Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng trên 13 tuyến đường tỉnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220547274-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông, Sở Giao thông vận tải Hòa Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng trên 13 tuyến đường tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20220405475
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 07:54:00 đến ngày 2022-05-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,585,220,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.378E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.675E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu bằng 1 hợp đồng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình có giá trị hạng mục biển báo hiệu giao thông đường bộ ≥ 3.910.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.910.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông cấp IV (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình thi công có khối lượng công việc chính là hệ thống biển báo hiệu an toàn giao thông đường bộ. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã có kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình thi công có khối lượng công việc chính là biển báo hiệu đường bộ. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu).- Đã thực hiện 01 công trình giao thông với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cơ khí.- Đã có kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật phụ trách cơ khí tối thiểu 01 công trình thi công hệ thống biển báo hiệu đường bộ. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Đủ điều kiện năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn BTXM ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thiết bị sơn vạch kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng trên 13 tuyến đường tỉnh
Hoàn thiện hệ thống biển báo hiệu đường bộ trên các tuyến đường tỉnh
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông , địa chỉ: Số 1508, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Phú Thọ - Số 1508 đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103 846 334, Fax: 02103 849 588
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT công trình: Ban QLDA xây dựng và bảo trì CTGT, địa chỉ: Số 1508, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. - Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Sở Giao thông vận tải Phú Thọ, địa chỉ: Số 1508, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. - Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật công trình: Trung tâm tư vấn xây dựng giao thông Phú Thọ địa chỉ: Số 1508, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông , địa chỉ: Số 1508, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Phú Thọ - Số 1508 đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103 846 334, Fax: 02103 849 588


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán (nếu có); Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật, kỹ thuật; Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc được chứng thực theo quy định
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Phú Thọ - Số 1508 đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103 846 334, Fax: 02103 849 588
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Phú Thọ, đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103 846 647, Fax: 02103 846 816
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông , địa chỉ: Số 1508, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Đ/c Kiều Việt An, số điện thoại: 0388.036.316
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND tỉnh Phú Thọ, đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103 846 647, Fax: 02103 846 816
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐT.314
1Thay thế biển báo khu vực Thị xã Phú Thọ, huyện Thanh Ba0
2Thay thế biển báo tam giác 87,5cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT341 cái
3Thay thế biển báo vuông 0,75mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT41 cái
4Thay thế biển báo chữ nhật KT(2,4x1,5)mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT261 cái
5Thay thế biển báo chữ nhật KT(1,5x1,25)mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT61 cái
6Thay thế biển báo chữ nhật KT(1,35x0,675)mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT121 cái
7Thay thế biển báo chữ nhật KT(120x90)mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT51 cái
8Thay thế biển báo vuông 90x90cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT71 cái
9Thay thế biển báo chữ nhật KT(0,875x0,375)mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT31 cái
10Thay thế cột biển báo 3mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT391 cột
11Thay thế cột biển báo 3,2mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT71 cột
12Thay thế cột biển báo 3,425mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT31 cột
13Thay thế cột biển báo 3,6mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT691 cột
14Thay thế cột biển báo 3,8mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT41 cột
15Vận chuyển biển báo + cột từ đường quốc lộ vào tuyến ô tô vận tải thùng 2,5TMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT94bộ
16Thay thế biển báo khu vực Huyện Hạ Hòa0
17Thay thế biển báo tam giác 87,5cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT31 cái
18Thay thế biển báo chữ nhật KT(2,4x1,5)mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT21 cái
19Thay thế biển báo chữ nhật KT(1,35x0,675)mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT61 cái
20Thay thế cột biển báo 3mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT91 cột
21Thay thế cột biển báo 3,6mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT41 cột
22Vận chuyển biển báo + cột từ đường quốc lộ vào tuyến ô tô vận tải thùng 2,5TMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11bộ
23Bổ sung biển báo khu vực Thị xã Phú Thọ, huyện Thanh Ba0
24Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5 cm + cột 3mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT58cái
25Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 240x150 cm + cột 3,6m*2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3cái
26Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 105x90 cm + cột 3,2mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6cái
27Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 120x90 cm + cột 3,6mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12cái
28Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 90x90cm + cột 3,2mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9cái
29Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển CN 87,5x37,5 cm + tam giác 87,5cm+ cột 3,425mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3cái
30Bổ sung biển báo khu vực Huyện Hạ Hòa0
31Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5 cm + cột 3mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9cái
32Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 240x150 cm + cột 3,6m*2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3cái
33Tháo dỡ biển báoMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT16bộ
34Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,536m3
35Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT694m2
36Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 4,0mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT54,4m2
B ĐT.314B
1Thay thế biển báo tam giác 87,5cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT121 cái
2Thay thế biển báo vuông 0,75mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT51 cái
3Thay thế biển báo chữ nhật KT(2,4x1,5)mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11 cái
4Thay thế biển báo chữ nhật KT(1,5x1,25)mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11 cái
5Thay thế biển báo chữ nhật KT(1,35x0,675)mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT21 cái
6Thay thế biển báo vuông 90x90cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11 cái
7Thay thế cột biển báo 3mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT91 cột
8Thay thế cột biển báo 3,2mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11 cột
9Thay thế cột biển báo 3,6mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT41 cột
10Thay thế cột biển báo 3,8mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT51 cột
11Vận chuyển biển báo + cột từ đường quốc lộ vào tuyến ô tô vận tải thùng 2,5TMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT22bộ
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5 cm + cột 3mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT43cái
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 75x75 cm + tam giác 87,5cm+ cột 3,8mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 150x125 cm + cột 3,6m*2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
15Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 105x90 cm + cột 3,2mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
16Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 120x90 cm + cột 3,6mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
17Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 90x90cm + cột 3,2mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
18Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển CN 87,5x37,5 cm + tam giác 87,5cm+ cột 3,425mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
19Tháo dỡ biển báoMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2bộ
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,192m3
21Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 4,0mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT54,4m2
22Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10m2
C ĐT.314C
1Thay thế biển báo tam giác 87,5cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT391 cái
2Thay thế biển báo vuông 0,75mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT61 cái
3Thay thế biển báo chữ nhật KT(2,4x1,5)mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT31 cái
4Thay thế biển báo chữ nhật KT(1,5x1,25)mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT21 cái
5Thay thế biển báo chữ nhật KT(1,35x0,675)mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT41 cái
6Thay thế biển báo chữ nhật KT(105x90)mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT51 cái
7Thay thế biển báo vuông 90x90cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT21 cái
8Thay thế biển báo tròn D87,5cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11 cái
9Thay thế cột biển báo 3mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT381 cột
10Thay thế cột biển báo 3,2mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT71 cột
11Thay thế cột biển báo 3,6mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT101 cột
12Thay thế cột biển báo 3,8mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT61 cột
13Vận chuyển biển báo + cột từ đường quốc lộ vào tuyến ô tô vận tải thùng 2,5TMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT62bộ
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5 cm + cột 3mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT13cái
15Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 240x150 cm + cột 3,6m*2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
16Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 120x90 cm + cột 3,6mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
17Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 90x90cm + cột 3,2mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4cái
18Tháo dỡ biển báoMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7bộ
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,672m3
D ĐT.313
1Thay thế biển báo tam giác 87,5cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT121 cái
2Thay thế biển báo chữ nhật KT(2,4x1,5)mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT31 cái
3Thay thế biển báo chữ nhật KT(1,5x1,25)mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT21 cái
4Thay thế biển báo chữ nhật KT(1,35x0,675)mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT81 cái
5Thay thế biển báo chữ nhật KT(120x90)mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT61 cái
6Thay thế cột biển báo 3mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT201 cột
7Thay thế cột biển báo 3,6mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT161 cột
8Vận chuyển biển báo + cột từ đường quốc lộ vào tuyến ô tô vận tải thùng 2,5TMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT31bộ
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5 cm + cột 3mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT18cái
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 240x150 cm + cột 3,6m*2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
E ĐT.316
1Thay thế biển báo tam giác 87,5cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT131 cái
2Thay thế biển báo chữ nhật KT(2,4x1,5)mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT21 cái
3Thay thế biển báo chữ nhật KT(1,5x1,25)mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT21 cái
4Thay thế biển báo tròn D87,5cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11 cái
5Thay thế cột biển báo 3mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT141 cột
6Thay thế cột biển báo 3,6mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT81 cột
7Vận chuyển biển báo + cột từ đường quốc lộ vào tuyến ô tô vận tải thùng 2,5TMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT18bộ
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5 cm + cột 3mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT17cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 75x75 cm + tam giác 87,5cm+ cột 3,8mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8cái
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 240x150 cm + cột 3,6m*2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3cái
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 120x90 cm + cột 3,6mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5cái
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 90x90cm + cột 3,2mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D87,5cm + cột 3mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
14Tháo dỡ biển báoMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1bộ
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,096m3
F ĐT.316C
1Thay thế biển báo tam giác 87,5cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT111 cái
2Thay thế biển báo chữ nhật KT(2,4x1,5)mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT111 cái
3Thay thế biển báo chữ nhật KT(1,35x0,675)mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT21 cái
4Thay thế cột biển báo 3mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT131 cột
5Thay thế cột biển báo 3,6mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT221 cột
6Vận chuyển biển báo + cột từ đường quốc lộ vào tuyến ô tô vận tải thùng 2,5TMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT24bộ
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5 cm + cột 3mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT15cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 75x75 cm + tam giác 87,5cm+ cột 3,8mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 240x150 cm + cột 3,6m*2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
G ĐT.316E
1Thay thế biển báo tam giác 87,5cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT291 cái
2Thay thế biển báo chữ nhật KT(2,4x1,5)mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT51 cái
3Thay thế biển báo chữ nhật KT(105x90)mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT21 cái
4Thay thế cột biển báo 3mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT291 cột
5Thay thế cột biển báo 3,2mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT21 cột
6Thay thế cột biển báo 3,6mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT101 cột
7Vận chuyển biển báo + cột từ đường quốc lộ vào tuyến ô tô vận tải thùng 2,5TMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT36bộ
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5 cm + cột 3mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT45cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 240x150 cm + cột 3,6m*2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3cái
H ĐT.317
1Thay thế biển báo tam giác 87,5cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT181 cái
2Thay thế biển báo chữ nhật KT(2,4x1,5)mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT81 cái
3Thay thế biển báo chữ nhật KT(1,5x1,25)mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT41 cái
4Thay thế biển báo chữ nhật KT(1,35x0,675)mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT21 cái
5Thay thế biển báo chữ nhật KT(105x90)mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT41 cái
6Thay thế biển báo vuông 90x90cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT41 cái
7Thay thế biển báo tròn D87,5cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT21 cái
8Thay thế cột biển báo 3mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT221 cột
9Thay thế cột biển báo 3,2mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT81 cột
10Thay thế cột biển báo 3,6mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT241 cột
11Vận chuyển biển báo + cột từ đường quốc lộ vào tuyến ô tô vận tải thùng 2,5TMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT42bộ
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5 cm + cột 3mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT116cái
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 240x150 cm + cột 3,6m*2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3cái
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 120x90 cm + cột 3,6mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7cái
15Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 105x90 cm + cột 3,2mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
16Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 90x90cm + cột 3,2mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7cái
I ĐT.323
1Thay thế biển báo khu vực huyện Đoan Hùng0
2Thay thế biển báo tam giác 87,5cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT531 cái
3Thay thế biển báo chữ nhật KT(2,4x1,5)mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT51 cái
4Thay thế biển báo vuông 90x90cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT21 cái
5Thay thế biển báo chữ nhật KT(1,35x0,675)mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT21 cái
6Thay thế biển báo chữ nhật KT(105x90)mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT31 cái
7Thay thế biển báo vuông 0,75mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT21 cái
8Thay thế cột biển báo 3mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT531 cột
9Thay thế cột biển báo 3,2mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT51 cột
10Thay thế cột biển báo 3,6mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT101 cột
11Thay thế cột biển báo 3,8mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT21 cột
12Vận chuyển biển báo + cột từ đường quốc lộ vào tuyến ô tô vận tải thùng 2,5TMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT65bộ
13Thay thế biển báo khu vực huyện Phù Ninh0
14Thay thế biển báo tam giác 87,5cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT241 cái
15Thay thế biển báo chữ nhật KT(2,4x1,5)mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT41 cái
16Thay thế biển báo chữ nhật KT(1,35x0,675)mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT41 cái
17Thay thế biển báo chữ nhật KT(105x90)mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT21 cái
18Thay thế biển báo vuông 0,75mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11 cái
19Thay thế cột biển báo 3mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT271 cột
20Thay thế cột biển báo 3,2mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT21 cột
21Thay thế cột biển báo 3,6mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT81 cột
22Thay thế cột biển báo 3,8mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11 cột
23Vận chuyển biển báo + cột từ đường quốc lộ vào tuyến ô tô vận tải thùng 2,5TMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT34bộ
24Thay thế biển báo khu vực thành phố Việt Trì0
25Thay thế biển báo tam giác 87,5cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT61 cái
26Thay thế biển báo chữ nhật KT(2,4x1,8)mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11 cái
27Thay thế biển báo vuông 0,75mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT41 cái
28Thay thế cột biển báo 3mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT21 cột
29Thay thế cột biển báo 3,6mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT21 cột
30Thay thế cột biển báo 3,8mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT41 cột
31Vận chuyển biển báo + cột từ đường quốc lộ vào tuyến ô tô vận tải thùng 2,5TMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7bộ
32Bổ sung biển báo khu vực huyện Đoan Hùng0
33Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5 cm + cột 3mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT207cái
34Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 240x150 cm + cột 3,6m*2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
35Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 90x90cm + cột 3,2mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6cái
36Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 120x90 cm + cột 3,6mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4cái
37Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 105x90 cm + cột 3,2mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
38Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 75x75 cm + tam giác 87,5cm+ cột 3,8mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT26cái
39Bổ sung biển báo khu vực huyện Phù Ninh0
40Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5 cm + cột 3mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT177cái
41Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 240x150 cm + cột 3,6m*2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10cái
42Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 120x90 cm + cột 3,6mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6cái
43Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 75x75 cm + tam giác 87,5cm+ cột 3,8mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT13cái
44Bổ sung biển báo khu vực thành phố Việt Trì0
45Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5 cm + cột 3mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT35cái
46Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 240x150 cm + cột 3,6m*2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4cái
47Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 75x75 cm + tam giác 87,5cm+ cột 3,8mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
J ĐT.323B
1Thay thế biển báo tam giác 87,5cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT181 cái
2Thay thế biển báo chữ nhật KT(2,4x1,5)mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT21 cái
3Thay thế biển báo vuông 0,75mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11 cái
4Thay thế cột biển báo 3mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT171 cột
5Thay thế cột biển báo 3,6mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT41 cột
6Thay thế cột biển báo 3,8mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11 cột
7Vận chuyển biển báo + cột từ đường quốc lộ vào tuyến ô tô vận tải thùng 2,5TMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT20bộ
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5 cm + cột 3mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT48cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 90x90cm + cột 3,2mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 105x90 cm + cột 3,2mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 75x75 cm + tam giác 87,5cm+ cột 3,8mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3cái
12Tháo dỡ biển báoMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1bộ
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,096m3
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT271m2
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 4,0mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT105,6m2
K ĐT.323C
1Thay thế biển báo tam giác 87,5cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT701 cái
2Thay thế biển báo chữ nhật KT(2,4x1,5)mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11 cái
3Thay thế biển báo vuông 90x90cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT21 cái
4Thay thế biển báo chữ nhật KT(105x90)mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT21 cái
5Thay thế cột biển báo 3mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT701 cột
6Thay thế cột biển báo 3,2mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT41 cột
7Thay thế cột biển báo 3,6mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT21 cột
8Vận chuyển biển báo + cột từ đường quốc lộ vào tuyến ô tô vận tải thùng 2,5TMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT75bộ
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5 cm + cột 3mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT38cái
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 240x150 cm + cột 3,6m*2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 105x90 cm + cột 3,2mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 75x75 cm + tam giác 87,5cm+ cột 3,8mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4cái
13Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT440m2
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 4,0mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT93,6m2
L ĐT.324
1Thay thế biển báo tam giác 87,5cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT401 cái
2Thay thế biển báo chữ nhật KT(1,5x1,25)mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT61 cái
3Thay thế biển báo chữ nhật KT(2,4x1,5)mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT91 cái
4Thay thế biển báo chữ nhật KT(105x90)mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT41 cái
5Thay thế biển báo vuông 0,75mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11 cái
6Thay thế cột biển báo 3mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT391 cột
7Thay thế cột biển báo 3,2mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT41 cột
8Thay thế cột biển báo 3,6mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT301 cột
9Thay thế cột biển báo 3,8mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11 cột
10Vận chuyển biển báo + cột từ đường quốc lộ vào tuyến ô tô vận tải thùng 2,5TMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT59bộ
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5 cm + cột 3mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT65cái
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 240x150 cm + cột 3,6m*2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 90x90cm + cột 3,2mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4cái
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 75x75 cm + tam giác 87,5cm+ cột 3,8mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
15Tháo dỡ biển báoMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4bộ
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,384m3
17Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT282m2
18Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 4,0mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT576m2
M ĐT.325
1Thay thế biển báo tam giác 87,5cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT71 cái
2Thay thế biển báo chữ nhật KT(1,5x1,25)mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT31 cái
3Thay thế biển báo chữ nhật KT(2,4x1,5)mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT51 cái
4Thay thế biển báo chữ nhật KT(120x90)mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT31 cái
5Thay thế biển báo chữ nhật KT(1,35x0,675)mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT21 cái
6Thay thế biển báo vuông 0,75mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT41 cái
7Thay thế cột biển báo 3mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT51 cột
8Thay thế cột biển báo 3,6mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT191 cột
9Thay thế cột biển báo 3,8mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT41 cột
10Vận chuyển biển báo + cột từ đường quốc lộ vào tuyến ô tô vận tải thùng 2,5TMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT20bộ
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5 cm + cột 3mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT28cái
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 90x90cm + cột 3,2mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 120x90 cm + cột 3,6mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 75x75 cm + tam giác 87,5cm+ cột 3,8mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6cái
15Thay thế biển báo tam giác 87,5cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT351 cái
16Thay thế biển báo chữ nhật KT(2,4x1,5)mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11 cái
17Thay thế biển báo chữ nhật KT(105x90)mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT31 cái
18Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 2 nướcMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11,7071m2
19Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT218m2
20Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 4,0mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT230,4m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.378E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.675E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu bằng 1 hợp đồng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình có giá trị hạng mục biển báo hiệu giao thông đường bộ ≥ 3.910.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.910.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông cấp IV (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình thi công có khối lượng công việc chính là hệ thống biển báo hiệu an toàn giao thông đường bộ. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã có kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình thi công có khối lượng công việc chính là biển báo hiệu đường bộ. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu).- Đã thực hiện 01 công trình giao thông với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác cơ khí 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cơ khí.- Đã có kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật phụ trách cơ khí tối thiểu 01 công trình thi công hệ thống biển báo hiệu đường bộ. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Đủ điều kiện năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm cho gói thầu1
2 Máy trộn BTXM ≥ 250L Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Đầm dùi Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5 tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Thiết bị sơn vạch kẻ đường Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy cắt, uốn thép Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy hàn Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->