Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng Nhà lớp học bộ môn + Nhà đa năng và một số hạng mục phụ trợ Trường THCS Hoàng Hoa Thám
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220548558-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Xây dựng Nhà lớp học bộ môn + Nhà đa năng và một số hạng mục phụ trợ Trường THCS Hoàng Hoa Thám |
| Số hiệu KHLCNT | 20220511477 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 10:37:00 đến ngày 2022-05-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,996,870,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.37E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.924E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng: 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Yêu cầu:+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ);+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng;+ Yêu cầu hợp đồng tương tự có quy mô, tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.097.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.194.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu ≥ 05 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng Nhà lớp học bộ môn + Nhà đa năng và một số hạng mục phụ trợ Trường THCS Hoàng Hoa Thám Xây dựng Nhà lớp học bộ môn + Nhà đa năng và một số hạng mục phụ trợ Trường THCS Hoàng Hoa Thám 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (đính kèm file scan màu lên hệ thống): + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định pháp luật có ngành nghề phù hợp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; + Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu… + Nhà thầu phải đính kèm file scan màu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) lên hệ thống các tài liệu liên quan E-HSDT để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT; + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu đối chiếu, làm rõ; + Nhà thầu được mời đến thương thảo phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu đã scan để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và nộp 1 bộ hồ sơ dự thầu (bản giấy) để bên mời thầu lưu trữ (trường hợp thương thảo thành công). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Hoa Thám. Địa chỉ: xã Hoàng Hoa Thám, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Hoa Thám. Địa chỉ: xã Hoàng Hoa Thám, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh. Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915 467 155 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Hoa Thám. Địa chỉ: xã Hoàng Hoa Thám, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3729 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,4767 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269,625 | 100m |
| 4 | Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,799 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6443 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2992 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,956 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5804 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4524 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,181 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2228 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4537 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1036 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,938 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4266 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3747 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,8779 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5302 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5088 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,169 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6849 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1037 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4607 | 100m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7867 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1542 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3225 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2128 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2196 | m3 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,05 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2325 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2156 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3253 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1397 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5959 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8918 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2829 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,0773 | m3 |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,1959 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8005 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0746 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0575 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0178 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép ô thoáng, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7043 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8008 | m3 |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | 1 cấu kiện |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,9937 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,4616 | m3 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 538,517 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 437,2204 | m2 |
| 50 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 527,7088 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,5524 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273,8612 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,7044 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,2352 | m2 |
| 55 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,624 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 414,64 | m |
| 57 | Nhân công đắp hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | công |
| 58 | Ốp chân tường đá bóc KT (10x20)cm màu ghi xám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,9 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 708,6934 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 848,9404 | m2 |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,0772 | m3 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch gốm đỏ KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 431,261 | m2 |
| 63 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0452 | 100m2 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5368 | m3 |
| 65 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4964 | m3 |
| 66 | Láng lót trước granito, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,374 | m2 |
| 67 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,374 | m2 |
| 68 | Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,6 | m |
| 69 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8356 | tấn |
| 70 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8356 | tấn |
| 71 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6499 | tấn |
| 72 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6499 | tấn |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2088 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2088 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 478,8243 | 1m2 |
| 76 | Bu lông M20 dài L=1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | cái |
| 77 | Bu lông M18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | cái |
| 78 | Bu lông M8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.440 | cái |
| 79 | Lợp mái tôn chống nóng chống ồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,494 | 100m2 |
| 80 | Sản xuất tôn úp nóc khổ 400, dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,8 | m |
| 81 | Sản xuất cửa đi 2-4 cánh mở quay EU450, độ dày thanh nhôm 1,2mm kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4 | m2 |
| 82 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay EU450, độ dày thanh nhôm 1,2mm kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,04 | m2 |
| 83 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay EU4400, độ dày thanh nhôm 1,2mm kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,08 | m2 |
| 84 | Quạt hút công nghiệp 900x900mm, công suất 0,37KW, bao gồm khung thép gia cố bảo vệ an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | quạt |
| 85 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6901 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,1686 | 1m2 |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | m2 |
| 88 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Tiêu âm, khung xương đứng thép U đứng tăng cứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 472,5924 | m2 |
| 89 | Ốp tường trụ, cột gạch KT 300x450mm cao 2,1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,688 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,9376 | m2 |
| 91 | SXLD tấm compact hpl ngăn phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,9384 | m2 |
| 92 | SXLD Cửa đi bằng tấm compact hpl + phụ Kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,176 | m2 |
| 93 | SXLD tấm lợp Aluminum ốp hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | m2 |
| 94 | Lắp đặt đèn LED panel 600x600mm trang trí âm trần (1x50W-220V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng LED 1x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn LED panel 600x600mm trang trí nổi (1x50W-220V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn pha LED | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 98 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 101 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 103 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt tủ điện phòng, KT 100x200x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 106 | Lắp đặt tủ điện tổng, KT 300x400x120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 113 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 114 | Đầu cốt + bọp nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lot |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 120 | Lắp đặt Y nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê thu nhựa, ĐK 110/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt thu nhựa, ĐK 110/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt bịt nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt bịt nhựa, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê thu nhựa, ĐK 110/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt Y nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt bịt nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt bịt nhựa, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa PPR DK 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa PPR DK 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR DK 40/32mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR DK 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt thu nhựa PPR DK 40/32mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR DK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 150 | Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR ĐK 32/25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 153 | Lắp đặt thu nhựa PPR ĐK 32/25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 157 | Lắp đặt chếch nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút ren PPR ĐK 25-1/2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 160 | Lắp đặt bịt ren nhựa 1/2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100 m |
| 162 | Lắp đặt măng sông HDPE - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 164 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 166 | Lắp đặt xí bệt INAX AC-504VAN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 167 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi L-297V (EC/FC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 169 | Bộ phụ kiện 6 món H-AC400V6 (móc áo, kệ gương, kệ đựng ly, kệ xà phòng, thanh treo khăn, hộp giấy vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 170 | Chân chậu L-297VC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 171 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LFV-21S | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 172 | Lắp đặt chậu tiểu nữ Viglacera VB61 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 173 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LFV-21S | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 174 | Lắp đặt chậu tiểu nam U-440V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 175 | Lắp đặt van nhấn vệ sinh tiểu nam UF-3VS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt vòi rửa đồng 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 177 | Tê INOX D1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 178 | Kép ren INOX D1/2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 179 | Nơ ren INOX D1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 180 | Ga thoát sàn INOX KT: 120x120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 181 | Băng tan cuộn 5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 182 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7259 | 100m2 |
| 183 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1778 | 100m2 |
| 184 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,494 | 100m2 |
| 185 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,289 | 100m2 |
| 186 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,5766 | 1m3 |
| 187 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0797 | tấn |
| 188 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | tấn |
| 189 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0659 | 100m2 |
| 190 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2197 | m3 |
| 191 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9259 | m3 |
| 192 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9559 | m3 |
| 193 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0475 | tấn |
| 194 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0403 | 100m2 |
| 195 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9324 | m3 |
| 196 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,74 | m2 |
| 197 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,988 | m2 |
| 198 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,728 | m2 |
| 199 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 200 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8602 | m3 |
| 201 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1672 | 100m3 |
| 202 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II ( TT 3km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1672 | 100m3/1km |
| B | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | SXLD, ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0123 | 100m2 |
| 2 | SXLD, cốt thép cọc, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0054 | tấn |
| 3 | SXLD, cốt thép cọc, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1456 | tấn |
| 4 | SXLD, cốt thép cọc, d >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | tấn |
| 5 | SX bản mã đầu cọc, KL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,88 | tấn |
| 6 | LD bản mã đầu cọc, KL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,88 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,3376 | m3 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | 1 cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (10km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,3344 | 10 tấn/1km |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | 1 cấu kiện |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,786 | 100m |
| 12 | Nối cọc vuông, KT 25x25cm (thép nối cọc theo bảng TK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | 1 mối nối |
| 13 | Đập đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II ( tạm tính 3km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | 100m3/1km |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5956 | 100m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,7294 | 1m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4405 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,239 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,013 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2205 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4661 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7185 | tấn |
| 24 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 (NCx0,9; Mx0,8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,4062 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3061 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0869 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4315 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2825 | tấn |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,119 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1012 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,8713 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5108 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1702 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8959 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4817 | m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9319 | 100m3 |
| 37 | Tôn nền nhà, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,841 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,762 | 100m3 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,975 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7139 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6604 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,542 | tấn |
| 43 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,27 | 100m2 |
| 44 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,539 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2197 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5387 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6772 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0466 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 (NCx0,9; Mx0,8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,7018 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5335 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3147 | tấn |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 (NCx0,9; Mx0,8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,7747 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2851 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3798 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7908 | tấn |
| 56 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5297 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0842 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,7229 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3693 | m3 |
| 60 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,3773 | m3 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0344 | 100m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8934 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,544 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1891 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1697 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0767 | tấn |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m3 |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7896 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7896 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,1088 | 1m2 |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0711 | 100m2 |
| 72 | Tôn úp nóc khổ rộng 300mm dày 0,40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,5 | m |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,618 | m2 |
| 74 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,018 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,4093 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,98 | m |
| 77 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,98 | m |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,3869 | m2 |
| 79 | Bảng chống lóa malaysia | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5575 | 100m |
| 81 | Lắp đặt chếch nhựa ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 84 | Cầu chắn rác INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 85 | Đai bắt ống D110, INOX 304 + vít nở D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 86 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4858 | 1m3 |
| 87 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1214 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5388 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7772 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,219 | tấn |
| 91 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8739 | m3 |
| 92 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7127 | m3 |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,3824 | m2 |
| 94 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3526 | tấn |
| 95 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,5668 | 1m2 |
| 97 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,038 | m2 |
| 98 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm nhóm III, ( tương đương gỗ chò chỉ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,51 | m |
| 99 | Trụ tiện tròn, gỗ chò chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 100 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,5272 | m2 |
| 101 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,04 | m |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,8552 | m2 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0883 | m3 |
| 104 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,65 | m2 |
| 105 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6 | m2 |
| 106 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,64 | m |
| 107 | Gia công lan can thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2586 | tấn |
| 108 | Gia công lan can thép vuông đặc 16x16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0626 | tấn |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,9142 | 1m2 |
| 110 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,055 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,65 | m2 |
| 112 | Ván khuôn bậc tam cấp bục sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0372 | 100m2 |
| 113 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5995 | m3 |
| 114 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5874 | m3 |
| 115 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,748 | m3 |
| 116 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9214 | m3 |
| 117 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,8244 | m2 |
| 118 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,0157 | m2 |
| 119 | Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,7807 | m |
| 120 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,45 | m |
| 121 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0265 | m2 |
| 122 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm (Mx1,2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 946,0049 | m2 |
| 123 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4038 | m3 |
| 124 | Lát gạch đất nung - KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0376 | m2 |
| 125 | Ốp đá rối granit vào chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,06 | m2 |
| 126 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,06 | m2 |
| 127 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 474,8208 | m2 |
| 128 | Trát trụ cột,cửa sổ, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,993 | m2 |
| 129 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,1212 | m2 |
| 130 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 339,26 | m |
| 131 | Đắp đấu nổi đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 132 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.445,7546 | m2 |
| 133 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,96 | m2 |
| 134 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 953,35 | m2 |
| 135 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,392 | m2 |
| 136 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,8752 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 788,2058 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.762,061 | m2 |
| 139 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1975 | 100m2 |
| 140 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5011 | tấn |
| 141 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,6336 | 1m2 |
| 142 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,2 | m2 |
| 143 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay EU450, độ dày thanh nhôm 1,2mm kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,152 | m2 |
| 144 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay EU450, độ dày thanh nhôm 1,2mm kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,72 | m2 |
| 145 | Hệ cửa sổ lùa 4 cánh EU2600: độ dày thanh nhôm 1.2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,2 | m2 |
| 146 | Sản xuất mặt dựng dấu đố EU80, độ dày thanh nhôm 1,5-2,0mm kính an toàn dày 10,38mm, phụ kiện đồng bộ, hoặc đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,33 | m2 |
| 147 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0711 | 100m2 |
| 148 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7024 | 10m2 |
| 149 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,1571 | m3 |
| 150 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2617 | tấn |
| 151 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | bộ |
| 152 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 153 | Lắp đặt đèn LED panel 600x600mm trang trí âm trần (1x50W-220V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 154 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 155 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 158 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 159 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 160 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 120x120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | hộp |
| 161 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A;20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 162 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 163 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 165 | Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 300x400x120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | chiếc |
| 166 | Tủ điện phòng 100x200x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | chiếc |
| 167 | Lắp đặt rọ công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | hộp |
| 168 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.050 | m |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 950 | m |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.000 | m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 177 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cuộn |
| 178 | Đầu cốt + bọp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lot |
| 179 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 180 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,188 | 1m3 |
| 181 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1319 | 100m3 |
| 182 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,1 | m |
| 183 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 184 | Kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | mối |
| 185 | Mối nối kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | điểm |
| 186 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 187 | Nậm sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 188 | Hộp đựng bình cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 189 | Bình bọt cứu hoả CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bình |
| 190 | Bình bọt MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bình |
| 191 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa PPR DK 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 194 | Lắp đặt chếch nhựa PPR DK 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê nhựa PPR DK 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR DK 40/32mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt thu nhựa PPR DK 40/32mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt van khóa mở - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR DK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 200 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR DK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 203 | Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 204 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR ĐK 32/25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 205 | Lắp đặt thu nhựa PPR ĐK 32/25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt van cửa mở - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 209 | Lắp đặt chếch nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút ren PPR ĐK 25-1/2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 212 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 214 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính D76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính D76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 216 | Lắp đặt T - thu - Đường kính D76/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 217 | Lắp đặt Thu - Đường kính D76/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 219 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 220 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 221 | Lắp đặt bịt nhựa - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 223 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 224 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 225 | Lắp đặt chậu rửa INOX 2 hố có chân KT 1200x600x850mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 226 | Lắp đặt chậu rửa INOX 1 hố có chân KT 1200x600x850mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 227 | Dây cấp nước chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 228 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 229 | Kép ren INOX D1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 230 | Bịt ren INOX D1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 231 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cuộn |
| 232 | Máy bơm nước 2,2KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 233 | Chõ máy bơm - 3/4'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 234 | Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 235 | Phao cơ ren 3/4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 237 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 238 | Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 239 | Lắp đặt van cửa mở - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 240 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 241 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 242 | Lắp đặt nối thẳng ren trong nhựa PPR đường kính 32-3/4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 243 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài nhựa PPR đường kính 32-3/4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 244 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cuộn |
| 245 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100 m |
| 247 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 248 | Tủ điện 100x200x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 249 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 250 | Đầu cốt + bọp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lot |
| 251 | Phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| C | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Bơm nước ruộng rau | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | TG |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2339 | 100m3 |
| 3 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,932 | m3 |
| 4 | Mua đất đắp bờ bao (hệ số nhân 1,13) đất nề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,8735 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,406 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1833 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5223 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7247 | 100m3 |
| 9 | Dải nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.041,3 | m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,13 | m3 |
| 11 | Đào rãnh thoát nước, đường ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,9212 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6295 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D200mm, Class2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,77 | 100m |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,127 | m3 |
| 15 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2315 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,732 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3212 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0782 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0341 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | m3 |
| 21 | Song chắn rác 294x294x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | 1cấu kiện |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7747 | 1m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0285 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4557 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9398 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,272 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,272 | m2 |
| 29 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m3 |
| 30 | Đào xúc đất vào bồn cây bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | 1m3 |
| D | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.37E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.924E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng: 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Yêu cầu:+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ);+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng;+ Yêu cầu hợp đồng tương tự có quy mô, tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.097.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.194.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tối thiểu ≥ 05 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 2 | + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy đào | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy khoan | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy hàn | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy ép cọc | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Máy đầm lu | Sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi