Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220548460-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220338837
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư tổ dân phố Vạn Thắng 1, phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 11:12:00 đến ngày 2022-06-08 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,456,111,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5184166E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.036833E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công ký kết; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;). Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.419.277.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã phụ trách phần nước ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hệ thống điện, đã phụ trách phần điện ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (hạ tầng đô thị)+ Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép 10T-16T
- Đặc điểm thiết bị Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu. Trường hợp đi thuê, phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với Bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Bên cho thuê. Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị: hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác…
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu. Trường hợp đi thuê, phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với Bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Bên cho thuê. Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị: hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác…
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu. Trường hợp đi thuê, phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với Bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Bên cho thuê. Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị: hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác…
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu. Trường hợp đi thuê, phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với Bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Bên cho thuê. Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị: hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác…
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy ủi ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu. Trường hợp đi thuê, phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với Bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Bên cho thuê. Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị: hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác…
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥9T
- Đặc điểm thiết bị Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu. Trường hợp đi thuê, phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với Bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Bên cho thuê. Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị: hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác…
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu. Trường hợp đi thuê, phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với Bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Bên cho thuê. Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị: hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác…
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm dùi≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu. Trường hợp đi thuê, phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với Bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Bên cho thuê. Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị: hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác…
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy nấu và tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu. Trường hợp đi thuê, phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với Bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Bên cho thuê. Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị: hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác…
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu. Trường hợp đi thuê, phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với Bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Bên cho thuê. Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị: hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác…
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu. Trường hợp đi thuê, phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với Bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Bên cho thuê. Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị: hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác…
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố Vạn Thắng 1, phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn
7 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư tổ dân phố Vạn Thắng 1, phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn
- Chủ đầu tư: UBND phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty CP đầu tư xây dựng và thương mại Đại Tấn – Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Gvincom. + Đơn vị quản lý dự án: Ban quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp tỉnh Thanh Hóa + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng Thăng Long


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn
- Chủ đầu tư: UBND phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Về hợp đồng tương tự: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết quý IV năm 2021. - Nhân sự chủ chốt: Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực về nhân sự của nhà thầu liên danh được tính là tổng năng lực của các thành viên trong liên danh. + Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các webform trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. Nhà thầu đính kèm hoặc gửi các tài liệu làm rõ khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt nêu trên để Bên mời thầu kiểm tra, đánh giá. + Đối với nhân sự đề xuất cho các vị trí: Chỉ huy trưởng công trường, phụ trách kỹ thuật thi công, nhà thầu đính kèm các tài liệu (bản gốc hoặc phô tô công chứng của Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư...) để chứng minh nhân sự do nhà thầu đề xuất đã có kinh nghiệm thực hiện công trình có tính chất tương tự tại các vị trí công tác tương ứng do nhà thầu đề xuất. + Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt được cấp bằng tốt nghiệp (theo yêu cầu nêu trên) đến ngày có thời điểm đóng thầu (1 năm được hiểu là 365 ngày). - Máy móc thiết bị: Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu. Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị: hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác…
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: TK1, phường Hải Hoà, thị xã Nghi Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: TK1, phường Hải Hoà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hoá
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: TK1, phường Hải Hoà, thị xã Nghi Sơn
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Bóc phong hoáTheo HSTK được phê duyệt27,6526100m3
2Mua đất đắp K85Theo HSTK được phê duyệt4.839,3167m3
3San đầm đất K85Theo HSTK được phê duyệt37,3779100m3
B GIAO THÔNG
1Bóc phong hóa bằng máy đàoTheo HSTK được phê duyệt138,9383100m3
2Đào khuôn + nền + rãnh đườngTheo HSTK được phê duyệt10,518100m3
3San nền bằng đất tận dụng, K=0,85Theo HSTK được phê duyệt72,2132100m3
4Mua đất đắp nền K95(bao gồm cả đất đắp nền đường+TNM+TNT)Theo HSTK được phê duyệt27.864,4528m3
5Mua đất đắp nền K98Theo HSTK được phê duyệt5.901,5906m3
6Đắp nền đường K95Theo HSTK được phê duyệt171,7952100m3
7Đắp nền đường K98Theo HSTK được phê duyệt42,0461100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 18cmTheo HSTK được phê duyệt15,1367100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 16cmTheo HSTK được phê duyệt13,4547100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo HSTK được phê duyệt84,0921100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSTK được phê duyệt84,0921100m2
12Đan rãnh BTXMTheo HSTK được phê duyệt1.169,65m
13Lát hè bằng gạch Terrazzo 400x400 mmTheo HSTK được phê duyệt5.133,61m2
14Bó vỉa loại IA KT23x26x100 cmTheo HSTK được phê duyệt1.027,45m
15Bó vỉa loại IB KT23x26x40 cmTheo HSTK được phê duyệt142,2m
16Hố trồng cây xây gạchTheo HSTK được phê duyệt89hố
17Khóa hè xây gạchTheo HSTK được phê duyệt1.066,73m
18Trồng cây sao đen hoặc sấu (đk 12-15cm, Hvn = 3,0-3,5m) (bao gồm cả công chăm sóc cây)Theo HSTK được phê duyệt89cây
C THOÁT NƯỚC MƯA
1Cống hộp BxH CH-3m + tấm đanTheo HSTK được phê duyệt453m
2Cống hộp BxH CHCL-3m + Tấm đanTheo HSTK được phê duyệt44m
3Khe lún cống hộpTheo HSTK được phê duyệt21điểm
4Mương thoát nước vỉa hè - B50x60 + Tấm đanTheo HSTK được phê duyệt591m
5Mương BTCT chịu lực qua đường - CL60x70 + Tấm đanTheo HSTK được phê duyệt24m
6Hố thu nước mưa loại - HT1(bao gồm cả tấm đan+ khung và song chắn rác composite, KT800x400, Tải trọng 25T)Theo HSTK được phê duyệt6hố
7Hố thu nước mưa loại - HT2(bao gồm cả tấm đan+ khung và song chắn rác composite, KT800x400, Tải trọng 25T)Theo HSTK được phê duyệt21hố
8Hố thu nước mưa loại - HT3 (bao gồm cả khung và song chắn rác composite, KT800x400, Tải trọng 25T)Theo HSTK được phê duyệt2hố
9Miệng thu nước mưa đấu nối vào cống hộpTheo HSTK được phê duyệt16hố
D THOÁT NƯỚC THẢI
1Cống tròn BTLT D300 - VHTheo HSTK được phê duyệt355m
2Cống tròn BTLT D400 - VHTheo HSTK được phê duyệt247m
3Cống tròn BTLT D400 - H30Theo HSTK được phê duyệt29m
4Gối đỡ cống tròn D300Theo HSTK được phê duyệt355ck
5Gối đỡ cống tròn D400Theo HSTK được phê duyệt276ck
6Hố ga thu nước thải - HG1+ Tấm đanTheo HSTK được phê duyệt3hố
7Hố ga thu nước thải - HG 2 + tấm đanTheo HSTK được phê duyệt13hố
8Hố ga thu nước thải - HG3 + tấm đanTheo HSTK được phê duyệt2hố
9Hố ga thu nước thải - HG4 + tấm đanTheo HSTK được phê duyệt10hố
10Lắp đặt ống thoát nước thải uPVC DN160-Class2Theo HSTK được phê duyệt4,29100m
11Lắp đặt Y thoát nước thải uPVC Dn160x160Theo HSTK được phê duyệt44cái
12Lắp đặt Cút 135 độ uPVC Dn160x160Theo HSTK được phê duyệt108cái
13Lắp Nút bịt uPVC Dn160Theo HSTK được phê duyệt76cái
E CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 PE100 PN10Theo HSTK được phê duyệt6,2100m
2Lắp đặt ống HDPE D50, PN10, PE100 bằng phương pháp măng sôngTheo HSTK được phê duyệt4,33100 m
3Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo HSTK được phê duyệt0,23100m
4Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 110x50mmTheo HSTK được phê duyệt6cái
5cút 90 độ HDPE D110, PN10, PE100Theo HSTK được phê duyệt8cái
6Lắp đặt tê HDPE D110x110 bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo HSTK được phê duyệt2cái
7Lắp đặt tê HDPE D50x50 bằng phương pháp măng sôngTheo HSTK được phê duyệt2cái
8Lắp đặt mối nối mềm D300Theo HSTK được phê duyệt2cái
9Lắp đặt nút bịt măng sông HDPE D50Theo HSTK được phê duyệt7cái
10Thử áp lực đường ống HDPE D100Theo HSTK được phê duyệt6,2100m
11Thử áp lực đường ống HDPE D50Theo HSTK được phê duyệt4,33100m
12Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt10,53100m
13Nước thử áp lực+ thau xảTheo HSTK được phê duyệt26,9554m3
14Hố van D110Theo HSTK được phê duyệt1Hố
15Hố van D50Theo HSTK được phê duyệt5Hố
16Trụ cứu hoảTheo HSTK được phê duyệt5trụ
17Hố đồng hồ DN100Theo HSTK được phê duyệt1hố
18Đào đất đặt đường ốngTheo HSTK được phê duyệt373,74m3
19Đắp cát đường ốngTheo HSTK được phê duyệt118,66m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt2,5472100m3
21Lắp đặt lưới cảnh báoTheo HSTK được phê duyệt3,159100m2
22Hố van D100Theo HSTK được phê duyệt1hố
23HỐ VAN DN50Theo HSTK được phê duyệt5hố
24Gối đỡ tê D110Theo HSTK được phê duyệt1cái
25Trụ cứu hỏa DN100Theo HSTK được phê duyệt5trụ
26Hố đồng hồ DN100Theo HSTK được phê duyệt1hố
F ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1Lắp đặt tủ điện phân phốiTheo HSTK được phê duyệt11Tủ
2Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2Theo HSTK được phê duyệt138m
3Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2Theo HSTK được phê duyệt262m
4Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2Theo HSTK được phê duyệt110m
5Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2Theo HSTK được phê duyệt97m
6Đầu cốt đồng S95mm2Theo HSTK được phê duyệt12cái
7Đầu cốt đồng S70mm2Theo HSTK được phê duyệt28cái
8Đầu cốt đồng S50mm2Theo HSTK được phê duyệt32cái
9Đầu cốt đồng S35mm2Theo HSTK được phê duyệt14cái
10Ống thép đen D150mm bảo vệ cáp qua đườngTheo HSTK được phê duyệt30m
11Thi công rãnh cáp trên vỉa hèTheo HSTK được phê duyệt489m
12Thi công rãnh cáp trên qua đườngTheo HSTK được phê duyệt30m
13Móng tủ điện hạ thếTheo HSTK được phê duyệt11 Móng
14Tiếp địa tủ điệnTheo HSTK được phê duyệt11bộ
G HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Rãnh cáp chiếu sáng đi trên vỉa hèTheo HSTK được phê duyệt846m
2Móng cột đèn MBGC-9mTheo HSTK được phê duyệt27móng
3Móng tủ ĐKCSTheo HSTK được phê duyệt1móng
4Tiếp địa cột đèn RC-1Theo HSTK được phê duyệt27bộ
5Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Theo HSTK được phê duyệt31m
6Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2Theo HSTK được phê duyệt844m
7Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x6+1x4mm2Theo HSTK được phê duyệt187m
8Dây đồng mềm M10Theo HSTK được phê duyệt1.069m
9Dây đấu lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt270m
10Cột thép bát giác liền cần đơn 9mTheo HSTK được phê duyệt27cột
11Den Led 100WTheo HSTK được phê duyệt27bộ
12Bảng điện cửa cộtTheo HSTK được phê duyệt27bộ
13Mốc báo hiệu cápTheo HSTK được phê duyệt31cái
14Ống nhựa f40/32 bảo vệ cáp chiếu sángTheo HSTK được phê duyệt868m
15Lắp tủ ĐKCSTheo HSTK được phê duyệt1tủ
16Đầu cốt đồng S16Theo HSTK được phê duyệt4cái
17Đầu cốt đồng S10Theo HSTK được phê duyệt166cái
18Đầu cốt đồng S6Theo HSTK được phê duyệt108 cái
H TRẠM BIẾN ÁP KI ỐT
1BỆ MÓNG TRẠM KI ỐTTheo HSTK được phê duyệt1bệ
2Lắp đặt trạm Kiốt bằng cẩu 5TTheo HSTK được phê duyệt1trạm
3Hệ tiếp địa trạm biến ápTheo HSTK được phê duyệt1hệ
I CẤP ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cổ dề ôm cáp cột đôiTheo HSTK được phê duyệt4bộ
2Xà đỡ đầu cáp + Chống sét van: XĐC+CSV-2TTheo HSTK được phê duyệt1bộ
3Xà phụ đỡ dây đấu nối chống sét vanTheo HSTK được phê duyệt1Bộ
4Lắp đặt cầu dao phụ tải 35kV 630ATheo HSTK được phê duyệt1Bộ
5Lắp đặt chống sét van 42KV-10kATheo HSTK được phê duyệt1Bộ
6Đầu cáp ngầm 3M co nguội ngoài trời M3x70mm2Theo HSTK được phê duyệt1Bộ
7Lắp đặt sứ đứng VHD 35kVTheo HSTK được phê duyệt6Sứ
8Thang trèo cộtTheo HSTK được phê duyệt1bộ
9Ghế thao tác CDPTTheo HSTK được phê duyệt1cái 
10Giá lắp tay TT + khớp nối cần chuyển độngTheo HSTK được phê duyệt1cái 
11Lắp đặt ống thép F125 đỡ ống từ cột xuống + Qua đường nhựaTheo HSTK được phê duyệt38m
12Rãnh cáp ngầm trên vỉa hèTheo HSTK được phê duyệt220m
13Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 22kV 3x70mm2Theo HSTK được phê duyệt260m
J CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ
1Cầu dao phụ tải 24kV 630ATheo HSTK được phê duyệt1bộ
2Chống sét van 24kV (bộ 3 cái)Theo HSTK được phê duyệt1bộ
3Tủ RMU 24kV 20kA/1s SafePlus loại 03 ngăn. Tủ gồm: 02 ngăn CDPT 630A cho cáp nguồn đến/ đi + 01 CDPT 630A có đế lắp chì bảo vệ MBATheo HSTK được phê duyệt1tủ
4Máy biến áp dầu ,sứ plug in - 320kVA 22/0.4kVTheo HSTK được phê duyệt1cái
5Tủ hạ thế LVTheo HSTK được phê duyệt1tủ
6- Vỏ trạm ngoài trời KTTT tôn mạ kẽm nhúng nóng, tôn 2-3mm,cấu kiện & phụ kiện trọn bộTheo HSTK được phê duyệt1trụ
7Tủ điện tổng hạ thế 10-12 công tơTheo HSTK được phê duyệt1bộ
8Tủ điện hạ thế tổng 6-9 công tơTheo HSTK được phê duyệt10bộ
9Tủ điều khiển chiếu sáng 50ATheo HSTK được phê duyệt1tủ
10Thí nghiệm cáp lực đường dây hạ thế 0,4kVTheo HSTK được phê duyệt41sợi
11Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépTheo HSTK được phê duyệt281 vị trí
12Thí nghiệm cáp lực hệ thống chiếu sángTheo HSTK được phê duyệt41sợi
13Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo HSTK được phê duyệt1máy
14TN t/c hoá học mẫu dầu cách điệnTheo HSTK được phê duyệt1mẫu
15Thí nghiệm điện áp xuyên thủngTheo HSTK được phê duyệt11 mẫu
16Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo HSTK được phê duyệt1bộ
17Thí nghiệm biến dòng điện Theo HSTK được phê duyệt11 cái
18Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Theo HSTK được phê duyệt11 cái
19Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo HSTK được phê duyệt11 cái
20Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo HSTK được phê duyệt11 cái
21Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo HSTK được phê duyệt1bộ
22Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo HSTK được phê duyệt1hệ thống
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3,8%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5184166E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.036833E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công ký kết; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;). Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.419.277.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV53
2 cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 3 + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã phụ trách phần nước ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hệ thống điện, đã phụ trách phần điện ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.31
3 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động 1 + Kỹ sư công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.31
4 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS): 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (hạ tầng đô thị)+ Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV31
5 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép 10T-16T Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu. Trường hợp đi thuê, phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với Bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Bên cho thuê. Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị: hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác…2
2 Máy lu rung ≥ 25T Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu. Trường hợp đi thuê, phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với Bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Bên cho thuê. Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị: hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác…1
3 Máy đào ≥ 0,8m3 Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu. Trường hợp đi thuê, phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với Bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Bên cho thuê. Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị: hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác…2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu. Trường hợp đi thuê, phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với Bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Bên cho thuê. Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị: hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác…3
5 Máy ủi ≥ 108CV Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu. Trường hợp đi thuê, phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với Bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Bên cho thuê. Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị: hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác…1
6 Ô tô tự đổ ≥9T Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu. Trường hợp đi thuê, phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với Bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Bên cho thuê. Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị: hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác…3
7 Đầm đất cầm tay ≥70kg Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu. Trường hợp đi thuê, phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với Bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Bên cho thuê. Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị: hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác…3
8 Máy đầm dùi≥1,5kW Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu. Trường hợp đi thuê, phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với Bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Bên cho thuê. Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị: hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác…3
9 Máy nấu và tưới nhựa đường Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu. Trường hợp đi thuê, phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với Bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Bên cho thuê. Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị: hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác…1
10 Máy toàn đạc Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu. Trường hợp đi thuê, phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với Bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Bên cho thuê. Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị: hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác…1
11 Máy thuỷ bình Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu. Trường hợp đi thuê, phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với Bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Bên cho thuê. Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị: hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác…1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->