Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220548105-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phong An |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220547860 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã Phong An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 10:08:00 đến ngày 2022-05-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,147,711,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự như sau:+ San nền+Đường bê tông+ Lát gạch terrazzo+ Trồng cây xanh+Hệ thống thoát nước.+Hệ thống điện chiếu sáng+Hệ thống cấp nước Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=1.500.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởngSố lượng: 01 người.Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng Cầu đường+ 01 người chuyên ngành điện- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuậtcó tính chất tương tự hoặc đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp công trình/hạng mục công trình phù hợp với chuyên môn, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình nói trên.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phần việc mà mình thực hiện trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≤ 1,25m3, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng khi gia tải hoặc lực rung ≥ 16T, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi , | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 300mm, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng chuyên chở hàng hóa ≤ 10T, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng chuyên chở hàng hóa ≥5T, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt thép, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm dùi, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm bàn, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm cóc, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 50Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạt điện tử, | |
| - Đặc điểm thiết bị | kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Phong An |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần thi công xây lắp Trồng cây xanh trước bệnh viện Trung ương Huế 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách xã Phong An |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | Tất cả văn bản liên quan đến thông tin mà nhà thầu đã kê khai trên hệ thống |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Phong An.Xã Phong An, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
Số điện thoại: 0234 3551038
Số fax: 0234 3551038 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phong Điền, địa chỉ: 31 đường Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và kế hoạch huyện Phong Điền |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Trồng cây xanh trước bệnh viện Trung ương Huế, địa chỉ: Xã Phong An, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 02343 3551038; Fax: 02343 3551038 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Đường đi nội bộ : | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,947 | 1 m3 |
| 2 | Đệm bột đá dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,956 | 1 m3 |
| 3 | Rải bạt ni long | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 799,113 | 1 m2 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,924 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường, vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,851 | 1 m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch terrazzo 30x30,VM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 808,511 | 1 m2 |
| B | *\2- Cây xanh : | |||
| 1 | Trồng cây kèn hồng H>=3.5m, ĐK thân cách mặt bầu 10cm:10-12 cm;KT bầu 0.6x0.6x0.6 m, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cây |
| 2 | Trồng cây giáng hương H>=3.5m, ĐK thân cách mặt bầu 10cm:10-12 cm;KT bầu 0.6x0.6x0.6 m, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cây |
| 3 | Trồng cây huỳnh anh, H>=20cm, mật độ 16 giỏ/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,8 | 1 m2 |
| 4 | Trồng cây bạch trinh biển, H>=20cm, mật độ 16 giỏ/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,58 | 1 m2 |
| 5 | Trồng cây ắc ó, H>=20cm, mật độ 25 cây/m2 Loại hoa cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,125 | 1 m2 |
| 6 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 668,094 | 1 m3 |
| 7 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 466,505 | 1 m2/th |
| 8 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | 1cây/90n |
| C | *\3- San nền : | |||
| 1 | Phá dỡ bảng tuyên truyền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,066 | m3 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,89 | 1 m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.336,456 | 1 m3 |
| D | *\4- Cống D1000 : | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 439,85 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | 1 m3 |
| 3 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống D=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315 | m |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,77 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng vữa bê tông đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,97 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,96 | 1 m2 |
| E | *\5- Hố thu nước : | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 475,85 | 1 m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax 37.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,66 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông hố thăm Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,67 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông hố thăm Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,257 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,58 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | 1 m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,387 | 1 tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,348 | 1 tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,72 | 1 m2 |
| 11 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | 1 c/kiện |
| 12 | Lắp đặt ống PVC D200x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,12 | 1 m |
| F | *\6- Hệ thống bơm nước tự động : | |||
| 1 | Đào kênh mương lắp hệ thống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,75 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,75 | 1 m3 |
| 3 | Khoan tay trên cạn ,độ sâu > 20m Cấp đất đá I - III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1m khoan |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen DN80x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen DN65x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt bích thép DN700x80x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép trắng kẽm DN27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m |
| 10 | Colie giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Bulong M20x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 1 chiều BB DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép nối = PP hàn DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 15 | Lắp đặt côn thép nối = PP hàn DN80x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt máy bơm 1HP chạy điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt van xả khí Đkính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt bích rỗng thép đen DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 19 | Collar DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt van chặn DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 21 | Rắc co TTK DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt tê đồng 15*10*15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Bộ |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE Đường kính măng sông 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 25 | Lắp Tủ điện + hộp điều khiển 24 Van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi phun ROTOR 140003 Bk:18-23m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 27 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn Đkính ống 63*2.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290 | 1 m |
| 28 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn Đkính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 m |
| 29 | Lắp đặt co nhựa HDPE Đường kính măng sông 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa HDPE Đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt bình điều áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 33 | Lắp đặt van điện đk tưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 34 | Lắp đặt dây đơn Loại dây 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | 1m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Loại dây 3x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DSTA 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1m |
| 37 | Lắp đặt Contactor 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 38 | Lắp đặt MCCB 3 pha Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| G | *\7- Hệ thống điện chiếu sáng : | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,22 | 1 m3 |
| 2 | Đào đường ống,cáp Rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,8 | 1 m3 |
| 3 | Lát gạch thẻ bảo vệ đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,4 | 1 m2 |
| 4 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,6 | 1 m3 |
| 5 | Đắp cát móng đường ống công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,8 | 1 m3 |
| 6 | LĐ ống nhựa xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302 | 1 m |
| 7 | Rải cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA 4x10m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 313,6 | 1 m |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 m2 |
| 10 | Lắp đặt khung móng 250x250x750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt khung móng 200x200x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cột đèn sân vườn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 bộ |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 Bộ |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa RC4 cho tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Bộ |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự như sau:+ San nền+Đường bê tông+ Lát gạch terrazzo+ Trồng cây xanh+Hệ thống thoát nước.+Hệ thống điện chiếu sáng+Hệ thống cấp nước Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=1.500.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởngSố lượng: 01 người.Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng. | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | + 01 người chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng Cầu đường+ 01 người chuyên ngành điện- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuậtcó tính chất tương tự hoặc đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp công trình/hạng mục công trình phù hợp với chuyên môn, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình nói trên.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phần việc mà mình thực hiện trong liên danh. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích, | Dung tích gàu ≤ 1,25m3, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Xe lu, | Tải trọng khi gia tải hoặc lực rung ≥ 16T, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy ủi , | Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 300mm, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ, | Khối lượng chuyên chở hàng hóa ≤ 10T, kiểm định còn hiệu lực | 3 |
| 5 | Xe cẩu | Khối lượng chuyên chở hàng hóa ≥5T, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông, | Dung tích thùng trộn ≥ 250L | 2 |
| 7 | Máy cắt thép, | Công suất ≥ 4HP | 1 |
| 8 | Đầm dùi, | Công suất ≥ 1,5KW | 2 |
| 9 | Đầm bàn, | Công suất ≥ 1KW | 2 |
| 10 | Đầm cóc, | Công suất ≥ 50Kg | 1 |
| 11 | Máy toàn đạt điện tử, | kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi