Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng + Thuế tài nguyên + Phí môi trường + Chi phí cấp quyền khai thác đất đắp, san nền

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220526201-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Kim Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng + Thuế tài nguyên + Phí môi trường + Chi phí cấp quyền khai thác đất đắp, san nền
Số hiệu KHLCNT 20220526122
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 11:03:00 đến ngày 2022-05-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,242,150,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,360,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu ba trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.363225E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.72645E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.569.505.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng III trở lên (Lĩnh vực hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Dân dụng, Công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đào tạo kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa - bản đồ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa, bản đồ hoặc trắc đạc hoặc cầu đường hoặc đường bộ hoặc xây dựng; (Trường hợp: Nếu nhân sự tốt nghiệp ngành cầu đường hoặc đường bộ hoặc xây dựng thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc hoặc trắc địa công trình).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5 tấnNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 8TNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CVNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất thiết bị phù hợp với biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất. Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,0KWNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5KWNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 23KWNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5KWNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lítNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuấtNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuấtNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Kim Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng + Thuế tài nguyên + Phí môi trường + Chi phí cấp quyền khai thác đất đắp, san nền
Cải tạo, nâng cấp sân thể thao phường Kim Sơn; Hạng mục: San nền, cải tạo khuôn viên sân, mương thoát nước, tường rào
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Kim Sơn , địa chỉ: Phường Kim Sơn, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Kim Sơn; Địa chỉ: Phường Kim Sơn, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02033.871.323; Fax: 02033.871.323; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Thắng Nga; - Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Đông Triều; - Tư vấn lập E-HSMT: Tổ tư vấn - Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Đông Triều; - Tư vấn thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định – Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Đông Triều; - Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định – Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Đông Triều.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Kim Sơn , địa chỉ: Phường Kim Sơn, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Kim Sơn; Địa chỉ: Phường Kim Sơn, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02033.871.323; Fax: 02033.871.323; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Trường hợp: Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải chuẩn bị các tài liệu liên quan chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để Bên mời thầu đối chiếu với với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Tài liệu là: Bản gốc hoặc bản công chứng, chứng thực có liên quan. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu với bản công chứng và chứng thực sau đó trả lại cho nhà thầu,…) - Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp trong các tài liệu chứng minh về kết quả hoạt động tài chính và doanh thu từ hoạt động xây dựng - Về nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh nhân sự tham gia gói thầu gồm các tài liệu sau: Văn bằng cấp, chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh kinh nghiệm, ... - Máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị tham gia thi công gói thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). .
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.360.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Kim Sơn; Địa chỉ: Phường Kim Sơn, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02033.871.323; Fax: 02033.871.323; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Kim Sơn; Địa chỉ: Phường Kim Sơn, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02033.871.323; Fax: 02033.871.323; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Đông Triều; Địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033670636
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Đông Triều; Địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033670636
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,974m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V37,924m3
3Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgMô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
4Phá dỡ nền gạch vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V24,67m2
5Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ (Tổng cự ly 3km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,439100m3
B ĐẮP ĐẤT MẶT SÂN
1Dọn cỏ mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V67,03100m2
2Đào xúc đất bằng máy-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V30,164100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ-đất cấp III (Tổng cự ly 10km)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,386100m3
4Đắp nền mặt sân, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V34,386100m3
C SÂN BÊ TÔNG, ĐƯỜNG PÍT
1Đắp cát đen, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,639100m3
2Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,614100m2
3Dải lilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6,39100m2
4Bê tông đường pít, sân bê tông, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V63,9m3
5Cắt khe đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V11,410m
6Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V6m
7Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
D RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,033100m3
2Đào mương thoát nước bằng thủ công, đất cấp III (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V203,266m3
3Đắp cát đen tạo phẳng đáy mương thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V13,392m3
4Bê tông lót đáy mương thoát nước, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V26,189m3
5Xây mương thoát nước gạch tuynel 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,282m3
6Trát mương thoát nước, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V321,064m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V129,968m2
8Ván khuôn tấm đan mương thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,044100m2
9Cốt thép tấm đan mương thoát nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,388tấn
10Bê tông tấm đan mương thoát nước, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,176m3
11Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3201 cấu kiện
12Đắp đất nền móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,638100m3
E KHÁN ĐÀI, MÁI SÂN KHẤU
1Đào móng khán đài hai bên sân khấu, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,6m3
2Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6m3
3Xây khán đài hai bên sân khấu bằng gạch tuynel 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V84,2m3
4Lát gạch đất nung 500x500Mô tả kỹ thuật theo chương V75m2
5Trát tường khán đài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V226,384m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V226,384m2
7Đào móng cột, trụ, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,116m3
8Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,686m3
9Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,202100m2
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,024m3
11Đắp đất đầm cóc K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,235100m3
12Bu lông neo móng M18x600Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
13Sản xuất cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,199tấn
14Sản xuất lắp đặt bản mã đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
15Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,29tấn
16Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,273tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,273tấn
18Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,568tấn
19Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,568tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V74,812m2
21Lợp mái tôn múi dày 0,42 lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,879100m2
F SÂN KHẤU
1Đào móng cột, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
2Đào móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,54m3
3Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,518m3
4Ván khuôn gỗ móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,96m3
6Xây móng sân khấu gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,02m3
7Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,555100m3
8Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
9Sản xuất, lắp dựng ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép, giằng móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép, giằng móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073tấn
12Xây tường gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,92m3
13Đắp cát đen nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,543m3
14Bê tông nền sân khấu đá 1x2 M200#Mô tả kỹ thuật theo chương V8,543m3
15Trát tường khán đài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,52m2
16Lát gạch thẻ, vữa lót M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V89,52m2
18Sản xuất cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,265tấn
19Sản xuất lắp đặt bản mã đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
20Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,316tấn
21Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,582tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,582tấn
23Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,25tấn
24Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,25tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V98,054m2
26Lợp mái tôn múi dày 0,42 lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,191100m2
27Lát gạch đất nung 500x500Mô tả kỹ thuật theo chương V114,8m2
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
30Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
31Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
32Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
34Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
36Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
G TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,056100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,206m3
3Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V61,226m3
4Xây trụ hàng rào gạch tuynel 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,479m3
5Xây tường rào gạch tuynel 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,623m3
6Ván khuôn hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V5,077100m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép hàng rào, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,348tấn
8Bê tông thanh hàng rào đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,253m3
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1.2411 cấu kiện
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V160,016m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V159,17m2
12Ốp đá chân tường màu ghiMô tả kỹ thuật theo chương V135,738m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V159,17m2
14Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V328,5m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V328,5m
18Bóng đèn tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V73bộ
19Lồng đèn tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V73bộ
H CỔNG VÀO
1Đào móng cột, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,592m3
2Đổ bê tông lót móng đá 4x6 M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
3Ván khuôn cột cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m2
4Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
6Bê tông cột cổng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,554m3
7Xây ốp trụ cổng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,761m3
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,08m2
9Miết, vét lõm trang trí trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V38,4m
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,08m2
11Bóng đèn trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Lồng đèn trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8m
15SXLD bản lề cổng liên kết con quayMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
16SXLD con quay trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
17Gia công cổng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,402tấn
18Tấm tôn dày 5ly bịt cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1,86m2
19Sơn tĩnh điện cánh cổngMô tả kỹ thuật theo chương V402kg
20Lắp dựng cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V15m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.363225E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.72645E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.569.505.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng III trở lên (Lĩnh vực hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Dân dụng, Công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.32
2 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.21
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.32
4 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đào tạo kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.32
5 Cán bộ trắc địa - bản đồ 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa, bản đồ hoặc trắc đạc hoặc cầu đường hoặc đường bộ hoặc xây dựng; (Trường hợp: Nếu nhân sự tốt nghiệp ngành cầu đường hoặc đường bộ hoặc xây dựng thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc hoặc trắc địa công trình).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 5 tấnNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).3
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m3Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
3 Máy lu Trọng lượng ≥ 8TNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
4 Máy ủi Công suất ≥ 110 CVNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
5 Máy đầm đất cầm tay Công suất thiết bị phù hợp với biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất. Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
6 Máy đầm bàn Công suất >= 1,0KWNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
7 Máy đầm dùi Công suất >= 1,5KWNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
8 Máy hàn Công suất >= 23KWNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
9 Máy cắt uốn cốt thép Công suất >= 5KWNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
10 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lítNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
11 Máy toàn đạc Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuấtNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
12 Máy thủy bình Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuấtNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->