Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220547679-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220332554 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 10:14:00 đến ngày 2022-05-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,489,216,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.733E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.46E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 1.742.000.000 VND trở lên;- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 1.742.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III, về bản chất tương tự tại chương V của hồ sơ mời thầu) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.742.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc liên quan đến công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu- 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc liên quan đến chuyên ngành kỹ thuật điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu)* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp và Hợp đồng lao động- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đóLưu ý: Cán bộ phục trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành kỹ thuật điện. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 07T(Đính kèm Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước, công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 02HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đơn vị tính m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 9-iàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | đơn vị tính là bộ (42 chân x 42 chéo / 01 bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công xây lắp công trình Phòng khám ban bảo vệ sức khoẻ cán bộ thị xã 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD khu vực thị xã Tân Châu, địa chỉ: Số 01 đường Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD khu vực thị xã Tân Châu, địa chỉ: Số 01 đường Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Tân Châu, địa chỉ: Phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03 đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, Tp.Long Xuyên, An Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.853526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÒNG KHÁM: | |||
| B | XÂY MỚI PHÒNG KHÁM: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 2,8831 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 1,9221 | 100m3 |
| 3 | Ép trước cọc bê tông dự ứng lực 120x120, mác 400 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 19,32 | 100m |
| 4 | Đắp cát nâng nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,5167 | 100m3 |
| 5 | Trải tấm ni long đen | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 1,5237 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 15,0566 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 14,412 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 48,2782 | m3 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 2,688 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 16,348 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,876 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 30,5042 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 5,7142 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 2,4495 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 48 | 1cấu kiện |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 15,5585 | m3 |
| 17 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 3,0232 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 2,0218 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,7828 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 1,3899 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,3004 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,7258 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 2,5256 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,0131 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,0711 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,5148 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 2,3477 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,3654 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 1,5473 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,4451 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,1096 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,2604 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 2,201 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,1717 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,4168 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,8128 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,2688 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,4368 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 2,7126 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,1744 | 100m2 |
| 42 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 3,8364 | 100M2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 1,208 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,4595 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 1,763 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,3052 | 100m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,336 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 4,86 | m3 |
| 49 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 42,17 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 42,17 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 14,76 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 56,93 | m2 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc KN 5x10x19cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 2,073 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 6,103 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 1,113 | m3 |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc KN 5x10x19cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 3,498 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 5,912 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 7,2215 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 17,0775 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,836 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 16,5774 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,792 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 5,088 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 7,168 | m3 |
| 65 | Ốp gạch gốm 50x230 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 29,1863 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 200x400mm, XM PCB40 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 6,348 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x450mm, XM PCB40 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 358,64 | m2 |
| 68 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 11,28 | m2 |
| 69 | Lát đá granit mặt bệ các loại, PCB40 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,204 | m2 |
| 70 | Lát đá granit mặt bệ các loại, PCB40 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 5,802 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 16,998 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 22,515 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400mm , XM PCB40 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 213,98 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 24,94 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 88,8 | m |
| 76 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 113,1 | m |
| 77 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 57,6 | m |
| 78 | Kẻ ron tường | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 87,2 | m |
| 79 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 13,44 | m2 |
| 80 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 17,76 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 13,21 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 200,204 | m2 |
| 84 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 496,4354 | m2 |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 268,356 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 112,436 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 88,348 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 233,778 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 431,2754 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 469,14 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 233,778 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 900,4154 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 700 (phụ kiện trọn bộ) | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 24,48 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 (phụ kiện trọn bộ) | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 11,2 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 500 (phụ kiện trọn bộ) | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 35,24 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính cường lực dày 10mm sơn tĩnh điện hệ 1000 (phụ kiện trọn bộ) | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 3,8 | m2 |
| 97 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sơn tĩnh điện | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 47,208 | m2 |
| 98 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 86,696 | m2 |
| 99 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 100,756 | m2 |
| 100 | Gia công xà gồ thép, cầu phong, lati thép bằng thép [] STK | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,9001 | tấn |
| 101 | Lắp dựng xà gồ, lati, cầu phong | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,9001 | tấn |
| 102 | Lắp dựng lan can inox | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 15,678 | m2 |
| 103 | Lắp dựng lan can cầu thang STK tay vịn gỗ căm se sơn hoàn thiện | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 10,56 | m2 |
| 104 | Thi công trần thạch cao khung nổi 600x600 phủ hoa văn, d=9mm (gồm khung và phụ kiện) | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 172,96 | m2 |
| 105 | Thi công trần thạch cao khung nổi 600x600 phủ hoa văn, d=9mm loại chống ẩm(gồm khung và phụ kiện) | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 21,43 | m2 |
| 106 | Lợp mái che tường bằng tôn giã ngói dày 0.4mm | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 2,112 | 100m2 |
| 107 | Lắp đặt lưới mắt cáo liên kết tường | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 390,96 | m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 4,1499 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 1,1 | 100m2 |
| C | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC (Hạng mục: Phòng Khám): | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt+ vòi rửa inox Þ15 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt lavabo + vòi nước nóng - lanh + phụ kiện inox | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt phễu thu inox | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi inox Fi 21 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt van khóa Þ42 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van khóa Þ27 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa upvc Þ21, d=1.6 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa upvc Þ27, d=2.0 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,23 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa upvc Þ34,d=2.0 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa upvc Þ42,d=2.0 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 1,08 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa upvc Þ60,d=2.0 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa upvc Þ90,d=3.0 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,79 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa upvc Þ114,d=3.8 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa upvc Þ168,d=4.3 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ren trong upvc Þ21 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 16 | Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ21 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 17 | Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ27 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 18 | Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ34 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ42 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê 90 ¨ upvc Þ27 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê 90 ¨ upvc Þ34 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê 90 ¨ upvc Þ42 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt co 135 ¨ upvc Þ42 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt co 135 ¨ upvc Þ60 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt co 135 ¨ upvc Þ90 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 26 | Lắp đặt co 135 ¨ upvc Þ114 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 27 | Lắp đặt rút (giảm) 27/21 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt rút (giảm) 34/27 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt rút (giảm) 42/34 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt rút (giảm) 90/42 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt rút (giảm) 90/60 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê 135 ¨ Þ90 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê 135 ¨ Þ114 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt răng bít đầu Þ90 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt răng bít đầu Þ114 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN (Hạng mục: Phòng Khám): | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tuýp 0.6m ba bóng 3x9w máng âm trần chóa tán quang | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điện | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn downlight âm trần Þ170, bóng led bulb 7w | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led ốp trần, bóng 1x9W, chụp tròn Þ270 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt hút ốp tường 250x250 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10a, loại hộp 1 công tắc + hộp và mặt | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc hai 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc + hộp và mặt | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10a, loại hộp 3 công tắc + hộp và mặt | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc + hộp và mặt | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm điện loại 3 cực 16a có màn che | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 dàn treo tường loại 1.5hp | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 7 | máy |
| 12 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 dàn treo tường loại 2.0hp | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 13 | Lắp đặt ống đồng Þ6.35/Þ12.7 + lớp cách nhiệt (1.5hp, 2.0hp) | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống pvc Þ21 thoát nước ngưng dàn lạnh + lớp cách nhiệt | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 15 | Lắp đặt các automat MCB-3P-80A , DÒNG CẮT Icu = 18KA | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat MCB-3P-40A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat MCB-3P-32A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat MCB-2P-25A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat MCB-1P-25A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat MCB-1P-16A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat MCB-1P-10A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt cầu dao chống rò RCBO 2P-16A, dòng rò 30mA, dòng cắt Icu = 6KA | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt cáp đồng 4 ruột, cách điện xlpe, vỏ bảo vệ pvc cxv 4x25mm², 0.6/1kv | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 48 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 10mm2, 0.6/1KV | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 6mm2, 0.6/1KV | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 4mm2, 0.6/1KV | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 216 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 2.5mm2, 0.6/1KV | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 832 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 1.5mm2, 0.6/1KV | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 752 | m |
| 29 | Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại tròn trơn Þ16 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 524 | m |
| 30 | Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại tròn trơn Þ20 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 105 | m |
| 31 | Lắp đặt ống luồn dây điện hdpe nhựa gân xoắn Þ40/30 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 38 | m |
| 32 | Lắp đặt trunking nhựa 60x40 (máng cáp nhựa có nắp đậy) | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 47 | m |
| 33 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại kích thước 500x400x200, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 6MCB KT 200x125x58 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 35 | Thanh đồng BUSBAR 80A | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 5 | thanh |
| 36 | Thanh đồng BUSBAR 32A | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 5 | thanh |
| 37 | Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì ống 3x2A | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 6 | 5 đèn |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc chọn áp | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Đóng cọc tiếp đất Þ16 dài 2,4m + kẹp cáp | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 41 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 22 | m |
| E | HẠNG MỤC XÂY MỚI NHÀ XE: | |||
| F | XÂY MỚI NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,3031 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,2021 | 100m3 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,517 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,1431 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,1089 | 100m2 |
| 6 | Đóng cọc BTCT 100x100 bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,495 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,066 | m3 |
| 8 | Rải lớp nilon đen | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,3375 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 2,567 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 1,0447 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,1875 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,396 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 3,4125 | m3 |
| 14 | Cắt khe sân nền | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 4,55 | m |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,1629 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,0261 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,0112 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,0365 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,0264 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,0528 | 100m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | m2 |
| 24 | Gia công cột bằng thép ống STK | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,0589 | tấn |
| 25 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,0254 | tấn |
| 26 | Lắp cột thép các loại | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,0843 | tấn |
| 27 | Bu lông Þ18, L=500 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m, bằng thép ống STK | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,2502 | tấn |
| 29 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,2502 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép bằng thép [] STK | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,4994 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,4994 | tấn |
| 32 | Bu lông Þ10, L=150 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 63,4445 | 1m2 |
| 34 | Xây móng bằng gạch đặc KN 5x10x19cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 1,07 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 2,41 | m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 0.42mm | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,416 | 100m2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 30 | m2 |
| 38 | Láng nền tạo nhám, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 3,75 | m2 |
| G | ĐIỆN (Hạng mục: XÂY MỚI NHÀ XE): | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m đơn bóng 1x18w máng nổi chóa tán quang | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10a, loại 2 công tắc, hộp + mặt | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các MCB-2p-10a, dòng cắt icu = 6ka + hộp chụp nhựa | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cáp 2 ruột đồng, cách điện xlpe, vỏ bọc pvc - cxv 2x2.5mm², 0.6/1kv | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp đồng 1 ruột bọc pvc cv 1.5mm², 0.6/1kv | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 28 | m |
| 6 | Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại tròn trơn Þ16 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 7 | Lắp đặt ống luồn dây điện nhựa gân xoắn hdpe Þ30/Þ25 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 28 | m |
| H | HỆ THỐNG BÌNH CHỮA CHÁY XÁCH TAY + ĐÈN SỰ CỐ + ĐÈN EXIT: | |||
| 1 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 3kg | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ4 8kg | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 3 | Lắp nội quy bảng tiêu lệnh | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 30 | bảng |
| 4 | Lắp đặt đèn báo sự cố khi mất điện | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 27 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp điện 2x1mm²,0.6/1kv | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 674 | m |
| 7 | Lắp đặt ống luồn dây điện loại dẹp d25 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 335 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.733E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.46E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 1.742.000.000 VND trở lên;- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 1.742.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III, về bản chất tương tự tại chương V của hồ sơ mời thầu) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.742.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc liên quan đến công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu- 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc liên quan đến chuyên ngành kỹ thuật điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu)* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp và Hợp đồng lao động- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đóLưu ý: Cán bộ phục trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | - 01 nhân sự, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành kỹ thuật điện. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - 01 nhân sự, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 2 | Ô tô tải | ≥ 07T(Đính kèm Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 4 | Máy phát điện | ≥ 5KVA | 1 |
| 5 | Máy đào | ≥ 0,8m3 (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 6 | Máy ép cọc | (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 7 | Máy bơm nước, công suất | ≥ 02HP | 1 |
| 8 | Ván khuôn | đơn vị tính m2 | 300 |
| 9 | iàn giáo | đơn vị tính là bộ (42 chân x 42 chéo / 01 bộ) | 5 |
| 10 | Máy hàn | > 23 Kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi