Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng trên 13 tuyến đường tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220547274-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông, Sở Giao thông vận tải Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng trên 13 tuyến đường tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220405475 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 07:54:00 đến ngày 2022-05-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,585,220,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.378E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.675E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu bằng 1 hợp đồng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình có giá trị hạng mục biển báo hiệu giao thông đường bộ ≥ 3.910.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.910.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông cấp IV (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình thi công có khối lượng công việc chính là hệ thống biển báo hiệu an toàn giao thông đường bộ. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã có kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình thi công có khối lượng công việc chính là biển báo hiệu đường bộ. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu).- Đã thực hiện 01 công trình giao thông với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cơ khí.- Đã có kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật phụ trách cơ khí tối thiểu 01 công trình thi công hệ thống biển báo hiệu đường bộ. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đủ điều kiện năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn BTXM ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị sơn vạch kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng trên 13 tuyến đường tỉnh Hoàn thiện hệ thống biển báo hiệu đường bộ trên các tuyến đường tỉnh 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán (nếu có); Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật, kỹ thuật; Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc được chứng thực theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Phú Thọ - Số 1508 đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103 846 334, Fax: 02103 849 588 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Phú Thọ, đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103 846 647, Fax: 02103 846 816 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông , địa chỉ: Số 1508, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Đ/c Kiều Việt An, số điện thoại: 0388.036.316 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND tỉnh Phú Thọ, đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103 846 647, Fax: 02103 846 816 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐT.314 | |||
| 1 | Thay thế biển báo khu vực Thị xã Phú Thọ, huyện Thanh Ba | 0 | ||
| 2 | Thay thế biển báo tam giác 87,5cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 34 | 1 cái |
| 3 | Thay thế biển báo vuông 0,75m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | 1 cái |
| 4 | Thay thế biển báo chữ nhật KT(2,4x1,5)m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 26 | 1 cái |
| 5 | Thay thế biển báo chữ nhật KT(1,5x1,25)m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | 1 cái |
| 6 | Thay thế biển báo chữ nhật KT(1,35x0,675)m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12 | 1 cái |
| 7 | Thay thế biển báo chữ nhật KT(120x90)m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5 | 1 cái |
| 8 | Thay thế biển báo vuông 90x90cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7 | 1 cái |
| 9 | Thay thế biển báo chữ nhật KT(0,875x0,375)m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 10 | Thay thế cột biển báo 3m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 39 | 1 cột |
| 11 | Thay thế cột biển báo 3,2m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7 | 1 cột |
| 12 | Thay thế cột biển báo 3,425m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | 1 cột |
| 13 | Thay thế cột biển báo 3,6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 69 | 1 cột |
| 14 | Thay thế cột biển báo 3,8m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 15 | Vận chuyển biển báo + cột từ đường quốc lộ vào tuyến ô tô vận tải thùng 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 94 | bộ |
| 16 | Thay thế biển báo khu vực Huyện Hạ Hòa | 0 | ||
| 17 | Thay thế biển báo tam giác 87,5cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 18 | Thay thế biển báo chữ nhật KT(2,4x1,5)m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 19 | Thay thế biển báo chữ nhật KT(1,35x0,675)m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | 1 cái |
| 20 | Thay thế cột biển báo 3m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9 | 1 cột |
| 21 | Thay thế cột biển báo 3,6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 22 | Vận chuyển biển báo + cột từ đường quốc lộ vào tuyến ô tô vận tải thùng 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 11 | bộ |
| 23 | Bổ sung biển báo khu vực Thị xã Phú Thọ, huyện Thanh Ba | 0 | ||
| 24 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5 cm + cột 3m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 58 | cái |
| 25 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 240x150 cm + cột 3,6m*2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 105x90 cm + cột 3,2m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 120x90 cm + cột 3,6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 90x90cm + cột 3,2m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển CN 87,5x37,5 cm + tam giác 87,5cm+ cột 3,425m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Bổ sung biển báo khu vực Huyện Hạ Hòa | 0 | ||
| 31 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5 cm + cột 3m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 240x150 cm + cột 3,6m*2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Tháo dỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 16 | bộ |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,536 | m3 |
| 35 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 694 | m2 |
| 36 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 54,4 | m2 |
| B | ĐT.314B | |||
| 1 | Thay thế biển báo tam giác 87,5cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12 | 1 cái |
| 2 | Thay thế biển báo vuông 0,75m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5 | 1 cái |
| 3 | Thay thế biển báo chữ nhật KT(2,4x1,5)m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 4 | Thay thế biển báo chữ nhật KT(1,5x1,25)m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 5 | Thay thế biển báo chữ nhật KT(1,35x0,675)m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 6 | Thay thế biển báo vuông 90x90cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 7 | Thay thế cột biển báo 3m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9 | 1 cột |
| 8 | Thay thế cột biển báo 3,2m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 9 | Thay thế cột biển báo 3,6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 10 | Thay thế cột biển báo 3,8m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5 | 1 cột |
| 11 | Vận chuyển biển báo + cột từ đường quốc lộ vào tuyến ô tô vận tải thùng 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 22 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5 cm + cột 3m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 43 | cái |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 75x75 cm + tam giác 87,5cm+ cột 3,8m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 150x125 cm + cột 3,6m*2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 105x90 cm + cột 3,2m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 120x90 cm + cột 3,6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 90x90cm + cột 3,2m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển CN 87,5x37,5 cm + tam giác 87,5cm+ cột 3,425m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Tháo dỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 21 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 54,4 | m2 |
| 22 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10 | m2 |
| C | ĐT.314C | |||
| 1 | Thay thế biển báo tam giác 87,5cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 39 | 1 cái |
| 2 | Thay thế biển báo vuông 0,75m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | 1 cái |
| 3 | Thay thế biển báo chữ nhật KT(2,4x1,5)m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 4 | Thay thế biển báo chữ nhật KT(1,5x1,25)m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 5 | Thay thế biển báo chữ nhật KT(1,35x0,675)m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | 1 cái |
| 6 | Thay thế biển báo chữ nhật KT(105x90)m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5 | 1 cái |
| 7 | Thay thế biển báo vuông 90x90cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 8 | Thay thế biển báo tròn D87,5cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 9 | Thay thế cột biển báo 3m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 38 | 1 cột |
| 10 | Thay thế cột biển báo 3,2m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7 | 1 cột |
| 11 | Thay thế cột biển báo 3,6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10 | 1 cột |
| 12 | Thay thế cột biển báo 3,8m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | 1 cột |
| 13 | Vận chuyển biển báo + cột từ đường quốc lộ vào tuyến ô tô vận tải thùng 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 62 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5 cm + cột 3m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 240x150 cm + cột 3,6m*2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 120x90 cm + cột 3,6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 90x90cm + cột 3,2m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Tháo dỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7 | bộ |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,672 | m3 |
| D | ĐT.313 | |||
| 1 | Thay thế biển báo tam giác 87,5cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12 | 1 cái |
| 2 | Thay thế biển báo chữ nhật KT(2,4x1,5)m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 3 | Thay thế biển báo chữ nhật KT(1,5x1,25)m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 4 | Thay thế biển báo chữ nhật KT(1,35x0,675)m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | 1 cái |
| 5 | Thay thế biển báo chữ nhật KT(120x90)m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | 1 cái |
| 6 | Thay thế cột biển báo 3m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 20 | 1 cột |
| 7 | Thay thế cột biển báo 3,6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 16 | 1 cột |
| 8 | Vận chuyển biển báo + cột từ đường quốc lộ vào tuyến ô tô vận tải thùng 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 31 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5 cm + cột 3m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 240x150 cm + cột 3,6m*2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| E | ĐT.316 | |||
| 1 | Thay thế biển báo tam giác 87,5cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 13 | 1 cái |
| 2 | Thay thế biển báo chữ nhật KT(2,4x1,5)m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 3 | Thay thế biển báo chữ nhật KT(1,5x1,25)m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 4 | Thay thế biển báo tròn D87,5cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 5 | Thay thế cột biển báo 3m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 14 | 1 cột |
| 6 | Thay thế cột biển báo 3,6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | 1 cột |
| 7 | Vận chuyển biển báo + cột từ đường quốc lộ vào tuyến ô tô vận tải thùng 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 18 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5 cm + cột 3m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 75x75 cm + tam giác 87,5cm+ cột 3,8m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 240x150 cm + cột 3,6m*2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 120x90 cm + cột 3,6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 90x90cm + cột 3,2m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D87,5cm + cột 3m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Tháo dỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,096 | m3 |
| F | ĐT.316C | |||
| 1 | Thay thế biển báo tam giác 87,5cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 11 | 1 cái |
| 2 | Thay thế biển báo chữ nhật KT(2,4x1,5)m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 11 | 1 cái |
| 3 | Thay thế biển báo chữ nhật KT(1,35x0,675)m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 4 | Thay thế cột biển báo 3m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 13 | 1 cột |
| 5 | Thay thế cột biển báo 3,6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 22 | 1 cột |
| 6 | Vận chuyển biển báo + cột từ đường quốc lộ vào tuyến ô tô vận tải thùng 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 24 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5 cm + cột 3m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 75x75 cm + tam giác 87,5cm+ cột 3,8m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 240x150 cm + cột 3,6m*2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| G | ĐT.316E | |||
| 1 | Thay thế biển báo tam giác 87,5cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 29 | 1 cái |
| 2 | Thay thế biển báo chữ nhật KT(2,4x1,5)m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5 | 1 cái |
| 3 | Thay thế biển báo chữ nhật KT(105x90)m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 4 | Thay thế cột biển báo 3m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 29 | 1 cột |
| 5 | Thay thế cột biển báo 3,2m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 6 | Thay thế cột biển báo 3,6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10 | 1 cột |
| 7 | Vận chuyển biển báo + cột từ đường quốc lộ vào tuyến ô tô vận tải thùng 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 36 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5 cm + cột 3m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 45 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 240x150 cm + cột 3,6m*2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | cái |
| H | ĐT.317 | |||
| 1 | Thay thế biển báo tam giác 87,5cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 18 | 1 cái |
| 2 | Thay thế biển báo chữ nhật KT(2,4x1,5)m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | 1 cái |
| 3 | Thay thế biển báo chữ nhật KT(1,5x1,25)m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | 1 cái |
| 4 | Thay thế biển báo chữ nhật KT(1,35x0,675)m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 5 | Thay thế biển báo chữ nhật KT(105x90)m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | 1 cái |
| 6 | Thay thế biển báo vuông 90x90cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | 1 cái |
| 7 | Thay thế biển báo tròn D87,5cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 8 | Thay thế cột biển báo 3m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 22 | 1 cột |
| 9 | Thay thế cột biển báo 3,2m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | 1 cột |
| 10 | Thay thế cột biển báo 3,6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 24 | 1 cột |
| 11 | Vận chuyển biển báo + cột từ đường quốc lộ vào tuyến ô tô vận tải thùng 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 42 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5 cm + cột 3m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 116 | cái |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 240x150 cm + cột 3,6m*2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 120x90 cm + cột 3,6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 105x90 cm + cột 3,2m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 90x90cm + cột 3,2m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7 | cái |
| I | ĐT.323 | |||
| 1 | Thay thế biển báo khu vực huyện Đoan Hùng | 0 | ||
| 2 | Thay thế biển báo tam giác 87,5cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 53 | 1 cái |
| 3 | Thay thế biển báo chữ nhật KT(2,4x1,5)m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5 | 1 cái |
| 4 | Thay thế biển báo vuông 90x90cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 5 | Thay thế biển báo chữ nhật KT(1,35x0,675)m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 6 | Thay thế biển báo chữ nhật KT(105x90)m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 7 | Thay thế biển báo vuông 0,75m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 8 | Thay thế cột biển báo 3m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 53 | 1 cột |
| 9 | Thay thế cột biển báo 3,2m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5 | 1 cột |
| 10 | Thay thế cột biển báo 3,6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10 | 1 cột |
| 11 | Thay thế cột biển báo 3,8m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 12 | Vận chuyển biển báo + cột từ đường quốc lộ vào tuyến ô tô vận tải thùng 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 65 | bộ |
| 13 | Thay thế biển báo khu vực huyện Phù Ninh | 0 | ||
| 14 | Thay thế biển báo tam giác 87,5cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 24 | 1 cái |
| 15 | Thay thế biển báo chữ nhật KT(2,4x1,5)m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | 1 cái |
| 16 | Thay thế biển báo chữ nhật KT(1,35x0,675)m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | 1 cái |
| 17 | Thay thế biển báo chữ nhật KT(105x90)m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 18 | Thay thế biển báo vuông 0,75m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 19 | Thay thế cột biển báo 3m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 27 | 1 cột |
| 20 | Thay thế cột biển báo 3,2m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 21 | Thay thế cột biển báo 3,6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | 1 cột |
| 22 | Thay thế cột biển báo 3,8m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 23 | Vận chuyển biển báo + cột từ đường quốc lộ vào tuyến ô tô vận tải thùng 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 34 | bộ |
| 24 | Thay thế biển báo khu vực thành phố Việt Trì | 0 | ||
| 25 | Thay thế biển báo tam giác 87,5cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | 1 cái |
| 26 | Thay thế biển báo chữ nhật KT(2,4x1,8)m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 27 | Thay thế biển báo vuông 0,75m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | 1 cái |
| 28 | Thay thế cột biển báo 3m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 29 | Thay thế cột biển báo 3,6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 30 | Thay thế cột biển báo 3,8m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 31 | Vận chuyển biển báo + cột từ đường quốc lộ vào tuyến ô tô vận tải thùng 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7 | bộ |
| 32 | Bổ sung biển báo khu vực huyện Đoan Hùng | 0 | ||
| 33 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5 cm + cột 3m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 207 | cái |
| 34 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 240x150 cm + cột 3,6m*2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 90x90cm + cột 3,2m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 120x90 cm + cột 3,6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 105x90 cm + cột 3,2m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 75x75 cm + tam giác 87,5cm+ cột 3,8m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 26 | cái |
| 39 | Bổ sung biển báo khu vực huyện Phù Ninh | 0 | ||
| 40 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5 cm + cột 3m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 177 | cái |
| 41 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 240x150 cm + cột 3,6m*2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 120x90 cm + cột 3,6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 75x75 cm + tam giác 87,5cm+ cột 3,8m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 13 | cái |
| 44 | Bổ sung biển báo khu vực thành phố Việt Trì | 0 | ||
| 45 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5 cm + cột 3m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 35 | cái |
| 46 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 240x150 cm + cột 3,6m*2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 75x75 cm + tam giác 87,5cm+ cột 3,8m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| J | ĐT.323B | |||
| 1 | Thay thế biển báo tam giác 87,5cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 18 | 1 cái |
| 2 | Thay thế biển báo chữ nhật KT(2,4x1,5)m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 3 | Thay thế biển báo vuông 0,75m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 4 | Thay thế cột biển báo 3m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 17 | 1 cột |
| 5 | Thay thế cột biển báo 3,6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 6 | Thay thế cột biển báo 3,8m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 7 | Vận chuyển biển báo + cột từ đường quốc lộ vào tuyến ô tô vận tải thùng 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 20 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5 cm + cột 3m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 48 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 90x90cm + cột 3,2m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 105x90 cm + cột 3,2m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 75x75 cm + tam giác 87,5cm+ cột 3,8m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Tháo dỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 271 | m2 |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 105,6 | m2 |
| K | ĐT.323C | |||
| 1 | Thay thế biển báo tam giác 87,5cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 70 | 1 cái |
| 2 | Thay thế biển báo chữ nhật KT(2,4x1,5)m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 3 | Thay thế biển báo vuông 90x90cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 4 | Thay thế biển báo chữ nhật KT(105x90)m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 5 | Thay thế cột biển báo 3m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 70 | 1 cột |
| 6 | Thay thế cột biển báo 3,2m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 7 | Thay thế cột biển báo 3,6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 8 | Vận chuyển biển báo + cột từ đường quốc lộ vào tuyến ô tô vận tải thùng 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 75 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5 cm + cột 3m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 38 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 240x150 cm + cột 3,6m*2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 105x90 cm + cột 3,2m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 75x75 cm + tam giác 87,5cm+ cột 3,8m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 440 | m2 |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 93,6 | m2 |
| L | ĐT.324 | |||
| 1 | Thay thế biển báo tam giác 87,5cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 40 | 1 cái |
| 2 | Thay thế biển báo chữ nhật KT(1,5x1,25)m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | 1 cái |
| 3 | Thay thế biển báo chữ nhật KT(2,4x1,5)m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9 | 1 cái |
| 4 | Thay thế biển báo chữ nhật KT(105x90)m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | 1 cái |
| 5 | Thay thế biển báo vuông 0,75m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 6 | Thay thế cột biển báo 3m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 39 | 1 cột |
| 7 | Thay thế cột biển báo 3,2m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 8 | Thay thế cột biển báo 3,6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 30 | 1 cột |
| 9 | Thay thế cột biển báo 3,8m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 10 | Vận chuyển biển báo + cột từ đường quốc lộ vào tuyến ô tô vận tải thùng 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 59 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5 cm + cột 3m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 65 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 240x150 cm + cột 3,6m*2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 90x90cm + cột 3,2m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 75x75 cm + tam giác 87,5cm+ cột 3,8m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Tháo dỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 282 | m2 |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 576 | m2 |
| M | ĐT.325 | |||
| 1 | Thay thế biển báo tam giác 87,5cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7 | 1 cái |
| 2 | Thay thế biển báo chữ nhật KT(1,5x1,25)m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 3 | Thay thế biển báo chữ nhật KT(2,4x1,5)m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5 | 1 cái |
| 4 | Thay thế biển báo chữ nhật KT(120x90)m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 5 | Thay thế biển báo chữ nhật KT(1,35x0,675)m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 6 | Thay thế biển báo vuông 0,75m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | 1 cái |
| 7 | Thay thế cột biển báo 3m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5 | 1 cột |
| 8 | Thay thế cột biển báo 3,6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 19 | 1 cột |
| 9 | Thay thế cột biển báo 3,8m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 10 | Vận chuyển biển báo + cột từ đường quốc lộ vào tuyến ô tô vận tải thùng 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 20 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5 cm + cột 3m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 28 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 90x90cm + cột 3,2m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 120x90 cm + cột 3,6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 75x75 cm + tam giác 87,5cm+ cột 3,8m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Thay thế biển báo tam giác 87,5cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 35 | 1 cái |
| 16 | Thay thế biển báo chữ nhật KT(2,4x1,5)m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 17 | Thay thế biển báo chữ nhật KT(105x90)m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 18 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 11,707 | 1m2 |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 218 | m2 |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 230,4 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.378E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.675E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu bằng 1 hợp đồng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình có giá trị hạng mục biển báo hiệu giao thông đường bộ ≥ 3.910.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.910.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông cấp IV (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình thi công có khối lượng công việc chính là hệ thống biển báo hiệu an toàn giao thông đường bộ. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã có kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình thi công có khối lượng công việc chính là biển báo hiệu đường bộ. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu).- Đã thực hiện 01 công trình giao thông với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác cơ khí | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cơ khí.- Đã có kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật phụ trách cơ khí tối thiểu 01 công trình thi công hệ thống biển báo hiệu đường bộ. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | Đủ điều kiện năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn BTXM ≥ 250L | Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5 tấn | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Thiết bị sơn vạch kẻ đường | Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy cắt, uốn thép | Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy hàn | Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi