Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220545509-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220544495 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Đồ Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 16:43:00 đến ngày 2022-05-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,428,551,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.925E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc các ngành liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ An toan lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào công suất > 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần trục ô tô ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Xây lắp Xây dựng công viên cây xanh phường Hải Sơn, quận Đồ Sơn 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Đồ Sơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản sao công chứng) b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Hợp đồng kèm theo các tài liệu sau (bản sao công chứng): + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự nhà thầu kê khai trong HSDT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nguồn gốc, đăng ký, đăng kiểm theo quy định và khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Vật tư: Có Hợp đồng mua bán vật tư, vật liệu xây dựng và cam kết cung cấp đầy đủ vật tư xây dựng phục vụ thi công công trình. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 248 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà; Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẤP | |||
| 1 | Dọn dẹp, phát quang mặt bằng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,06 | 100m2 |
| 2 | Đào khuôn nền bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (toàn bộ diện tích khuôn viên công viên) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,692 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại nền đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1695 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,717 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,692 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG, BỒN HOA CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Nilon chống mất nước xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 716,95 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107,54 | m3 |
| 3 | Lát sân, đường dạo bằng đá xanh tự nhiên, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 716,95 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,77 | 100m2 |
| 6 | Lớp vữa tạo phẳng dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,5 | m2 |
| 7 | Lắp đặt viên bó viền bồn hoa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 385 | 1 cấu kiện |
| 8 | Tiền viên đá bó viền bồn hoa, đá xanh xám 10x20x100 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 385 | Viên |
| 9 | Ghế hợp kim nhôm sơn giả gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | Cái |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1529 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1504 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0025 | 100m3 |
| 4 | Đá dăm lót móng, đá 2x4, dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,11 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,392 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,23 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rãnh, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,87 | m3 |
| 8 | Trát tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 137,2 | m2 |
| 9 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,2 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,96 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4312 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8546 | tấn |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 196 | 1 cấu kiện |
| D | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh đặt đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5396 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/PE80/PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/PE80/PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,745 | 100m |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Đắp đất hoàn trả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3952 | m3 |
| 6 | Lắp đặt van thẳng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lặp đặt van cấp nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 8 | Lấp đất sau khi đặt đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,7149 | m3 |
| 9 | Đào hố van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0668 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn lót đáy hố van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0317 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6937 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4938 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8516 | m2 |
| 14 | Láng đáy hố van, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,872 | m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0249 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0475 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,289 | m3 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 1 cấu kiện |
| 19 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3372 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0334 | 100m3 |
| E | CHÒI NGHỈ (SL: 02 NHÀ) | |||
| 1 | Đào móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1669 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cho bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0808 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0424 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1222 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0654 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,377 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8324 | m3 |
| 8 | Đắp đất bù chân móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5627 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1113 | 100m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm nhúng nóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1377 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1377 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6938 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, lito thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6938 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 236,2 | m2 |
| 15 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7006 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,712 | m3 |
| 17 | Lát nền bằng đá xanh tự nhiên, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,81 | m2 |
| 18 | Xây ghế ngồi, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7492 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan mặt ghế ngồi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0123 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan mặt ghế ngồi, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2688 | m3 |
| 21 | Cốt thép tấm đan mặt ghế ngồi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0192 | tấn |
| 22 | Trát khu vực ghế ngồi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,568 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá granite tự nhiên vào mặt ghế ngồi, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,072 | m2 |
| 24 | Sơn ghế ngồi, sơn trực tiếp 3 nước màu trắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,568 | m2 |
| F | KHUNG CHỮ TRANG TRÍ: "CÔNG VIÊN HẢI SƠN" | |||
| 1 | Đào móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cho bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | m3 |
| 8 | Đắp đất bù chân móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2677 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0254 | 100m3 |
| 10 | Gia công khung chữ bằng thép hình mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2076 | tấn |
| 11 | Lắp dựng khung chữ bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2076 | tấn |
| 12 | Chi tiết chữ trang trí bằng alcorest cao 800 "CÔNG VIÊN HẢI SƠN" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chi tiết |
| G | BỆ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2118 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4352 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1047 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6561 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3492 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9688 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7096 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7688 | m3 |
| 9 | Đắp đất bù chân móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,06 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1412 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2061 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2323 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2632 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,843 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3513 | tấn |
| 17 | Nilon chống mất nước xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,12 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1715 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,7463 | m2 |
| H | KÈ ĐÁ CHÂN NÚI | |||
| 1 | Đào móng ké, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5824 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg - đất tận dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6104 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,972 | 100m3 |
| 4 | Đá dăm lót móng, đá 2x4, dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,94 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng kè, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 239,7 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường kè, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 519,35 | m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt 12kn/m, L tb= 5m bọc đầu tầng lọc ngược | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7528 | 100m2 |
| 8 | Làm tầng lọc ngược đá dăm, sỏi, 4m/vị trí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,36 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 thoát nước thân kè, dài 1m, 4m/đoạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7978 | 100m |
| 10 | Khe phòng lún mái taluy xây đá hộc bằng bao tải tẩm nhựa đường (8m/khe) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,88 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,97 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7978 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9735 | tấn |
| I | KÈ BTCT DÀI 19M | |||
| 1 | Đào móng kè, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6249 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất tận dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0815 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm lót móng kè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,94 | m3 |
| 4 | Bê tông móng tường kè BTCT M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,75 | m3 |
| 5 | Thân tường kè BTCT M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,1 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,215 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường kè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,273 | 100m2 |
| 8 | Thép đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5645 | tấn |
| 9 | Thép đường kính >18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2999 | tấn |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5434 | 100m3 |
| J | KÈ XÂY GẠCH DÀI 26M | |||
| 1 | Đào móng kè, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2272 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất tận dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0296 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm lót móng kè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,08 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,01 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,06 | m2 |
| 6 | Bê tông giằng tường kè M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,86 | m3 |
| 7 | Thân tường kè BTCT M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,78 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường kè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | 100m2 |
| 9 | Thép đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0515 | tấn |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1976 | 100m3 |
| K | LAN CAN TRÊN MẶT TƯỜNG KÈ | |||
| 1 | Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽm nhúng nóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8134 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,3 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,3 | m2 |
| L | CÂY XANH CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Trồng cây long não | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 cây |
| 2 | Trồng cây thế, cây cảnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 cây |
| 3 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1 cây |
| 4 | Trồng cây hồng lộc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | 1 cây |
| 5 | Trồng khóm hoa dâm bụt vàng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | 1 khóm |
| 6 | Trồng khóm cây cau cảnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 1 khóm |
| 7 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | 1 cây |
| 8 | Trồng cây chuỗi ngọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,725 | 100m2 |
| 9 | Trồng cỏ lá tre | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,508 | 100m2/ năm |
| 10 | Đắp đất màu trồng cây trong bồn cây, dày trung bình 15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 202,622 | m3 |
| 11 | Vật liệu đất màu trồng cây trong bồn cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 202,622 | m3 |
| 12 | Bón phân thảm cỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,508 | 100m2 |
| 13 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,725 | 100m2 |
| 14 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | 1 cây |
| 15 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào, cây bóng mát, thảm cỏ bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.215,729 | 100m2 |
| M | CÂY XANH MẶT KÈ | |||
| 1 | Trồng cây phượng vỹ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | 1 cây |
| 2 | Trồng cây bằng lăng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 cây |
| 3 | Trồng cây hoa ban trắng/ cây bàng Đài Loan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 cây |
| 4 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | 1 cây |
| 5 | Trồng cỏ lá tre | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,178 | 100m2/ năm |
| 6 | Bón phân thảm cỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,178 | 100m2 |
| 7 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | 1 cây |
| 8 | Tưới nước cây trồng mặt kè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 466,011 | 100m2 |
| N | HÀO 1 CÁP 0,4KV - DƯỚI NỀN QUY HOẠCH (HC1-CS) | |||
| 1 | Đào hào cáp, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4916 | 100m3 |
| 2 | Cát đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,414 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,414 | m3 |
| 4 | Băng Nilong báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 419 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,676 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0475 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4609 | 100m3 |
| O | HÀO CÁP 0,4KV - DƯỚI NỀN QUY HOẠCH (HC2-CS) | |||
| 1 | Đào hào cáp, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2812 | 100m3 |
| 2 | Cát đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,216 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,216 | m3 |
| 4 | Băng Nilong báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,316 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1975 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0869 | 100m3 |
| P | MÓNG CỘT ĐÈN SÂN VƯỜN (CẦU 4 BÓNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8928 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,132 | m3 |
| 5 | Khung móng 4M16x340x340x500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0148 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0144 | 100m3 |
| Q | MÓNG CỘT ĐÈN SÂN VƯỜN (1 BÓNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,867 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1918 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,686 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,338 | m3 |
| 5 | Khung móng 3M16x150x150x500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0378 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0308 | 100m3 |
| R | MÓNG ĐÈN NẤM H600 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8892 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0912 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,684 | m3 |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE F25/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | m |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0019 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0076 | 100m3 |
| S | MÓNG ĐÈN CHIẾU HẮT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2496 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0384 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | m3 |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE F25/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8 | m |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0016 | 100m3 |
| T | MÓNG TỦ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3432 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0171 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | m3 |
| 5 | Bulông neo M12x250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0028 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0006 | 100m3 |
| U | TIẾP ĐỊA BẢO VỆ | |||
| 1 | Sắt mạ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 480,6 | kg |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m3 |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 10 cọc |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,666 | 100kg |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | 100m3 |
| V | TIẾP ĐỊA LẶP LẠI | |||
| 1 | Sắt mạ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | kg |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,672 | m3 |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 cọc |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1424 | 100kg |
| 5 | Cáp Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0068 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F25/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,881 | 100m |
| 11 | Rải cáp ngầm: Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,43 | 100m |
| 12 | Rải cáp ngầm: Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | 100m |
| 13 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,74 | 100m |
| 14 | Dây tiếp địa liên thông Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | 100m |
| 15 | Dây tiếp địa liên thông M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3 | 100m |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 17 | Lắp đặt tủ điện chờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | tủ |
| 18 | Lắp dựng cột đèn sân vườn (chùm 4 bóng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 19 | Lắp dựng cột đèn sân vườn (1 bóng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cột |
| 20 | Lắp đặt đèn cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 21 | Lắp dựng cột đèn nấm H600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn hắt sáng (pha LED 200W) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn chiếu rọi ngoài trời (đèn đổi màu) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 24 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | đầu cáp |
| 25 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bảng |
| 26 | Làm đầu cáp đồng M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | đầu cáp |
| 27 | Làm đầu cáp đồng M6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | đầu cáp |
| 28 | Làm đầu cáp đồng nhôm AM10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | đầu cáp |
| 29 | Đai thép + khóa đai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Đèn LED dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 485 | m |
| 31 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.925E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc các ngành liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ An toan lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào công suất > 0,8m3 | >= 0,8m3 | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | ≥ 5 tấn | 2 |
| 3 | Cần trục ô tô ≥ 3 tấn | ≥ 3 tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | ≥ 250l | 2 |
| 5 | Máy toàn đạc điện tử | Không yêu cầu | 1 |
| 6 | Máy đo điện trở | Không yêu cầu | 1 |
| 7 | Máy ép đầu cốt | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi