Gói thầu: Cải tạo xây dựng, trang trí nội ngoại thất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220548104-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Bảo Việt |
| Tên gói thầu | Cải tạo xây dựng, trang trí nội ngoại thất |
| Số hiệu KHLCNT | 20220546962 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 10:54:00 đến ngày 2022-05-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,590,756,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.377E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Yêu cầu có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng với gói thầu đã hoàn thành kèm Thanh lý hợp đồng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư.+ Số lượng hợp đồng thi công xây dựng liên quan đến Cải tạo xây dựng, trang trí nội ngoại thất cấp Chi nhánh các ngân hàng tại Việt Nam tối thiểu là M = 02 (hai) hợp đồng với giá trị tối thiểu là V = 3.5 tỷ trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn đối với một trong các chuyên ngành: Thiết kế hoặc thi công hoàn thiện nội ngoại thất, Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kiến trúc- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.Trường hợp nhà thầu có đặc thù quản lý nhân sự riêng thì phải cung cấp các tài liệu hợp pháp để chứng minh hiệu lực quản lý tương đương với hợp đồng lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:- Có từ 02 cán bộ kỹ thuật trở lên trình độ chuyên môn đối với một trong các chuyên ngành: Thiết kế hoặc thi công hoàn thiện nội ngoại thất, Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kiến trúc công trình.- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.Trường hợp nhà thầu có đặc thù quản lý nhân sự riêng thì phải cung cấp các tài liệu hợp pháp để chứng minh hiệu lực quản lý tương đương với hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ bóc tách, kiểm tra, theo dõi khối lượng gói thầu và thanh quyết toán hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 3 trở lên còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.Trường hợp nhà thầu có đặc thù quản lý nhân sự riêng thì phải cung cấp các tài liệu hợp pháp để chứng minh hiệu lực quản lý như hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 38 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo nghề.- Yêu cầu có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Cụ thể:+ Thợ nề: 10 người.+ Thợ cơ khí: 04 người.+ Thợ điện - nước: 04 người.+ Thợ hàn: 02 người.+ Thợ sơn: 05 người.+ Thợ mộc: 05 người.+ Thợ quảng cáo: 04 người.+ Thợ cơ điện: 02 người.+ Thợ điện mạng: 02 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo file đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo file đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Khoan cầm tay 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo file đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo file đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy uốn cắt thép 5kW cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo file đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo file đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo file đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo file đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo file đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo file đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo file đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo file đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt CNC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo file đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy in bạt 3M | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo file đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Bảo Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo xây dựng, trang trí nội ngoại thất Trụ sở làm việc của BAOVIET Bank Chi nhánh Quảng Ninh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn XDCB 2022 của BAO VIET Bank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải cung cấp các hồ sở để chứng minh là doanh nhiệp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo Khoản 2, Điều 6 và Khoản 2, Điều 8 Nghị định số 39/2018/NĐ-CP. - Nhà thầu phải được cấp có thẩm quyền cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực xây dựng dân dụng từ hạng II trở lên. (Nhà thầu phải cung cấp văn bản phô tô có công chứng và phải cung cấp bản chính để đối chiếu nếu Chủ đầu tư, đơn vị chấm thầu có yêu cầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Bảo Việt (BAOVIET Bank); Địa chỉ: Tầng 5, Số 16 Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 024.39 28 89 89; Fax: 024.39 28 88 99. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP Bảo Việt; Địa chỉ: Tầng 5, Số 16 Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 024.39 28 89 89; Fax: 024.39 28 88 99. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng TMCP Bảo Việt; Địa chỉ: Tầng 5, Số 16 Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 024.39 28 89 89; Fax: 024.39 28 88 99 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng TMCP Bảo Việt; Địa chỉ: Tầng 5, Số 16 Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 024.39 28 89 89; Fax: 024.39 28 88 99 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng và lớp vữa lót dầy trung bình 5cm | File đính kèm | 5 | m² |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch, dầy 110mm, H4015mm trong nhà cũ hiện trạng | File đính kèm | 6,75 | m² |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch, dầy 220 mm, H4015mm | File đính kèm | 3,38 | m² |
| 4 | Lát nền tầng 1 bằng gạch granite nhân tạo kích thước 60x60cm, viglacera hoặc tương đương (bao gồm cả vữa lót) | File đính kèm | 145,1 | m² |
| 5 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, chiều dày | File đính kèm | 3,97 | m3 |
| 6 | Trát tường bằng vữa XM#50 | File đính kèm | 111,88 | m² |
| 7 | Vận chuyển, lắp đặt ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn kho tiền làm mới, chiều dày | File đính kèm | 63,95 | m² |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép kho làm mới thép D6 ≤ D ≥ D18mm | File đính kèm | 2.632,41 | kg |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông kho làm mới, đá 1x2, chiều dày | File đính kèm | 13,69 | m3 |
| 10 | Lợp mái tôn mới cách nhiệt, có lớp PU, độ phủ 0.4mm | File đính kèm | 66 | m² |
| 11 | Gia công lắp dựng hệ lam gỗ công nghiệp phủ veneer, sơn PU hoàn thiện, KT lam 40x80mm. | File đính kèm | 444,32 | m |
| 12 | Gia công lắp dựng hệ lam gỗ công nghiệp phủ veneer, sơn PU hoàn thiện, KT lam 30x60mm. | File đính kèm | 147,6 | m |
| 13 | Gia công và lắp dựng vách gỗ công nghiệp phủ veneer, sơn pu hoàn thiện, hai bên backdrop | File đính kèm | 18,22 | m² |
| 14 | Gia công và lắp dựng vách đá backdrop và cột, hệ khung vách bằng thép mạ, mặt hoàn thiện bằng đá Marble vân trắng và vàng, quy cách chia tấm đá theo thiết kế, mẫu đá theo chỉ định | File đính kèm | 14,62 | m² |
| 15 | Thuê xe chuyển toàn bộ phế thải trong quá trình thi công ra bãi tập kết rác thành phố | File đính kèm | 1 | t/bộ |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong quá trình thi công ra bãi tập kết cạnh công trình | File đính kèm | 1 | t/bộ |
| 17 | Gia công, lắp đựng hệ xương thép lắp cố định trên vách thạch cao cho hệ cửa kính cường lực, cho hệ đỡ mái tôn phía sau nhà bằng thép hộp tiết diện 40x80x1.4mm và 50x100x1.2mm, sơn chống gỉ các mối hàn | File đính kèm | 215,74 | m |
| 18 | Làm vách bằng tấm thạch cao 1 mặt dày 100mm tới trần bằng khung xương Vĩnh Tường 75,76 phủ lớp resin vàng chống rỉ. Tấm thạch cao Lagyp chịu nước dày 9mm | File đính kèm | 49,02 | m² |
| 19 | Làm vách bằng tấm thạch cao 2 mặt dày 100mm tới trần bằng khung xương Vĩnh Tường 75,76 phủ lớp resin vàng chống rỉ. Tấm thạch cao Lagyp dày 9mm | File đính kèm | 153,56 | m² |
| 20 | Gia công lắp dựng vách gỗ verner 2 mặt, khuôn gỗ tự nhiên 50x100mm, kính cường lực 12mm, Vân Sồi | File đính kèm | 42,48 | m² |
| 21 | Làm trần thạch cao xương nổi bằng khung xương vĩnh tường 75,76 phủ lớp resin vàng chống rỉ. Tấm thạch cao Gyproc nhập khẩu 9mm | File đính kèm | 316,47 | m² |
| 22 | Làm trần trang trí giật cấp mỹ thuật, theo thiết kế nội thất khung xương chìm Vĩnh Tường 75,76 phủ lớp resin vàng chống rỉ. Tấm thạch cao Lagyp dày 9mm | File đính kèm | 243,4 | m² |
| 23 | Bả bằng bột bả matit vào tường, cột trong nhà | File đính kèm | 865,23 | m² |
| 24 | Bả bằng bột bả Jajynic vào trần bằng diện tích làm trần chìm | File đính kèm | 243,4 | m² |
| 25 | Sơn trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI Dulux hoặc tương đương 1 nước lót, 2 nước phủ | File đính kèm | 1.108,63 | m² |
| 26 | Sơn trần âm mầu xanh mã mầu Alu Alcoresr EV 2008 bằng sơn ICI dulux 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương | File đính kèm | 7,94 | m² |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt phào nhựa chân tường cao 80mm dày 15mm màu sắc theo chỉ định, phủ sơn chống xước bề mặt | File đính kèm | 207,61 | md |
| 28 | Gia công, lắp đặt rèm cuốn loại chắn sáng 100% và cản nhiệt cho các cửa, vách kính ngoài nhà | File đính kèm | 35,89 | m² |
| 29 | Vệ sinh sàn nhà trước khi trải thảm | File đính kèm | 266,6 | m² |
| 30 | Trải thảm nhập khẩu Trung Quốc hoặc tương đương cho khu làm việc | File đính kèm | 266,6 | m² |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt nẹp thảm inox 304 ngăn khu vực cửa các phòng làm việc | File đính kèm | 10,4 | m |
| 32 | Gia công lắp dựng vách kính cường lực 12mm cho cửa đi và vách cố định | File đính kèm | 16,38 | m² |
| 33 | Sản xuất và lắp đặt cửa đi khung xương ván dăm gỗ công nghiệp, tạo phẳng bằng ván MDF, veneer sơn phủ pu mầu theo chỉ định | File đính kèm | 17,82 | m² |
| 34 | Sản xuất và lắp đặt khuôn cửa gỗ tự nhiên Sồi , sơn phủ PU mầu theo chỉ định | File đính kèm | 17,82 | m |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt nẹp khuôn cửa bằng gỗ sồi tự nhiên | File đính kèm | 47,7 | m |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt chốt âm cửa Huy Hoàng SS304-450 hoặc tương đương | File đính kèm | 1 | bộ |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt khóa và tay nắm cửa, Huy Hoàng EX 5810 hoặc tương đương | File đính kèm | 47,7 | bộ |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt bộ bản lề cửa gỗ, Huy Hoàng 01 hoặc tương đương | File đính kèm | 27 | bộ |
| 39 | Chặn cửa (hít cửa) Inox 304 chống va đập cửa | File đính kèm | 27 | bộ |
| 40 | Bộ phụ kiện nẹp vách và sàn, vách và trần (2 bộ/1 vách cố định) | File đính kèm | 8 | bộ |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt bản lề thủy lực âm sàn cho cửa kính cường lực | File đính kèm | 1 | bộ |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt kẹp trên, VVP Thái Lan (FT20 hoặc tương đương) | File đính kèm | 2 | bộ |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt khóa sàn, VVP Thái Lan (FL50 hoặc tương đương) | File đính kèm | 1 | bộ |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt kẹp L, VVP Thái Lan (FT40 hoặc tương đương) | File đính kèm | 2 | bộ |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt kẹp ty, VVP Thái Lan (FT30 hoặc tương đương) | File đính kèm | 1 | bộ |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt kẹp ngõng trên, VVP Thái Lan (AT141 hoặc tương đương) | File đính kèm | 1 | bộ |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt tay nắm cửa inox bóng mờ L=1000mm, VVP Thái Lan (HD 142-2246 hoặc tương đương) | File đính kèm | 1 | bộ |
| 48 | Cung cấp lắp dựng cửa thăm trần kích thước 450x450mm, Vĩnh Tường hoặc tương đương | File đính kèm | 6 | bộ |
| 49 | Lát đá đen kim sa hạt mịn cho cầu thang và bậc tam cấp hiên nhà từ vỉa hè vào tầng 1 bao gồm cả vữa lót hoàn thiện | File đính kèm | 8,1 | m² |
| 50 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt lavabo, Inax L282V hoặc tương đương | File đính kèm | 1 | bộ |
| 51 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo, Inax hoặc tương đương | File đính kèm | 1 | cái |
| 52 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt bệ xí phòng vệ sinh C-504VA Inax hoặc tương đương | File đính kèm | 1 | bộ |
| 53 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt vòi xịt Inax CFV-102M Inax hoặc tương đương | File đính kèm | 1 | cái |
| 54 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt xiphong cho lavabo | File đính kèm | 1 | bộ |
| 55 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt vòi rửa Inox 304 D27 trong nhà vệ sinh | File đính kèm | 1 | cái |
| 56 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt tiểu nam bao gồm xi phông, U116V Inax hoặc tương đương | File đính kèm | 1 | cái |
| 57 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt xả tiểu nam inax UF-5V/UF-6V hoặc tương đương | File đính kèm | 1 | cái |
| 58 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt phễu thoát sàn chắn rác inox 304 D150mm | File đính kèm | 1 | bộ |
| 59 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt bộ phụ kiện phòng vệ sinh (gương, kệ để đồ, lô cuốn giấy…..) | File đính kèm | 1 | bộ |
| 60 | Vật tư phụ phòng vệ sinh (ống cấp mềm, kép, tê, cút, kẹp kính,…) | File đính kèm | 1 | gói |
| 61 | Khoan rút lõi lỗ D110mm lắp đặt ống kỹ thuật lắp ống điều hoà và đi dây nguồn điện 4x16mm , dây mạng từ tầng 1 lên tầng 2 | File đính kèm | 8 | lỗ |
| 62 | Chi phí vệ sinh công nghiệp sàn, tường, trần, vách kính trước khi đưa vào sử dụng | File đính kèm | 1 | t.bộ |
| B | BIỂN HIỆU NHẬN DIỆN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt hộp biển thương hiệu BAOVIET Bank mặt tiền tầng 2 trên cao (gồm hộp giàn đèn, đèn led Trung quốc, Decal 3M in theo nhận diện) | File đính kèm | 31,86 | m² |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt bộ chữ biển hiệu mặt tiền trên cao bằng mica hộp nội dung theo nhận diện BVB, chiều cao chữ 800mm, mặt dán decal 3M in UV mầu sắc theo nhận diện, hậu lót Alumium có gắn hệ đèn led siêu sáng bên trong. | File đính kèm | 11 | chữ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Logo quả cầu trên mái, đường kính quả cầu D1600mm, thân quả cầu bằng nhôm dày 100m, mặt quả cầu dán Decal 3M in theo nhận diện, hậu lót Alumium có gắn hệ đèn led siêu sáng bên trong. | File đính kèm | 2,01 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng Lam nhôm 25x76 mm sơn tĩnh điện cách nhau 50 mm để treo gắn bộ chữ BAOVIET BANK , quả cầu bằng mica, bộ biển trên tầng 5 của toà nhà | File đính kèm | 32,4 | m² |
| 5 | Cung cấp và lắp dựng hệ thanh chống đỡ bộ chữ, logo trên mái bằng thép V5 dày 5mm kết hợp thép hộp tráng kẽm. | File đính kèm | 1 | gói |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt nguồn cấp cho đèn led (mean well Đài Loan hoặc tương đương), nguồn 220V-12V-30A | File đính kèm | 18 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt bộ tủ điện bao gồm (bộ hẹn giờ tự động 220V, attomat Sino) cho hệ đèn chiếu sáng biển | File đính kèm | 2 | bộ |
| 8 | Ốp tường, cột mặt tiền bằng aluminium Alcorest EV2008 hoặc tương đương dầy 3mm, độ phủ nhôm 0.26mm, bên trong gắn xương thép mạ tạo khung | File đính kèm | 47,36 | m² |
| 9 | Ốp tường và trang trí cột trong nhà bằng aluminium Alcorest EV2002 dầy 3mm, độ phủ nhôm 0.26mm hoặc tương đương, bên trong gắn xương thép mạ tạo khung cong theo cột, Tấm Aluminium và khung thép 20x20mm lốc bo tròn theo cột | File đính kèm | 5,4 | m² |
| 10 | Cung cấp và lắp dựng hệ thanh chống đỡ hộp biển mặt tiền bạt 3M bằng hệ xương thép tiết diện 40x80x1,2mm, 50x50x1,2mm; xương phụ 20x20x1,2mm cho biển hiệu tầng 2, và cho biển vẫy 2 mặt tầng 4, 5 | File đính kèm | 1 | gói |
| 11 | Chi phí hệ giàn giáo để thi công cải tạo, bạt che chắn để lắp dựng hệ biển hiệu, tấm alu, hệ lam nhôm và thi công tất cả phần mặt tiền ngoài nhà ( bao gồm tháo và lắp đặt) | File đính kèm | 1 | gói |
| 12 | Chi phí xin phép thi công lắp đặt biển hiệu | File đính kèm | 1 | gói |
| 13 | Đổ đế booth ATM bằng BT đá dăm, 250#, đổ thủ công | File đính kèm | 0,36 | m3 |
| 14 | Bọc booth ATM bằng hệ xương thép mạ, aluminium Alcorest EV2008 dầy 3mm, độ phủ nhôm 0.26mm hoặc tương đương | File đính kèm | 7,34 | m² |
| 15 | Biển hộp đèn "ATM" bằng đề can 3M in nội dung thương hiệu, đèn xuyên sáng Trung Quốc siêu sáng đặt trong biển | File đính kèm | 1,8 | m² |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt bộ tủ điện bao gồm (bộ hẹn giờ tự động 220V, attomat Sino) cho hệ đèn chiếu sáng biển ATM | File đính kèm | 1 | bộ |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt quạt hút gió FV-20CUT1 Panasonic hoặc tương đương | File đính kèm | 1 | chiếc |
| 18 | Cọc tiếp địa D12.7mm; L2.4m, đồng vàng cho hệ thống ATM và biển hiệu | File đính kèm | 1 | chiếc |
| 19 | Bộ decal PP các nội dung quảng cáo của ATM theo thiết kế, bao gồm decal trên kính, decal mặt máy, tem, hướng dẫn sử dụng, decal quảng cáo, bộ chữ chấp nhận thẻ bằng mica | File đính kèm | 1 | gói |
| 20 | Bộ khóa, bản lề cánh cửa thăm kỹ thuật của booth ATM | File đính kèm | 1 | bộ |
| 21 | Thùng rác ATM bán trụ D300mm, cao 450mm bằng aluminium EV 2008 hoặc tương đương | 1 | chiếc | |
| 22 | Vận chuyển máy ATM từ địa điểm cũ 486A đường Hạ long sang lắp đặt tại địa điểm mới | File đính kèm | 1 | gói |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt biển pháp lý bằng inox ăn mòn mờ xước, dầy 10mm, KT600x400mm | File đính kèm | 1 | bộ |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt backdrop: Logo quả cầu bằng mica thúc nổi, sơn nhũ mầu theo nhận diện BVB + bộ chữ BAOVIET Bank và chữ NGÂN HÀNG BẢO VIỆT bằng mika, hộp nổi 3cm sơn màu sắc theo nhận diện | File đính kèm | 1 | Bộ |
| 25 | Dán decal xuyên sáng mầu xanh cắt CNC cho cửa có dán logo theo thiết kế, chữ thông báo ngày và thời gian giao dịch trên cửa kính, chữ số và chỉ dẫn gắn trên vách kính mặt quầy giao dịch | File đính kèm | 1 | t.bộ |
| 26 | Dán decal xanh, trắng, mờ cho vách kính, cắt thủ công theo thiết kế | File đính kèm | 29,12 | m² |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt biển tên phòng gắn cửa, biển chỉ dẫn 3 lớp, biển treo trần: decal trắng 3M UV dán ngược trên nền kính cường lực 5mm; kích thước 120x350mm, 500x200mm | File đính kèm | 15 | chiếc |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt poster quảng cáo in UV dán trên tấm mika kép 2 mặt, 04 chân inox | File đính kèm | 6 | tấm |
| 29 | Dán decal lưới in UV 2 lớp các nội dung quảng cáo cho vách kính | File đính kèm | 19,47 | m² |
| 30 | Dán Decal trắng in UV 2 lớp các nội dung quảng cáo cho vách kính | File đính kèm | 10,85 | m² |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt Bạt hiflex dày 3,2mm in UV gắn trên khung thép 20x20x1.0mm tường trong nhà | File đính kèm | 15,54 | m² |
| 32 | Sơn logo BAOVIET Bank và quả cầu trên mặt cửa cuốn | File đính kèm | 2 | gói |
| C | THIẾT BỊ NỘI THẤT | |||
| 1 | Sản xuất, vận chuyển, lắp đặt quầy giao dịch theo nhận diện, Gỗ công nghiệp dán veneer sơn PU mã mầu theo bảng ĐXVL , mặt trước gỗ công nghiệp sơn PU bóng 2K, mắt đá mầu trắng nhân tạo mài bo góc , kính cường lực 12mm, khung sắt sơn trắng thép hộp 25x25mm, trụ gỗ sơn bệt mầu xanh BVB, chân dán Alumium mầu EV2008. | File đính kèm | 10,48 | md |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt cửa bật, vách ngăn quầy, gỗ MDF sơn PU bóng trắng 2K soi chỉ xanh, bản lề hai chiều hai bên chịu được trọng lượng 20-25kg | File đính kèm | 2,66 | m² |
| 3 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt bàn Giám Đốc, Phó giám Đốc Hòa Phát hoặc tương đương, kiểu dáng, mầu sắc theo chỉ định KT L2000x1000xH760mm (DT2010H26) | File đính kèm | 1 | chiếc |
| 4 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt bàn KSV, TP khung sắt gỗ veneer, KT L1500xB650xH760mm | File đính kèm | 2 | chiếc |
| 5 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt bàn KSV, TP khung sắt gỗ veneer, bo tròn 1 cạnh góc tạo thẩm mỹ, KT L1900xB650xH760mm | File đính kèm | 1 | chiếc |
| 6 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt bàn họp, gỗ veneer tự nhiên , mã màu theo thiết kế, KT L2400x1200xH760mm | File đính kèm | 1 | chiếc |
| 7 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt bàn họp, gỗ veneer tự nhiên, mã màu theo thiết kế, KT L3200x1500xH760mm | File đính kèm | 1 | chiếc |
| 8 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt bàn Quỹ, TVKH, khung sắt gỗ veneer , KT L1300xB600xH760mm | File đính kèm | 1 | chiếc |
| 9 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt bàn Quỹ, TVKH, khung sắt gỗ veneer, có bo tròn góc :KT L1700xB600xH760mm | File đính kèm | 1 | chiếc |
| 10 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt bàn tròn tiếp khách, Gỗ công nghiệp sơn PU trắng bóng 2K, D1200xH760mm | File đính kèm | 2 | chiếc |
| 11 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt bàn nhân viên; khung sắt sơn trắng, mặt MFC mầu theo thiết kế, KT L1200x600xH760mm | File đính kèm | 26 | chiếc |
| 12 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt bàn trưởng phòng; khung sắt sơn trắng, mặt MFC mầu theo thiết kế, KT L1500x700xH760mm | File đính kèm | 4 | chiếc |
| 13 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt vách ngăn gỗ-kính bàn nhân viên, gỗ MFC, kính dán an toàn 2 lớp mầu trắng | File đính kèm | 52,9 | m² |
| 14 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt kệ tờ rơi, gỗ công nghiệp sơn phủ PU xanh, trắng bóng mờ, chỉ nổi mầu xanh, trắng các ngăn chứa tài liệu bằng mika, trên kệ có logo BVB theo nhận diện chất liệu bằng mica 3D, chân kệ bằng alumium trắng xước KT: L800xR350xH1650mm | File đính kèm | 1 | chiếc |
| 15 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt hộc tủ di động cho nhân viên, gỗ MFC, KT 500x400x600mm | File đính kèm | 20 | chiếc |
| 16 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt Hộc tủ cho giao dịch viên, KSV, Quỹ, TP (ngồi khu vực giao dịch), có ngăn đựng tiền, MFC, KT L400x500xH700 mm | File đính kèm | 11 | chiếc |
| 17 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt tủ modul thấp, cánh đặc, gỗ verner, phủ PU mầu theo chỉ định KT L800xR400xH840 mm (khu giao dịch) | File đính kèm | 2 | chiếc |
| 18 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt tủ modul thấp, cánh đặc, gỗ verner, bo tròn góc , phủ PU mầu theo chỉ định KT L1200xR400xH840 mm (khu giao dịch) | File đính kèm | 2 | chiếc |
| 19 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt tủ modul cao, cánh đặc, gỗ công nghiệp MFC, KT L2000x400xH2200mm | File đính kèm | 2 | chiếc |
| 20 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt tủ modul cao, cánh đặc, gỗ công nghiệp MFC, KT L800x400xH2200mm | File đính kèm | 9 | chiếc |
| 21 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt tủ modul lửng, cánh đặc, gỗ công nghiệp MFC, KT L1250xR400xH1250mm | File đính kèm | 6 | chiếc |
| 22 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt tủ modul thấp, cánh đặc, gỗ công nghiệp MFC, KT L800xR400xH840mm | File đính kèm | 10 | chiếc |
| 23 | Sản xuất , lắp đặt Tủ kết hợp vách trang trí phòng GĐ gỗ verner tự nhiên vân xoan đào trang trí theo thiết kế, kết hợp da và đá marble nhập khẩu KT L5080x400xH2400mm | File đính kèm | 1 | chiếc |
| 24 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt bộ sofa phòng GĐ bọc da công nghiệp, mặt tay gỗ mầu sắc theo chỉ định, sản xuất trong nước (1 đơn, 1 đôi) | File đính kèm | 1 | bộ |
| 25 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt Bàn phụ cho bộ sofar gỗ verner, mặt kính dày 10mm có mài bo tròn góc theo thiết kế, KT L800xR800xH500mm, mẫu mới theo chỉ định | File đính kèm | 1 | chiếc |
| 26 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt Bàn phụ cho bộ sofar gỗ verner, mặt kính dày 10mm có mài bo tròn góc theo thiết kế, KT L1000xR600xH500mm, mẫu mới theo chỉ định | File đính kèm | 1 | chiếc |
| 27 | Cung cấp, vận chuyển và lắp ghế Ghế làm việc của GĐ, PGĐ Hòa Phát hoặc tương đương (TQ 11), đặt hàng riêng màu sắc chỉ định | File đính kèm | 1 | chiếc |
| 28 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt ghế Trưởng phòng và KSV chân xoay, đặt hàng riêng phối đệm, mũi, tựa đều nỉ theo màu xanh BVB, lưng cao mã GX11L-M Hãng NT190 hoặc tương đương | File đính kèm | 6 | chiếc |
| 29 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt ghế làm việc nhân viên, giao dịch viên chân xoay đặt hàng riêng bọc nỉ màu xanh BVB không viền, lưng thấp mã GX 301A-N Hãng NT190 hoặc tương đương | File đính kèm | 36 | chiếc |
| 30 | Cung cấp, vận chuyển và lắp ghế chân quỳ, chân ghế inox, bọc da mầu đen cho phòng họp, đặt hàng riêng thay đổi bọc đệm tay bằng da (mã GQ04-M Hãng NT190 hoặc tương đương) | File đính kèm | 28 | chiếc |
| 31 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Ghế chây xoay cho khách giao dịch, chân inox, đặt hàng riêng thay đổi bọc da màu trắng và xanh của BVB mã B11 Hãng NT190 hoặc tương đương | File đính kèm | 8 | chiếc |
| 32 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt ghế chờ khu quầy giao dịch gỗ công nghiệp, bọc da mầu nâu da bò PU, chân bọc Alumium xước, 5 chỗ, KT: L2000xR525xH800mm | File đính kèm | 1 | chiếc |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đèn Downlight D PT04 135/12W Rạng Đông hoặc tương đương | File đính kèm | 75 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led Panel model D P06, KT 600x600mm, công suất 40W Rạng Đông hoặc tương đương | File đính kèm | 49 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đèn led ốp trần 12WD170 khu vệ sinh, Rạng đông hoặc tương đương | File đính kèm | 3 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt đèn LED Tuýp T8 1.2m 18W thủy tinh Rạng Đông hoặc tương đương | File đính kèm | 8 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt đèn LED bán nguyệt M36 20W B.Đ M36L 60/20W Rạng Đông hoặc tương đương | File đính kèm | 3 | cái |
| 6 | Cung cấp , lắp đặt đèn Spotlight âm trần đôi 2x10W ánh sáng trắng có thể điều chỉnh góc ánh sáng loại chữ nhật KT: 230x120x55mm, chất liệu nhôm đúc ASIA hoặc tương đương | File đính kèm | 18 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt đèn panel thả trần ZALAA khung nhôm sơn tĩnh điện, Đèn sử dụng chip led Epistar, Philips và nguồn Driver LED: Philips, Done; Meanwell, công suất 36W, KT 70x1200x40 mm hoặc tương đương | File đính kèm | 27 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led dây hắt trần Philips ánh sáng trung tính công suất 6,8w/m hoặc tương đương | File đính kèm | 126,07 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Bộ nguồn 1 chiều 240W cho đèn Led thanh | File đính kèm | 9 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt quạt hút gió FV-20CUT1 Panasonic hoặc tương đương | File đính kèm | 3 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Cửa đẩy gió cho quạt thông gió (gồm phụ kiện nối ống , kẹp ống) | File đính kèm | 3 | bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt công tắc đơn-16A một chiều phím lớn; Sino (S981N1G hoặc tương đương) | File đính kèm | 9 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt công tắc đôi-16A một chiều phím lớn; Sino (S982D1 hoặc tương đương) | File đính kèm | 6 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt công tắc ba-16A một chiều phím lớn; Sino (S983D1 hoặc tương đương) | File đính kèm | 4 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt công tắc đơn 2 chiều cầu thang -16A; Sino (S181D2 hoặc tương đương) | File đính kèm | 6 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đơn ba chấu âm tường, lắp nổi - 16A; Sino (S1981EV hoặc tương đương) | File đính kèm | 151 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu âm tường, lắp nổi - 16A; Sino (S1982EV hoặc tương đương) | File đính kèm | 13 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm đôi âm sàn; Schneider (E224F_ABE hoặc tương đương) | File đính kèm | 7 | bộ |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt đế âm tường+đế nổi tự chống cháy cho mặt chữ nhật; Sino (S2157 hoặc tương đương) | File đính kèm | 189 | cái |
| 20 | Cung cấp, kéo rải, luồn dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2; Trần Phú hoặc tương đương kéo dây cho máy phát điện, cầu dao đảo chiều và dây nguồn cho các tầng | File đính kèm | 88,17 | m |
| 21 | Cung cấp, kéo rải, luồn dây PVC 1x10mm2 Vcm10; Trần Phú hoặc tương đương | File đính kèm | 88,17 | m |
| 22 | Cung cấp, kéo rải, luồn dây PVC 1x4mm2; Trần Phú hoặc tương đương | File đính kèm | 2.339,23 | m |
| 23 | Cung cấp, kéo rải, luồn dây PVC 1x2,5mm2; Trần Phú hoặc tương đương | File đính kèm | 2.105,64 | m |
| 24 | Cung cấp, kéo rải, luồn dây PVC 1x1,5mm2; Trần Phú hoặc tương đương | File đính kèm | 468,01 | m |
| 25 | Cung cấp, kéo rài, đi đường ống uPVC 16D3; Tiền Phong hoặc tương đương | File đính kèm | 468,01 | m |
| 26 | Cung cấp, kéo rài, đi đường ống uPVC 20D3; Tiền Phong hoặc tương đương | File đính kèm | 1.169,62 | m |
| 27 | Cung cấp, kéo rài, đi đường ống ống ghen mềm chống cháy D16; Sino (SP 9020 hoặc tương đương) | File đính kèm | 47,2 | m |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt máng ghen hộp PVC SP 100x60mm chống cháy, Sino (GA 100/03 hoặc tương đương) | File đính kèm | 15,6 | m |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt vỏ tủ loại 24 module; Shneider (MIP22212 hoặc tương đương) | File đính kèm | 4 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P-16A; Schneider (A9K27116 hoặc tương đương) | File đính kèm | 8 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P-25A; Schneider (A9F74125 hoặc tương đương) | File đính kèm | 16 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat RCBO 2P-25A; Schneider (EZ9D34625 hoặc tương đương) | File đính kèm | 15 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P-50A; Schneider (A9F84250 hoặc tương đương) | File đính kèm | 2 | cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 3P-63A; Schneider (A9K24363 hoặc tương đương) | File đính kèm | 4 | cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt Bộ gồm tủ điện và cầu dao đảo chiều 3 pha 4 cực 100A; Vinakip (CDH3P4CĐ 100A hoặc tương đương) | File đính kèm | 1 | bộ |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm, phích cắm 3 pha 4 cực cho máy phát điện -50A Sino | File đính kèm | 1 | cái |
| 37 | Phụ kiện tủ điện (Thanh đỡ, thanh trung tính, ống co nhiệt….) | File đính kèm | 3 | bộ |
| 38 | Vật tư phụ hệ toàn bộ thống điện | File đính kèm | 1 | gói |
| E | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Máy điều hòa mặt cassette âm trần, 1 chiều lạnh, giàn lạnh công suất lạnh 18.000BTU/h, Funiki hoặc tương đương | File đính kèm | 1 | giàn |
| 2 | Giàn nóng công suất lạnh 18.000BTU/h, Funiki hoặc tương đương | File đính kèm | 1 | giàn |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt điều hòa cục bộ, 1 chiều, công suất 18000BTU; Funiki hoặc tương đương | File đính kèm | 2 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt điều hòa cục bộ, 1 chiều, công suất 12000BTU; Funiki hoặc tương đương | File đính kèm | 2 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt điều hòa cục bộ, 1 chiều, công suất 9000BTU, Funiki hoặc tương đương | File đính kèm | 2 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng đường kính 6.4 dày 0.7mm, bảo ôn ống đồng đường kính 6 dày 19mm | File đính kèm | 51,9 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng đường kính 9.5 dày 0.7mm, bảo ôn ống đồng đường kính 10 dày 19mm | File đính kèm | 29,46 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng đường kính 12.7 dày 0.7mm, Bảo ôn ống đồng đường kính 13 dày 19mm | File đính kèm | 89,14 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng đường kính 15.9 dày 0.8mm, Bảo ôn ống đồng đường kính 16 dày 19mm | File đính kèm | 29,46 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống nước ngưng, Ống u.PVC D21 C1, Bảo ôn ống nước ngưng, Đường kính 22 dày 10mm | File đính kèm | 141,04 | m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống nước ngưng, Ống u.PVC D27 C1, Bảo ôn ống nước ngưng, Đường kính 28 dày 10mm | File đính kèm | 27,83 | m |
| 12 | Cung cấp, kéo rải, luồn dây PVC 1x4mm2; Trần Phú hoặc tương đương | File đính kèm | 599,51 | m |
| 13 | Cung cấp, kéo rải, luồn dây PVC 1x2,5mm2; Trần Phú hoặc tương đương | File đính kèm | 317,43 | m |
| 14 | Cung cấp, kéo rải, luồn dây PVC 1x1,5mm2; Trần Phú hoặc tương đương | File đính kèm | 176,39 | m |
| 15 | Cung cấp, kéo rài, đi đường ống uPVC 20D3; Tiền Phong hoặc tương đương | File đính kèm | 141,04 | m |
| 16 | Khung sắt đỡ giàn nóng | File đính kèm | 6 | bộ |
| 17 | Vật tư phụ cho toàn bộ hệ thống điều hòa (băng quấn, que hàn, keo, nito thử kín, silicon, kẹp ống….) | File đính kèm | 1 | gói |
| 18 | Nhân công lắp đặt (đục tường, khoan bắt, giá treo, hoàn thiện...) cho điều hòa cục bộ tận dụng và lắp mới | File đính kèm | 6 | bộ |
| 19 | Chi phí tháo dỡ, vận chuyển, nạp gas, bảo dưỡng, bảo trì điều hòa tận dụng từ CN cũ sang địa điểm mới . | File đính kèm | 5 | bộ |
| F | ĐIỆN MẠNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm mạng + thoại lắp âm sàn (mặt, hạt, đế âm); E224F_ABE+M224B+F30RJ5EM(x1)+F30R4M(x1); Schneider/Asia hoặc tương đương | File đính kèm | 5 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm mạng đơn gắn tường, nắp nổi (mặt, hạt, đế); 272368-1+1375191-1; AMP/Asia hoặc tương đương | File đính kèm | 52 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi gắn tường, nắp nổi cho mạng (mặt, hạt, đế); 272368-2+1375191-1+137592-1; AMP/Asia hoặc tương đương | File đính kèm | 25 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt hạt mạng CAT5 AMP hoặc tương đương | File đính kèm | 72 | cái |
| 5 | Cung cấp, kéo rải, luồn dây cáp UTP CAT5e cho mạng LAN, điện thoại, camera | File đính kèm | 2.765,62 | m |
| 6 | Cung cấp, kéo rải, luồn dây cáp UTP CAT6 cho ATM, camera | File đính kèm | 756,1 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC 20D3; Tiền Phong hoặc tương đương | File đính kèm | 2.401,72 | m |
| 8 | Đo test bằng máy fluke hệ thống mạng (Phối cùng cùng cán bộ IT đo test bằng máy cho toàn bộ hệ thống mạng, thoại thông) | File đính kèm | 1 | gói |
| 9 | Vật tư phụ hệ thống điện mạng | File đính kèm | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.377E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Yêu cầu có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng với gói thầu đã hoàn thành kèm Thanh lý hợp đồng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư.+ Số lượng hợp đồng thi công xây dựng liên quan đến Cải tạo xây dựng, trang trí nội ngoại thất cấp Chi nhánh các ngân hàng tại Việt Nam tối thiểu là M = 02 (hai) hợp đồng với giá trị tối thiểu là V = 3.5 tỷ trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ chuyên môn đối với một trong các chuyên ngành: Thiết kế hoặc thi công hoàn thiện nội ngoại thất, Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kiến trúc- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.Trường hợp nhà thầu có đặc thù quản lý nhân sự riêng thì phải cung cấp các tài liệu hợp pháp để chứng minh hiệu lực quản lý tương đương với hợp đồng lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường xây dựng | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:- Có từ 02 cán bộ kỹ thuật trở lên trình độ chuyên môn đối với một trong các chuyên ngành: Thiết kế hoặc thi công hoàn thiện nội ngoại thất, Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kiến trúc công trình.- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.Trường hợp nhà thầu có đặc thù quản lý nhân sự riêng thì phải cung cấp các tài liệu hợp pháp để chứng minh hiệu lực quản lý tương đương với hợp đồng lao động | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ bóc tách, kiểm tra, theo dõi khối lượng gói thầu và thanh quyết toán hợp đồng | 1 | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 3 trở lên còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.Trường hợp nhà thầu có đặc thù quản lý nhân sự riêng thì phải cung cấp các tài liệu hợp pháp để chứng minh hiệu lực quản lý như hợp đồng lao động | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 38 | - Có chứng chỉ đào tạo nghề.- Yêu cầu có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Cụ thể:+ Thợ nề: 10 người.+ Thợ cơ khí: 04 người.+ Thợ điện - nước: 04 người.+ Thợ hàn: 02 người.+ Thợ sơn: 05 người.+ Thợ mộc: 05 người.+ Thợ quảng cáo: 04 người.+ Thợ cơ điện: 02 người.+ Thợ điện mạng: 02 người | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử | Theo file đính kèm | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Theo file đính kèm | 1 |
| 3 | Khoan cầm tay 0,5kW | Theo file đính kèm | 3 |
| 4 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Theo file đính kèm | 3 |
| 5 | Máy uốn cắt thép 5kW cắt | Theo file đính kèm | 1 |
| 6 | Máy hàn điện 23kW | Theo file đính kèm | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông 0,62kW | Theo file đính kèm | 3 |
| 8 | Máy mài 2,7kW | Theo file đính kèm | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa 80l | Theo file đính kèm | 1 |
| 10 | Đầm bàn | Theo file đính kèm | 2 |
| 11 | Đầm cóc | Theo file đính kèm | 2 |
| 12 | Đầm dùi | Theo file đính kèm | 2 |
| 13 | Máy cắt CNC | Theo file đính kèm | 1 |
| 14 | Máy in bạt 3M | Theo file đính kèm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi