Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng và lắp đặt thiết bị sân tennit

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220548468-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy bộ độ Biên phòng tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng và lắp đặt thiết bị sân tennit
Số hiệu KHLCNT 20220523119
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 10:26:00 đến ngày 2022-05-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,031,832,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.547E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.09549E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng mới sân thể thao tennis.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 722 triệu đồng.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng; biên bản xác nhận giá trị quyết toán hoàn thành của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 722.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.444.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư các chuyên ngành xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm bản công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư các chuyên ngành xây dựng, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm bản công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ Chỉ huy bộ độ Biên phòng tỉnh Thái Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây dựng và lắp đặt thiết bị sân tennit
Sân tennit Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Thái Bình
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy bộ độ Biên phòng tỉnh Thái Bình , địa chỉ: Số 01 đường Trần Thái Tông, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh Thái Bình (Số 01 phố Trần Thái Tông, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng DELTA (Lô 16-D5 khu QHDC, đường Chu Văn An, xã Vũ Phúc, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Cục Hậu cần – Bộ tư lệnh Bộ đội Biên phòng. + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam - chi nhánh Thái Bình (Số 36B6 đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Hậu cần – Bộ chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh Thái Bình (Số 01 phố Trần Thái Tông, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình);


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy bộ độ Biên phòng tỉnh Thái Bình , địa chỉ: Số 01 đường Trần Thái Tông, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh Thái Bình (Số 01 phố Trần Thái Tông, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh Thái Bình (Số 01 phố Trần Thái Tông, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tư lệnh Bộ đội Biên phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO, GHẾ NGỒI CÓ MÁI CHE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4139100m³
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,5991m³
3Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1937100m³
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,59
5Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1796100m²
6Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,37
7Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2784100m²
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,27
9Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,206100m²
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,549tấn
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày >33cm, vữa XM mác 75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17,89
12Gia công hàng rào lưới thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt432,18
13Thép ốngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.055,58kg
14Thép bảnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,93kg
15Thép tròn D10Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt439,84kg
16Lập làTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt168,5615kg
17Lắp dựng hàng ràoTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt432,18
18Sơn 2 nước chống rỉ và 2 nước màu xanh dưa hấuTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt103,691m²
19Gia công cửa sắtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,046tấn
20Thép ốngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt34,52kg
21Thép tròn D10Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,52kg
22Lắp dựng cửa sắtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,0464
23Sơn 2 nước chống rỉ và 2 nước màu xanh dưa hấuTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,391m²
24Gia công thép lán cheTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0852tấn
25Thép ốngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt85,15kg
26Sơn 2 nước chống rỉ và 2 nước màu xanh dưa hấuTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,161m²
27Ghế đá B=1,2mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
28Bạt chắn cao cấp màu ghi lán ngồi khán giảTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,6m2
29Lưới chơi tennis trọn bộTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
30Ghế trọng tàiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
31Trụ treo lướiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
32Xe đẩy gạt nước mặt sânTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
B HẠNG MỤC: SÂN
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,138100m³
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,138100m³
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,69100m²
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5) - chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,69100m²
5Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6896100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4kmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6896100 tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1,5km tiếp theoTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6896100 tấn
8Sơn bề mặt sân 5 lớp tiêu chuẩn bằng sơn (hoặc tương đương) bao gồm cả vật liệu + nhân côngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt568,82m2
9Sơn kẻ vạch thi đấuTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,595m2
10Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3572100m³
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3572100m³/1km
12San đất bãi thảiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1786100m³
C HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Gia công cột bằng thép hìnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6222tấn
2Lắp cột thép các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6222tấn
3Sơn 2 nước chống rỉ và 2 nước màu xanh dưa hấuTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30,881m²
4Tủ điện chiếu sáng 300x200x150Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1tủ
5Đèn led chiếu rọi Philips (hoặc tương đương) 250WTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8bộ
6Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 250V/25A-6KATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
7Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 250V/10A-6KATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,041m3
9Lắp đặt ống luồn dây HDPETheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6100m
10Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp ≤1kg/mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,4100m
11Cáp DSTA/PVC (2x4)mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt80m
12Cáp CXV/DSTA/(4x10)mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt60m
13Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,168100m³
14Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,721000 v
15Gạch bảo vệ cápTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt720viên
16Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới ni lôngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,32100m²
17Băng báo hiệu cáp điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32m2
18Mốc báo hiệu cáp điện (20m/cái)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.547E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.09549E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng mới sân thể thao tennis.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 722 triệu đồng.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng; biên bản xác nhận giá trị quyết toán hoàn thành của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 722.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.444.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 kỹ sư các chuyên ngành xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm bản công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 kỹ sư các chuyên ngành xây dựng, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm bản công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
2 Máy uốn cắt thép Còn sử dụng tốt1
3 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
6 Đầm cóc Còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt1
8 Máy đào Còn sử dụng tốt1
9 Máy lu bánh thép Còn sử dụng tốt1
10 Máy lu rung Còn sử dụng tốt1
11 Máy ủi Còn sử dụng tốt1
12 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Còn sử dụng tốt1
13 Máy phun nhựa đường Còn sử dụng tốt1
14 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->