Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220547679-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220332554
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 10:14:00 đến ngày 2022-05-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,489,216,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.733E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.46E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 1.742.000.000 VND trở lên;- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 1.742.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III, về bản chất tương tự tại chương V của hồ sơ mời thầu) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.742.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc liên quan đến công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu- 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc liên quan đến chuyên ngành kỹ thuật điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu)* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp và Hợp đồng lao động- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đóLưu ý: Cán bộ phục trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành kỹ thuật điện. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 07T(Đính kèm Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3 (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước, công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 02HP
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị đơn vị tính m2
- Số lượng tối thiểu 300
9-iàn giáo
- Đặc điểm thiết bị đơn vị tính là bộ (42 chân x 42 chéo / 01 bộ)
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị > 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công xây lắp công trình
Phòng khám ban bảo vệ sức khoẻ cán bộ thị xã
210 Ngày
E-CDNT 3 vốn ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu , địa chỉ: Số 01, Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD khu vực thị xã Tân Châu, địa chỉ: Số 01 đường Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn kiến trúc xây dựng AB&C, địa chỉ: Số 165/2 Nguyễn Thái Học, phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Xây Dựng Ngũ Thường, địa chỉ: Đường số 01, Tuyến Dân cư Long Hưng, Khóm Long Thạnh C, Phường Long Hưng, Thị xã Tân Châu, An Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Tân Châu, địa chỉ: Phường Long Hưng, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tiến Mộc, địa chỉ: Số 55 Lý Bôn, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu , địa chỉ: Số 01, Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD khu vực thị xã Tân Châu, địa chỉ: Số 01 đường Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD khu vực thị xã Tân Châu, địa chỉ: Số 01 đường Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD khu vực thị xã Tân Châu, địa chỉ: Số 01 đường Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Tân Châu, địa chỉ: Phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03 đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, Tp.Long Xuyên, An Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.853526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÒNG KHÁM:
B XÂY MỚI PHÒNG KHÁM:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế2,8831100m3
2Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế1,9221100m3
3Ép trước cọc bê tông dự ứng lực 120x120, mác 400Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế19,32100m
4Đắp cát nâng nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,5167100m3
5Trải tấm ni long đenChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế1,5237100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế15,0566m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế14,412m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế48,2782m3
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế2,688m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế16,348m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,876m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế30,5042m3
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế5,7142m3
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế2,4495m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế481cấu kiện
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế15,5585m3
17Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế3,0232m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế2,0218tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,7828tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế1,3899tấn
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,3004tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,7258tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế2,5256tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,0131tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,0711tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,5148tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế2,3477tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,3654tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế1,5473tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,4451tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,1096tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,2604tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế2,201tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,004tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,1717tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,4168tấn
37Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,8128100m2
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,2688100m2
39Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,4368100m2
40Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế2,7126100m2
41Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,1744100m2
42SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế3,8364100M2
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế1,208100m2
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,4595100m2
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế1,763100m2
46Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,3052100m2
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,336m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế4,86m3
49Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế42,17m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế42,17m2
51Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế14,76m2
52Quét dung dịch chống thấmChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế56,93m2
53Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc KN 5x10x19cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế2,073m3
54Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế6,103m3
55Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế1,113m3
56Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc KN 5x10x19cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế3,498m3
57Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế5,912m3
58Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế7,2215m3
59Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế17,0775m3
60Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,836m3
61Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế16,5774m3
62Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,792m3
63Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế5,088m3
64Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế7,168m3
65Ốp gạch gốm 50x230Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế29,1863m2
66Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 200x400mm, XM PCB40Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế6,348m2
67Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x450mm, XM PCB40Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế358,64m2
68Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế11,28m2
69Lát đá granit mặt bệ các loại, PCB40Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,204m2
70Lát đá granit mặt bệ các loại, PCB40Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế5,802m2
71Lát đá bậc tam cấp, PCB40Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế16,998m2
72Lát đá bậc cầu thang, PCB40Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế22,515m2
73Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400mm , XM PCB40Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế213,98m2
74Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế24,94m2
75Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế88,8m
76Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế113,1m
77Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế57,6m
78Kẻ ron tườngChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế87,2m
79Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế13,44m2
80Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế4,32m2
81Quét dung dịch chống thấmChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế17,76m2
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế13,21m2
83Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế200,204m2
84Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế496,4354m2
85Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế268,356m2
86Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế112,436m2
87Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế88,348m2
88Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế233,778m2
89Bả bằng bột bả vào tường trongChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế431,2754m2
90Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế469,14m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế233,778m2
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế900,4154m2
93Lắp dựng cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 700 (phụ kiện trọn bộ)Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế24,48m2
94Lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 (phụ kiện trọn bộ)Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế11,2m2
95Lắp dựng cửa sổ nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 500 (phụ kiện trọn bộ)Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế35,24m2
96Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính cường lực dày 10mm sơn tĩnh điện hệ 1000 (phụ kiện trọn bộ)Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế3,8m2
97Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sơn tĩnh điệnChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế47,208m2
98Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế86,696m2
99Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế100,756m2
100Gia công xà gồ thép, cầu phong, lati thép bằng thép [] STKChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,9001tấn
101Lắp dựng xà gồ, lati, cầu phongChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,9001tấn
102Lắp dựng lan can inoxChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế15,678m2
103Lắp dựng lan can cầu thang STK tay vịn gỗ căm se sơn hoàn thiệnChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế10,56m2
104Thi công trần thạch cao khung nổi 600x600 phủ hoa văn, d=9mm (gồm khung và phụ kiện)Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế172,96m2
105Thi công trần thạch cao khung nổi 600x600 phủ hoa văn, d=9mm loại chống ẩm(gồm khung và phụ kiện)Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế21,43m2
106Lợp mái che tường bằng tôn giã ngói dày 0.4mmChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế2,112100m2
107Lắp đặt lưới mắt cáo liên kết tườngChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế390,96m2
108Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế4,1499100m2
109Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế1,1100m2
C HỆ THỐNG CẤP NƯỚC (Hạng mục: Phòng Khám):
1Lắp đặt xí bệt+ vòi rửa inox Þ15Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế8bộ
2Lắp đặt lavabo + vòi nước nóng - lanh + phụ kiện inoxChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế8bộ
3Lắp đặt phễu thu inoxChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế8cái
4Lắp đặt vòi inox Fi 21Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế4bộ
5Lắp đặt van khóa Þ42Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt van khóa Þ27Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế8cái
7Lắp đặt ống nhựa upvc Þ21, d=1.6Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,16100m
8Lắp đặt ống nhựa upvc Þ27, d=2.0Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,23100m
9Lắp đặt ống nhựa upvc Þ34,d=2.0Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,16100m
10Lắp đặt ống nhựa upvc Þ42,d=2.0Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế1,08100m
11Lắp đặt ống nhựa upvc Þ60,d=2.0Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,04100m
12Lắp đặt ống nhựa upvc Þ90,d=3.0Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,79100m
13Lắp đặt ống nhựa upvc Þ114,d=3.8Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,28100m
14Lắp đặt ống nhựa upvc Þ168,d=4.3Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,4100m
15Lắp đặt ren trong upvc Þ21Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế21cái
16Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ21Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế21cái
17Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ27Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế28cái
18Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ34Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế6cái
19Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ42Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế1cái
20Lắp đặt tê 90 ¨ upvc Þ27Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế11cái
21Lắp đặt tê 90 ¨ upvc Þ34Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế16cái
22Lắp đặt tê 90 ¨ upvc Þ42Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế6cái
23Lắp đặt co 135 ¨ upvc Þ42Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế8cái
24Lắp đặt co 135 ¨ upvc Þ60Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế8cái
25Lắp đặt co 135 ¨ upvc Þ90Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế30cái
26Lắp đặt co 135 ¨ upvc Þ114Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế25cái
27Lắp đặt rút (giảm) 27/21Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế20cái
28Lắp đặt rút (giảm) 34/27Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế8cái
29Lắp đặt rút (giảm) 42/34Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế3cái
30Lắp đặt rút (giảm) 90/42Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế8cái
31Lắp đặt rút (giảm) 90/60Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế8cái
32Lắp đặt tê 135 ¨ Þ90Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế26cái
33Lắp đặt tê 135 ¨ Þ114Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế3cái
34Lắp đặt răng bít đầu Þ90Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế3cái
35Lắp đặt răng bít đầu Þ114Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế2cái
D HỆ THỐNG ĐIỆN (Hạng mục: Phòng Khám):
1Lắp đặt đèn led tuýp 0.6m ba bóng 3x9w máng âm trần chóa tán quangChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế16bộ
2Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điệnChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế2bộ
3Lắp đặt đèn downlight âm trần Þ170, bóng led bulb 7wChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế11bộ
4Lắp đặt đèn Led ốp trần, bóng 1x9W, chụp tròn Þ270Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế10bộ
5Lắp đặt quạt hút ốp tường 250x250Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế8cái
6Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10a, loại hộp 1 công tắc + hộp và mặtChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế9cái
7Lắp đặt công tắc hai 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc + hộp và mặtChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế1cái
8Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10a, loại hộp 3 công tắc + hộp và mặtChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế9cái
9Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc + hộp và mặtChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế2cái
10Lắp đặt ổ cắm điện loại 3 cực 16a có màn cheChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế24cái
11Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 dàn treo tường loại 1.5hpChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế7máy
12Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 dàn treo tường loại 2.0hpChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế1máy
13Lắp đặt ống đồng Þ6.35/Þ12.7 + lớp cách nhiệt (1.5hp, 2.0hp)Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,48100m
14Lắp đặt ống pvc Þ21 thoát nước ngưng dàn lạnh + lớp cách nhiệtChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,72100m
15Lắp đặt các automat MCB-3P-80A , DÒNG CẮT Icu = 18KAChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế1cái
16Lắp đặt các automat MCB-3P-40A , DÒNG CẮT Icu = 6KAChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế1cái
17Lắp đặt các automat MCB-3P-32A , DÒNG CẮT Icu = 6KAChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế5cái
18Lắp đặt các automat MCB-2P-25A , DÒNG CẮT Icu = 6KAChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế18cái
19Lắp đặt các automat MCB-1P-25A , DÒNG CẮT Icu = 6KAChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế10cái
20Lắp đặt các automat MCB-1P-16A , DÒNG CẮT Icu = 6KAChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế8cái
21Lắp đặt các automat MCB-1P-10A , DÒNG CẮT Icu = 6KAChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế12cái
22Lắp đặt cầu dao chống rò RCBO 2P-16A, dòng rò 30mA, dòng cắt Icu = 6KAChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế8cái
23Lắp đặt cáp đồng 4 ruột, cách điện xlpe, vỏ bảo vệ pvc cxv 4x25mm², 0.6/1kvChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế48m
24Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 10mm2, 0.6/1KVChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế30m
25Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 6mm2, 0.6/1KVChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế55m
26Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 4mm2, 0.6/1KVChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế216m
27Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 2.5mm2, 0.6/1KVChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế832m
28Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 1.5mm2, 0.6/1KVChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế752m
29Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại tròn trơn Þ16Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế524m
30Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại tròn trơn Þ20Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế105m
31Lắp đặt ống luồn dây điện hdpe nhựa gân xoắn Þ40/30Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế38m
32Lắp đặt trunking nhựa 60x40 (máng cáp nhựa có nắp đậy)Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế47m
33Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại kích thước 500x400x200, sơn tĩnh điện, dày 1.2mmChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế1hộp
34Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 6MCB KT 200x125x58Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế8hộp
35Thanh đồng BUSBAR 80AChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế5thanh
36Thanh đồng BUSBAR 32AChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế5thanh
37Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì ống 3x2AChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế65 đèn
38Lắp đặt đồng hồ Vôn kếChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế2cái
39Lắp đặt công tắc chọn ápChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế2cái
40Đóng cọc tiếp đất Þ16 dài 2,4m + kẹp cápChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế4cọc
41Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế22m
E HẠNG MỤC XÂY MỚI NHÀ XE:
F XÂY MỚI NHÀ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,3031100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,2021100m3
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,517m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,1431tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,1089100m2
6Đóng cọc BTCT 100x100 bằng thủ công - Cấp đất IChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,495100m
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,066m3
8Rải lớp nilon đenChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,3375100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế2,567m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế1,0447m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,1875m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,396m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế3,4125m3
14Cắt khe sân nềnChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế4,55m
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,1629tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,006tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,0261tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,0112tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,0365tấn
20Ván khuôn móng cộtChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,0264100m2
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,03100m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,0528100m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,6m2
24Gia công cột bằng thép ống STKChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,0589tấn
25Gia công cột bằng thép tấmChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,0254tấn
26Lắp cột thép các loạiChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,0843tấn
27Bu lông Þ18, L=500Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế12bộ
28Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m, bằng thép ống STKChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,2502tấn
29Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,2502tấn
30Gia công xà gồ thép bằng thép [] STKChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,4994tấn
31Lắp dựng xà gồ thépChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,4994tấn
32Bu lông Þ10, L=150Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế21bộ
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế63,44451m2
34Xây móng bằng gạch đặc KN 5x10x19cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế1,07m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế2,41m2
36Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 0.42mmChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,416100m2
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế30m2
38Láng nền tạo nhám, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế3,75m2
G ĐIỆN (Hạng mục: XÂY MỚI NHÀ XE):
1Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m đơn bóng 1x18w máng nổi chóa tán quangChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế2bộ
2Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10a, loại 2 công tắc, hộp + mặtChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt các MCB-2p-10a, dòng cắt icu = 6ka + hộp chụp nhựaChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt cáp 2 ruột đồng, cách điện xlpe, vỏ bọc pvc - cxv 2x2.5mm², 0.6/1kvChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế35m
5Lắp đặt cáp đồng 1 ruột bọc pvc cv 1.5mm², 0.6/1kvChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế28m
6Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại tròn trơn Þ16Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế12m
7Lắp đặt ống luồn dây điện nhựa gân xoắn hdpe Þ30/Þ25Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế28m
H HỆ THỐNG BÌNH CHỮA CHÁY XÁCH TAY + ĐÈN SỰ CỐ + ĐÈN EXIT:
1Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 3kgChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế30bộ
2Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ4 8kgChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế30bộ
3Lắp nội quy bảng tiêu lệnhChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế30bảng
4Lắp đặt đèn báo sự cố khi mất điệnChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế27bộ
5Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểmChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế21bộ
6Lắp đặt cáp điện 2x1mm²,0.6/1kvChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế674m
7Lắp đặt ống luồn dây điện loại dẹp d25Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế335m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.733E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.46E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 1.742.000.000 VND trở lên;- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 1.742.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III, về bản chất tương tự tại chương V của hồ sơ mời thầu) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.742.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.33
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc liên quan đến công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu- 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc liên quan đến chuyên ngành kỹ thuật điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu)* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp và Hợp đồng lao động- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đóLưu ý: Cán bộ phục trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật33
3 Đội trưởng thi công 2 - 01 nhân sự, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành kỹ thuật điện. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - 01 nhân sự, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
2 Ô tô tải ≥ 07T(Đính kèm Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
4 Máy phát điện ≥ 5KVA1
5 Máy đào ≥ 0,8m3 (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
6 Máy ép cọc (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
7 Máy bơm nước, công suất ≥ 02HP1
8 Ván khuôn đơn vị tính m2300
9 iàn giáo đơn vị tính là bộ (42 chân x 42 chéo / 01 bộ)5
10 Máy hàn > 23 Kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->