Gói thầu: Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220548219-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Bắc Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220522931 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 10:25:00 đến ngày 2022-05-30 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,940,042,677 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.482E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên ( trong đó phải bao gồm các hạng mục: Thi công đường giao thông; thoát nước mưa, kè đá). Hợp đồng tương tự phải có Phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo ( Trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có hợp đồng tương tự về tính chất công việc, loại và cấp công trình tương ứng với phần công việc đảm nhận) - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa công trình hoàn thành vào khai thác sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán có xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng); các tài liệu chứng minh về cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.920.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông/hạng 3 còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu ( có xác nhận của CĐT kèm theo).- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao chứng thực hoặc bản gốc bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát và chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Tài liệu đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu (gồm hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu trong đó có tên chỉ huy trưởng).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên gồm+ Kỹ sư giao thông: 01 người+ Kỹ sư xây dựng công trình HTKT: 01 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư trắc địa: 01 người- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV phù hợp với chuyên ngành đào tạo.- Có kèm theo bản scan tài liệu gồm: bằng cấp, chứng chỉ, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự .(Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên- Là kỹ sư xây dựng ( có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ, VSMT còn hiệu lực) hoặc là kỹ sư bảo hộ lao động.- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh gồm: Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng)- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên- Là kỹ sư xây dựng ( có chứng chỉ định giá xây dựng/ hạng III trở lên còn hiệu lực) hoặc là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh gồm: Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, tài liệu đã là cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng)- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có kiểm định còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có kiểm định còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có kiểm định còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn BT ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu, giấy tờ chứng mình năng lực hoạt động của phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Bắc Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây dựng Nâng cấp cải tạo các tuyến đường giao thông và hệ thống thoát nước xã Bắc Phú, huyện Sóc Sơn;Tuyến đường Bắc Vọng và tuyến mương từ Đồng Phan đi kênh 402 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông/ hạng III và tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm theo quy định của E-HSMT và phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Đối với nhà thầu liên danh, tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng nội dung nêu trên ứng với phần công việc đảm nhận. Trường hợp khi tham dự thầu, nhà thầu không nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cùng với E-HSDT, nhà thầu phải có trách nhiệm xuất trình cho chủ đầu tư trước khi được trao hợp đồng. Nếu nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động không đáp ứng yêu cầu trên, nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. b) Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật và Mục 3 thuộc Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cùng các tài liệu khác trong quá trình đối chiếu hồ sơ và thương thảo hợp đồng Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Bắc Phú
Địa chỉ: xã Bắc Phú, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Bắc Phú, xã Bắc Phú, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Bắc Phú, xã Bắc Phú, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Bắc Phú, xã Bắc Phú, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN ĐƯỜNG BẮC VỌNG | |||
| 1 | Vét bùn bằng máy đào 0,8m3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7401 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,223 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8223 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8223 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 86,02 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8602 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8602 | 100m3 |
| 8 | Đào đất khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,3427 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,919 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,4919 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,4919 | 100m3 |
| 12 | Cung cấp đất đắp K90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,0032 | m3 |
| 13 | Cung cấp đất đắp K95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 200,7333 | m3 |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1578 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,4681 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - CPĐD loại 1 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,1142 | 100m3 |
| 17 | Xoa mặt đường bê tông bằng ximăng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 742,78 | m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 133,7 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6845 | 100m2 |
| 20 | Ni lông lót chống mất nước bê tông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,4278 | 100m2 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,6034 | 100m3 |
| 22 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,816 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,7816 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,7816 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát hoàn trả công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3871 | 100m3 |
| 26 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,85 | 100m |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1725 | 100m3 |
| 28 | Ni lông chống mất nước ximăng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,7248 | 100m2 |
| 29 | VK gỗ, VK móng rãnh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,588 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25,87 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành rãnh, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 34,5 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 156,8 | m2 |
| 33 | Bê tông mũ tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,05 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ bê tông mũ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,96 | 100m2 |
| 35 | Bê tông Tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,64 | m3 |
| 36 | VK thép VK nắp đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9408 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,472 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7801 | tấn |
| 39 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 196 | cấu kiện |
| 40 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, Cấp đất II (Rãnh luồn dưới kênh thuỷ lợi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,68 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0568 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0568 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát hoàn trả công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,23 | m3 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0198 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0198 | 100m3 |
| 48 | Cát đen đệm móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0039 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,59 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành rãnh, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,79 | m3 |
| 51 | Trát thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 52 | Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ VK các loại | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 54 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0204 | 100m2 |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan (ĐK thép D | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0359 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan (ĐK thép D>10) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0188 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 59 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,702 | 100m3 |
| 60 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,8 | m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,78 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,78 | 100m3 |
| 63 | Cung cấp đất đắp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30,4533 | m3 |
| 64 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2288 | 100m3 |
| 65 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng kè | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,22 | m3 |
| 66 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 56,24 | m3 |
| 67 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 58,9 | m3 |
| 68 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 43,9394 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1657 | 100m |
| 70 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0011 | 100m3 |
| 71 | Vải địa kỹ thuật loại không dệt bọc tầng lọc ngược | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0312 | 100m2 |
| 72 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,12 | m2 |
| 73 | Xây gờ chắn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,51 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 31,16 | m2 |
| 75 | Bê tông giằng bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,04 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,152 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1401 | tấn |
| 78 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,52 | 100m |
| 79 | Thép buộc D6 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,99 | kg |
| 80 | Phên nứa - giá tạm tính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 159,49 | m2 |
| 81 | Cung cấp đất đắp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 83,5082 | m3 |
| 82 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,645 | 100m3 |
| 83 | Bơm nước bằng máy bơm 10CV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | ca |
| B | TUYẾN KÊNH TỪ ĐỒNG PHAN ĐI KÊNH 402 | |||
| 1 | Vét bùn bằng máy đào 0,8m3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,7111 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 85,679 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,5679 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,5679 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,9095 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 132,328 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,2328 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,2328 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp đất đắp K90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.605,4325 | m3 |
| 10 | Cung cấp đất đắp K95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 588,5953 | m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả hai bên bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,575 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả đáy mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,3048 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,34 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,03 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2437 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2437 | 100m3 |
| 17 | Cát đen đệm móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,573 | 100m3 |
| 18 | Rải Nilong chống mất nước XM | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,7296 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 235,94 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,712 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 643,64 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4.520 | m2 |
| 23 | Bê tông giằng bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 72,48 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,424 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,5139 | tấn |
| 26 | Bê tông thanh chống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,04 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,0687 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh chống | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,356 | 100m2 |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 362 | 1 cấu kiện |
| 30 | Khe phòng lún. Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 92,79 | m2 |
| 31 | Cát đen đệm móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0452 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,79 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 34 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây thành rãnh, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,59 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 114,4 | m2 |
| 36 | Bê tông giằng bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,03 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2021 | tấn |
| 39 | Rải lớp ni lông chống mất nước bê tông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4524 | 100m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,66 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2358 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK thép D | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3826 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK thép D>10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,749 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26 | 1 cấu kiện |
| 45 | Cát đen đệm móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0198 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,97 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 48 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,97 | m3 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | m2 |
| 50 | Bê tông giằng bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0639 | tấn |
| 53 | Rải lớp ni lông chống mất nước bê tông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,198 | 100m2 |
| 54 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,58 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0786 | 100m2 |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0388 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK>10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4932 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | 1 cấu kiện |
| 59 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,18 | m3 |
| 60 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0238 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0238 | 100m3 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 64 | Bê tông móng rãnh, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0088 | 100m2 |
| 66 | Rải lớp NIlong cách ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0298 | 100m2 |
| 67 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, Xây thành rãnh, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,01 | m3 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,22 | m2 |
| 69 | Bê tông giằng bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0307 | 100m2 |
| 71 | Cát đen đệm móng dàn File bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0032 | 100m3 |
| 72 | Rải lớp ni lông chống mất nước bê tông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0315 | 100m2 |
| 73 | Bê tông móng, khối đỡ, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,3 | m3 |
| 74 | Ván khuôn bê tông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1229 | 100m2 |
| 75 | Bê tông giàn phai, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,202 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ giàn phai | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0368 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép giàn phai, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0052 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép giàn phai, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0439 | tấn |
| 79 | Sản xuất cánh phai | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép 3 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 81 | Vận dụng mã hiệu: Lắp đặt cánh phai | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 82 | Vít me V1 (trọn bộ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 83 | Xây bậc điều khiển bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 84 | Trát bậc trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,7 | m2 |
| C | PHẦN ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 60 | công |
| 2 | Biển báo thi công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | biển |
| 3 | Rào chắn thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.482E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên ( trong đó phải bao gồm các hạng mục: Thi công đường giao thông; thoát nước mưa, kè đá). Hợp đồng tương tự phải có Phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo ( Trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có hợp đồng tương tự về tính chất công việc, loại và cấp công trình tương ứng với phần công việc đảm nhận) - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa công trình hoàn thành vào khai thác sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán có xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng); các tài liệu chứng minh về cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.920.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông/hạng 3 còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu ( có xác nhận của CĐT kèm theo).- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao chứng thực hoặc bản gốc bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát và chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Tài liệu đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu (gồm hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu trong đó có tên chỉ huy trưởng).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống | 5 | 5 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 4 | - Trình độ: Đại học trở lên gồm+ Kỹ sư giao thông: 01 người+ Kỹ sư xây dựng công trình HTKT: 01 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư trắc địa: 01 người- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV phù hợp với chuyên ngành đào tạo.- Có kèm theo bản scan tài liệu gồm: bằng cấp, chứng chỉ, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự .(Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Trình độ: Đại học trở lên- Là kỹ sư xây dựng ( có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ, VSMT còn hiệu lực) hoặc là kỹ sư bảo hộ lao động.- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh gồm: Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng)- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán | 1 | Trình độ: Đại học trở lên- Là kỹ sư xây dựng ( có chứng chỉ định giá xây dựng/ hạng III trở lên còn hiệu lực) hoặc là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh gồm: Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, tài liệu đã là cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng)- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥5T | Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê | 2 |
| 2 | Máy đào ≥0,4m3 | Còn sử dụng tốt, có kiểm định còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê | 1 |
| 3 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt, có kiểm định còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê | 1 |
| 4 | Máy lu ≥10T | Còn sử dụng tốt, có kiểm định còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê | 2 |
| 6 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê | 1 |
| 7 | Máy trộn BT ≥250L | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥80L | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn ≥1kW | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép ≥5kW | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê | 1 |
| 12 | Máy hàn điện ≥23kW | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê | 1 |
| 13 | Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu, giấy tờ chứng mình năng lực hoạt động của phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi