Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220542003-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220477267 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | sự nghiệp giao thông năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 09:52:00 đến ngày 2022-05-30 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,658,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có hợp đồng tương tự đáp ứng theo yêu cầu dưới đây:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: Có hợp đồng chứng minh đã từng thi công hạng mục mặt đường BTN;+ Tương tự về quy mô công việc: Có hợp đồng công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị ≥ 9.600.000.000 VND + Tương tự về điều kiện hiện trường: Thi công trên đường đang khai thác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người, yêu cầu đối với chỉ huy trưởng công trình:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ có hạng mục mặt đường BTN:+ Ít nhất 01 công trình tương đương cấp III trở lên.+ Hoặc ít nhất 02 công trình tương đương cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 03 người (Trường hợp liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người). Yêu cầu đối với phụ trách kỹ thuật thi công:-Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công: Ít nhất 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 người, yêu cầu đối với phụ trách an toàn lao động:-Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Cần cẩu ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào thủy lực, dung tích gàu ≥ 1,2 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào thủy lực, dung tích gàu ≥ 1,2 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh lốp ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh lốp ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu rung≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu rung≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải BTN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Dây chuyền trạm trộn BTN ≥ 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dây chuyền trạm trộn BTN ≥ 80T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị nấu nhựa và phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nấu nhựa và phun nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sơn kẻ đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe tưới nước chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tưới nước chuyên dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đóng cọc 1.8 Tấn hoặc máy đóng tường hộ lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đóng cọc 1.8 Tấn hoặc máy đóng tường hộ lan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa tuyến đường ĐT.622B (đoạn từ thị trấn Trà Xuân đi Eo Chim) thuộc nguồn vốn Sự nghiệp giao thông năm 2022 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | sự nghiệp giao thông năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ: Số 39, đường Hai Bà Trưng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Ngãi; số 52 đường Hùng Vương, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Quảng Ngãi; số 96 đường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường cũ, ĐC3 | Theo hồ sơ thiết kế | 709,09 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 709,09 | 1 m3 |
| 3 | Lu lèn lại nền đường sau khi đào khuôn mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.492,28 | 1 m2 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Bù vênh mặt đường BTN C19 dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 97 | m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(Loại C19, R19) | Theo hồ sơ thiết kế | 30.760,03 | 1 m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit, Lượng nhũ tương 0.5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 29.267,75 | 1 m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit, Lượng nhũ tương 1.0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.492,28 | 1 m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 5.119,14 | 1 Tấn |
| 6 | Vận chuyển BTN | Theo hồ sơ thiết kế | 5.119,14 | 1 Tấn |
| 7 | Lớp móng CPĐD lớp trên (Dmax25) | Theo hồ sơ thiết kế | 223,25 | 1 m3 |
| 8 | Gia cố lề BT M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 747,09 | 1 m3 |
| 9 | Lớp móng CPĐD | Theo hồ sơ thiết kế | 498,06 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 913,57 | 1 m2 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 4.150,5 | 1 m2 |
| 12 | Cắt khe gia cố | Theo hồ sơ thiết kế | 928,31 | 1 m |
| 13 | Matít chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế | 0,23 | m3 |
| 14 | Bê tông mặt đường M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3 | 1 m3 |
| 15 | Lưới địa cốt sợi thủy tinh | Theo hồ sơ thiết kế | 2.438,1 | 1 m2 |
| 16 | Thổi bụi, vệ sinh MĐ cũ trước khi láng | Theo hồ sơ thiết kế | 2.978,87 | 1 m2 |
| 17 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, tiêu chuẩn nhựa 4.3kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.604,25 | 1 m2 |
| 18 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 374,62 | 1 m2 |
| 19 | Làm móng ĐDTC lớp trên dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 82,5 | 1 m2 |
| 20 | Đào khuôn đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 8,25 | 1 m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 8,25 | 1 m3 |
| 22 | Lớp móng CPĐD | Theo hồ sơ thiết kế | 96,29 | 1 m3 |
| 23 | Cày xới mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 82,5 | 1 m2 |
| 24 | Lu lèn lại nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 82,5 | 1 m2 |
| C | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 276,15 | m2 |
| 2 | Lắp dựng tường hộ lan mềm | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | 1 m |
| 3 | Tấm sóng giữa (2320x310x3) 10 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | Tấm |
| 4 | Đầu cong W310x700x3 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Tấm |
| 5 | Cột thép D(141x4.5x2250)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Cột |
| 6 | Bản đệm (quai nhê)x5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 7 | Nắp cột D(141.3x2)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Bộ |
| 8 | Mắt phản quang (3M-3900) | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 9 | Bu lông M20 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Bộ |
| 10 | Bu lông M16 | Theo hồ sơ thiết kế | 240 | Bộ |
| 11 | Đóng trụ tường hộ lan mềm (1.3m dưới đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 31,2 | 1 m |
| 12 | Đóng trụ tường hộ lan mềm (0.7 trên) | Theo hồ sơ thiết kế | 22,8 | 1 m |
| D | Rãnh hình thang | |||
| 1 | Bê tông đáy M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,73 | 1 m3 |
| 2 | Phá dỡ rãnh cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 307,87 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn BT rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 2,43 | 1 m2 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 12,14 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 12,14 | 1 m3 |
| E | Thoát nước | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,96 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 37,46 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép ống cống d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,13 | 1 tấn |
| 5 | Gia công cốt thép mối nối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | Tấn |
| 6 | Bê tông mối nối, lớp bảo vệ M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn mối nối, lớp bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 1 m2 |
| 8 | Quét nhựa đường ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 16,95 | 1 m2 |
| 9 | Làm mối nối D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | 1mối nối |
| 10 | Lắp dựng ống cống D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | 1 đoạn |
| 11 | Bê tông đá dăm móng M150 đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,32 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn BT móng thân cống | Theo hồ sơ thiết kế | 5,76 | 1 m2 |
| 13 | Đệm cát móng thân cống | Theo hồ sơ thiết kế | 4,64 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông móng Tđầu, Tcánh M150 đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,79 | 1 m3 |
| 15 | Tường đầu, Tcánh BT M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,33 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn móng Tường đầu, Tcánh | Theo hồ sơ thiết kế | 2,76 | 1 m2 |
| 17 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 4,24 | 1 m2 |
| 18 | Đệm cát đầm chặt thượng lưu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,13 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông móng Tđầu, Tcánh M150 đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,79 | 1 m3 |
| 20 | Tường đầu, Tcánh BT M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,33 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn móng Tường đầu, Tcánh | Theo hồ sơ thiết kế | 2,76 | 1 m2 |
| 22 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 4,25 | 1 m2 |
| 23 | Đệm cát đầm chặt hạ lưu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,13 | 1 m3 |
| 24 | Đào móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4 | 1 m3 |
| 25 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,57 | 1 m3 |
| 26 | Lấp đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,27 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có hợp đồng tương tự đáp ứng theo yêu cầu dưới đây:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: Có hợp đồng chứng minh đã từng thi công hạng mục mặt đường BTN;+ Tương tự về quy mô công việc: Có hợp đồng công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị ≥ 9.600.000.000 VND + Tương tự về điều kiện hiện trường: Thi công trên đường đang khai thác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 01 người, yêu cầu đối với chỉ huy trưởng công trình:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ có hạng mục mặt đường BTN:+ Ít nhất 01 công trình tương đương cấp III trở lên.+ Hoặc ít nhất 02 công trình tương đương cấp IV. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | Tối thiểu 03 người (Trường hợp liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người). Yêu cầu đối với phụ trách kỹ thuật thi công:-Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công: Ít nhất 01 công trình giao thông. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Tối thiểu 01 người, yêu cầu đối với phụ trách an toàn lao động:-Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | 5 |
| 2 | Cần cẩu ≥ 5 tấn | Cần cẩu ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào thủy lực, dung tích gàu ≥ 1,2 m3 | Máy đào thủy lực, dung tích gàu ≥ 1,2 m3 | 1 |
| 4 | Lu bánh lốp ≥ 16 tấn | Lu bánh lốp ≥ 16 tấn | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn | Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn | 2 |
| 6 | Lu rung≥ 25 tấn | Lu rung≥ 25 tấn | 1 |
| 7 | Máy ủi ≥ 110CV | Máy ủi ≥ 110CV | 1 |
| 8 | Máy rải BTN | Máy rải BTN | 1 |
| 9 | Dây chuyền trạm trộn BTN ≥ 80T/h | Dây chuyền trạm trộn BTN ≥ 80T/h | 1 |
| 10 | Thiết bị nấu nhựa và phun nhựa đường | Thiết bị nấu nhựa và phun nhựa đường | 1 |
| 11 | Thiết bị sơn kẻ đường | Thiết bị sơn kẻ đường | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Máy trộn bê tông ≥ 250L | 1 |
| 13 | Xe tưới nước chuyên dụng | Xe tưới nước chuyên dụng | 1 |
| 14 | Máy đóng cọc 1.8 Tấn hoặc máy đóng tường hộ lan | Máy đóng cọc 1.8 Tấn hoặc máy đóng tường hộ lan | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi