Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220548460-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220338837 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư tổ dân phố Vạn Thắng 1, phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 11:12:00 đến ngày 2022-06-08 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,456,111,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5184166E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.036833E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công ký kết; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;). Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.419.277.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã phụ trách phần nước ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hệ thống điện, đã phụ trách phần điện ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (hạ tầng đô thị)+ Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép 10T-16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu. Trường hợp đi thuê, phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với Bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Bên cho thuê. Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị: hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác… |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu. Trường hợp đi thuê, phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với Bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Bên cho thuê. Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị: hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu. Trường hợp đi thuê, phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với Bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Bên cho thuê. Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị: hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác… |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu. Trường hợp đi thuê, phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với Bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Bên cho thuê. Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị: hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác… |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy ủi ≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu. Trường hợp đi thuê, phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với Bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Bên cho thuê. Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị: hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu. Trường hợp đi thuê, phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với Bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Bên cho thuê. Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị: hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác… |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu. Trường hợp đi thuê, phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với Bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Bên cho thuê. Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị: hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác… |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm dùi≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu. Trường hợp đi thuê, phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với Bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Bên cho thuê. Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị: hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác… |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy nấu và tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu. Trường hợp đi thuê, phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với Bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Bên cho thuê. Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị: hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu. Trường hợp đi thuê, phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với Bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Bên cho thuê. Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị: hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu. Trường hợp đi thuê, phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với Bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Bên cho thuê. Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị: hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố Vạn Thắng 1, phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn 7 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư tổ dân phố Vạn Thắng 1, phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Về hợp đồng tương tự: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết quý IV năm 2021. - Nhân sự chủ chốt: Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực về nhân sự của nhà thầu liên danh được tính là tổng năng lực của các thành viên trong liên danh. + Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các webform trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. Nhà thầu đính kèm hoặc gửi các tài liệu làm rõ khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt nêu trên để Bên mời thầu kiểm tra, đánh giá. + Đối với nhân sự đề xuất cho các vị trí: Chỉ huy trưởng công trường, phụ trách kỹ thuật thi công, nhà thầu đính kèm các tài liệu (bản gốc hoặc phô tô công chứng của Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư...) để chứng minh nhân sự do nhà thầu đề xuất đã có kinh nghiệm thực hiện công trình có tính chất tương tự tại các vị trí công tác tương ứng do nhà thầu đề xuất. + Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt được cấp bằng tốt nghiệp (theo yêu cầu nêu trên) đến ngày có thời điểm đóng thầu (1 năm được hiểu là 365 ngày). - Máy móc thiết bị: Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu. Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị: hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: TK1, phường Hải Hoà, thị xã Nghi Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: TK1, phường Hải Hoà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hoá |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: TK1, phường Hải Hoà, thị xã Nghi Sơn |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Bóc phong hoá | Theo HSTK được phê duyệt | 27,6526 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp K85 | Theo HSTK được phê duyệt | 4.839,3167 | m3 |
| 3 | San đầm đất K85 | Theo HSTK được phê duyệt | 37,3779 | 100m3 |
| B | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy đào | Theo HSTK được phê duyệt | 138,9383 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn + nền + rãnh đường | Theo HSTK được phê duyệt | 10,518 | 100m3 |
| 3 | San nền bằng đất tận dụng, K=0,85 | Theo HSTK được phê duyệt | 72,2132 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp nền K95(bao gồm cả đất đắp nền đường+TNM+TNT) | Theo HSTK được phê duyệt | 27.864,4528 | m3 |
| 5 | Mua đất đắp nền K98 | Theo HSTK được phê duyệt | 5.901,5906 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường K95 | Theo HSTK được phê duyệt | 171,7952 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường K98 | Theo HSTK được phê duyệt | 42,0461 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 18cm | Theo HSTK được phê duyệt | 15,1367 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 16cm | Theo HSTK được phê duyệt | 13,4547 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 84,0921 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được phê duyệt | 84,0921 | 100m2 |
| 12 | Đan rãnh BTXM | Theo HSTK được phê duyệt | 1.169,65 | m |
| 13 | Lát hè bằng gạch Terrazzo 400x400 mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5.133,61 | m2 |
| 14 | Bó vỉa loại IA KT23x26x100 cm | Theo HSTK được phê duyệt | 1.027,45 | m |
| 15 | Bó vỉa loại IB KT23x26x40 cm | Theo HSTK được phê duyệt | 142,2 | m |
| 16 | Hố trồng cây xây gạch | Theo HSTK được phê duyệt | 89 | hố |
| 17 | Khóa hè xây gạch | Theo HSTK được phê duyệt | 1.066,73 | m |
| 18 | Trồng cây sao đen hoặc sấu (đk 12-15cm, Hvn = 3,0-3,5m) (bao gồm cả công chăm sóc cây) | Theo HSTK được phê duyệt | 89 | cây |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Cống hộp BxH CH-3m + tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 453 | m |
| 2 | Cống hộp BxH CHCL-3m + Tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 44 | m |
| 3 | Khe lún cống hộp | Theo HSTK được phê duyệt | 21 | điểm |
| 4 | Mương thoát nước vỉa hè - B50x60 + Tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 591 | m |
| 5 | Mương BTCT chịu lực qua đường - CL60x70 + Tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | m |
| 6 | Hố thu nước mưa loại - HT1(bao gồm cả tấm đan+ khung và song chắn rác composite, KT800x400, Tải trọng 25T) | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | hố |
| 7 | Hố thu nước mưa loại - HT2(bao gồm cả tấm đan+ khung và song chắn rác composite, KT800x400, Tải trọng 25T) | Theo HSTK được phê duyệt | 21 | hố |
| 8 | Hố thu nước mưa loại - HT3 (bao gồm cả khung và song chắn rác composite, KT800x400, Tải trọng 25T) | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | hố |
| 9 | Miệng thu nước mưa đấu nối vào cống hộp | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | hố |
| D | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Cống tròn BTLT D300 - VH | Theo HSTK được phê duyệt | 355 | m |
| 2 | Cống tròn BTLT D400 - VH | Theo HSTK được phê duyệt | 247 | m |
| 3 | Cống tròn BTLT D400 - H30 | Theo HSTK được phê duyệt | 29 | m |
| 4 | Gối đỡ cống tròn D300 | Theo HSTK được phê duyệt | 355 | ck |
| 5 | Gối đỡ cống tròn D400 | Theo HSTK được phê duyệt | 276 | ck |
| 6 | Hố ga thu nước thải - HG1+ Tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | hố |
| 7 | Hố ga thu nước thải - HG 2 + tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 13 | hố |
| 8 | Hố ga thu nước thải - HG3 + tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | hố |
| 9 | Hố ga thu nước thải - HG4 + tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | hố |
| 10 | Lắp đặt ống thoát nước thải uPVC DN160-Class2 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,29 | 100m |
| 11 | Lắp đặt Y thoát nước thải uPVC Dn160x160 | Theo HSTK được phê duyệt | 44 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cút 135 độ uPVC Dn160x160 | Theo HSTK được phê duyệt | 108 | cái |
| 13 | Lắp Nút bịt uPVC Dn160 | Theo HSTK được phê duyệt | 76 | cái |
| E | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 PE100 PN10 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE D50, PN10, PE100 bằng phương pháp măng sông | Theo HSTK được phê duyệt | 4,33 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,23 | 100m |
| 4 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 110x50mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 5 | cút 90 độ HDPE D110, PN10, PE100 | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê HDPE D110x110 bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê HDPE D50x50 bằng phương pháp măng sông | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm D300 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt nút bịt măng sông HDPE D50 | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 10 | Thử áp lực đường ống HDPE D100 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,2 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống HDPE D50 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,33 | 100m |
| 12 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 10,53 | 100m |
| 13 | Nước thử áp lực+ thau xả | Theo HSTK được phê duyệt | 26,9554 | m3 |
| 14 | Hố van D110 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Hố |
| 15 | Hố van D50 | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | Hố |
| 16 | Trụ cứu hoả | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | trụ |
| 17 | Hố đồng hồ DN100 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hố |
| 18 | Đào đất đặt đường ống | Theo HSTK được phê duyệt | 373,74 | m3 |
| 19 | Đắp cát đường ống | Theo HSTK được phê duyệt | 118,66 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,5472 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo HSTK được phê duyệt | 3,159 | 100m2 |
| 22 | Hố van D100 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hố |
| 23 | HỐ VAN DN50 | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | hố |
| 24 | Gối đỡ tê D110 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Trụ cứu hỏa DN100 | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | trụ |
| 26 | Hố đồng hồ DN100 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hố |
| F | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phân phối | Theo HSTK được phê duyệt | 11 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 138 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 262 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 110 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 97 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng S95mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng S70mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 28 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng S50mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 32 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng S35mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | cái |
| 10 | Ống thép đen D150mm bảo vệ cáp qua đường | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | m |
| 11 | Thi công rãnh cáp trên vỉa hè | Theo HSTK được phê duyệt | 489 | m |
| 12 | Thi công rãnh cáp trên qua đường | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | m |
| 13 | Móng tủ điện hạ thế | Theo HSTK được phê duyệt | 11 | Móng |
| 14 | Tiếp địa tủ điện | Theo HSTK được phê duyệt | 11 | bộ |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Rãnh cáp chiếu sáng đi trên vỉa hè | Theo HSTK được phê duyệt | 846 | m |
| 2 | Móng cột đèn MBGC-9m | Theo HSTK được phê duyệt | 27 | móng |
| 3 | Móng tủ ĐKCS | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | móng |
| 4 | Tiếp địa cột đèn RC-1 | Theo HSTK được phê duyệt | 27 | bộ |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 31 | m |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 844 | m |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x6+1x4mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 187 | m |
| 8 | Dây đồng mềm M10 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.069 | m |
| 9 | Dây đấu lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 270 | m |
| 10 | Cột thép bát giác liền cần đơn 9m | Theo HSTK được phê duyệt | 27 | cột |
| 11 | Den Led 100W | Theo HSTK được phê duyệt | 27 | bộ |
| 12 | Bảng điện cửa cột | Theo HSTK được phê duyệt | 27 | bộ |
| 13 | Mốc báo hiệu cáp | Theo HSTK được phê duyệt | 31 | cái |
| 14 | Ống nhựa f40/32 bảo vệ cáp chiếu sáng | Theo HSTK được phê duyệt | 868 | m |
| 15 | Lắp tủ ĐKCS | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tủ |
| 16 | Đầu cốt đồng S16 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng S10 | Theo HSTK được phê duyệt | 166 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng S6 | Theo HSTK được phê duyệt | 108 | cái |
| H | TRẠM BIẾN ÁP KI ỐT | |||
| 1 | BỆ MÓNG TRẠM KI ỐT | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bệ |
| 2 | Lắp đặt trạm Kiốt bằng cẩu 5T | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | trạm |
| 3 | Hệ tiếp địa trạm biến áp | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hệ |
| I | CẤP ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cổ dề ôm cáp cột đôi | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Xà đỡ đầu cáp + Chống sét van: XĐC+CSV-2T | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Xà phụ đỡ dây đấu nối chống sét van | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 35kV 630A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt chống sét van 42KV-10kA | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | Đầu cáp ngầm 3M co nguội ngoài trời M3x70mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt sứ đứng VHD 35kV | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | Sứ |
| 8 | Thang trèo cột | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Ghế thao tác CDPT | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Giá lắp tay TT + khớp nối cần chuyển động | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép F125 đỡ ống từ cột xuống + Qua đường nhựa | Theo HSTK được phê duyệt | 38 | m |
| 12 | Rãnh cáp ngầm trên vỉa hè | Theo HSTK được phê duyệt | 220 | m |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 22kV 3x70mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 260 | m |
| J | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV 630A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 24kV (bộ 3 cái) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Tủ RMU 24kV 20kA/1s SafePlus loại 03 ngăn. Tủ gồm: 02 ngăn CDPT 630A cho cáp nguồn đến/ đi + 01 CDPT 630A có đế lắp chì bảo vệ MBA | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tủ |
| 4 | Máy biến áp dầu ,sứ plug in - 320kVA 22/0.4kV | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Tủ hạ thế LV | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tủ |
| 6 | - Vỏ trạm ngoài trời KTTT tôn mạ kẽm nhúng nóng, tôn 2-3mm,cấu kiện & phụ kiện trọn bộ | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | trụ |
| 7 | Tủ điện tổng hạ thế 10-12 công tơ | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Tủ điện hạ thế tổng 6-9 công tơ | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | bộ |
| 9 | Tủ điều khiển chiếu sáng 50A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tủ |
| 10 | Thí nghiệm cáp lực đường dây hạ thế 0,4kV | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | 1sợi |
| 11 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Theo HSTK được phê duyệt | 28 | 1 vị trí |
| 12 | Thí nghiệm cáp lực hệ thống chiếu sáng | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | 1sợi |
| 13 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | máy |
| 14 | TN t/c hoá học mẫu dầu cách điện | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | mẫu |
| 15 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 1 mẫu |
| 16 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 1 cái |
| 18 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 1 cái |
| 19 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 1 cái |
| 20 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 1 cái |
| 21 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3,8% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5184166E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.036833E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công ký kết; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;). Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.419.277.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 3 | + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã phụ trách phần nước ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hệ thống điện, đã phụ trách phần điện ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động | 1 | + Kỹ sư công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS): | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (hạ tầng đô thị)+ Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép 10T-16T | Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu. Trường hợp đi thuê, phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với Bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Bên cho thuê. Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị: hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác… | 2 |
| 2 | Máy lu rung ≥ 25T | Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu. Trường hợp đi thuê, phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với Bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Bên cho thuê. Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị: hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác… | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu. Trường hợp đi thuê, phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với Bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Bên cho thuê. Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị: hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác… | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu. Trường hợp đi thuê, phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với Bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Bên cho thuê. Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị: hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác… | 3 |
| 5 | Máy ủi ≥ 108CV | Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu. Trường hợp đi thuê, phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với Bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Bên cho thuê. Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị: hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác… | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥9T | Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu. Trường hợp đi thuê, phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với Bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Bên cho thuê. Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị: hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác… | 3 |
| 7 | Đầm đất cầm tay ≥70kg | Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu. Trường hợp đi thuê, phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với Bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Bên cho thuê. Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị: hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác… | 3 |
| 8 | Máy đầm dùi≥1,5kW | Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu. Trường hợp đi thuê, phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với Bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Bên cho thuê. Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị: hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác… | 3 |
| 9 | Máy nấu và tưới nhựa đường | Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu. Trường hợp đi thuê, phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với Bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Bên cho thuê. Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị: hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác… | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc | Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu. Trường hợp đi thuê, phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với Bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Bên cho thuê. Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị: hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác… | 1 |
| 11 | Máy thuỷ bình | Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu. Trường hợp đi thuê, phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với Bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Bên cho thuê. Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị: hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác… | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi