Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220547201-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220448863
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Phú Xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 08:08:00 đến ngày 2022-05-30 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,630,328,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.85E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, kèm phụ lục khối lượng đơn giá hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.145.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.290.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng Minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa Trường tiểu học Hồng Minh
75 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Phú Xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn phát triển xây dựng Đại Việt; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Phú Xuyên; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT xây lắp: Công ty Cổ Phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. * Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì khi có yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng; - Bản gốc thoả thuận liên danh (trường hợp liên danh); - Bản gốc Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 (nếu có). * Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT; - Đối với hợp đồng tương tự thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu cung cấp kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội; Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG
1Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép141m
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn54m
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công83,52m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửa108m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ32,076m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại43,2m2
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0048100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0048100m3
9Cửa đi 4 cánh mở quay, Khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm18,48m2
10Cửa đi 1 cánh mở quay, Khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm16,2m2
11Cửa sổ 4 cánh mở quay, Khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm31,2m2
12Cửa sổ 1 cánh mở hất, Khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm17,64m2
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm83,52m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7532,076m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ32,076m2
16Gia công cửa sắt, hoa sắt0,0338tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ43,2m2
18Lắp dựng hoa sắt cửa43,2m2
B CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công29,08m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ17,6m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại9,72m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ313,3782m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ542,4674m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần69,7456m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần344,2732m2
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0026100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0026100m3
10Nhân công vận chuyển bàn ghế, vệ sinh phòng học5công
11Cửa đi 2 cánh mở quay, Khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm19,36m2
12Cửa sổ 2 cánh mở quay, Khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm9,72m2
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm29,08m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7517,6m2
15Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu855,8456m2
16Quét vôi 3 nước trắng431,6188m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ9,72m2
C CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công111,84m2
2Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 64cấu kiện
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ71,456m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại69,6m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ442,334m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ803,968m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần139,643m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần640,072m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại254m2
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,094100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,094100m3
12Nhân công vận chuyển bàn ghế, vệ sinh phòng học5công
13Cửa đi 2 cánh mở quay, Khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm42,24m2
14Cửa sổ 2 cánh mở quay, Khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm69,6m2
15Cửa sổ 1 cánh mở hất, Khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm11,52m2
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm123,36m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7571,456m2
18Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu1.246,302m2
19Quét vôi 3 nước trắng851,171m2
20Gia công cửa sắt, hoa sắt0,3328tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ81,12m2
22Lắp dựng hoa sắt cửa11,52m2
23Lát gạch Ceramic 600x600254m2
D NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại66,0366m2
2Gia công lan can0,611tấn
3Lắp dựng lan can sắt41,928m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ107,9646m2
E CẢI TẠO NHÀ BỘ MÔN
1Nhân công vận chuyển bàn ghế, vệ sinh phòng học5công
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại171m2
3Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống5,13m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0513100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0513100m3
6Lát gạch Ceramic 600x600171m2
F CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 1 TẦNG
1Nhân công vận chuyển bàn ghế, vệ sinh phòng học10công
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí2bộ
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại40,9m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công4,02m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 2,0836m3
7Tháo dỡ gạch ốp tường18,64m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ19,656m2
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0368100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0368100m3
11Lát gạch Ceramic 600x60040,9m2
12Tấm nhựa PVC giả vân đá (bao gồm lắp đặt)86,19m2
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,8352m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,455m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,3456m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0113100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0087tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,0893m3
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình4,2926m3
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 758,5852m2
21Lát gạch Ceramic 300x300, chống trơn9,5004m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0033100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0058tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,058m3
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7544,643m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 754,873m2
27Ốp gạch Ceramic 300x450 vào tường23,29m2
28Láng granitô cầu thang2,915m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ11,88m2
30Vách ngăn compact HPL 12mm chịu nước (bao gồm lắp đặt)5,08m2
31Cửa đi 1 cánh mở quay, Khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm2,94m2
32Cửa sổ 1 cánh mở hất, Khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm0,5m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm3,44m2
34Gia công cửa sắt, hoa sắt0,0131tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ0,5m2
36Lắp dựng hoa sắt cửa0,5m2
37Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần4bộ
38Dây Cu/PVC 2x2.5mm230m
39Dây Cu/PVC 2x1.5mm215m
40Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc2cái
41Hạt công tắc2cái
42Đế âm2cái
43Ống Gen dẹt 40x1440m
44Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
45Vòi chậu rửa2bộ
46Vòi rửa sàn2cái
47Lắp đặt chậu xí bệt2bộ
48Lắp đặt hộp đựng2cái
49Lắp đặt gương soi2cái
50Vòi xịt xí bệt2cái
51Lắp đặt giá treo2cái
52Ga thu sàn inox D904cái
53Van khóa D251cái
54Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm,0,08100m
55Tê PPR D25/25/258cái
56Cút PPR D2510cái
57Côn thu PPR D25/206cái
58Cút ren trong PPR D206cái
59Măng sông PPR D252cái
60Ống nhựa PVC D1100,08100m
61Ống nhựa PVC D900,08100m
62Ống nhựa PVC D600,02100m
63Y PVC D110/1102cái
64Y PVC D90/904cái
65Chếch PVC D1102cái
66Chếch PVC D904cái
67Cút PVC D1102cái
68Cút PVC D902cái
69Cút PVC D602cái
70Côn PVC D90/602cái
71Côn PVC D60/422cái
72Bịt PVC D1101cái
73Bịt PVC D901cái
74Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II2,2814m3
75Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2053100m3
76Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0703100m3
77Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1578100m3
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1578100m3
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0138100m2
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,3m3
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0593100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1986tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1163tấn
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,1625m3
85Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 754,2342m3
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0258100m2
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0219tấn
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,2834m3
89Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0432100m2
90Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1091tấn
91Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,1642m3
92Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu61 cấu kiện
93Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7529,925m2
94Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7522,704m2
95Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 1008,2886m2
G CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH KHỐI 1,2
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ18,68m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa1bộ
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ79,138m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ71,24m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần19,74m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần35,7988m2
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0028100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0028100m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7518,68m2
10Ốp gạch Ceramic 300x450 vào tường18,68m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ98,878m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ107,0388m2
13Khung đỡ bàn đá1bộ
14Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 754,1344m2
15Lắp đặt chậu rửa 1 vòi6bộ
16Vòi chậu rửa6bộ
17Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm,0,05100m
18Tê PPR D25/25/254cái
19Cút PPR D258cái
20Cút thu PPR D25/321cái
21Cút ren trong PPR D206cái
22Ống nhựa PVC D420,05100m
23Cút PVC D60/421cái
24Cút PVC D428cái
25Tê PVC D424cái
H CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH KHỐI 4,5
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công10,6m2
2Tháo dỡ hoa sắt2,2m2
3Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván8,1m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại2,2m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa5bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí8bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu6bộ
8Tháo dỡ gạch ốp tường51,443m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,9636m3
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ18,68m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ79,138m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ72,12m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần19,74m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần35,7988m2
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0227100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0227100m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình12,96m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1503,24m3
19Lát nền bằng gạch Ceramic 300x300. Chống trơn32,4m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0198100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0241tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,1958m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,66m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 1,242m3
25Trát xà dầm, vữa XM mác 752,6m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7518,58m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7553,643m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 755,5m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 757,44m2
30Láng granitô cầu thang6,9m2
31Ốp gạch Ceramic 300x450 vào tường87,378m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ98,878m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ74,1048m2
34Cửa đi 1 cánh mở quay, Khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm8,4m2
35Cửa sổ 1 cánh mở hất, Khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm2,2m2
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm10,6m2
37Gia công cửa sắt, hoa sắt0,0028tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2,2m2
39Lắp dựng hoa sắt cửa2,2m2
40Khung đỡ bàn đá1bộ
41Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 754,1344m2
42Đèn ốp trần 20W-220V6bộ
43Đèn ốp trần 12W-220V4bộ
44Dây điện Cu/Pvc 2x1.5mm240m
45Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc2cái
46Hạt công tắc 1 chiều4cái
47Đế âm4cái
48Ống gen dẹt 40x440m
49Lắp đặt chậu tiểu nam6bộ
50Lắp đặt chậu tiểu nữ4bộ
51Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
52Lắp đặt chậu xí bệt4bộ
53Lắp dựng vách ngăn8,1m2
54Lắp đặt chậu rửa 1 vòi6bộ
55Vòi chậu rửa6bộ
56Lắp đặt vòi xí bệt4cái
57Lắp đặt giá treo4cái
58Ga thu sàn inox D906cái
59Van khóa D252cái
60Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm,0,4100m
61Tê PPR D25/25/2528cái
62Cút PPR D2534cái
63Cút thu PPR D25/2029cái
64Cút ren trong PPR D2029cái
65Ống nhựa PVC D1100,4100m
66Ống nhựa PVC D900,4100m
67Ống nhựa PVC D600,25100m
68Y PVC D110/1104cái
69Y PVC D110/605cái
70Y PVC D90/904cái
71Y PVC D90/604cái
72Chếch PVC D1104cái
73Chếch PVC D906cái
74Chếch PVC D6010cái
75Cút PVC D1104cái
76Cút PVC D906cái
77Cút PVC D6020cái
78Côn PVC D110/605cái
79Côn PVC D90/605cái
80Côn PVC D60/4220cái
81Bịt PVC D1102cái
82Bịt PVC D901cái
83Măng sông PVC D1105cái
84Măng sông PVC D905cái
85Măng sông PVC D603cái
86Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II2,2814m3
87Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2053100m3
88Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0703100m3
89Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1578100m3
90Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1578100m3
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0138100m2
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,3m3
93Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0593100m2
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1986tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1163tấn
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,1625m3
97Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 754,2342m3
98Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0258100m2
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0219tấn
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,2834m3
101Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0432100m2
102Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1091tấn
103Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,1642m3
104Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu61 cấu kiện
105Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7529,925m2
106Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7522,704m2
107Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 1008,2886m2
I CẢI TẠO KHU VỆ SINH NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công6,3m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa8bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí8bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu6bộ
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 3,3957m3
6Phá dỡ nền bê tông không cốt thép4,4122m3
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại24,1598m2
8Tháo dỡ gạch ốp tường123,954m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ36,426m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần35,1198m2
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1149100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1149100m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình2,192m3
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7535,8392m2
15Lát nền bằng gạch Ceramic 300x300. Chống trơn35,8392m2
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,5859m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75135,338m2
18Ốp gạch Ceramic 300x450 vào tường126,022m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ72,8372m2
20Vách ngăn compact HPL 12mm chịu nước (bao gồm lắp đặt)38,68m2
21Ống PPR D250,22100m
22Lắp đặt van khóa PPR D254cái
23Cút PPR D2534cái
24Tê PPR D25/25/2530cái
25Côn PPR D25/2030cái
26Cút ren trong PPR D2030cái
27Ống nhựa PVC D900,2100m
28Ống nhựa PVC D1100,25100m
29Ống nhựa PVC D600,16100m
30Cút PVC D9012cái
31Cút PVC D1104cái
32Cút PVC D6018cái
33Y PVC D110/1104cái
34Y PVC D110/6010cái
35Y PVC D90/9012cái
36Y PVC D90/608cái
37Chếch PVC D1104cái
38Chếch PVC D9012cái
39Chếch PVC D6018cái
40Côn PVC D110/604cái
41Côn PVC D90/6012cái
42Côn PVC D60/4218cái
43Nút bịt PVC D906cái
44Nút bịt PVC D1104cái
45Ga thoát sàn D9012cái
46Lắp đặt chậu xí bệt8bộ
47Lắp đặt chậu tiểu nam6bộ
48Lắp đặt chậu rửa 1 vòi8bộ
49Lắp đặt hộp đựng8cái
50Lắp đặt giá treo8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.85E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, kèm phụ lục khối lượng đơn giá hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.145.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.290.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng Minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư để chứng minh vị trí đảm nhận).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) ≥ 5 Tấn1
2 Máy đầm bàn ≥ 1 Kw1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250l1
5 Máy trộn vữa ≥ 80l1
6 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW1
7 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW1
8 Máy hàn nhiệt ≥ 23 kW1
9 Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kW1
10 Máy mài ≥ 2,7 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->