Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220543797-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220524168 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay/Chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 21:13:00 đến ngày 2022-05-29 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,881,532,439 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,400,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.823E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.644E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.317.073.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.634.146.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình công nghiệp hoặc dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư xây dựng công trình công nghiệp hoặc dân dụng trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng điện trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng chuyên ngành nước trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tĩnh: 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải: 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa cửa hàng xăng dầu Km 27 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay/Chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty CP Xăng dầu dầu khí Bình Thuận (Địa chỉ: Số 97 đường Trần Hưng Đạo, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3828658). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty CP Xăng dầu dầu khí Bình Thuận (Địa chỉ: Số 97 đường Trần Hưng Đạo, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Xăng dầu dầu khí Bình Thuận (Địa chỉ: Số 97 đường Trần Hưng Đạo, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận); |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TỔNG THỂ | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt biển hiệu bất động sản | Tại Chương V | 1 | cấu kiện |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tại Chương V | 3,584 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Tại Chương V | 0,272 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Tại Chương V | 0,54 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tại Chương V | 0,02 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Tại Chương V | 0,234 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tại Chương V | 0,005 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tại Chương V | 0,04 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tại Chương V | 2,44 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tại Chương V | 0,432 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền | Tại Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép | Tại Chương V | 0,021 | tấn |
| 15 | Gia công lắp dựng bu lông neo D16, L =500 | Tại Chương V | 8 | cái |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 3 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại Chương V | 3 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 3 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ, cẩu di dời và lắp đặt lại bảng dẫn hướng | Tại Chương V | 1 | Trọn gói |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày | Tại Chương V | 0,157 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 1,332 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 1,629 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 220mm | Tại Chương V | 0,44 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa đường kính 220mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 25 | Tháo dỡ lắp đặt lại đồng hồ điện | Tại Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1 x 2,5mm2 | Tại Chương V | 108 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1 x 8mm2 | Tại Chương V | 80 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tại Chương V | 94 | m |
| 29 | Lắp đặt măng xông nối ống D27 | Tại Chương V | 15 | cái |
| 30 | Bu lông D16, L=500 | Tại Chương V | 16 | cái |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Tại Chương V | 0,142 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại Chương V | 0,142 | tấn |
| 33 | Gia công lắp dựng cửa khung sắt tôn | Tại Chương V | 1,7 | m2 |
| 34 | Lợp mái bằng tôn chiều dày 0,45mm | Tại Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn chiều dày 0,35mm | Tại Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 12,19 | m2 |
| B | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Cắt nền bê tông để phá dỡ nền | Tại Chương V | 32,471 | 1m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Tại Chương V | 15,175 | m3 |
| 3 | Thi công nền sân bằng đá cấp phối | Tại Chương V | 4,264 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn nền cấp phối đá dăm độ chặt k = 95 | Tại Chương V | 28,21 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Tại Chương V | 211,575 | m3 |
| 6 | Xoa nền, lăn gai tạo nhám nền sân | Tại Chương V | 1.410,5 | m2 |
| 7 | Cắt roon 3000x3000 | Tại Chương V | 94,033 | 10m |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 204,12 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 102,06 | m2 |
| 10 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Tại Chương V | 15,175 | m3 |
| 11 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Tại Chương V | 151,75 | m3 |
| 12 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tại Chương V | 15,175 | m3 |
| 13 | Vận chuyển xà bần đi đổ | Tại Chương V | 2 | chuyến |
| C | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Tại Chương V | 179,55 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tại Chương V | 18,827 | m3 |
| 3 | Cắt tường để tháo dỡ cửa | Tại Chương V | 11,693 | 1m |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tại Chương V | 27,607 | m2 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Tại Chương V | 1,68 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Tại Chương V | 6,324 | m3 |
| 7 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Tại Chương V | 1,585 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Tại Chương V | 212,8 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Tại Chương V | 1,092 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Tại Chương V | 175,125 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Tại Chương V | 227,794 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Tại Chương V | 15,04 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống điện + camera | Tại Chương V | 1 | HT |
| 14 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Tại Chương V | 29,853 | m3 |
| 15 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Tại Chương V | 298,526 | m3 |
| 16 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tại Chương V | 29,853 | m3 |
| 17 | Vận chuyển xà bần đi đổ | Tại Chương V | 5 | chuyến |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 15cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 444,6 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600 | Tại Chương V | 88,92 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch 300x600 | Tại Chương V | 81,866 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày | Tại Chương V | 7,948 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày | Tại Chương V | 0,612 | m3 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm kính cường lực dày 8 ly | Tại Chương V | 23,688 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 51,86 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 39,513 | m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V | 0,061 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tại Chương V | 0,005 | tấn |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 230,131 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại Chương V | 15,04 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 113,297 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 131,875 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Tại Chương V | 0,422 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại Chương V | 0,422 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 36,582 | m2 |
| 36 | Lợp mái bằng tôn kẽm sóng vuông dày 0,45 ly | Tại Chương V | 1,395 | 100m2 |
| 37 | Trần tôn lạnh 3,5 zem, khung sắt hộp tráng kẽm 30x30x1.5 | Tại Chương V | 84,24 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mm | Tại Chương V | 0,065 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt bát treo ống nước | Tại Chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt cầu chắn rác | Tại Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn led mâm áp trần 18W - 220V | Tại Chương V | 12 | bộ |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A -250V | Tại Chương V | 16 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc đôi âm một chiều 16A-250V | Tại Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc đơn âm một chiều 16A-250V | Tại Chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc ba âm một chiều 16A-250V | Tại Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt CB cóc 20A | Tại Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp + mặt công tắc | Tại Chương V | 21 | bảng |
| 49 | Lắp đặt dây đơn 1 x 1,5mm2 | Tại Chương V | 160 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn 1 x 2,5mm2 | Tại Chương V | 150 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 16mm luồn dây điện | Tại Chương V | 100 | m |
| 52 | Lắp đặt măng xông nối ống D16 | Tại Chương V | 20 | cái |
| 53 | Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn, Chiều sâu rãnh | Tại Chương V | 100 | m |
| D | KHU BỒN + TRẠM BƠM | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Tại Chương V | 1,775 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tại Chương V | 0,966 | m3 |
| 3 | Cắt nền bê tông để thi công hệ thống mương | Tại Chương V | 145,3 | 1m |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tại Chương V | 4,719 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6 mác 75 | Tại Chương V | 5,685 | m3 |
| 6 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Tại Chương V | 2,263 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày | Tại Chương V | 4,864 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 20,401 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 4,121 | m2 |
| 10 | Sơn phản quang vạch cảnh báo | Tại Chương V | 4,121 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 37,438 | m2 |
| 12 | Lát đá mặt bệ các loại | Tại Chương V | 2,805 | m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tại Chương V | 4,783 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tại Chương V | 1,472 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại Chương V | 0,076 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính | Tại Chương V | 1,321 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tại Chương V | 46 | cái |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Tại Chương V | 0,898 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại Chương V | 0,898 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 85,869 | m2 |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x 4,0mm2 | Tại Chương V | 254 | m |
| 22 | Lắp đặt ống STK đường kính 34mm luồn dây điện | Tại Chương V | 50 | m |
| 23 | Gia công và đóng cọc chống sét D16, L= 2,4m + kẹp cọc | Tại Chương V | 6 | cọc |
| 24 | Kéo rải dây đồng trần C70mm2 | Tại Chương V | 40 | m |
| 25 | Lắp đặt ống STK, đường kính ống 60x3,2mm | Tại Chương V | 0,54 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút 60mm STK | Tại Chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn 60x49mm STK | Tại Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối răng trong STK 60mm | Tại Chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt van thở 60mm | Tại Chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống STK, đường kính ống 49mm | Tại Chương V | 1,4 | 100m |
| 31 | Lắp đặt nối răng trong STK 49mm | Tại Chương V | 25 | cái |
| 32 | Lắp đặt lúp bê STK 49mm | Tại Chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt rắc co, đường kính 49mm | Tại Chương V | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút 49mm STK | Tại Chương V | 40 | cái |
| 35 | Lắp đặt nối 49mm STK | Tại Chương V | 21 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê 49mm STK | Tại Chương V | 1 | cái |
| 37 | Keo dán | Tại Chương V | 4 | hộp |
| 38 | Tam bô | Tại Chương V | 180 | Cuộn |
| 39 | Kim bầu | Tại Chương V | 1 | tấm |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Tại Chương V | 0,44 | tấn |
| 41 | Lắp dựng lan can sắt | Tại Chương V | 40,08 | m2 |
| 42 | Bu lông D16, L=500 | Tại Chương V | 56 | cái |
| 43 | Bánh xe sắt phi 50 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 40,246 | m2 |
| E | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Tại Chương V | 6,876 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ lưới B40 | Tại Chương V | 35,0635 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tại Chương V | 4,1228 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Tại Chương V | 1,496 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Tại Chương V | 5,4 | m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tại Chương V | 9,792 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tại Chương V | 4,6813 | m3 |
| 8 | Bê tông lót đá 4x6, mác 75 | Tại Chương V | 2,2112 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tại Chương V | 5,2561 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Tại Chương V | 2,626 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tại Chương V | 0,0842 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày | Tại Chương V | 9,504 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Tại Chương V | 1,5128 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tại Chương V | 0,1513 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tại Chương V | 0,0321 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tại Chương V | 0,1393 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Tại Chương V | 1,456 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,2912 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tại Chương V | 0,0548 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tại Chương V | 0,1893 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày | Tại Chương V | 8,4052 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 154,452 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 18,91 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 16 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 71,06 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại Chương V | 22,146 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Tại Chương V | 93,206 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 101,556 | m2 |
| 29 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Tại Chương V | 12,495 | m3 |
| 30 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Tại Chương V | 124,948 | m3 |
| 31 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tại Chương V | 12,495 | m3 |
| 32 | Vận chuyển xà bần đi đổ | Tại Chương V | 2 | chuyến |
| F | NHÀ XE THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Tại Chương V | 0,1952 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Tại Chương V | 0,2719 | tấn |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Tại Chương V | 0,2376 | 100m2 |
| 4 | Tháo tấm che tường | Tại Chương V | 0,3616 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển bốc xếp phế thải lên xe | Tại Chương V | 1 | chuyến |
| 6 | Vận chuyển xà bần đi đổ | Tại Chương V | 1 | chuyến |
| 7 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Tại Chương V | 14,2923 | 1000v |
| 8 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Tại Chương V | 0,7088 | 1000v |
| 9 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Tại Chương V | 14,8761 | tấn |
| 10 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Tại Chương V | 0,9582 | m3 |
| 11 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tại Chương V | 3,8991 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Tại Chương V | 32,6764 | 10m3 |
| 13 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Tại Chương V | 399,8855 | 10m3 |
| 14 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Tại Chương V | 5,2833 | 10m3 |
| 15 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Tại Chương V | 7,289 | 10 tấn |
| 16 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Tại Chương V | 1,3033 | 10 tấn |
| 17 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Tại Chương V | 5,0579 | 10 tấn |
| 18 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Tại Chương V | 1,3257 | 10 tấn |
| 19 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Tại Chương V | 0,2965 | 10 tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.823E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.644E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.317.073.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.634.146.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình công nghiệp hoặc dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ kỹ sư xây dựng công trình công nghiệp hoặc dân dụng trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện | 1 | - Trình độ cao đẳng điện trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần nước | 1 | - Trình độ cao đẳng chuyên ngành nước trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
| 5 | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều | công suất 23 kW | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất 1,5 kW | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | 0,62kW | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép tự hành | trọng lượng tĩnh: 10 T | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nước | dung tích: 5 m3 | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất: 1,0 kW | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | trọng tải: 5 T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi