Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220546193-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220379694 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ theo Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ; ngân sách tỉnh và huy động các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 10:25:00 đến ngày 2022-06-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 30,670,355,609 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.134E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc công trình giao thông cấp III trở lên; trong đó có thi công đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước và hệ thống điện trung thế (đường dây và trụ);- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 21,469 tỷ VNĐ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 21,469 tỷ VNĐ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự);- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.469.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.938.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc công chánh;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện (hoặc tập huấn) an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) hạng III trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) cấp IV;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu.Tất cả văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) đến khi tham gia gói thầu này và phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc công chánh;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện (hoặc tập huấn) an toàn lao động;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) cấp IV;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu.Tất cả văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) đến khi tham gia gói thầu này và phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện trung thế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện (hoặc tập huấn) an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình có thi công hệ thống điện trung thế (đường dây và trụ);- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu.Tất cả văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) đến khi tham gia gói thầu này và phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng phụ trách thi công phần đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc công chánh;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện (hoặc tập huấn) an toàn lao động;- Đã từng là đội trưởng phụ trách thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) cấp IV;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu.Tất cả văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) đến khi tham gia gói thầu này và phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng phụ trách thi công phần điện trung thế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện (hoặc tập huấn) an toàn lao động;- Đã từng là đội trưởng phụ trách thi công 01 công trình có thi công hệ thống điện trung thế (đường dây và trụ);- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu.Tất cả văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) đến khi tham gia gói thầu này và phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc công chánh;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện (hoặc tập huấn) an toàn lao động;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Đã từng là cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng (KCS) 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) cấp IV;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu.Tất cả văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) đến khi tham gia gói thầu này và phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện (hoặc tập huấn) an toàn lao động;- Đã từng là cán bộ phụ trách công tác trắc địa 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) cấp IV;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu.Tất cả văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) đến khi tham gia gói thầu này và phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi, công suất >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi, công suất >=110CVThiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào BX, dung tích gầu >=1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào BX, dung tích gầu >=1,25m3Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tưới nước, dung tích >=5,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước, dung tích >=5,0 m3Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm rung tự hành, trọng lượng >=25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm rung tự hành, trọng lượng >=25TThiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải CPĐD, năng suất >=60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải CPĐD, năng suất >=60m3/hThiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm BH tự hành, trọng lượng >=16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm BH tự hành, trọng lượng >=16TThiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bánh thép tự hành, trọng lượng >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bánh thép tự hành, trọng lượng >=10TThiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun nhựa đường, công suất >=190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun nhựa đường, công suất >=190CVThiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí điêzen, năng suất >=600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí điêzen, năng suất >=600m3/hThiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải BTN, công suất >=130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải BTN, công suất >=130CVThiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào BX, dung tích gầu >=0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào BX, dung tích gầu >=0,5m3Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần trục bánh hơi, sức nâng >=6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục bánh hơi, sức nâng >=6TThiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng >=70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng >=70kgĐính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy mài, công suất >=2,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài, công suất >=2,7KwĐính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan đứng, công suất >=2,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan đứng, công suất >=2,5KwĐính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn bê tông, dung tích >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông, dung tích >=250 lítĐính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đầm bàn, công suất >=1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn, công suất >=1KwĐính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đầm dùi BT, công suất >=1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi BT, công suất >=1,5KwĐính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy cắt uốn cốt thép, công suất >=5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép, công suất >=5KwĐính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy hàn xoay chiều, công suất >=23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều, công suất >=23KwĐính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng cụm công nghiệpTiểu thủ công nghiệp Phong Nẫm, huyện Giồng Trôm, Hạng mục: Đường D2N1 và D2aN2 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương hỗ trợ theo Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ; ngân sách tỉnh và huy động các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy phép hoạt động xây dựng; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và thi công xây dựng công trình công nghiệp năng lượng (Đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên) còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư đối với các hợp đồng đang thực hiện; Thỏa thuận liên danh nếu là hợp đồng do liên danh thực hiện; Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: Văn bằng; Chứng nhận; Chứng chỉ hành nghề của nhân sự chủ chốt; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm, Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm; địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 02753.861039 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 7, Cách Mạng Tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275 3822115 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275 3822149 – 0275 3822148; Fax: 0275 3825543 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275 3822149 – 0275 3822148; Fax: 0275 3825543 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Đường D2N1 – Đoạn 1 | |||
| 1 | Phát hoang mặt bằng xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,08 | 100m2 |
| 2 | Đào đất nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,523 | 100m3 |
| 3 | Trải vải địa kỹ thuật R>=150kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,78 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất dính tấn lề K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,039 | 100m3 |
| 5 | Khai thác đất dính bổ sung để đắp lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,993 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất chặn đầu ao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát sông nền đường K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,434 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát sông mặt đường K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,422 | 100m3 |
| 9 | Lu lèn lại nền đường K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,456 | 100m2 |
| 10 | Trãi CPĐD Dmax=37.5mm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,464 | 100m3 |
| 11 | Trãi CPĐD Dmax=25mm, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,482 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,545 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,545 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,545 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C9.5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,545 | 100m2 |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt,dầy lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,75 | m2 |
| 17 | Ván khuôn thép bê tông lót bó vỉa thông thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,861 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót đá 1x2 M150 bó vỉa thông thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,88 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép bó vỉa bó vỉa thông thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,19 | 100m2 |
| 20 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200 bó vỉa thông thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,79 | m3 |
| 21 | Cốt thép bó vỉa Ø8mm tại hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 22 | Cốt thép bó vỉa Ø10mm tại hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép bó vỉa tại hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | 100m2 |
| 24 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200 bó vỉa tại hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m3 |
| 25 | Đào đất trồng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 26 | Bê tông móng biển báo đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 28 | Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 29 | Cung cấp biển báo tam giác đều D=70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang biển tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Đào đất để xây dựng tuyến ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,932 | 100m3 |
| 32 | Đóng cừ tràm móng cống L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,2 | 100m |
| 33 | Đệm cát vàng gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,83 | m3 |
| 34 | Ván khuôn bê tông lót gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,824 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,83 | m3 |
| 36 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống ĐK=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608 | cái |
| 37 | Cung cấp ống bê tông ĐK=600-VH - L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông ĐK=600mm- Đoạn ống L=3m, bằng cần trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | 1đoạn |
| 39 | Cung cấp ống bê tông ĐK=600-VH - L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông ĐK=600mm- Đoạn ống L=2,5m, bằng cần trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1đoạn |
| 41 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273 | cái |
| 42 | Trát mối nối cống chiều dày trát 4cm vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,37 | m2 |
| 43 | Đắp đất cống sau khi hoàn chỉnh (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,795 | 100m3 |
| 44 | Đào đất để xây dựng tuyến ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 45 | Đóng cừ tràm móng cống L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 100m |
| 46 | Đệm cát vàng móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 47 | Ván khuôn bê tông lót móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 48 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 50 | Bê tông móng cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | m3 |
| 51 | Cung cấp ống bê tông ĐK=600-H30 - L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống bê tông ĐK=600mm- Đoạn ống L=3m, bằng cần trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1đoạn |
| 53 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Trát mối nối cống chiều dày trát 4cm vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m2 |
| 55 | Đáp đất cống sau khi hoàn chỉnh (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m3 |
| 56 | Đóng cừ tràm hố ga L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | 100m |
| 57 | Đệm cát vàng móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 58 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 59 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 60 | Cốt thép hố ga Ø10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | tấn |
| 61 | Cốt thép hố ga Ø16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 62 | Ván khuôn thép hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | 100m2 |
| 63 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | m3 |
| 64 | Cốt thép máng thu nước đúc sẵn Ø8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 65 | Ván khuôn máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 66 | Bê tông máng thu nước đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 67 | Lắp đặt máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 68 | Cốt thép khung bao hố ga Ø8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 69 | Gia công thép hình khung bao hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 70 | Lắp đặt thép hình khung bao hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 71 | Ván khuôn khung bao hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 72 | Bê tông khung bao hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 73 | Lắp đặt khung bao hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 74 | Cốt thép nắp hố ga Ø8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 75 | Cốt thép nắp hố ga Ø12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 76 | Ván khuôn nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 77 | Bê tông nắp hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 78 | Lắp đặt nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cái |
| 79 | Đào đất để xây dựng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,573 | 100m3 |
| 80 | Đóng cừ tràm hố ga L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,01 | 100m |
| 81 | Đệm cát vàng móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m3 |
| 82 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m2 |
| 83 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m3 |
| 84 | Cốt thép hố ga Ø10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,775 | tấn |
| 85 | Cốt thép hố ga Ø16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | tấn |
| 86 | Ván khuôn thép hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,364 | 100m2 |
| 87 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,93 | m3 |
| 88 | Cốt thép máng thu nước đúc sẵn Ø8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 89 | Ván khuôn máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | 100m2 |
| 90 | Bê tông máng thu nước đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 91 | Lắp đặt máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 1 cái |
| 92 | Cốt thép khung bao hố ga Ø8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | tấn |
| 93 | Gia công thép hình khung bao hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,813 | tấn |
| 94 | Lắp đặt thép hình khung bao hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,813 | tấn |
| 95 | Ván khuôn khung bao hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,609 | 100m2 |
| 96 | Bê tông khung bao hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,98 | m3 |
| 97 | Lắp đặt khung bao hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 1 cái |
| 98 | Cốt thép nắp hố ga Ø8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | tấn |
| 99 | Cốt thép nắp hố ga Ø12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 100 | Ván khuôn nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m2 |
| 101 | Bê tông nắp hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 102 | Lắp đặt nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | 1 cái |
| 103 | Đắp đất sau khi hoàn chỉnh (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m3 |
| 104 | Đào đất để xây dựng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 105 | Đóng cừ tràm hố ga L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | 100m |
| 106 | Đệm cát vàng móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 107 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 108 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 109 | Cốt thép hố ga Ø10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 110 | Cốt thép hố ga Ø16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 111 | Ván khuôn thép hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m2 |
| 112 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | m3 |
| 113 | Cốt thép máng thu nước đúc sẵn Ø8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 114 | Ván khuôn máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 115 | Bê tông máng thu nước đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 116 | Lắp đặt máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 117 | Cốt thép khung bao hố ga Ø8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 118 | Gia công thép hình khung bao hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 119 | Lắp đặt thép hình khung bao hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 120 | Ván khuôn khung bao hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 121 | Bê tông khung bao hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 122 | Lắp đặt khung bao hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 123 | Cốt thép nắp hố ga Ø8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 124 | Cốt thép nắp hố ga Ø12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 125 | Ván khuôn nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 126 | Bê tông nắp hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 127 | Lắp đặt nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 128 | Đáp đất sau khi hoàn chỉnh (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 129 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | 100m2 |
| 130 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | m3 |
| 131 | Cốt thép hố thu Ø8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 132 | Cốt thép hố thu Ø10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | tấn |
| 133 | Ván khuôn thép hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 100m2 |
| 134 | Bê tông hố thu đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m3 |
| 135 | Sản xuất thép Ø8mm nắp hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 136 | Sản xuất thép hình nắp hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | tấn |
| 137 | Sản xuất thép tấm nắp hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,565 | tấn |
| 138 | Lắp đặt thép nắp hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | tấn |
| 139 | Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 967,89 | kg |
| 140 | Đào đất để xây dựng tuyến ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,965 | 100m3 |
| 141 | Cung cấp ống nhựa HDPE 2 vách ĐK=300 loại A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636 | m |
| 142 | Cung cấp mối nối tấm đai inox cống nhựa HDPE 2 vách ĐK=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D300 đoạn ống dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | 100m |
| 144 | Đắp đất cống sau khi hoàn chỉnh (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,788 | 100m3 |
| 145 | Đào đất để xây dựng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 146 | Đóng cừ tràm hố ga L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | 100m |
| 147 | Đệm cát vàng móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 148 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 149 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 150 | Cốt thép hố ga Ø10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 151 | Ván khuôn thép hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 152 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 153 | Cốt thép khung bao hố ga Ø8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 154 | Gia công thép hình khung bao hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 155 | Lắp đặt thép hình khung bao hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 156 | Ván khuôn khung bao hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 157 | Bê tông khung bao hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 158 | Lắp đặt khung bao hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 159 | Cốt thép nắp hố ga Ø8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 160 | Cốt thép nắp hố ga Ø12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 161 | Ván khuôn nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 162 | Bê tông nắp hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 163 | Lắp đặt nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 164 | Đắp đất sau khi hoàn chỉnh (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 165 | Đào đất xây dựng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | 100m3 |
| 166 | Đóng cừ tràm hố ga L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,62 | 100m |
| 167 | Đệm cát vàng móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m3 |
| 168 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m2 |
| 169 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m3 |
| 170 | Cốt thép hố ga Ø10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,262 | tấn |
| 171 | Cốt thép hố ga Ø16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | tấn |
| 172 | Ván khuôn thép hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,226 | 100m2 |
| 173 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,51 | m3 |
| 174 | Cốt thép khung bao hố ga Ø8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | tấn |
| 175 | Gia công thép hình khung bao hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,101 | tấn |
| 176 | Lắp đặt thép hình khung bao hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,101 | tấn |
| 177 | Ván khuôn khung bao hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | 100m2 |
| 178 | Bê tông khung bao hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | m3 |
| 179 | Lắp đặt khung bao hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 cái |
| 180 | Cốt thép nắp hố ga Ø8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 181 | Cốt thép nắp hố ga Ø12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 182 | Ván khuôn nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 183 | Bê tông nắp hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | m3 |
| 184 | Lắp đặt nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 1 cái |
| 185 | Lắp đất hố ga khi hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Đường D2N1 – Đoạn 2 | |||
| 1 | Phát hoang mặt bằng xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,27 | 100m2 |
| 2 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,571 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm chặn đầu ao phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,134 | 100m |
| 4 | Đóng cừ tràm chặn đầu ao phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,146 | 100m |
| 5 | Cung cấp cừ tràm giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | m |
| 6 | Gia công cốt thép buộc khung cừ đường kính cốt thép Ø4 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 7 | Đào xúc đất chặn đầu ao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,384 | 100m3 |
| 8 | Trải vải địa kỹ thuật R>=150kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,158 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất dính tấn lề K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,545 | 100m3 |
| 10 | Khai thác đất đắp lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát sông nền đường K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,72 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát sông mặt đường K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,034 | 100m3 |
| 13 | Trãi CPĐD Dmax=37.5mm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,521 | 100m3 |
| 14 | Trãi CPĐD Dmax=25mm, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,502 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,013 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,013 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,013 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C9.5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,013 | 100m2 |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt,dầy lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,03 | m2 |
| 20 | Ván khuôn thép bê tông lót bó vỉa thông thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,498 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót đá 1x2 M150 bó vỉa thông thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,71 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép bó vỉa bó vỉa thông thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,373 | 100m2 |
| 23 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200 bó vỉa thông thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,9 | m3 |
| 24 | Cốt thép bó vỉa Ø8mm tại hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 25 | Cốt thép bó vỉa Ø10mm tại hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép bó vỉa tại hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m2 |
| 27 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200 bó vỉa tại hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m3 |
| 28 | Đào đất trồng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 29 | Bê tông móng biển báo đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 31 | Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 32 | Cung cấp biển báo tam giác đều D=70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang biển tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Đóng cừ tràm móng cống L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,6 | 100m |
| 35 | Đệm cát vàng gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,68 | m3 |
| 36 | Ván khuôn bê tông lót gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,482 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,68 | m3 |
| 38 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống ĐK=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494 | cái |
| 39 | Cung cấp ống bê tông ĐK=600-VH - L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông ĐK=600mm- Đoạn ống L=3m, bằng cần trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247 | 1đoạn |
| 41 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | cái |
| 42 | Trát mối nối cống chiều dày trát 4cm vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,63 | m2 |
| 43 | Đóng cừ tràm móng cống L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 100m |
| 44 | Đệm cát vàng móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 45 | Ván khuôn bê tông lót móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 48 | Bê tông móng cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | m3 |
| 49 | Cung cấp ống bê tông ĐK=600-H30 - L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống bê tông ĐK=600mm- Đoạn ống L=3m, bằng cần trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1đoạn |
| 51 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Trát mối nối cống chiều dày trát 4cm vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m2 |
| 53 | Đóng cừ tràm hố ga L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | 100m |
| 54 | Đệm cát vàng móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 55 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 56 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 57 | Cốt thép hố ga Ø10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | tấn |
| 58 | Cốt thép hố ga Ø16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 59 | Ván khuôn thép hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | 100m2 |
| 60 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | m3 |
| 61 | Cốt thép máng thu nước đúc sẵn Ø8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 62 | Ván khuôn máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 63 | Bê tông máng thu nước đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 64 | Lắp đặt máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 65 | Cốt thép khung bao hố ga Ø8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 66 | Gia công thép hình khung bao hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 67 | Lắp đặt thép hình khung bao hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 68 | Ván khuôn khung bao hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 69 | Bê tông khung bao hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 70 | Lắp đặt khung bao hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 71 | Cốt thép nắp hố ga Ø8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 72 | Cốt thép nắp hố ga Ø12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 73 | Ván khuôn nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 74 | Bê tông nắp hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 75 | Lắp đặt nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cái |
| 76 | Đóng cừ tràm hố ga L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,87 | 100m |
| 77 | Đệm cát vàng móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,89 | m3 |
| 78 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 79 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,89 | m3 |
| 80 | Cốt thép hố ga Ø10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,994 | tấn |
| 81 | Cốt thép hố ga Ø16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 82 | Ván khuôn thép hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,668 | 100m2 |
| 83 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,74 | m3 |
| 84 | Cốt thép máng thu nước đúc sẵn Ø8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 85 | Ván khuôn máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m2 |
| 86 | Bê tông máng thu nước đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 87 | Lắp đặt máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1 cái |
| 88 | Cốt thép khung bao hố ga Ø8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 89 | Gia công thép hình khung bao hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,438 | tấn |
| 90 | Lắp đặt thép hình khung bao hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,438 | tấn |
| 91 | Ván khuôn khung bao hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | 100m2 |
| 92 | Bê tông khung bao hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | m3 |
| 93 | Lắp đặt khung bao hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1 cái |
| 94 | Cốt thép nắp hố ga Ø8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 95 | Cốt thép nắp hố ga Ø12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 96 | Ván khuôn nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 97 | Bê tông nắp hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| 98 | Lắp đặt nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | 1 cái |
| 99 | Đóng cừ tràm hố ga L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | 100m |
| 100 | Đệm cát vàng móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 101 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 102 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 103 | Cốt thép hố ga Ø10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 104 | Cốt thép hố ga Ø16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 105 | Ván khuôn thép hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m2 |
| 106 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | m3 |
| 107 | Cốt thép máng thu nước đúc sẵn Ø8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 108 | Ván khuôn máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 109 | Bê tông máng thu nước đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 110 | Lắp đặt máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 111 | Cốt thép khung bao hố ga Ø8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 112 | Gia công thép hình khung bao hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 113 | Lắp đặt thép hình khung bao hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 114 | Ván khuôn khung bao hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 115 | Bê tông khung bao hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 116 | Lắp đặt khung bao hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 117 | Cốt thép nắp hố ga Ø8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 118 | Cốt thép nắp hố ga Ø12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 119 | Ván khuôn nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 120 | Bê tông nắp hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 121 | Lắp đặt nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 122 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m2 |
| 123 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 124 | Cốt thép hố thu Ø8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 125 | Cốt thép hố thu Ø10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | tấn |
| 126 | Ván khuôn thép hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | 100m2 |
| 127 | Bê tông hố thu đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 128 | Sản xuất thép Ø8mm nắp hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 129 | Sản xuất thép hình nắp hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | tấn |
| 130 | Sản xuất thép tấm nắp hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | tấn |
| 131 | Lắp đặt thép nắp hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,786 | tấn |
| 132 | Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 786,41 | kg |
| 133 | Cung cấp ống nhựa HDPE 2 vách ĐK=300 loại A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 747 | m |
| 134 | Cung cấp mối nối tấm đai inox cống nhựa HDPE 2 vách ĐK=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D300 đoạn ống dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,47 | 100m |
| 136 | Đóng cừ tràm hố ga L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | 100m |
| 137 | Đệm cát vàng móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 138 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 139 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 140 | Cốt thép hố ga Ø10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 141 | Ván khuôn thép hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 142 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | m3 |
| 143 | Cốt thép khung bao hố ga Ø8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 144 | Gia công thép hình khung bao hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 145 | Lắp đặt thép hình khung bao hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 146 | Ván khuôn khung bao hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 147 | Bê tông khung bao hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 148 | Lắp đặt khung bao hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 149 | Cốt thép nắp hố ga Ø8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 150 | Cốt thép nắp hố ga Ø12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 151 | Ván khuôn nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 152 | Bê tông nắp hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 153 | Lắp đặt nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cái |
| 154 | Đóng cừ tràm hố ga L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,83 | 100m |
| 155 | Đệm cát vàng móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | m3 |
| 156 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m2 |
| 157 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | m3 |
| 158 | Cốt thép hố ga Ø10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,486 | tấn |
| 159 | Cốt thép hố ga Ø16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | tấn |
| 160 | Ván khuôn thép hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,169 | 100m2 |
| 161 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,68 | m3 |
| 162 | Cốt thép khung bao hố ga Ø8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | tấn |
| 163 | Gia công thép hình khung bao hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | tấn |
| 164 | Lắp đặt thép hình khung bao hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | tấn |
| 165 | Ván khuôn khung bao hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m2 |
| 166 | Bê tông khung bao hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m3 |
| 167 | Lắp đặt khung bao hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1 cái |
| 168 | Cốt thép nắp hố ga Ø8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 169 | Cốt thép nắp hố ga Ø12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 170 | Ván khuôn nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 171 | Bê tông nắp hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 172 | Lắp đặt nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | 1 cái |
| 173 | Đóng cừ tràm hố ga L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | 100m |
| 174 | Đệm cát vàng móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 175 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 176 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 177 | Cốt thép hố ga Ø10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 178 | Cốt thép hố ga Ø16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 179 | Ván khuôn thép hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 180 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 181 | Cốt thép khung bao hố ga Ø8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 182 | Gia công thép hình khung bao hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 183 | Lắp đặt thép hình khung bao hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 184 | Ván khuôn khung bao hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 185 | Bê tông khung bao hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 186 | Lắp đặt khung bao hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 187 | Cốt thép nắp hố ga Ø8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 188 | Cốt thép nắp hố ga Ø12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 189 | Ván khuôn nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 190 | Bê tông nắp hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 191 | Lắp đặt nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| C | Hạng mục 3: Đường D2aN2 | |||
| 1 | Phát hoang mặt bằng xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,64 | 100m2 |
| 2 | Đào đất nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | 100m3 |
| 3 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,697 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm chặn đầu ao phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,554 | 100m |
| 5 | Đóng cừ tràm chặn đầu ao phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,326 | 100m |
| 6 | Cung cấp cừ tràm giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,67 | m |
| 7 | Gia công cốt thép buộc khung cừ đường kính cốt thép Ø4 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 8 | Đào xúc đất chặn đầu ao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,813 | 100m3 |
| 9 | Trải vải địa kỹ thuật R>=150kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,075 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất dính tấn lề K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,154 | 100m3 |
| 11 | Khai thác đất đắp lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,984 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát sông nền đường K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,713 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát sông mặt đường K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,855 | 100m3 |
| 14 | Lu lèn lại nền đường K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m2 |
| 15 | Trãi CPĐD Dmax=37.5mm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,551 | 100m3 |
| 16 | Trãi CPĐD Dmax=25mm, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,178 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,52 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,52 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,52 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C9.5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,52 | 100m2 |
| 21 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt,dầy lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,35 | m2 |
| 22 | Ván khuôn thép bê tông lót bó vỉa thông thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,775 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót đá 1x2 M150 bó vỉa thông thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,93 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép bó vỉa bó vỉa thông thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,395 | 100m2 |
| 25 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200 bó vỉa thông thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,29 | m3 |
| 26 | Cốt thép bó vỉa Ø8mm tại hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 27 | Cốt thép bó vỉa Ø10mm tại hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép bó vỉa tại hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100m2 |
| 29 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200 bó vỉa tại hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,67 | m3 |
| 30 | Đào đất trồng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 31 | Bê tông móng biển báo đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 33 | Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 34 | Cung cấp biển báo tam giác đều D=70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang biển tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Đóng cừ tràm móng cống L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,4 | 100m |
| 37 | Đệm cát vàng gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,94 | m3 |
| 38 | Ván khuôn bê tông lót gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,608 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,94 | m3 |
| 40 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống ĐK=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536 | cái |
| 41 | Cung cấp ống bê tông ĐK=600-VH - L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông ĐK=600mm- Đoạn ống L=3m, bằng cần trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268 | 1đoạn |
| 43 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238 | cái |
| 44 | Trát mối nối cống chiều dày trát 4cm vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,12 | m2 |
| 45 | Đóng cừ tràm hố ga L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,07 | 100m |
| 46 | Đệm cát vàng móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 47 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 48 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 49 | Cốt thép hố ga Ø10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 50 | Cốt thép hố ga Ø16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 51 | Ván khuôn thép hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | 100m2 |
| 52 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,29 | m3 |
| 53 | Cốt thép máng thu nước đúc sẵn Ø8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 54 | Ván khuôn máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 55 | Bê tông máng thu nước đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 56 | Lắp đặt máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 57 | Cốt thép khung bao hố ga Ø8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 58 | Gia công thép hình khung bao hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 59 | Lắp đặt thép hình khung bao hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 60 | Ván khuôn khung bao hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 61 | Bê tông khung bao hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 62 | Lắp đặt khung bao hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 63 | Cốt thép nắp hố ga Ø8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 64 | Cốt thép nắp hố ga Ø12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 65 | Ván khuôn nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 66 | Bê tông nắp hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 67 | Lắp đặt nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cái |
| 68 | Đóng cừ tràm hố ga L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,63 | 100m |
| 69 | Đệm cát vàng móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m3 |
| 70 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 71 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m3 |
| 72 | Cốt thép hố ga Ø10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,515 | tấn |
| 73 | Cốt thép hố ga Ø16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 74 | Ván khuôn thép hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,132 | 100m2 |
| 75 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,87 | m3 |
| 76 | Cốt thép máng thu nước đúc sẵn Ø8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 77 | Ván khuôn máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | 100m2 |
| 78 | Bê tông máng thu nước đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | m3 |
| 79 | Lắp đặt máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1 cái |
| 80 | Cốt thép khung bao hố ga Ø8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | tấn |
| 81 | Gia công thép hình khung bao hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,688 | tấn |
| 82 | Lắp đặt thép hình khung bao hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,688 | tấn |
| 83 | Ván khuôn khung bao hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | 100m2 |
| 84 | Bê tông khung bao hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,71 | m3 |
| 85 | Lắp đặt khung bao hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1 cái |
| 86 | Cốt thép nắp hố ga Ø8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | tấn |
| 87 | Cốt thép nắp hố ga Ø12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 88 | Ván khuôn nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m2 |
| 89 | Bê tông nắp hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | m3 |
| 90 | Lắp đặt nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | 1 cái |
| 91 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | 100m2 |
| 92 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | m3 |
| 93 | Cốt thép hố thu Ø8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | tấn |
| 94 | Cốt thép hố thu Ø10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | tấn |
| 95 | Ván khuôn thép hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,779 | 100m2 |
| 96 | Bê tông hố thu đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,61 | m3 |
| 97 | Sản xuất thép Ø8mm nắp hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 98 | Sản xuất thép hình nắp hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | tấn |
| 99 | Sản xuất thép tấm nắp hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | tấn |
| 100 | Lắp đặt thép nắp hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,908 | tấn |
| 101 | Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 907,4 | kg |
| 102 | Cung cấp ống nhựa HDPE 2 vách ĐK=300 loại A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433 | m |
| 103 | Cung cấp mối nối tấm đai inox cống nhựa HDPE 2 vách ĐK=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D300 đoạn ống dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,33 | 100m |
| 105 | Đóng cừ tràm hố ga L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | 100m |
| 106 | Đệm cát vàng móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 107 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 108 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 109 | Cốt thép hố ga Ø10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 110 | Cốt thép hố ga Ø16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 111 | Ván khuôn thép hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | 100m2 |
| 112 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | m3 |
| 113 | Cốt thép khung bao hố ga Ø8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 114 | Gia công thép hình khung bao hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 115 | Lắp đặt thép hình khung bao hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 116 | Ván khuôn khung bao hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 117 | Bê tông khung bao hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 118 | Lắp đặt khung bao hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 119 | Cốt thép nắp hố ga Ø8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 120 | Cốt thép nắp hố ga Ø12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 121 | Ván khuôn nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 122 | Bê tông nắp hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 123 | Lắp đặt nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 124 | Đóng cừ tràm hố ga L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,94 | 100m |
| 125 | Đệm cát vàng móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | m3 |
| 126 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 127 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | m3 |
| 128 | Cốt thép hố ga Ø10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,339 | tấn |
| 129 | Cốt thép hố ga Ø16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 130 | Ván khuôn thép hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,377 | 100m2 |
| 131 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3 | m3 |
| 132 | Cốt thép khung bao hố ga Ø8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 133 | Gia công thép hình khung bao hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,701 | tấn |
| 134 | Lắp đặt thép hình khung bao hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,701 | tấn |
| 135 | Ván khuôn khung bao hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100m2 |
| 136 | Bê tông khung bao hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 137 | Lắp đặt khung bao hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cái |
| 138 | Cốt thép nắp hố ga Ø8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 139 | Cốt thép nắp hố ga Ø12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 140 | Ván khuôn nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 141 | Bê tông nắp hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | m3 |
| 142 | Lắp đặt nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 cái |
| 143 | Đóng cừ tràm hố ga L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | 100m |
| 144 | Đệm cát vàng móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 145 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 146 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 147 | Cốt thép hố ga Ø10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 148 | Cốt thép hố ga Ø16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 149 | Ván khuôn thép hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | 100m2 |
| 150 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | m3 |
| 151 | Cốt thép khung bao hố ga Ø8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 152 | Gia công thép hình khung bao hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 153 | Lắp đặt thép hình khung bao hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 154 | Ván khuôn khung bao hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 155 | Bê tông khung bao hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 156 | Lắp đặt khung bao hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 157 | Cốt thép nắp hố ga Ø8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 158 | Cốt thép nắp hố ga Ø12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 159 | Ván khuôn nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 160 | Bê tông nắp hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 161 | Lắp đặt nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 162 | Đóng cừ tràm đê quai phần ngập đất phía đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | 100m |
| 163 | Đóng cừ tràm đê quai phần không ngập đất phía đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,66 | 100m |
| 164 | Đóng cừ tràm đê quai phần ngập đất phía sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,812 | 100m |
| 165 | Đóng cừ tràm đê quai phần không ngập đất phía sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,788 | 100m |
| 166 | Đóng cừ bạch đàn đóng thẳng phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | 100m |
| 167 | Đóng cừ bạch đàn đóng thẳng phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m |
| 168 | Đóng cừ bạch đàn đóng xiên phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | 100m |
| 169 | Đóng cừ bạch đàn đóng xiên phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m |
| 170 | Cung cấp cừ bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 171 | Gia công cốt thép neo khung cừ đường kính cốt thép Ø10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 172 | Gia công cốt thép buộc khung cừ đường kính cốt thép Ø4 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 173 | Trải vải bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,183 | 100m2 |
| 174 | Đào xúc đất đắp đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,862 | 100m3 |
| 175 | Đào phá đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,862 | 100m3 |
| 176 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,045 | 100m3 |
| 177 | Đắp đất dính thân cống K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,868 | 100m3 |
| 178 | Khai thác đất dính đắp thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,195 | 100m3 |
| 179 | Đắp cát sông thân cống + bùi khai thác, K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,667 | 100m3 |
| 180 | Đóng cừ tràm bản đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,361 | 100m |
| 181 | Cát đệm đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,94 | m3 |
| 182 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m2 |
| 183 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,94 | m3 |
| 184 | Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | 100m2 |
| 185 | Bê tông bản đáy đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,41 | m3 |
| 186 | Cốt thép bản đáy cống Ø12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,025 | tấn |
| 187 | Cốt thép bản đáy cống Ø14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,621 | tấn |
| 188 | Cốt thép bản đáy hố ga Ø12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 189 | Ván khuôn bê tông gia cố trước cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 190 | Bê tông phần gia cố trước cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 191 | Lót vải nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 192 | Cung cấp ống bê tông ĐK=1500-H30 - L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 193 | Lắp đặt ống bê tông ĐK=1500mm- Đoạn ống L=2,5m, bằng cần trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1đoạn |
| 194 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 195 | Trát tường ngoài chiều dày trát 4cm vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m2 |
| 196 | Ván khuôn tường cống + hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | 100m2 |
| 197 | Bê tông tường cống + hố ga đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,79 | m3 |
| 198 | Cốt thép tường cống Ø12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,022 | tấn |
| 199 | Cốt thép tường cống Ø14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | tấn |
| 200 | Cốt thép tường hố ga Ø12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,718 | tấn |
| 201 | Cốt thép nắp hố ga Ø12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| D | Hạng mục 4: Hệ thống điện | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m trụ đôi-1100kgf | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT dài 14m-trụ đơn 1100kgf | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | trụ |
| 3 | Tiếp địa đường dây trung thế trụ 14m (ngoài thân trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Bộ xà đơn composite 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Bộ xà sắt (đơn) dài 2,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 6 | Bộ xà kép sắt 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Bộ đà kép composite 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Dây, sứ và phụ kiện lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 9 | Móng trụ 14Mba (trụ đôi) + bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 10 | Móng trụ 14Mba (trụ đơn) + bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.134E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc công trình giao thông cấp III trở lên; trong đó có thi công đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước và hệ thống điện trung thế (đường dây và trụ);- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 21,469 tỷ VNĐ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 21,469 tỷ VNĐ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự);- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.469.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.938.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc công chánh;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện (hoặc tập huấn) an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) hạng III trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) cấp IV;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu.Tất cả văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) đến khi tham gia gói thầu này và phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông | 2 | - Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc công chánh;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện (hoặc tập huấn) an toàn lao động;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) cấp IV;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu.Tất cả văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) đến khi tham gia gói thầu này và phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện trung thế | 1 | - Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện (hoặc tập huấn) an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình có thi công hệ thống điện trung thế (đường dây và trụ);- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu.Tất cả văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) đến khi tham gia gói thầu này và phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền. | 3 | 1 |
| 4 | Đội trưởng phụ trách thi công phần đường | 2 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc công chánh;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện (hoặc tập huấn) an toàn lao động;- Đã từng là đội trưởng phụ trách thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) cấp IV;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu.Tất cả văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) đến khi tham gia gói thầu này và phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền. | 3 | 1 |
| 5 | Đội trưởng phụ trách thi công phần điện trung thế | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện (hoặc tập huấn) an toàn lao động;- Đã từng là đội trưởng phụ trách thi công 01 công trình có thi công hệ thống điện trung thế (đường dây và trụ);- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu.Tất cả văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) đến khi tham gia gói thầu này và phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng (KCS) | 1 | - Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc công chánh;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện (hoặc tập huấn) an toàn lao động;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Đã từng là cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng (KCS) 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) cấp IV;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu.Tất cả văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) đến khi tham gia gói thầu này và phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác trắc địa | 1 | - Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện (hoặc tập huấn) an toàn lao động;- Đã từng là cán bộ phụ trách công tác trắc địa 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) cấp IV;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu.Tất cả văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) đến khi tham gia gói thầu này và phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi, công suất >=110CV | Máy ủi, công suất >=110CVThiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) | 1 |
| 2 | Máy đào BX, dung tích gầu >=1,25m3 | Máy đào BX, dung tích gầu >=1,25m3Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) | 1 |
| 3 | Ô tô tưới nước, dung tích >=5,0 m3 | Ô tô tưới nước, dung tích >=5,0 m3Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy đầm rung tự hành, trọng lượng >=25T | Máy đầm rung tự hành, trọng lượng >=25TThiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) | 1 |
| 5 | Máy rải CPĐD, năng suất >=60m3/h | Máy rải CPĐD, năng suất >=60m3/hThiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) | 1 |
| 6 | Máy đầm BH tự hành, trọng lượng >=16T | Máy đầm BH tự hành, trọng lượng >=16TThiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) | 1 |
| 7 | Máy đầm bánh thép tự hành, trọng lượng >=10T | Máy đầm bánh thép tự hành, trọng lượng >=10TThiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) | 1 |
| 8 | Máy phun nhựa đường, công suất >=190CV | Máy phun nhựa đường, công suất >=190CVThiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) | 1 |
| 9 | Máy nén khí điêzen, năng suất >=600m3/h | Máy nén khí điêzen, năng suất >=600m3/hThiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) | 1 |
| 10 | Máy rải BTN, công suất >=130CV | Máy rải BTN, công suất >=130CVThiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) | 1 |
| 11 | Máy đào BX, dung tích gầu >=0,5m3 | Máy đào BX, dung tích gầu >=0,5m3Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) | 1 |
| 12 | Cần trục bánh hơi, sức nâng >=6T | Cần trục bánh hơi, sức nâng >=6TThiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng >=70kg | Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng >=70kgĐính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị | 1 |
| 14 | Máy mài, công suất >=2,7Kw | Máy mài, công suất >=2,7KwĐính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị | 1 |
| 15 | Máy khoan đứng, công suất >=2,5Kw | Máy khoan đứng, công suất >=2,5KwĐính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tông, dung tích >=250 lít | Máy trộn bê tông, dung tích >=250 lítĐính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị | 1 |
| 17 | Máy đầm bàn, công suất >=1Kw | Máy đầm bàn, công suất >=1KwĐính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị | 1 |
| 18 | Máy đầm dùi BT, công suất >=1,5Kw | Máy đầm dùi BT, công suất >=1,5KwĐính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị | 1 |
| 19 | Máy cắt uốn cốt thép, công suất >=5Kw | Máy cắt uốn cốt thép, công suất >=5KwĐính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị | 1 |
| 20 | Máy hàn xoay chiều, công suất >=23Kw | Máy hàn xoay chiều, công suất >=23KwĐính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi