây văng hoặc cầu extradosed cấp II trở lên, có kết cấu hệ cáp văng sử dụng hệ neo yên ngựa, mỗi hợp đồng có giá trị là ≥ 591.204.000.000 đồng thì được đánh giá là tương tự với 01 hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục cầu dây văng hoặc cầu extradosed, có kết cấu hệ cáp văng sử dụng hệ neo yên ngựa cấp I theo yêu cầu. Và 02 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp II và mỗi hợp đồng có giá trị là ≥ 202.558.000.000 đồng thì được đánh giá là tương tự với hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp I theo yêu cầu. Nhà thầu kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): + Hợp đồng thi công xây dựng công trình (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư; + Tài liệu chứng minh quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, hoặc thiết kế bản vẽ thi công).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 793.762.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ; cầu);- Đã làm Chỉ huy trưởng (hoặc Giám đốc Ban điều hành) ít nhất 01 công trình giao thông (cầu dây văng; cầu extradosed) cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu dây văng; cầu extradosed) cấp II trở lên.- Hoặc có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng I trở lên còn hiệu lực và đã tham gia giám sát hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông (cầu dây văng; cầu extradosed) cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu dây văng; cầu extradosed) cấp II trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh đã thực hiện các công trình theo yêu cầu trên kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần đường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ);- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông (đường bộ) từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ) từ cấp II trở lên. (Có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu; cầu đường bộ);- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông (cầu) từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu) từ cấp II trở lên. (Có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu phần lắp đặt và căng kéo hệ cáp văng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu; cầu đường bộ);- Đã tham gia thi công tối thiểu thiểu 01 công trình giao thông (cầu dây văng; cầu extradosed) có hệ cáp văng sử dụng hệ neo yên ngựa từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu dây văng; cầu extradosed) có hệ cáp văng sử dụng hệ neo yên ngựa từ cấp II trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh đã thực hiện các công trình theo yêu cầu trên kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành điện;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng. (Có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách vật liệu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã tham gia thi công hoặc phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp II trở lên. (Có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp.- Đã tham gia làm công tác thanh, quyết toán, dự toán công trình tối thiểu là 01 công trình xây dựng (Có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không cần chứng chỉ).- Đã làm công tác phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp II trở lên (Có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (không bao gồm lái xe, lái máy)
- Số lượng 80
- Trình độ chuyên môn Trong đó:- Công nhân thi công đường và cầu: Tối thiểu 75 người;- Công nhân thi công phần điện chiếu sáng: Tối thiểu 05 người.Các công nhân kỹ thuật có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo nghề, chuyên môn nghiệp vụ phù hợp. (Có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 8
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
4-Thiết bị rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥130CV
- Số lượng tối thiểu 2
5-Thiết bị rải móng cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥50 m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥10T
- Số lượng tối thiểu 6
7-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 16T-25T
- Số lượng tối thiểu 8
8-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 10T-16T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 16
10-Máy cấy bấc thấm
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan cọc đất gia cố xi măng (loại 2 cần)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô vận chuyển bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥6m3
- Số lượng tối thiểu 8
13-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 2
14-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 100T
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị (khoan đường kính cọc ≥1,5m)
- Số lượng tối thiểu 3
17-Kích căng kéo cáp DƯL đồng bộ (đúc hẫng)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 200T
- Số lượng tối thiểu 2
18-Kích căng kéo cáp DƯL đồng bộ (dầm I)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 2
19-Bộ bơm kích căng kéo cáp văng chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
20-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 45KW
- Số lượng tối thiểu 2
21-Xà lan
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 400T
- Số lượng tối thiểu 2
22-Xe đúc hẫng (01 bộ gồm 2 xe)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 200T
- Số lượng tối thiểu 1
23-Trạm trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 90m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
24-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
25-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ các thiết bị và khả năng thực hiện các phép thử theo yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng cầu Đồng Việt và đường dẫn lên cầu, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
30 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, trái phiếu chính quyền địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG , địa chỉ: TẦNG 8,9 TRỤ SỞ LIÊN CƠ QUAN CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP, ĐƯỜNG QUÁCH NHẪN, PHƯỜNG NGÔ QUYỀN, THÀNH PHỐ BẮC GIANG, TỈNH BẮC GIANG
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông, nông nghiệp tỉnh Bắc Giang: Tầng 8, tầng 9 - Trụ sở Liên cơ quan các đơn vị sự nghiệp, đường Quách Nhẫn, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 02043.540.899; Fax: 02043.542.688
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần Tư vấn kỹ thuật và Kiến trúc công trình giao thông - Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư và Xây dựng giao thông vận tải (A-ETC&TRICC). Địa chỉ: Số 47 - LK11B, Khu đô thị Mỗ Lao, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; Công ty CP tư vấn xây dựng công trình Thăng Long. Địa chỉ: Số 289 Phạm Văn Đồng, phường Xuân Đỉnh, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Tư vấn Thẩm định giá vật liệu đặc chủng: Công ty cổ phần thẩm định giá Caliva, địa chỉ Số 6, ngõ 45, đường Kim Ngọc, xã Tân Lập, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai. Địa chỉ: Lô 29/B11.2, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, TP Bắc Giang.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG , địa chỉ: TẦNG 8,9 TRỤ SỞ LIÊN CƠ QUAN CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP, ĐƯỜNG QUÁCH NHẪN, PHƯỜNG NGÔ QUYỀN, THÀNH PHỐ BẮC GIANG, TỈNH BẮC GIANG
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông, nông nghiệp tỉnh Bắc Giang: Tầng 8, tầng 9 - Trụ sở Liên cơ quan các đơn vị sự nghiệp, đường Quách Nhẫn, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 02043.540.899; Fax: 02043.542.688


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông, nông nghiệp tỉnh Bắc Giang: Tầng 8, tầng 9 - Trụ sở Liên cơ quan các đơn vị sự nghiệp, đường Quách Nhẫn, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 02043.540.899; Fax: 02043.542.688
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang, Đường Hùng Vương - TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Điện thoại: 0204.385.4317 Fax: 0204.385.4923.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DẦM HỘP NHỊP DÂY VĂNG
1Bê tông dầm 50Mpa (khối Ki)2.977,9934
2Bê tông dầm 50Mpa (khối K0; Kđg)1.012,1856
3Cốt thép dầm nhịp dây văng Ø≤ 18263,8678tấn
4Cốt thép dầm nhịp dây văng Ø> 18960,6831tấn
5Cáp thép dầm dự ứng lực nhịp dây văng304,2032tấn
6Ống gen luồn cáp DƯL Ø 110/117mm10.224,4m
7Ống gen luồn cáp DƯL Ø 25x90mm7.973,2m
8Vữa xi măng trong ống luồn cáp119,0397
9Neo 6-22240neo
10Neo 6-5764neo
11Cáp dây văng (bao gồm cáp, neo cáp văng, bích nối, ống dẫn hướng…lắp đặt)177,6231tấn
12Hệ neo yên ngựa12bộ
13Hệ ống HDPE bảo vệ dây văng1.786,246m
14Hệ giảm chấn12bộ
15Hệ quan trắc1TB
16Thép hình đỡ hệ neo yên ngựa5,859tấn
17Bê tông ụ neo cáp văng 50Mpa86,5282
18Cốt thép ụ neo Ø> 1839,3175tấn
19Ván khuôn ụ neo316,2244m2
20Bê tông mấu neo cáp văng 50Mpa56,3323
21Cốt thép mấu neo Ø≤ 181,9179tấn
22Cốt thép mấu neo Ø> 1826,4614tấn
23Ván khuôn mấu neo97,1115m2
24Bê tông sườn tăng cường 50Mpa16,988
25Cốt thép sườn tăng cường Ø≤ 100,1448tấn
26Cốt thép sườn tăng cường Ø> 1813,7933tấn
27Ván khuôn sườn tăng cường87,338m2
28Bê tông vách tăng cường 50Mpa102,7376
29Cốt thép vách tăng cường Ø> 1831,6802tấn
30Ván khuôn vách tăng cường315,1628m2
31Cửa công tác6m2
32Cốt thép tăng cường Ø> 18 (Cửa công tác)9,0817tấn
33Cốt thép tăng cường Ø≤ 18 (Lỗ thoát nước)0,52tấn
34Ván khuôn khối K0, K1607,82m2
35Hệ khung sàn thi công khối K0 & K1409,1433tấn
36Hệ đà giáo, khung chống409,1433tấn
37Thử tải đà giáo1.456,7775tấn
38Bê tông khối kê tạm 50Mpa4,16
39Vữa không co ngót0,26
40Cốt thép khối kê tạm Ø≤ 180,1761tấn
41Cốt thép khối kê tạm Ø> 181,5123tấn
42Ống thép D69/7298,64m
43Ống thép D74/78131,92m
44Thép bản 220x220, dày 5cm1,5198tấn
45Thép cường độ cao Ø 402,9579tấn
46Ván khuôn khối Kđg1 & Kđg21.409,88m2
47Hệ khung sàn thi công khối Kđg1 & Kđg2529,745tấn
48Hệ đà giáo, khung chống (cạnh trụ T6)262,8176tấn
49Hệ đà giáo, khung chống (cạnh trụ T8)266,9274tấn
50Thử tải đà giáo2.292,0696tấn
51Khoan tạo lỗ Ø 1,2m (cạnh trụ T6)157,52m
52Bơm dung dịch Polyme chống sụt thành lỗ khoan (cạnh trụ T6)180,41m³dd
53Cốt thép cọc khoan nhồi Ø >18mm (cạnh trụ T6)9,0733tấn
54Bê tông cọc khoan nhồi 30 MPa (cạnh trụ T6)167,3841
55Ống vách thép thi công CKN (cạnh trụ T6)1,9384tấn
56San đất bãi tập kết1,7815100m³
57Khoan tạo lỗ Ø 1,2m (cạnh trụ T8)99,08m
58Bơm dung dịch Polyme chống sụt thành lỗ khoan (cạnh trụ T8)169,65m³dd
59Cốt thép cọc khoan nhồi Ø >18mm (cạnh trụ T8)9,0733tấn
60Bê tông cọc khoan nhồi 30 MPa (cạnh trụ T8)167,3841
61San đất bãi tập kết1,1206100m³
62Ống vách thép CKN (cạnh trụ T8)15,3553tấn
63Hạ ống vách cọc khoan nhồi Ø≤1300mm84m
64Rút ống vách (cạnh trụ T8)0,4984100m
65Ống vách thép để lại6,0959tấn
66Đóng cọc định vị L >10m3,2100m
67Nhổ cọc thép hình1,28100m
68Hệ đà giáo, khung chống28,4619tấn
69Thanh thải bê tông54,2867m3
70San đất bãi tập kết0,5429100m³
71Ván khuôn khối Khl263,86m2
72Bê tông khối neo, 30Mpa (Khối hợp long)4,32
73Cốt thép khối neo Ø≤18mm (Khối hợp long)2,08tấn
74Thép cường độ cao Ф 36 (Khối hợp long)4,1813tấn
75Hệ đà giáo, khung chống (Khối hợp long)60,4108tấn
76Ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng (Khối Ki)13.061,4m2
77Lắp dựng, tháo, di chuyển ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng (Khối Ki)6.380tấn/lần
78Bê tông khối neo, 30Mpa (Hệ giằng gió K0-K1)6,8112
79Cốt thép khối neo Ø≤18mm (Hệ giằng gió K0-K1)1,0224tấn
80Thép cường độ cao Ф 36 (Hệ giằng gió K0-K1)0,6712tấn
81Cáp dự ứng lực (Hệ giằng gió K0-K1)2,6056tấn
82Neo cáp (Hệ giằng gió K0-K1)8bộ
83Thép hình (Hệ giằng gió K0-K1)0,984tấn
84Phá dỡ khối neo (Hệ giằng gió K0-K1)6,8112
85Bê tông khối neo, 30Mpa (Hệ giằng gió Khl)6,8112
86Cốt thép khối neo Ø≤18mm (Hệ giằng gió Khl)1,0224tấn
87Thanh thép cường độ cao Ф 36 (Hệ giằng gió Khl)0,6712tấn
88Cáp dự ứng lực (Hệ giằng gió Khl)2,6056tấn
89Neo cáp (Hệ giằng gió Khl)8bộ
90Thép hình (Hệ giằng gió Khl)0,984tấn
91Phá dỡ khối neo (Hệ giằng gió Khl)6,8112
92Khe co giãn loại 160mm42m
93Vữa không co ngót9,2228
94Cốt thép khe co giãn Ø≤ 183,4441tấn
95Gối chậu song hướng, tải trọng GHSD 12100kN, tải trọng GHCĐ 17700kN2cái
96Gối chậu đơn hướng, tải trọng GHSD 12000kN, tải trọng GHCĐ 17700kN2cái
97Gối chậu đơn hướng, tải trọng GHSD 16000kN, tải trọng GHCĐ 20200kN1cái
98Gối chậu cố định, tải trọng GHSD 16000kN, tải trọng GHCĐ 20200kN1cái
99Thảm bê tông nhựa C19 dày 7cm50,3307100m²
100Tưới lớp dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m250,3307100m²
101Lớp phòng nước5.033,07
B TRỤ THÁP (T7), TRỤ NEO T6, T8
1Khoan tạo lỗ Ø 2,0m (Trụ tháp T7)1.492m
2Bơm dung dịch Polyme chống sụt thành lỗ khoan (Trụ tháp T7)5.267,19m³dd
3Cốt thép cọc khoan nhồi Ø >18mm (Trụ tháp T7)597,878tấn
4Vữa ống siêu âm cọc khoan nhồi (Trụ tháp T7)53,8
5Bê tông cọc khoan nhồi 30 Mpa (Trụ tháp T7)4.999,8
6Ống thép D113,5/106,5 dày 3,5mm siêu âm cọc khoan nhồi (Trụ tháp T7)32,852100m
7Ống thép D70,6/75,6 dày 2,5mm siêu âm cọc khoan nhồi (Trụ tháp T7)66,344100m
8Ống nối D113,5/106,5560cái
9Ống nối D70,6/75,61.120cái
10Nắp đậy D85160cái
11Nắp đậy D13080cái
12Siêu âm cọc khoan nhồi (Trụ tháp T7)120MC
13Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi (Trụ tháp T7)1cọc
14Thí nghiệm Orterberg-Cell (Trụ tháp T7)1cọc
15Đập đầu cọc khoan nhồi dưới nước (Trụ tháp T7)80,42m3
16San đất bãi tập kết (Trụ tháp T7)47,6768100m³
17Sản xuất, gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (Trụ tháp T7)481,722tấn
18Ống vách thép cọc khoan nhồi để lại (Trụ tháp T7)418,5142tấn
19Hạ ống vách cọc khoan nhồi Ø≤2000mm (Trụ tháp T7)285,4m
20Cắt ống vách cọc khoan nhồi (Trụ tháp T7)13,194710m cắt
21Cọc định vị H400 phục vụ thi công cọc khoan nhồi trụ T7; T8; T9 và trụ tạm cạnh trụ T8336md
22Nối cọc thép hình16mối nối
23Đóng cọc định vị L >10m16,8100m
24Nhổ cọc thép hình9,816100m
25Hệ khung sàn thi công cọc khoan nhồi trụ T7; T8; T9 và trụ tạm cạnh trụ T840,6862tấn
26Hệ đà giáo, khung chống203,8038tấn
27Bê tông trụ, bệ trụ, 35 Mpa2.604,1
28Bê tông trụ tháp 50 Mpa (Đ1 -:- Đ11)1.150,4
29Bê tông trụ tháp 50 Mpa (Đ12 -:- Đ17)326,7
30Bê tông dầm ngang trụ tháp 50 Mpa369,345
31Cáp thép dự ứng lực9,7272tấn
32Ống gen luồn cáp DƯL Ø 110/117mm357,2m
33Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp3,4
34Cốt thép bệ, Ø ≤18mm29,1034tấn
35Cốt thép bệ, Ø >18mm326,6492tấn
36Cốt thép thân trụ tháp Ø ≤18mm15,3183tấn
37Cốt thép thân trụ tháp Ø >18mm302,617tấn
38Cốt thép dầm ngang Ø >18mm128,4056tấn
39Cốt thép bịt đầu và tăng cường Ø ≤18mm0,1031tấn
40Cốt thép bịt đầu và tăng cường Ø >18mm10,1363tấn
41Vữa không co ngót bệ kê gối0,2023
42Bê tông bệ kê gối C501,3164
43Bê tông ụ chống động đất C502,1011
44Cốt thép bệ kê gối Ø ≤10mm0,0117tấn
45Cốt thép bệ kê gối Ø >18mm0,7215tấn
46Cốt thép ụ chống động đất Ø ≤10mm0,0738tấn
47Cốt thép ụ chống động đất Ø >18mm1,4104tấn
48Ván khuôn bệ kê gối & ụ chống động đất0,1097100m²
49Chốt chống động đất mạ kẽm D801,9729tấn
50Tấm đệm đàn hồi3,335m2
51Bê tông bịt đáy 16Mpa1.858,2699
52Thép tấm bản40,2424tấn
53Sơn bề mặt thép301,5538
54Đinh neo1.465cái
55Sơn bề mặt bê tông1.675,0807
56Bơm cát hố móng17,738100m³
57Ván khuôn mố, trụ cầu (bệ, Đ1 -:- Đ4; Đ12 -:- Đ17; dầm ngang)14,5976100m²
58Ván khuôn leo thi công đốt Đ5 -:- Đ111TB
59Cọc định vị H350420md
60Đóng cọc định vị L >10m4,2100m
61Nhổ cọc thép hình2,454100m
62Nối cọc ván thép Larsen286mối nối
63Đóng cọc ván thép L >12m60,06100m
64Nhổ cọc ván thép35,0922100m
65Hệ khung chống thi công hố móng103,5909tấn
66Cọc chống võng H350 (để lại)7,56tấn
67Hệ đà giáo, khung chống114,9309tấn
68Hệ đà giáo thi công thân trụ tháp từ Đ1 -:- Đ4195,8179tấn
69Hệ đà giáo, khung chống thân trụ tháp từ Đ12 -:- Đ17195,9741tấn
70Cáp 15.2mm0,9455tấn
71Neo chủ động 6T-15.2mm12bộ
72Lưới an toàn1.000m2
73Khoan tạo lỗ Ø 1,5m (Trụ neo T6)597,42m
74Bơm dung dịch Polyme chống sụt thành lỗ khoan (Trụ neo T6)1.063,68m³dd
75Bê tông cọc khoan nhồi 30 MPa Ø >1000mm (Trụ neo T6)991,71
76Cốt thép cọc khoan nhồi Ø >18mm (Trụ neo T6)138,1842tấn
77Ống thép D113,5/106,5 dày 3,5mm siêu âm cọc khoan nhồi (Trụ neo T6)5,8662100m
78Ống thép D59,9/54,9 dày 2,5mm siêu âm cọc khoan nhồi (Trụ neo T6)17,8146100m
79Ống nối siêu âm D59.9/65.9 (Trụ neo T6)297cái
80Ống nối siêu âm D106.5/113.5 (Trụ neo T6)99cái
81Nắp đậy D80 (Trụ neo T6)54cái
82Nắp đậy D130 (Trụ neo T6)18cái
83Bơm vữa ống siêu âm cọc khoan nhồi trên cạn (Trụ neo T6)9,18
84Siêu âm cọc khoan nhồi (Trụ neo T6)54MC
85Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi (Trụ neo T6)1cọc
86Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn (Trụ neo T6)20,36m3
87San đất bãi tập kết10,7609100m³
88Bê tông cọc khoan nhồi 30 MPa Ø >1000mm (CKN nối dài thí nghiệm PDA)9,62
89Cốt thép cọc khoan nhồi Ø ≤18mm (CKN nối dài thí nghiệm PDA)0,1481tấn
90Cốt thép cọc khoan nhồi Ø >18mm (CKN nối dài thí nghiệm PDA)0,7931tấn
91Thép bản cọc khoan nhồi (CKN nối dài thí nghiệm PDA)0,0167tấn
92Ván khuôn cọc khoan nhồi (CKN nối dài thí nghiệm PDA)0,2592100m²
93Thí nghiệm PDA1Cọc
94Bê tông trụ, bệ trụ C30 (Trụ neo T6)493,4965
95Cáp thép dự ứng lực kéo sau xà mũ (Trụ neo T6)0,6173tấn
96Neo chủ động cho cáp 19T15,2mm (Trụ neo T6)4neo
97Ống gen luồn cáp DƯL Ø 90/97mm (Trụ neo T6)25,51m
98Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp (Trụ neo T6)0,1073
99Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu Ø ≤18mm (Trụ neo T6)6,6552tấn
100Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu Ø >18mm (Trụ neo T6)49,3688tấn
101Vữa không co ngót bệ kê gối (Trụ neo T6)0,2348
102Cốt thép bệ kê gối đường kính ≤10mm (Trụ neo T6)0,3087tấn
103Bê tông ụ chống động đất C30 (Trụ neo T6)0,7392
104Cốt thép ụ chống động đất Ø ≤10mm (Trụ neo T6)0,0152tấn
105Cốt thép ụ chống động đất Ø >18mm (Trụ neo T6)0,5447tấn
106Chốt chống động đất D80 (Trụ neo T6)0,4972tấn
107Mạ kẽm chốt chống động đất D80 (Trụ neo T6)0,4972tấn
108Tấm đệm đàn hồi (Trụ neo T6)2,64m2
109Bê tông đệm 10Mpa (Trụ neo T6)12,0986
110Bê tông bịt đáy 16Mpa (Trụ neo T6)285,4579
111Đào đất móng đất cấp II9,3059100m³
112Đắp đất hố móng K952,5612100m³
113Ván khuôn mố, trụ cầu4,2100m²
114Nối cọc thép hình12mối nối
115Đóng cọc định vị L >10m1,8100m
116Đóng cọc ván thép L >12m21,9100m
117Hệ khung chống, hệ đà giáo thi công móng trụ T620,2641tấn
118Hệ đà giáo, khung chống thi công thân trụ T655,9967tấn
119Thanh xuyên táo D160,8533tấn
120Bê tông tấm bản 20 Mpa0,9
121Đá dăm đệm14,4
122Khoan tạo lỗ Ø 1,5m (Trụ neo T8)595,2m
123Bơm dung dịch Polyme chống sụt thành lỗ khoan (Trụ neo T8)1.321,75m³dd
124Bê tông cọc khoan nhồi 30 MPa Ø >1000mm (Trụ neo T8)1.248,84
125Cốt thép chủ cọc khoan nhồi Ø >18mm (Trụ neo T8)179,0544tấn
126Ống thép D113,5/106,5 dày 3,5mm siêu âm cọc khoan nhồi (Trụ neo T8)7,2756100m
127Ống thép D59,9/54,9 dày 2,5mm siêu âm cọc khoan nhồi (Trụ neo T8)22,1148100m
128Ống nối siêu âm D59.9/65.9 (Trụ neo T8)396cái
129Ống nối siêu âm D106.5/113.5 (Trụ neo T8)132cái
130Nắp đậy D80 (Trụ neo T8)72cái
131Nắp đậy D130 (Trụ neo T8)24cái
132Siêu âm cọc khoan nhồi (Trụ neo T8)72MC
133Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi (Trụ neo T8)1cọc
134Bơm vữa ống siêu âm cọc khoan nhồi (Trụ neo T8)11,4
135Đập đầu cọc khoan nhồi (Trụ neo T8)27,14m3
136San đất bãi tập kết (Trụ neo T8)10,7895100m³
137Bê tông cọc khoan nhồi 30 MPa (CKN nối dài thí nghiệm PDA)7,87
138Cốt thép cọc khoan nhồi Ø ≤18mm (CKN nối dài thí nghiệm PDA)0,1223tấn
139Cốt thép cọc khoan nhồi Ø >18mm (CKN nối dài thí nghiệm PDA)0,6745tấn
140Gia công thép bản cọc khoan nhồi (CKN nối dài thí nghiệm PDA)0,0167tấn
141Ván khuôn cọc khoan nhồi (CKN nối dài thí nghiệm PDA)0,2121100m²
142Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA1Cọc
143Sản xuất ống vách thép114,4925tấn
144Ống vách thép để lại92,5672tấn
145Cắt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước6,031910m cắt
146Đóng cọc định vị L >10m9,6100m
147Nhổ cọc thép hình3,7296100m
148Hệ đà giáo, khung chống thi công cọc khoan nhồi104,4706tấn
149Bê tông trụ, bệ trụ 30 Mpa (Trụ neo T8)687,1077
150Cáp thép dự ứng lực kéo sau xà mũ (Trụ neo T8)0,6173tấn
151Neo chủ động cho cáp 19T15,2mm (Trụ neo T8)4neo
152Ống gen luồn cáp DƯL Ø 90/97mm (Trụ neo T8)25,51m
153Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp (Trụ neo T8)0,1073
154Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu Ø ≤18mm (Trụ neo T8)9,067tấn
155Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu Ø >18mm (Trụ neo T8)71,6434tấn
156Vữa không co ngót bệ kê gối (Trụ neo T8)0,2348
157Cốt thép bệ kê gối Ø ≤10mm (Trụ neo T8)0,3087tấn
158Bê tông ụ chống động đất C30 (Trụ neo T8)0,7392
159Cốt thép ụ chống động đất Ø ≤10mm (Trụ neo T8)0,0152tấn
160Cốt thép ụ chống động đất Ø >18mm (Trụ neo T8)0,5447tấn
161Chốt chống động đất D80 (Trụ neo T8)0,4972tấn
162Mạ kẽm chốt chống động đất D80 (Trụ neo T8)0,4972tấn
163Tấm đệm đàn hồi (Trụ neo T8)2,64m2
164Bê tông đệm 10Mpa (Trụ neo T8)18,2534
165Bê tông bịt đáy 16Mpa (Trụ neo T8)237,7942
166Ván khuôn mố, trụ cầu4,9438100m²
167Nối cọc thép hình18mối nối
168Đóng cọc định vị dưới nước L >10m4,32100m
169Nhổ cọc thép hình2,1186100m
170Bê tông tấm bản 20 Mpa67,1806
171Cốt thép tấm bản14,8748tấn
172Lắp đặt tấm đan bê tông bịt đáy thùng chụp12cấu kiện
173Kết cấu thép hệ thùng chụp (Trụ T8 & T9)64,2899tấn
174Congson H400 (để lại) (thi công trụ T8)12,6783tấn
175Hệ khung sàn thi công trụ T8 -:- T968,7208tấn
176Hệ đà giáo, khung chống thi công trụ T862,8991tấn
177Thanh xuyên táo D160,9026tấn
C DẦM CẦU
1Bê tông đúc sẵn dầm Super T3.782,1098
2Cáp thép dự ứng lực dầm Super-T236,06tấn
3Cáp móc cẩu dầm4,928tấn
4Cốt thép dầm Super-T Ø≤ 18561,3496tấn
5Cốt thép dầm Super-T Ø> 18398,1184tấn
6Thép bản3,0772tấn
7Bộ nối thép chờ dầm ngang3.584bộ
8Ống nhựa D48mm483m
9Ống nhựa D18/22mm25.262m
10Keo Epoxy62,5612m2
D DẦM NGANG
1Bê tông dầm ngang C30157,76
2Cốt thép dầm ngang, gờ lan can, đường kính ≤18mm12,3637tấn
3Cốt thép dầm ngang, gờ lan can, đường kính >18mm9,9859tấn
4Ván khuôn lan can, dầm ngang6,7456100m²
E BẢN MẶT CẦU
1Bê tông bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt 30Mpa2.485,81
2Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt Ø≤ 105,0066tấn
3Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt Ø≤ 18522,5336tấn
4Ván khuôn bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt6,4995100m²
5Lớp đàn hồi79,56
F BẢN LIÊN TỤC NHIỆT
1Bê tông bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt 30Mpa178,36
2Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt Ø≤ 100,4595tấn
3Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt Ø≤ 1822,0896tấn
4Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt Ø> 1859,829tấn
5Ván khuôn bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt0,1605100m²
6Lớp đàn hồi397,8
7Đệm xốp2,2
G BẢN VÁN KHUÔN
1Bê tông bản ván khuôn 30 Mpa126,28
2Cốt thép bản ván khuôn, đường kính Ø≤10mm64,7248tấn
3Ván khuôn bản ván khuôn5,348100m²
H KHE CO GIÃN
1Khe co giãn loại 100mm87,92m
2Vữa không co ngót16,0665
3Cốt thép khe co giãn Ø≤ 183,1481tấn
4Tấm che khe co giãn0,6359tấn
I GỐI CẦU
1Gối chậu cố định tải trọng GHSD 1500kN, tải trọng GHCĐ 2000kN20cái
2Gối chậu đơn hướng tải trọng GHSD 1500kN, tải trọng GHCĐ 2000kN116cái
3Gối chậu song hướng tải trọng GHSD 1500kN, tải trọng GHCĐ 2000kN144cái
4Tấm thép khử dốc20,8757tấn
5Keo Epoxy51,744m2
J LỚP PHỦ MẶT CẦU
1Thảm bê tông nhựa C19 dày 7cm119,9202100m²
2Tưới lớp dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2119,9202100m²
3Lớp phòng nước11.992,0203
K LAN CAN
1Bê tông gờ lan can C30446,92
2Cốt thép dầm ngang, gờ lan can, Ø ≤18mm82,2535tấn
3Ván khuôn lan can, dầm ngang34,9154100m²
4Thép lan can cầu109,6814tấn
L DẢI PHÂN CÁCH GIỮA
1Bê tông dải phân cách 30Mpa189,58
2Cốt thép dải phân cách Ø≤18mm29,9148tấn
3Cốt thép dải phân cách Ø>18mm32,5639tấn
4Ống nhựa D110mm1.596,2166m
5Vữa xi măng19,0003
6Ván khuôn thép dải phân cách25,319100m²
M CHÂN CỘT ĐÈN
1Bê tông chân cột đèn C302,556
2Cốt thép dầm ngang, gờ lan can, Ø ≤18mm0,747tấn
3Ván khuôn chân cột đèn0,1964100m²
4Ống nhựa D110mm21m
5Ống thép mạ kẽm6m
6Bu lông M24 L1= 300mm60bộ
7Bu lông M24 L2= 350mm60bộ
8Chậu hoa cây cảnh27cây
N THOÁT NƯỚC
1Ống thu nước mặt cầu (bao gồm tấm chắn rác)200ống
2Ống nhựa D200mm1.922,55m
3Giá đỡ ống thoát nước12,6607tấn
4Đầu thu nước thẩm thấu20cái
5Cút nối C1 (T)184cái
6Cút nối C2 (góc 900)106cái
7Cút nối C3 (góc 1350)4cái
8Cút nối C4 (T)32cái
9Cút nối C5 (góc 1600)2cái
10Nắp bịt32cái
11Vít nở M123.430cái
12Bulong M10x502.828cái
13Ống cao su mềm3,6md
O PHỤ TRỢ THI CÔNG
1Bê tông bệ đúc dầm, 30Mpa, đá 1x2315,9
2Bê tông lót 10Mpa35,808
3Cốt thép bệ đúc dầm Ø≤10mm2,1426tấn
4Cốt thép bệ đúc dầm Ø≤18mm4,8933tấn
5Cốt thép bệ đúc dầm Ø>18mm18,0196tấn
6Thép bản bệ đúc1,2472tấn
7Lưới thép đầu bệ đúc đường kính ≤10mm0,8124tấn
8Ván khuôn bệ đúc7,431100m²
9Cấp phối đá dăm loại 22,6724100m³
10Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m241,92100md
11Hệ thép hình, dầm kích24,2493tấn
12Ván khuôn trong, ván khuôn ngoài dầm SuperT66,734tấn
13Ván khuôn ngoài dầm SuperT (tính bằng số lượng bệ đúc)61,2243tấn
14Lao lắp dầm Super-T140dầm
15Hệ khung sàn thi công dầm ngang14,8806tấn
16Hệ đà giáo, khung chống104,164tấn
17Thanh xuyên táo D160,9546tấn
18Xe đúc gờ lan can4,7262tấn
19Di chuyển xe đúc gờ lan can430,0804tấn/lần
20Bê tông đối trọng 15Mpa (tạm tính thu hồi 80% giá trị)6,75
P MỐ CẦU (M1 & M2)
1Khoan tạo lỗ Ø 1,5m750,68m
2Bơm dung dịch Polyme chống sụt thành lỗ khoan1.349,54m³dd
3Bê tông cọc khoan nhồi 30 MPa1.242,25
4Cốt thép cọc khoan nhồi Ø >18mm141,9517tấn
5Ống thép D113,5/106,5 dày 3,5mm siêu âm cọc khoan nhồi7,3818100m
6Ống thép D59,9/54,9 dày 2,5mm siêu âm cọc khoan nhồi22,6044100m
7Ống nối siêu âm D59.9/65.9351cái
8Ống nối siêu âm D106.5/113.5117cái
9Nắp đậy D80102cái
10Nắp đậy D13034cái
11Bơm vữa ống siêu âm cọc khoan nhồi trên cạn11,21
12Siêu âm cọc khoan nhồi102MC
13Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi2cọc
14Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn38,46m3
15San đất bãi tập kết13,6502100m³
16Bê tông bệ mố, C301.075,51
17Cốt thép mố, Ø ≤10mm0,8472tấn
18Cốt thép mố Ø ≤18mm33,4173tấn
19Cốt thép mố Ø >18mm49,445tấn
20Bê tông ụ chống chuyển vị C305,02
21Cốt thép ụ chống chuyển vị Ø ≤10mm0,0097tấn
22Cốt thép ụ chống chuyển vị Ø ≤18mm0,6215tấn
23Cốt thép ụ chống chuyển vị Ø >18mm1,3032tấn
24Chốt chống chuyển vị D800,4735tấn
25Mạ kẽm chốt chống chuyển vị D800,4735tấn
26Hộp chống chuyển vị0,0028tấn
27Tấm đệm đàn hồi4,48m2
28Bitum0,0554
29Bê tông đệm 10Mpa29,11
30Vữa không co ngót0,5
31Quét nhựa đường nóng (2 lớp)987,92
32Đắp vật liệu chọn lọc2,1206100m³
33Đắp cát hố móng K9540,6865100m³
34Ống nhựa D160mm63,68m
35Ống nhựa D110mm26m
36Ống nhựa D60mm32m
37Rải vải địa kỹ thuật 12KN/m0,3381100m²
38Đào đất móng đất cấp II27,8924100m³
39Đắp đất hố móng K955,7424100m³
Q TRỤ CẦU TRÊN CẠN (T1 -:- T5 & T10 -:- T15)
1Khoan tạo lỗ Ø 1,5m4.204,71m
2Bơm dung dịch Polyme chống sụt thành lỗ khoan7.831,86m³dd
3Bê tông cọc khoan nhồi 30 MPa Ø >1000mm7.035,87
4Cốt thép cọc khoan nhồi Ø >18mm791,7082tấn
5Ống thép D113,5/106,5 dày 3,5mm siêu âm cọc khoan nhồi41,2671100m
6Ống thép D59,9/54,9 dày 2,5mm siêu âm cọc khoan nhồi126,2313100m
7Ống nối siêu âm D59.9/65.91.947cái
8Ống nối siêu âm D106.5/113.5641cái
9Nắp đậy D80540cái
10Nắp đậy D130180cái
11Bơm vữa ống siêu âm cọc khoan nhồi63,37
12Siêu âm cọc khoan nhồi540MC/lần
13Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi11cọc
14Đập đầu cọc khoan nhồi207,12m3
15San đất bãi tập kết76,3746100m³
16Bê tông cọc khoan nhồi 30 MPa (CKN nối dài thí nghiệm PDA)62,11
17Cốt thép cọc khoan nhồi Ø ≤18mm (CKN nối dài thí nghiệm PDA)0,953tấn
18Cốt thép cọc khoan nhồi Ø >18mm (CKN nối dài thí nghiệm PDA)3,681tấn
19Thép bản cọc khoan nhồi0,1338tấn
20Ván khuôn cọc khoan nhồi1,673100m²
21Thí nghiệm PDA8lần
22Bê tông xà mũ trụ C401.099,8362
23Bê tông trụ, bệ trụ, mố, C304.285,38
24Cáp thép dự ứng lực xà mũ41,0158tấn
25Neo chết cho cáp 12T15,2mm132neo
26Neo chủ động cho cáp 12T15,2mm132neo
27Ống gen luồn cáp DƯL Ø 90/97mm2.800,84m
28Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp17,813
29Cốt thép bệ kê gối Ø ≤10mm7,0718tấn
30Cốt thép bệ trụ, xà mũ trụ, thân trụ cầu Ø ≤18mm128,6643tấn
31Cốt thép bệ trụ, xà mũ trụ, thân trụ cầu Ø >18mm695,002tấn
32Vữa không co ngót4,84
33Bê tông ụ chống chuyển vị C30, trên cạn7,04
34Cốt thép ụ chống chuyển vị Ø ≤10mm0,1074tấn
35Cốt thép ụ chống chuyển vị Ø ≤18mm3,4065tấn
36Cốt thép ụ chống chuyển vị Ø >18mm7,3674tấn
37Chốt chống chuyển vị D805,2087tấn
38Mạ kẽm chốt chống chuyển vị D805,2087tấn
39Hộp chống chuyển vị0,6576tấn
40Tấm đệm đàn hồi42,24m2
41Bitum0,4714
42Bê tông đệm 10Mpa136,03
43Bê tông bịt đáy 16Mpa552,433
44Ống nhựa D48mm44m
45Quét nhựa đường nóng (2 lớp)2.506,41
46Đào đất móng đất cấp II116,7104100m³
47Đắp đất hố móng K9526,2452100m³
48Ống vách thép thi công CKN M13,81tấn
49Ống vách thép thi công CKN M1 -:- T68,58tấn
50Ván khuôn mố, trụ cầu (M1 -:- T5)25,9376100m²
51Đóng cọc định vị L 0,4100m
52Nhổ cọc thép hình trên cạn0,375100m
53Đóng cọc ván thép L ≤12m4,48100m
54Hệ khung chống, hệ đà giáo (VL phụ) thi công trụ T55,6172tấn
55Hệ đà giáo thi công M1 -:- T684,043tấn
56Hệ đà giáo, khung chống thi công422,4184tấn
57Thanh xuyên táo D164,9305tấn
58Ống vách thép thi công CKN M2 -:- T1015,24tấn
59Ván khuôn mố, trụ cầu (M2 -:- T10)32,8079100m²
60Đóng cọc định vị L 1,48100m
61Đóng cọc định vị L >10m - trụ T11 & T122,64100m
62Nhổ cọc thép hình trên cạn3,925100m
63Đóng cọc ván thép L ≤12m - trụ T10 & T1317,62100m
64Đóng cọc ván thép L >12m - trụ T11 & T1234,8100m
65Nhổ cọc ván thép49,96100m
66Hệ khung chống, hệ đà giáo (VL phụ) thi công móng trụ T10 -:- T1320,2641tấn
67Hệ đà giáo, khung chống thi công thân trụ T10 -:- T1363,6361tấn
68Hệ đà giáo thi công T10 -:- M290,7284tấn
69Hệ đà giáo, khung chống thi công540,009tấn
70Thanh xuyên táo D165,8486tấn
R TRỤ CẦU T9
1Khoan tạo lỗ Ø 1,5m414,9m
2Bơm dung dịch Polyme chống sụt thành lỗ khoan927,7m³dd
3Bê tông cọc khoan nhồi 30 MPa Ø >1000mm872,37
4Cốt thép cọc khoan nhồi Ø ≤18mm16,9478tấn
5Cốt thép cọc khoan nhồi Ø >18mm,96,7902tấn
6Ống thép D113,5/106,5 dày 3,5mm siêu âm cọc khoan nhồi5,1147100m
7Ống thép D59,9/54,9 dày 2,5mm siêu âm cọc khoan nhồi15,5871100m
8Ống nối siêu âm D59.9/65.9243cái
9Ống nối siêu âm D106.5/113.581cái
10Nắp đậy D8054cái
11Nắp đậy D13018cái
12Siêu âm cọc khoan nhồi54MC
13Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mm1cọc
14Bơm vữa ống siêu âm cọc khoan nhồi7,92
15Đập đầu cọc khoan nhồi20,36m3
16San đất bãi tập kết7,5355100m³
17Sản xuất ống vách thép90,1628tấn
18Ống vách thép để lại73,7189tấn
19Cắt ống vách cọc khoan nhồi4,523910m cắt
20Đóng cọc định vị L >10m7,2100m
21Nhổ cọc thép hình dưới2,9772100m
22Hệ đà giáo, khung chống78,3529tấn
23Bê tông xà mũ trụ C4099,7696
24Bê tông trụ, bệ trụ 30 Mpa445,53
25Cáp thép dự ứng lực kéo sau xà mũ3,7284tấn
26Neo chết cho cáp 12T15,2mm12neo
27Neo chủ động cho cáp 12T15,2mm12neo
28Ống gen luồn cáp DƯL Ø 90/97mm254,6m
29Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp1,619
30Cốt thép bệ kê gối Ø ≤10mm0,6429tấn
31Cốt thép bệ trụ, xà mũ trụ, thân trụ cầu Ø ≤18mm12,3035tấn
32Cốt thép bệ trụ, xà mũ trụ, thân trụ cầu Ø >18mm78,9352tấn
33Vữa không co ngót0,44
34Bê tông ụ chống chuyển vị C300,64
35Cốt thép ụ chống chuyển vị đường kính ≤10mm0,0098tấn
36Cốt thép ụ chống chuyển vị đường kính ≤18mm0,3097tấn
37Cốt thép ụ chống chuyển vị đường kính >18mm0,6698tấn
38Chốt chống chuyển vị D800,4735tấn
39Mạ kẽm chốt chống chuyển vị D800,4735tấn
40Sản xuất hộp chống chuyển vị0,0582tấn
41Lắp đặt hộp chống chuyển vị0,0582tấn
42Tấm đệm đàn hồi3,84m2
43Bitum0,0401
44Bê tông đệm 10Mpa13,29
45Bê tông bịt đáy 16Mpa180,0957
46Lắp đặt ống nhựa D48mm4m
47Quét nhựa đường nóng (2 lớp)242,06
48Ván khuôn mố, trụ cầu4,7661100m²
49Đóng cọc định vị L >10m3,84100m
50Nhổ cọc thép hình1,9632100m
51Bê tông tấm bản 20 Mpa51,8954
52Cốt thép tấm bản11,4993tấn
53Kết cấu thép hệ thùng chụp56,1754tấn
54Congson H400 (để lại)9,989tấn
55Hệ đà giáo, khung chống61,7138tấn
56Hệ đà giáo thi công trụ T8 -:- T991,4918tấn
57Thanh xuyên táo D160,803tấn
S BẢN QUÁ ĐỘ
1Bê tông bản quá độ 30Mpa139,8032
2Cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mm10,5849tấn
3Cốt thép bản quá độ, đường kính >18mm13,3558tấn
4Bê tông đệm 10Mpa33,8294
5Ván khuôn bản quá độ0,7279100m²
6Quét nhựa đường nóng (2 lớp)87,3504
7Ống nhựa D60mm32m
T GIA CỐ TỨ NÓN
1Bê tông ốp mái C2580,17
2Thép D6 ốp mái, gia cố mái đê2,1225tấn
3Vữa xi măng đệm 10Mpa20,0425
4Đá dăm đệm12,76
5Bê tông chân khay C1673,26
6Ván khuôn chân khay2,2626100m²
7Đào đất chân khay2,5091100m³
8Đắp đất chân khay K901,7765100m³
9Đắp đất tứ nón K908,7778100m³
10Ống nhựa D60mm43m
11Vải địa kỹ thuật23,22
12Đá dăm tầng lọc ngược1,17
13Đóng cọc tre54,275100md
U XỬ LÝ ĐẤT YẾU
1Cọc xi măng đất Ø80024.010,5md
2Đệm cát vàng gia cố xi măng23,9253100m³
V ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Thảm bê tông nhựa C12,5 dày 5cm11,2299100m²
2Thảm bê tông nhựa C19 dày 7cm11,2299100m²
3Tưới lớp dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m211,2299100m²
4Tưới thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m211,2299100m²
5Cấp phối đá dăm loại 13,5347100m³
6Cấp phối đá dăm loại 24,1803100m³
7Đào nền đường đất cấp II18,1761100m³
8Đắp đất sét3,6993100m³
9Đắp cát nền đường K9525,4852100m³
10Đắp đất nền đường K9537,099100m³
11Đắp đất nền đường K983,5831100m³
W CÔNG TRÌNH ATGT
1Sơn kẻ đường, dày 2mm627,075
2Biển hình chữ nhật I.4392biển
3Cọc tiêu BTCT6cọc
4Tôn lượn sóng loại A1 vị trí cống và tường chắn (6m/ đơn nguyên)66md
5Tôn lượn sóng loại A2 vị trí đầu cầu (12m/đơn nguyên)48md
6Dải phân cách BTCT loại 1, L=3m18CK
7Tấm lưới chống chói GPC giữa54md
X GIA CỐ ĐÊ VÀ CẢI MƯƠNG
1Đào hữu cơ5,3168100m³
2Đào nền, đào khuôn, đào cấp40,1429100m³
3Đào đất chân khay15,5887100m³
4Đắp nền K9536,2036100m³
5Đắp đất chân khay K904,9164100m³
6Bê tông gia cố mái C162.113,1175
7Bê tông chân khay C25520,35
8Bê tông lót 10Mpa76,52
9Bê tông khung gia cường C25179,62
10Cốt thép chân khay Ø≤105,0199tấn
11Cốt thép chân khay Ø≤188,9718tấn
12Cốt thép khung gia cường Ø≤104,9093tấn
13Cốt thép khung gia cường Ø≤1825,294tấn
14Thép D32 chốt chống trượt1,9129tấn
15Ván khuôn khung gia cường24,0276100m²
16Ván khuôn chân khay16,2225100m²
17Đá dăm đệm1.102,5291
18Lắp đặt ống nhựa D60mm3.447m
19Vải địa kỹ thuật574,5
20Đóng cọc tre478,25100md
21Đào mương đất cấp I (Cải mương)4,9478100m³
22Đào mương đất cấp II (Cải mương)7,4379100m³
23Đắp trả mương K90 (Cải mương)14,1442100m³
24Đào hữu cơ (Gia cố bờ sông)8,251100m³
25Đào nền, đào khuôn, đào cấp (Gia cố bờ sông)0,9976100m³
26Đào đất chân khay (Gia cố bờ sông)3,9452100m³
27Đắp nền K95 (đất tận dụng) (Gia cố bờ sông)11,084100m³
28Đắp đất chân khay K90 (Gia cố bờ sông)0,8937100m³
29Bê tông gia cố mái C16 (Gia cố bờ sông)305,9954
30Bê tông chân khay C25 (Gia cố bờ sông)179,25
31Bê tông khung gia cường C25 (Gia cố bờ sông)15,39
32Bê tông lót 10Mpa (Gia cố bờ sông)26,36
33Cốt thép khung gia cường Ø≤10 (Gia cố bờ sông)0,3858tấn
34Cốt thép khung gia cường Ø≤18 (Gia cố bờ sông)2,2662tấn
35Cốt thép chân khay Ø≤10 (Gia cố bờ sông)1,7313tấn
36Cốt thép chân khay Ø≤18 (Gia cố bờ sông)3,074tấn
37Ván khuôn khung gia cường (Gia cố bờ sông)2,0911100m²
38Ván khuôn chân khay (Gia cố bờ sông)5,5883100m²
39Đá dăm đệm (Gia cố bờ sông)201,2147
40Ống nhựa D60mm (Gia cố bờ sông)315m
41Vải địa kỹ thuật (Gia cố bờ sông)52,5
42Đóng cọc tre164,75100md
43Bê tông mặt đường C25169,274
44Ván khuôn mặt đường1,266100m²
45Cốt thép mặt đường Ø≤ 180,4376tấn
46Thanh truyền lực khe co, khe giãn0,0977tấn
47Khe co161md
48Khe giãn14md
49Ống nhựa D424,4md
50Cấp phối đá dăm loại 11,3542100m³
51Đắp nền K952,5391100m³
52Đất đắp K984,7383100m³
Y MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG
1Đào đất cấp I68,662100m³
2Đắp đất K90243,2237100m³
Z BÃI GCCT, CKĐS VÀ TẬP KẾT MÁY, VẬT TƯ
1Cấp phối đá dăm loại 26,5100m³
2Bê tông nền 10 Mpa75
AA BÃI ĐÚC DẦM SUPER-T
1Đóng cọc tre485,76100md
2Đá dăm 4x63,486100m2
3Cấp phối đá dăm loại 24,386100m³
4Bê tông kê đầu dầm 20Mpa171,2
5Cốt thép D12,2698tấn
AB ĐƯỜNG NỘI BỘ & ĐƯỜNG CÔNG VỤ
1Đào đất - đất cấp I32,1898100m³
2Đắp đất đường công vụ, K=0,90129,0088100m³
3Cấp phối đá dăm loại 218,6207100m³
4Rải vải địa kỹ thuật 12KN/m69,3602100m²
AC CẦU TẠM
1Nối cọc thép hình48mối nối
2Đóng cọc định vị L >10m11,36100m
3Nhổ cọc thép hình6,8463100m
4Hệ giằng ngang mố nhô; dầm ngang, dầm dọc cầu tạm48,1714tấn
5Hệ sàn mặt cầu tạm14,6113tấn
6Lắp dựng, tháo dỡ hệ cầu tạm62,7828tấn
AD MỐ NHÔ
1Đóng cọc ván thép L >12m27,84100m
2Nhổ cọc ván thép19,3445100m
3Nối cọc thép hình28mối nối
4Đóng cọc định vị L >10m4,48100m
5Nhổ cọc thép hình3,1129100m
6Hệ giằng ngang mố nhô; dầm ngang, dầm dọc cầu tạm18,63tấn
7Bê tông tấm bản 30 Mpa70,4
8Cốt thép tấm bản6,3tấn
9Đắp cát K9012,6244100m³
10Rải vải địa kỹ thuật 12KN/m3,3689100m²
AE TRỤ CHỐNG VA XÔ
1Nối cọc thép hình12mối nối
2Đóng cọc định vị L >10m3,36100m
3Nhổ cọc thép hình1,368100m
4Hệ giằng ngang trụ chống va xô7,58tấn
5Lắp dựng, tháo dỡ trụ chống va xô dưới nước7,58tấn
AF LẮP DỰNG CẨU THÁP
1Lắp dựng, tháo dỡ cẩu tháp100tấn
2Hệ khung giằng cẩu tháp4,2834tấn
AG NỀN, MẶT ĐƯỜNG, ĐƯỜNG GIAO TUYẾN CHÍNH
1Thảm bê tông nhựa C12,5 dày 5cm850,6098100m²
2Tưới lớp dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2850,6098100m²
3Thảm bê tông nhựa C19 dày 7cm850,6098100m²
4Tưới thấm bám, tiêu chuẩn 1kg/m2850,6098100m²
5Cấp phối đá dăm loại I268,1597100m³
6Cấp phối đá dăm loại II317,2604100m³
7Đắp đất K98260,4892100m³
8Đắp đất K951.348,1488100m³
9Đào nền đường đất cấp II0,132100m³
10Đào khuôn đất cấp II0,588100m³
11Đào KTH đất cấp I495,267100m³
12Đào cấp đất II1,8218100m³
13Đào mương đất cấp II8,7955100m³
14Đắp đất hoàn trả6,2586100m³
15Đào KTH đất cấp I (đường giao dân sinh)4,2759100m³
16Đắp đất K95 (đường giao dân sinh)49,9821100m³
17Thảm bê tông nhựa C19 dày 7cm (đường giao dân sinh)42,7585100m²
18Tưới thấm bám, tiêu chuẩn 1kg/m2 (đường giao dân sinh)42,7585100m²
19Cấp phối đá dăm loại I (đường giao dân sinh)6,4138100m³
AH NỀN, MẶT ĐƯỜNG NỀN ĐẤT YẾU
1Thảm bê tông nhựa C12,5 dày 5cm729,04100m²
2Tưới lớp dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2729,04100m²
3Thảm bê tông nhựa C19 dày 7cm729,04100m²
4Tưới thấm bám, tiêu chuẩn 1kg/m2729,04100m²
5Cấp phối đá dăm loại I230,2785100m³
6Cấp phối đá dăm loại II272,3385100m³
7Đào thay đất cấp I76.064,0514
8Đắp cát đen K90308,674100m³
9Đắp cát hạt trung K95492,6375100m³
10Rải vải địa kỹ thuật1.163,8349100m²
11Rải vải địa kỹ thuật gia cường 200KN/m68,4477100m²
12Đắp đất K95518,9717100m³
13Đắp bù lún K95458,9474100m³
14Đắp gia tải99.595,4511
15Đắp gia tải thêm46.778,6393
16Đắp đất K98233,433100m³
17Đắp đất K95409,6667100m³
18Đào mương đất cấp II20,7521100m³
19Đắp đất hoàn trả12,79100m³
20Cấy bấc thấm4.580,6122100m
21Bàn đo lún159cái
22Cọc đo chuyển vị ngang424cái
23Đá 4x6 xếp khan372,88m3
24Đào rãnh thoát thoát nước đất cấp I9,2084100m³
25Đắp đất K959,2084100m³
AI NỀN, MẶT ĐƯỜNG, ĐƯỜNG GIAO, BÓ VỈA, VÒNG XUYẾN NÚT GIAO
1Thảm bê tông nhựa C12,5 dày 5cm92,3287100m²
2Tưới lớp dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m292,3287100m²
3Thảm bê tông nhựa C19 dày 7cm92,3287100m²
4Tưới thấm bám, tiêu chuẩn 1kg/m292,3287100m²
5Cấp phối đá dăm loại I27,652100m³
6Cấp phối đá dăm loại II33,7191100m³
7Đắp đất nền đường K9830,3823100m³
8Đắp đất K95145,9497100m³
9Đào khuôn+ đào nền + đào cấp đất cấp II1.375,3985
10Đào đất KTH đất cấp 13.869,2955
11Đắp đất màu376,389
12Bù vênh thảm bê tông C12,5 dày 2cm3,6100m²
13Đào mặt đường cũ461,8576
14Bê tông xi măng mặt đường M300 dày 18cm (đường gom dân sinh)54,4266
15Rải lớp giấy dầu (đường gom dân sinh)3,0237100m²
16Cấp phối đá dăm loại I (đường gom dân sinh)0,6047100m³
17Đắp đất K95(đường gom dân sinh)1,0365100m³
18Đào khuôn đất cấp II (đường gom dân sinh)56,1961
19Đào đất KTH đất cấp 1 (đường gom dân sinh)114,6102
20Đào móng đất cấp 2 (đường gom dân sinh)667,7679
21Đắp đất K95 (đường gom dân sinh)2,7992100m³
22Bó vỉa BTXM đúc sẵn 53x16x50cm126m
23Bó vỉa BTXM đúc sẵn 53x18x50cm252viên
24Bê tông đệm M1001,26
25Ván khuôn móng0,1638100m²
26Sơn trắng, đỏ34,02
27Thảm cây ngâu cao 1,2m (vòng xuyến)56cây
28Thảm cây nhài tây (vòng xuyến)59cây
29Thảm cỏ tự nhiên (vòng xuyến)566,48m2
30Lát gạch block (vòng xuyến)353,9
31Đắp cát đen K95 (vòng xuyến)0,1769100m³
AJ THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN
1Bê tông rãnh M250 (Rãnh thoát nước siêu cao)98,25
2Cốt thép đường kính Ø≤18mm (Rãnh thoát nước siêu cao)12,6657tấn
3Thép tấm (Rãnh thoát nước siêu cao)0,6602tấn
4Song chắn rác composite 1000x400mm (Rãnh thoát nước siêu cao)819nắp
5Bê tông lót móng M100 (Rãnh thoát nước siêu cao)45,85
6Bê tông hố thu M250 (Hố thu rãnh TNSC)2,16
7Cốt thép hố ga đường kính Ø≤10mm (Hố thu rãnh TNSC)0,0064tấn
8Cốt thép hố ga đường kính Ø≤18mm (Hố thu rãnh TNSC)0,1699tấn
9Thép tấm (Hố thu rãnh TNSC)0,0216tấn
10Đá dăm đệm (Hố thu rãnh TNSC)0,32
11Song chắn rác composite 1000x600mm (Hố thu rãnh TNSC)2nắp
12Vữa xi măng dày 5cm (Hố thu rãnh TNSC)393
13Bê tông xi măng tường đầu, tường cánh M200 (cống tròn D750)3,9025
14BTXM móng tường đầu, tường cánh M200 (cống tròn D750)11,5023
15BTXM sân cống M200 (cống tròn D750)2,22
16Đá dăm đệm (cống tròn D750)1,2048
17Lắp đặt ống cống tròn, L=2m (cống tròn D750)12đốt
18Nối cống tròn (cống tròn D750)10mối nối
19Quét nhựa đường nóng (2 lớp) (cống tròn D750)68,6124
20Gối cống Ø 75mm, L=0,38m (cống tròn D750)34cái
21Đá dăm đệm (cống tròn D750)3,0915
22Đào móng đất cấp II (cống tròn D750)0,626100m³
23Đắp cát đen K98 (cống tròn D750)0,8032100m³
24Bê tông M200 gờ chắn nước (thu nước mặt)7,0736
25Đào móng đất cấp II (thu nước mặt)0,03100m³
AK CỐNG TRÒN THOÁT NƯỚC NGANG TUYẾN CHÍNH
1BTXM móng tường đầu, tường cánh M200 (cống tròn D1000)158,4239
2Bê tông tường đầu, tường cánh M200 (cống tròn D1000)74,2626
3BTXM sân cống M200 (cống tròn D1000)40,1595
4Bê tông hố thu M200 (cống tròn D1000)25,2738
5BTXM móng hố thu M200 (cống tròn D1000)8,748
6Đá dăm đệm (đầu cống cống tròn D1000)23,9143
7Lắp đặt cống tròn D1000, L=1m (cống tròn D1000)381m
8Nối cống tròn D1000m (cống tròn D1000)367mối nối
9Quét nhựa đường nóng (2 lớp) (cống tròn D1000)1.436,3588
10Gối cống Ø 1000mm, L=0,38m (cống tròn D1000)353cái
11Gối cống Ø 1000mm, L=0,27m (cống tròn D1000)706cái
12Đá dăm đệm (thân cống tròn D1000)79,7449
13BTXM M200 gia cố sân cống (gia cố cống tròn D1000)57,88
14Đá dăm đệm (gia cố cống tròn D1000)19,15
15Đào móng đất cấp II (cống tròn D1000)15,9311100m³
16Đắp đất K95 (cống tròn D1000)10,5479100m³
17Đắp đất K98 (cống tròn D1000)4,0152100m³
18Đắp cát đen K98 (cống tròn D1000)9,2535100m³
19Cống tạm D750, L=1m112m
20BTXM móng tường đầu, tường cánh M200 (Cống tròn D1250)73,737
21Bê tông tường đầu, tường cánh M200 (Cống tròn D1250)130,6036
22BTXM sân cống M200 (Cống tròn D1250)28,3047
23Bê tông hố thu M200 (Cống tròn D1250)28,6075
24BTXM móng hố thu M200 (Cống tròn D1250)8,4339
25Đá dăm đệm (đầu cống tròn D1250)18,186
26Lắp đặt cống tròn D1250, L=1m (Cống tròn D1250)276m
27Nối cống tròn D1250m (Cống tròn D1250)266mối nối
28Quét nhựa đường nóng (2 lớp) (Cống tròn D1250)1.338,7605
29Gối cống Ø 1250mm, L=0,38m (Cống tròn D1250)256cái
30Gối cống Ø 1250mm, L=0,27m (Cống tròn D1250)512cái
31Đá dăm đệm (thân cống tròn D1250)71,1627
32BTXM M200 gia cố sân cống (Cống tròn D1250)18,02
33Đá dăm đệm (gia cố cống tròn D1250)6,6
34Đào móng đất cấp II (Cống tròn D1250)24,3765100m³
35Đắp đất K95 (Cống tròn D1250)6,0717100m³
36Đắp đất K98 (Cống tròn D1250)7,2775100m³
37Đắp cát đen K98 (Cống tròn D1250)16,6143100m³
38Cống tạm D750, L=1m (Cống tròn D1250)80m
39Bê tông tường đầu, tường cánh M200 (Cống tròn D1500)49,079
40BTXM móng tường đầu, tường cánh M200 (Cống tròn D1500)81,9105
41BTXM sân cống M200 (Cống tròn D1500)21,3325
42Đá dăm đệm (Đầu cống tròn D1500)12,2845
43Lắp đặt cống tròn D1500, L=1m (Cống tròn D1500)126m
44Nối cống tròn D1500m (Cống tròn D1500)122mối nối
45Quét nhựa đường nóng (2 lớp) (Cống tròn D1500)708,87
46Gối cống Ø 1500mm, L=0,38m (Cống tròn D1500)118cái
47Gối cống Ø 1500mm, L=0,27m (Cống tròn D1500)236cái
48Đá dăm đệm (Thân cống tròn D1500)35,1521
49BTXM M200 gia cố sân cống (Cống tròn D1500)27,33
50Đá dăm đệm (Gia cố cống tròn D1500)8,06
51Đào móng đất cấp II (Cống tròn D1500)8,5313100m³
52Đắp đất K95 (Cống tròn D1500)20,0182100m³
53Đắp đất K98 (Cống tròn D1500)1,023100m³
54Đắp cát đen K98 (Cống tròn D1500)3,8415100m³
55Cống tạm D750, L=1m (Cống tròn D1500)32m
56Phá dỡ kết cấu bê tông (Cống hộp 0,8x0,8, nút giao)4,69741m³
57Cống hộp 0,8x0,8-L=1m (Cống hộp 0,8x0,8, nút giao)3m
58Nối cống hộp 0,8x0,8m (Cống hộp 0,8x0,8, nút giao)3mối nối
59Bê tông lót móng M150 (Cống hộp 0,8x0,8, nút giao)0,2912
60Bê tông tường đầu, tường cánh M200 (Cống hộp 0,8x0,8, nút giao)4,6974
61Đá dăm đệm (Cống hộp 0,8x0,8, nút giao)0,6672
62Đào móng đất cấp II (Cống hộp 0,8x0,8, nút giao)0,1247100m³
63Đắp đất K95 (Cống hộp 0,8x0,8, nút giao)0,0387100m³
AL CỐNG HỘP ĐỔ TẠI CHỖ KM2+200, KM4+798, KM5+773, KM6+234
1Cốt thép đường kính 4,1987tấn
2Cốt thép đường kính > 18mm (Cọc BTCT 30x30)17,3078tấn
3Thép đặt sẵn trong bê tông (Cọc BTCT 30x30)2,4675tấn
4Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm (Cọc BTCT 30x30)64mối nối
5Quét nhựa đường nóng (2 lớp) (Cọc BTCT 30x30)30,72
6Đổ bê tông đá 1x2, mác 300 (Cọc BTCT 30x30)134,4m3
7Đập đầu cọc bê tông (Cọc BTCT 30x30)2,16m3
8Gia công cọc dẫn bằng thép tấm (Cọc BTCT 30x30)4,2145tấn
9Đóng cọc bê tông cốt thép (Cọc BTCT 30x30)14,4100m
10Đóng cọc dẫn (Cọc BTCT 30x30)3,84100m
11Bê tông thân cống M300205,626
12Bê tông đáy cống M300173,247
13Bê tông nắp cống M300126,9606
14Bê tông đệm M150, đá 1x2 (Thân cống)47,79
15Cốt thép thân cống đường kính Ø≤10mm1,772tấn
16Cốt thép thân cống đường kính Ø≤18mm12,0546tấn
17Cốt thép thân cống đường kính Ø>18mm (thép chờ)1,078tấn
18Cốt thép bệ cống D 0,5458tấn
19Cốt thép bệ cống D 27,3286tấn
20Cốt thép bản nắp cống D≤10mm0,4958tấn
21Cốt thép bản nắp cống D≤18mm22,9434tấn
22Đá dăm đệm (Thân cống)71,62
23Quét nhựa đường nóng (2 lớp)1.072,45
24Tấm ngăn nước (Thân cống)119,4m
25Tấm cao su chèn khe (Thân cống)41,47m2
26ống thép D42,2/38,2, L=0,515 (Thân cống)848,7905kg
27Mạ kẽm (Thân cống)1.372,9449kg
28Nắp đậy ống mạ kẽm D48,2/44,2mm (Thân cống)280cái
29Bê tông tường cánh M300104,24
30Bê tông đệm M150, đá 1x2 độ sụt 10-1217,81
31Cốt thép tường cánh đường kính Ø≤10mm0,0895tấn
32Cốt thép tường cánh đường kính Ø≤18mm3,5418tấn
33Cốt thép tường cánh đường kính Ø>18mm4,9734tấn
34Cốt thép sân cống D≤10mm0,1286tấn
35Cốt thép sân cống D≤18mm5,183tấn
36Quét nhựa đường nóng (2 lớp)110,28
37Đóng cọc tre L=2.5m30100m
38Bê tông bản dẫn, sàn giảm tải M300179,784
39Cốt thép bản quá độ đường kính Ø≤10mm0,4993tấn
40Cốt thép bản quá độ đường kính Ø≤18mm22,0971tấn
41Cốt thép bản quá độ đường kính Ø>18mm16,6152tấn
42Bê tông đệm M150, đá 1x2 độ sụt 10-1252,57
43Cao su đàn hồi dày 20cm54,48m2
44Tấm xốp dày 20cm54,48m2
45Đắp vật liệu dạng hạt35,2491100m³
46Bê tông sân cống M200102,36
47Đá dăm đệm (Bản quá độ)62,23
48Đào đất hố móng3.992,98
49Đắp mặt bằng công trường K90562
50Bê tông nền bãi M15080
51Đắp đê bao0,3882100m3
52Thép thi công29,5911tấn
AM RÃNH GẠCH XÂY VXM M75, LOẠI HTB=0,6 (NG)
1Rãnh gạch xây VXM M75, loại Htb=0,6106md
2Đá dăm đệm13,144
3Bê tông móng M15019,716
4Ván khuôn móng0,3562100m²
5Bê tông hố thu M2009,54
6Ván khuôn móng hố thu1,06100m²
7Rãnh gạch xây VXM M750,1632m3
8Trát tường trong VXM M75 dày 1cm127,2
9Bê tông tấm đan M200 (Tấm đan rãnh loại A1)9,54
10Cốt thép tấm đan, đường kính Ø≤10mm0,071tấn
11Cốt thép tấm đan, đường kính Ø≤18mm2,3044tấn
12Ván khuôn tấm đan0,3286100m²
13Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn106CK
AN RÃNH B400, HTB=0,6M THOÁT NƯỚC VÒNG XUYẾN (NG)
1Đá dăm đệm11,088
2Bê tông móng M20016,632
3Ván khuôn móng rãnh3,9866100m²
4Bê tông mũ M2008,82
5Ván khuôn móng3,9866100m²
6Rãnh gạch xây VXM M7522,176m3
7Trát tường VXM M752,016
8Bê tông cửa thu nước M250 (Tấm đan)7,56
9Cốt thép tấm đan, đường kính Ø≤10mm1,0277tấn
10Ván khuôn tấm đan0,4032100m²
11Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn126CK
AO CẢI MƯƠNG XÂY GẠCH VXM M75, BXH =2X1,5 (NG)
1Đá dăm đệm8,12
2Bê tông móng M200, rộng ≤250cm5,6
3Mương xây gạch VXM M7530,8m3
4Trát tường VXM M752,156
5Đào móng đất cấp III1,064100m³
6Đắp đất K950,3192100m³
7Bê tông tấm đan M2000,756
8Cốt thép tấm đan, đường kính Ø≤10mm0,0476tấn
9Ván khuôn thanh giằng0,0423100m²
10Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn6CK
AP CỐNG HỘP CẢI MƯƠNG BXH = 2X1,5M (ĐỐT 1M) (NG-CỐNG VH)
1Lắp đặt cống hộp 2x1,5-L=1m53m
2Nối cống hộp 2x1,5m52mối nối
3Bê tông móng M200, rộng ≤250cm48,6
4Bê tông tường M200, đá 1x26,72
5Đá dăm đệm16,4
6Quét nhựa đường nóng (2 lớp)455,8
AQ CỐNG TRÒN D750 (GIAO ĐƯỜNG DÂN SINH)
1BTXM móng tường đầu, tường cánh M20068,95
2Bê tông tường đầu, tường cánh M20027,04
3Bê tông sân cống M20016,83
4Đá dăm đệm đầu cống, sân cống10,38
5Lắp đặt cống tròn D750, L=1m55m
6Nối cống tròn D750m47mối nối
7Quét nhựa đường nóng (2 lớp)157,2173
8Gối cống Ø 75mm, L=0,27m78cái
9Gối cống Ø 75mm, L=0,38m39cái
10Đá dăm đệm thân cống13,5206
11Đào móng đất cấp II4,7606100m³
12Đắp đất K953,0056100m³
AR CỐNG TRÒN D1000, L=1M (GIAO ĐƯỜNG DÂN SINH)
1BTXM móng tường đầu, tường cánh M20026,86
2Bê tông tường đầu, tường cánh M20012,28
3BTXM sân cống M2004,86
4Đá dăm đệm đầu cống, sân cống2,93
5Lắp đặt cống tròn D1000, L=1m13m
6Nối cống tròn D1000m11mối nối
7Quét nhựa đường nóng (2 lớp)49,01
8Gối cống Ø 1000mm, L=0,27m18cái
9Gối cống Ø 1000mm, L=0,38m9cái
10Đá dăm đệm thân cống1,37
11Đào móng đất cấp II1,2431100m³
12Đắp đất K950,6909100m³
AS GIA CỐ MÁI TALUY
1Bê tông M200 chân khay75
2Đá dăm đệm chân khay11,4
3Gia cố mái taluy bằng BTXM M20068,8725
4Lưới thép B40 gia cố mái đá459,15m2
5Lớp ni lông mái taluy4,5915100m²
6Ống nhựa PVC D60, L=1m58m
7Vải địa kỹ thuật bọc ống nhựa và đá dăm1,4639100m2
8Đá 4x6 tầng lọc ngược9,686m3
9Đào hố móng chân khay1,9185100m³
10Đóng cọc tre L>2,5m18100m
11Đắp đất K95 bờ vây1,56100m³
12Thanh thải bờ vây1,56100m³
13Phên nứa360m2
14Dây thép D=4mm giằng cọc tre56,4kg
AT SƠN KẺ ĐƯỜNG+BIỂN BÁO
1Sơn kẻ đường dày 2mm7.362,6399
2Sơn kẻ đường dày 6mm796,89
3Biển báo tam giác L=130128cái
4Biển báo tròn D=13087cái
5Biển báo chữ nhật73cái
6Cột biển báo các loại219cái
7Cọc Hm144cái
8Cọc Km16cái
AU TÔN LƯỢN SÓNG, HỘ LAN MỀM
1Tôn lượn sóng loại A trên đường14.781md
2Tôn lượn sóng loại A1 vị trí cống và tường chắn48md
3Hộ lan mềm118md
AV DẢI PHÂN CÁCH
1Dải phân cách loại 17.355md
2Dải phân cách loại 333md
3Tiêu phản quang dải phân cách giữa596cái
AW LƯỚI CHỐNG CHÓI
1Lưới chống chói thông thường7.355md
2Lưới chống chói đầu cuối33md
3Gắn đinh phản quang trên mặt đường nhựa2.795cái
AX ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
1Đèn tín hiệu giao thông5cái
AY ĐIỆN CHIẾU SÁNG GIAO THÔNG
1Lắp đặt đèn chiếu sáng đường phố LED 150W50bộ
2Lắp đặt cột thép tròn côn rời cần cao 9m32cột
3Lắp đặt cần đèn kép cao 2m18bộ
4Lắp đặt cần đèn đơn cao 2m14bộ
5Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện 1tủ
6Lắp giá đỡ tủ điện1bộ
7Lắp bảng điện cửa cột32bảng
8Lắp đặt tiếp địa cho cột điện1bộ
9Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm2bộ
10Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm26100m
11Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x10mm22,812100m
12Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x25mm29,878100m
13Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x35mm20,254100m
14Rải dây đồng trần M1012,505100m
15Ống nhựa xoắn D105/800,25100m
16Ống thép thép tráng kẽm D1080,11100m
17Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50cái
18Đổ bê tông đá 1x2, mác 1500,312m3
19Đầu cốt đồng các loại329Đầu
20Đào móng đất cấp II0,208m3
21Làm đầu cáp khô66đầu cáp
22Luồn cáp ngầm cửa cột66đầu cáp
23Đánh số cột3,210 cột
AZ CHIẾU SÁNG MỸ THUẬT
1Đèn LED thanh L1000mm, 36W, RGB, 220V, góc chiếu: 16x35°568bộ
2Đèn LED pha 120W, RGB, 220V, góc chiếu: 10°18bộ
3Đèn LED pha 120W, RGB, 220V, góc chiếu: 15°26bộ
4Đèn LED pha 240W, RGB, 220V, góc chiếu: 10°14bộ
5Đèn LED pha 50W, RGB, 220V, góc chiếu: 30°104bộ
6Dây tín hiệu đầu nguồn ZXP399 Lead 4P DMX cable 2m40sợi
7Dây tín hiệu nối đèn 2 đầu ZXP399 Jump 4P DMX cable 2m730Sợi
8Bộ khuếch đại tín hiệu điều khiển ZXP399 DMX Amplifier 24V 4P11bộ
9Bộ nguồn điện 1 chiều 150W IP67 24V DC 220-240V LED Transformer 150W IP67 24VDC 220-240V11bộ
10Bộ điều khiển trung tâm Main Controller ZXP399 main controller DMX1bộ
11Bộ điều khiển trung gian Sub controller 8 Port ZXP399 sub-controller 12V 8 port DMX11bộ
12Ống nhựa D255.836m
13Ống nhựa gân xoắn HDPE D130/1000,2100m
14Ống nhựa gân xoắn HDPE D85/6511,93100m
15Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/5012,58100m
16Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/2546,13100m
17Vít nở nhựa bắt đai ôm, ống và hộp nối cáp14.629cái
18Đai inox ôm ống, thép tráng kẽm7.314cái
19Cáp Cu/XLPE/PVC/4x150 mm220m
20Cáp Cu/XLPE/PVC/4x50 mm21.208m
21Cáp Cu/XLPE/PVC/4x35 mm2853m
22Cáp Cu/XLPE/PVC/4x16 mm2414m
23Cáp Cu/XLPE/PVC/4x4 mm22.094m
24Cáp Cu/XLPE/PVC/2x4 mm2824m
25Dây nối đất Cu/PVC 1x70mm2251m
26Dây nối đất Cu/PVC 1x25mm21.208m
27Dây nối đất Cu/PVC 1x16mm21.267m
28Dây nối đất Cu/PVC 1x4mm22.918m
29Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm27,3100m
30Tiếp địa cho cột điện1bộ
31Tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm1bộ
32Cáp quang Single mode 04C, Outdoor4.613m
33Cáp tín hiệu AWG 18-2-Pair1.271m
34Tủ điều khiển Trung Tâm (bao gồm bộ lưu điện)1tủ
35Tủ điện phân phối điều khiển chiếu sáng11tủ
36Giá đỡ tủ điện12bộ
37Tủ điện nhựa chống thấm IP 67 chứa nguồn và Repeater11tủ
38Bộ chia tín hiệu ethernet Switch 24 Port - RJ-45 10/100/1000 ports1bộ
39Converter-bộ chuyển đổi quang điện (bao gồm dây nhảy quang)22bộ
40Hộp phối quang ODF 4FO giá phân phối cáp quang11bộ
41Hộp phối quang ODF 48FO giá phân phối cáp quang1bộ
42Dây pathcord Quang chọ hệ thống phù hợp thiết bị quang66bộ
43Giá bắt đèn Led Thanh L1000-36W (Thép tấm mạ kẽm nhúng nóng)568bộ
44Giá bắt đèn pha 50W chiếu trụ (Thép V40x40x4mm + thép tấm , mạ kẽm nhúng nóng)104bộ
45Giá bắt đèn pha 120W chiếu dây văng (Thép V40x40x4mm + thép tấm, mạ kẽm nhúng nóng)26cái
46Hệ sàn đạo, sàn thao tác1,276tấn
47Giá đỡ tủ điện12bộ
48Hộp đấu cáp IP66 KT: 75x75x55mm730hộp
49Đầu cốt đồng loại 150mm28đầu
50Đầu cốt đồng loại 70mm22đầu
51Đầu cốt đồng loại 50mm220đầu
52Đầu cốt đồng loại 35mm212đầu
53Đầu cốt đồng loại 25mm26đầu
54Đầu cốt đồng loại 16mm212đầu
55Đầu cốt đồng các loại2.920đầu
56Đầu cáp khô1.460đầu cáp
57Luồn cáp ngầm cho đèn742đầu cáp
58Đánh số cột74,210 cột
BA LẮP ĐẶT THIẾT BỊ (ĐÃ BAO GỒM THÍ NGHIỆM)
1Máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 11 máy
2Chống sét van 73 pha
3Tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha21 tủ
BB LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY KHÔNG 35KV
1Cột bê tông, chiều cao cột57cột
2Đào móng đất cấp II3,2278100m3
3Đổ bê tông, đá 4x6, vữa mác 1000,2934m3
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,6997tấn
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3456tấn
6Bê tông đá 2x4, vữa mác 150169,332m3
7Bê tông đá 1x2, mác 20022,515m3
8Đắp đất, K=0,900,7601100m3
9Kéo rải căng dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét 9,2591 km dây
10Sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv23,410 sứ
11Chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt 57chuỗi
12Xà, loại cột đỡ39bộ
13Xà, loại cột néo10bộ
14Ghế thao tác trạm treo - 3m -Mạ kẽm NN1bộ
15Thang trèo -Mạ kẽm NN1bộ
16Kết cấu các loại, xà thép0,1371tấn
17Cọc tiếp địa dài L=2.5m4,810 cọc
18Ghíp nhôm 3 bulong54bộ
19Biển cột + phụ kiên48bộ
20Biển cấm481 bộ
BC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP
1Cột bê tông2cột
2Xà X2N2 đỉnh cột - 35kV-Mạ kẽm NN58,4kg
3Xà đỡ Dao cách ly - 3m -Mạ kẽm NN38,44kg
4Xà đỡ SI + CSV - 3m -Mạ kẽm NN46,19kg
5Xà đỡ sứ trung gian phía dưới - 3m -Mạ kẽm NN34,33kg
6Giá lắp Máy biến áp - 3m -Mạ kẽm NN222,58kg
7Ghế thao tác trạm treo - 3m -Mạ kẽm NN210,94kg
8Giá đỡ cáp mặt máy -Mạ kẽm NN21,63kg
9Giá đỡ tủ hạ thế -Mạ kẽm NN28,42kg
10Thang trèo -Mạ kẽm NN31,71kg
11Kết cấu các loại, xà thép0,6926tấn
12Cáp bọc 35kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm227m
13Cáp bọc 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm232m
14Cáp bọc 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm25m
15Đầu cốt M5024cái
16Đầu cốt M1208cái
17Dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 321 m
18Dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 321 m
19Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 2,410 đầu
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,810 đầu
21Sứ đứng 35kV + ty21quả
22Dây buộc định hình15sợi
23Cầu chì tự rơi 35kV1bộ
24Dây chảy cầu chì 35kV - loại K - 6A3bộ
25Chụp đầu cực Cầu chì cực trên3bộ
26Chụp đầu cực Cầu chì cực dưới3bộ
27Chụp đầu cực cao thế MBA3bộ
28Chụp đầu cực hạ thế MBA4bộ
29Chụp đầu cực chống sét van3bộ
30Các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV211 cái
31Cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV11 bộ
32Cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn 16bộ
33Tiếp địa Trạm treo -Mạ kẽm NN140,86kg
34Cọc tiếp địa dài L=2.5m0,810 cọc
35Rải dây thép địa7,210 m
36Ống HDPE d32/259m
37Ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 0,09100m
38Đào đất cấp II15,12m3
39Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,900,2512100m3
40Đào móng đất cấp II7,956m3
41Bê tông đá 2x4, mác 1500,442m3
42Bê tông đá 2x4, mác 1505,01m3
43Bê tông đá 1x2, mác 2001,19m3
44Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0159tấn
45Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0328tấn
46Đắp đất, K=0,900,0133100m3
47Biển cấm11 bộ
48LBS kiểu hở-Dầu-38,5kV-630A-20kA/1s-Ngoài trời.1Bộ
49CSV đường dây 35kV6bộ
50Máy biến áp phân phối 160kVA - 35(22)/0,4 kV, kiểu hở, sứ thường1máy
51CSV 35kV1bộ
52DCL chém ngang 35KV1Bộ
53Tủ điện hạ áp 600V-250A-45kA1Tủ
54Tủ bù hạ thế 20kVAr1Tủ
55Trạm biến áp và hệ thống cấp điện phục vụ thi công2Trạm
BD HỆ THỐNG THÔNG THUYỀN
1Đèn báo hiệu thông thuyền12bộ
2Biển báo hiệu đường sông22,32m2
3Kết cấu thép khác, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ0,3279tấn
4Các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ0,6558tấn
5Đèn báo không1bộ
6Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2454m
7Ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25454m
8Lắp đặt giá đỡ đèn1cái
BE CHIẾU SÁNG DẦM HỘP
1Đèn tuýp LED chống ẩm IP65, bóng LED 2x18W84bộ
2Hộp đấu cáp12hộp
3Ổ cắm đôi30cái
4Tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện 1tủ
5Giá đỡ tủ điện1bộ
6Dây Cu/PVC/PVC 3x2,5mm21.175,4m
7Cáp Cu/XLPE/PVC-4x10mm21.294,1m
8Ống nhựa đường kính D201.175,4m
9Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/4010,099100m
10Ống nhựa D63284,2m
11Đai treo ống D1001.025cái
BF HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Kim thu sét tia tiên đạo E.S.E1cái
2Cáp đồng trần 70mm2 dẫn và thoát sét424m
3Bộ ghép nối inox dài 3m1bộ
4Chân trụ đỡ thiết bị thu sét1cái
5Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét424cái
6Colie inox cố định cáp vào cột10cái
7Dây giằng neo, tăng đơ và khóa cáp1bộ
8Hộp đo kiểm tra tiếp địa2hộp
9Ống nhựa đường kính D25424m
10Gia công và đóng cọc chống sét6cọc
11Cáp đồng trần tiếp đất 70mm220m
12Mối hàn hóa nhiệt (1 lọ thuốc hàn 115g/mối)8mối
13Phụ kiện mối hàn hóa nhiệt1bộ
14Hóa chất làm giảm điện trở GME TVT (11,34kg/bao)3bao
15Đào đất rãnh tiếp địa14,4m3
16Lấp đất rãnh tiếp địa0,144100m3
BG TRẠM TRỘN BÊ TÔNG XI MĂNG
1Hệ khung móng2,2329tấn
2Bê tông móng 30Mpa20,52
3Bê tông lót 10Mpa4,484
4Cốt thép móng đường kính ≤18mm2,0213tấn
5Cọc BTCT 30x30; L=24m8cọc
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép20,52
7Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép4,484
BH MÓNG XILO
1Hệ khung móng (VL phụ)10,0912tấn
2Bê tông móng 30Mpa33,7038
3Bê tông lót 10Mpa6,074
4Cốt thép móng đường kính ≤18mm2,7691tấn
5Cọc BTCT 35x35; L=24m16cọc
6Đóng cọc định vị L >10m0,96100m
7Nhổ cọc thép hình0,944100m
8Thép neo D160,2272tấn
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép33,7038
10Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép6,074
BI MÓNG PHỄU CẤP LIỆU
1Hệ khung móng10,0621tấn
2Bê tông móng 30Mpa38,25
3Bê tông lót 10Mpa10,308
4Cốt thép móng đường kính ≤18mm5,0405tấn
5Cọc BTCT 35x35; L=24m24cọc
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép38,25
7Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép10,308
BJ ĐƯỜNG CẤP LIỆU
1Cột thép hình H3509,5629tấn
2Bê tông móng 30Mpa31,974
3Bê tông lót 10Mpa8,344
4Bê tông tấm bản 30 Mpa22,047
5Cốt thép móng đường kính ≤18mm3,7917tấn
6Cốt thép tấm bản2,4409tấn
7Lắp đặt tấm BTCT560tấm
8Đắp cát K905,6100m³
9Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m20,448100md
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép31,974
11Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép8,344
BK BỂ NƯỚC + BỂ CHỨA MẪU
1Đào đất cấp II0,2181100m³
2Đá dăm đệm móng18,968
3Láng vữa tạo mặt bằng dày 3cm94,84m2
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m45,54100md
5Bê tông tấm bản 30 Mpa15,856
6Cốt thép tấm bản2,0018tấn
7Xây tường gạch17,992
8Trát tường dày 1,5cm102,96m2
9Trát tường dày 2cm74,88m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đá17,992
BL LẮP ĐẶT, THÁO DỠ TRẠM TRỘN
1Lắp đặt, tháo dỡ trạm trộn (90 tấn/h)2Trạm
BM THUÊ MẶT BẰNG PHẠM VI THI CÔNG
1Thuê mặt bằng phạm vi thi công16.704m2
BN ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
1Đảm bảo an toàn giao thông đường bộ90ca
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.81E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13394E11 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 8(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông với giá trị ≥ 793.762.000.000 đồng (trong đó có hạng mục công trình cầu dây văng hoặc cầu extradosed cấp I trở lên, có kết cấu hệ cáp văng sử dụng hệ neo yên ngựa với giá trị là 591.204.000.000 đồng và hạng mục công trình giao thông đường bộ cấp I trở lên với giá trị là ≥ 202.558.000.000 đồng).- Hoặc tổ hợp 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục cầu dây văng hoặc cầu extradosed cấp I trở lên, có kết cấu hệ cáp văng sử dụng hệ neo yên ngựa với giá trị là ≥ 591.204.000.000 đồng và 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp I trở lên với giá trị là ≥ 202.558.000.000 đồng.* Nếu nhà thầu có tổ hợp: 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục cầu dây văng hoặc cầu extradosed cấp II trở lên, có kết cấu hệ cáp văng sử dụng hệ neo yên ngựa, mỗi hợp đồng có giá trị là ≥ 591.204.000.000 đồng thì được đánh giá là tương tự với 01 hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục cầu dây văng hoặc cầu extradosed, có kết cấu hệ cáp văng sử dụng hệ neo yên ngựa cấp I theo yêu cầu. Và 02 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp II và mỗi hợp đồng có giá trị là ≥ 202.558.000.000 đồng thì được đánh giá là tương tự với hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp I theo yêu cầu. Nhà thầu kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): + Hợp đồng thi công xây dựng công trình (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư; + Tài liệu chứng minh quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, hoặc thiết kế bản vẽ thi công).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 793.762.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ; cầu);- Đã làm Chỉ huy trưởng (hoặc Giám đốc Ban điều hành) ít nhất 01 công trình giao thông (cầu dây văng; cầu extradosed) cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu dây văng; cầu extradosed) cấp II trở lên.- Hoặc có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng I trở lên còn hiệu lực và đã tham gia giám sát hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông (cầu dây văng; cầu extradosed) cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu dây văng; cầu extradosed) cấp II trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh đã thực hiện các công trình theo yêu cầu trên kèm theo)73
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần đường 4 - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ);- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông (đường bộ) từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ) từ cấp II trở lên. (Có tài liệu chứng minh kèm theo)41
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu 6 - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu; cầu đường bộ);- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông (cầu) từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu) từ cấp II trở lên. (Có tài liệu chứng minh kèm theo)41
4 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu phần lắp đặt và căng kéo hệ cáp văng 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu; cầu đường bộ);- Đã tham gia thi công tối thiểu thiểu 01 công trình giao thông (cầu dây văng; cầu extradosed) có hệ cáp văng sử dụng hệ neo yên ngựa từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu dây văng; cầu extradosed) có hệ cáp văng sử dụng hệ neo yên ngựa từ cấp II trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh đã thực hiện các công trình theo yêu cầu trên kèm theo)42
5 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành điện;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng. (Có tài liệu chứng minh kèm theo)31
6 Kỹ sư phụ trách vật liệu 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã tham gia thi công hoặc phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp II trở lên. (Có tài liệu chứng minh kèm theo)41
7 Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp.- Đã tham gia làm công tác thanh, quyết toán, dự toán công trình tối thiểu là 01 công trình xây dựng (Có tài liệu chứng minh kèm theo)31
8 Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường 2 - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không cần chứng chỉ).- Đã làm công tác phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp II trở lên (Có tài liệu chứng minh kèm theo)41
9 Công nhân kỹ thuật (không bao gồm lái xe, lái máy) 80 Trong đó:- Công nhân thi công đường và cầu: Tối thiểu 75 người;- Công nhân thi công phần điện chiếu sáng: Tối thiểu 05 người.Các công nhân kỹ thuật có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo nghề, chuyên môn nghiệp vụ phù hợp. (Có tài liệu chứng minh kèm theo)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 1,25m38
2 Máy ủi Công suất ≥ 110CV4
3 Máy san Công suất ≥ 110CV2
4 Thiết bị rải bê tông nhựa Công suất ≥130CV2
5 Thiết bị rải móng cấp phối đá dăm Công suất ≥50 m3/h2
6 Lu bánh thép Trọng lượng ≥10T6
7 Lu rung Trọng lượng 16T-25T8
8 Lu bánh lốp Trọng lượng 10T-16T2
9 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 10T16
10 Máy cấy bấc thấm .2
11 Máy khoan cọc đất gia cố xi măng (loại 2 cần) .1
12 Ô tô vận chuyển bê tông Công suất ≥6m38
13 Cần cẩu Sức nâng ≥ 25T2
14 Cần cẩu Sức nâng ≥ 100T2
15 Máy bơm bê tông Công suất ≥ 50m3/h2
16 Máy khoan cọc nhồi (khoan đường kính cọc ≥1,5m)3
17 Kích căng kéo cáp DƯL đồng bộ (đúc hẫng) ≥ 200T2
18 Kích căng kéo cáp DƯL đồng bộ (dầm I) ≥ 25T2
19 Bộ bơm kích căng kéo cáp văng chuyên dụng .2
20 Búa rung ≥ 45KW2
21 Xà lan Tải trọng ≥ 400T2
22 Xe đúc hẫng (01 bộ gồm 2 xe) Tải trọng ≥ 200T1
23 Trạm trộn bê tông Công suất ≥ 90m3/h2
24 Máy toàn đạc .3
25 Phòng thí nghiệm hiện trường (Có đầy đủ các thiết bị và khả năng thực hiện các phép thử theo yêu cầu của gói thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->