Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220547484-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220431659
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Phú Xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 08:51:00 đến ngày 2022-05-30 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,272,287,724 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, kèm phụ lục khối lượng đơn giá hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng Minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa trụ sở UBND xã Đại Thắng
75 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Phú Xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn phát triển xây dựng Đại Việt; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Phú Xuyên; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT xây lắp: Công ty Cổ Phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. * Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì khi có yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng; - Bản gốc thoả thuận liên danh (trường hợp liên danh); - Bản gốc Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 (nếu có). * Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT; - Đối với hợp đồng tương tự thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu cung cấp kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội; Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC SỐ 1
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công156,7748m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép405,72m
3Tháo dỡ hoa sắt cửa, lan can80,2104m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại59,6504m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph39,825m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,99m3
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái44,8744m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ26,47m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần87,3804m2
10Diện tích tường ngoài nhà502,4329m2
11Diện tích tường trong nhà1.619,3312m2
12Diện tích dầm, trần ngoài nhà259,6374m2
13Diện tích dầm, trần trong nhà1.009,4592m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ162,9m2
15Cạo sơn bề mặt tường, trụ, cột1.958,8641m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông1.316,1289m2
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,084100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,084100m3
19Nhân công vệ sinh, đánh bóng bậc cầu thang10công
20Nhân công luân chuyển đồ đạc10công
21Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao43,1288m2
22Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao53,2136m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần96,3424m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ96,3424m2
25Trát lại má cửa75,5876m2
26Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7526,47m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75162,9m2
28Trát xà dầm, vữa XM M7587,3804m2
29Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M7544,8744m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng158,72481m2
31Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ2.663,6531m2
32Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ762,07031m2
33Sơn giả đá cột sảnh47,0323m2
34Lát gạch Ceramic 500x500768m2
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 40,725m2
36Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 757,5m2
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 2,7m3
38Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7512,9492m2
39Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm26,4m2
40Cửa đi 4 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm22m2
41Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm19,98m2
42Cửa sổ 4 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm38,556m2
43Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm11,34m2
44Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm3,024m2
45Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm35,4748m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm156,7748m2
47Gia công cửa sắt, hoa sắt0,055tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ69,876m2
49Lắp dựng hoa sắt cửa69,876m2
50Tấm nhựa PVC giả vân gỗ (bao gồm lắp đặt)29,432m2
51Phào trần nhựa giả gỗ27,52md
52Phào cột nhựa giả vân gỗ25,56md
53Nhân công lắp dựng tấm nhựa29,432m2
54Quốc huy inox mạ đồng 800x8001bộ
55Nẹp đồng trang trí8md
56Chữ inox mạ đồng cao 170 " ĐẢNG ỦY - HĐND - UBND" phòng hội đồng1BỘ
57Gia công hệ khung dàn0,2451tấn
58Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn0,2451tấn
59Gia công lan can0,2837tấn
60Lắp dựng lan can sắt10,305m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ21,3808m2
62Kính cường lực 12.00mm14,56m2
63Trụ inox D50 liên kết mái kính15cái
64Lắp đặt đèn LED downlight âm trần 12W30bộ
65Đèn LED dây30m
66Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc2cái
67Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc1cái
68Hạt công tắc7cái
69Đế âm cho công tắc và ổ cắm3cái
70Dây CU/PVC 2x1.5mm2180m
71Dây CU/PVC 2x2.5mm215m
72Ống Gen PVC D20195m
73Lắp đặt quạt điện - Quạt trần8cái
74Giá treo quạt trần8cái
B CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC SỐ 2
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công58,56m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép151,2m
3Tháo dỡ hoa sắt cửa, lan can37,62m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại37,548m2
5Phá dỡ móng các loại, móng gạch1,4724m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại224,5396m2
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái27,33m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ18,912m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần45,9708m2
10Diện tích tường ngoài nhà318,1876m2
11Diện tích tường trong nhà583,234m2
12Diện tích dầm, trần ngoài nhà145,8002m2
13Diện tích dầm, trần trong nhà276,7196m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ79,92m2
15Cạo sơn bề mặt tường, trụ, cột821,5016m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông422,5198m2
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1395100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1395100m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 1,7135m3
20Trát lại má cửa27,984m2
21Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7523,5152m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7579,92m2
23Trát xà dầm, vữa XM M7545,9708m2
24Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M7527,33m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng92,21281m2
26Ngâm nước xi măng chống thâm92,2128m2
27Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ867,95761m2
28Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ468,5911m2
29Lát gạch Ceramic 500x500222,4276m2
30Ốp gạch 125x500 (cắt từ gạch 500x500) vào tường19,98m2
31Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 752,112m2
32Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7518,668m2
33Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm21,12m2
34Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm20,16m2
35Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm1,68m2
36Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm15,6m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm58,56m2
38Gia công cửa sắt, hoa sắt0,0222tấn
39Gia công lan can0,1551tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ42,5584m2
41Lắp dựng hoa sắt cửa27,36m2
42Lắp dựng lan can sắt9,08m2
C CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC SỐ 3
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công130,73m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép338,05m
3Tháo dỡ hoa sắt cửa, lan can52,556m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại45,138m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại541,5736m2
6Phá dỡ móng các loại, móng gạch15,1628m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 4,1536m3
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái87,4432m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ23,07m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần82,3901m2
11Diện tích tường, cột ngoài nhà543,4722m2
12Diện tích tường trong nhà1.049,669m2
13Diện tích dầm, trần ngoài nhà195,8048m2
14Diện tích dầm, trần trong nhà742,198m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ166,7m2
16Cạo sơn bề mặt tường, trụ, cột1.426,4412m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông938,0028m2
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,5223100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,5223100m3
20Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao100,2012m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần100,2012m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ100,2012m2
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,498m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0215100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0044tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0188tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,2363m3
28Trát lại má cửa66,726m2
29Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7523,07m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75216,716m2
31Trát xà dầm, vữa XM M7582,3901m2
32Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M7587,4432m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng192,90331m2
34Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ1.866,9341m2
35Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ739,2771m2
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 3,6209m3
37Lát gạch Ceramic 500x500568m2
38Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 753,454m2
39Ốp gạch 125x500 (cắt từ gạch 500x500) vào tường41,675m2
40Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7523,966m2
41Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm5,28m2
42Cửa đi 4 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm5,5m2
43Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm23,76m2
44Cửa sổ 4 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm7m2
45Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm48,72m2
46Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm4,695m2
47Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm37,555m2
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm132,51m2
49Gia công cửa sắt, hoa sắt0,24tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ77,54m2
51Lắp dựng hoa sắt cửa77,54m2
52Tấm nhựa PVC giả vân gỗ (bao gồm lắp đặt)66,624m2
53Phào trần nhựa giả gỗ38,12md
54Phào cột nhựa giả vân gỗ51,12md
55Nhân công lắp dựng tấm nhựa66,624m2
56Quốc huy inox mạ đồng 800x8001bộ
57Nẹp đồng trang trí62md
58Chữ inox mạ đồng cao 170 " ĐẢNG ỦY - HĐND - UBND" phòng hội đồng1BỘ
59Lắp đặt đèn LED downlight âm trần 12W28bộ
60Đèn LED dây55m
61Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc1cái
62Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc1cái
63Hạt công tắc5cái
64Đế âm cho công tắc và ổ cắm2cái
65Dây CU/PVC 2x1.5mm2200m
66Dây CU/PVC 2x2.5mm210m
67Ống Gen PVC D20210m
68Lắp đặt quạt điện - Quạt trần9cái
69Giá treo quạt trần9cái
D NHÀ BẾP & NHÀ VỆ SINH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 13,6132m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,2252100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,4538100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,9075100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,9075100m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1017100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 6,5448m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,5211100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0936100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,5797tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,1911tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 22,7286m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 5,3139m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1699100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1074tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,069tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,3142m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 1,7098m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,3744100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0575tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,4033tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 2,376m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1406100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,6552100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,119tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,9779tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 6,7563m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái1,3088100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 2,375tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 20015,7062m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0792100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,1014tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0334tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2001,26m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,072100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1728tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,792m3
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II1,9963m3
39Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1797100m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0665100m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1331100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1331100m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0119100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,8775m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0371100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1295tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0745tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,3686m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,4813m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,9904m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,015100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0144tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,1194m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0331100m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,7625m3
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7541,955m2
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7541,955m2
58Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 755,04m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …46,995m2
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu51 cấu kiện
61Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II1,9552m3
62Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,176100m3
63Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0652100m3
64Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1304100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1304100m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0158100m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 1001,504m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0724100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0231tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,4959tấn
71Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 2003,166m3
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 757,7283m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,1189100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,1287tấn
75Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 2001,35m3
76Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7532,6228m2
77Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7534,2m2
78Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7534,2m2
79Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7512,9988m2
80Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …47,1988m2
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 41,7254m3
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,2002m3
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,3944m3
84Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,071m3
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0184100m2
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,1914m3
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 3,3189m3
88Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75216,0028m2
89Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7530,7304m2
90Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7536,9381m2
91Trát xà dầm, vữa XM mác 7567,202m2
92Trát xà dầm, vữa XM mác 7511,146m2
93Trát trần, vữa XM mác 7584,8772m2
94Ốp gạch Ceramic 300x600 vào tường175,994m2
95Đắp phào đơn, vữa XM mác 7552,88m
96Đắp phào kép, vữa XM mác 751,5m
97Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ405,0201m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ41,8764m2
99Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7546,8792m2
100Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …66,5752m2
101Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,3265100m3
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1509,2413m3
103Lát gạch Ceramic 500x50047,8m2
104lát gạch Ceramic 300x300, chống trơn45m2
105Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7517,871m2
106Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 756,936m2
107Khung bàn lavabo2bộ
108Vách ngăn cmpact HPL 12mm, chịu ẩm8,97m2
109Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,1071100m2
110Tôn úp nóc17,02md
111Gia công xà gồ thép0,6729tấn
112Lắp dựng xà gồ thép0,6729tấn
113Gia công cửa sắt, hoa sắt0,1916tấn
114Râu thép gắn hoa sắt54cái
115Lắp dựng hoa sắt cửa10,8m2
116Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ79,432m2
117Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm7,92m2
118Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm7,04m2
119Cửa sổ 4 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm7,02m2
120Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm1,08m2
121Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm5,3m2
122Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm28,36m2
123Bàn ăn bếp10bộ
124Tủ điện tổng 400x300x1501tủ
125Aptomat MCB-2P/63A-15KA1cái
126Aptomat MCB-2P/30A-10KA5cái
127Aptomat MCB-1P/20A-6KA1cái
128Aptomat MCB-1P/10A-6KA1cái
129Đèn LED đôi 2x18W-220V4bộ
130Đèn ốp trần compact 15W-220Đèn LED đôi 2x18W-220V4bộ
131Lắp đặt ổ cắm đôi15cái
132Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc2cái
133Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc2cái
134Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc1cái
135Hạt công tắc 1 chiều 250V/10A9cái
136Đế âm cho công tắc, ổ cắm20cái
137Lắp đặt quạt điện - Quạt trần4cái
138Dây điện CU/PVC/PVC 2x10mm260m
139Dây điện CU/PVC 1x4mm2294m
140Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2156m
141Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2276m
142Ống gen PVC D25150m
143Ống gen PVC D2050m
144Ống gen PVC D16100m
145Lắp đặt chậu xí bệt3bộ
146Xịt hang3cái
147Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
148Van xả tiểu nam2cái
149Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
150Vòi chậu rửa2bộ
151Lắp đặt hộp đựng2cái
152Lắp đặt giá treo3cái
153Vòi rửa sàn4cái
154Lắp đặt chậu rửa 2 vòi2bộ
155Vòi chậu rửa bát2cái
156Thu sàn inox D906bộ
157Van khóa D501cái
158Van khóa D321cái
159Van khóa D252cái
160MS Ren trong PPR D25x1/2''4cái
161MS Ren trong PPR D32x1''3cái
162MS Ren ngoài PPR D32x1''4cái
163MS Ren ngoài PPR D50x1.1/21cái
164Cút PPR D2516cái
165Cút PPR D328cái
166Cút PPR D503cái
167Tê PPR D25/258cái
168Tê PPR D32/2512cái
169Chếch PPR D50/502cái
170Thu PPR D32/252cái
171Thu PPR D50/321cái
172Cút ren trong PPR D25x1/2''13cái
173Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm0,4100m
174Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm0,24100m
175Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm0,12100m
176Cút PVC D424cái
177Cút PVC D484cái
178Cút PVC D9012cái
179Cút PVC D1108cái
180Côn thu PVC D90/482cái
181Côn thu PVC D90/424cái
182Tê PVC D90/9010cái
183Tê PVC D110/1108cái
184Y PVC D902cái
185Y PVC D1103cái
186Chếch PVC D422cái
187Chếch PVC D9016cái
188Chếch PVC D1106cái
189Ống PVC D420,05100m
190Ống PVC D480,05100m
191Ống PVC D900,4100m
192Ống PVC D1100,16100m
193Máy bơm nước2cái
194Giếng khoan1giếng
195Van phao điện2cái
196Van cơ1cái
197Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
E CẢI TẠO NHÀ BẾP
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công7,98m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại3,36m2
3Diện tích lớp vữa trát tường ngoài nhà83,039m2
4Diện tích lớp vữa trát tường trong nhà108,304m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ108,304m2
6Cạo sơn bề mặt tường, trụ, cột83,039m2
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0162100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0162100m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75108,304m2
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ108,3041m2
11Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ83,0391m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7535,8748m2
13Lát gạch Ceramic 500x50035,8748m2
14Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao35,4128m2
15Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm2,64m2
16Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm1,98m2
17Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm3,36m2
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm7,98m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3,36m2
20Lắp đặt đèn LED downlight âm trần 12W12bộ
21Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc3cái
22Hạt công tắc6cái
23Đế âm cho công tắc và ổ cắm3cái
24Dây CU/PVC 2x1.5mm260m
25Dây CU/PVC 2x2.5mm210m
26Ống Gen PVC D2060m
27Lắp đặt quạt điện - Quạt trần3cái
28Giá treo quạt trần3cái
F TỔNG MẶT BẰNG+PHỤ TRỢ
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình20,3m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2003,7m3
3Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ0,810m
4Lát gạch Terazzo 400x4001.368m2
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II11,8781m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0396100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0792100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0792100m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0256100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,838m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,024100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0087tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0809tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,0285m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0392100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,4279m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 751,9047m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0208100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,004tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0214tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,2281m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 6,9206m3
23Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox36,8392m2
24Gia công cột bằng thép hình0,0651tấn
25Lắp dựng cột thép các loại0,0651tấn
26Gia công cửa sắt, hoa sắt0,3034tấn
27Mũi thép vuông đặc 14x14 đập dẹt46cái
28Tôn bịt cổng 0,8mm4,0374m2
29Bản lề6cái
30Chốt cổng2cái
31Khóa cổng2cái
32Bánh xe cao su3Bộ
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm13,33m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ13,33m2
35Chữ Inox mạ đồng "ĐẢNG ỦY, HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN-ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐẠI THẮNG"1Gói
36Phá dỡ gạch thẻ bồn cây64,0833m2
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0128100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0128100m3
39Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7564,0833m2
40Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 7564,0833m2
41Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ23,3223m2
42Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ54,4187m2
43Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ77,7411m2
44Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại44,77m2
45Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ44,771m2
46Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 49,9128m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1664100m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,3328100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,3328100m3
50Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống2,4569m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1099100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,9138m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 759,6487m3
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7543,8576m2
55Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7520,3452m2
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,3012100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 3,1201m3
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,1365100m2
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,2715tấn
60Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2002,5491m3
61Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 541 cấu kiện
62Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 1,96m3
63Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1764100m3
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,163100m3
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,033100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,033100m3
67Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,52m3
68Đế cống D40020cái
69Cống D40010cái
70Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 20cái
71Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm10mối nối
72Gioăng cao su nối cống10bộ
73Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,2799m3
74Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1152100m3
75Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0427100m3
76Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0853100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0853100m3
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0358100m2
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,895m3
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 752,9508m3
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,4177m3
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1361100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0716tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0865tấn
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 1,4965m3
86Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,6234m3
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,3317m3
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,6454m3
89Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 758,4172m2
90Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7560,2048m2
91Trát xà dầm, vữa XM mác 7513,604m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ82,226m2
G PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực7,453m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công11,795m2
3Tháo dỡ hoa sắt4,704m2
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2395100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,2395100m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực10,8921m3
7Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực39,0515m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,4994100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,4994100m3
10Tháo dỡ cửa bằng thủ công3,6m2
11Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực1,595m3
12Tháo tấm lợp tôn1,3413100m2
13Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,3306tấn
14Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép0,1411tấn
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,016100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,016100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, kèm phụ lục khối lượng đơn giá hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng Minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư để chứng minh vị trí đảm nhận).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) ≥ 5 Tấn1
2 Máy đầm bàn ≥ 1 Kw1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250l1
5 Máy trộn vữa ≥ 80l1
6 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW1
7 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW1
8 Máy hàn nhiệt ≥ 23 kW1
9 Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kW1
10 Máy mài ≥ 2,7 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->