Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220543263-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP VÕ GIA |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220538779 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 17:44:00 đến ngày 2022-05-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,365,352,327 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.048E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.609E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất, độ phức tạp: hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường hoặc nền đường bằng sỏi đỏ, có hạng mục hệ thống thoát nước bằng cống hộp bê tông cốt thép và có hạng mục di dời đường trụ điện (đường dây trung thế và hạ thế).(Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có). Hồ sơ phải chứng minh được quy mô và bản chất, độ phức tạp của công trình đã thi công bằng Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật, hoặc các văn bản giấy tờ có giá trị pháp lý liên quan khác có thể chứng minh ( bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.755.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu là 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường hoặc nền đường bằng sỏi đỏ, có hạng mục hệ thống thoát nước bằng cống hộp bê tông cốt thép và có hạng mục di dời đường trụ điện (đường dây trung thế và hạ thế).(Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên). + Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông còn hiệu lực (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền);+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu là 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phần xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường hoặc nền đường bằng sỏi đỏ, có hạng mục hệ thống thoát nước bằng cống hộp bê tông cốt thép và có hạng mục di dời đường trụ điện (đường dây trung thế và hạ thế).(Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên).+ 01 người tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ, 01 người tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; 01 người tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu là 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Đã tham gia trong vai trò cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường hoặc nền đường bằng sỏi đỏ, có hạng mục hệ thống thoát nước bằng cống hộp bê tông cốt thép và có hạng mục di dời đường trụ điện (đường dây trung thế và hạ thế).(Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên).+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn thành thanh quyết toán công trình (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý trắc đạc, tim mốc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu là 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Đã tham gia trong vai trò cán bộ quản lý trắc đạc, tim mốc công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường hoặc nền đường bằng sỏi đỏ, có hạng mục hệ thống thoát nước bằng cống hộp bê tông cốt thép và có hạng mục di dời đường trụ điện (đường dây trung thế và hạ thế).(Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên).+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc địa chính (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu là 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Đã tham gia trong vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường hoặc nền đường bằng sỏi đỏ, có hạng mục hệ thống thoát nước bằng cống hộp bê tông cốt thép và có hạng mục di dời đường trụ điện (đường dây trung thế và hạ thế) .(Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên).+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động (Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu là 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Đã tham gia trong vai trò cán bộ phụ trách quản lý lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường hoặc nền đường bằng sỏi đỏ, có hạng mục hệ thống thoát nước bằng cống hộp bê tông cốt thép và có hạng mục di dời đường trụ điện (đường dây trung thế và hạ thế).(Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên).+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế lao động hoặc quản trị nhân lực (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 12 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP VÕ GIA |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nâng cấp, mở rộng sỏi đỏ đường Bình Mỹ 12 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu (Giấy ủy quyền hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu có giá trị pháp lý tương đương khác). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị huyện Bắc Tân Uyên.
Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương.
Điện thoại: 0274.3685044.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Võ Gia.
Địa chỉ: Số 61, đường D2, Khu phố 1, P. Phú Tân, TP. Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương.
Điện thoại: 0274.6504904. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Bắc Tân Uyên; Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương; Điện thoại: 0274.3683100. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Bắc Tân Uyên, khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3683069. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Bắc Tân Uyên, khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3683069. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 73,4505 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 73,4505 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 13,0951 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 13,0951 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 142,0225 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 35,7738 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp đất C3 ( sỏi đỏ) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 24.863,83 | m3 |
| 8 | Cung cấp Biển báo tam giác | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4 | biển |
| 9 | Cung cấp Biển báo chữ nhật (50x30cm) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | Biển |
| 10 | Cung cấp trụ Biển báo 2,5m | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | trụ |
| 11 | Cung cấp trụ Biển báo 3,05m | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | trụ |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0037 | tấn |
| 13 | Cung cấp kiềng đỡ 40x40mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 12 | cái |
| 14 | Cung cấp bulon M10x25mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 48 | cái |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,064 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,532 | m3 |
| B | PHẦN CỐNG NGANG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,1245 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,1396 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 11,616 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 25,752 | m3 |
| 5 | Cung cấp bê tông thương phẩm M250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 26,3958 | m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤1km | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,264 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,264 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 12.2km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,264 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2,8848 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 26,46 | m3 |
| 11 | Cung cấp bê tông thương phẩm M250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 27,1215 | m3 |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤1km | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,2712 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,2712 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 12.2km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,2712 | 100m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,4591 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,444 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 11,1 | m3 |
| 18 | Cung cấp bê tông thương phẩm M250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 11,3775 | m3 |
| 19 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤1km | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,1138 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,1138 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 12.2km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,1138 | 100m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,9007 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 74 | 1cấu kiện |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,4498 | 100m3 |
| 25 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 24 | cái |
| 26 | Cung cấp tiêu phản quang | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 24 | cái |
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng beton trụ đơn - M12BT2 (thi công thủ công + cơ giới) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | móng |
| 2 | Tiếp địa lặp lại trung thế (trụ không có TĐ)- khoan giếng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | bộ |
| 3 | Di dời đường dây 22kV | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | trọn bộ |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng beton trụ đơn - M8,5BT1 (thi công thủ công + cơ giới) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 15 | móng |
| 2 | Bộ tiếp địa lặp lại đường dây hạ thế (cáp AV) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 3 | bộ |
| 3 | Bộ chằng xuống CX-HT (neo xoè) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | bộ |
| 4 | Lắp nối ép nhôm các cỡ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 18 | cái |
| 5 | Di dời đường dây hạ thế | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | trọn bộ |
| 6 | Phần vận chuyển | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.048E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.609E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất, độ phức tạp: hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường hoặc nền đường bằng sỏi đỏ, có hạng mục hệ thống thoát nước bằng cống hộp bê tông cốt thép và có hạng mục di dời đường trụ điện (đường dây trung thế và hạ thế).(Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có). Hồ sơ phải chứng minh được quy mô và bản chất, độ phức tạp của công trình đã thi công bằng Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật, hoặc các văn bản giấy tờ có giá trị pháp lý liên quan khác có thể chứng minh ( bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.755.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu là 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường hoặc nền đường bằng sỏi đỏ, có hạng mục hệ thống thoát nước bằng cống hộp bê tông cốt thép và có hạng mục di dời đường trụ điện (đường dây trung thế và hạ thế).(Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên). + Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông còn hiệu lực (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền);+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD). | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 3 | + Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu là 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phần xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường hoặc nền đường bằng sỏi đỏ, có hạng mục hệ thống thoát nước bằng cống hộp bê tông cốt thép và có hạng mục di dời đường trụ điện (đường dây trung thế và hạ thế).(Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên).+ 01 người tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ, 01 người tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; 01 người tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán | 1 | + Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu là 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Đã tham gia trong vai trò cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường hoặc nền đường bằng sỏi đỏ, có hạng mục hệ thống thoát nước bằng cống hộp bê tông cốt thép và có hạng mục di dời đường trụ điện (đường dây trung thế và hạ thế).(Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên).+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn thành thanh quyết toán công trình (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý trắc đạc, tim mốc công trình | 1 | + Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu là 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Đã tham gia trong vai trò cán bộ quản lý trắc đạc, tim mốc công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường hoặc nền đường bằng sỏi đỏ, có hạng mục hệ thống thoát nước bằng cống hộp bê tông cốt thép và có hạng mục di dời đường trụ điện (đường dây trung thế và hạ thế).(Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên).+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc địa chính (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD). | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu là 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Đã tham gia trong vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường hoặc nền đường bằng sỏi đỏ, có hạng mục hệ thống thoát nước bằng cống hộp bê tông cốt thép và có hạng mục di dời đường trụ điện (đường dây trung thế và hạ thế) .(Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên).+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động (Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD). | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý lao động | 1 | + Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu là 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Đã tham gia trong vai trò cán bộ phụ trách quản lý lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường hoặc nền đường bằng sỏi đỏ, có hạng mục hệ thống thoát nước bằng cống hộp bê tông cốt thép và có hạng mục di dời đường trụ điện (đường dây trung thế và hạ thế).(Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên).+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế lao động hoặc quản trị nhân lực (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kw | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn sắt thép | Công suất ≥ 5kw | 1 |
| 3 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kw | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70kg | 1 |
| 5 | Ô tô tải | trọng tải ≥ 12 Tấn | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 16 tấn | 1 |
| 7 | Máy ủi | Công suất ≥ 110Cv | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 9 | Máy đào | dung tích gàu ≥ 0,8m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi