Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng + Thuế tài nguyên + Phí môi trường + Chi phí cấp quyền khai thác đất đắp, san nền
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220526201-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Kim Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng + Thuế tài nguyên + Phí môi trường + Chi phí cấp quyền khai thác đất đắp, san nền |
| Số hiệu KHLCNT | 20220526122 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 11:03:00 đến ngày 2022-05-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,242,150,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,360,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu ba trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.363225E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.72645E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.569.505.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng III trở lên (Lĩnh vực hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Dân dụng, Công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đào tạo kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa - bản đồ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa, bản đồ hoặc trắc đạc hoặc cầu đường hoặc đường bộ hoặc xây dựng; (Trường hợp: Nếu nhân sự tốt nghiệp ngành cầu đường hoặc đường bộ hoặc xây dựng thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc hoặc trắc địa công trình).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5 tấnNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 8TNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CVNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất thiết bị phù hợp với biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất. Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,0KWNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5KWNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 23KWNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5KWNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lítNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuấtNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuấtNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Kim Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng + Thuế tài nguyên + Phí môi trường + Chi phí cấp quyền khai thác đất đắp, san nền Cải tạo, nâng cấp sân thể thao phường Kim Sơn; Hạng mục: San nền, cải tạo khuôn viên sân, mương thoát nước, tường rào 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Trường hợp: Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải chuẩn bị các tài liệu liên quan chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để Bên mời thầu đối chiếu với với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Tài liệu là: Bản gốc hoặc bản công chứng, chứng thực có liên quan. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu với bản công chứng và chứng thực sau đó trả lại cho nhà thầu,…) - Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp trong các tài liệu chứng minh về kết quả hoạt động tài chính và doanh thu từ hoạt động xây dựng - Về nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh nhân sự tham gia gói thầu gồm các tài liệu sau: Văn bằng cấp, chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh kinh nghiệm, ... - Máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị tham gia thi công gói thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). . |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.360.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Kim Sơn; Địa chỉ: Phường Kim Sơn, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02033.871.323; Fax: 02033.871.323; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Kim Sơn; Địa chỉ: Phường Kim Sơn, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02033.871.323; Fax: 02033.871.323; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Đông Triều; Địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033670636 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Đông Triều; Địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033670636 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,974 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,924 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 4 | Phá dỡ nền gạch vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,67 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ (Tổng cự ly 3km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | 100m3 |
| B | ĐẮP ĐẤT MẶT SÂN | |||
| 1 | Dọn cỏ mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,03 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,164 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ-đất cấp III (Tổng cự ly 10km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,386 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền mặt sân, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,386 | 100m3 |
| C | SÂN BÊ TÔNG, ĐƯỜNG PÍT | |||
| 1 | Đắp cát đen, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,639 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,614 | 100m2 |
| 3 | Dải lilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,39 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đường pít, sân bê tông, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,9 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | 10m |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,033 | 100m3 |
| 2 | Đào mương thoát nước bằng thủ công, đất cấp III (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,266 | m3 |
| 3 | Đắp cát đen tạo phẳng đáy mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,392 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đáy mương thoát nước, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,189 | m3 |
| 5 | Xây mương thoát nước gạch tuynel 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,282 | m3 |
| 6 | Trát mương thoát nước, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,064 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,968 | m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,044 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan mương thoát nước, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,388 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan mương thoát nước, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,176 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | 100m3 |
| E | KHÁN ĐÀI, MÁI SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng khán đài hai bên sân khấu, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | m3 |
| 3 | Xây khán đài hai bên sân khấu bằng gạch tuynel 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,2 | m3 |
| 4 | Lát gạch đất nung 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m2 |
| 5 | Trát tường khán đài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,384 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,384 | m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,116 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m3 |
| 11 | Đắp đất đầm cóc K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,235 | 100m3 |
| 12 | Bu lông neo móng M18x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 13 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp đặt bản mã đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 16 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | tấn |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,812 | m2 |
| 21 | Lợp mái tôn múi dày 0,42 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,879 | 100m2 |
| F | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,54 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,518 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 6 | Xây móng sân khấu gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,02 | m3 |
| 7 | Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,555 | 100m3 |
| 8 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, giằng móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, giằng móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 12 | Xây tường gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 13 | Đắp cát đen nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,543 | m3 |
| 14 | Bê tông nền sân khấu đá 1x2 M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,543 | m3 |
| 15 | Trát tường khán đài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,52 | m2 |
| 16 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,52 | m2 |
| 18 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp đặt bản mã đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | tấn |
| 21 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | tấn |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,054 | m2 |
| 26 | Lợp mái tôn múi dày 0,42 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,191 | 100m2 |
| 27 | Lát gạch đất nung 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,8 | m2 |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| G | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,206 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,226 | m3 |
| 4 | Xây trụ hàng rào gạch tuynel 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,479 | m3 |
| 5 | Xây tường rào gạch tuynel 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,623 | m3 |
| 6 | Ván khuôn hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,077 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hàng rào, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,348 | tấn |
| 8 | Bê tông thanh hàng rào đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,253 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.241 | 1 cấu kiện |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,016 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,17 | m2 |
| 12 | Ốp đá chân tường màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,738 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,17 | m2 |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,5 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,5 | m |
| 18 | Bóng đèn tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | bộ |
| 19 | Lồng đèn tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | bộ |
| H | CỔNG VÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6 M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 6 | Bê tông cột cổng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | m3 |
| 7 | Xây ốp trụ cổng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,761 | m3 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,08 | m2 |
| 9 | Miết, vét lõm trang trí trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,08 | m2 |
| 11 | Bóng đèn trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lồng đèn trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m |
| 15 | SXLD bản lề cổng liên kết con quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 16 | SXLD con quay trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 17 | Gia công cổng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | tấn |
| 18 | Tấm tôn dày 5ly bịt cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m2 |
| 19 | Sơn tĩnh điện cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402 | kg |
| 20 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.363225E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.72645E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.569.505.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng III trở lên (Lĩnh vực hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Dân dụng, Công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đào tạo kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ trắc địa - bản đồ | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa, bản đồ hoặc trắc đạc hoặc cầu đường hoặc đường bộ hoặc xây dựng; (Trường hợp: Nếu nhân sự tốt nghiệp ngành cầu đường hoặc đường bộ hoặc xây dựng thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc hoặc trắc địa công trình).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 5 tấnNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 3 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 3 | Máy lu | Trọng lượng ≥ 8TNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 4 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CVNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Công suất thiết bị phù hợp với biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất. Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công suất >= 1,0KWNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất >= 1,5KWNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 8 | Máy hàn | Công suất >= 23KWNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất >= 5KWNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lítNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 11 | Máy toàn đạc | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuấtNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuấtNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi