Gói thầu: Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220548219-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Bắc Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220522931
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 10:25:00 đến ngày 2022-05-30 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,940,042,677 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.482E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên ( trong đó phải bao gồm các hạng mục: Thi công đường giao thông; thoát nước mưa, kè đá). Hợp đồng tương tự phải có Phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo ( Trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có hợp đồng tương tự về tính chất công việc, loại và cấp công trình tương ứng với phần công việc đảm nhận) - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa công trình hoàn thành vào khai thác sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán có xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng); các tài liệu chứng minh về cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông/hạng 3 còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu ( có xác nhận của CĐT kèm theo).- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao chứng thực hoặc bản gốc bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát và chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Tài liệu đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu (gồm hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu trong đó có tên chỉ huy trưởng).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên gồm+ Kỹ sư giao thông: 01 người+ Kỹ sư xây dựng công trình HTKT: 01 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư trắc địa: 01 người- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV phù hợp với chuyên ngành đào tạo.- Có kèm theo bản scan tài liệu gồm: bằng cấp, chứng chỉ, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự .(Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên- Là kỹ sư xây dựng ( có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ, VSMT còn hiệu lực) hoặc là kỹ sư bảo hộ lao động.- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh gồm: Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng)- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên- Là kỹ sư xây dựng ( có chứng chỉ định giá xây dựng/ hạng III trở lên còn hiệu lực) hoặc là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh gồm: Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, tài liệu đã là cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng)- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có kiểm định còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có kiểm định còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có kiểm định còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn BT ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu, giấy tờ chứng mình năng lực hoạt động của phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Bắc Phú
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây dựng
Nâng cấp cải tạo các tuyến đường giao thông và hệ thống thoát nước xã Bắc Phú, huyện Sóc Sơn;Tuyến đường Bắc Vọng và tuyến mương từ Đồng Phan đi kênh 402
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Bắc Phú , địa chỉ: xã Bắc Phú, huyện Sóc Sơn
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bắc Phú Địa chỉ: xã Bắc Phú, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần khảo sát thiết kế xây dựng Hoàng Dương + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Sóc Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng thương mại 89


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Bắc Phú , địa chỉ: xã Bắc Phú, huyện Sóc Sơn
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bắc Phú Địa chỉ: xã Bắc Phú, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông/ hạng III và tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm theo quy định của E-HSMT và phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Đối với nhà thầu liên danh, tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng nội dung nêu trên ứng với phần công việc đảm nhận. Trường hợp khi tham dự thầu, nhà thầu không nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cùng với E-HSDT, nhà thầu phải có trách nhiệm xuất trình cho chủ đầu tư trước khi được trao hợp đồng. Nếu nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động không đáp ứng yêu cầu trên, nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. b) Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật và Mục 3 thuộc Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cùng các tài liệu khác trong quá trình đối chiếu hồ sơ và thương thảo hợp đồng Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bắc Phú Địa chỉ: xã Bắc Phú, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Bắc Phú, xã Bắc Phú, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Bắc Phú, xã Bắc Phú, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Bắc Phú, xã Bắc Phú, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN ĐƯỜNG BẮC VỌNG
1Vét bùn bằng máy đào 0,8m3Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,7401100m3
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT8,223m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,8223100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,8223100m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT86,02m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,8602100m3
7Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,8602100m3
8Đào đất khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,3427100m3
9Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT14,919m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,4919100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,4919100m3
12Cung cấp đất đắp K90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT21,0032m3
13Cung cấp đất đắp K95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT200,7333m3
14Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,1578100m3
15Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,4681100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - CPĐD loại 1Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,1142100m3
17Xoa mặt đường bê tông bằng ximăngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT742,78m2
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT133,7m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,6845100m2
20Ni lông lót chống mất nước bê tôngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7,4278100m2
21Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,6034100m3
22Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT17,816m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,7816100m3
24Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,7816100m3
25Đắp cát hoàn trả công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,3871100m3
26Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT14,85100m
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,1725100m3
28Ni lông chống mất nước ximăngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,7248100m2
29VK gỗ, VK móng rãnhTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,588100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT25,87m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành rãnh, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT34,5m3
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT156,8m2
33Bê tông mũ tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT17,05m3
34Ván khuôn gỗ bê tông mũTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,96100m2
35Bê tông Tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT17,64m3
36VK thép VK nắp đanTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,9408100m2
37Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan DTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,472tấn
38Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,7801tấn
39Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu kết hợp thủ côngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT196cấu kiện
40Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, Cấp đất II (Rãnh luồn dưới kênh thuỷ lợiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5,68m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0568100m3
42Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0568100m3
43Đắp cát hoàn trả công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,016100m3
44Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,23m3
45Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,75m3
46Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0198100m3
47Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0198100m3
48Cát đen đệm móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0039100m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,59m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành rãnh, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,79m3
51Trát thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,6m2
52Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,35m3
53Ván khuôn gỗ VK các loạiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,052100m2
54Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,42m3
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0204100m2
56Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan (ĐK thép DTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0359tấn
57Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan (ĐK thép D>10)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0188tấn
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu kết hợp thủ côngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4cấu kiện
59Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,702100m3
60Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7,8m3
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,78100m3
62Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,78100m3
63Cung cấp đất đắpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT30,4533m3
64Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,2288100m3
65Thi công lớp đá 4x6 đệm móng kèTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7,22m3
66Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT56,24m3
67Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT58,9m3
68Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT43,9394100m
69Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,1657100m
70Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0011100m3
71Vải địa kỹ thuật loại không dệt bọc tầng lọc ngượcTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0312100m2
72Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT12,12m2
73Xây gờ chắn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,51m3
74Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT31,16m2
75Bê tông giằng bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,04m3
76Ván khuôn gỗ giằngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,152100m2
77Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,1401tấn
78Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT9,52100m
79Thép buộc D6Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT14,99kg
80Phên nứa - giá tạm tínhTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT159,49m2
81Cung cấp đất đắpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT83,5082m3
82Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,645100m3
83Bơm nước bằng máy bơm 10CVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4ca
B TUYẾN KÊNH TỪ ĐỒNG PHAN ĐI KÊNH 402
1Vét bùn bằng máy đào 0,8m3Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7,7111100m3
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT85,679m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT8,5679100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT8,5679100m3
5Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11,9095100m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT132,328m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT13,2328100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT13,2328100m3
9Cung cấp đất đắp K90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2.605,4325m3
10Cung cấp đất đắp K95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT588,5953m3
11Đắp đất hoàn trả hai bên bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT19,575100m3
12Đắp đất hoàn trả đáy mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4,3048100m3
13Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT18,34m3
14Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6,03m3
15Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,2437100m3
16Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,2437100m3
17Cát đen đệm móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,573100m3
18Rải Nilong chống mất nước XMTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT15,7296100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT235,94m3
20Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,712100m2
21Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT643,64m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4.520m2
23Bê tông giằng bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT72,48m3
24Ván khuôn gỗ giằngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5,424100m2
25Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,5139tấn
26Bê tông thanh chống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT9,04m3
27Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chốngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,0687tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh chốngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,356100m2
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3621 cấu kiện
30Khe phòng lún. Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT92,79m2
31Cát đen đệm móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0452100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6,79m3
33Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,078100m2
34Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây thành rãnh, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT16,59m3
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT114,4m2
36Bê tông giằng bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,03m3
37Ván khuôn gỗ giằngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,156100m2
38Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,2021tấn
39Rải lớp ni lông chống mất nước bê tôngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,4524100m2
40Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6,66m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,2358100m2
42Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK thép DTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,3826tấn
43Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK thép D>10Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,749tấn
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu kết hợp thủ côngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT261 cấu kiện
45Cát đen đệm móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0198100m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,97m3
47Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,027100m2
48Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,97m3
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT18m2
50Bê tông giằng bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,35m3
51Ván khuôn gỗ giằngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,108100m2
52Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0639tấn
53Rải lớp ni lông chống mất nước bê tôngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,198100m2
54Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,58m3
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0786100m2
56Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐKTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0388tấn
57Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK>10Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,4932tấn
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu kết hợp thủ côngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT91 cấu kiện
59Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,18m3
60Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,2m3
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0238100m3
62Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0238100m3
63Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,003100m3
64Bê tông móng rãnh, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,45m3
65Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0088100m2
66Rải lớp NIlong cách lyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0298100m2
67Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, Xây thành rãnh, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,01m3
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT9,22m2
69Bê tông giằng bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,43m3
70Ván khuôn gỗ giằngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0307100m2
71Cát đen đệm móng dàn File bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0032100m3
72Rải lớp ni lông chống mất nước bê tôngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0315100m2
73Bê tông móng, khối đỡ, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,3m3
74Ván khuôn bê tôngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,1229100m2
75Bê tông giàn phai, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,202m3
76Ván khuôn gỗ giàn phaiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0368100m2
77Lắp dựng cốt thép giàn phai, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0052tấn
78Lắp dựng cốt thép giàn phai, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0439tấn
79Sản xuất cánh phaiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,152tấn
80Sơn sắt thép 3 nướcTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6,3m2
81Vận dụng mã hiệu: Lắp đặt cánh phaiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,152tấn
82Vít me V1 (trọn bộ)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1bộ
83Xây bậc điều khiển bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,17m3
84Trát bậc trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,7m2
C PHẦN ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Nhân công đảm bảo giao thôngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT60công
2Biển báo thi côngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2biển
3Rào chắn thépTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.482E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên ( trong đó phải bao gồm các hạng mục: Thi công đường giao thông; thoát nước mưa, kè đá). Hợp đồng tương tự phải có Phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo ( Trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có hợp đồng tương tự về tính chất công việc, loại và cấp công trình tương ứng với phần công việc đảm nhận) - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa công trình hoàn thành vào khai thác sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán có xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng); các tài liệu chứng minh về cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông/hạng 3 còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu ( có xác nhận của CĐT kèm theo).- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao chứng thực hoặc bản gốc bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát và chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Tài liệu đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu (gồm hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu trong đó có tên chỉ huy trưởng).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống55
2 Các cán bộ kỹ thuật 4 - Trình độ: Đại học trở lên gồm+ Kỹ sư giao thông: 01 người+ Kỹ sư xây dựng công trình HTKT: 01 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư trắc địa: 01 người- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV phù hợp với chuyên ngành đào tạo.- Có kèm theo bản scan tài liệu gồm: bằng cấp, chứng chỉ, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự .(Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Trình độ: Đại học trở lên- Là kỹ sư xây dựng ( có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ, VSMT còn hiệu lực) hoặc là kỹ sư bảo hộ lao động.- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh gồm: Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng)- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống33
4 Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán 1 Trình độ: Đại học trở lên- Là kỹ sư xây dựng ( có chứng chỉ định giá xây dựng/ hạng III trở lên còn hiệu lực) hoặc là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh gồm: Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, tài liệu đã là cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng)- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥5T Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê2
2 Máy đào ≥0,4m3 Còn sử dụng tốt, có kiểm định còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê1
3 Máy ủi Còn sử dụng tốt, có kiểm định còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê1
4 Máy lu ≥10T Còn sử dụng tốt, có kiểm định còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê2
5 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê2
6 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê1
7 Máy trộn BT ≥250L Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê2
8 Máy trộn vữa ≥80L Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê2
9 Máy đầm dùi ≥1,5kW Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê2
10 Máy đầm bàn ≥1kW Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê2
11 Máy cắt uốn thép ≥5kW Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê1
12 Máy hàn điện ≥23kW Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê1
13 Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu, giấy tờ chứng mình năng lực hoạt động của phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->