Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220537299-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220474984
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn sự nghiệp giao thông năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 09:29:00 đến ngày 2022-05-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,326,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.19E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có hợp đồng tương tự đáp ứng theo yêu cầu dưới đây:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: Có hợp đồng chứng minh đã từng thi công hạng mục mặt đường BTXM và cống hộp thoát nước;+ Tương tự về quy mô công việc: Có hợp đồng công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị ≥ 5.200.000.000 VND + Tương tự về điều kiện hiện trường: Thi công trên đường đang khai thác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người, yêu cầu đối với chỉ huy trưởng công trình:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cụ thể:+ Ít nhất 01 công trình tương đương cấp III trở lên.+ Hoặc ít nhất 02 công trình tương đương cấp IV.(Lưu ý: các công trình tham gia thi công cần chứng minh có hạng mục mặt đường BTXM, cống hộp thoát nước)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 03 người (Trường hợp liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người). Yêu cầu đối với phụ trách kỹ thuật thi công:-Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công: Ít nhất 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 người, yêu cầu đối với phụ trách an toàn lao động:-Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào thủy lực, dung tích gàu ≥ 1,2 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào thủy lực, dung tích gàu ≥ 1,2 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu bánh thép ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu rung, trọng lượng ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu rung, trọng lượng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh lốp ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh lốp ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
7-Xe tưới nước chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Xe tưới nước chuyên dụng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe bồn có thùng trộn chở bê tông xi măng >= 6m3
- Đặc điểm thiết bị Xe bồn có thùng trộn chở bê tông xi măng >= 6m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250L (hoặc 01 trạm trộn bê tông xi măng)
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250L (hoặc 01 trạm trộn bê tông xi măng)
- Số lượng tối thiểu 3
10-Cần cầu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cầu ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa tuyến đường ĐT.621 (Châu ổ -Sa Kỳ) thuộc nguồn vốn sự nghiệp giao thông năm 2022
4 Tháng
E-CDNT 3 sự nghiệp giao thông năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: Số 39, đường Hai Bà Trưng, thành phố Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ: Số 39, đường Hai Bà Trưng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 39; địa chỉ: 1069/2 Quang Trung, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và xây dựng Quang Trung; địa chỉ: 177 Nguyễn Công Phương, phường Nghĩa Lộ, TP Quảng Ngãi –Tỉnh Quảng Ngãi.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: Số 39, đường Hai Bà Trưng, thành phố Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ: Số 39, đường Hai Bà Trưng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ: Số 39, đường Hai Bà Trưng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Ngãi; số 52 đường Hùng Vương, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Quảng Ngãi; số 96 đường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cống hộp H2x(3x2.5)m -Km5+550
1B.tông thân cống & mui luyện 30Mpa, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế62,971 m3
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế34,631 m2
3Ván khuôn tường thân cốngTheo hồ sơ thiết kế124,21 m2
4Ván khuôn bản mặt cốngTheo hồ sơ thiết kế110,31 m2
5Cốt thép cống hộp ĐKTheo hồ sơ thiết kế0,02Tấn
6Cốt thép cống hộp ĐKTheo hồ sơ thiết kế2,363Tấn
7Cốt thép cống hộp ĐK>18mmTheo hồ sơ thiết kế8,206Tấn
8Bê tông móng cống 12Mpa, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế15,181 m3
9Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế8,541 m2
10CP Đá dăm đệm móng thân cốngTheo hồ sơ thiết kế5,471 m3
11Đắp cát đầm chặt 2 bên thân cống K95Theo hồ sơ thiết kế961 m3
12Bê tông bản dẫn 25Mpa, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế11,251 m3
13Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế13,51 m2
14Cốt thép bản vượt ĐKTheo hồ sơ thiết kế0,011Tấn
15Cốt thép bản vượt ĐKTheo hồ sơ thiết kế1,088Tấn
16Đệm CPĐD dưới bản vượtTheo hồ sơ thiết kế261 m3
17Bê tông gờ chắn M300Theo hồ sơ thiết kế0,441 m3
18Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế71 m2
19Sơn trắng Lan can gờ chắn 02 lớpTheo hồ sơ thiết kế13,131 m2
20Bê tông tường 12Mpa, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế30,621 m3
21Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế87,741 m2
22BT móng + sân cống M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế64,011 m3
23Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế81,421 m2
24CP Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ thiết kế10,451 m3
25Xếp rọ đá kẽm -PVC (2x1x0.5)m, mắc (10x12)Theo hồ sơ thiết kế361 rọ
26Đào nền, đỏnh cấp, khuôn đường phần mở rộng, đc3 (tận dụng đắp đường tránh 70%)Theo hồ sơ thiết kế115,51 m3
27Vét hữu cơ nền đường, đc1Theo hồ sơ thiết kế10,141 m3
28Đắp nền nền đường độ chặt K95Theo hồ sơ thiết kế96,31 m3
29Đắp nền nền đường độ chặt K98Theo hồ sơ thiết kế13,331 m3
30Đất đắp nền đườngTheo hồ sơ thiết kế124,2821 m3
31Vận chuyển đất đổ đi 3Km, đc1Theo hồ sơ thiết kế115,51 m3
32Lu lèn lại nền đường K95Theo hồ sơ thiết kế368,161 m2
33Bê tông mặt đường M350, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế811 m3
34Phụ gia Sikament 2000ATTheo hồ sơ thiết kế306,181 lit
35Ván khuôn mặt đường (VK thép)Theo hồ sơ thiết kế38,851 m2
36Làm khe dọc MĐ BTXMTheo hồ sơ thiết kế58,861m
37Làm khe co MĐ BTXMTheo hồ sơ thiết kế661m
38Cắt khe mặt đường BTXMTheo hồ sơ thiết kế124,861 m
39Cốt thép khe ngang D25-trơnTheo hồ sơ thiết kế0,212Tấn
40Cốt thép khe dọc D12-gờTheo hồ sơ thiết kế0,039Tấn
41Cốt thép làm gia đở D6Theo hồ sơ thiết kế0,111Tấn
42Cốt thép tăng cường mặt đường BTXM D6Theo hồ sơ thiết kế0,26Tấn
43Quét thanh truyền lực bằng nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế2,161 m2
44Matít chèn kheTheo hồ sơ thiết kế0,0751 m3
45Trãi giấy dầu dưới MĐTheo hồ sơ thiết kế368,161 m2
46Làm móng CPĐD loại 1 (DmaxTheo hồ sơ thiết kế55,1741 m3
47Đào móng chân khayTheo hồ sơ thiết kế218,681 m3
48Lấp đất chân khayTheo hồ sơ thiết kế109,341 m3
49Bê tông chân khay mái taluy M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế99,41 m3
50Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế4971 m2
51CP Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ thiết kế9,941 m3
52Bê tông mái M150 (12Mpa), đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế102,081 m3
53Ván khuôn máiTheo hồ sơ thiết kế38,281 m2
54Làm tầng lọc đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế2,7721 m3
55ống PVC D49mm, dày 2.8mmTheo hồ sơ thiết kế37,81 m
56Đào móng cọc tiêu, biển báoTheo hồ sơ thiết kế0,1921 m3
57BT móng cọc tiêu, biển báo M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế0,1921 m3
58Sx, lắp đặt biển báo chữ nhật (45x90)cmTheo hồ sơ thiết kế21 Cái
59BT móng cọc tiêu, biển báo M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế2,3031 m3
60Làm cọc tiêu bằng BTCT (15x15x100)cmTheo hồ sơ thiết kế561 Cái
61Sơn kẻ đường ph.quang màu vàng dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế3,29m2
62Đào đất móng cống hộp, đc2Theo hồ sơ thiết kế566,211 m3
63Lấp đất móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế377,471 m3
64Đắp đất nền đường tránh K95Theo hồ sơ thiết kế569,011 m3
65Đất đắp nền đường (đã tận dụng đất đào nền 70%)Theo hồ sơ thiết kế562,1311 m3
66Mặt đường tránh bằng CPĐDTheo hồ sơ thiết kế73,141 m3
67Đệm cát dưới móng cống tạmTheo hồ sơ thiết kế14,41 m3
68Lắp đặt ống buy D1000 - H30 (đoạn L=4m)Theo hồ sơ thiết kế41 đoạn
69Nối ống BT D1000mm bằng gioăng cao suTheo hồ sơ thiết kế21mối nố
70Đắp đê quay ngăn nước (tận dụng đất đào)Theo hồ sơ thiết kế901 m3
71Tháo dỡ đường tránh, đê quayTheo hồ sơ thiết kế901 m3
72Tháo dỡ ống buy D1000 - H30 (đoạn L=4m)Theo hồ sơ thiết kế41 đoạn
73Vận chuyển đất thừa đổ điTheo hồ sơ thiết kế188,741 m3
74Vận chuyển đất đổ điTheo hồ sơ thiết kế677,6311 m3
75Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép cống cũTheo hồ sơ thiết kế6,6m3
76Phá dỡ kết cấu đá xây cống cũTheo hồ sơ thiết kế57,75m3
77Đào bỏ nền đường cũ phạm vi cốngTheo hồ sơ thiết kế451 m3
78Vận chuyển phế thải đi TB 3KmTheo hồ sơ thiết kế109,351 m3
79Hút nước hố móngTheo hồ sơ thiết kế101 ca
B Cống hộp H2x(3x2)m -Km15+948
1B.tông thân cống & mui luyện 30Mpa, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế59,611 m3
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế34,631 m2
3Ván khuôn tường thân cốngTheo hồ sơ thiết kế99,361 m2
4Ván khuôn bản mặt cốngTheo hồ sơ thiết kế110,31 m2
5Cốt thép cống hộp ĐKTheo hồ sơ thiết kế0,02Tấn
6Cốt thép cống hộp ĐKTheo hồ sơ thiết kế2,248Tấn
7Cốt thép cống hộp ĐK>18mmTheo hồ sơ thiết kế7,902Tấn
8Bê tông móng cống 12Mpa, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế15,181 m3
9Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế8,541 m2
10CP Đá dăm đệm móng thân cốngTheo hồ sơ thiết kế5,471 m3
11Đắp cát đầm chặt 2 bên thân cống K95Theo hồ sơ thiết kế801 m3
12Bê tông bản dẫn 25Mpa, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế11,251 m3
13Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế13,51 m2
14Cốt thép bản vượt ĐKTheo hồ sơ thiết kế0,011Tấn
15Cốt thép bản vượt ĐKTheo hồ sơ thiết kế1,088Tấn
16Đệm CPĐD dưới bản vượtTheo hồ sơ thiết kế261 m3
17Bê tông gờ chắn M300Theo hồ sơ thiết kế0,441 m3
18Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế71 m2
19Sơn trắng lan can cầu 02 lớpTheo hồ sơ thiết kế13,131 m2
20Bê tông tường 12Mpa, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế28,961 m3
21Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế73,421 m2
22BT móng + sân cống M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế50,711 m3
23Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế70,451 m2
24CP Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ thiết kế7,821 m3
25Xếp rọ đá kẽm - KT(2x1x0.5)m, mắc (10x12)Theo hồ sơ thiết kế151 rọ
26Đào nền, khuôn đường, đc3Theo hồ sơ thiết kế77,041 m3
27Đắp nền nền đường độ chặt K95Theo hồ sơ thiết kế3,411 m3
28Đất đắp nền đườngTheo hồ sơ thiết kế3,8531 m3
29Lu lèn lại nền đường K95Theo hồ sơ thiết kế2401 m2
30Bê tông mặt đường M350, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế52,81 m3
31Phụ gia tăng nhanh cường độ trong khoảng thời gian 7 ngàyTheo hồ sơ thiết kế199,5841 lit
32Ván khuôn mặt đường (VK thép)Theo hồ sơ thiết kế26,41 m2
33Làm khe dọc MĐ BTXMTheo hồ sơ thiết kế401m
34Làm khe co MĐ BTXMTheo hồ sơ thiết kế481m
35Cắt khe mặt đường BTXMTheo hồ sơ thiết kế881 m
36Cốt thép khe ngang D25-trơnTheo hồ sơ thiết kế0,154Tấn
37Cốt thép khe dọc D12-gờTheo hồ sơ thiết kế0,027Tấn
38Cốt thép làm gia đở D6Theo hồ sơ thiết kế0,08Tấn
39Cốt thép tăng cường mặt đường BTXM D6Theo hồ sơ thiết kế0,259Tấn
40Quét thanh truyền lực bằng nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế1,571 m2
41Matít chèn kheTheo hồ sơ thiết kế0,0531 m3
42Trãi giấy dầu dưới MĐTheo hồ sơ thiết kế2401 m2
43Làm móng CPĐD loại 1 (DmaxTheo hồ sơ thiết kế361 m3
44Đào móng chân khayTheo hồ sơ thiết kế46,811 m3
45Lấp đất chân khayTheo hồ sơ thiết kế23,41 m3
46Bê tông chân khay mái taluy M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế21,281 m3
47Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế106,381 m2
48CP Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ thiết kế2,131 m3
49Bê tông mái M150 (12Mpa), đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế23,8471 m3
50Ván khuôn máiTheo hồ sơ thiết kế9,111 m2
51Làm tầng lọc đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế0,591 m3
52ống PVC D49mm, dày 2.8mmTheo hồ sơ thiết kế8,11 m
53Đào móng cọc tiêu, biển báoTheo hồ sơ thiết kế0,1921 m3
54BT móng cọc tiêu, biển báo M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế0,1921 m3
55Sx, lắp đặt biển báo chữ nhật (45x90)cmTheo hồ sơ thiết kế21 Cái
56BT móng cọc tiêu, biển báo M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế0,6461 m3
57Làm cọc tiêu bằng BTCT (15x15x100)cmTheo hồ sơ thiết kế141 Cái
58Sơn kẻ đường ph.quang màu vàng dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế2,64m2
59Đào đất móng cống hộp, đc2Theo hồ sơ thiết kế542,461 m3
60Lấp đất móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế361,641 m3
61Đắp đất nền đường tránh K95Theo hồ sơ thiết kế431,581 m3
62Đất đắp nền đường (đã tận dụng đất đào nền 70%)Theo hồ sơ thiết kế433,7571 m3
63Mặt đường tránh bằng CPĐDTheo hồ sơ thiết kế43,311 m3
64Đệm cát dưới móng cống tạmTheo hồ sơ thiết kế21,61 m3
65Lắp đặt ống buy D1000 - H30 (đoạn L=4m)Theo hồ sơ thiết kế61 đoạn
66Nối ống BT D1000mm bằng gioăng cao suTheo hồ sơ thiết kế41mối nố
67Đắp đê quay ngăn nước (tận dụng đất đào)Theo hồ sơ thiết kế251 m3
68Tháo dỡ đường tránh, đê quayTheo hồ sơ thiết kế456,581 m3
69Tháo dỡ ống buy D1000 - H30 (đoạn L=4m)Theo hồ sơ thiết kế61 đoạn
70Vận chuyển đất thừa đổ đi 3KmTheo hồ sơ thiết kế510,7971 m3
71Vận chuyển đất thừa đổ đi 3KmTheo hồ sơ thiết kế180,821 m3
72Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép cống cũTheo hồ sơ thiết kế6,6m3
73Phá dỡ kết cấu đá xây cống cũTheo hồ sơ thiết kế57,75m3
74Đào bỏ nền đường cũ phạm vi cốngTheo hồ sơ thiết kế451 m3
75Vận chuyển phế thải đi TB 3KmTheo hồ sơ thiết kế109,351 m3
76Hút nước hố móngTheo hồ sơ thiết kế101 ca
C Rãnh thoát dọc hình thang (đổ tại chỗ):
1Bê tông rãnh thoát nước dọc M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế102,691 m3
2Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế134,221 m2
3Đào đất rãnh thoát nước dọc, đc3Theo hồ sơ thiết kế102,691 m3
4Bê tông mương hộp BT M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế4,321 m3
5Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế37,341 m2
6Gia công cốt thép mương ĐKTheo hồ sơ thiết kế0,063Tấn
7Gia công cốt thép mương ĐKTheo hồ sơ thiết kế0,138Tấn
8BT bản mặt mương M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,921 m3
9Ván khuôn mặt cốngTheo hồ sơ thiết kế4,81 m2
10Cốt thép mương DTheo hồ sơ thiết kế0,063Tấn
11Cốt thép mương DTheo hồ sơ thiết kế0,29Tấn
12Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kgTheo hồ sơ thiết kế1,281 m3
13Bê tông tường đầu M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế2,171 m3
14Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế15,521 m2
15Đệm cát dưới móng tường đầuTheo hồ sơ thiết kế0,261 m3
16Đào đất mương hộp, đc3Theo hồ sơ thiết kế17,761 m3
17Lấp cát công trình bằng đầm cócTheo hồ sơ thiết kế7,61 m3
18Đào đất lề gia cốTheo hồ sơ thiết kế71,0511 m3
19Bê tông gia cố lề đường M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế42,631 m3
20Làm lại móng CPĐD loại 1 (DmaxTheo hồ sơ thiết kế28,421 m3
D Mương hộp thoát nước dọc
1Bê tông mương hộp BT M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế549,2781 m3
2Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế5.155,3281 m2
3Gia công cốt thép mương ĐKTheo hồ sơ thiết kế7,903Tấn
4Gia công cốt thép mương ĐKTheo hồ sơ thiết kế17,152Tấn
5Bê tông đan đậy M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế184,0091 m3
6Ván khuôn đanTheo hồ sơ thiết kế1.221,091 m2
7Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế34,921 tấn
8Thép hình viền đanTheo hồ sơ thiết kế1,3271 tấn
9Lắp đặt tấm đan bằng máyTheo hồ sơ thiết kế3.1311 c/kiện
10BT bản mặt mương M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế3,61 m3
11Ván khuôn mặt cốngTheo hồ sơ thiết kế91 m2
12Cốt thép mương DTheo hồ sơ thiết kế0,119Tấn
13Cốt thép mương DTheo hồ sơ thiết kế0,544Tấn
14Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kgTheo hồ sơ thiết kế130,1341 m3
15Cắt BT mặt đường BTXMTheo hồ sơ thiết kế301 m
16Phá dỡ bê tông cũ nhà dân để đào móngTheo hồ sơ thiết kế5,851 m3
17Đào móng mương hộp, đc4Theo hồ sơ thiết kế95,6281 m3
18Đào đất mương hộp, đc3 (90% máy)Theo hồ sơ thiết kế2.247,9961 m3
19Lấp cát công trình bằng đầm cócTheo hồ sơ thiết kế772,6731 m3
20Bê tông móng hố thu M200, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế8,8481 m3
21Bê tông xà mũ hố thu M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,9571 m3
22Cốt thép xà mũ DTheo hồ sơ thiết kế0,057Tấn
23Thép hình viền xà mũTheo hồ sơ thiết kế0,1341 tấn
24Ván khuôn thân hố thuTheo hồ sơ thiết kế68,7861 m2
25Bê tông đan đậy M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,8641 m3
26Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,171 tấn
27Thép hình viền đanTheo hồ sơ thiết kế0,1751 tấn
28Ván khuôn đanTheo hồ sơ thiết kế4,321 m2
29Lắp đặt tấm đan bằng máyTheo hồ sơ thiết kế81 c/kiện
30Đệm cát dưới móngTheo hồ sơ thiết kế0,91 m3
31Đào đất hố thu, đc3Theo hồ sơ thiết kế28,5121 m3
32Lấp đất công trình bằng đầm cócTheo hồ sơ thiết kế19,0081 m3
33Phá dỡ kết cấu bê tông hố thu cũTheo hồ sơ thiết kế7,443m3
34Bê tông miệng xả M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế12,1071 m3
35Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế62,6151 m2
36Đệm cát dưới móngTheo hồ sơ thiết kế1,5471 m3
37Đào đất móng, đc3Theo hồ sơ thiết kế8,0921 m3
38Lấp đất móngTheo hồ sơ thiết kế5,3951 m3
39Bê tông gia cố lề đường M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế77,4321 m3
40Làm lại móng CPĐD loại 1 (DmaxTheo hồ sơ thiết kế51,6431 m3
41Bê tông hoàn trả sân nhà dân M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế27,5851 m3
42Đào móng chân khayTheo hồ sơ thiết kế69,621 m3
43Lấp đất chân khayTheo hồ sơ thiết kế34,811 m3
44Bê tông chân khay mái taluy M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế31,641 m3
45Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế158,221 m2
46CP Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ thiết kế3,161 m3
47Bê tông mái M150 (12Mpa), đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế36,811 m3
48Ván khuôn máiTheo hồ sơ thiết kế13,41 m2
49Làm tầng lọc đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế0,921 m3
50ống PVC D49mm, dày 2.8mmTheo hồ sơ thiết kế12,61 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.19E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có hợp đồng tương tự đáp ứng theo yêu cầu dưới đây:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: Có hợp đồng chứng minh đã từng thi công hạng mục mặt đường BTXM và cống hộp thoát nước;+ Tương tự về quy mô công việc: Có hợp đồng công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị ≥ 5.200.000.000 VND + Tương tự về điều kiện hiện trường: Thi công trên đường đang khai thác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 01 người, yêu cầu đối với chỉ huy trưởng công trình:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cụ thể:+ Ít nhất 01 công trình tương đương cấp III trở lên.+ Hoặc ít nhất 02 công trình tương đương cấp IV.(Lưu ý: các công trình tham gia thi công cần chứng minh có hạng mục mặt đường BTXM, cống hộp thoát nước)55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 3 Tối thiểu 03 người (Trường hợp liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người). Yêu cầu đối với phụ trách kỹ thuật thi công:-Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công: Ít nhất 01 công trình giao thông.33
3 Phụ trách an toàn lao động 1 Tối thiểu 01 người, yêu cầu đối với phụ trách an toàn lao động:-Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào thủy lực, dung tích gàu ≥ 1,2 m3 Máy đào thủy lực, dung tích gàu ≥ 1,2 m31
2 Máy ủi ≥ 110CV Máy ủi ≥ 110CV1
3 Lu bánh thép ≥ 10 tấn Lu bánh thép ≥ 10 tấn2
4 Lu rung, trọng lượng ≥ 25 tấn Lu rung, trọng lượng ≥ 25 tấn1
5 Lu bánh lốp ≥ 16 tấn Lu bánh lốp ≥ 16 tấn1
6 Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn5
7 Xe tưới nước chuyên dụng Xe tưới nước chuyên dụng1
8 Xe bồn có thùng trộn chở bê tông xi măng >= 6m3 Xe bồn có thùng trộn chở bê tông xi măng >= 6m31
9 Máy trộn bê tông ≥ 250L (hoặc 01 trạm trộn bê tông xi măng) Máy trộn bê tông ≥ 250L (hoặc 01 trạm trộn bê tông xi măng)3
10 Cần cầu ≥ 5 tấn Cần cầu ≥ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->