Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220547222-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220547214
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-18 23:45:00 đến ngày 2022-05-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,762,193,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.143289E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.428657E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình dân dụng cấp III trở lên + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ hợp đồng có kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.333.535.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.667.070.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng công nghiệp hoặc công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư).(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư).(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư).(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình xây dựng hoặc giao thông.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà đa năng trường THCS thị trấn Vôi số 2
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt , địa chỉ: Số 586 đường Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt. Địa chỉ: Số 586, đường Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thị trấn Vôi. Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP xây dựng số 10. Địa chỉ: Số 9 đường Nguyễn Bính, khu đô thị mới Bách Việt LAKEGARRDEN, Phường Dĩnh Kế, TP Bắc Giang. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH một thành viên tư vấn & xây dựng Nam Giang. Địa chỉ: Số 08 đường Nguyễn Thị Lưu 8, Tổ 9, phường Ngô Quyền, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt. Địa chỉ: Số 586, đường Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng BSCONS. Địa chỉ: Số 198, đường Trần Đăng Tuyển, phường Thọ Xương, TP Bắc Giang


- Bên mời thầu: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt , địa chỉ: Số 586 đường Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt. Địa chỉ: Số 586, đường Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thị trấn Vôi. Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng. + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công, TV chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform và yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT là bản gốc để đối chiếu. + Các tài liệu khác quy định trong E- HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt. Địa chỉ: Số 586, đường Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thị trấn Vôi. Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Vôi. Đ/c: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt. Địa chỉ: Số 586, đường Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lạng Giang Địa chỉ: Thị Trấn Vôi, Huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang, TT. Kép, Lạng Giang, Bắc Giang Điện thoại: 0204 3638 377
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,1581100m3
2San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT13,7936100m3
3Mua đất cấp 3 vận Chuyển đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,6011100m3
B HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ TƯỜNG CHẮN
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,4708100m3
2Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,32m3
3Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,072100m2
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15,92m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9,13m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8,5m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,108100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0147tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0641tấn
10Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,62m3
11Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,11100m2
12Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0693100m3
13Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,036100m
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0869100m3
15Đắp kè, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1881100m3
16Mua đất C3 về đắp K90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT30,25m3
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9,5036100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,2198100m2
3Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,0955100m2
4Mua cọc dẫn ép âmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
5Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,86100m
6Ép âm cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,192100m
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 mối nối
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,575m3
9Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,3537100m3
10Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18,9798m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,944tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,1584tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,3525tấn
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,9187100m2
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,0628100m2
16Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT68,1852m3
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,4473m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,4991100m3
19Đất cấp 3 san nềnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT29,534m3
20Tôn nền bằng gạch không nung rỗng 10.5x12x22cm - có chèn vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT33,2478m3
21Lớp nilong lót chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT551,195m2
22Bê tông nền , M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT81,9031m3
23Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1479100m2
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0249tấn
25Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,7185tấn
26Ván khuôn tường, có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,2179100m2
27Bê tông tường , M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT27,2556m3
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,5045tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,4145tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,7376tấn
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,5831100m2
32Bê tông cột , M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18,2171m3
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,9382tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,4955tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,7471tấn
36Ván khuôn xà dầm, giằng,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,843100m2
37Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT46,2952m3
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,3054tấn
39Ván khuôn sàn mái,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,5973100m2
40Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT87,3862m3
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0628tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2584tấn
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3607100m2
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,4354m3
45Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2772m3
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,3987tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,5204tấn
48Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,9211100m2
49Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11,1078m3
50Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,3898tấn
51Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,5185tấn
52Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,9083tấn
53Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,0711tấn
54Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,0711tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT563,89291m2
56Bulong neo M18x400Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT40bộ
57Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,1852100m2
58Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT152,2769m3
59Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9,301m3
60Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12,7431m3
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT496,6805m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT228,5191m2
63Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT216,6151m2
64Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT659,7266m2
65Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT928,4198m2
66Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT221,948m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.378,8869m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.373,0222m2
69Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT275,35m
70Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT163,6242m2
71Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod dày 3,2mm (bao gồmchi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tạicông trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT163,6242m2
72Lát nền, sàn - gạch Ceramic KT500x500mm2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT172,9045m2
73Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ đỏ KT60x240, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT119,6105m2
74Đánh bóng nền, sànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT350,1952m2
75Thi công sơn nền sàn bóng sơn Epoxy chống chầy xước 1 lớp lót,2 lớp phủ màu (Đơn giá đã bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT350,1952m2
76Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT115,6447m2
77Sơn kẻ gạch sân cầu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20,904m2
78Trụ sân cầu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
79Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy; phụ kiệngồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện. Cửa đi khung đơn 130x55x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT22,44m2
80Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy H; phụ kiện gồm:bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện. Cửa đi khung đơn 130x55x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,98m2
81Khoá tay ngang InoxMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5bộ
82Chốt âm INOX dùng cho cửa đôiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT14bộ
83Cửa sổ thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy ; phụ kiệngồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa; lắp đặt hoàn thiện. Cửa sổ khung đơn 130x60x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT43,2m2
84Cửa, vách kính khung nhôm hệ , nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôncửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng). Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT34,32m2
85Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT43,2m2
86Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,6791tấn
87Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT81,466m2
88Lắp đặt tủ điện tổng 400x600x180mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1hộp
89Lắp đặt các automat MCCB 2 pha 60A - 30KAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
90Lắp đặt các automat MCB 1 pha 20A - 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cái
91Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 36W/1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT17bộ
92Lắp đặt đèn pha Led 200W gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8bộ
93Lắp đặt đèn Led ốp trần 20WMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8bộ
94Lắp đặt đèn Led high bay 200W treo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9bộ
95Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
96Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
97Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
98Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT13cái
99Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8cái
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT295m
101Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT200m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT125m
103Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT320m
104Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5cọc
105Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
106Dây dẫn sét đồng dẹt 25x3Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6m
107Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT40m
108Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT60m
109Cáp đồng M50 (Đơn giá cáp đồng trần cadisun)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,5455kg
110Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2100m3
111Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2100m3
112Quả hồ lô sứ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
113Mũ tôn chống dộtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
114Thí nghiệm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1ca
115Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,15100m3
116Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT76,125md
117Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,375100m2
118Mua gạch BT không nungMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT675viên
119Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,6751000 viên
120Mua ống nhựa xoắn HDPE D90/70mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT75md
121Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D90/70mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,75100m
122Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8cái
123Lắp đặt mốc sứ báo hiệu cáp ngầm (Vận dụng mã)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8Tấm
124Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT75md
125Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,75100m
126Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,62100m
127Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,04100m
128Lắp đặt cút PVC - Đường kính 90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9cái
129Lắp đặt cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9cái
130Đai neo ống Inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT30cái
131Bình khí CO2 - 3KGMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2Cái
132Bình bọt MFZL4 -Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2Cái
133Bảng tiêu lệnh, nội quyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2Bộ
134Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2hộp
135Lớp nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT470m2
136Bê tông nền , M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT47m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.143289E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.428657E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình dân dụng cấp III trở lên + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ hợp đồng có kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.333.535.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.667.070.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng công nghiệp hoặc công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư).(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư).(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
3 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư).(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình xây dựng hoặc giao thông.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích ≥5T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy đào Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy ủi Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy lu Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Ô tô tự đổ Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
6 Máy vận thăng Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy cắt uốn thép Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
8 Máy đầm bàn Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
9 Máy đầm dùi Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
10 Máy hàn Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
11 Máy cắt gạch đá Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
12 Máy khoan bê tông Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
13 Máy nén khí Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
14 Máy trộn bê tông Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
15 Máy trộn vữa Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
16 Máy ép cọc Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->