Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220548105-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phong An
Tên gói thầu Toàn bộ phần thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220547860
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã Phong An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 10:08:00 đến ngày 2022-05-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,147,711,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự như sau:+ San nền+Đường bê tông+ Lát gạch terrazzo+ Trồng cây xanh+Hệ thống thoát nước.+Hệ thống điện chiếu sáng+Hệ thống cấp nước Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=1.500.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởngSố lượng: 01 người.Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 người chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng Cầu đường+ 01 người chuyên ngành điện- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuậtcó tính chất tương tự hoặc đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp công trình/hạng mục công trình phù hợp với chuyên môn, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình nói trên.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phần việc mà mình thực hiện trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích,
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≤ 1,25m3, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu,
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng khi gia tải hoặc lực rung ≥ 16T, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ,
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 300mm, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ,
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng chuyên chở hàng hóa ≤ 10T, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
5-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng chuyên chở hàng hóa ≥5T, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông,
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt thép,
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4HP
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm dùi,
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn,
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm cóc,
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50Kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạt điện tử,
- Đặc điểm thiết bị kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Phong An
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần thi công xây lắp
Trồng cây xanh trước bệnh viện Trung ương Huế
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách xã Phong An
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phong An , địa chỉ: Xã Phong An, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phong An.Xã Phong An, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: 0234 3551038 Số fax: 0234 3551038
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và Xây dựng Tâm Phát Thịnh - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền - Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng khu vực huyện Phong Điền. - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phong An , địa chỉ: Xã Phong An, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phong An.Xã Phong An, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: 0234 3551038 Số fax: 0234 3551038


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
Tất cả văn bản liên quan đến thông tin mà nhà thầu đã kê khai trên hệ thống
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phong An.Xã Phong An, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: 0234 3551038 Số fax: 0234 3551038
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phong Điền, địa chỉ: 31 đường Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và kế hoạch huyện Phong Điền
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Trồng cây xanh trước bệnh viện Trung ương Huế, địa chỉ: Xã Phong An, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 02343 3551038; Fax: 02343 3551038
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Đường đi nội bộ :
1Đào nền đường bằng máy đào Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V47,9471 m3
2Đệm bột đá dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V39,9561 m3
3Rải bạt ni longMô tả kỹ thuật theo Chương V799,1131 m2
4Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V95,9241 m2
5Bê tông mặt đường, vữa bê tông đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,8511 m3
6Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch terrazzo 30x30,VM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V808,5111 m2
B *\2- Cây xanh :
1Trồng cây kèn hồng H>=3.5m, ĐK thân cách mặt bầu 10cm:10-12 cm;KT bầu 0.6x0.6x0.6 m,Mô tả kỹ thuật theo Chương V30Cây
2Trồng cây giáng hương H>=3.5m, ĐK thân cách mặt bầu 10cm:10-12 cm;KT bầu 0.6x0.6x0.6 m,Mô tả kỹ thuật theo Chương V32Cây
3Trồng cây huỳnh anh, H>=20cm, mật độ 16 giỏ/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V136,81 m2
4Trồng cây bạch trinh biển, H>=20cm, mật độ 16 giỏ/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V172,581 m2
5Trồng cây ắc ó, H>=20cm, mật độ 25 cây/m2 Loại hoa câyMô tả kỹ thuật theo Chương V157,1251 m2
6Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V668,0941 m3
7Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏMô tả kỹ thuật theo Chương V466,5051 m2/th
8Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngMô tả kỹ thuật theo Chương V621cây/90n
C *\3- San nền :
1Phá dỡ bảng tuyên truyềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,066m3
2Đào san đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V151,891 m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.336,4561 m3
D *\4- Cống D1000 :
1Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V439,851 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V841 m3
3Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống D=1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V315m
4Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,771 m3
5Bê tông móng chiều rộng vữa bê tông đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,971 m3
6Ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V222,961 m2
E *\5- Hố thu nước :
1Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V475,851 m3
2Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax 37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,661 m3
3Bê tông hố thăm Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,671 m3
4Bê tông hố thăm Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,121 m3
5Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,257Tấn
6Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V172,581 m2
7Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,121 m3
8Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3871 tấn
9Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3481 tấn
10Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V5,721 m2
11LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V521 c/kiện
12Lắp đặt ống PVC D200x5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V243,121 m
F *\6- Hệ thống bơm nước tự động :
1Đào kênh mương lắp hệ thống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V21,751 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,751 m3
3Khoan tay trên cạn ,độ sâu > 20m Cấp đất đá I - IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V201m khoan
4Lắp đặt ống thép đen DN80x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2m
5Lắp đặt ống thép đen DN65x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28m
6Lắp đặt ống đồng DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m
7Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6barMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
8Lắp đặt bích thép DN700x80x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
9Lắp đặt ống thép trắng kẽm DN27Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m
10Colie giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Bulong M20x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Lắp đặt van 1 chiều BB DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
13Lắp đặt mối nối mềm EE DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
14Lắp đặt cút thép nối = PP hàn DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
15Lắp đặt côn thép nối = PP hàn DN80x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
16Lắp đặt máy bơm 1HP chạy điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
17Lắp đặt van xả khí Đkính van 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
18Lắp đặt bích rỗng thép đen DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
19Collar DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
20Lắp đặt van chặn DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
21Rắc co TTK DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
22Lắp đặt tê đồng 15*10*15Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
23Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 Bộ
24Lắp đặt măng sông nhựa HDPE Đường kính măng sông 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
25Lắp Tủ điện + hộp điều khiển 24 VanMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Lắp đặt vòi phun ROTOR 140003 Bk:18-23mMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
27Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn Đkính ống 63*2.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2901 m
28Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn Đkính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V151 m
29Lắp đặt co nhựa HDPE Đường kính măng sông 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25Cái
30Lắp đặt tê nhựa HDPE Đường kính măng sông 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15Cái
31Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
32Lắp đặt bình điều ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
33Lắp đặt van điện đk tướiMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
34Lắp đặt dây đơn Loại dây 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V501m
35Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Loại dây 3x8mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V151m
36Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DSTA 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V101m
37Lắp đặt Contactor 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
38Lắp đặt MCCB 3 pha Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
G *\7- Hệ thống điện chiếu sáng :
1Đào móng cột, hố kiểm tra rộngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,221 m3
2Đào đường ống,cáp Rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,81 m3
3Lát gạch thẻ bảo vệ đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V31,41 m2
4Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,61 m3
5Đắp cát móng đường ống công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V34,81 m3
6LĐ ống nhựa xoắn D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3021 m
7Rải cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA 4x10m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V313,61 m
8Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,31 m3
9Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V151 m2
10Lắp đặt khung móng 250x250x750Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
11Lắp đặt khung móng 200x200x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Lắp đặt cột đèn sân vườnMô tả kỹ thuật theo Chương V71 bộ
13Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho cột đènMô tả kỹ thuật theo Chương V71 Bộ
14Lắp đặt tiếp địa RC4 cho tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V11 Bộ
15Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự như sau:+ San nền+Đường bê tông+ Lát gạch terrazzo+ Trồng cây xanh+Hệ thống thoát nước.+Hệ thống điện chiếu sáng+Hệ thống cấp nước Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=1.500.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởngSố lượng: 01 người.Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng.51
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 + 01 người chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng Cầu đường+ 01 người chuyên ngành điện- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuậtcó tính chất tương tự hoặc đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp công trình/hạng mục công trình phù hợp với chuyên môn, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình nói trên.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phần việc mà mình thực hiện trong liên danh.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích, Dung tích gàu ≤ 1,25m3, kiểm định còn hiệu lực1
2 Xe lu, Tải trọng khi gia tải hoặc lực rung ≥ 16T, kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy ủi , Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 300mm, kiểm định còn hiệu lực1
4 Ô tô tự đổ, Khối lượng chuyên chở hàng hóa ≤ 10T, kiểm định còn hiệu lực3
5 Xe cẩu Khối lượng chuyên chở hàng hóa ≥5T, kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy trộn bê tông, Dung tích thùng trộn ≥ 250L2
7 Máy cắt thép, Công suất ≥ 4HP1
8 Đầm dùi, Công suất ≥ 1,5KW2
9 Đầm bàn, Công suất ≥ 1KW2
10 Đầm cóc, Công suất ≥ 50Kg1
11 Máy toàn đạt điện tử, kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->