Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220545928-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2022 09:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Xuân Hòa
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220522148
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 09:36:00 đến ngày 2022-05-29 09:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,605,718,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.908577E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9817154E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III+ Tương tự về giá trị: Có giá trị hợp đồng ≥ 4.624.003.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.624.003.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.872.009.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng nhận đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động; đã phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 hợp đồng tương tự trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm đất ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép ≥ 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ 3T-5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy khoan bê tông ≥ 0,62 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào ≥ 0,50 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cần cẩu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ XUÂN HÒA
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND xã Xuân Hòa
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ XUÂN HÒA , địa chỉ: xã Xuân Hòa, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Hoà, Địa chỉ: Xã Xuân Hoà, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Thịnh Phát 86; - Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Phúc Hưng; - Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Xuân Trường; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Fourtech; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Anh Đức Nam Định;


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ XUÂN HÒA , địa chỉ: xã Xuân Hòa, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Hoà, Địa chỉ: Xã Xuân Hoà, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản scan từ bản gốc, bản sao có công chứng hoặc chứng thực (không quá 6 tháng) các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng; 2. Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 có xác nhận của cơ quan thuế nơi đơn vị đăng ký kê khai nộp thuế; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết 31/12/2021; 3. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 4. Hợp đồng tương tự; các văn bản, tài liệu thể hiện rõ loại, cấp công trìnhnhư: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu tương đương khác; 5. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 6. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 7. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 8. Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: Có cam kết của Ngân hàng về việc cung cấp vốn cho nhà thầu thực hiện gói thầu với số tiền quy định tại E-HSMT; 9. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để làm rõ trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Hoà, Địa chỉ: Xã Xuân Hoà, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: HĐND xã Xuân Hoà, Địa chỉ: Xã Xuân Hoà, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng; Địa chỉ: Tầng 4 trụ sở HĐND - UBND huyện Xuân Trường
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính - Kế hoạch, phòng Kinh tế - hạ tầng huyện Xuân Trường, địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; + Báo Đấu thầu, địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Bốc xếp vận chuyển tài liệu, đồ đạc về nơi quy định theo yêu cầu của chủ đầu tưTheo quy định tại Chương V8công
2Tháo dỡ cửaTheo quy định tại Chương V219,7184m2
3Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo quy định tại Chương V55,68m2
4Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánTheo quy định tại Chương V86,696m2
5Tháo dỡ mái, chiều cao Theo quy định tại Chương V330,1023m2
6Tháo dỡ vì kèo, xà gồ máiTheo quy định tại Chương V10công
7Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo quy định tại Chương V43,6731m3
8Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn Theo quy định tại Chương V151,641m
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo quy định tại Chương V27,1115m3
10Tháo dỡ hoa sắt lan canTheo quy định tại Chương V36,712m2
11Phá dỡ gạch lát nềnTheo quy định tại Chương V378,0709m2
12Phá dỡ vữa lót nền gạchTheo quy định tại Chương V378,0709m2
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo quy định tại Chương V0,8325m3
14Đào đất móng băng, rộng Theo quy định tại Chương V3,3297m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V0,0405100m2
16Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V0,8509m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V0,1215100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0421tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,1696tấn
20Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V1,3371m3
21Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo quy định tại Chương V144,8128m2
22Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo quy định tại Chương V112,56m2
23Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo quy định tại Chương V445,8032m2
24Phá lớp vữa trát má cửaTheo quy định tại Chương V108,13m2
25Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cộtTheo quy định tại Chương V212,302m2
26Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàTheo quy định tại Chương V444,2687m2
27Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàTheo quy định tại Chương V1.374,805m2
28Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnTheo quy định tại Chương V749,6106m2
29Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầmTheo quy định tại Chương V44,8724m2
30Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V39,5622m2
31Phá dỡ nền granito cầu thangTheo quy định tại Chương V41,2405m2
32Tháo dỡ lan can cầu thang cũTheo quy định tại Chương V3công
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5kmTheo quy định tại Chương V105,6872m3
34Đào đất móng băng, rộng Theo quy định tại Chương V4,304m3
35Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V0,2777m3
36Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V0,0267100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0521tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0371tấn
39Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V0,4873m3
40Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo quy định tại Chương V0,9966m3
41Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V11,7322m2
42Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V1,3442m2
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V0,0182tấn
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V0,0113100m2
45Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V0,215m3
46Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V31 cấu kiện
47Ngâm, nước xi măng bể phốtTheo quy định tại Chương V1,3442m2
48Lắp đặt ống nhựa + phụ kiện PVC D110Theo quy định tại Chương V4cái
49Đục tường cổ móng đấu nối hệ thống thoát nước WC ra ngoàiTheo quy định tại Chương V1tg
50Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V0,5866100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,1005tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,2981tấn
53Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định tại Chương V1,9398m3
54Đục phá tường, cấy thép thanh chắn nắng vào cột trụ, xây chèn trát hoàn trả lạiTheo quy định tại Chương V1tg
55Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo quy định tại Chương V1,0746m3
56Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo quy định tại Chương V7,4499m3
57Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V3,176m3
58Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinhTheo quy định tại Chương V26,114m2
59Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V1,476100m3
60Ni nông chống mất nước xi măngTheo quy định tại Chương V387,4529m2
61Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo quy định tại Chương V19,3727m3
62Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V738,831m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x200mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V111,1704m2
64Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V40,677m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V169,456m2
66Thi công trần bằng tấm nhựaTheo quy định tại Chương V17,5599m2
67Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V5,0546m2
68Mua sẵn lưới mắt cáo chống nứt tườngTheo quy định tại Chương V1tg
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V112,56m2
70Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V561,6956m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V1.218,2663m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V2.770,5458m2
73Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V40,4513m2
74Sản xuất + lắp dựng lan can cầu thang bằng inoxTheo quy định tại Chương V119,52kg
75Trụ thang inox 304Theo quy định tại Chương V1trụ
76Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V0,2437100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0201tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V0,1045tấn
79Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V1,3728m3
80Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V411 cấu kiện
81Xây chèn tường, hoàn thiện vị trí lắp mới lanh tôTheo quy định tại Chương V1tg
82Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V0,4884m3
83Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V49,056m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V49,056m2
85Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo quy định tại Chương V97,4055m2
86Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V97,4055m2
87Cạo rỉ các kết cấu thépTheo quy định tại Chương V7,6m2
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V7,6m2
89Đục gòng cửa cũ, chèn gòng mớiTheo quy định tại Chương V5công
90Gòng cửa inox 304Theo quy định tại Chương V93cái
91Gọt, bào cánh cửa đi D1Theo quy định tại Chương V2công
92Lắp dựng cửa không có khuônTheo quy định tại Chương V103,1655m2 cấu kiện
93Thay thế bản lề inox 304Theo quy định tại Chương V186cái
94Thay thế, bổ sung chốt đứng inox 304Theo quy định tại Chương V92bộ
95Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt sen hoaTheo quy định tại Chương V91,76m2
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V91,76m2
97Mua sẵn cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện theo cửa)Theo quy định tại Chương V1,84m2
98Mua sẵn cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện theo cửa)Theo quy định tại Chương V70,56m2
99Mua sẵn cửa sổ 1 cánh hất ra cửa nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện theo cửa)Theo quy định tại Chương V2,4m2
100Mua sẵn vách kính khung nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện theo cửa)Theo quy định tại Chương V18,2m2
101Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo quy định tại Chương V0,1711m3
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép kệ bếp, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0143tấn
103Ván khuôn bàn bếpTheo quy định tại Chương V0,0254100m2
104Đổ bê tông bàn bếp, đá 1x2, mác 150Theo quy định tại Chương V0,1958m3
105Trát bàn bếp, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V2,54m2
106Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V3,348m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V5,888m2
108Lát đá mặt bàn bếp, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V2,448m2
109Gia công và lắp đặt lan can inoxTheo quy định tại Chương V680,03kg
110Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V8,866m2
111Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V8,866m2
112Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V1,8166m3
113Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V1,35m2
114Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V1,35m2
115Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V3,7769m2
116Lát nền, sàn, kích thước gạch đỏ 400x400mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V7,4698m2
117Tháo dỡ mái, chiều cao Theo quy định tại Chương V24,1147m2
118Tháo dỡ vì kèo, xà gồ mái sảnhTheo quy định tại Chương V2công
119Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo quy định tại Chương V0,4811m3
120Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo quy định tại Chương V5,81m
121Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo quy định tại Chương V10,0912m3
122Phá dỡ kết cấu gạchTheo quy định tại Chương V4,7423m3
123Đào xúc đất, đất cấp IITheo quy định tại Chương V0,5742100m3
124Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định tại Chương V76,9346m3
125Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định tại Chương V76,9346m3
126Đào đất móng băng , rộng Theo quy định tại Chương V14,3223m3
127Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo quy định tại Chương V5,6875100m
128Vét bùn đầu cọcTheo quy định tại Chương V0,91m3
129Đắp cát phủ đầu cọcTheo quy định tại Chương V0,91m3
130Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V0,0158100m2
131Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V0,91m3
132Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V0,0499100m2
133Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0608tấn
134Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0425tấn
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo quy định tại Chương V0,0968tấn
136Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V2,9575m3
137Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V0,244100m2
138Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,1105tấn
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V0,4726tấn
140Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định tại Chương V4,026m3
141Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V0,1072100m2
142Khoan cấy thép bằng phương pháp khoan bơm hoa chất hiltiTheo quy định tại Chương V8lỗ khoan
143Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0259tấn
144Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V0,2289tấn
145Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V0,5896m3
146Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định tại Chương V4,5407m3
147Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V0,0477100m3
148Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định tại Chương V0,0955100m3
149Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V0,0866100m2
150Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V1,8194m3
151Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo quy định tại Chương V19,0526m3
152Ni lông chống mất nước xi măngTheo quy định tại Chương V82,316m2
153Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo quy định tại Chương V8,2316m3
154Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V0,359100m2
155Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0647tấn
156Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V0,3587tấn
157Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V0,0213m3
158Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V0,3651100m2
159Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0848tấn
160Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,1582tấn
161Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V0,4072tấn
162Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định tại Chương V3,7064m3
163Ván khuôn sàn máiTheo quy định tại Chương V0,7527100m2
164Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,8619tấn
165Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V7,4867m3
166Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định tại Chương V3,5164m3
167Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao Theo quy định tại Chương V0,3148100m2
168Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V48,1916m2
169Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V36,51m2
170Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V75,27m2
171Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V52,1003m2
172Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V212,0719m2
173Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V39,5478m2
174Lát nền, sàn, kích thước gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V51,74m2
175Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V5,0546m2
176Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V8,9082100m2
177Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định tại Chương V7,7951100m2
178Khoan cấy thép bằng phương pháp khoan bơm hoa chất hiltiTheo quy định tại Chương V212lỗ khoan
179Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V8,9782m3
180Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V1,6324100m2
181Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,494tấn
182Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V1,7214tấn
183Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định tại Chương V16,3438m3
184Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V1,9819100m2
185Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,6431tấn
186Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V4,2238tấn
187Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V56,6544m3
188Ván khuôn sàn máiTheo quy định tại Chương V4,6521100m2
189Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V4,8146tấn
190Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V0,0153tấn
191Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V68,8989m2
192Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo quy định tại Chương V7,8266m3
193Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V0,43100m2
194Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,2146tấn
195Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định tại Chương V3,0528m3
196Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V2,3773m3
197Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V0,468100m2
198Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0805tấn
199Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V0,2817tấn
200Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo quy định tại Chương V56,2689m3
201Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định tại Chương V10,3876m3
202Đắp đấu đầu cộtTheo quy định tại Chương V31cái
203Đắp đấu chân cộtTheo quy định tại Chương V31cái
204Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo quy định tại Chương V5,4863m3
205Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V198,19m2
206Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V465,21m2
207Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V229,006m2
208Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V139,7825m2
209Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V269,4992m2
210Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V804,9595m2
211Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V47,872m2
212Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V184,68m
213Đắp đấuTheo quy định tại Chương V70cái
214Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V373,5191m2
215Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x200mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V49,904m2
216Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinhTheo quy định tại Chương V26,7731m2
217Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V19,4302m2
218Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V77,112m2
219Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V1.516,2315m2
220Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V638,2877m2
221Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định tại Chương V3,8091100m2
222Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V4,3632100m2
223Mua sẵn cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện theo cửa)Theo quy định tại Chương V37,44m2
224Mua sẵn cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện theo cửa)Theo quy định tại Chương V8,34m2
225Mua sẵn cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện theo cửa)Theo quy định tại Chương V37,8m2
226Mua sẵn cửa sổ 1 cánh hất ra cửa nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện theo cửa)Theo quy định tại Chương V1,2m2
227Mua sẵn vách kính khung nhôm Việt Pháp hệ kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện theo cửa)Theo quy định tại Chương V23,36m2
228Sản xuất + lắp dựng sen hoa inoxTheo quy định tại Chương V263,95kg
229Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V0,0416100m2
230Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0111tấn
231Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,1036tấn
232Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định tại Chương V0,3931m3
233Ván khuôn cầu thang thườngTheo quy định tại Chương V0,0625100m2
234Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0637tấn
235Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V0,6253m3
236Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo quy định tại Chương V0,3983m3
237Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V8,562m2
238Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V13,067m2
239Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V13,067m2
240Thang lên máiTheo quy định tại Chương V1tg
241Biểu tượng Quốc Huy bằng Inox mạ màu đồngTheo quy định tại Chương V1cái
242Bộ chữ Inox mạ màu đồng chương mái (Đảng ủy - HĐND - UBND xã Xuân Hòa cao 25cm)Theo quy định tại Chương V23chữ
243Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V10,19m
244Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V12,1342m3
245Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V0,3699100m2
246Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo quy định tại Chương V921 lỗ khoan
247Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmTheo quy định tại Chương V0,0612tấn
248Gia công cột bằng thép tấmTheo quy định tại Chương V0,1748tấn
249Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định tại Chương V0,236tấn
250Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định tại Chương V2,6354tấn
251Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V2,6354tấn
252Gia công xà gồ thépTheo quy định tại Chương V2,2958tấn
253Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V2,2958tấn
254Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V418,9404m2
255Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo quy định tại Chương V5,3285100m2
256Tắc kê nở M16x150 inoxTheo quy định tại Chương V122cái
257tôn úp nóc khổ 400mmTheo quy định tại Chương V88,9md
258Ke chống bãoTheo quy định tại Chương V4.380cái
259Vét rãnh thu nước hành lang (3 tầng)Theo quy định tại Chương V3công
260Mua đất đổ trồng câyTheo quy định tại Chương V6,65m3
261Đục đấu nối đường thoát nước mái chôn ngầm trong thân cột, xây chèn trát hoàn trả lại (tầng 1 + tầng 2)Theo quy định tại Chương V18vị trí đường ống
262Phá dỡ nhà kho, bi chứa nước sau nhàTheo quy định tại Chương V1tg
B ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT, PCCC
1Tháo dỡ thiết bị , đường dây điện hiện trạng tầng 1, 2 phục vụ thi công và lắp đặt lạiTheo quy định tại Chương V1tg
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa lavaboTheo quy định tại Chương V4bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi chậu Lavabo ...)Theo quy định tại Chương V4bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo quy định tại Chương V4bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo quy định tại Chương V4bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo quy định tại Chương V8bộ
7Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước khu vệ sinh tầng 1, 2 hiện trạngTheo quy định tại Chương V1tg
8Hút bể phốt hiện trạngTheo quy định tại Chương V1tg
9Lắp đặt tủ điện tầng âm tường KT 350x250x150mmTheo quy định tại Chương V1tủ
10Lắp đặt tủ điện tầng âm tường KT 300x200x150mmTheo quy định tại Chương V3tủ
11Lắp đặt cầu dao 3p - Cường độ dòng điện 200AmpeTheo quy định tại Chương V1bộ
12Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150AmpeTheo quy định tại Chương V1cái
13Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo quy định tại Chương V3cái
14Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo quy định tại Chương V3cái
15Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo quy định tại Chương V32cái
16Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo quy định tại Chương V40cái
17Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo quy định tại Chương V6cái
18Lắp đặt đế attomat âm tườngTheo quy định tại Chương V78hộp
19Lắp đặt bộ đèn Led tuýp 2x18WTheo quy định tại Chương V79bộ
20Lắp đặt các loại đèn - Đèn ốp trần Compact 15WTheo quy định tại Chương V43bộ
21Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cầu thang 7WTheo quy định tại Chương V4bộ
22Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo quy định tại Chương V39cái
23Móc treo quạt trầnTheo quy định tại Chương V14cái
24Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại Chương V7cái
25Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại Chương V44cái
26Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại Chương V161cái
27Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tườngTheo quy định tại Chương V212hộp
28Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 80x80x50mmTheo quy định tại Chương V42hộp
29Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2Theo quy định tại Chương V75m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo quy định tại Chương V210m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo quy định tại Chương V160m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo quy định tại Chương V400m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo quy định tại Chương V350m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo quy định tại Chương V480m
35Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo quy định tại Chương V1.080m
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo quy định tại Chương V725m
37Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmTheo quy định tại Chương V210m
38Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo quy định tại Chương V10m
39Đóng cọc tiếp địa D16,L=2.4mTheo quy định tại Chương V2cọc
40Đồng dẹt 40x4Theo quy định tại Chương V3m
41Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mmTheo quy định tại Chương V1,2100m
42Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmTheo quy định tại Chương V0,85100m
43Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mmTheo quy định tại Chương V0,7100m
44Lắp đặt ống nhựa PPR,đường kính 40mmTheo quy định tại Chương V0,18100m
45Lắp đặt cut PPR D25Theo quy định tại Chương V32cái
46Lắp đặt cut PPR D32Theo quy định tại Chương V1cái
47Lắp đặt cút PPR D40Theo quy định tại Chương V8cái
48Lắp đặt chếch PPR D25Theo quy định tại Chương V18cái
49Lắp đặt chếch PPR D32Theo quy định tại Chương V4cái
50Lắp đặt chếch PPR D40Theo quy định tại Chương V1cái
51Lắp đặt cut ren trong PPR D25Theo quy định tại Chương V25cái
52Lắp đặt tê ren ngoài PPR D25Theo quy định tại Chương V7cái
53Lắp đặt tê PPR D25Theo quy định tại Chương V15cái
54Lắp đặt tê PPR D32Theo quy định tại Chương V1cái
55Lắp đặt tê PPR D40Theo quy định tại Chương V9cái
56Lắp đặt tê ren trong PPR D25Theo quy định tại Chương V17cái
57Lắp đặt côn thu PPR D40/25Theo quy định tại Chương V6cái
58Lắp đặt côn thu PPR D40/32Theo quy định tại Chương V1cái
59Lắp đặt côn thu PPR D32/25Theo quy định tại Chương V2cái
60Lắp đặt Rắcco PPR D40Theo quy định tại Chương V1cái
61Đai giữ ống D25Theo quy định tại Chương V16cái
62Đai giữ ống D32Theo quy định tại Chương V28cái
63Đai giữ ống D40Theo quy định tại Chương V4cái
64Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định tại Chương V7bộ
65Lắp đặt vòi xịt rửaTheo quy định tại Chương V7bộ
66Lắp đặt hộp đựng giấyTheo quy định tại Chương V7cái
67Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định tại Chương V9bộ
68Lắp đặt Van xả tiểu tự động inax OKUV-120STheo quy định tại Chương V9bộ
69Lắp đặt chậu rửa LavaboTheo quy định tại Chương V7bộ
70Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo quy định tại Chương V7bộ
71Xiphong Lavabo (inox)Theo quy định tại Chương V7cái
72Lắp đặt chậu rửa bàn bếpTheo quy định tại Chương V1bộ
73Lắp đặt vòi rửa đồngTheo quy định tại Chương V7bộ
74Lắp đặt gương soiTheo quy định tại Chương V7cái
75Lắp đặt kệ kínhTheo quy định tại Chương V7cái
76Lắp đặt giá treoTheo quy định tại Chương V7cái
77Lắp đặt Bình nóng lạnh 30LTheo quy định tại Chương V2bộ
78Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo quy định tại Chương V3bộ
79Lắp đặt phễu thu sàn KT 150x150mmTheo quy định tại Chương V16cái
80Van bi nhựa D25mmTheo quy định tại Chương V2cái
81Lắp đặt van chặn, đường kính D25Theo quy định tại Chương V7cái
82Lắp đặt van chặn, đường kính van 32mmTheo quy định tại Chương V1cái
83Lắp đặt van chặn, đường kính D40Theo quy định tại Chương V1cái
84Van phao đồng D25mmTheo quy định tại Chương V1cái
85Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo quy định tại Chương V2bể
86Máy bơm nước - h=25mTheo quy định tại Chương V1cái
87Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo quy định tại Chương V6cái
88Vệ sinh, bảo dưỡng điều hòaTheo quy định tại Chương V6cái
89Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo quy định tại Chương V6máy
90Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmTheo quy định tại Chương V0,07100m
91Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmTheo quy định tại Chương V0,07100m
92Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmTheo quy định tại Chương V0,16100m
93Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo quy định tại Chương V0,8100m
94Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmTheo quy định tại Chương V0,62100m
95Lắp đặt cut PVC D34Theo quy định tại Chương V7cái
96Lắp đặt chếch PVC D34Theo quy định tại Chương V20cái
97Lắp đặt cut PVC D42Theo quy định tại Chương V9cái
98Lắp đặt chếch PVC D42Theo quy định tại Chương V18cái
99Lắp đặt cut PVC D90Theo quy định tại Chương V4cái
100Lắp đặt chếch PVC D90Theo quy định tại Chương V32cái
101Lắp đặt cut PVC D110Theo quy định tại Chương V13cái
102Lắp đặt chếch PVC D110Theo quy định tại Chương V36cái
103Lắp đặt tê PVC D90Theo quy định tại Chương V26cái
104Lắp đặt tê PVC D110Theo quy định tại Chương V30cái
105Lắp đặt mang sông PVC D90Theo quy định tại Chương V5cái
106Lắp đặt mang sông PVC D110Theo quy định tại Chương V3cái
107Lắp đặt côn thu PVC D90x34Theo quy định tại Chương V10cái
108Lắp đặt côn thu PVC D110x42Theo quy định tại Chương V9cái
109Chụp đầu ống thông hơi D60Theo quy định tại Chương V5cái
110Đai giữ treo ống D60Theo quy định tại Chương V5cái
111Đai giữ treo ống D90Theo quy định tại Chương V18cái
112Đai giữ treo ống D110Theo quy định tại Chương V24cái
113Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmTheo quy định tại Chương V0,04100m
114Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo quy định tại Chương V2,34100m
115Lắp đặt chếch PVC D90Theo quy định tại Chương V72cái
116Lắp đặt cut PVC D90Theo quy định tại Chương V18cái
117Cầu chắn rác D90Theo quy định tại Chương V18cái
118Đai giữ ống D90mmTheo quy định tại Chương V198cái
119Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1.1mTheo quy định tại Chương V10cái
120Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1.1mTheo quy định tại Chương V10cái
121Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo quy định tại Chương V175m
122Bầu sứ chân kim thu sétTheo quy định tại Chương V10quả
123Bật sắt đỡ dây thu sétTheo quy định tại Chương V175cái
124Kẹp kiểm tra tiếp địaTheo quy định tại Chương V6cái
125Khoan lỗ chờ đường dây internetTheo quy định tại Chương V1tg
126Kệ đựng bình chữa cháy bằng sắt mạ kẽm (20x40x20cm)Theo quy định tại Chương V9cái
127Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo quy định tại Chương V1,85 nút
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo quy định tại Chương V30m
129Lắp đặt bình chữa cháy hóa chất khô ABC 4kgTheo quy định tại Chương V9bình
130Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - 3kgTheo quy định tại Chương V9bình
131Nội quy PCCCTheo quy định tại Chương V9cái
132Bản tiêu lệnh PCCCTheo quy định tại Chương V9cái
C RÃNH THOÁT NƯỚC XÂY MỚI
1Lấp cát vào hố ga cũTheo quy định tại Chương V3,3696m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo quy định tại Chương V1,6914m3
3Đào đất móng băng, rộng Theo quy định tại Chương V4,7358m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V0,3964100m2
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V12,9201m3
6Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V5,8777m3
7Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V13,152m3
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V51,156m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V178,8576m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo quy định tại Chương V0,3544tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V0,3682100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V6,584m3
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V1691 cấu kiện
D BÓ VỈA + BỒN CÂY
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V0,1884100m2
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V3,4025m3
3Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo quy định tại Chương V11,1156m3
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch đỏ 400x400mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V68,766m2
5Mua đất đổ trồng cây đổ trung bình 25cmTheo quy định tại Chương V12,8614m3
6Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo quy định tại Chương V5,1446m3
E CỘT CỜ (SL =02CK)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo quy định tại Chương V0,147m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V0,0192100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V0,604m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V0,0492100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V0,657m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định tại Chương V0,049m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V0,001100m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo quy định tại Chương V1,4985m3
9Lát nền, sàn, kích thước gạch đỏ 400x400mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V7,65m2
10Mua + lắp đặt bulong neo M18*600Theo quy định tại Chương V8cái
11Mua + lắp đặt bản mã inox 8*250*250Theo quy định tại Chương V15,7kg
12Mua + lắp đặt sườn đế inox 6*75*200Theo quy định tại Chương V5,66kg
13Lắp đặt cột cờ hiện trạngTheo quy định tại Chương V2công
F ĐÈN CAO ÁP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo quy định tại Chương V2,925m3
2Đắp đất hoàn trả hố móngTheo quy định tại Chương V0,975m3
3Ván khuôn lót móng cột đènTheo quy định tại Chương V0,012100m2
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V0,225m3
5Ván khuôn móng cột đènTheo quy định tại Chương V0,12100m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V2,25m3
7Cột thép D200-10mm dày 4mm cao 7mTheo quy định tại Chương V4cột
8Tay vươn Cột thép D110-60 dày 3mmTheo quy định tại Chương V4cái
9Móng cột + khung móngTheo quy định tại Chương V4cái
10Bảng điện cửa cộtTheo quy định tại Chương V4cái
11Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo quy định tại Chương V4bộ
12Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo quy định tại Chương V4m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo quy định tại Chương V36m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16Theo quy định tại Chương V36m
15Tủ điện tườngTheo quy định tại Chương V1tủ
16Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo quy định tại Chương V1cái
17Đồng hồ hẹn giờ 250v-15aTheo quy định tại Chương V1cái
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo quy định tại Chương V250m
19Bóng cao áp 100WTheo quy định tại Chương V4cái
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Theo quy định tại Chương V210m
G NỀN SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V12,6124100m3
2Ni lông chống mất nước xi măngTheo quy định tại Chương V1.868,1m2
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V186,81m3
4Cắt khe co giãn bê tông (5x5m)Theo quy định tại Chương V637md
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V1.868,1m2
6Di chuyển 10 cây vào bồn cây xây mớiTheo quy định tại Chương V1tg
H CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ cánh cổngTheo quy định tại Chương V19,22m2
2Tháo dỡ mái ngói cao Theo quy định tại Chương V35,2913m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo quy định tại Chương V5,0869m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo quy định tại Chương V1,0344m3
5Phá dỡ chi tiết đấu chân cộtTheo quy định tại Chương V2công
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo quy định tại Chương V6,1213m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0098tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0585tấn
9Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V0,0418100m2
10Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V0,363m3
11Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định tại Chương V1,4939m3
12Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V0,0192100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0034tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V0,0223tấn
15Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V0,1183m3
16Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V0,1854100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0491tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V0,3546tấn
19Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định tại Chương V1,6206m3
20Ván khuôn sàn máiTheo quy định tại Chương V0,7238100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,4292tấn
22Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V6,4733m3
23Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V1,8342m3
24Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định tại Chương V21,03m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V16,814m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V5,0738m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V27,0045m2
28Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Theo quy định tại Chương V31,8046m2
29Lợp ngói úp nócTheo quy định tại Chương V20,09md
30Đắp đấu chân cột, cột VXM mác 75#Theo quy định tại Chương V12chi tiết
31Mua và lắp dựng con bọ trang tríTheo quy định tại Chương V6cái
32Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V31,04m
33Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V7,4178m2
34Mua sẵn và lắp đặt chữ inox mạ đồng " TRỤ SỞ ĐẢNG ỦY - HĐND - UBND" cao 240mmTheo quy định tại Chương V19chữ
35Mua sẵn và lắp đặt chữ inox mạ đồng " XÃ XUÂN HÒA - HUYỆN XUÂN TRƯỜNG" cao 160mmTheo quy định tại Chương V24chữ
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V69,9223m2
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V1,155100m2
38Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cánh cổngTheo quy định tại Chương V52,4573m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V52,4573m2
40Lắp dựng cánh cổngTheo quy định tại Chương V19,22m2
41Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụTheo quy định tại Chương V129,2535m2
42Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định tại Chương V124,8204m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V254,0739m2
44Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt sen hoaTheo quy định tại Chương V275,815m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V275,815m2
I NHÀ XE
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo quy định tại Chương V0,392m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo quy định tại Chương V1,02m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V0,016100m2
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V0,2m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V0,052100m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V0,517m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định tại Chương V0,34m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V0,01100m3
9Ni lông chống mất nước xi măngTheo quy định tại Chương V34,164m2
10Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V5,123m3
11Thép bản chân cột 80x80x6Theo quy định tại Chương V2,41kg
12Thép bản đầu cột 120x120x6Theo quy định tại Chương V5,43kg
13Mua sẵn cột thép ống mạ kẽm D76 dày 2 lyTheo quy định tại Chương V80,6kg
14Lắp dựng cột thép D76 mạ kẽmTheo quy định tại Chương V0,081tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định tại Chương V0,141tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V0,141tấn
17Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo quy định tại Chương V0,228tấn
18Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo quy định tại Chương V0,228tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo quy định tại Chương V0,565100m2
20Tôn úp nóc khổ 600mmTheo quy định tại Chương V18,01m
21Máng xối thu nước khổ 600mmTheo quy định tại Chương V19m
22Ke chống bãoTheo quy định tại Chương V470cái
23Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmTheo quy định tại Chương V0,23100m
24Lắp đặt cut PVC D60Theo quy định tại Chương V8cái
25Rọ chắn rácTheo quy định tại Chương V8cái
26Đai gữi ốngTheo quy định tại Chương V40cái
J THIẾT BỊ
1LoaTheo quy định tại Chương V4Cái
2Cục đẩy công suấtTheo quy định tại Chương V1Cái
3Vang cơTheo quy định tại Chương V1Cái
4Mic không dâyTheo quy định tại Chương V1Bộ
5Micro hội nghịTheo quy định tại Chương V1Bộ
6Dây nối tín hiệu CanonTheo quy định tại Chương V4Đôi
7Bộ cấp nguồnTheo quy định tại Chương V1Chiếc
8Dây loaTheo quy định tại Chương V60Mét
9Giá đỡ loa gắn tườngTheo quy định tại Chương V4Cái
10Tủ đựng thiết bị 8UTheo quy định tại Chương V1Chiếc
11Bục phát biểuTheo quy định tại Chương V1Bục
12Bục đặt tượng BácTheo quy định tại Chương V1Bục
13Tượng Bác Hồ thạch cao mạ nhũ đồngTheo quy định tại Chương V1cái
14Rèm sân khấu bằng vải nhung xanh (bao gồm cả khung treo phụ kiện)Theo quy định tại Chương V30m2
15Ngôi sao 5 cánh biểu tượng búa liềm bằng inox mạ đồngTheo quy định tại Chương V1Cái
16Biển mica + chữ inox mạ đồngTheo quy định tại Chương V1bộ
17Bàn gỗ Lim mặt kính KT: 1,9x0,55x0,75mmTheo quy định tại Chương V2Cái
18Bàn gỗ Lim mặt kính KT: 1,7x0,55x0,75mmTheo quy định tại Chương V8Cái
19Ghế gỗ limTheo quy định tại Chương V20Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.908577E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9817154E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III+ Tương tự về giá trị: Có giá trị hợp đồng ≥ 4.624.003.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.624.003.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.872.009.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu còn hiệu lực53
2 Cán bộ quản lý kỹ thuật 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu còn hiệu lực53
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng nhận đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động; đã phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 hợp đồng tương tự trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu còn hiệu lực53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông 1,5KW Hoạt động tốt, có hóa đơn2
2 Máy cắt gạch đá 1,7KW Hoạt động tốt, có hóa đơn2
3 Đầm bàn 1KW Hoạt động tốt, có hóa đơn2
4 Đầm dùi ≥ 1,5KW Hoạt động tốt, có hóa đơn2
5 Đầm đất ≥ 70 kg Hoạt động tốt, có hóa đơn2
6 Máy hàn ≥ 23kW Hoạt động tốt, có hóa đơn2
7 Máy cắt uốn thép ≥ 5 KW Hoạt động tốt, có hóa đơn2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, có hóa đơn2
9 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt, có hóa đơn2
10 Ô tô tự đổ 3T-5T Hoạt động tốt, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực3
11 Máy khoan bê tông ≥ 0,62 KW Hoạt động tốt, có hóa đơn2
12 Máy đào ≥ 0,50 m3 Hoạt động tốt, có hóa đơn, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
13 Cần cẩu ≥ 10T Hoạt động tốt, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->