Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220545509-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220544495
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Đồ Sơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-18 16:43:00 đến ngày 2022-05-28 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,428,551,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.925E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc các ngành liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ An toan lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào công suất > 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần trục ô tô ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây lắp
Xây dựng công viên cây xanh phường Hải Sơn, quận Đồ Sơn
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Đồ Sơn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn , địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 248 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà. + Tư vấn thẩm tra: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng UME. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn , địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 248 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản sao công chứng) b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Hợp đồng kèm theo các tài liệu sau (bản sao công chứng): + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự nhà thầu kê khai trong HSDT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nguồn gốc, đăng ký, đăng kiểm theo quy định và khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Vật tư: Có Hợp đồng mua bán vật tư, vật liệu xây dựng và cam kết cung cấp đầy đủ vật tư xây dựng phục vụ thi công công trình.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 248 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà; Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP
1Dọn dẹp, phát quang mặt bằng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,06100m2
2Đào khuôn nền bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (toàn bộ diện tích khuôn viên công viên)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,692100m3
3Lu lèn lại nền đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,1695100m2
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,717100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,692100m3
B ĐƯỜNG, BỒN HOA CÔNG VIÊN
1Nilon chống mất nước xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật716,95m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật107,54m3
3Lát sân, đường dạo bằng đá xanh tự nhiên, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật716,95m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,7m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,77100m2
6Lớp vữa tạo phẳng dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,5m2
7Lắp đặt viên bó viền bồn hoaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3851 cấu kiện
8Tiền viên đá bó viền bồn hoa, đá xanh xám 10x20x100 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật385Viên
9Ghế hợp kim nhôm sơn giả gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17Cái
C THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1529100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1504100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0025100m3
4Đá dăm lót móng, đá 2x4, dày 10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,11m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,392100m2
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,23m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rãnh, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,87m3
8Trát tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật137,2m2
9Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,2m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,784100m2
11Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,96m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4312100m2
13Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,88m3
14Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8546tấn
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1961 cấu kiện
D HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Đào rãnh đặt đường ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5396100m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/PE80/PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,58100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/PE80/PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,745100m
4Lắp đặt đồng hồ đo nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Đắp đất hoàn trảChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,3952m3
6Lắp đặt van thẳngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Lặp đặt van cấp nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
8Lấp đất sau khi đặt đường ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,7149m3
9Đào hố vanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0668100m3
10Ván khuôn lót đáy hố vanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0317100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6937m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4938m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,8516m2
14Láng đáy hố van, dày 2,0 cm, vữa XM 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,872m2
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0249100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0475tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,289m3
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật181 cấu kiện
19Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,98m
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3372m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0334100m3
E CHÒI NGHỈ (SL: 02 NHÀ)
1Đào móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1669100m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn cho bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0808100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0424m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1222100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0654tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,377tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8324m3
8Đắp đất bù chân móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,5627m3
9Vận chuyển đất đổ điChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1113100m3
10Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm nhúng nóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1377tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1377tấn
12Gia công xà gồ thép, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6938tấn
13Lắp dựng xà gồ, cầu phong, lito thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6938tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật236,2m2
15Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7006100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,712m3
17Lát nền bằng đá xanh tự nhiên, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,81m2
18Xây ghế ngồi, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7492m3
19Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan mặt ghế ngồiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0123100m2
20Bê tông tấm đan mặt ghế ngồi, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2688m3
21Cốt thép tấm đan mặt ghế ngồiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0192tấn
22Trát khu vực ghế ngồiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,568m2
23Công tác ốp đá granite tự nhiên vào mặt ghế ngồi, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,072m2
24Sơn ghế ngồi, sơn trực tiếp 3 nước màu trắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,568m2
F KHUNG CHỮ TRANG TRÍ: "CÔNG VIÊN HẢI SƠN"
1Đào móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,038100m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn cho bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,65m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,092tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,65m3
8Đắp đất bù chân móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2677m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0254100m3
10Gia công khung chữ bằng thép hình mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2076tấn
11Lắp dựng khung chữ bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2076tấn
12Chi tiết chữ trang trí bằng alcorest cao 800 "CÔNG VIÊN HẢI SƠN"Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1chi tiết
G BỆ ĐÁ
1Đào móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2118100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4352100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1047tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6561tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3492tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9688m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,7096m3
8Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,7688m3
9Đắp đất bù chân móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,06m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1412100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2061100m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2323100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,052tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2632tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,843m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3513tấn
17Nilon chống mất nước xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,12m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,1715m3
20Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,7463m2
H KÈ ĐÁ CHÂN NÚI
1Đào móng ké, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,5824100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg - đất tận dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,6104100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,972100m3
4Đá dăm lót móng, đá 2x4, dày 10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,94m3
5Xây đá hộc, xây móng kè, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật239,7m3
6Xây đá hộc, xây tường kè, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật519,35m3
7Rải vải địa kỹ thuật không dệt 12kn/m, L tb= 5m bọc đầu tầng lọc ngượcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,7528100m2
8Làm tầng lọc ngược đá dăm, sỏi, 4m/vị tríChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,36m3
9Lắp đặt ống nhựa PVC D60 thoát nước thân kè, dài 1m, 4m/đoạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7978100m
10Khe phòng lún mái taluy xây đá hộc bằng bao tải tẩm nhựa đường (8m/khe)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật94,88m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,97m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7978100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9735tấn
I KÈ BTCT DÀI 19M
1Đào móng kè, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6249100m3
2Đắp đất tận dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0815100m3
3Đá dăm lót móng kèChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,94m3
4Bê tông móng tường kè BTCT M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,75m3
5Thân tường kè BTCT M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,1m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,215100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường kèChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,273100m2
8Thép đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5645tấn
9Thép đường kính >18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2999tấn
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5434100m3
J KÈ XÂY GẠCH DÀI 26M
1Đào móng kè, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2272100m3
2Đắp đất tận dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0296100m3
3Đá dăm lót móng kèChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,08m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,01m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,06m2
6Bê tông giằng tường kè M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,86m3
7Thân tường kè BTCT M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,78m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường kèChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,052100m2
9Thép đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0515tấn
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1976100m3
K LAN CAN TRÊN MẶT TƯỜNG KÈ
1Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽm nhúng nóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8134tấn
2Lắp dựng lan can thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,3m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,3m2
L CÂY XANH CÔNG VIÊN
1Trồng cây long nãoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật91 cây
2Trồng cây thế, cây cảnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật71 cây
3Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật161 cây
4Trồng cây hồng lộcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật281 cây
5Trồng khóm hoa dâm bụt vàngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật351 khóm
6Trồng khóm cây cau cảnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật151 khóm
7Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật781 cây
8Trồng cây chuỗi ngọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,725100m2
9Trồng cỏ lá treChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,508100m2/ năm
10Đắp đất màu trồng cây trong bồn cây, dày trung bình 15cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật202,622m3
11Vật liệu đất màu trồng cây trong bồn câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật202,622m3
12Bón phân thảm cỏChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,508100m2
13Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,725100m2
14Duy trì cây bóng mát mới trồngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật591 cây
15Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào, cây bóng mát, thảm cỏ bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.215,729100m2
M CÂY XANH MẶT KÈ
1Trồng cây phượng vỹChương V: Yêu cầu về kỹ thuật131 cây
2Trồng cây bằng lăngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật101 cây
3Trồng cây hoa ban trắng/ cây bàng Đài LoanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật121 cây
4Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật351 cây
5Trồng cỏ lá treChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,178100m2/ năm
6Bón phân thảm cỏChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,178100m2
7Duy trì cây bóng mát mới trồngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật351 cây
8Tưới nước cây trồng mặt kèChương V: Yêu cầu về kỹ thuật466,011100m2
N HÀO 1 CÁP 0,4KV - DƯỚI NỀN QUY HOẠCH (HC1-CS)
1Đào hào cáp, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4916100m3
2Cát đenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,414m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,414m3
4Băng Nilong báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật419m
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,676100m2
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0475100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4609100m3
O HÀO CÁP 0,4KV - DƯỚI NỀN QUY HOẠCH (HC2-CS)
1Đào hào cáp, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2812100m3
2Cát đenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,216m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,216m3
4Băng Nilong báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật79m
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,316100m2
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1975100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0869100m3
P MÓNG CỘT ĐÈN SÂN VƯỜN (CẦU 4 BÓNG)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8928m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,072100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,288m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,132m3
5Khung móng 4M16x340x340x500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0148100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0144100m3
Q MÓNG CỘT ĐÈN SÂN VƯỜN (1 BÓNG)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,867m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1918100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,686m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,338m3
5Khung móng 3M16x150x150x500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0378100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0308100m3
R MÓNG ĐÈN NẤM H600
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8892m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0912100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,684m3
4Ống nhựa xoắn HDPE F25/32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19m
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0019100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0076100m3
S MÓNG ĐÈN CHIẾU HẮT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2496m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0384100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,192m3
4Ống nhựa xoắn HDPE F25/32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,8m
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0016100m3
T MÓNG TỦ CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3432m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0171100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,044m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,184m3
5Bulông neo M12x250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0028100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0006100m3
U TIẾP ĐỊA BẢO VỆ
1Sắt mạ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật480,6kg
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,04m3
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật310 cọc
4Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,666100kg
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,051100m3
V TIẾP ĐỊA LẶP LẠI
1Sắt mạ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66kg
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,672m3
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,410 cọc
4Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1424100kg
5Cáp Cu/PVC 1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m
6Đầu cốt đồng M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,810 đầu cốt
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0068100m3
9Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F25/32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5100m
10Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,881100m
11Rải cáp ngầm: Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,43100m
12Rải cáp ngầm: Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,9100m
13Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 2x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,74100m
14Dây tiếp địa liên thông Cu/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,9100m
15Dây tiếp địa liên thông M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3100m
16Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
17Lắp đặt tủ điện chờChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6tủ
18Lắp dựng cột đèn sân vườn (chùm 4 bóng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cột
19Lắp dựng cột đèn sân vườn (1 bóng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cột
20Lắp đặt đèn cầuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
21Lắp dựng cột đèn nấm H600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
22Lắp đặt đèn hắt sáng (pha LED 200W)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
23Lắp đặt đèn chiếu rọi ngoài trời (đèn đổi màu)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
24Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36đầu cáp
25Lắp bảng điện cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bảng
26Làm đầu cáp đồng M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200đầu cáp
27Làm đầu cáp đồng M6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50đầu cáp
28Làm đầu cáp đồng nhôm AM10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4đầu cáp
29Đai thép + khóa đaiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
30Đèn LED dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật485m
31Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật341 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.925E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động.32
3 Kỹ sư điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc các ngành liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động.32
4 Cán bộ cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động.32
5 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ An toan lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào công suất > 0,8m3 >= 0,8m32
2 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn ≥ 5 tấn2
3 Cần trục ô tô ≥ 3 tấn ≥ 3 tấn1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250l ≥ 250l2
5 Máy toàn đạc điện tử Không yêu cầu1
6 Máy đo điện trở Không yêu cầu1
7 Máy ép đầu cốt Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->