Gói thầu: Gói thầu XLKD02- thi công mắc điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220527553-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông
Tên gói thầu Gói thầu XLKD02- thi công mắc điện
Số hiệu KHLCNT 20220527146
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 09:59:00 đến ngày 2022-05-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,700,991,689 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6051487534E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.63860069E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 01 hợp đồng thi công mắc điện cấp điện áp ≤ 35kV với giá trị hợp đồng phần thi công mắc điện tối thiểu là 7.490.694.182 đồng, trong vòng 03 năm (từ năm 2019 đến năm 2021) đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng hợp đồng).Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh:- Biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.490.694.182 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu (Có ít nhất 01 hợp đồng thi công mắc điện cấp điện áp ≤ 35kV với giá trị hợp đồng phần thi công mắc điện tối thiểu là 7.490.694.182 đồng, trong vòng 03 năm (từ năm 2019 đến năm 2021) đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng hợp đồng).Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng hợp đồng)..- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.- Có Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân trực tiếp thi công
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu cung cấp huy động nhân lực (tối thiểu 25 người) đáp ứng theo yêu cầu kế hoạch thi công do nhà thầu lập được chủ đầu tư thông qua, trong đó danh sách các công nhân phải đảm bảo các yêu cầu như sau:- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu tham gia dự thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực.- Chứng chỉ nghề/ bằng nghề.- Thẻ an toàn bậc 3/5 trở lên (tối thiểu 20 nhân sự đối với công nhân trực tiếp).- Thẻ an toàn bậc 4/5 (tối thiểu 05 nhân sự đối với cán bộ chỉ huy trực tiếp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông
E-CDNT 1.2 Gói thầu XLKD02- thi công mắc điện
Gói thầu XLKD02- thi công mắc điện
365 Ngày
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông, địa chỉ: 246 Tô ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM. - Điện thoại : (028) 62.582727 Fax: (028) 62.580909 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông;


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông , địa chỉ: 246 Tô ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông, địa chỉ: 246 Tô ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM. - Điện thoại : (028) 62.582727 Fax: (028) 62.580909 - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
(1) Đơn dự thầu (giá dự thầu đã bao gồm giảm giá nếu có). (2) Giấy ủy quyền (nếu có). (3) Biểu giá, tiến độ thực hiện. (4) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật. (5) Phương án thi công. (6) Bảo đảm dự thầu (bản scan). (7) Bản chào quy cách tiêu chuẩn kỹ thuật VTTB B cấp (nếu có). Và các nội dung khác quy định tại chương IV của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông, địa chỉ: 246 Tô ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM. - Điện thoại : (028) 62.582727 Fax: (028) 62.580909 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Huỳnh Thanh Lâm - Địa chỉ: 246 Tô Ký, phường Tân Chánh Hiệp, quận 12, TP.HCM;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM; Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TP.HCM; Điện thoại: (028) 38272191 – 38293179, Fax: (028) 38295008 – 02838290817. - Đường dây nóng của báo đấu thầu; Điện thoại: 024 3768 6611; Email Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tổ chức và Nhân sự, Công ty Điện lực An Phú Đông; Địa chỉ: 246 Tô Ký, phường Tân Chánh Hiệp, quận 12, TP.HCM; Điện thoại: (028) 62582727, Fax: (028) 62580909.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A hạng mục thi công mắc điện (bao gồm xây dựng, VTTB B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thử nghiệm, vận chuyển bốc dỡ)
1Vận chuyển, đào lỗ, trồng trụ và đỗ bê tông móng trụ BTLT 6m, bao gồm cả nhân công, vật tư thi công lắp đặt hoàn chỉnh ngoại trừ trụ BTLTPhần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2170Trụ
2Vận chuyển, đào lỗ, trồng trụ BTLT 6m ( không đỗ bê tông móng trụ ), bao gồm cả nhân công, vật tư thi công lắp đặt hoàn chỉnh ngoại trừ trụ BTLTPhần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 22Trụ
3Vận chuyển, đào lỗ, trồng trụ và đỗ bê tông móng trụ BTLT 8m ( 2 đoạn) , bao gồm cả nhân công, vật tư thi công lắp đặt hoàn chỉnh ngoại trừ trụ BTLTPhần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 22Trụ
4Vận chuyển, đào lỗ, trồng trụ và đỗ bê tông móng trụ BTLT 8,5m , bao gồm cả nhân công, vật tư thi công lắp đặt hoàn chỉnh ngoại trừ trụ BTLTPhần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2250Trụ
5Vận chuyển, đào lỗ, trồng trụ và đỗ bê tông móng trụ BTLT 10,5m , bao gồm cả nhân công, vật tư thi công lắp đặt hoàn chỉnh ngoại trừ trụ BTLTPhần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 24Trụ
6Nhỗ và vận chuyển trụ BTLT 6m về kho điện lựcPhần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 238Trụ
7Nhổ và vận chuyển trụ BTLT 8 ( 2 đoạn); 8,4m hoặc 8,5m về kho điện lựcPhần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 225Trụ
8Nhổ và vận chuyển trụ BTLT 10,5m về kho điện lựcPhần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 22Trụ
9Kéo mới cáp ABC 35mm2Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 223.004Mét
10Kéo mới cáp ABC 50mm2Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2642Mét
11Kéo mới cáp ABC 70mm2Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 244Mét
12Kéo mới cáp ABC 95mm2Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 220.894Mét
13Kéo mới cáp quaduplex, cáp ABC 16mm2Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2499Mét
14Kéo mới cáp duplexPhần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2100.467Mét
15Di dời cáp ABC 35mm2Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2603Mét
16Di dời cáp ABC 50mm2Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 226Mét
17Di dời cáp ABC 70mm2Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 22Mét
18Di dời cáp ABC 95mm2Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 285Mét
19Di dời cáp quaduplex, cáp ABC 16mm2Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2312Mét
20Di dời dây mắc điện cáp duplexPhần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 210.559Mét
21Thu hồi cáp ABC 35mm2 và vận chuyển về kho điện lựcPhần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 23.710Mét
22Thu hồi cáp ABC 50mm2 và vận chuyển về kho điện lựcPhần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2446Mét
23Thu hồi cáp ABC 70mm2 và vận chuyển về kho điện lựcPhần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2249Mét
24Thu hồi cáp ABC 95mm2 và vận chuyển về kho điện lựcPhần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2507Mét
25Thu hồi cáp quaduplex, ABC 16mm2 và vận chuyển về kho điện lựcPhần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 21.527Mét
26Thu hồi cáp duplex và vận chuyển về kho điện lựcPhần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 218.388Mét
27Lắp đặt hộp dominoPhần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 22.595Hộp
28Lắp hộp CB 3 pha đầu trụPhần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 21.550Hộp
29Lắp mới, TCCS kết hợp Rúng trụ BTLT 6m ( có đổ bê tông), bao gồm cả nhân công, vật tư thi công lắp đặt hoàn chỉnhPhần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 27Trụ
30Lắp mới, TCCS kết hợp Rúng trụ BTLT 7.5m ( có đổ bê tông), bao gồm cả nhân công, vật tư thi công lắp đặt hoàn chỉnhPhần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 22Trụ
31Lắp mới, TCCS kết hợp Rúng trụ BTLT 8m( 02 đoạn); 8.4m( có đổ bê tông), bao gồm cả nhân công, vật tư thi công lắp đặt hoàn chỉnhPhần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 25Trụ
32Lắp mới, TCCS kết hợp Rúng trụ BTLT 10.5m ( có đổ bê tông), bao gồm cả nhân công, vật tư thi công lắp đặt hoàn chỉnhPhần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 22Trụ
33Di dời trụ 6m ( có đỗ bê tông), bao gồm cả nhân công, vât tư thi công lắp đặt hoàn chỉnhPhần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 25Trụ
34Di dời trụ 6m ( không đỗ bê tông), bao gồm cả nhân công, vât tư thi công lắp đặt hoàn chỉnhPhần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 22Trụ
35Di dời trụ 7.5m ( có đỗ bê tông), bao gồm cả nhân công, vât tư thi công lắp đặt hoàn chỉnhPhần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 22Trụ
36Di dời trụ 8m (02 đoạn) (có đỗ bê tông), bao gồm cả nhân công, vât tư thi công lắp đặt hoàn chỉnhPhần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 22Trụ
37Di dời trụ 8.4m ( có đỗ bê tông), bao gồm cả nhân công, vât tư thi công lắp đặt hoàn chỉnhPhần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 23Trụ
38Di dời trụ 10.5m ( có đỗ bê tông), bao gồm cả nhân công, vât tư thi công lắp đặt hoàn chỉnhPhần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 22Trụ
39Thi công kéo cáp ngầm hạ thế đường bê tông ( bao gồm cả nhân công, vật tư để thực hiện đào, thi công lắp đặt và sang lấp hoàn chỉnh), ngoại trừ ống nhựa và cáp ngầmPhần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 21.048Mét
40Thi công kéo cáp ngầm hạ thế đường nhựa ( bao gồm cả nhân công, vật tư để thực hiện đào, thi công lắp đặt và sang lấp hoàn chỉnh), ngoại trừ ống nhựa và cáp ngầmPhần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2338Mét
41Thi công kéo cáp ngầm hạ thế đường lót gạch dạng vỉa hè ( bao gồm cả nhân công, vật tư để thực hiện đào, thi công lắp đặt và sang lấp hoàn chỉnh), ngoại trừ ống nhựa và cáp ngầmPhần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 24.618Mét
42Thi công kéo cáp ngầm hạ thế đường đất ( bao gồm cả nhân công, vật tư để thực hiện đào, thi công lắp đặt và sang lấp hoàn chỉnh), ngoại trừ ống nhựa và cáp ngầmPhần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2419Mét
43Tăng cường công suất, Sang dây mắc điện cáp ABC 35mm2Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 265Nhánh
44Tăng cường công suất, Sang dây mắc điện cáp ABC 50mm2Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 25Nhánh
45Tăng cường công suất, Sang dây mắc điện cáp ABC 70mm2Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 25Nhánh
46Tăng cường công suất, Sang dây mắc điện cáp ABC 95mm2Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 25Nhánh
47Tăng cường công suất, Sang dây mắc điện cáp quaduplex, cáp ABC 16mm2Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 25Nhánh
48Tăng cường công suất, Sang dây mắc điện cáp duplexPhần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2772Nhánh
49Tăng cường công suất, Sang dây thông tin khi thu hồi trụ điệnPhần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 25Nhánh
50Thả cáp muller treo trụPhần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 24.570Nhánh
51Lắp mới, Thu hồi cáp ngầm hạ thế đường bê tông ( bao gồm cả nhân công, vật tư để thực hiện đào và sang lắp hoàn chỉnh)Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2242Mét
52Lắp mới, Thu hồi cáp ngầm hạ thế đường nhựa ( bao gồm cả nhân công, vật tư để thực hiện đào và sang lắp hoàn chỉnh)Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2200Mét
53Lắp mới, Thu hồi cáp ngầm hạ thế đường lót gạch ( bao gồm cả nhân công, vật tư để thực hiện đào và sang lắp hoàn chỉnh)Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2155Mét
54Lắp mới, Thu hồi cáp ngầm hạ thế đường đất (bao gồm cả nhân công, vật tư để thực hiện đào và sang lắp hoàn chỉnh)Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2101Mét
55Nhổ và vận chuyển trụ BTLT 7,5m về kho điện lựcPhần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 25Trụ
56Vận chuyển, đào lỗ, trồng trụ và đỗ bê tông móng trụ BTLT 12m, bao gồm cả nhân công, vật tư thi công lắp đặt hoàn chỉnh ngoại trừ trụ BTLTPhần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 23Trụ
57Lắp, tháo thùng CB hạ thếPhần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2290Thùng
58Lắp, tháo thùng bảo vệ hệ thống đo đếmPhần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2290Thùng
59Tháo, lắp mới TI hạ thếPhần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2290Bộ
60Tháo, lắp mới hộp bảo vệ điện kế 1 phaPhần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 24.920Bộ
61Tháo, lắp mới hộp bảo vệ điện kế 3 phaPhần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 21.400Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6051487534E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.63860069E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 01 hợp đồng thi công mắc điện cấp điện áp ≤ 35kV với giá trị hợp đồng phần thi công mắc điện tối thiểu là 7.490.694.182 đồng, trong vòng 03 năm (từ năm 2019 đến năm 2021) đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng hợp đồng).Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh:- Biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.490.694.182 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu (Có ít nhất 01 hợp đồng thi công mắc điện cấp điện áp ≤ 35kV với giá trị hợp đồng phần thi công mắc điện tối thiểu là 7.490.694.182 đồng, trong vòng 03 năm (từ năm 2019 đến năm 2021) đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng hợp đồng).Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng hợp đồng)..- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.- Có Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư.11
2 Công nhân trực tiếp thi công 25 Nhà thầu cung cấp huy động nhân lực (tối thiểu 25 người) đáp ứng theo yêu cầu kế hoạch thi công do nhà thầu lập được chủ đầu tư thông qua, trong đó danh sách các công nhân phải đảm bảo các yêu cầu như sau:- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu tham gia dự thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực.- Chứng chỉ nghề/ bằng nghề.- Thẻ an toàn bậc 3/5 trở lên (tối thiểu 20 nhân sự đối với công nhân trực tiếp).- Thẻ an toàn bậc 4/5 (tối thiểu 05 nhân sự đối với cán bộ chỉ huy trực tiếp)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->