Gói thầu: Gói thầu số 01.XL-CTLD BH 22: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220503527-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐẮK LẮK - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.XL-CTLD BH 22: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220501151 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 09:14:00 đến ngày 2022-05-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,921,112,422 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.338E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.676E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây lắp đường dây và/hoặc TBA có cấp điện áp ≥ 0,4kV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.490.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng công trình tương ứng đảm nhận)Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm(iii) theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư…..) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành Điện, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần điện tương ứng đảm nhận)Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm(iii) theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư…..) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần xây dựng tương ứng đảm nhận)Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm(iii) theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư…..) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan Điện/An toàn lao động, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công/Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm(iii) theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư…..) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải trọng ≥ 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi công suất mỗi máy 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép đầu cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tiếp địa lưu động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Dây đai an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Thiết bị căng dây ≥ 1 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01.XL-CTLD BH 22: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây dựng công trình Cải tạo lưới điện để đảm bảo vận hành an toàn lưới điện khu vực thị xã Buôn Hồ tỉnh Đăk Lăk năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB và vay thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh Nhà thầu đã được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp, với ngành nghề kinh doanh phù hợp với phạm vi công việc được nêu trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Đắk Lắk
Địa chỉ: Số 02 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk;
Số Điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Thuận - Giám đốc Công ty Điện lực Đắk Lắk, Số 02 Lê Duẩn, phường Tân Tiến, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Đắk Lắk, số 02 Lê Duẩn, phường Tân Tiến, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số điện thoại: 0262.2210 229 – 0262.2210 235; Số fax: 0262.222 6801 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected]. - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk, Số 17 Lê Duẩn - Thành phố Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 0262.3851462 Fax: 0262.3852187 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Móng thanh ngáng; TN 1.8 (12) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 69 | Móng |
| 2 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Móng thanh ngáng; TN 1.8 (14) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 21 | Móng |
| 3 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MT-2 (12) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | Móng |
| 4 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MT-6 (16) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 39 | Móng |
| 5 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MG-3 (14) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | Móng |
| 6 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MG-6 (16) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | Móng |
| 7 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Móng néo; MN15-5 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Móng |
| 8 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Hệ thống LR-4 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 21 | Vị trí |
| 9 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Hệ thống LR-12 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Vị trí |
| 10 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Tiếp địa xà trung áp (bổ sung, thay thế) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 11 | Vị trí |
| 11 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Tiếp địa dây trung tính | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 81 | Vị trí |
| 12 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Tiếp địa dây trung tính (bổ sung, thay thế) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 11 | Vị trí |
| 13 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Dây néo TK50-12 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 14 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Dựng cột bê tông LT-PC.12-4,3 (kèm biển báo, số thứ tự cột) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 69 | Cột |
| 15 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Dựng cột bê tông LT-PC.14-6,5 (kèm biển báo, số thứ tự cột) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 18 | Cột |
| 16 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Dựng cột bê tông LT-PC.14-8,5 (kèm biển báo, số thứ tự cột) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 22 | Cột |
| 17 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Dựng cột bê tông LT-PC.14-9,2 (kèm biển báo, số thứ tự cột) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Cột |
| 18 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Dựng cột bê tông LT-PC.16-9,2 (kèm biển báo, số thứ tự cột) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 28 | Cột |
| 19 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Dựng cột bê tông LT-PC.16-11,0 (kèm biển báo, số thứ tự cột) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 21 | Cột |
| 20 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Lắp đặt: Xà đỡ thẳng trung áp; XA-1 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 68 | bộ |
| 21 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Lắp đặt: Xà đỡ thẳng trung áp; XA-2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 24 | bộ |
| 22 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Lắp đặt: Xà đỡ góc trung áp; XNA-1 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | bộ |
| 23 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Lắp đặt: Xà néo góc trung áp; XĐG-3A | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 24 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Lắp đặt: Xà néo trung áp; XNA-2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | bộ |
| 25 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Lắp đặt: Xà néo trung áp; NGT-10 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | bộ |
| 26 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Lắp đặt: Xà néo trung áp; XNA-3 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | bộ |
| 27 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Lắp đặt: Xà néo trung áp; XNG-3A | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | bộ |
| 28 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Lắp đặt: Xà néo trung áp; XNA-22 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | bộ |
| 29 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Lắp đặt: Xà néo trung áp; NGT2-10D | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | bộ |
| 30 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Lắp đặt: Xà néo II tâm cột 2,5m | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 31 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Lắp sứ đứng SĐ-24 + ty sứ | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 350 | Sứ |
| 32 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Lắp nắp chụp đỉnh sứ | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 220 | Cái |
| 33 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Lắp nắp chụp hông sứ | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 108 | Cái |
| 34 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Dây buộc cổ sứ dạng giáp níu cho dây tiết diện 95mm2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 60 | Sợi |
| 35 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Giáp buộc cổ sứ định hình composit (đỉnh sứ) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | Sợi |
| 36 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Lắp đặt cách điện Polymer CN-24 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 145 | bộ |
| 37 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Lắp đặt giáp níu dây bọc XLPE95 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 36 | bộ |
| 38 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Lắp đặt khóa néo cong loại 4U-KN-4.240 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 48 | bộ |
| 39 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Lắp đặt khóa néo cong loại 4U-KN-4.95 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 36 | bộ |
| 40 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Lắp đặt khóa néo cong loại 4U-KN-4.70 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 31 | bộ |
| 41 | Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC-50 (Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,648 | Km |
| 42 | Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC-70 (Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,117 | Km |
| 43 | Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép XLPE-AC-95 (Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,767 | Km |
| 44 | Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC-95 (Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,812 | Km |
| 45 | Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC-240 (Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,297 | Km |
| 46 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Đai thép ĐT-1 + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 19 | Bộ |
| 47 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Đai thép ĐT-2 + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 20 | Bộ |
| 48 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Bulông M16x250 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 34 | Bộ |
| 49 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Giá lắp sứ hạ áp (U-levis)+Ty sứ | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 59 | Cái |
| 50 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 2 lỗ KCA-2.50 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 183 | Bộ |
| 51 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 lỗ 50-150 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 144 | Bộ |
| 52 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 lỗ 150-240 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | Bộ |
| 53 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Kẹp cáp 3BL AC 25-150 (đấu trám) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 24 | Bộ |
| 54 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Ống nối dây 240 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | Ống |
| 55 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Ống nối dây 95 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 15 | Ống |
| 56 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Ống nối dây 70 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | Ống |
| 57 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Dây buộc cổ sứ đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 549 | Sợi |
| 58 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Dây buộc cổ sứ 0,4kV | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 59 | Sợi |
| 59 | Lắp đặt Cung dây AC240 (Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 57,6 | Mét |
| 60 | Lắp đặt Cung dây AC185 (Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,8 | Mét |
| 61 | Lắp đặt Cung dây AC95 (Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 57,6 | Mét |
| 62 | Lắp đặt Cung dây AC70 (Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 9,6 | Mét |
| 63 | Lắp đặt Cung dây AC50 (Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 19,2 | Mét |
| 64 | Tháo gỡ, lắp đặt lại cầu chì tự rơi FCO-24 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | 1 bộ 3 pha |
| 65 | Tháo gỡ, lắp đặt lại dao tiếp địa 1 pha | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | 1 bộ 1 pha |
| 66 | Tháo gỡ, lắp đặt lại chống sét van | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | bộ |
| 67 | Tháo gỡ, lắp đặt lại sứ đứng SĐ-24 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 245 | cái |
| 68 | Tháo gỡ, lắp đặt lại chuỗi CN-24 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 39 | Chuỗi |
| 69 | Căng lại dây nhôm lõi thép AC-50 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,458 | Km |
| 70 | Căng lại dây nhôm lõi thép AC-70 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,0635 | Km |
| 71 | Căng lại dây nhôm lõi thép AC-240 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,997 | Km |
| 72 | Tháo gỡ, lắp đặt lại xà đỡ XA-1 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | bộ |
| 73 | Tháo gỡ, lắp đặt lại xà đỡ XA-2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 18 | bộ |
| 74 | Tháo gỡ, lắp đặt lại xà đỡ XNA-1 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 7 | bộ |
| 75 | Tháo gỡ, lắp đặt lại xà đỡ XĐG-3 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | bộ |
| 76 | Tháo gỡ, lắp đặt lại xà đỡ XA-2A | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 77 | Tháo gỡ, lắp đặt lại xà néo XNA-2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | bộ |
| 78 | Tháo gỡ, lắp đặt lại xà néo XNA-3 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 79 | Tháo gỡ, lắp đặt lại xà néo XNL-3 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 80 | Tháo gỡ, lắp đặt lại xà đỡ XCSV-18 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 81 | Tháo gỡ, lắp đặt lại kẹp cáp KC-240 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 246 | bộ |
| 82 | Tháo gỡ, lắp đặt lại U-LEVIS | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 29 | Sứ |
| 83 | Tháo gỡ, lắp đặt lại Sứ hạ áp SO-4 + Ty sứ | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 29 | Sứ |
| 84 | Thu hồi nhập kho chủ đầu tư dây nhôm lõi thép AC-70 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,109 | Km |
| 85 | Thu hồi nhập kho chủ đầu tư dây nhôm lõi thép AC-95 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,75 | Km |
| 86 | Thu hồi nhập kho chủ đầu tư dây nhôm lõi thép XLPE-AC-95 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,067 | Km |
| 87 | Thu hồi nhập kho chủ đầu tư dây nhôm lõi thép XLPE-AC-70 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,219 | Km |
| 88 | Thu hồi nhập kho chủ đầu tư chuỗi CN-24 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 27 | Chuỗi |
| 89 | Thu hồi nhập kho chủ đầu tư cách điện đứng SĐ-24 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 131 | Sứ |
| 90 | Thu hồi nhập kho chủ đầu tư chụp đầu cột 2,5m | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | bộ |
| 91 | Thu hồi nhập kho chủ đầu tư xà đỡ XA-1 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 10 | bộ |
| 92 | Thu hồi nhập kho chủ đầu tư xà đỡ XA-2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | bộ |
| 93 | Thu hồi nhập kho chủ đầu tư xà đỡ XL-1 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | bộ |
| 94 | Thu hồi nhập kho chủ đầu tư xà đỡ XAL-1 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | bộ |
| 95 | Thu hồi nhập kho chủ đầu tư xà néo XNA-1 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | bộ |
| 96 | Thu hồi nhập kho chủ đầu tư xà néo, XNA-2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | bộ |
| 97 | Thu hồi nhập kho chủ đầu tư xà néo, XNA-22 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 98 | Thu hồi nhập kho chủ đầu tư xà néo, XNG-3A | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 99 | Thu hồi nhập kho chủ đầu tư xa cho cột hình II | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | bộ |
| 100 | Thu hồi nhập kho chủ đầu tư cột bê tông [LT-10,5]-TH | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 42 | Cột |
| 101 | Thu hồi nhập kho chủ đầu tư cột bê tông [LT-12]-TH | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 34 | Cột |
| 102 | Thu hồi nhập kho chủ đầu tư kẹp cáp KC-70 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 46 | bộ |
| 103 | Thu hồi nhập kho chủ đầu tư kẹp cáp KC-95 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 48 | bộ |
| 104 | Thu hồi nhập kho chủ đầu tư kẹp cáp KC-240 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 36 | bộ |
| 105 | Lập dàn giáo vượt đường ôtô rộng ≤5m | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Vị trí |
| 106 | Lập dàn giáo vượt đường ôtô rộng ≤10m | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Vị trí |
| 107 | Lập dàn giáo kéo dây ở vị trí bẻ góc | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | Vị trí |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Móng thanh ngáng; TN 1.2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 208 | Móng |
| 2 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Móng thanh ngáng; TN 1.8(10) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 16 | Móng |
| 3 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MT-1 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 51 | Móng |
| 4 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MT-2 (10) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Móng |
| 5 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MG-1 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 152 | Móng |
| 6 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MG-2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | Móng |
| 7 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Hệ thống LR-4 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 105 | Vị trí |
| 8 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Tiếp địa ngọn ABC | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 105 | Vị trí |
| 9 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Tiếp địa ngọn ABC (bổ sung, thay thế) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 54 | Vị trí |
| 10 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Dựng cột bê tông LT-PC.8,5-2,5 (kèm biển báo, số thứ tự cột) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 208 | Cột |
| 11 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Dựng cột bê tông LT-PC.8,5-3,0 (kèm biển báo, số thứ tự cột) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 355 | Cột |
| 12 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Dựng cột bê tông LT-PC.10-3,5 (kèm biển báo, số thứ tự cột) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 16 | Cột |
| 13 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Dựng cột bê tông LT-PC.10-4,3 (kèm biển báo, số thứ tự cột) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 13 | Cột |
| 14 | Lắp đặt Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 (Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 19,848 | Km |
| 15 | Lắp đặt Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 (Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,333 | Km |
| 16 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Bulong móc M16x250 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 216 | Bộ |
| 17 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Giá móc khóa néo | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 529 | Bộ |
| 18 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Đai thép ĐT-1 + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 451 | Bộ |
| 19 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Đai thép ĐT-2+Khóa đai | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 398 | Bộ |
| 20 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Khóa đỡ cáp 50-120 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 280 | Bộ |
| 21 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Khóa néo cáp 50-120 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 463 | Bộ |
| 22 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Kẹp IPC 50/120 (2BL) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1.282 | Bộ |
| 23 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Ép đầu cốt cáp CuAL-70 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | Cái |
| 24 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Ép đầu cốt cáp CuAL-95 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 52 | Cái |
| 25 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Kẹp cáp 3BL 25-70 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | Bộ |
| 26 | Tháo gỡ, lắp đặt lại dây nhôm AV-95 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,328 | Km |
| 27 | Tháo gỡ, lắp đặt lại cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,789 | Km |
| 28 | Tháo gỡ, lắp đặt lại sứ hạ thế loại 4 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 16 | Sứ |
| 29 | Tháo gỡ, lắp đặt lại xà néo HNX-3 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Bộ |
| 30 | Thu hồi nhập kho chủ đầu tư cột bê tông [LT-8,4]-TH | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 17 | Cột |
| 31 | Thu hồi nhập kho chủ đầu tư cột bê tông [LT-10,5]-TH | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | Cột |
| 32 | Thu hồi nhập kho chủ đầu tư dây nhôm AV-70 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,92 | Km |
| 33 | Thu hồi nhập kho chủ đầu tư sứ hạ thế loại 4 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 120 | Sứ |
| 34 | Thu hồi nhập kho chủ đầu tư xà đỡ ĐH-1 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 15 | Bộ |
| 35 | Thu hồi nhập kho chủ đầu tư xà đỡ ĐH-2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Bộ |
| 36 | Thu hồi nhập kho chủ đầu tư xà néo NH-2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 37 | Thu hồi nhập kho chủ đầu tư xà néo NHĐ-1 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | Bộ |
| C | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Tiếp địa trạm biến áp; LR-32 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Hệ thống |
| 2 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Móng nền trạm BTN | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Vị trí |
| 3 | Lắp đặt Lắp đặt cầu chì tự rơi FCO-24 (Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | 1 bộ 3 pha |
| 4 | Lắp đặt Dây chảy cao thế 6A (Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | Sợi |
| 5 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Chụp dầu FCO+LA+MBA (bộ/trạm) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Bộ |
| 6 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Áp tô mát MCCB-3f-100A | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Lắp đặt Sứ đứng LinePost RE 22kV+ty sứ | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 33 | Sứ |
| 8 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Lắp đặt Giáp buộc cổ sứ định hình composit (trên đỉnh sứ) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 33 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép xuống thiết bị, Cáp nhôm bọc A70-24KV (Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 96 | Mét |
| 10 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Ép đầu cốt SC-25 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 24 | Cái |
| 11 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Ép đầu cốt SC-50 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 24 | Cái |
| 12 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Ép đầu cốt SC-70 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 36 | Cái |
| 13 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Ép đầu cốt CuAL-95 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 39 | Cái |
| 14 | Lắp đặt dây đồng MV-25 (Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | Mét |
| 15 | Lắp đặt dây đồng MV-50 (Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 36 | Mét |
| 16 | Lắp đặt dây đồng MV-70 (Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 108 | Mét |
| 17 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt - Dây cáp thép TK-50 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 102 | Mét |
| 18 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Dây đồng M-50 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 96 | Mét |
| 19 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Lắp đặt kẹp các loại - Kẹp tiếp địa TK50 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 27 | bộ |
| 20 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Lắp đặt kẹp các loại - Kẹp tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 18 | bộ |
| 21 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Lắp đặt kẹp các loại - Kẹp cáp nhôm KC-3.50-150 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | bộ |
| 22 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Lắp tủ điện xoay chiều 3 pha TĐXT | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | Tủ |
| 23 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Đai thép + khóa đai (giữ cáp lực hạ áp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 54 | Bộ |
| 24 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | Cuộn |
| 25 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Lắp biển cấm trèo | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | bộ |
| 26 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Lắp bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | bộ |
| 27 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Lắp đặt xà thép (tấn) - Bộ xà trạm trên 1 cột BTLT 10,5m-12m XTĐ10,5-12M | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Bộ |
| 28 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Lắp đặt xà thép (tấn) - Bộ xà trạm trên 1 cột BTLT XTĐ18M | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Bộ |
| 29 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Lắp đặt: Cô dê + tăng đơ giữ MBA | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 100KVA (Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Máy |
| 31 | Lắp đặt chống sét van LA 18 (Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | 1 bộ 3 pha |
| 32 | Tháo gỡ, lắp đặt lại máy biến áp 3 pha 50KVA | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Máy |
| 33 | Tháo gỡ, lắp đặt lại máy biến áp 3 pha 100KVA | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Máy |
| 34 | Tháo gỡ, lắp đặt lại máy biến áp 3 pha 250KVA | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Máy |
| 35 | Tháo gỡ, lắp đặt lại máy biến áp 3 pha 400KVA | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Máy |
| 36 | Tháo gỡ, lắp đặt lại chống sét van CSV | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | 1 bộ 3 pha |
| 37 | Tháo gỡ, lắp đặt lại cầu chì tự rơi FCO-24 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | 1 bộ 3 pha |
| 38 | Tháo gỡ, lắp đặt lại tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | Tủ |
| 39 | Tháo gỡ, lắp đặt lại cách điện đứng SĐ-24 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | Sứ |
| 40 | Tháo gỡ, lắp đặt lại dây nhôm, dây nhôm lõi thép dẫn xuống thiết bị - XLPEAC-95 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 66 | Mét |
| 41 | Tháo gỡ, lắp đặt lại dây đồng dẫn xuống thiết bị - M240 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 24 | Mét |
| 42 | Tháo gỡ, lắp đặt lại dây đồng dẫn xuống thiết bị - M150 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 50 | Mét |
| 43 | Tháo gỡ, lắp đặt lại dây đồng dẫn xuống thiết bị - M120 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | Mét |
| 44 | Tháo gỡ, lắp đặt lại dây đồng dẫn xuống thiết bị - M95 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 34 | Mét |
| 45 | Tháo gỡ, lắp đặt lại dây đồng dẫn xuống thiết bị - M50 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | Mét |
| 46 | Tháo gỡ, lắp đặt lại xà TBA | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 47 | Thu hồi nhập kho chủ đầu tư xà TBA | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | bộ |
| D | Bên mời thầu tạm xác định mức thuế suất GTGT là 10% nhà thầu được yêu cầu tính toán GTXL chưa thuế GTGT và chào thầu với mức thuế suất GTGT 10%. Bên mời thầu sẽ tính toán đơn giá hàng hóa, dịch vụ xây lắp chưa thuế GTGT tương ứng với mức thuế suất 10% để làm cơ sở đánh giá thầu và ký kết hợp đồng | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.338E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.676E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây lắp đường dây và/hoặc TBA có cấp điện áp ≥ 0,4kV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.490.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (i) Phải có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng công trình tương ứng đảm nhận)Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm(iii) theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư…..) | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành Điện, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần điện tương ứng đảm nhận)Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm(iii) theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư…..) | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần xây dựng tương ứng đảm nhận)Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm(iii) theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư…..) | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan Điện/An toàn lao động, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công/Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm(iii) theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư…..) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải trọng ≥ 10 Tấn | Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 2 | Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi công suất mỗi máy 1,5 kW | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 4 | Máy ép đầu cốt thủy lực | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 5 | Tiếp địa lưu động | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 5 |
| 6 | Dây đai an toàn | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 5 |
| 7 | Thiết bị căng dây ≥ 1 Tấn | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi