Gói thầu: Gói thầu số 11: Cung cấp và lắp đặt nội thất, hệ thống điện nhẹ cho công trình (bao gồm: báo động chống đột nhập; CAMERA giám sát; mạng lan, điện thoại; hệ thống âm thanh; Nội thất bàn ghế KGGD, Biển mặt tiền, logo tầng 7,…)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220535676-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Cung cấp và lắp đặt nội thất, hệ thống điện nhẹ cho công trình (bao gồm: báo động chống đột nhập; CAMERA giám sát; mạng lan, điện thoại; hệ thống âm thanh; Nội thất bàn ghế KGGD, Biển mặt tiền, logo tầng 7,…) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200364216 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ và Chi phí tại BIDV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 10:57:00 đến ngày 2022-05-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,985,848,803 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng phải bao gồm các hạng mục sau: a) hạng mục Thi công nội thất, cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất, có giá trị Hợp đồng ≥ 800 triệu đồng; b) hạng mục Thi công, cung cấp lắp đặt hệ thống điện nhẹ (báo động chống đột nhập; Camera giám sát; Mạng lan, điện thoại; hệ thống âm thanh) có giá trị Hợp đồng ≥ 1,6 tỷ đồng;Các hạng mục nêu trên phải được xây dựng nhằm phục vụ hoạt động của các Tổ chức tín dụng, Ngân hàng, kho bạc Lưu ý:- Trường hợp các hạng mục nêu trên được thực hiện trên 02 hợp đồng khác nhau thì nhà thầu phải cung cấp 02 hợp đồng đó và được coi là đáp ứng;- Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của nhà thầu liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh; - Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (cấp công trình, giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện,..), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau:+) Quyết định phê duyệt kèm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình (có thể chứng minh đáp ứng nội dung liên quan);+) Biên bản nghiệm thu KLXL hoàn thành theo quy định kèm Biên bản xác định giá trị thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư;+) Các tài liệu tương đương khác để làm rõ nội dung liên quan. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy thi công hạng mục Nội thất và điện nhẹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tối thiểu 07 năm đối với Đại học/trên Đại học chuyên ngành phù hợp: xây dựng, kiến trúc, mỹ thuật công nghiệp,... (tính theo ngày cấp bằng đại học);-Đã từng là chỉ huy thi công công trình/hạng mục đáp ứng yêu cầu tại điểm a, b mục 3 Mẫu số 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm. Trường hợp không đáp ứng yêu cầu tại mục b có thể bố trí 01 Chỉ huy phó.Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo:Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học/trên đại học hoặc cao đẳng với chuyên ngành phù hợp.- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm của Nhà thầu;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;- Tài liệu chứng minh loại/cấp công trình đã tham gia thực hiện.- Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng);- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại điểm a mục 3 Mẫu số 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theoCó bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học/trên đại học hoặc cao đẳng với chuyên ngành phù hợp.- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm của Nhà thầu;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;- Tài liệu chứng minh loại/cấp công trình đã tham gia thực hiện.- Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng);- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại điểm a mục 3 Mẫu số 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theoCó bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học/trên đại học hoặc cao đẳng với chuyên ngành phù hợp.- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm của Nhà thầu;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;- Tài liệu chứng minh loại/cấp công trình đã tham gia thực hiện.- Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành thực hiện thi công hệ thống: báo động chống đột nhập; Camera giám sát; Mạng lan, điện thoại; hệ thống âm thanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng);- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại điểm b mục 3 Mẫu số 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theoCó bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học/trên đại học hoặc cao đẳng với chuyên ngành phù hợp.- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm của Nhà thầu;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;- Tài liệu chứng minh loại/cấp công trình đã tham gia thực hiện.- Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 0 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng);Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theoCó bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học/trên đại học hoặc cao đẳng với chuyên ngành phù hợp.- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm của Nhà thầu;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;- Tài liệu chứng minh loại/cấp công trình đã tham gia thực hiện.- Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành để thực hiện lập hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng);Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo:Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học/trên đại học hoặc cao đẳng với chuyên ngành phù hợp.- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm của Nhà thầu;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;- Tài liệu chứng minh loại/cấp công trình đã tham gia thực hiện.- Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cưa bàn trượt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5,5 KW; KT: 3050x3150x900 mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lăn keo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5 KW; KT: 2300 x 800 x 1400mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép 100 Tấn, nhiệt độ ép 120 độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy dán cạnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 7,5 KW; KT: 4200 x 850 x 1550 mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Cung cấp và lắp đặt nội thất, hệ thống điện nhẹ cho công trình (bao gồm: báo động chống đột nhập; CAMERA giám sát; mạng lan, điện thoại; hệ thống âm thanh; Nội thất bàn ghế KGGD, Biển mặt tiền, logo tầng 7,…) ĐTXDCT Trụ sở làm việc Chi nhánh Tam Điệp 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn điều lệ và Chi phí tại BIDV |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực tổ chức thi công xây dựng theo quy định hiện hành. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, Tháp BIDV, 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, Tháp BIDV, 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án khu vực phía Bắc, tầng 17 tòa tháp A Vincom, 191 Bà Triệu, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý tài sản nội ngành, Tháp BIDV, 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC I ĐIỆN NHẸ Hệ thống báo động, chống đột nhập | |||
| 1 | Cảm biến hồng ngoại gắn trần 360 độ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT (bao gồmthiết bị chính, vật tư, vật liệu, phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) | 1 | bộ |
| 2 | Cảm biến từ không dây | -nt- | 3 | bộ |
| 3 | Đầu thu phát tín hiệu không dây | -nt- | 2 | đầu |
| 4 | Nút bấm khẩn cấp | -nt- | 14 | nút |
| 5 | Còi báo động, đèn chớp báo động | -nt- | 2 | bộ |
| 6 | Trung tâm báo động | -nt- | 1 | tủ |
| 7 | Bàn phím điều khiển | -nt- | 1 | bộ |
| 8 | Cáp điều khiển có màn chắn chống nhiễu 2x0,75mm2 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT (cung cấp và lắp đặt cáp đã bao gồm cả chi phí vật liệu, khoan đục, hoàn trả và phụ kiện,… hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) | 200 | m |
| 9 | Cáp điều khiển có màn chắn chống nhiễu 4x0,75mm2 | -nt- | 200 | m |
| 10 | Ống cứng bảo hộ dây điện D16, đi chìm | Chi tiết tại Chương V E-HSMT (cung cấp và lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) | 128 | m |
| 11 | Ống cứng bảo hộ dây điện D16, đi nổi | -nt- | 80 | m |
| B | HẠNG MỤC I ĐIỆN NHẸ Hệ thống Camera | |||
| 1 | Camera nơi giao dịch | Chi tiết tại Chương V E-HSMT (bao gồm thiết bị chính, vật tư, vật liệu, phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) | 6 | bộ |
| 2 | Camera giám sát ngoài nhà | -nt- | 4 | bộ |
| 3 | Camera khu vực sảnh giao dịch | -nt- | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Camera khu vực sảnh giao dịch (loại có sẵn) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT (lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) | 2 | bộ |
| 5 | Camera khu vực kho tiền, hành lang, phòng máy chủ và các vị trí khác | Chi tiết tại Chương V E-HSMT (bao gồm thiết bị chính, vật tư, vật liệu, phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) | 20 | bộ |
| 6 | Thiết bị ghi hình/lưu trữ dữ liệu (không bao gồm Phần mềm quản trị hệ thống tập trung tính riêng dưới đây) | -nt- | 1 | bộ |
| 7 | Phần mềm quản trị hệ thống tập trung (lắp cùng Thiết bị ghi hình/lưu trữ dữ liệu) | -nt- | 1 | bộ |
| 8 | Màn hình quan sát | -nt- | 2 | bộ |
| 9 | Máy tính quản lý (loại có bộ vi xử lý: Intel Core i7 trở lên) | -nt- | 1 | bộ |
| 10 | Switch PoE 24 cổng | -nt- | 2 | cái |
| 11 | Cáp mạng 4 đôi UTP CAT5E | Chi tiết tại Chương V E-HSMT (cung cấp và lắp đặt cáp đã bao gồm cả chi phí vật liệu, khoan đục, hoàn trả và phụ kiện,… hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) | 1.837 | m |
| 12 | Cáp mạng 4 đôi UTP CAT6 | -nt- | 115 | m |
| 13 | Ống cứng bảo hộ dây điện D16, đi nổi | Chi tiết tại Chương V E-HSMT (cung cấp và lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) | 400 | m |
| 14 | Nối ống D16 | -nt- | 190 | cái |
| 15 | Kẹp ống D16 | -nt- | 237 | cái |
| C | HẠNG MỤC I ĐIỆN NHẸ Hệ thống mạng LAN | |||
| 1 | Patch Panel CAT6 24 cổng | Chi tiết tại Chương V E-HSMT (bao gồm thiết bị chính, vật tư, vật liệu, phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) | 3 | bộ |
| 2 | Patch Panel CAT5E 24 cổng | -nt- | 4 | bộ |
| 3 | Distribution Swicht 24 port + 02 Module quang | -nt- | 1 | bộ |
| 4 | Access Switch 24 cổng + 01 Module quang | -nt- | 3 | bộ |
| 5 | Bộ lưu điện (UPS) | -nt- | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ thiết bị chống sét 24 cổng | -nt- | 7 | bộ |
| 7 | Thiết bị chống sét module | -nt- | 168 | bộ |
| 8 | Tủ rack tổng 42U | -nt- | 1 | tủ |
| 9 | Tủ rack tầng 27U | -nt- | 1 | tủ |
| 10 | Ổ cắm âm tường 1 lỗ (1 LAN RJ45 CAT6) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT (bao gồm đế, mặt, hạt; phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) | 7 | bộ |
| 11 | Ổ cắm nổi 3 lỗ (2 LAN RJ45 CAT6 + 1 VoIP RJ45 CAT5E) | -nt- | 30 | bộ |
| 12 | Cáp mạng 4 đôi UTP CAT6 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT (cung cấp và lắp đặt cáp đã bao gồm cả chi phí vật liệu, khoan đục, hoàn trả và phụ kiện,… hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) | 3.130 | m |
| 13 | Cáp mạng 4 đôi UTP CAT5E | -nt- | 1.445 | m |
| 14 | Cáp quang | -nt- | 53 | m |
| 15 | Cáp mạng 25 đôi UTP CAT5E | -nt- | 214 | m |
| 16 | Dây nhảy quang | Chi tiết tại Chương V E-HSMT (cung cấp và lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) | 8 | sợi |
| 17 | Dây nhảy CAT6 | -nt- | 60 | sợi |
| 18 | Thang cáp sơn tĩnh điện (có nắp đậy), kích thước tối thiểu 300x75 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT (cung cấp và lắp đặt thang/máng cáp đã bao gồm cả chi phí vật liệu, khoan đục, hoàn trả và phụ kiện,… hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) | 11 | m |
| 19 | Máng cáp sơn tĩnh điện (có nắp đậy), kích thước tối thiểu 300x75 dày 1,2 mm | -nt- | 82 | m |
| 20 | Ống cứng bảo hộ dây điện D20, đi chìm | Chi tiết tại Chương V E-HSMT (cung cấp và lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) | 120 | m |
| 21 | Ống mềm (ruột gà) bảo hộ dây điện D20 | -nt- | 50 | m |
| 22 | Ống HDPE D50 bảo hộ dây điện | -nt- | 110 | m |
| 23 | Nối ống D20 | -nt- | 103 | cái |
| 24 | Kẹp ống D20 | -nt- | 124 | cái |
| 25 | Nối ren D20 | -nt- | 37 | cái |
| D | HẠNG MỤC I ĐIỆN NHẸ Âm thanh | |||
| 1 | Hộp đại biểu kèm micro cần dài | Chi tiết tại Chương V E-HSMT (bao gồm thiết bị chính, vật tư, vật liệu, phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) | 10 | bộ |
| 2 | Hộp chủ tịch kèm micro cần dài | -nt- | 1 | bộ |
| 3 | Loa âm trần (loại công suất tối thiểu 24W) | -nt- | 3 | cặp |
| 4 | Amply kèm trộn công suất 120W | -nt- | 1 | bộ |
| 5 | Bộ điều khiển trung tâm | -nt- | 1 | bộ |
| 6 | Tủ rack tầng 10U | -nt- | 1 | tủ |
| 7 | Cáp loa 2 ruột 2x1,5mm2 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT (cung cấp và lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) | 50 | m |
| 8 | Ống cứng bảo hộ dây điện D16, đi nổi | -nt- | 40 | m |
| E | HẠNG MỤC II NỘI THẤT Nội thất đồ rời Tầng 1 | |||
| 1 | Quầy CRS (CRS), kích thước tối thiểu 500 x 600 x 1.100 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT (Cung cấp thiết bị nội thất đồ rời; phụ kiện đồng bộ, đầy đủ hoàn chỉnh; phù hợp yêu cầu nhận diện của BIDV;… lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) | 1 | cái |
| 2 | Ghế G1 | -nt- | 17 | cái |
| 3 | Internet banking (I-B), kích thước tối thiểu 500 x 3.600 x 4.000 | -nt- | 1 | cái |
| 4 | Bàn quầy giao dịch (BQ1) | -nt- | 22,2 | m |
| 5 | Bàn viết khách hàng (BV), kích thước tối thiểu 800 x 600 x 1.100 | -nt- | 1 | cái |
| 6 | Tủ tài liệu thấp (TQ1), kích thước tối thiểu 850 x 420 x 900 | -nt- | 21 | cái |
| 7 | Kệ tờ rơi (KTR), kích thước tối thiểu 800 x 400 x 1.600 | -nt- | 7 | cái |
| 8 | Vách CRS (VCSR), kích thước tối thiểu 800 x 400 x 2.000 | -nt- | 1 | cái |
| 9 | Tủ phụ quầy giao dịch phải (TQP2), kích thước tối thiểu 850 x 480 x 750 | -nt- | 6 | cái |
| 10 | Bàn làm việc trưởng bộ phận (BQ2), kích thước tối thiểu 1.600 x 700 x 750 | -nt- | 3 | cái |
| 11 | Ghế G2 | -nt- | 6 | cái |
| 12 | Tủ phụ quầy giao dịch trái (TQT2), kích thước tối thiểu 850 x 480 x 750 | -nt- | 6 | cái |
| 13 | Bàn làm việc kiểm soát viên (BQ3), kích thước tối thiểu 1.600 x 800 x 750 | -nt- | 3 | cái |
| 14 | Tủ phụ bàn làm việc trưởng phòng không gian giao dịch tầng (TQ3), kích thước tối thiểu 800 x 400 x 750 | -nt- | 3 | cái |
| 15 | Ghế khách chờ (G8), kích thước tối thiểu 1.800 x 550 x 800 | -nt- | 8 | cái |
| 16 | Ghế đơn (G9), kích thước tối thiểu 450 x 450 x 460 | -nt- | 2 | cái |
| 17 | Ghế G6 | -nt- | 22 | cái |
| 18 | Bàn tư vấn (BTV), kích thước tối thiểu 1.600 x 800 x 750 | -nt- | 4 | bộ |
| 19 | Poster quảng cáo (PT2), kích thước tối thiểu 1.640 x 1.220 | -nt- | 4 | bộ |
| 20 | Poster quảng cáo (PT3), kích thước tối thiểu 2.460 x 1.220 | -nt- | 2 | bộ |
| 21 | Cửa ra vào quầy giao dịch (CQ), kích thước tối thiểu 700x750 (bao gồm cả phụ kiện inox: chốt và bản lề bật 2 chiều) | -nt- | 1,05 | m2 |
| F | HẠNG MỤC II NỘI THẤT Rèm | |||
| 1 | Rèm cuốn vải nhựa (rèm cửa cản sáng 1 phần, điều chỉnh lên xuống bằng ray bi kéo tay, vải 100% polyester) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT (cung cấp và lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) | 583,53 | m2 |
| 2 | Rèm sáo gỗ tự nhiên | -nt- | 77,68 | m2 |
| G | HẠNG MỤC II NỘI THẤT Biển báo | |||
| 1 | Logo "BIDV - NGÂN HÀNG TMCP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM" theo mẫu của ngân hàng vị trí cửa ra vào tầng 1 (trên trục A1, đoạn giữa trục 3-4), kích thước 6.600 x 1.200 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT (cung cấp theo yêu cầu thiết kế; phù hợp yêu cầu nhận diện của BIDV;… lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) | 1 | bộ |
| 2 | Logo "BIDV - NGÂN HÀNG TMCP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM" theo mẫu của ngân hàng vị trí cửa ra vào tầng 1 (trên trục A, đoạn giữa trục 1.1-2), kích thước 4.500 x 1.200 | -nt- | 1 | bộ |
| 3 | Biển báo Sơ đồ tòa nhà kích thước tối thiểu 1.500 x 1.500, gắn cao 2,2m; loại biển kính, chữ đề can, có gắn đèn | Chi tiết tại Chương V E-HSMT (cung cấp và lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) | 6 | bộ |
| 4 | Biển báo Sơ đồ các phòng của tầng kích thước tối thiểu 900 x 900, gắn cao 1,5m; loại biển Inox, chữ khắc chìm màu đỏ | -nt- | 18 | bộ |
| 5 | Biển báo tên phòng, loại biển Inox, chữ khắc chìm sơn màu đen, gắn cao 1,6m trên tường cạnh cửa, hoặc trên cánh cửa | -nt- | 32 | bộ |
| 6 | Biển báo tên phòng - không gian sảnh, theo bộ nhận diện thương hiệu được duyệt | -nt- | 3 | bộ |
| 7 | Biển báo các cửa kỹ thuật, loại mica, chữ đề can màu đỏ, gắn cao 1,6m, trên tường hoặc trên cánh cửa | -nt- | 10 | bộ |
| 8 | Biển báo khu vệ sinh, loại chữ Inox, khắc chìm màu đen, gắn trần | -nt- | 6 | bộ |
| 9 | Biển báo phòng vệ sinh nữ, loại chữ Inox, khắc chìm màu đen, gắn trên dạ cửa cao 2,3m | -nt- | 6 | bộ |
| 10 | Biển báo phòng vệ sinh nam, loại chữ Inox, khắc chìm màu đen, gắn trên dạ cửa cao 2,3m | -nt- | 6 | bộ |
| 11 | Biển báo cửa thoát hiểm, kích thước tối thiểu 100 x 350, loại đèn nháy sáng khi có sự cố | -nt- | 29 | bộ |
| 12 | Biển chỉ dẫn hướng thoát hiểm, kích thước tối thiểu 110 x 370, loại đèn bật sáng khi có sự cố | -nt- | 13 | bộ |
| 13 | Biển báo khu để xe, biển chỉ dẫn có đèn phát sáng | -nt- | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng phải bao gồm các hạng mục sau: a) hạng mục Thi công nội thất, cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất, có giá trị Hợp đồng ≥ 800 triệu đồng; b) hạng mục Thi công, cung cấp lắp đặt hệ thống điện nhẹ (báo động chống đột nhập; Camera giám sát; Mạng lan, điện thoại; hệ thống âm thanh) có giá trị Hợp đồng ≥ 1,6 tỷ đồng;Các hạng mục nêu trên phải được xây dựng nhằm phục vụ hoạt động của các Tổ chức tín dụng, Ngân hàng, kho bạc Lưu ý:- Trường hợp các hạng mục nêu trên được thực hiện trên 02 hợp đồng khác nhau thì nhà thầu phải cung cấp 02 hợp đồng đó và được coi là đáp ứng;- Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của nhà thầu liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh; - Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (cấp công trình, giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện,..), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau:+) Quyết định phê duyệt kèm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình (có thể chứng minh đáp ứng nội dung liên quan);+) Biên bản nghiệm thu KLXL hoàn thành theo quy định kèm Biên bản xác định giá trị thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư;+) Các tài liệu tương đương khác để làm rõ nội dung liên quan. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy thi công hạng mục Nội thất và điện nhẹ | 1 | -Tối thiểu 07 năm đối với Đại học/trên Đại học chuyên ngành phù hợp: xây dựng, kiến trúc, mỹ thuật công nghiệp,... (tính theo ngày cấp bằng đại học);-Đã từng là chỉ huy thi công công trình/hạng mục đáp ứng yêu cầu tại điểm a, b mục 3 Mẫu số 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm. Trường hợp không đáp ứng yêu cầu tại mục b có thể bố trí 01 Chỉ huy phó.Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo:Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học/trên đại học hoặc cao đẳng với chuyên ngành phù hợp.- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm của Nhà thầu;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;- Tài liệu chứng minh loại/cấp công trình đã tham gia thực hiện.- Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện. | 7 | 1 |
| 2 | Cán bộ chuyên ngành xây dựng | 1 | - Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng);- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại điểm a mục 3 Mẫu số 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theoCó bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học/trên đại học hoặc cao đẳng với chuyên ngành phù hợp.- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm của Nhà thầu;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;- Tài liệu chứng minh loại/cấp công trình đã tham gia thực hiện.- Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ chuyên ngành kiến trúc | 1 | - Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng);- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại điểm a mục 3 Mẫu số 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theoCó bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học/trên đại học hoặc cao đẳng với chuyên ngành phù hợp.- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm của Nhà thầu;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;- Tài liệu chứng minh loại/cấp công trình đã tham gia thực hiện.- Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ chuyên ngành thực hiện thi công hệ thống: báo động chống đột nhập; Camera giám sát; Mạng lan, điện thoại; hệ thống âm thanh | 1 | - Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng);- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại điểm b mục 3 Mẫu số 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theoCó bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học/trên đại học hoặc cao đẳng với chuyên ngành phù hợp.- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm của Nhà thầu;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;- Tài liệu chứng minh loại/cấp công trình đã tham gia thực hiện.- Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện. | 1 | |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng);Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theoCó bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học/trên đại học hoặc cao đẳng với chuyên ngành phù hợp.- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm của Nhà thầu;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;- Tài liệu chứng minh loại/cấp công trình đã tham gia thực hiện.- Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ chuyên ngành để thực hiện lập hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng);Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo:Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học/trên đại học hoặc cao đẳng với chuyên ngành phù hợp.- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm của Nhà thầu;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;- Tài liệu chứng minh loại/cấp công trình đã tham gia thực hiện.- Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cưa bàn trượt | Công suất 5,5 KW; KT: 3050x3150x900 mm | 1 |
| 2 | Máy lăn keo | Công suất 1,5 KW; KT: 2300 x 800 x 1400mm | 1 |
| 3 | Máy ép nhiệt | Lực ép 100 Tấn, nhiệt độ ép 120 độ | 1 |
| 4 | Máy dán cạnh | Công suất: 7,5 KW; KT: 4200 x 850 x 1550 mm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi