Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220540826-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220540739
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 11:14:00 đến ngày 2022-05-29 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,056,001,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9584002E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9168E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức phạp: Phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cóđồng thời thi công các hạng mục: Mặt đường bê tôngnhựa, móng cấp phối đá dăm, hệ thống thoát nước dọc, cống ngang đường, hệ thống điện chiếu sáng công cộng bằng cột thép và vừa thi công vừa phải đảm bảo giao thông trên tuyến đường đang khai thác. (Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) và Hóađơn xuất cho Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.139.201.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.417.603.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sưchuyên ngành xâydựng cầu, đườngbộ đã trực tiếptham gia thi côngxây dựngít nhất 01côngtrình cấp IIIhoặc02 công trìnhcấp IV có bản chấtvàđộ phức tạptươngtự gói thầunày đảm bảochấtlượng, tiến độ(Kèm theo bảnsaochứng thực:Bằngtốt nghiệp,Bảnxác nhận đãlàmcông việc tươngtựcủa Chủ đầu tưvàbản cam kếthaibên sẵn sànghuyđộng để thamgiathực hiện góithầunếu nhà thầutrúngthầu);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 02 kỹ sư chuyênngành xây dựngcầu, đường bộ và 01 kỹ sư chuyên ngành điện. Đãt rực tiếptham giathi côngxây dựng ítnhất 01 công trìnhcấpIII hoặc 02côngtrình cấp IV cóbảnchất, độ phứctạptương tự góithầunày (Kèm theobảnsao chứngthực:Bằng tốtnghiệp,Bản xácnhận đãtrực tiếptham giathi côngxây dựngcông trìnhcủa Chủđầu tư vàbản camkết hai bênsẵnsàng huy độngđểtham gia thựchiệngói thầu nếunhàthầu trúng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹsư chuyên ngànhkinh tế xây dựng,đãlàm cán bộkỹthuật hoặc quảnlýchất lượngthicông, ATLĐ vàvệsinh môitrườngcủa ít nhất01 côngtrình cấp IIIhoặc02 công trìnhcấpIV có bản chất,độphức tạp tươngtựgói thầu này.(Kèmtheo bảnsaochứng thực:Bằngtốt nghiệp,Bảnxác nhận đãtrựctiếp tham giathicông xâydựngcông trình củaChủđầu tư và bảncamkết hai bênsẵnsàng huy độngđểtham gia thựchiệngói thầu nếunhàthầu trúng thầuvàchứng nhậnhuấnluyện ATLĐ-VSLĐ )
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy nén khí diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy phun nhựađường190CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lò nấu sơn YHK 3A
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
4-Thiết bị sơn kẻvạchYHK10A
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ: >=7 tấn:
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữucủa bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhậnkiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trườngphương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thácsử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tínhđến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi:>=110CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứngnhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tínhđến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào: >=0,6m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứngnhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tínhđến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung:>=25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứngnhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tínhđến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải:>=110CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứngnhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tínhđến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu tĩnh: 8-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứngnhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tínhđến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy san:>=110CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứngnhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tínhđến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp tuyến đường Thanh Bình thuộc KDC số 10 và KDC số 13, phường Phả Lại, thành phố Chí Linh
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương , địa chỉ: Số nhà 34, phố Trần Phú, phường Trần Phú, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Phả Lại; Địa chỉ: phường Phả Lại, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0979.544.144;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Hải Dương; Thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đỉnh Long; Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Chí Linh; Địa chỉ: Số 162 Nguyễn Trãi 2, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Tư vấn lập E- HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Hải Dương, Địa chỉ: 17/79 phố Thống Nhất, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Thẩm định EHSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư 569;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương , địa chỉ: Số nhà 34, phố Trần Phú, phường Trần Phú, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Phả Lại; Địa chỉ: phường Phả Lại, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0979.544.144;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Phả Lại; Địa chỉ: phường Phả Lại, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0979.544.144;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Duy Luỹ- Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Phả Lại; Địa chỉ: phường Phả Lại, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0979.544.144;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương, Địa chỉ: 162 Nguyễn Trãi II, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 02203. 882434. hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1Đào khuôn đường cũ bằng máy đào 0,8m3-quy đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V7,5458100m3
2Cắt mặt đường BTXM dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m
3Phá dỡ mặt đường BTXM bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V275,75m3
4Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V65,1543100m3
5Đầm khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 (phạm vi ảnh hưởng 30cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6491100m3
6Đắp đất hè phố bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9577100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất lấy ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,8548100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V13,0994100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V11,7895100m3
10Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa đường lỏng MC, Tỷ lệ nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V55,408100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa đường lỏng MC, tỷ lệ nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V67,0368100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V48,1367100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9595100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V119,8957100m2
15Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V24,2055100tấn
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V24,2055100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V24,2055100tấn
18Rải vải địa cốt sợi thủy tinh 100/100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,339100m2
19Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V59,4998100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V59,4998100m3/1km
21Biển báo hiệu tám giác KT: 70x70x70cmMô tả kỹ thuật theo chương V18biển
22Cột đỡ biển báo H=3,1mMô tả kỹ thuật theo chương V18cột
23Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
24Biển tròn D70Mô tả kỹ thuật theo chương V1biển
25Cột đỡ biển H=3,1mMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
26Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V82,38m2
28Đá dăm 4x6 đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2100m2
29Láng bãi đúc dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V200m2
B Cống ngang đường
1Phá mặt đường BTXM cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V17,24m3
2Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,734100m3
3Cắt mặt đường BTXM dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V33m
4Cắt BTXM cống bản để đấu nối rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m
5Đục bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,62m3
6Đào dẫn dòng chảy bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,346100m3
7Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4775100m3
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4m3
9Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V25,22m3
10Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4791100m2
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
12Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8114100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8114100m3/1km
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V131 đoạn ống
15Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V91 đoạn cống
16Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V8mối nối
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, cống KT: 0,6x0,6Mô tả kỹ thuật theo chương V8mối nối
18Quét nhựa đường ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V140,15m2
19Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6m3
20Ván khuôn thép tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3613100m2
21Xây hố thu bằng gạch sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,25m3
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,82m2
23Bê tông mũ hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
24Ván khuôn thép mũ hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1318100m2
25Lắp đặt tấm đan các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V141cấu kiện
26Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,92m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m2
28Sản xuất, lắp đặt tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0827tấn
29Thép hình gia cường mép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3952tấn
30Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa đường lỏng MC, Tỷ lệ nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8622100m2
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1724100m3
32Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,1552100m3
33Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4311100m3
C Rãnh dọc
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V40,0137100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6541100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V362,12m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V462,12m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V8,1073100m2
6Xây thân rãnh bằng gạch sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V830,85m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4.152,21m2
8Bê tông mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V131,25m3
9Ván khuôn thép mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V16,3505100m2
10Lắp đặt tấm đan rãnh dọcMô tả kỹ thuật theo chương V2.8321cấu kiện
11Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V160,49m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V7,8753100m2
13Sản xuất, lắp đặt tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V17,1076tấn
14Sản xuất, lắp đặt tấm đan D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4026tấn
15Thép hình gia cường mép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,1265tấn
16Đào móng hố thu bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,574100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4235100m3
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V23,34m3
20Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6955100m2
21Xây hố thu bằng gạch sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,81m3
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V133,64m2
23Bê tông mũ hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,13m3
24Ván khuôn thép mũ hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,9568100m2
25Lắp dựng cốt thép mũ hố thu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1532tấn
26Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V25,51100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V25,51100m3/1km
D Hè phố và công tác hoàn thiện
1Mua và lắp đặt viên bó vỉa thường KT: 23x26x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V3.247m
2Lắp đặt viên bó vỉa cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V69m
3Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,38m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,5934100m2
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1766tấn
6Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V70,47m3
7Ván khuôn móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V5,4204100m2
8Đệm đá dăm dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V35,412m3
9Lắp đặt ga thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V691cấu kiện
10Bê tông ga thu nước bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,69m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ga thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,9798100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5233tấn
13Tấm ghi gang chắn rác KT: 700x240x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V69cái
14Nhân công lắp đặt tấm ghi chắn rác (nhân công 3/7, tạm tính 10 cái/công)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9công
15Lát viên đan rãnh KT: 5x25x50cmMô tả kỹ thuật theo chương V815,25m2
16Bê tông viên đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V40,76m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,8915100m2
E Di chuyển cột điện hạ thế
1Di chuyển cột điện bê tông các loại HMô tả kỹ thuật theo chương V81 cột
2Lắp đặt cột điện bê tông ly tâm cao 8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V21 cột
3Đào móng cột điện, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,281m3
4Đắp đất trả hố móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,32m3
5Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,08m3
6Ván khuôn móng cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3467100m2
F Đảm bảo giao thông
1Cọc tiêu bằng tre D7cm (L=1,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4m
2Sơn màu trắng, đỏMô tả kỹ thuật theo chương V4,92m2
3Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192100m2
5Dây buộc phản quang D5mmMô tả kỹ thuật theo chương V520m
6Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15mMô tả kỹ thuật theo chương V1,19m2
7Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
8Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V156công
11Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1251m3
12Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125m3
G Điện chiếu sáng công cộng
1Cột thép BG độ cao 8m tôn dày 3 ly + cần rời đơn, độ vươn cần 1,5m, mạ kẽm nhúng nóng (Đoạn gốc 6m, đoan cần rời độ cao 2m theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cột
2Móng cột BG- M24Mô tả kỹ thuật theo chương V11móng
3Tiếp địa cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
4Bảng điện+cầu đấu , ATM 16AMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
5Lắp đặt cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
6Đèn LED STAR 804 công suất 100W.Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
7Cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC3x16+1x10Mô tả kỹ thuật theo chương V435m
8Dây đấu đèn ruột đồng bọc PVC/PVC: 0,3/0,5kV-2Cx2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
9Dây Cu/PVC: 0,3/0,5kV-1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
10Làm đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V22đầu
11Ống nhựa xoắn HDPE TEP f65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V380m
12Đầu cốt M16Mô tả kỹ thuật theo chương V63cái
13Đầu cốt M10Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
14Đầu cốt M(2,5-4)Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
15Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V22đầu cáp
16Hào cáp trên lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V362m
17Hào cáp qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7m
18Ca xe vân chuyển cột về bàng xe tải 10T có gán cần trụcMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
19Ca xe vân chuyển phụ kiện , vật liệu điện: xe tải 5TMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
H Chi phí nghiệm thu bàn giao
1Chi phí nghiệm thu bàn giaoMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
I Chi phí ngừng cấp điện và cấp điện trở lại
1Chi phí ngừng cấp điện và cấp điện trở lạiMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9584002E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9168E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức phạp: Phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cóđồng thời thi công các hạng mục: Mặt đường bê tôngnhựa, móng cấp phối đá dăm, hệ thống thoát nước dọc, cống ngang đường, hệ thống điện chiếu sáng công cộng bằng cột thép và vừa thi công vừa phải đảm bảo giao thông trên tuyến đường đang khai thác. (Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) và Hóađơn xuất cho Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.139.201.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.417.603.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Phải là kỹ sưchuyên ngành xâydựng cầu, đườngbộ đã trực tiếptham gia thi côngxây dựngít nhất 01côngtrình cấp IIIhoặc02 công trìnhcấp IV có bản chấtvàđộ phức tạptươngtự gói thầunày đảm bảochấtlượng, tiến độ(Kèm theo bảnsaochứng thực:Bằngtốt nghiệp,Bảnxác nhận đãlàmcông việc tươngtựcủa Chủ đầu tưvàbản cam kếthaibên sẵn sànghuyđộng để thamgiathực hiện góithầunếu nhà thầutrúngthầu);55
2 Cán bộ kỹ thuật: 3 02 kỹ sư chuyênngành xây dựngcầu, đường bộ và 01 kỹ sư chuyên ngành điện. Đãt rực tiếptham giathi côngxây dựng ítnhất 01 công trìnhcấpIII hoặc 02côngtrình cấp IV cóbảnchất, độ phứctạptương tự góithầunày (Kèm theobảnsao chứngthực:Bằng tốtnghiệp,Bản xácnhận đãtrực tiếptham giathi côngxây dựngcông trìnhcủa Chủđầu tư vàbản camkết hai bênsẵnsàng huy độngđểtham gia thựchiệngói thầu nếunhàthầu trúng thầu)53
3 Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường: 1 Phải là kỹsư chuyên ngànhkinh tế xây dựng,đãlàm cán bộkỹthuật hoặc quảnlýchất lượngthicông, ATLĐ vàvệsinh môitrườngcủa ít nhất01 côngtrình cấp IIIhoặc02 công trìnhcấpIV có bản chất,độphức tạp tươngtựgói thầu này.(Kèmtheo bảnsaochứng thực:Bằngtốt nghiệp,Bảnxác nhận đãtrựctiếp tham giathicông xâydựngcông trình củaChủđầu tư và bảncamkết hai bênsẵnsàng huy độngđểtham gia thựchiệngói thầu nếunhàthầu trúng thầuvàchứng nhậnhuấnluyện ATLĐ-VSLĐ )53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy nén khí diezel 600m3/h Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh2
2 Máy phun nhựađường190CV Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh2
3 Lò nấu sơn YHK 3A Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh2
4 Thiết bị sơn kẻvạchYHK10A Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh2
5 Ô tô tự đổ: >=7 tấn: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữucủa bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhậnkiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trườngphương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thácsử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tínhđến thời điểm mở thầu;2
6 Máy ủi:>=110CV Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứngnhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tínhđến thời điểm mở thầu;1
7 Máy đào: >=0,6m3 Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứngnhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tínhđến thời điểm mở thầu;1
8 Máy lu rung:>=25 tấn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứngnhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tínhđến thời điểm mở thầu;1
9 Máy rải:>=110CV Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứngnhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tínhđến thời điểm mở thầu;1
10 Máy lu tĩnh: 8-10 tấn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứngnhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tínhđến thời điểm mở thầu;1
11 Máy san:>=110CV Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứngnhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tínhđến thời điểm mở thầu;1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->