Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220547484-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220431659 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Phú Xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 08:51:00 đến ngày 2022-05-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,272,287,724 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, kèm phụ lục khối lượng đơn giá hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng Minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa trụ sở UBND xã Đại Thắng 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Phú Xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. * Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì khi có yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng; - Bản gốc thoả thuận liên danh (trường hợp liên danh); - Bản gốc Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 (nếu có). * Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT; - Đối với hợp đồng tương tự thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu cung cấp kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội; Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 156,7748 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | 405,72 | m | |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa, lan can | 80,2104 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 59,6504 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 39,825 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,99 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 44,8744 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 26,47 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 87,3804 | m2 | |
| 10 | Diện tích tường ngoài nhà | 502,4329 | m2 | |
| 11 | Diện tích tường trong nhà | 1.619,3312 | m2 | |
| 12 | Diện tích dầm, trần ngoài nhà | 259,6374 | m2 | |
| 13 | Diện tích dầm, trần trong nhà | 1.009,4592 | m2 | |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 162,9 | m2 | |
| 15 | Cạo sơn bề mặt tường, trụ, cột | 1.958,8641 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | 1.316,1289 | m2 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,084 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,084 | 100m3 | |
| 19 | Nhân công vệ sinh, đánh bóng bậc cầu thang | 10 | công | |
| 20 | Nhân công luân chuyển đồ đạc | 10 | công | |
| 21 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 43,1288 | m2 | |
| 22 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 53,2136 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 96,3424 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 96,3424 | m2 | |
| 25 | Trát lại má cửa | 75,5876 | m2 | |
| 26 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 26,47 | m2 | |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 162,9 | m2 | |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 87,3804 | m2 | |
| 29 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 44,8744 | m2 | |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 158,7248 | 1m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 2.663,653 | 1m2 | |
| 32 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 762,0703 | 1m2 | |
| 33 | Sơn giả đá cột sảnh | 47,0323 | m2 | |
| 34 | Lát gạch Ceramic 500x500 | 768 | m2 | |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 40,725 | m2 | |
| 36 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 7,5 | m2 | |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 2,7 | m3 | |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 12,9492 | m2 | |
| 39 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | 26,4 | m2 | |
| 40 | Cửa đi 4 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | 22 | m2 | |
| 41 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | 19,98 | m2 | |
| 42 | Cửa sổ 4 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | 38,556 | m2 | |
| 43 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | 11,34 | m2 | |
| 44 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | 3,024 | m2 | |
| 45 | Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | 35,4748 | m2 | |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 156,7748 | m2 | |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,055 | tấn | |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 69,876 | m2 | |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 69,876 | m2 | |
| 50 | Tấm nhựa PVC giả vân gỗ (bao gồm lắp đặt) | 29,432 | m2 | |
| 51 | Phào trần nhựa giả gỗ | 27,52 | md | |
| 52 | Phào cột nhựa giả vân gỗ | 25,56 | md | |
| 53 | Nhân công lắp dựng tấm nhựa | 29,432 | m2 | |
| 54 | Quốc huy inox mạ đồng 800x800 | 1 | bộ | |
| 55 | Nẹp đồng trang trí | 8 | md | |
| 56 | Chữ inox mạ đồng cao 170 " ĐẢNG ỦY - HĐND - UBND" phòng hội đồng | 1 | BỘ | |
| 57 | Gia công hệ khung dàn | 0,2451 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 0,2451 | tấn | |
| 59 | Gia công lan can | 0,2837 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt | 10,305 | m2 | |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 21,3808 | m2 | |
| 62 | Kính cường lực 12.00mm | 14,56 | m2 | |
| 63 | Trụ inox D50 liên kết mái kính | 15 | cái | |
| 64 | Lắp đặt đèn LED downlight âm trần 12W | 30 | bộ | |
| 65 | Đèn LED dây | 30 | m | |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 68 | Hạt công tắc | 7 | cái | |
| 69 | Đế âm cho công tắc và ổ cắm | 3 | cái | |
| 70 | Dây CU/PVC 2x1.5mm2 | 180 | m | |
| 71 | Dây CU/PVC 2x2.5mm2 | 15 | m | |
| 72 | Ống Gen PVC D20 | 195 | m | |
| 73 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 8 | cái | |
| 74 | Giá treo quạt trần | 8 | cái | |
| B | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 58,56 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | 151,2 | m | |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa, lan can | 37,62 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 37,548 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | 1,4724 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 224,5396 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 27,33 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 18,912 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 45,9708 | m2 | |
| 10 | Diện tích tường ngoài nhà | 318,1876 | m2 | |
| 11 | Diện tích tường trong nhà | 583,234 | m2 | |
| 12 | Diện tích dầm, trần ngoài nhà | 145,8002 | m2 | |
| 13 | Diện tích dầm, trần trong nhà | 276,7196 | m2 | |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 79,92 | m2 | |
| 15 | Cạo sơn bề mặt tường, trụ, cột | 821,5016 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | 422,5198 | m2 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1395 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1395 | 100m3 | |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 1,7135 | m3 | |
| 20 | Trát lại má cửa | 27,984 | m2 | |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 23,5152 | m2 | |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 79,92 | m2 | |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 45,9708 | m2 | |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 27,33 | m2 | |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 92,2128 | 1m2 | |
| 26 | Ngâm nước xi măng chống thâm | 92,2128 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 867,9576 | 1m2 | |
| 28 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 468,591 | 1m2 | |
| 29 | Lát gạch Ceramic 500x500 | 222,4276 | m2 | |
| 30 | Ốp gạch 125x500 (cắt từ gạch 500x500) vào tường | 19,98 | m2 | |
| 31 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 2,112 | m2 | |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 18,668 | m2 | |
| 33 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | 21,12 | m2 | |
| 34 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | 20,16 | m2 | |
| 35 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | 1,68 | m2 | |
| 36 | Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | 15,6 | m2 | |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 58,56 | m2 | |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,0222 | tấn | |
| 39 | Gia công lan can | 0,1551 | tấn | |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 42,5584 | m2 | |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 27,36 | m2 | |
| 42 | Lắp dựng lan can sắt | 9,08 | m2 | |
| C | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC SỐ 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 130,73 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | 338,05 | m | |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa, lan can | 52,556 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 45,138 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 541,5736 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | 15,1628 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 4,1536 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 87,4432 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 23,07 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 82,3901 | m2 | |
| 11 | Diện tích tường, cột ngoài nhà | 543,4722 | m2 | |
| 12 | Diện tích tường trong nhà | 1.049,669 | m2 | |
| 13 | Diện tích dầm, trần ngoài nhà | 195,8048 | m2 | |
| 14 | Diện tích dầm, trần trong nhà | 742,198 | m2 | |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 166,7 | m2 | |
| 16 | Cạo sơn bề mặt tường, trụ, cột | 1.426,4412 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | 938,0028 | m2 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,5223 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,5223 | 100m3 | |
| 20 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 100,2012 | m2 | |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 100,2012 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 100,2012 | m2 | |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,498 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0215 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0044 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0188 | tấn | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,2363 | m3 | |
| 28 | Trát lại má cửa | 66,726 | m2 | |
| 29 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 23,07 | m2 | |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 216,716 | m2 | |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 82,3901 | m2 | |
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 87,4432 | m2 | |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 192,9033 | 1m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 1.866,934 | 1m2 | |
| 35 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 739,277 | 1m2 | |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 3,6209 | m3 | |
| 37 | Lát gạch Ceramic 500x500 | 568 | m2 | |
| 38 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 3,454 | m2 | |
| 39 | Ốp gạch 125x500 (cắt từ gạch 500x500) vào tường | 41,675 | m2 | |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 23,966 | m2 | |
| 41 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | 5,28 | m2 | |
| 42 | Cửa đi 4 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | 5,5 | m2 | |
| 43 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | 23,76 | m2 | |
| 44 | Cửa sổ 4 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | 7 | m2 | |
| 45 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | 48,72 | m2 | |
| 46 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | 4,695 | m2 | |
| 47 | Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | 37,555 | m2 | |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 132,51 | m2 | |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,24 | tấn | |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 77,54 | m2 | |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 77,54 | m2 | |
| 52 | Tấm nhựa PVC giả vân gỗ (bao gồm lắp đặt) | 66,624 | m2 | |
| 53 | Phào trần nhựa giả gỗ | 38,12 | md | |
| 54 | Phào cột nhựa giả vân gỗ | 51,12 | md | |
| 55 | Nhân công lắp dựng tấm nhựa | 66,624 | m2 | |
| 56 | Quốc huy inox mạ đồng 800x800 | 1 | bộ | |
| 57 | Nẹp đồng trang trí | 62 | md | |
| 58 | Chữ inox mạ đồng cao 170 " ĐẢNG ỦY - HĐND - UBND" phòng hội đồng | 1 | BỘ | |
| 59 | Lắp đặt đèn LED downlight âm trần 12W | 28 | bộ | |
| 60 | Đèn LED dây | 55 | m | |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 63 | Hạt công tắc | 5 | cái | |
| 64 | Đế âm cho công tắc và ổ cắm | 2 | cái | |
| 65 | Dây CU/PVC 2x1.5mm2 | 200 | m | |
| 66 | Dây CU/PVC 2x2.5mm2 | 10 | m | |
| 67 | Ống Gen PVC D20 | 210 | m | |
| 68 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 9 | cái | |
| 69 | Giá treo quạt trần | 9 | cái | |
| D | NHÀ BẾP & NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 13,6132 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,2252 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4538 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,9075 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,9075 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1017 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 6,5448 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,5211 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0936 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,5797 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,1911 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 22,7286 | m3 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 5,3139 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1699 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1074 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,069 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,3142 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 1,7098 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,3744 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0575 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,4033 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 2,376 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1406 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,6552 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,119 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,9779 | tấn | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 6,7563 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 1,3088 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 2,375 | tấn | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 15,7062 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0792 | 100m2 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,1014 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0334 | tấn | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,26 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,072 | 100m2 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1728 | tấn | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,792 | m3 | |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 1,9963 | m3 | |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1797 | 100m3 | |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0665 | 100m3 | |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1331 | 100m3 | |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1331 | 100m3 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0119 | 100m2 | |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,8775 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0371 | 100m2 | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1295 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0745 | tấn | |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,3686 | m3 | |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,4813 | m3 | |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,9904 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,015 | 100m2 | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0144 | tấn | |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,1194 | m3 | |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0331 | 100m2 | |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,7625 | m3 | |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 41,955 | m2 | |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 41,955 | m2 | |
| 58 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 5,04 | m2 | |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 46,995 | m2 | |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 5 | 1 cấu kiện | |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 1,9552 | m3 | |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,176 | 100m3 | |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0652 | 100m3 | |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1304 | 100m3 | |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1304 | 100m3 | |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0158 | 100m2 | |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 1,504 | m3 | |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0724 | 100m2 | |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0231 | tấn | |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,4959 | tấn | |
| 71 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,166 | m3 | |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 7,7283 | m3 | |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,1189 | 100m2 | |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,1287 | tấn | |
| 75 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,35 | m3 | |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 32,6228 | m2 | |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 34,2 | m2 | |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 34,2 | m2 | |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 12,9988 | m2 | |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 47,1988 | m2 | |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 41,7254 | m3 | |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,2002 | m3 | |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 0,3944 | m3 | |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,071 | m3 | |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0184 | 100m2 | |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,1914 | m3 | |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 3,3189 | m3 | |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 216,0028 | m2 | |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 30,7304 | m2 | |
| 90 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 36,9381 | m2 | |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 67,202 | m2 | |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 11,146 | m2 | |
| 93 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 84,8772 | m2 | |
| 94 | Ốp gạch Ceramic 300x600 vào tường | 175,994 | m2 | |
| 95 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 52,88 | m | |
| 96 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 1,5 | m | |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 405,0201 | m2 | |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 41,8764 | m2 | |
| 99 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 46,8792 | m2 | |
| 100 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 66,5752 | m2 | |
| 101 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3265 | 100m3 | |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 9,2413 | m3 | |
| 103 | Lát gạch Ceramic 500x500 | 47,8 | m2 | |
| 104 | lát gạch Ceramic 300x300, chống trơn | 45 | m2 | |
| 105 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 17,871 | m2 | |
| 106 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 6,936 | m2 | |
| 107 | Khung bàn lavabo | 2 | bộ | |
| 108 | Vách ngăn cmpact HPL 12mm, chịu ẩm | 8,97 | m2 | |
| 109 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,1071 | 100m2 | |
| 110 | Tôn úp nóc | 17,02 | md | |
| 111 | Gia công xà gồ thép | 0,6729 | tấn | |
| 112 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,6729 | tấn | |
| 113 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,1916 | tấn | |
| 114 | Râu thép gắn hoa sắt | 54 | cái | |
| 115 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 10,8 | m2 | |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 79,432 | m2 | |
| 117 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | 7,92 | m2 | |
| 118 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | 7,04 | m2 | |
| 119 | Cửa sổ 4 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | 7,02 | m2 | |
| 120 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | 1,08 | m2 | |
| 121 | Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | 5,3 | m2 | |
| 122 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 28,36 | m2 | |
| 123 | Bàn ăn bếp | 10 | bộ | |
| 124 | Tủ điện tổng 400x300x150 | 1 | tủ | |
| 125 | Aptomat MCB-2P/63A-15KA | 1 | cái | |
| 126 | Aptomat MCB-2P/30A-10KA | 5 | cái | |
| 127 | Aptomat MCB-1P/20A-6KA | 1 | cái | |
| 128 | Aptomat MCB-1P/10A-6KA | 1 | cái | |
| 129 | Đèn LED đôi 2x18W-220V | 4 | bộ | |
| 130 | Đèn ốp trần compact 15W-220Đèn LED đôi 2x18W-220V | 4 | bộ | |
| 131 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 15 | cái | |
| 132 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 133 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 134 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 135 | Hạt công tắc 1 chiều 250V/10A | 9 | cái | |
| 136 | Đế âm cho công tắc, ổ cắm | 20 | cái | |
| 137 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 4 | cái | |
| 138 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x10mm2 | 60 | m | |
| 139 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 | 294 | m | |
| 140 | Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 | 156 | m | |
| 141 | Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2 | 276 | m | |
| 142 | Ống gen PVC D25 | 150 | m | |
| 143 | Ống gen PVC D20 | 50 | m | |
| 144 | Ống gen PVC D16 | 100 | m | |
| 145 | Lắp đặt chậu xí bệt | 3 | bộ | |
| 146 | Xịt hang | 3 | cái | |
| 147 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 148 | Van xả tiểu nam | 2 | cái | |
| 149 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 150 | Vòi chậu rửa | 2 | bộ | |
| 151 | Lắp đặt hộp đựng | 2 | cái | |
| 152 | Lắp đặt giá treo | 3 | cái | |
| 153 | Vòi rửa sàn | 4 | cái | |
| 154 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | 2 | bộ | |
| 155 | Vòi chậu rửa bát | 2 | cái | |
| 156 | Thu sàn inox D90 | 6 | bộ | |
| 157 | Van khóa D50 | 1 | cái | |
| 158 | Van khóa D32 | 1 | cái | |
| 159 | Van khóa D25 | 2 | cái | |
| 160 | MS Ren trong PPR D25x1/2'' | 4 | cái | |
| 161 | MS Ren trong PPR D32x1'' | 3 | cái | |
| 162 | MS Ren ngoài PPR D32x1'' | 4 | cái | |
| 163 | MS Ren ngoài PPR D50x1.1/2 | 1 | cái | |
| 164 | Cút PPR D25 | 16 | cái | |
| 165 | Cút PPR D32 | 8 | cái | |
| 166 | Cút PPR D50 | 3 | cái | |
| 167 | Tê PPR D25/25 | 8 | cái | |
| 168 | Tê PPR D32/25 | 12 | cái | |
| 169 | Chếch PPR D50/50 | 2 | cái | |
| 170 | Thu PPR D32/25 | 2 | cái | |
| 171 | Thu PPR D50/32 | 1 | cái | |
| 172 | Cút ren trong PPR D25x1/2'' | 13 | cái | |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 0,4 | 100m | |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | 0,24 | 100m | |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | 0,12 | 100m | |
| 176 | Cút PVC D42 | 4 | cái | |
| 177 | Cút PVC D48 | 4 | cái | |
| 178 | Cút PVC D90 | 12 | cái | |
| 179 | Cút PVC D110 | 8 | cái | |
| 180 | Côn thu PVC D90/48 | 2 | cái | |
| 181 | Côn thu PVC D90/42 | 4 | cái | |
| 182 | Tê PVC D90/90 | 10 | cái | |
| 183 | Tê PVC D110/110 | 8 | cái | |
| 184 | Y PVC D90 | 2 | cái | |
| 185 | Y PVC D110 | 3 | cái | |
| 186 | Chếch PVC D42 | 2 | cái | |
| 187 | Chếch PVC D90 | 16 | cái | |
| 188 | Chếch PVC D110 | 6 | cái | |
| 189 | Ống PVC D42 | 0,05 | 100m | |
| 190 | Ống PVC D48 | 0,05 | 100m | |
| 191 | Ống PVC D90 | 0,4 | 100m | |
| 192 | Ống PVC D110 | 0,16 | 100m | |
| 193 | Máy bơm nước | 2 | cái | |
| 194 | Giếng khoan | 1 | giếng | |
| 195 | Van phao điện | 2 | cái | |
| 196 | Van cơ | 1 | cái | |
| 197 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| E | CẢI TẠO NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 7,98 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 3,36 | m2 | |
| 3 | Diện tích lớp vữa trát tường ngoài nhà | 83,039 | m2 | |
| 4 | Diện tích lớp vữa trát tường trong nhà | 108,304 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 108,304 | m2 | |
| 6 | Cạo sơn bề mặt tường, trụ, cột | 83,039 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0162 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0162 | 100m3 | |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 108,304 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 108,304 | 1m2 | |
| 11 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 83,039 | 1m2 | |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 35,8748 | m2 | |
| 13 | Lát gạch Ceramic 500x500 | 35,8748 | m2 | |
| 14 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 35,4128 | m2 | |
| 15 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | 2,64 | m2 | |
| 16 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | 1,98 | m2 | |
| 17 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | 3,36 | m2 | |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 7,98 | m2 | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,36 | m2 | |
| 20 | Lắp đặt đèn LED downlight âm trần 12W | 12 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 22 | Hạt công tắc | 6 | cái | |
| 23 | Đế âm cho công tắc và ổ cắm | 3 | cái | |
| 24 | Dây CU/PVC 2x1.5mm2 | 60 | m | |
| 25 | Dây CU/PVC 2x2.5mm2 | 10 | m | |
| 26 | Ống Gen PVC D20 | 60 | m | |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 3 | cái | |
| 28 | Giá treo quạt trần | 3 | cái | |
| F | TỔNG MẶT BẰNG+PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 20,3 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 3,7 | m3 | |
| 3 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | 0,8 | 10m | |
| 4 | Lát gạch Terazzo 400x400 | 1.368 | m2 | |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 11,8781 | m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0396 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0792 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0792 | 100m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0256 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,838 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,024 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0087 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0809 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,0285 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0392 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,4279 | m3 | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,9047 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0208 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,004 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0214 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,2281 | m3 | |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 6,9206 | m3 | |
| 23 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 36,8392 | m2 | |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0651 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,0651 | tấn | |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,3034 | tấn | |
| 27 | Mũi thép vuông đặc 14x14 đập dẹt | 46 | cái | |
| 28 | Tôn bịt cổng 0,8mm | 4,0374 | m2 | |
| 29 | Bản lề | 6 | cái | |
| 30 | Chốt cổng | 2 | cái | |
| 31 | Khóa cổng | 2 | cái | |
| 32 | Bánh xe cao su | 3 | Bộ | |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 13,33 | m2 | |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 13,33 | m2 | |
| 35 | Chữ Inox mạ đồng "ĐẢNG ỦY, HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN-ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐẠI THẮNG" | 1 | Gói | |
| 36 | Phá dỡ gạch thẻ bồn cây | 64,0833 | m2 | |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0128 | 100m3 | |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0128 | 100m3 | |
| 39 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 64,0833 | m2 | |
| 40 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 64,0833 | m2 | |
| 41 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 23,3223 | m2 | |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 54,4187 | m2 | |
| 43 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 77,741 | 1m2 | |
| 44 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 44,77 | m2 | |
| 45 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 44,77 | 1m2 | |
| 46 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 49,9128 | m3 | |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1664 | 100m3 | |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,3328 | 100m3 | |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,3328 | 100m3 | |
| 50 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 2,4569 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1099 | 100m2 | |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 4,9138 | m3 | |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 9,6487 | m3 | |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 43,8576 | m2 | |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 20,3452 | m2 | |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3012 | 100m2 | |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 3,1201 | m3 | |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1365 | 100m2 | |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,2715 | tấn | |
| 60 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,5491 | m3 | |
| 61 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 54 | 1 cấu kiện | |
| 62 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,96 | m3 | |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1764 | 100m3 | |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,163 | 100m3 | |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,033 | 100m3 | |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,033 | 100m3 | |
| 67 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 0,52 | m3 | |
| 68 | Đế cống D400 | 20 | cái | |
| 69 | Cống D400 | 10 | cái | |
| 70 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | 20 | cái | |
| 71 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | 10 | mối nối | |
| 72 | Gioăng cao su nối cống | 10 | bộ | |
| 73 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,2799 | m3 | |
| 74 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1152 | 100m3 | |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0427 | 100m3 | |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0853 | 100m3 | |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0853 | 100m3 | |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0358 | 100m2 | |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,895 | m3 | |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 2,9508 | m3 | |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,4177 | m3 | |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1361 | 100m2 | |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0716 | tấn | |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0865 | tấn | |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 1,4965 | m3 | |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 0,6234 | m3 | |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,3317 | m3 | |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,6454 | m3 | |
| 89 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 8,4172 | m2 | |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 60,2048 | m2 | |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 13,604 | m2 | |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 82,226 | m2 | |
| G | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 7,453 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 11,795 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt | 4,704 | m2 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,2395 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,2395 | 100m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 10,8921 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 39,0515 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,4994 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,4994 | 100m3 | |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 3,6 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 1,595 | m3 | |
| 12 | Tháo tấm lợp tôn | 1,3413 | 100m2 | |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,3306 | tấn | |
| 14 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | 0,1411 | tấn | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,016 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,016 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, kèm phụ lục khối lượng đơn giá hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng Minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 5 Tấn | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | ≥ 1 Kw | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 80l | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kW | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 kW | 1 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | ≥ 23 kW | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,62 kW | 1 |
| 10 | Máy mài | ≥ 2,7 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi