Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng Nhà lớp học bộ môn + Nhà đa năng và một số hạng mục phụ trợ Trường THCS Hoàng Hoa Thám

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220548558-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng Nhà lớp học bộ môn + Nhà đa năng và một số hạng mục phụ trợ Trường THCS Hoàng Hoa Thám
Số hiệu KHLCNT 20220511477
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 10:37:00 đến ngày 2022-05-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,996,870,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.37E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.924E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng: 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Yêu cầu:+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ);+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng;+ Yêu cầu hợp đồng tương tự có quy mô, tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.097.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.194.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu ≥ 05 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm lu
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Xây dựng Nhà lớp học bộ môn + Nhà đa năng và một số hạng mục phụ trợ Trường THCS Hoàng Hoa Thám
Xây dựng Nhà lớp học bộ môn + Nhà đa năng và một số hạng mục phụ trợ Trường THCS Hoàng Hoa Thám
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh , địa chỉ: Thôn Quang Trung, Xã Tân Hưng, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Hoa Thám. Địa chỉ: xã Hoàng Hoa Thám, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: + Tổ chức thẩm định thiết kế BVTC và dự toán: + Tổ chức thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT:


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh , địa chỉ: Thôn Quang Trung, Xã Tân Hưng, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Hoa Thám. Địa chỉ: xã Hoàng Hoa Thám, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (đính kèm file scan màu lên hệ thống): + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định pháp luật có ngành nghề phù hợp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; + Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu… + Nhà thầu phải đính kèm file scan màu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) lên hệ thống các tài liệu liên quan E-HSDT để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT; + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu đối chiếu, làm rõ; + Nhà thầu được mời đến thương thảo phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu đã scan để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và nộp 1 bộ hồ sơ dự thầu (bản giấy) để bên mời thầu lưu trữ (trường hợp thương thảo thành công).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Hoa Thám. Địa chỉ: xã Hoàng Hoa Thám, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Hoa Thám. Địa chỉ: xã Hoàng Hoa Thám, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh. Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915 467 155
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Hoàng Hoa Thám. Địa chỉ: xã Hoàng Hoa Thám, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,3729100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V137,47671m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V269,625100m
4Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,799100m3
5Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6443100m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2992100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,956m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5804tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4524tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,181tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2228tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4537tấn
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1036100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,938m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4266100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3747m3
17Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,8779m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5302tấn
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5088100m2
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,169m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6849m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1037100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4607100m3
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7867tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1542tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3225tấn
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2128100m2
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2196m3
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,05m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2325100m2
31Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2156100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3253tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1397tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5959tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8918tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2829tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,0773m3
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,1959m3
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8005100m2
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0746100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0575tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0178tấn
43Gia công, lắp đặt cốt thép ô thoáng, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7043tấn
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8008m3
45Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1121 cấu kiện
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,9937m3
47Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,4616m3
48Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V538,517m2
49Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V437,2204m2
50Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V527,7088m2
51Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V128,5524m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V273,8612m2
53Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V127,7044m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V254,2352m2
55Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,624m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V414,64m
57Nhân công đắp hoa vănMô tả kỹ thuật theo Chương V48công
58Ốp chân tường đá bóc KT (10x20)cm màu ghi xámMô tả kỹ thuật theo Chương V60,9m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V708,6934m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V848,9404m2
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,0772m3
62Lát nền, sàn gạch gốm đỏ KT 500x500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V431,261m2
63Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0452100m2
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,5368m3
65Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,4964m3
66Láng lót trước granito, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,374m2
67Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V84,374m2
68Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V195,6m
69Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,8356tấn
70Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,8356tấn
71Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6499tấn
72Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6499tấn
73Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2088tấn
74Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2088tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V478,82431m2
76Bu lông M20 dài L=1200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V112cái
77Bu lông M18Mô tả kỹ thuật theo Chương V168cái
78Bu lông M8Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.440cái
79Lợp mái tôn chống nóng chống ồnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,494100m2
80Sản xuất tôn úp nóc khổ 400, dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26,8m
81Sản xuất cửa đi 2-4 cánh mở quay EU450, độ dày thanh nhôm 1,2mm kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,4m2
82Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay EU450, độ dày thanh nhôm 1,2mm kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,04m2
83Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay EU4400, độ dày thanh nhôm 1,2mm kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V46,08m2
84Quạt hút công nghiệp 900x900mm, công suất 0,37KW, bao gồm khung thép gia cố bảo vệ an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V2quạt
85Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 14x14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6901tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V25,16861m2
87Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V43,2m2
88Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Tiêu âm, khung xương đứng thép U đứng tăng cứngMô tả kỹ thuật theo Chương V472,5924m2
89Ốp tường trụ, cột gạch KT 300x450mm cao 2,1mMô tả kỹ thuật theo Chương V86,688m2
90Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm chống trơnMô tả kỹ thuật theo Chương V37,9376m2
91SXLD tấm compact hpl ngăn phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V32,9384m2
92SXLD Cửa đi bằng tấm compact hpl + phụ KiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V13,176m2
93SXLD tấm lợp Aluminum ốp hộp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,05m2
94Lắp đặt đèn LED panel 600x600mm trang trí âm trần (1x50W-220V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
95Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng LED 1x1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
96Lắp đặt đèn LED panel 600x600mm trang trí nổi (1x50W-220V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
97Lắp đặt đèn pha LED Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
98Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
99Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
100Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
101Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
102Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 150x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7hộp
103Lắp đặt các automat 1 pha ≤25AMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
104Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
105Lắp đặt tủ điện phòng, KT 100x200x100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7hộp
106Lắp đặt tủ điện tổng, KT 300x400x120mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V420m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V320m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V75m
111Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V700m
112Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
113Băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cuộn
114Đầu cốt + bọp nhựa các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1Lot
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
116Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
117Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
118Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
119Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
120Lắp đặt Y nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
121Lắp đặt tê thu nhựa, ĐK 110/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
122Lắp đặt thu nhựa, ĐK 110/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
123Lắp đặt bịt nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
124Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
125Lắp đặt cút nhựa, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
126Lắp đặt bịt nhựa, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
127Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
128Lắp đặt tê nhựa, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
130Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
131Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
132Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
133Lắp đặt tê thu nhựa, ĐK 110/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
134Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
135Lắp đặt Y nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
136Lắp đặt bịt nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
138Lắp đặt cút nhựa, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
139Lắp đặt bịt nhựa, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
140Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
141Lắp đặt cút nhựa PPR DK 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
142Lắp đặt tê nhựa PPR DK 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
143Lắp đặt tê thu nhựa PPR DK 40/32mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
144Lắp đặt măng sông nhựa PPR DK 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
145Lắp đặt thu nhựa PPR DK 40/32mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
146Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
147Lắp đặt rắc co nhựa PPR DK 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
148Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
149Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
150Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
151Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
152Lắp đặt tê thu nhựa PPR ĐK 32/25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
153Lắp đặt thu nhựa PPR ĐK 32/25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
154Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
155Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
156Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
157Lắp đặt chếch nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
158Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
159Lắp đặt cút ren PPR ĐK 25-1/2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
160Lắp đặt bịt ren nhựa 1/2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
161Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100 m
162Lắp đặt măng sông HDPE - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
163Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
164Van phao cơMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
165Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
166Lắp đặt xí bệt INAX AC-504VANMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
167Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
168Lắp đặt chậu rửa 1 vòi L-297V (EC/FC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
169Bộ phụ kiện 6 món H-AC400V6 (móc áo, kệ gương, kệ đựng ly, kệ xà phòng, thanh treo khăn, hộp giấy vệ sinh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
170Chân chậu L-297VCMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
171Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LFV-21SMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
172Lắp đặt chậu tiểu nữ Viglacera VB61Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
173Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LFV-21SMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
174Lắp đặt chậu tiểu nam U-440VMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
175Lắp đặt van nhấn vệ sinh tiểu nam UF-3VSMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
176Lắp đặt vòi rửa đồng 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
177Tê INOX D1/2''Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
178Kép ren INOX D1/2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
179Nơ ren INOX D1/2''Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
180Ga thoát sàn INOX KT: 120x120mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
181Băng tan cuộn 5mMô tả kỹ thuật theo Chương V20cuộn
182Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7259100m2
183Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,1778100m2
184Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,494100m2
185Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,289100m2
186Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V24,57661m3
187Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0797tấn
188Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,139tấn
189Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0659100m2
190Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2197m3
191Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9259m3
192Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9559m3
193Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0475tấn
194Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0403100m2
195Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9324m3
196Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,74m2
197Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,988m2
198Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V51,728m2
199Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V61cấu kiện
200Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,8602m3
201Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1672100m3
202Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II ( TT 3km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1672100m3/1km
B NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN
1SXLD, ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V12,0123100m2
2SXLD, cốt thép cọc, d Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0054tấn
3SXLD, cốt thép cọc, d Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,1456tấn
4SXLD, cốt thép cọc, d >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,224tấn
5SX bản mã đầu cọc, KL Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,88tấn
6LD bản mã đầu cọc, KL Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,88tấn
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V153,3376m3
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V4001 cấu kiện
9Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (10km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,334410 tấn/1km
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V4001 cấu kiện
11Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V24,786100m
12Nối cọc vuông, KT 25x25cm (thép nối cọc theo bảng TK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3001 mối nối
13Đập đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V7,6m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,076100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II ( tạm tính 3km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,076100m3/1km
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5956100m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V17,72941m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4405100m2
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,239100m2
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,013m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2205tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4661tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7185tấn
24Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 (NCx0,9; Mx0,8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,4062m3
25Ván khuôn gỗ cổ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3061100m2
26Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0869tấn
27Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4315tấn
28Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2825tấn
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,119m3
30Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1012m3
31Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,8713m3
32Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5108100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1702tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8959tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4817m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9319100m3
37Tôn nền nhà, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,841100m3
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,762100m3
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,975m3
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7139tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6604tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,542tấn
43Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,27100m2
44Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,539m3
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2197100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5387tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6772tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,0466tấn
49Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 (NCx0,9; Mx0,8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,7018m3
50Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V9,5335100m2
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V17,3147tấn
52Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 (NCx0,9; Mx0,8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,7747m3
53Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2851100m2
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3798tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7908tấn
56Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5297m3
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0842m3
58Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V170,7229m3
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3693m3
60Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,3773m3
61Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0344100m3
62Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,8934m3
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,544m3
64Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1891100m2
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1697tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0767tấn
67Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,04m3
68Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7896tấn
69Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7896tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V154,10881m2
71Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0711100m2
72Tôn úp nóc khổ rộng 300mm dày 0,40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45,5m
73Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V93,618m2
74Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,018m2
75Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V160,4093m2
76Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,98m
77Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,98m
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V87,3869m2
79Bảng chống lóa malaysiaMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5575100m
81Lắp đặt chếch nhựa ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
82Lắp đặt cút nhựa ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
83Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
84Cầu chắn rác INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
85Đai bắt ống D110, INOX 304 + vít nở D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
86Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48581m3
87Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1214m3
88Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5388100m2
89Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7772tấn
90Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,219tấn
91Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8739m3
92Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7127m3
93Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,3824m2
94Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3526tấn
95Bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V26,56681m2
97Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V16,038m2
98Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm nhóm III, ( tương đương gỗ chò chỉ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,51m
99Trụ tiện tròn, gỗ chò chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
100Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V50,5272m2
101Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,04m
102Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V44,8552m2
103Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0883m3
104Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V143,65m2
105Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,6m2
106Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,64m
107Gia công lan can thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2586tấn
108Gia công lan can thép vuông đặc 16x16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0626tấn
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V17,91421m2
110Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V16,055m2
111Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V143,65m2
112Ván khuôn bậc tam cấp bục sân khấuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0372100m2
113Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5995m3
114Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5874m3
115Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,748m3
116Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,9214m3
117Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,8244m2
118Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V91,0157m2
119Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitôMô tả kỹ thuật theo Chương V126,7807m
120Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V115,45m
121Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V8,0265m2
122Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm (Mx1,2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V946,0049m2
123Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4038m3
124Lát gạch đất nung - KT 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0376m2
125Ốp đá rối granit vào chân móngMô tả kỹ thuật theo Chương V48,06m2
126Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,06m2
127Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V474,8208m2
128Trát trụ cột,cửa sổ, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V263,993m2
129Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,1212m2
130Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V339,26m
131Đắp đấu nổi đầu cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
132Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.445,7546m2
133Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,96m2
134Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V953,35m2
135Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,392m2
136Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V227,8752m2
137Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V788,2058m2
138Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.762,061m2
139Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1975100m2
140Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5011tấn
141Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V54,63361m2
142Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V97,2m2
143Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay EU450, độ dày thanh nhôm 1,2mm kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V64,152m2
144Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay EU450, độ dày thanh nhôm 1,2mm kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,72m2
145Hệ cửa sổ lùa 4 cánh EU2600: độ dày thanh nhôm 1.2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V97,2m2
146Sản xuất mặt dựng dấu đố EU80, độ dày thanh nhôm 1,5-2,0mm kính an toàn dày 10,38mm, phụ kiện đồng bộ, hoặc đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V15,33m2
147Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0711100m2
148Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,702410m2
149Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,1571m3
150Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2617tấn
151Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V73bộ
152Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
153Lắp đặt đèn LED panel 600x600mm trang trí âm trần (1x50W-220V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
154Lắp đặt đèn thường có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
155Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
156Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
157Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
158Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V43cái
159Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
160Lắp đặt hộp nối, phân dây 120x120mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21hộp
161Lắp đặt các automat 1 pha 15A;20AMô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
162Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
163Lắp đặt các automat 3 pha 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
164Lắp đặt các automat 3 pha 60AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
165Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 300x400x120mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3chiếc
166Tủ điện phòng 100x200x100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21chiếc
167Lắp đặt rọ công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V90hộp
168Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V43cái
169Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.050m
170Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V950m
171Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
172Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
173Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V125m
174Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.000m
175Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V900m
176Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
177Băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V40cuộn
178Đầu cốt + bọp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Lot
179Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V95m
180Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,1881m3
181Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1319100m3
182Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V47,1m
183Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
184Kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V4mối
185Mối nối kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V4điểm
186Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
187Nậm sứMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
188Hộp đựng bình cứu hoảMô tả kỹ thuật theo Chương V9hộp
189Bình bọt cứu hoả CO2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bình
190Bình bọt MFZ8Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bình
191Tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
192Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
193Lắp đặt cút nhựa PPR DK 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
194Lắp đặt chếch nhựa PPR DK 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
195Lắp đặt tê nhựa PPR DK 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
196Lắp đặt tê thu nhựa PPR DK 40/32mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
197Lắp đặt thu nhựa PPR DK 40/32mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
198Lắp đặt van khóa mở - Đường kính40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
199Lắp đặt rắc co nhựa PPR DK 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
200Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR DK 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
201Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
202Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
203Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
204Lắp đặt tê thu nhựa PPR ĐK 32/25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
205Lắp đặt thu nhựa PPR ĐK 32/25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
206Lắp đặt van cửa mở - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
207Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
208Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
209Lắp đặt chếch nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
210Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
211Lắp đặt cút ren PPR ĐK 25-1/2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
212Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
213Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
214Lắp đặt cút nhựa - Đường kính D76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
215Lắp đặt tê nhựa - Đường kính D76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
216Lắp đặt T - thu - Đường kính D76/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
217Lắp đặt Thu - Đường kính D76/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
218Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
219Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
220Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
221Lắp đặt bịt nhựa - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
222Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
223Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
224Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
225Lắp đặt chậu rửa INOX 2 hố có chân KT 1200x600x850mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
226Lắp đặt chậu rửa INOX 1 hố có chân KT 1200x600x850mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
227Dây cấp nước chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
228Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
229Kép ren INOX D1/2''Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
230Bịt ren INOX D1/2''Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
231Băng tanMô tả kỹ thuật theo Chương V6cuộn
232Máy bơm nước 2,2KWMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
233Chõ máy bơm - 3/4''Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
234Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
235Phao cơ ren 3/4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
236Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
237Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
238Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
239Lắp đặt van cửa mở - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
240Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
241Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
242Lắp đặt nối thẳng ren trong nhựa PPR đường kính 32-3/4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
243Lắp đặt nối thẳng ren ngoài nhựa PPR đường kính 32-3/4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
244Băng tanMô tả kỹ thuật theo Chương V4cuộn
245Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
246Lắp đặt ống nhựa HDPE - đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65100 m
247Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
248Tủ điện 100x200x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
249Băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
250Đầu cốt + bọp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Lot
251Phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
C CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Bơm nước ruộng rauMô tả kỹ thuật theo Chương V1TG
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2339100m3
3Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V35,932m3
4Mua đất đắp bờ bao (hệ số nhân 1,13) đất nề đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V45,8735m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,406100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1833100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5223100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7247100m3
9Dải nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.041,3m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,13m3
11Đào rãnh thoát nước, đường ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V76,92121m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6295100m3
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D200mm, Class2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,77100m
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,127m3
15Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2315m3
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,732m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3212m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0782100m2
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0341tấn
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,69m3
21Song chắn rác 294x294x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V231cấu kiện
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,77471m3
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0285100m2
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4557m3
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9398m3
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,272m2
28Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V4,272m2
29Đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,84m3
30Đào xúc đất vào bồn cây bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,841m3
D
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.37E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.924E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng: 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Yêu cầu:+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ);+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng;+ Yêu cầu hợp đồng tương tự có quy mô, tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.097.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.194.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tối thiểu ≥ 05 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh).55
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 2 + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Sẵn sàng huy động1
2 Máy cắt uốn cốt thép Sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm bàn Sẵn sàng huy động1
4 Máy đầm dùi Sẵn sàng huy động1
5 Máy đào Sẵn sàng huy động1
6 Máy khoan Sẵn sàng huy động1
7 Máy trộn bê tông Sẵn sàng huy động1
8 Máy trộn vữa Sẵn sàng huy động1
9 Ô tô tự đổ Sẵn sàng huy động1
10 Máy đầm cóc Sẵn sàng huy động1
11 Máy hàn Sẵn sàng huy động1
12 Máy ép cọc Sẵn sàng huy động1
13 Máy đầm lu Sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->