Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị bể bơi, bể vầy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220547248-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị bể bơi, bể vầy
Số hiệu KHLCNT 20220547240
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 07:47:00 đến ngày 2022-05-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,290,767,037 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 99,000,000 VNĐ ((Chín mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.244E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình xây dựng dân dụng tối thiểu cấp IV đã ký từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu (tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây lắp phần kết cấu, kiến trúc, hoàn thiện; hệ thống điện, cấp thoát nước cho phần xây dựng bể bơi và các công trình phụ trợ; cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị bể bơi) đáp ứng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.430.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường:a. Có bằng đại học kỹ sư xây dựng.b. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng tối thiểu cấp IV (trường hợp đã từng làm chỉ huy trưởng thì chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên, Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a.Có bằng đại học kỹ sư xây dựngb.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a.Có bằng đại học kỹ sư kinh tế xây dựng.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a.Có bằng đại học kỹ sư điện hoặc cơ điện.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a.Có bằng đại học kỹ sư cấp thoát nước.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a.Có bằng đại học kỹ sư cơ khí.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a.Có bằng đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật.b.Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Danh sách công nhân kỹ thuật
- Số lượng 31
- Trình độ chuyên môn Danh sách công nhân kỹ thuật bao gồm: 10 nề; 05 công nhân thép; 05 công nhân cốp pha; 03 công nhân điện; 05 công nhân nước; 03 công nhân sơn bả (Nhà thầu không phải cung cấp thông tin chi tiết công nhân kỹ thuật theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT):a.Lập danh sách công nhân có đầy đủ thông tin: Họ tên; ngày, tháng, năm sinh; số chứng minh thư nhân dân, ngày cấp, nơi cấp; địa chỉ thường trú; nghề nghiệp.b. Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo.c.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đàm bàn ≥ 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn ≥ 250 l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy Kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục ô tô ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ép cọc ≥150 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị bể bơi, bể vầy
Bể bơi thanh thiếu niên Bình Dương
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh , địa chỉ: Số 60 phố Bà triệu, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Số 60 phố Bà Triệu, phường Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.62631686 - 0914923468
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại An Phát Việt Nam; (Địa chỉ: số 07 Đường Trương Công Định, phường Yết Kiêu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 04.66552244) + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Vinh Phát; (Địa chỉ: Phòng 10 Tầng 3 Nhà CT2 chung cư Gelexia Riverside Ngõ 885 Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0968.77.33.68) + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí Đầu tư - AFO; (Địa chỉ: Số nhà 08, ngõ 612, Trường Chinh, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, thành Phố Hà Nội; Điện thoại: 024 62937816) + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và lắp đặt thiết bị Việt Nam - Vinace; (Địa chỉ: Số 7, ngách 105/7 Nguyễn Công Hoan, Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 024.35641329) Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Số 60 phố Bà Triệu, phường Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.62631686.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh , địa chỉ: Số 60 phố Bà triệu, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Số 60 phố Bà Triệu, phường Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.62631686 - 0914923468


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Để tạo điều kiện thuận lợi cho Bên mời thầu đánh giá hồ sơ dự thầu cũng như kiểm tra đối chiếu tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu trước khi thương thảo hợp đồng, Nhà thầu nộp chứng thực bản sao các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cùng E-HSDT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 99.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Số 60 phố Bà Triệu, phường Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.62631686 - 0914923468
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Lê Thị Hồng Vân, Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Số 60 phố Bà Triệu, phường Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.62631686.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Số 60 phố Bà Triệu, phường Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.62631686
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Số 60 phố Bà Triệu, phường Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ DỌN DẸP MẶT BẰNG
1Phá dỡ nền BT M200 đá 1x2 dày 10cm bằng máyMô tả tại Chương V92,4m3
2Đào đất cấp III để phá dỡMô tả tại Chương V0,6712100m3
3Phá dỡ kết cấu thép phía trênMô tả tại Chương V50,34m2
4Phá dỡ trụ bê tông M200 (17 trụ) bằng máyMô tả tại Chương V3,7m3
5Phá dỡ trụ gạch vữa XM M75 bằng máy (16 trụ)Mô tả tại Chương V3,48m3
6Phá dỡ thân tường dưới bằng gạch vữa XM M75 (dày 220mm) bằng máyMô tả tại Chương V2,49m3
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V169,2m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả tại Chương V169,2m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả tại Chương V169,2m3
B HẠNG MỤC: KẾT CẤU BỂ BƠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả tại Chương V6,3346100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả tại Chương V33,34m3
3Bê tông đúc cọc M300 đá 1x2 (tổng số 43 cọc), cọc dài 18mMô tả tại Chương V48,38m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Mô tả tại Chương V3,14tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả tại Chương V6,19tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mmMô tả tại Chương V0,13tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, thép hình tấmMô tả tại Chương V1,12tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọcMô tả tại Chương V3,87100m2
9Thuê bãi đúc cọc rộng 400m2Mô tả tại Chương V1toàn bộ
10Ép cọc bê tông đúc sẵn KT250x250 chiều sâu 18m/cọcMô tả tại Chương V7,262100m
11Ép âm cọc BT KT 250x250Mô tả tại Chương V0,46100m
12Cọc dẫn ép âmMô tả tại Chương V3chiếc
13Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả tại Chương V86mối nối
14Đập bê tông đầu cọc M300 chiều dài đập 50cm bằng búa căn khí nénMô tả tại Chương V1,34m3
15Bê tông lót móng+ đài M100 đá 2x4 (4x6)Mô tả tại Chương V41,25m3
16Bê tông cốt thép đáy bể M300, đá1x2 (bê tông có phụ gia chống thấm)Mô tả tại Chương V173,04m3
17Bê tông cốt thép thành bể M300 đá 1x2 (bê tông có phụ gia chống thấm)Mô tả tại Chương V28,93m3
18Bê tông cốt thép máng tràn M300 đá 1x2 (bê tông có phụ gia chống thấm)Mô tả tại Chương V7,45m3
19Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho đáy bể (Bt lót và BT bể)Mô tả tại Chương V0,3976100m2
20Xây gạch làm ván khuôn cho dầm bể , vữa XM M75Mô tả tại Chương V22,23m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bểMô tả tại Chương V2,2175100m2
22Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng 7 chống thấm máng tràn (quét 2 lần)Mô tả tại Chương V65,88m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn máng trànMô tả tại Chương V1,1268100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V1,2tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V20,2tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả tại Chương V4,37tấn
27Băng cản nước đặt vị trí mạch ngừng thi côngMô tả tại Chương V81,47m dài
28Cung cấp và lắp đặt lan can inox 304 ngăn cách giữa bể chính và bể vầyMô tả tại Chương V0,1579tấn
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả tại Chương V2,3328100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V4,3352100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V4,3352100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả tại Chương V4,3352100m3/1km
C HẠNG MỤC: PHẦN ỐP LÁT, CHỐNG THẤM BỂ BƠI
1Lớp vữa XM M75 dày 20mm lót làm phẳng trước khi bôi keo dán gạchMô tả tại Chương V449,5m2
2Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng cho đáy và thành bể (quét 2 lần)Mô tả tại Chương V449,5m2
3Lát gạch mosaic KT5x5 kính màu xanh ngọc đậm chống trơn cho thành bể và đáy bểMô tả tại Chương V449,5m2
4Lớp vữa XM M75 dày 20mm láng rãnh thu nước quanh bểMô tả tại Chương V26m2
5Trát vữa XM M75 dày 20mm thành máng tràn thu nước quanh bểMô tả tại Chương V52,01m2
6Đá granit màu đen lát viền thành bể bơiMô tả tại Chương V26m2
7ThanhINOX bắt ghi nhựa (kèm vít)Mô tả tại Chương V157,94kg
D HẠNG MỤC: LỐI ĐI DẠO QUANH BỂ BƠI
1Đào đất cấp II để xây tường bo lối đi dạo bể bơiMô tả tại Chương V0,7842100m3
2Bê tông lót móng M100 móng tường lối dạoMô tả tại Chương V8,29m3
3Gia cố móng tường bo lối đi dạo bằng cọc cừ tràm đường kính ngọn d>45mm, chiều dài 4.5m/câyMô tả tại Chương V28,0584100m
4Xây tường thẳng, tường bo lối đi dạo, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V30,59m3
5Bê tông M250 giằng tường đi dạoMô tả tại Chương V3,89m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,0726tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,4442tấn
8Gia công và lắp dựng ván khuôn cho bê tông lót và bê tông giằngMô tả tại Chương V0,5304100m2
9Trát tường bo lối đi dạo vữa XM M75 (trát mặt ngoài)Mô tả tại Chương V57,46m2
10Đắp cát đen công trình cho bể bơi, đầm chặt tới hệ số k>=0.95Mô tả tại Chương V0,346100m3
11Bê tông M150 đá 1x2 dày 100 đổ lối đi dạo (trừ phần phía trên tấm đan hào kỹ thuật)Mô tả tại Chương V11,53m3
12Lát gạch ceramic chống trơn kích thước 300x600Mô tả tại Chương V227,9m2
E HẠNG MỤC: BỂ CÂN BẰNG
1Đào đất cấp II bể cân bằng, chiều rộng >4m, chiều sâu >2m (máy đào 95%)Mô tả tại Chương V0,9908100m3
2Đào đất cấp II bể cân bằng (thủ công 5%)Mô tả tại Chương V5,2145m3
3Bê tông cọc M300 đá 1x2 (cọc dài 18m)Mô tả tại Chương V6,75m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Mô tả tại Chương V0,44tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả tại Chương V0,86tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mmMô tả tại Chương V0,02tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, thép hình tấmMô tả tại Chương V0,16tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọcMô tả tại Chương V0,54100m2
9Ép cọc bê tông đúc sẵn KT250x250 chiều sâu 18m/cọcMô tả tại Chương V1,011100m
10Ép âm cọc BT KT 250x250Mô tả tại Chương V0,069100m
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả tại Chương V12mối nối
12Đập bê tông đầu cọc M300 chiều dài đập 50cm bằng búa căn khí nénMô tả tại Chương V0,19m3
13Bê tông lót móng M100 đá 2x4Mô tả tại Chương V2,91m3
14Bê tông móng M300 đá 1x2 có phụ gia chống thấpMô tả tại Chương V11,63m3
15Bê tông thành bể và nắp bể M300 đá 1x2 có phụ gia chống thấmMô tả tại Chương V12,63m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,02tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V2,41tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả tại Chương V0,05tấn
19Gia công và lắp dựng ván khuôn cho bê tông móngMô tả tại Chương V0,254100m2
20Gia công và lắp dựng ván khuôn cho bê tông thành bể và nắp bểMô tả tại Chương V1,1801100m2
21Xây gạch làm ván khuôn cho đáy đài, vữa XM M75Mô tả tại Chương V1,24m3
22Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng Sikatop seal 107 cho đáy và thành bể (hao phí Đm đã tính quét 2 lần)Mô tả tại Chương V80,16m2
23Băng cản nước đặt vị trí mạch ngừng thi côngMô tả tại Chương V20,4m dài
24Láng đáy bể và nắp bể dày 2cm có đánh màu vữa XM M75Mô tả tại Chương V42,56m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V37,6m2
26Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V37,6m2
27Đánh bóng bề mặt đáy và thành bể bằng xi măng nguyên chấtMô tả tại Chương V80,16m2
28Thang INOX 304 kích thước 30x30x1.5Mô tả tại Chương V100,8kg
29Nắp bể inox kích thước 870x870Mô tả tại Chương V0,0178tấn
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả tại Chương V0,4885100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,5563100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,5563100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả tại Chương V0,5563100m3
F HẠNG MỤC: HÀO KỸ THUẬT QUANH BỂ BƠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả tại Chương V0,0615100m3
2Đào móng tường hào kỹ thuật bằng thủ công, đất cấp II (10%)Mô tả tại Chương V0,683m3
3Gia cố móng hào kỹ thuật bằng cừ tràm đường kính ngọn >45mm, chiều dài 4.5m/câyMô tả tại Chương V51,1596100m
4Đổ bê tông lót móng tường hào kỹ thuật M100 đá 2x4 (4x6)Mô tả tại Chương V7,58m3
5Bê tông nền hào kỹ thuật M200 đá 1x2Mô tả tại Chương V9,99m3
6Bê tông giằng đỉnh tường hào kỹ thuậtMô tả tại Chương V3,22m3
7Gia công và lắp dựng cốt thép cho giằng đỉnh tường, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,0722tấn
8Gia công và lắp dựng cốt thép cho giằng đỉnh tường, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,5208tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hàoMô tả tại Chương V0,1895100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngMô tả tại Chương V0,4737100m2
11Xây tường hào kỹ thuật bằng gạch không nungMô tả tại Chương V44,91m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả tại Chương V104,21m2
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả tại Chương V0,064100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,0043100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,0043100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả tại Chương V0,0043100m3
17Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Mô tả tại Chương V7,44m3
18Gia công và lắp dựng cốt thép cho tấm đan Thép dMô tả tại Chương V0,9107tấn
19Gia công và lắp dựng cốt thép cho tấm đan Thép dMô tả tại Chương V1,1272tấn
20Gia công và lắp dựng ván khuôn cho bê tôngMô tả tại Chương V0,4786100m2
21Vữa XM mác 75 liên kết tấm đan vào thành và miết tấm đanMô tả tại Chương V24m2
22Lắp đặt tấm đan vào vị trí (bằng máy kết hợp thủ công) Mô tả tại Chương V1811 cấu kiện
23Chèn vữa xi măng M100 vào khe hở giữa các tấm đan và 2 đầu tấm đanMô tả tại Chương V1,22m3
G HẠNG MỤC: VẬT TƯ BỂ BƠI
1ống PVC C3 - D110Mô tả tại Chương V2,715100m
2ống PVC C3 - D90Mô tả tại Chương V0,83100m
3ống PVC C3 - D60Mô tả tại Chương V2,36100m
4Ống PVC C3 - D42Mô tả tại Chương V0,08100m
5Đào đất đặt đường ống cấp nước bằng thủ công, rộng Mô tả tại Chương V17,5m3
6Đắp đất rãnh cáp bằng đầm cócMô tả tại Chương V0,175100m3
7Ống HDPE D50Mô tả tại Chương V0,5100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mmMô tả tại Chương V2,715100m
9Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmMô tả tại Chương V0,83100m
10Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mmMô tả tại Chương V2,36100m
11Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mmMô tả tại Chương V0,08100m
12Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả tại Chương V0,5100m
13Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmMô tả tại Chương V2,715100m
14Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 90mmMô tả tại Chương V0,83100m
15Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 60mmMô tả tại Chương V2,36100m
16Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 42mmMô tả tại Chương V0,08100m
17Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mmMô tả tại Chương V0,5100m
18Van khóa PVC - D90Mô tả tại Chương V6cái
19Van khóa HDPE D50 (có rắc co 2 đầu)Mô tả tại Chương V2cái
20Van phao PVC DN50Mô tả tại Chương V1cái
21Van phao PVC DN40 (chỉ bao gồm NC lắp đặt)Mô tả tại Chương V1cái
22Van bướm D60 chuyên dụng (chỉ bao gồm NC lắp đặt)Mô tả tại Chương V12cái
23Lắp đặt van mặt D90 (chỉ bao gồm NC lắp đặt)Mô tả tại Chương V6cái
24Van bướm D60 2 chiều chuyên dụng (chỉ bao gồm NC lắp đặt)Mô tả tại Chương V8cái
25Lắp đặt van 2 chiều D110mm (chỉ bao gồm NC lắp đặt)Mô tả tại Chương V4cái
26Lắp đặt thang inox 304 4 bậc (chỉ có nhân công lắp đặt)Mô tả tại Chương V2cái
27Lắp đặt thang inox 304 3 bậc (chỉ có nhân công lắp đặt)Mô tả tại Chương V2cái
28Lắp đặt thang inox 304 2 bậc cho bể vầy (chỉ có nhân công lắp đặt)Mô tả tại Chương V1cái
29Vít nở sắt D8Mô tả tại Chương V120bộ
30Van đồng 1 chiều PVC - D110Mô tả tại Chương V1cái
31Cút PVC - D110Mô tả tại Chương V75cái
32Cút PVC - D90Mô tả tại Chương V26cái
33Cút PVC - D60Mô tả tại Chương V80cái
34Cút HDPE D50Mô tả tại Chương V10cái
35Chếch PVC D110Mô tả tại Chương V8cái
36Chếch PVC D90Mô tả tại Chương V5cái
37Chếch PVC - D60Mô tả tại Chương V6cái
38Chếch PVC - D42Mô tả tại Chương V5cái
39Chếch HDPE D50Mô tả tại Chương V5cái
40Tê PVC - D110Mô tả tại Chương V5cái
41Tê HDPE D50Mô tả tại Chương V1cái
42Tê thu PVC D110/90Mô tả tại Chương V2cái
43Tê thu PVC - D110/60Mô tả tại Chương V18cái
44Tê thu PVC - D90/60Mô tả tại Chương V21cái
45Côn thu PVC - D110x90Mô tả tại Chương V13cái
46Côn thu PVC - D110x60Mô tả tại Chương V5cái
47Côn thu PVC - D90/60Mô tả tại Chương V12cái
48Côn thu PVC - D60/42Mô tả tại Chương V4cái
49Côn thu PVC - D60/48Mô tả tại Chương V5cái
50Côn thu HDPE D63/50Mô tả tại Chương V15cái
51Măng sông nối ống PVC - D110Mô tả tại Chương V92cái
52Măng sông nối ống PVC - D90Mô tả tại Chương V32cái
53Măng sông nối ống PVC - D60Mô tả tại Chương V35cái
54Măng sông nối thẳng HDPE D50Mô tả tại Chương V13cái
55Măng sông ren trong PVC - D60Mô tả tại Chương V29cái
56Măng sông ren trong PVC - D42Mô tả tại Chương V4cái
57Măng sông ren trong HDPE D63Mô tả tại Chương V1cái
58Măng sông ren trong HDPE D50Mô tả tại Chương V1cái
59Măng sông ren ngoài PVC D60/2"Mô tả tại Chương V15cái
60Măng sông ren ngoài PVC - D90Mô tả tại Chương V9cái
61Măng sông ren ngoài PVC D110Mô tả tại Chương V2cái
62Măng sông ren ngoài PVC D48x1.1/2"Mô tả tại Chương V2cái
63Rắc co PVC D48Mô tả tại Chương V2cái
64Rắc co PVC D60Mô tả tại Chương V3cái
65Rắc co PVC D90Mô tả tại Chương V12cái
66Đai ôm ống D110Mô tả tại Chương V138cái
67Đai ôm ống D90Mô tả tại Chương V82cái
68Đai ôm ống D60Mô tả tại Chương V40cái
69Đai ôm ống D50Mô tả tại Chương V25cái
70Đai treo ống D110Mô tả tại Chương V135cái
71Đai treo ống D60Mô tả tại Chương V135cái
72Vít Nở sắt D8\8Mô tả tại Chương V570bộ
73Vít Nở đạn D8\8Mô tả tại Chương V270bộ
74Ê CuMô tả tại Chương V270Bộ
75Long đenMô tả tại Chương V270Bộ
76Ty ren treoMô tả tại Chương V140cái
77Giá đỡ ống bằng INOXMô tả tại Chương V3Hệ
78Đầu bịt PVC - D110Mô tả tại Chương V6cái
79Đầu bịt PVC - D60Mô tả tại Chương V47cái
80Bịt HDPE D50Mô tả tại Chương V2cái
81Bịt D42 PVCMô tả tại Chương V4cái
82Lắp đặt Khớp chống rung (kèm mặt bích) D60 (chỉ có nhân công lắp đặt)Mô tả tại Chương V6cái
83Thanh trương nởMô tả tại Chương V2cái
84Rọ đồng hút nước D50Mô tả tại Chương V1cái
85Thanh máng tràn nhựa 1 chấu 245x20mm (chỉ có NC lắp đặt)Mô tả tại Chương V86m
86Bắt góc máng tràn 250x20mm (chỉ có nhân công lắp đặt)Mô tả tại Chương V4cái
H HẠNG MỤC: NHÀ TẮM TRÁNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả tại Chương V2,801100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (5%)Mô tả tại Chương V14,742m3
3Đệm cát đen dưới đáy móng nhà tắm tráng dày 50cm, đầm chặt từng lớp tới hệ số k>=0.95Mô tả tại Chương V0,5096100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V10,88m3
5Bê tông cốt thép móng và dầm móng M250, đá 1x2Mô tả tại Chương V33,14m3
6Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng và dầm móng, bản tam cấpMô tả tại Chương V0,561100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,3tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V3,19tấn
9Bê tông cột dưới cốt nền M250 đá 1x2Mô tả tại Chương V1,36m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột dưới cốt nềnMô tả tại Chương V0,2468100m2
11Xây cổ móng, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V24,99m3
12Lấp đất hố móng, nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả tại Chương V2,6736100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,6364100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,6364100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả tại Chương V0,6364100m3
16Đắp cát đen nền nhà đầm chặt k=0,95Mô tả tại Chương V0,3857100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả tại Chương V16,34m3
18Lát nền nhà bằng gạch chống trơn ceramic kích thước 600x600 hoặc chủng loại tương đươngMô tả tại Chương V59,21m2
19Lát nền nhà bằng gạch chống trơn ceramic hoặc tương đương KT300x600, lát lệch mạch 1/2Mô tả tại Chương V30,98m2
20Lát đá granit bazan 300x600 cho khu rửa chânMô tả tại Chương V3,87m2
21Lát đá granit màu đen cho bậu cửa và bậc tam cấpMô tả tại Chương V3,48m2
22Quét dung dịch chống thấm chuyên dụngMô tả tại Chương V3,87m2
23Đánh bóng nhẵn bề mặt nền phòng máyMô tả tại Chương V18,85m2
24Bê tông cột M250 đá 1x2Mô tả tại Chương V2,63m3
25Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột, khungMô tả tại Chương V0,4787100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,2tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,95tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả tại Chương V6,17m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả tại Chương V0,5613100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,35tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V1,68tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả tại Chương V20,55m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V2,08tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả tại Chương V1,779100m2
35Bê tông cho lanh giằng tường (cao độ 2.4m) M250 đá 1x2Mô tả tại Chương V3,26m3
36Gia công và lắp dựng ván khuôn cho giằng tường gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả tại Chương V0,3039100m2
37Gia công và lắp dựng cốt thép cho giằng tường FMô tả tại Chương V0,03tấn
38Gia công và lắp dựng cốt thép cho giằng tường F Mô tả tại Chương V0,38tấn
39Xây tường dày 220mm vữa XM M75Mô tả tại Chương V41,87m3
40Xây tường 110mm vữa XM M75Mô tả tại Chương V3,28m3
41Mua và lắp dựng cửa đi bằng kính dày 12 ly, tay nắm INOXMô tả tại Chương V7,92m2
42Mua và lắp dựng cửa đi, cửa sổ bằng hệ nhôm kính dày 6.38 lyMô tả tại Chương V2,16m2
43Mua và lắp dựng cửa đi bằng gỗ công nghiệp pa nô đặc chống ẩmMô tả tại Chương V4,8m2 cấu kiện
44Mua và lắp dựng cửa thép cho phòng máyMô tả tại Chương V3,6m2
45Mua và lắp dựng cửa sổ bằng hệ nhôm kính dày 6.38 lyMô tả tại Chương V11,61m2
46Gia công cửa sổ sắt đặc 12x12Mô tả tại Chương V0,0851tấn
47Lắp dựng cửa sổ sắtMô tả tại Chương V2,25m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả tại Chương V2,25m2
49Mua và lắp đặt khóa cho cửa điMô tả tại Chương V5Bộ
50Mua và lắp dựng chốt cho cửa sổMô tả tại Chương V14Bộ
51Mua và lắp đặt bản lề cửa đi và cửa sổMô tả tại Chương V86Bộ
52Trát tường cột ngoài nhà bằng vữa XM M75 dày 1,5cmMô tả tại Chương V163,7m2
53Trát tường trong nhà vữa XM M75Mô tả tại Chương V225,73m2
54Ốp gạch ceramic 300x600, ốp toàn bộ tường khu tắm tráng, khu vệ sinh và phòng thay đồ đến cao độ 2.4mMô tả tại Chương V177,98m2
55Ốp gạch len chân tường trong nhà chiều cao 0.1mMô tả tại Chương V2,71m2
56Quét dung dịch chống thấm chuyên dụngMô tả tại Chương V29,66m2
57Trát trần vữa XM M75 dày 1,5cmMô tả tại Chương V159,31m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75 dày 1,5cmMô tả tại Chương V36,1m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V225,73m2
60Sơn chống thấm trần, mặt bên dầmMô tả tại Chương V195,41m2
61Sơn chống thấm tường ngoài nhàMô tả tại Chương V163,7m2
62Khung đỡ chậu rửa bằng thép hình mạ kẽmMô tả tại Chương V121,2kg
63Đá marble màu trắng ốp cho chậu rửaMô tả tại Chương V2,7m2
64Xây tường sàn hiên, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V10,88m3
65Quét Sikatop seal 107 chống thấm máiMô tả tại Chương V168,24m2
66Láng vữa XM M75 dốc 2% về phía thu nướcMô tả tại Chương V157,341m2
67Trát tường mái vữa XM M75Mô tả tại Chương V109,78m2
68Sơn tường mái bằng sơn liên doanh chống thấmMô tả tại Chương V109,78m2
69Biển hiệu ghi tên chữ "BỂ BƠI BÌNH DƯƠNG" bằng inox 304 màu trắng xước, chữ bằng đồng cao 500 dày 10Mô tả tại Chương V1trọn bộ
70Lắp đặt ống nhựa PVC F90 thoát nước máiMô tả tại Chương V0,24100m
71Lắp đặt cút góc PVC F90Mô tả tại Chương V4cái
72Lắp đặt cút chếch chữ Z PVC F90Mô tả tại Chương V4cái
73Colie bắt ống nhựaMô tả tại Chương V24cái
74Lắp đặt ống nhựa PVC F50 thoát trànMô tả tại Chương V0,11100m
75Quả cầu chắn rác thoát nước mái (D>110mm)Mô tả tại Chương V2quả
76Đèn dowlight ốp trần chống ẩm 9WMô tả tại Chương V18bộ
77Đèn LED ốp trần 12WMô tả tại Chương V4bộ
78Lắp đặt đèn TUB LED 18W chống ẩm dài 600mmMô tả tại Chương V6bộ
79Lắp đặt đèn TUB LED 36W chống ẩm dài 1200mmMô tả tại Chương V6bộ
80Lắp đặt công tắc đơn 16AMô tả tại Chương V4cái
81Lắp đặt công tắc đôi 16AMô tả tại Chương V1cái
82Lắp đặt Công tắc ba 16AMô tả tại Chương V2cái
83Kéo rải dây dẫn Cu/PVC/PVC-2x2,5mmMô tả tại Chương V205,68m
84Kéo rải dây dẫn Cu/PVC/PVC-2x6mmMô tả tại Chương V84m
85Kéo rải dây dẫn CV 1x1.5mmMô tả tại Chương V80m
86Ống D20 luồn dây 2x2,5mm và dây 2x4mmMô tả tại Chương V215,96m
87Lắp đặt ống D32 luồn dây 2x6mmMô tả tại Chương V84m
88Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 350x350Mô tả tại Chương V2cái
89Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả tại Chương V18cái
90Lắp đặt bảng điện âm tườngMô tả tại Chương V4hộp
91Lắp đặt tủ điện tổngMô tả tại Chương V1tủ
92Aptomat 1P-10A 6KAMô tả tại Chương V3cái
93Aptomat 1P-20A 30KAMô tả tại Chương V2cái
94Aptomat 1P-32A 6KAMô tả tại Chương V3cái
95Aptomat 1P-25A 6KAMô tả tại Chương V1cái
96Rcbo - 2P 20A 30MAMô tả tại Chương V2bộ
97Đào đất bể cấp II bể phốt, rộng >=3m, sâu >=2m (90% MTC)Mô tả tại Chương V0,29100m3
98Đào đất bể cấp II bể phốt (10% TC)Mô tả tại Chương V3,222m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy và dầm bể phốt, đá 2x4, mác 200Mô tả tại Chương V0,87m3
100Ván khuôn đáy bể phốt và dầm bể phốtMô tả tại Chương V0,0153100m2
101Xây tường bể phốt bằng gạch thẻ đặc, vữa XM M75Mô tả tại Chương V3,55m3
102Trát trong và ngoài bể, vữa XM M75 dày 1,5cmMô tả tại Chương V32,24m2
103Láng trong bể, vữa XM M75, đánh màu XMMô tả tại Chương V16,38m2
104Đổ bê tông tấm đan bể phốt M200, đá 1x 2Mô tả tại Chương V0,35m3
105Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan nắp bể FMô tả tại Chương V0,0113tấn
106Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan nắp bể FMô tả tại Chương V0,0266tấn
107Ván khuôn bê tông tấm đanMô tả tại Chương V0,0194100m2
108Lắp đặt tấm đan bằng thủ côngMô tả tại Chương V61 cấu kiện
109Gia công và lắp dựng thép hình mạ kẽm nhúng nóngMô tả tại Chương V0,0704tấn
110Gia công và lắp dựng thép tròn mạ kẽm nhúng nóngMô tả tại Chương V0,1423tấn
111Đóng cọc chống sétMô tả tại Chương V4cọc
112Đào chôn dây tiếp địa, đất cấp IIIMô tả tại Chương V6m3
113Đắp đất hoàn trả tiếp địaMô tả tại Chương V6m3
114Mua và lắp đặt hộp kiểm tra điện trở suấtMô tả tại Chương V1hộp
115Ống nhựa cứng tiền phong D20Mô tả tại Chương V10m
116Bật thép d8, L=300mmMô tả tại Chương V18cái
117Colie kẹp tường bằng thépMô tả tại Chương V8cái
118Máy bơm nước 1kWMô tả tại Chương V1cái
119Lắp đặt chậu xí bệt kèm vòi xịtMô tả tại Chương V2bộ
120Lắp đặt chậu rửaMô tả tại Chương V2bộ
121Lắp đặt gương treo KT 1.31x0.8mMô tả tại Chương V2cái
122Lắp đặt vòi sen cắm tường kèm phụ kiệnMô tả tại Chương V6bộ
123Lắp đặt vòi rửa chânMô tả tại Chương V2bộ
124Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả tại Chương V4bể
125Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạtMô tả tại Chương V11 máy
126Lắp đặt van phao bể nước ngầmMô tả tại Chương V2cái
127Lắp đặt van phao điện bể nước máiMô tả tại Chương V4cái
128Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượngMô tả tại Chương V1cái
129Rèm ngăn nhựa PCV màu trắng mờ kèm phụ kiệnMô tả tại Chương V11,4m2
130Vách kính temper dày 12mm màu trắng đục kèm phụ kiệnMô tả tại Chương V13,68m2
131Lắp đặt máy bơm tăng áp loại 0.5 kWMô tả tại Chương V11 máy
132Hộp đựng giấy vệ sinh (loại tròn to)Mô tả tại Chương V2cái
133Lắp đặt vòi rửa lavaborMô tả tại Chương V2bộ
134Vách ngăn vệ sinh tấm compac dày 12mmMô tả tại Chương V5,184m2
135Ống PPR D50 cấp nước từ nguồn nước sạch vào và kết nối với bể bơiMô tả tại Chương V1,4100m
136Ống PPRD32Mô tả tại Chương V0,32100m
137Ống PPRD20Mô tả tại Chương V0,72100m
138Côn thu PPR D32x32Mô tả tại Chương V2cái
139Lắp đặt Tê PPR 50x32Mô tả tại Chương V2cái
140Lắp đặt Tê PPR 32x32Mô tả tại Chương V1cái
141Lắp đặt Tê PPR 32x20Mô tả tại Chương V4cái
142Lắp đặt cút 90 độ PPR 32x32Mô tả tại Chương V24cái
143Lắp đặt cút 90 độ PPR 50x50Mô tả tại Chương V12cái
144Lắp đặt cút 90 độ PPR 32x25Mô tả tại Chương V4cái
145Lắp đặt cút 90 độ PPR 32x20Mô tả tại Chương V6cái
146Lắp đặt cút 90 độ PPR 20x20Mô tả tại Chương V4cái
147Lắp đặt van khóa các loạiMô tả tại Chương V12cái
148Cút ren trong PPR D20x3/4"Mô tả tại Chương V4cái
149Kép D20Mô tả tại Chương V2cái
150Cút ren trong PPR D25x3/4"Mô tả tại Chương V6cái
151Măng sông ren trong PPR D50x1.1/2"Mô tả tại Chương V3cái
152Măng sông ren ngoài PPR D50x1.1/2"Mô tả tại Chương V2cái
153Măng sông ren ngoài PPR D32x1"Mô tả tại Chương V12cái
154Van 1 chiều HDPE - D50Mô tả tại Chương V1cái
155Côn thu HDPE D50x32Mô tả tại Chương V2cái
156Măng sông ren ngoài PPR D32x1"Mô tả tại Chương V2cái
157Rắc co D32-PPRMô tả tại Chương V12cái
158ống PVC - D110Mô tả tại Chương V1,09100m
159Cút PVC - D110Mô tả tại Chương V54cái
160Tê PVC - D110Mô tả tại Chương V36cái
161Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả tại Chương V12cái
162Quả cầu chắn rác thoát nước mái (D>110mm)Mô tả tại Chương V8quả
163Ống PVC C3 - D42Mô tả tại Chương V0,04100m
164Cút PVC D42Mô tả tại Chương V6cái
165Xiphong CHẬU RỬAMô tả tại Chương V3cái
166ống PVC C3 - D60Mô tả tại Chương V0,08100m
167Cút PVC - D60Mô tả tại Chương V4cái
168Chụp thông hơiMô tả tại Chương V1cái
I HẠNG MỤC:PHỤ TRỢ
1Cắt sân bê tông M200 đá 1x2 lát cắt sâu 0.12mMô tả tại Chương V0,2816100m
2Đào đất cấp II thủ công công rộng >1m, sâu >1mMô tả tại Chương V18,4m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, đá 2x4, mác 200Mô tả tại Chương V1,02m3
4Xây thành hố ga, chiều dày Mô tả tại Chương V2,8m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hố gaMô tả tại Chương V0,0256100m2
6Bê tông đúc sẵn tấm đan M200, đá 1x2Mô tả tại Chương V0,32m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả tại Chương V0,012100m2
8Cốt thép tấm đanMô tả tại Chương V0,1201tấn
9Lắp đặt tấm đan bằng thủ công nặng Mô tả tại Chương V61 cấu kiện
10Trát ga thu bằng vữa XM M75, dày 1,5cmMô tả tại Chương V14,76m2
11Chèn vữa xi măng mác 75Mô tả tại Chương V0,02m3
12Gia công lưới chắn rác LT-1 bằng thép hànMô tả tại Chương V0,0103tấn
13Lắp đặt lưới chắn rác LT-1 bằng thép hànMô tả tại Chương V0,0103tấn
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả tại Chương V0,102100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,082100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,082100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả tại Chương V0,082100m3
18Đổ BT M250 hoàn trả sân BT đày 12cmMô tả tại Chương V0,58m3
19Đào đất chôn ống thoát nước, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả tại Chương V0,95100m3
20Đúc đế cống BT bằng BT M150 đá 1x2Mô tả tại Chương V2,85m3
21Gia công và lắp dựng ván khuôn cho BTMô tả tại Chương V0,19100m2
22Mua và lắp đặt ống thoát nước thải bằng bê tông D300Mô tả tại Chương V95m
23Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmMô tả tại Chương V94mối nối
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả tại Chương V0,8794100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,0707100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,0707100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả tại Chương V0,0707100m3
28Đường ống cấp nước sạch từ nguồn lấy nước vào bể ông PPR D50Mô tả tại Chương V2100m
29Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượngMô tả tại Chương V1cái
30Đào móng dầm bậc tam cấp đất cấp II bằng máy đàoMô tả tại Chương V0,0161100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V0,21m3
32Bê tông bản và dầm thang M250 đá 1x2Mô tả tại Chương V1,02m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,1026tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,0704tấn
35Gia công và lắp dựng ván khuôn cho BTMô tả tại Chương V0,0467100m2
36Đắp cát đen đầm chặt k>=0.9 dưới bản thangMô tả tại Chương V0,0058100m3
37Lát bậc tam cấp bằng đá granit dày 20mmMô tả tại Chương V8,33m2
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả tại Chương V0,0038100m3
39Xây bậc tam cấp bằng gạch vữa XM M75Mô tả tại Chương V0,52m3
40Thuê cọc C300, chiều dài 6m/cọc, thời gian 4 thángMô tả tại Chương V72m
41Bốc xếp cọc C300 bằng cần cẩu - bốc xếp lên (Cọc 6m, trọng lượng 43.8kg/md)Mô tả tại Chương V7cấu kiện
42Bốc xếp cọc C300 bằng cần cẩu - bốc xếp xuống (Cọc 6m, trọng lượng 43.8kg/md)Mô tả tại Chương V7cấu kiện
43Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả tại Chương V0,31510 tấn/1km
44Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả tại Chương V0,31510 tấn/1km
45Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (đoạn cọc ngập đất)Mô tả tại Chương V0,36100m
46Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (đoạn cọc trên mặt đất)Mô tả tại Chương V0,36100m
47Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả tại Chương V0,36100m
48Bốc xếp cọc C300 bằng cần cẩu - bốc xếp lên (Cọc 6m, trọng lượng 43.8kg/md)Mô tả tại Chương V7cấu kiện
49Bốc xếp cọc C300 bằng cần cẩu - bốc xếp xuống (Cọc 6m, trọng lượng 43.8kg/md)Mô tả tại Chương V7cấu kiện
50Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả tại Chương V0,31510 tấn/1km
51Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả tại Chương V0,31510 tấn/1km
J HẠNG MỤC: ĐIỆN CHO BỂ BƠI
1Mua sắm và lắp đặt tủ điệnMô tả tại Chương V1tủ
2Đào đất đặt dây tiếp địa bằng thủ công, rộng Mô tả tại Chương V1,05m3
3Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả tại Chương V0,0105100m3
4Cọc tiếp địa D16 L=2.4mMô tả tại Chương V1cọc
5Hộp đo điện trở tiếp địaMô tả tại Chương V1hộp
6Lắp đặt Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x25 nối từ công tơ tổng vào công tơ của hạng mụcMô tả tại Chương V250m
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, 32A - 6kAMô tả tại Chương V1cái
8Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường 3 phaMô tả tại Chương V1cái
9Đào đất cấp III chôn dây cápMô tả tại Chương V60m3
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 30mmMô tả tại Chương V250m
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả tại Chương V0,5982100m3
12Cáp CXV/DSTA 3x6+1x4mm2Mô tả tại Chương V200m
13Kéo dải dây CV 1x4mm2Mô tả tại Chương V200m
14Kéo dải dây CVV 2x2.5mm2Mô tả tại Chương V50m
15Kéo dải dây CV 1x1.5mm2Mô tả tại Chương V50m
16Ống HDPE D50/40Mô tả tại Chương V2100m
17Ống luồn dây đàn hồi D20Mô tả tại Chương V100m
18Máng cáp sơn tĩnh điện 100x50x1mmMô tả tại Chương V15m
19Co ngang máng cápMô tả tại Chương V2cái
20Co lên máng cápMô tả tại Chương V5cái
21Tê ngang máng cápMô tả tại Chương V2cái
22Vít + nở nhựa D6 + D8Mô tả tại Chương V30cái
23Phích cắm điện 3 chấuMô tả tại Chương V1cái
24Cáp đồng bọc M70mm2Mô tả tại Chương V3m
K HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHÒNG MÁY
1Lắp đặt bình lọc bể bơi(chỉ có nhân công lắp đặt)Mô tả tại Chương V3cái
2Lắp đặt van lọc bể bơi (chỉ có nhân công lắp đặt)Mô tả tại Chương V3cái
3Lắp đặt bơm lọc bể bơi (chỉ có nhân công lắp đặt)Mô tả tại Chương V3cái
4Nhân công thi công cát thạch anh sỏi đỡMô tả tại Chương V2.500kg
5Lắp đặt đầu trả nước D60 (chỉ có nhân công lắp đặt)Mô tả tại Chương V14cái
6Lắp đặt Ống nối chống thấm (chỉ có nhân công lắp đặt)Mô tả tại Chương V18cái
7Lắp đặt nắp thu đáy (chỉ có nhân công lắp đặt)Mô tả tại Chương V3cái
8Lắp đặt khớp hút vệ sinh bể (chỉ có nhân công lắp đặt)Mô tả tại Chương V4cái
9Lắp đặt bơm hút vệ sinh 2HP - Q=25,7m3/h (chỉ có nhân công lắp đặt)Mô tả tại Chương V1cái
10Cấp nước ban đầu cho bểMô tả tại Chương V501,98m3
11Công tác xử lý nước ban đầu, hóa chất duy trì trong 15 ngàyMô tả tại Chương V1khoản
12Vận chuyển thiết bịMô tả tại Chương V1trọn gói
L HẠNG MỤC: THIẾT BỊ BỂ BƠI
1Bình lọc D900, công suất Q=32m3/hMô tả tại Chương V3cái
2Van cho bình lọc(bao gồm kính quan sát độ trong)Mô tả tại Chương V3cái
3Máy bơm lọc tuần hoànMô tả tại Chương V3cái
4Cát, sỏi lọc thạch anh tiêu chuẩnMô tả tại Chương V2.500kg
5Đầu trả nước bể bơiMô tả tại Chương V14cái
6Ống nối chống thấm bể bơi (xuyên thành bể - dùng cho đầu trả nước)Mô tả tại Chương V18cái
7Nắp thu đáy bể bơi 252x252mmMô tả tại Chương V3cái
8Nắp thu nước máng tràn D200mm chất liệu nhựa ABSMô tả tại Chương V13cái
9Thang máng tràn 245mm, 1 chấuMô tả tại Chương V86m
10Thanh góc máng tràn 245x22mmMô tả tại Chương V4cái
11Khớp hút vệ sinh bểMô tả tại Chương V4cái
12Ống nối chống thấm bể bơi (xuyên thành bể - dùng cho đầu hút vệ sinh)Mô tả tại Chương V4cái
13Van bướm D60+kèm bích vanMô tả tại Chương V12cái
14Van 1 chiều D60+kèm bích vanMô tả tại Chương V6cái
15Van 1 chiều D110+kèm bích vanMô tả tại Chương V8cái
16Van 2 chiều D110+kèm bích vanMô tả tại Chương V4cái
17Khớp nối mềm D60 nối bích (khớp chống dung)Mô tả tại Chương V6cái
18Van phao DN40Mô tả tại Chương V1cái
19Thang 03 bậc cho bểMô tả tại Chương V2cái
20Thang 04 bậc cho bểMô tả tại Chương V2cái
21Thang 02 bậc cho bể vầyMô tả tại Chương V1cái
22Sào nhôm 2,4-4,8mMô tả tại Chương V2cái
23Vợt vớt rêu tảo bể bơiMô tả tại Chương V1cái
24Chổi cọ vệ sinh cán nhựaMô tả tại Chương V1cái
25Ống mềm hút vệ sinh D30 dài 30Mô tả tại Chương V1chiếc
26Bàn hút vệ sinh 8 bánh xeMô tả tại Chương V1cái
27Bơm hút vệ sinhMô tả tại Chương V1cái
28Xe đẩy INOXMô tả tại Chương V1cái
29Bình chữa cháy MTZ4Mô tả tại Chương V4bình
30Bảng tiêu lệnh phòng cháyMô tả tại Chương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.244E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình xây dựng dân dụng tối thiểu cấp IV đã ký từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu (tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây lắp phần kết cấu, kiến trúc, hoàn thiện; hệ thống điện, cấp thoát nước cho phần xây dựng bể bơi và các công trình phụ trợ; cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị bể bơi) đáp ứng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.430.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 Chỉ huy trưởng công trường:a. Có bằng đại học kỹ sư xây dựng.b. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng tối thiểu cấp IV (trường hợp đã từng làm chỉ huy trưởng thì chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên, Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 a.Có bằng đại học kỹ sư xây dựngb.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 a.Có bằng đại học kỹ sư kinh tế xây dựng.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương32
4 Cán bộ kỹ thuật 1 a.Có bằng đại học kỹ sư điện hoặc cơ điện.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương32
5 Cán bộ kỹ thuật 1 a.Có bằng đại học kỹ sư cấp thoát nước.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương32
6 Cán bộ kỹ thuật 1 a.Có bằng đại học kỹ sư cơ khí.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 a.Có bằng đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật.b.Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương32
8 Danh sách công nhân kỹ thuật 31 Danh sách công nhân kỹ thuật bao gồm: 10 nề; 05 công nhân thép; 05 công nhân cốp pha; 03 công nhân điện; 05 công nhân nước; 03 công nhân sơn bả (Nhà thầu không phải cung cấp thông tin chi tiết công nhân kỹ thuật theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT):a.Lập danh sách công nhân có đầy đủ thông tin: Họ tên; ngày, tháng, năm sinh; số chứng minh thư nhân dân, ngày cấp, nơi cấp; địa chỉ thường trú; nghề nghiệp.b. Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo.c.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đàm bàn ≥ 1 kW Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
3 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
4 Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 5kW Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
5 Máy hàn ≥ 23 kW Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
6 Máy đầm cóc Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
7 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 kW Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
8 Máy trộn ≥ 250 l Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
9 Máy phát điện dự phòng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
10 Máy Kinh vĩ hoặc máy thủy bình Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
11 Cần trục ô tô ≥ 6 tấn Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
12 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
13 Máy đào ≥ 0,8m3 Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
14 Máy hàn nhiệt cầm tay Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
15 Máy bơm nước Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
16 Máy ép cọc ≥150 tấn Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->