Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220543797-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220524168
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay/Chủ sở hữu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-18 21:13:00 đến ngày 2022-05-29 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,881,532,439 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,400,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.823E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.644E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.317.073.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.634.146.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình công nghiệp hoặc dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư xây dựng công trình công nghiệp hoặc dân dụng trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng điện trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng chuyên ngành nước trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh: 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải: 5 T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa cửa hàng xăng dầu Km 27
30 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay/Chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh , địa chỉ: Số 09 Lương Thế Vinh, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Công ty CP Xăng dầu dầu khí Bình Thuận (Địa chỉ: Số 97 đường Trần Hưng Đạo, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3828658).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





. Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế - Xây dựng QTP; .Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty CP Thiết kế & Xây dựng PTCONS; . Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Xăng dầu dầu khí Bình Thuận .Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; .Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư xây lắp Đại Thổ; .Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; . Thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH Đầu tư xây lắp Đại Thổ;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh , địa chỉ: Số 09 Lương Thế Vinh, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Công ty CP Xăng dầu dầu khí Bình Thuận (Địa chỉ: Số 97 đường Trần Hưng Đạo, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3828658).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty CP Xăng dầu dầu khí Bình Thuận (Địa chỉ: Số 97 đường Trần Hưng Đạo, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3828658).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty CP Xăng dầu dầu khí Bình Thuận (Địa chỉ: Số 97 đường Trần Hưng Đạo, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Xăng dầu dầu khí Bình Thuận (Địa chỉ: Số 97 đường Trần Hưng Đạo, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận);
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TỔNG THỂ
1Tháo dỡ, lắp đặt biển hiệu bất động sảnTại Chương V1cấu kiện
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tại Chương V3,584m3
3Bê tông đá 4x6 mác 75Tại Chương V0,272m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Tại Chương V0,54m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTại Chương V0,024100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tại Chương V0,02tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Tại Chương V0,234m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTại Chương V0,022100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tại Chương V0,005tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tại Chương V0,04tấn
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTại Chương V2,44m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tại Chương V0,432m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn nềnTại Chương V0,019100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép Tại Chương V0,021tấn
15Gia công lắp dựng bu lông neo D16, L =500Tại Chương V8cái
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tại Chương V3m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại Chương V3m2
18Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại Chương V3m2
19Tháo dỡ, cẩu di dời và lắp đặt lại bảng dẫn hướngTại Chương V1Trọn gói
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày Tại Chương V0,157m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tại Chương V1,332m2
22Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Tại Chương V1,629m2
23Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 220mmTại Chương V0,44100m
24Lắp đặt côn nhựa đường kính 220mmTại Chương V2cái
25Tháo dỡ lắp đặt lại đồng hồ điệnTại Chương V1cái
26Lắp đặt dây đơn 1 x 2,5mm2Tại Chương V108m
27Lắp đặt dây đơn 1 x 8mm2Tại Chương V80m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Tại Chương V94m
29Lắp đặt măng xông nối ống D27Tại Chương V15cái
30Bu lông D16, L=500Tại Chương V16cái
31Gia công xà gồ thépTại Chương V0,142tấn
32Lắp dựng xà gồ thépTại Chương V0,142tấn
33Gia công lắp dựng cửa khung sắt tônTại Chương V1,7m2
34Lợp mái bằng tôn chiều dày 0,45mmTại Chương V0,028100m2
35Lợp mái che tường bằng tôn chiều dày 0,35mmTại Chương V0,019100m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại Chương V12,19m2
B SÂN BÊ TÔNG
1Cắt nền bê tông để phá dỡ nềnTại Chương V32,4711m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTại Chương V15,175m3
3Thi công nền sân bằng đá cấp phốiTại Chương V4,264100m3
4Lu lèn nền cấp phối đá dăm độ chặt k = 95Tại Chương V28,21100m2
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300Tại Chương V211,575m3
6Xoa nền, lăn gai tạo nhám nền sânTại Chương V1.410,5m2
7Cắt roon 3000x3000Tại Chương V94,03310m
8Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Tại Chương V204,12m2
9Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Tại Chương V102,06m2
10Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmTại Chương V15,175m3
11Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theoTại Chương V151,75m3
12Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTại Chương V15,175m3
13Vận chuyển xà bần đi đổTại Chương V2chuyến
C NHÀ LÀM VIỆC
1Phá dỡ nền gạch lá nemTại Chương V179,55m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tại Chương V18,827m3
3Cắt tường để tháo dỡ cửaTại Chương V11,6931m
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTại Chương V27,607m2
5Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTại Chương V1,68m3
6Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTại Chương V6,324m3
7Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTại Chương V1,585m3
8Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Tại Chương V212,8m2
9Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Tại Chương V1,092m3
10Tháo dỡ trầnTại Chương V175,125m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTại Chương V227,794m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTại Chương V15,04m2
13Tháo dỡ hệ thống điện + cameraTại Chương V1HT
14Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmTại Chương V29,853m3
15Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theoTại Chương V298,526m3
16Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTại Chương V29,853m3
17Vận chuyển xà bần đi đổTại Chương V5chuyến
18Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 15cm, vữa XM mác 75Tại Chương V444,6m2
19Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600Tại Chương V88,92m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch 300x600Tại Chương V81,866m2
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày Tại Chương V7,948m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày Tại Chương V0,612m3
23Sản xuất lắp dựng cửa nhôm kính cường lực dày 8 lyTại Chương V23,688m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tại Chương V51,86m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tại Chương V39,513m2
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tại Chương V0,061m3
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTại Chương V0,015100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tại Chương V0,005tấn
29Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V230,131m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại Chương V15,04m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại Chương V113,297m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại Chương V131,875m2
33Gia công xà gồ thépTại Chương V0,422tấn
34Lắp dựng xà gồ thépTại Chương V0,422tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại Chương V36,582m2
36Lợp mái bằng tôn kẽm sóng vuông dày 0,45 lyTại Chương V1,395100m2
37Trần tôn lạnh 3,5 zem, khung sắt hộp tráng kẽm 30x30x1.5Tại Chương V84,24m2
38Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mmTại Chương V0,065100m
39Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mmTại Chương V2cái
40Lắp đặt bát treo ống nướcTại Chương V6cái
41Lắp đặt cầu chắn rácTại Chương V2cái
42Lắp đặt các loại đèn led mâm áp trần 18W - 220VTại Chương V12bộ
43Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A -250VTại Chương V16cái
44Lắp đặt công tắc đôi âm một chiều 16A-250VTại Chương V2cái
45Lắp đặt công tắc đơn âm một chiều 16A-250VTại Chương V3cái
46Lắp đặt công tắc ba âm một chiều 16A-250VTại Chương V2cái
47Lắp đặt CB cóc 20ATại Chương V1cái
48Lắp đặt hộp + mặt công tắcTại Chương V21bảng
49Lắp đặt dây đơn 1 x 1,5mm2Tại Chương V160m
50Lắp đặt dây đơn 1 x 2,5mm2Tại Chương V150m
51Lắp đặt ống nhựa đường kính 16mm luồn dây điệnTại Chương V100m
52Lắp đặt măng xông nối ống D16Tại Chương V20cái
53Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn, Chiều sâu rãnh Tại Chương V100m
D KHU BỒN + TRẠM BƠM
1Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTại Chương V1,775m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tại Chương V0,966m3
3Cắt nền bê tông để thi công hệ thống mươngTại Chương V145,31m
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tại Chương V4,719m3
5Bê tông lót đá 4x6 mác 75Tại Chương V5,685m3
6Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Tại Chương V2,263m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày Tại Chương V4,864m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tại Chương V20,401m2
9Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V4,121m2
10Sơn phản quang vạch cảnh báoTại Chương V4,121m2
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Tại Chương V37,438m2
12Lát đá mặt bệ các loạiTại Chương V2,805m2
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTại Chương V4,783m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tại Chương V1,472m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTại Chương V0,076100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính Tại Chương V1,321tấn
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tại Chương V46cái
18Gia công xà gồ thépTại Chương V0,898tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTại Chương V0,898tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại Chương V85,869m2
21Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x 4,0mm2Tại Chương V254m
22Lắp đặt ống STK đường kính 34mm luồn dây điệnTại Chương V50m
23Gia công và đóng cọc chống sét D16, L= 2,4m + kẹp cọcTại Chương V6cọc
24Kéo rải dây đồng trần C70mm2Tại Chương V40m
25Lắp đặt ống STK, đường kính ống 60x3,2mmTại Chương V0,54100m
26Lắp đặt cút 60mm STKTại Chương V6cái
27Lắp đặt côn 60x49mm STKTại Chương V3cái
28Lắp đặt nối răng trong STK 60mmTại Chương V5cái
29Lắp đặt van thở 60mmTại Chương V3cái
30Lắp đặt ống STK, đường kính ống 49mmTại Chương V1,4100m
31Lắp đặt nối răng trong STK 49mmTại Chương V25cái
32Lắp đặt lúp bê STK 49mmTại Chương V6cái
33Lắp đặt rắc co, đường kính 49mmTại Chương V7cái
34Lắp đặt cút 49mm STKTại Chương V40cái
35Lắp đặt nối 49mm STKTại Chương V21cái
36Lắp đặt tê 49mm STKTại Chương V1cái
37Keo dánTại Chương V4hộp
38Tam bôTại Chương V180Cuộn
39Kim bầuTại Chương V1tấm
40Gia công xà gồ thépTại Chương V0,44tấn
41Lắp dựng lan can sắtTại Chương V40,08m2
42Bu lông D16, L=500Tại Chương V56cái
43Bánh xe sắt phi 50Tại Chương V2cái
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại Chương V40,246m2
E TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ móng các loại, móng đáTại Chương V6,876m3
2Tháo dỡ lưới B40Tại Chương V35,0635m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tại Chương V4,1228m3
4Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTại Chương V1,496m3
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTại Chương V5,4m2
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tại Chương V9,792m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tại Chương V4,6813m3
8Bê tông lót đá 4x6, mác 75Tại Chương V2,2112m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTại Chương V5,2561m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Tại Chương V2,626m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tại Chương V0,0842tấn
12Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày Tại Chương V9,504m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Tại Chương V1,5128m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTại Chương V0,1513100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tại Chương V0,0321tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tại Chương V0,1393tấn
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Tại Chương V1,456m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTại Chương V0,2912100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tại Chương V0,0548tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tại Chương V0,1893tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày Tại Chương V8,4052m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tại Chương V154,452m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tại Chương V18,91m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tại Chương V16m2
25Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V71,06m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại Chương V22,146m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTại Chương V93,206m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại Chương V101,556m2
29Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmTại Chương V12,495m3
30Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theoTại Chương V124,948m3
31Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTại Chương V12,495m3
32Vận chuyển xà bần đi đổTại Chương V2chuyến
F NHÀ XE THÁO DỠ
1Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTại Chương V0,1952tấn
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTại Chương V0,2719tấn
3Tháo tấm lợp tônTại Chương V0,2376100m2
4Tháo tấm che tườngTại Chương V0,3616100m2
5Vận chuyển bốc xếp phế thải lên xeTại Chương V1chuyến
6Vận chuyển xà bần đi đổTại Chương V1chuyến
7Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiTại Chương V14,29231000v
8Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiTại Chương V0,70881000v
9Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTại Chương V14,8761tấn
10Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiTại Chương V0,9582m3
11Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTại Chương V3,8991tấn
12Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Tại Chương V32,676410m3
13Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Tại Chương V399,885510m3
14Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Tại Chương V5,283310m3
15Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Tại Chương V7,28910 tấn
16Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Tại Chương V1,303310 tấn
17Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Tại Chương V5,057910 tấn
18Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Tại Chương V1,325710 tấn
19Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Tại Chương V0,296510 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.823E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.644E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.317.073.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.634.146.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình công nghiệp hoặc dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng 1 - Trình độ kỹ sư xây dựng công trình công nghiệp hoặc dân dụng trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện 1 - Trình độ cao đẳng điện trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
4 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần nước 1 - Trình độ cao đẳng chuyên ngành nước trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
5 Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều công suất 23 kW1
2 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất 1,5 kW1
3 Máy trộn bê tông 250 lít1
4 Máy cắt gạch đá 1,7kW1
5 Máy khoan bê tông 0,62kW1
6 Máy lu bánh thép tự hành trọng lượng tĩnh: 10 T1
7 Ô tô tưới nước dung tích: 5 m31
8 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất: 1,0 kW1
9 Ô tô tự đổ trọng tải: 5 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->