Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220546193-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220379694
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ theo Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ; ngân sách tỉnh và huy động các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 10:25:00 đến ngày 2022-06-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 30,670,355,609 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.134E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc công trình giao thông cấp III trở lên; trong đó có thi công đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước và hệ thống điện trung thế (đường dây và trụ);- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 21,469 tỷ VNĐ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 21,469 tỷ VNĐ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự);- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.469.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.938.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc công chánh;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện (hoặc tập huấn) an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) hạng III trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) cấp IV;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu.Tất cả văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) đến khi tham gia gói thầu này và phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc công chánh;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện (hoặc tập huấn) an toàn lao động;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) cấp IV;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu.Tất cả văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) đến khi tham gia gói thầu này và phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện trung thế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện (hoặc tập huấn) an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình có thi công hệ thống điện trung thế (đường dây và trụ);- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu.Tất cả văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) đến khi tham gia gói thầu này và phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng phụ trách thi công phần đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc công chánh;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện (hoặc tập huấn) an toàn lao động;- Đã từng là đội trưởng phụ trách thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) cấp IV;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu.Tất cả văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) đến khi tham gia gói thầu này và phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng phụ trách thi công phần điện trung thế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện (hoặc tập huấn) an toàn lao động;- Đã từng là đội trưởng phụ trách thi công 01 công trình có thi công hệ thống điện trung thế (đường dây và trụ);- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu.Tất cả văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) đến khi tham gia gói thầu này và phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc công chánh;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện (hoặc tập huấn) an toàn lao động;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Đã từng là cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng (KCS) 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) cấp IV;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu.Tất cả văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) đến khi tham gia gói thầu này và phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện (hoặc tập huấn) an toàn lao động;- Đã từng là cán bộ phụ trách công tác trắc địa 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) cấp IV;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu.Tất cả văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) đến khi tham gia gói thầu này và phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi, công suất >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi, công suất >=110CVThiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào BX, dung tích gầu >=1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào BX, dung tích gầu >=1,25m3Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tưới nước, dung tích >=5,0 m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước, dung tích >=5,0 m3Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm rung tự hành, trọng lượng >=25T
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm rung tự hành, trọng lượng >=25TThiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải CPĐD, năng suất >=60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy rải CPĐD, năng suất >=60m3/hThiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm BH tự hành, trọng lượng >=16T
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm BH tự hành, trọng lượng >=16TThiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bánh thép tự hành, trọng lượng >=10T
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bánh thép tự hành, trọng lượng >=10TThiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun nhựa đường, công suất >=190CV
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường, công suất >=190CVThiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí điêzen, năng suất >=600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí điêzen, năng suất >=600m3/hThiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải BTN, công suất >=130CV
- Đặc điểm thiết bị Máy rải BTN, công suất >=130CVThiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào BX, dung tích gầu >=0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào BX, dung tích gầu >=0,5m3Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục bánh hơi, sức nâng >=6T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục bánh hơi, sức nâng >=6TThiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng >=70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng >=70kgĐính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy mài, công suất >=2,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy mài, công suất >=2,7KwĐính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan đứng, công suất >=2,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đứng, công suất >=2,5KwĐính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông, dung tích >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông, dung tích >=250 lítĐính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đầm bàn, công suất >=1Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn, công suất >=1KwĐính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đầm dùi BT, công suất >=1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi BT, công suất >=1,5KwĐính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy cắt uốn cốt thép, công suất >=5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép, công suất >=5KwĐính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy hàn xoay chiều, công suất >=23Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều, công suất >=23KwĐính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng cụm công nghiệpTiểu thủ công nghiệp Phong Nẫm, huyện Giồng Trôm, Hạng mục: Đường D2N1 và D2aN2
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương hỗ trợ theo Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ; ngân sách tỉnh và huy động các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm , địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm, Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm; địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 02753.861039
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Bến Tre; địa chỉ số 50, Nguyễn Trung Trực, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 02753.821154; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng Bến Tre; địa chỉ: số 03, Cách Mạng Tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại 02753.825.950; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Xây dựng tỉnh Bến Tre, địa chỉ: số 03, Cách Mạng Tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 02753.822155; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Bến Tre; địa chỉ số 50, Nguyễn Trung Trực, Phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 02753.821154; + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Giồng Trôm, địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 02753.861020; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm; địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 02753.861039.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm , địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm, Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm; địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 02753.861039


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy phép hoạt động xây dựng; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và thi công xây dựng công trình công nghiệp năng lượng (Đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên) còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư đối với các hợp đồng đang thực hiện; Thỏa thuận liên danh nếu là hợp đồng do liên danh thực hiện; Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: Văn bằng; Chứng nhận; Chứng chỉ hành nghề của nhân sự chủ chốt; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm, Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm; địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 02753.861039
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 7, Cách Mạng Tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275 3822115
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275 3822149 – 0275 3822148; Fax: 0275 3825543
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275 3822149 – 0275 3822148; Fax: 0275 3825543
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Đường D2N1 – Đoạn 1
1Phát hoang mặt bằng xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V52,08100m2
2Đào đất nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V28,523100m3
3Trải vải địa kỹ thuật R>=150kN/mMô tả kỹ thuật theo chương V24,78100m2
4Đắp đất dính tấn lề K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V17,039100m3
5Khai thác đất dính bổ sung để đắp lềMô tả kỹ thuật theo chương V4,993100m3
6Đào xúc đất chặn đầu aoMô tả kỹ thuật theo chương V0,509100m3
7Đắp cát sông nền đường K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V55,434100m3
8Đắp cát sông mặt đường K>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V6,422100m3
9Lu lèn lại nền đường K>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V15,456100m2
10Trãi CPĐD Dmax=37.5mm, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V16,464100m3
11Trãi CPĐD Dmax=25mm, lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V5,482100m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V36,545100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V36,545100m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V36,545100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C9.5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V36,545100m2
16Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt,dầy lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V40,75m2
17Ván khuôn thép bê tông lót bó vỉa thông thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,861100m2
18Bê tông lót đá 1x2 M150 bó vỉa thông thườngMô tả kỹ thuật theo chương V41,88m3
19Ván khuôn thép bó vỉa bó vỉa thông thườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,19100m2
20Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200 bó vỉa thông thườngMô tả kỹ thuật theo chương V96,79m3
21Cốt thép bó vỉa Ø8mm tại hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,147tấn
22Cốt thép bó vỉa Ø10mm tại hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,213tấn
23Ván khuôn thép bó vỉa tại hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,326100m2
24Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200 bó vỉa tại hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V3,92m3
25Đào đất trồng biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
26Bê tông móng biển báo đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
27Ván khuôn móng biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
28Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
29Cung cấp biển báo tam giác đều D=70cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt cột và biển báo phản quang biển tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Đào đất để xây dựng tuyến ốngMô tả kỹ thuật theo chương V7,932100m3
32Đóng cừ tràm móng cống L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V243,2100m
33Đệm cát vàng gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V32,83m3
34Ván khuôn bê tông lót gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,824100m2
35Bê tông lót đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V32,83m3
36Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống ĐK=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V608cái
37Cung cấp ống bê tông ĐK=600-VH - L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V300cái
38Lắp đặt ống bê tông ĐK=600mm- Đoạn ống L=3m, bằng cần trụcMô tả kỹ thuật theo chương V3001đoạn
39Cung cấp ống bê tông ĐK=600-VH - L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Lắp đặt ống bê tông ĐK=600mm- Đoạn ống L=2,5m, bằng cần trụcMô tả kỹ thuật theo chương V41đoạn
41Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V273cái
42Trát mối nối cống chiều dày trát 4cm vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V25,37m2
43Đắp đất cống sau khi hoàn chỉnh (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,795100m3
44Đào đất để xây dựng tuyến ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m3
45Đóng cừ tràm móng cống L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V9100m
46Đệm cát vàng móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
47Ván khuôn bê tông lót móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
48Bê tông lót đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
49Ván khuôn thép móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
50Bê tông móng cống đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,93m3
51Cung cấp ống bê tông ĐK=600-H30 - L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
52Lắp đặt ống bê tông ĐK=600mm- Đoạn ống L=3m, bằng cần trụcMô tả kỹ thuật theo chương V31đoạn
53Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Trát mối nối cống chiều dày trát 4cm vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19m2
55Đáp đất cống sau khi hoàn chỉnh (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m3
56Đóng cừ tràm hố ga L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V3,38100m
57Đệm cát vàng móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
58Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
59Bê tông lót đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
60Cốt thép hố ga Ø10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,267tấn
61Cốt thép hố ga Ø16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
62Ván khuôn thép hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,249100m2
63Bê tông hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,19m3
64Cốt thép máng thu nước đúc sẵn Ø8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
65Ván khuôn máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
66Bê tông máng thu nước đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
67Lắp đặt máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V21 cái
68Cốt thép khung bao hố ga Ø8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
69Gia công thép hình khung bao hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,125tấn
70Lắp đặt thép hình khung bao hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,125tấn
71Ván khuôn khung bao hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
72Bê tông khung bao hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
73Lắp đặt khung bao hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V21 cái
74Cốt thép nắp hố ga Ø8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
75Cốt thép nắp hố ga Ø12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
76Ván khuôn nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
77Bê tông nắp hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
78Lắp đặt nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V41 cái
79Đào đất để xây dựng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,573100m3
80Đóng cừ tràm hố ga L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V49,01100m
81Đệm cát vàng móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V4,9m3
82Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,151100m2
83Bê tông lót đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9m3
84Cốt thép hố ga Ø10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,775tấn
85Cốt thép hố ga Ø16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,209tấn
86Ván khuôn thép hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V3,364100m2
87Bê tông hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V29,93m3
88Cốt thép máng thu nước đúc sẵn Ø8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
89Ván khuôn máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,334100m2
90Bê tông máng thu nước đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
91Lắp đặt máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V291 cái
92Cốt thép khung bao hố ga Ø8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,504tấn
93Gia công thép hình khung bao hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,813tấn
94Lắp đặt thép hình khung bao hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,813tấn
95Ván khuôn khung bao hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,609100m2
96Bê tông khung bao hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,98m3
97Lắp đặt khung bao hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V291 cái
98Cốt thép nắp hố ga Ø8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,303tấn
99Cốt thép nắp hố ga Ø12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
100Ván khuôn nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,139100m2
101Bê tông nắp hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3m3
102Lắp đặt nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V581 cái
103Đắp đất sau khi hoàn chỉnh (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m3
104Đào đất để xây dựng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m3
105Đóng cừ tràm hố ga L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V1,69100m
106Đệm cát vàng móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,17m3
107Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
108Bê tông lót đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17m3
109Cốt thép hố ga Ø10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,127tấn
110Cốt thép hố ga Ø16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
111Ván khuôn thép hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,107100m2
112Bê tông hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,97m3
113Cốt thép máng thu nước đúc sẵn Ø8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
114Ván khuôn máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
115Bê tông máng thu nước đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
116Lắp đặt máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
117Cốt thép khung bao hố ga Ø8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
118Gia công thép hình khung bao hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,063tấn
119Lắp đặt thép hình khung bao hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,063tấn
120Ván khuôn khung bao hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
121Bê tông khung bao hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
122Lắp đặt khung bao hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
123Cốt thép nắp hố ga Ø8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
124Cốt thép nắp hố ga Ø12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
125Ván khuôn nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
126Bê tông nắp hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
127Lắp đặt nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V21 cái
128Đáp đất sau khi hoàn chỉnh (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m3
129Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,383100m2
130Bê tông lót đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,96m3
131Cốt thép hố thu Ø8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,181tấn
132Cốt thép hố thu Ø10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,864tấn
133Ván khuôn thép hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,83100m2
134Bê tông hố thu đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,92m3
135Sản xuất thép Ø8mm nắp hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
136Sản xuất thép hình nắp hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,403tấn
137Sản xuất thép tấm nắp hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,565tấn
138Lắp đặt thép nắp hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,968tấn
139Mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V967,89kg
140Đào đất để xây dựng tuyến ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,965100m3
141Cung cấp ống nhựa HDPE 2 vách ĐK=300 loại AMô tả kỹ thuật theo chương V636m
142Cung cấp mối nối tấm đai inox cống nhựa HDPE 2 vách ĐK=300Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
143Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D300 đoạn ống dài 5mMô tả kỹ thuật theo chương V6,36100m
144Đắp đất cống sau khi hoàn chỉnh (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,788100m3
145Đào đất để xây dựng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m3
146Đóng cừ tràm hố ga L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V1,21100m
147Đệm cát vàng móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
148Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
149Bê tông lót đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
150Cốt thép hố ga Ø10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
151Ván khuôn thép hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m2
152Bê tông hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49m3
153Cốt thép khung bao hố ga Ø8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
154Gia công thép hình khung bao hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
155Lắp đặt thép hình khung bao hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
156Ván khuôn khung bao hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
157Bê tông khung bao hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
158Lắp đặt khung bao hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
159Cốt thép nắp hố ga Ø8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
160Cốt thép nắp hố ga Ø12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
161Ván khuôn nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
162Bê tông nắp hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
163Lắp đặt nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V21 cái
164Đắp đất sau khi hoàn chỉnh (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m3
165Đào đất xây dựng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,314100m3
166Đóng cừ tràm hố ga L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V26,62100m
167Đệm cát vàng móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V2,66m3
168Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,097100m2
169Bê tông lót đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,66m3
170Cốt thép hố ga Ø10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,262tấn
171Cốt thép hố ga Ø16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,237tấn
172Ván khuôn thép hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V3,226100m2
173Bê tông hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V26,51m3
174Cốt thép khung bao hố ga Ø8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,292tấn
175Gia công thép hình khung bao hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,101tấn
176Lắp đặt thép hình khung bao hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,101tấn
177Ván khuôn khung bao hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,254100m2
178Bê tông khung bao hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,73m3
179Lắp đặt khung bao hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V221 cái
180Cốt thép nắp hố ga Ø8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,151tấn
181Cốt thép nắp hố ga Ø12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
182Ván khuôn nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
183Bê tông nắp hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,11m3
184Lắp đặt nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V441 cái
185Lắp đất hố ga khi hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m3
B Hạng mục 2: Đường D2N1 – Đoạn 2
1Phát hoang mặt bằng xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V72,27100m2
2Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V36,571100m3
3Đóng cừ tràm chặn đầu ao phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V30,134100m
4Đóng cừ tràm chặn đầu ao phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V11,146100m
5Cung cấp cừ tràm giằngMô tả kỹ thuật theo chương V172m
6Gia công cốt thép buộc khung cừ đường kính cốt thép Ø4 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
7Đào xúc đất chặn đầu aoMô tả kỹ thuật theo chương V1,384100m3
8Trải vải địa kỹ thuật R>=150kN/mMô tả kỹ thuật theo chương V42,158100m2
9Đắp đất dính tấn lề K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V24,545100m3
10Khai thác đất đắp lềMô tả kỹ thuật theo chương V9,45100m3
11Đắp cát sông nền đường K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V98,72100m3
12Đắp cát sông mặt đường K>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V9,034100m3
13Trãi CPĐD Dmax=37.5mm, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V13,521100m3
14Trãi CPĐD Dmax=25mm, lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V4,502100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V30,013100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V30,013100m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V30,013100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C9.5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V30,013100m2
19Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt,dầy lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V37,03m2
20Ván khuôn thép bê tông lót bó vỉa thông thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,498100m2
21Bê tông lót đá 1x2 M150 bó vỉa thông thườngMô tả kỹ thuật theo chương V33,71m3
22Ván khuôn thép bó vỉa bó vỉa thông thườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,373100m2
23Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200 bó vỉa thông thườngMô tả kỹ thuật theo chương V77,9m3
24Cốt thép bó vỉa Ø8mm tại hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
25Cốt thép bó vỉa Ø10mm tại hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,173tấn
26Ván khuôn thép bó vỉa tại hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,265100m2
27Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200 bó vỉa tại hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V3,18m3
28Đào đất trồng biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
29Bê tông móng biển báo đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
30Ván khuôn móng biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
31Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
32Cung cấp biển báo tam giác đều D=70cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt cột và biển báo phản quang biển tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Đóng cừ tràm móng cống L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V197,6100m
35Đệm cát vàng gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V26,68m3
36Ván khuôn bê tông lót gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,482100m2
37Bê tông lót đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V26,68m3
38Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống ĐK=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V494cái
39Cung cấp ống bê tông ĐK=600-VH - L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V247cái
40Lắp đặt ống bê tông ĐK=600mm- Đoạn ống L=3m, bằng cần trụcMô tả kỹ thuật theo chương V2471đoạn
41Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V222cái
42Trát mối nối cống chiều dày trát 4cm vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V20,63m2
43Đóng cừ tràm móng cống L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V9100m
44Đệm cát vàng móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
45Ván khuôn bê tông lót móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
46Bê tông lót đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
47Ván khuôn thép móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
48Bê tông móng cống đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,93m3
49Cung cấp ống bê tông ĐK=600-H30 - L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
50Lắp đặt ống bê tông ĐK=600mm- Đoạn ống L=3m, bằng cần trụcMô tả kỹ thuật theo chương V31đoạn
51Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Trát mối nối cống chiều dày trát 4cm vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19m2
53Đóng cừ tràm hố ga L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V3,38100m
54Đệm cát vàng móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
55Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
56Bê tông lót đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
57Cốt thép hố ga Ø10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,267tấn
58Cốt thép hố ga Ø16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
59Ván khuôn thép hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,249100m2
60Bê tông hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,19m3
61Cốt thép máng thu nước đúc sẵn Ø8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
62Ván khuôn máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
63Bê tông máng thu nước đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
64Lắp đặt máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V21 cái
65Cốt thép khung bao hố ga Ø8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
66Gia công thép hình khung bao hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,125tấn
67Lắp đặt thép hình khung bao hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,125tấn
68Ván khuôn khung bao hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
69Bê tông khung bao hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
70Lắp đặt khung bao hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V21 cái
71Cốt thép nắp hố ga Ø8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
72Cốt thép nắp hố ga Ø12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
73Ván khuôn nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
74Bê tông nắp hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
75Lắp đặt nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V41 cái
76Đóng cừ tràm hố ga L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V38,87100m
77Đệm cát vàng móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V3,89m3
78Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
79Bê tông lót đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,89m3
80Cốt thép hố ga Ø10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,994tấn
81Cốt thép hố ga Ø16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,166tấn
82Ván khuôn thép hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V2,668100m2
83Bê tông hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V23,74m3
84Cốt thép máng thu nước đúc sẵn Ø8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
85Ván khuôn máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,265100m2
86Bê tông máng thu nước đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76m3
87Lắp đặt máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V231 cái
88Cốt thép khung bao hố ga Ø8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4tấn
89Gia công thép hình khung bao hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,438tấn
90Lắp đặt thép hình khung bao hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,438tấn
91Ván khuôn khung bao hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,483100m2
92Bê tông khung bao hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,16m3
93Lắp đặt khung bao hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V231 cái
94Cốt thép nắp hố ga Ø8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
95Cốt thép nắp hố ga Ø12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
96Ván khuôn nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
97Bê tông nắp hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,82m3
98Lắp đặt nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V461 cái
99Đóng cừ tràm hố ga L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V1,69100m
100Đệm cát vàng móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,17m3
101Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
102Bê tông lót đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17m3
103Cốt thép hố ga Ø10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,127tấn
104Cốt thép hố ga Ø16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
105Ván khuôn thép hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,107100m2
106Bê tông hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,97m3
107Cốt thép máng thu nước đúc sẵn Ø8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
108Ván khuôn máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
109Bê tông máng thu nước đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
110Lắp đặt máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
111Cốt thép khung bao hố ga Ø8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
112Gia công thép hình khung bao hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,063tấn
113Lắp đặt thép hình khung bao hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,063tấn
114Ván khuôn khung bao hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
115Bê tông khung bao hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
116Lắp đặt khung bao hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
117Cốt thép nắp hố ga Ø8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
118Cốt thép nắp hố ga Ø12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
119Ván khuôn nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
120Bê tông nắp hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
121Lắp đặt nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V21 cái
122Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,312100m2
123Bê tông lót đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
124Cốt thép hố thu Ø8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,147tấn
125Cốt thép hố thu Ø10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,702tấn
126Ván khuôn thép hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,675100m2
127Bê tông hố thu đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4m3
128Sản xuất thép Ø8mm nắp hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
129Sản xuất thép hình nắp hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,327tấn
130Sản xuất thép tấm nắp hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,459tấn
131Lắp đặt thép nắp hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,786tấn
132Mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V786,41kg
133Cung cấp ống nhựa HDPE 2 vách ĐK=300 loại AMô tả kỹ thuật theo chương V747m
134Cung cấp mối nối tấm đai inox cống nhựa HDPE 2 vách ĐK=300Mô tả kỹ thuật theo chương V98cái
135Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D300 đoạn ống dài 5mMô tả kỹ thuật theo chương V7,47100m
136Đóng cừ tràm hố ga L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V2,42100m
137Đệm cát vàng móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
138Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m2
139Bê tông lót đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
140Cốt thép hố ga Ø10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,135tấn
141Ván khuôn thép hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m2
142Bê tông hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,97m3
143Cốt thép khung bao hố ga Ø8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
144Gia công thép hình khung bao hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
145Lắp đặt thép hình khung bao hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
146Ván khuôn khung bao hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
147Bê tông khung bao hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
148Lắp đặt khung bao hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V21 cái
149Cốt thép nắp hố ga Ø8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
150Cốt thép nắp hố ga Ø12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
151Ván khuôn nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
152Bê tông nắp hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
153Lắp đặt nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V41 cái
154Đóng cừ tràm hố ga L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V27,83100m
155Đệm cát vàng móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V2,78m3
156Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,101100m2
157Bê tông lót đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,78m3
158Cốt thép hố ga Ø10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,486tấn
159Cốt thép hố ga Ø16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,248tấn
160Ván khuôn thép hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V2,169100m2
161Bê tông hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,68m3
162Cốt thép khung bao hố ga Ø8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,305tấn
163Gia công thép hình khung bao hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,152tấn
164Lắp đặt thép hình khung bao hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,152tấn
165Ván khuôn khung bao hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,275100m2
166Bê tông khung bao hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,85m3
167Lắp đặt khung bao hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V231 cái
168Cốt thép nắp hố ga Ø8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,158tấn
169Cốt thép nắp hố ga Ø12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
170Ván khuôn nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m2
171Bê tông nắp hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16m3
172Lắp đặt nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V461 cái
173Đóng cừ tràm hố ga L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V1,21100m
174Đệm cát vàng móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
175Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
176Bê tông lót đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
177Cốt thép hố ga Ø10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,138tấn
178Cốt thép hố ga Ø16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
179Ván khuôn thép hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m2
180Bê tông hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
181Cốt thép khung bao hố ga Ø8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
182Gia công thép hình khung bao hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
183Lắp đặt thép hình khung bao hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
184Ván khuôn khung bao hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
185Bê tông khung bao hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
186Lắp đặt khung bao hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
187Cốt thép nắp hố ga Ø8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
188Cốt thép nắp hố ga Ø12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
189Ván khuôn nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
190Bê tông nắp hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
191Lắp đặt nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V21 cái
C Hạng mục 3: Đường D2aN2
1Phát hoang mặt bằng xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V80,64100m2
2Đào đất nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,364100m3
3Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V38,697100m3
4Đóng cừ tràm chặn đầu ao phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V26,554100m
5Đóng cừ tràm chặn đầu ao phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V10,326100m
6Cung cấp cừ tràm giằngMô tả kỹ thuật theo chương V153,67m
7Gia công cốt thép buộc khung cừ đường kính cốt thép Ø4 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
8Đào xúc đất chặn đầu aoMô tả kỹ thuật theo chương V1,813100m3
9Trải vải địa kỹ thuật R>=150kN/mMô tả kỹ thuật theo chương V48,075100m2
10Đắp đất dính tấn lề K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V18,154100m3
11Khai thác đất đắp lềMô tả kỹ thuật theo chương V0,984100m3
12Đắp cát sông nền đường K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V100,713100m3
13Đắp cát sông mặt đường K>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V9,855100m3
14Lu lèn lại nền đường K>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m2
15Trãi CPĐD Dmax=37.5mm, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V15,551100m3
16Trãi CPĐD Dmax=25mm, lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V5,178100m3
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V34,52100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V34,52100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V34,52100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C9.5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V34,52100m2
21Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt,dầy lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V39,35m2
22Ván khuôn thép bê tông lót bó vỉa thông thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,775100m2
23Bê tông lót đá 1x2 M150 bó vỉa thông thườngMô tả kỹ thuật theo chương V39,93m3
24Ván khuôn thép bó vỉa bó vỉa thông thườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,395100m2
25Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200 bó vỉa thông thườngMô tả kỹ thuật theo chương V92,29m3
26Cốt thép bó vỉa Ø8mm tại hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,138tấn
27Cốt thép bó vỉa Ø10mm tại hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
28Ván khuôn thép bó vỉa tại hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,306100m2
29Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200 bó vỉa tại hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V3,67m3
30Đào đất trồng biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
31Bê tông móng biển báo đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
32Ván khuôn móng biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
33Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
34Cung cấp biển báo tam giác đều D=70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt cột và biển báo phản quang biển tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Đóng cừ tràm móng cống L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V214,4100m
37Đệm cát vàng gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V28,94m3
38Ván khuôn bê tông lót gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,608100m2
39Bê tông lót đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V28,94m3
40Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống ĐK=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V536cái
41Cung cấp ống bê tông ĐK=600-VH - L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V268cái
42Lắp đặt ống bê tông ĐK=600mm- Đoạn ống L=3m, bằng cần trụcMô tả kỹ thuật theo chương V2681đoạn
43Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V238cái
44Trát mối nối cống chiều dày trát 4cm vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V22,12m2
45Đóng cừ tràm hố ga L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V5,07100m
46Đệm cát vàng móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,51m3
47Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
48Bê tông lót đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51m3
49Cốt thép hố ga Ø10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4tấn
50Cốt thép hố ga Ø16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
51Ván khuôn thép hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,374100m2
52Bê tông hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,29m3
53Cốt thép máng thu nước đúc sẵn Ø8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
54Ván khuôn máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
55Bê tông máng thu nước đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
56Lắp đặt máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V31 cái
57Cốt thép khung bao hố ga Ø8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
58Gia công thép hình khung bao hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,188tấn
59Lắp đặt thép hình khung bao hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,188tấn
60Ván khuôn khung bao hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m2
61Bê tông khung bao hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41m3
62Lắp đặt khung bao hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V31 cái
63Cốt thép nắp hố ga Ø8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
64Cốt thép nắp hố ga Ø12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
65Ván khuôn nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
66Bê tông nắp hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
67Lắp đặt nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V61 cái
68Đóng cừ tràm hố ga L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V45,63100m
69Đệm cát vàng móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V4,56m3
70Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
71Bê tông lót đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,56m3
72Cốt thép hố ga Ø10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,515tấn
73Cốt thép hố ga Ø16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,194tấn
74Ván khuôn thép hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V3,132100m2
75Bê tông hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V27,87m3
76Cốt thép máng thu nước đúc sẵn Ø8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
77Ván khuôn máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,311100m2
78Bê tông máng thu nước đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,89m3
79Lắp đặt máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V271 cái
80Cốt thép khung bao hố ga Ø8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,47tấn
81Gia công thép hình khung bao hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,688tấn
82Lắp đặt thép hình khung bao hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,688tấn
83Ván khuôn khung bao hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,567100m2
84Bê tông khung bao hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,71m3
85Lắp đặt khung bao hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V271 cái
86Cốt thép nắp hố ga Ø8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,282tấn
87Cốt thép nắp hố ga Ø12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,088tấn
88Ván khuôn nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,129100m2
89Bê tông nắp hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,14m3
90Lắp đặt nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V541 cái
91Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,359100m2
92Bê tông lót đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,77m3
93Cốt thép hố thu Ø8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,169tấn
94Cốt thép hố thu Ø10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,81tấn
95Ván khuôn thép hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,779100m2
96Bê tông hố thu đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,61m3
97Sản xuất thép Ø8mm nắp hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
98Sản xuất thép hình nắp hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,378tấn
99Sản xuất thép tấm nắp hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,53tấn
100Lắp đặt thép nắp hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,908tấn
101Mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V907,4kg
102Cung cấp ống nhựa HDPE 2 vách ĐK=300 loại AMô tả kỹ thuật theo chương V433m
103Cung cấp mối nối tấm đai inox cống nhựa HDPE 2 vách ĐK=300Mô tả kỹ thuật theo chương V71cái
104Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D300 đoạn ống dài 5mMô tả kỹ thuật theo chương V4,33100m
105Đóng cừ tràm hố ga L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V1,21100m
106Đệm cát vàng móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
107Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
108Bê tông lót đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
109Cốt thép hố ga Ø10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
110Cốt thép hố ga Ø16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
111Ván khuôn thép hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,203100m2
112Bê tông hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,63m3
113Cốt thép khung bao hố ga Ø8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
114Gia công thép hình khung bao hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
115Lắp đặt thép hình khung bao hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
116Ván khuôn khung bao hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
117Bê tông khung bao hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
118Lắp đặt khung bao hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
119Cốt thép nắp hố ga Ø8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
120Cốt thép nắp hố ga Ø12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
121Ván khuôn nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
122Bê tông nắp hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
123Lắp đặt nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V21 cái
124Đóng cừ tràm hố ga L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V16,94100m
125Đệm cát vàng móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,69m3
126Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m2
127Bê tông lót đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,69m3
128Cốt thép hố ga Ø10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,339tấn
129Cốt thép hố ga Ø16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,151tấn
130Ván khuôn thép hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V2,377100m2
131Bê tông hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3m3
132Cốt thép khung bao hố ga Ø8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,186tấn
133Gia công thép hình khung bao hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,701tấn
134Lắp đặt thép hình khung bao hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,701tấn
135Ván khuôn khung bao hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,167100m2
136Bê tông khung bao hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,74m3
137Lắp đặt khung bao hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V141 cái
138Cốt thép nắp hố ga Ø8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
139Cốt thép nắp hố ga Ø12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
140Ván khuôn nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
141Bê tông nắp hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,71m3
142Lắp đặt nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V281 cái
143Đóng cừ tràm hố ga L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V1,21100m
144Đệm cát vàng móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
145Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
146Bê tông lót đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
147Cốt thép hố ga Ø10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,195tấn
148Cốt thép hố ga Ø16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
149Ván khuôn thép hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,201100m2
150Bê tông hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,61m3
151Cốt thép khung bao hố ga Ø8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
152Gia công thép hình khung bao hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
153Lắp đặt thép hình khung bao hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
154Ván khuôn khung bao hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
155Bê tông khung bao hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
156Lắp đặt khung bao hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
157Cốt thép nắp hố ga Ø8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
158Cốt thép nắp hố ga Ø12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
159Ván khuôn nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
160Bê tông nắp hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
161Lắp đặt nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V21 cái
162Đóng cừ tràm đê quai phần ngập đất phía đồngMô tả kỹ thuật theo chương V2,34100m
163Đóng cừ tràm đê quai phần không ngập đất phía đồngMô tả kỹ thuật theo chương V3,66100m
164Đóng cừ tràm đê quai phần ngập đất phía sôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,812100m
165Đóng cừ tràm đê quai phần không ngập đất phía sôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,788100m
166Đóng cừ bạch đàn đóng thẳng phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,82100m
167Đóng cừ bạch đàn đóng thẳng phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,98100m
168Đóng cừ bạch đàn đóng xiên phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,91100m
169Đóng cừ bạch đàn đóng xiên phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,49100m
170Cung cấp cừ bạch đànMô tả kỹ thuật theo chương V68m
171Gia công cốt thép neo khung cừ đường kính cốt thép Ø10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
172Gia công cốt thép buộc khung cừ đường kính cốt thép Ø4 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
173Trải vải bạtMô tả kỹ thuật theo chương V1,183100m2
174Đào xúc đất đắp đê quaiMô tả kỹ thuật theo chương V0,862100m3
175Đào phá đê quaiMô tả kỹ thuật theo chương V0,862100m3
176Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,045100m3
177Đắp đất dính thân cống K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,868100m3
178Khai thác đất dính đắp thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,195100m3
179Đắp cát sông thân cống + bùi khai thác, K≥0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,667100m3
180Đóng cừ tràm bản đáy cốngMô tả kỹ thuật theo chương V85,361100m
181Cát đệm đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V7,94m3
182Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m2
183Bê tông lót đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,94m3
184Ván khuôn bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,507100m2
185Bê tông bản đáy đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V33,41m3
186Cốt thép bản đáy cống Ø12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,025tấn
187Cốt thép bản đáy cống Ø14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,621tấn
188Cốt thép bản đáy hố ga Ø12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,139tấn
189Ván khuôn bê tông gia cố trước cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
190Bê tông phần gia cố trước cống đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
191Lót vải nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
192Cung cấp ống bê tông ĐK=1500-H30 - L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
193Lắp đặt ống bê tông ĐK=1500mm- Đoạn ống L=2,5m, bằng cần trụcMô tả kỹ thuật theo chương V51đoạn
194Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
195Trát tường ngoài chiều dày trát 4cm vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65m2
196Ván khuôn tường cống + hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,88100m2
197Bê tông tường cống + hố ga đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V22,79m3
198Cốt thép tường cống Ø12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,022tấn
199Cốt thép tường cống Ø14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,768tấn
200Cốt thép tường hố ga Ø12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,718tấn
201Cốt thép nắp hố ga Ø12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22tấn
D Hạng mục 4: Hệ thống điện
1Trụ BTLT 14m trụ đôi-1100kgfMô tả kỹ thuật theo chương V5trụ
2Trụ BTLT dài 14m-trụ đơn 1100kgfMô tả kỹ thuật theo chương V22trụ
3Tiếp địa đường dây trung thế trụ 14m (ngoài thân trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Bộ xà đơn composite 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Bộ xà sắt (đơn) dài 2,0mMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
6Bộ xà kép sắt 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Bộ đà kép composite 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Dây, sứ và phụ kiện lắp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
9Móng trụ 14Mba (trụ đôi) + bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
10Móng trụ 14Mba (trụ đơn) + bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.134E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc công trình giao thông cấp III trở lên; trong đó có thi công đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước và hệ thống điện trung thế (đường dây và trụ);- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 21,469 tỷ VNĐ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 21,469 tỷ VNĐ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự);- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.469.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.938.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc công chánh;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện (hoặc tập huấn) an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) hạng III trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) cấp IV;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu.Tất cả văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) đến khi tham gia gói thầu này và phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông 2 - Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc công chánh;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện (hoặc tập huấn) an toàn lao động;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) cấp IV;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu.Tất cả văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) đến khi tham gia gói thầu này và phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền.31
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện trung thế 1 - Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện (hoặc tập huấn) an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình có thi công hệ thống điện trung thế (đường dây và trụ);- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu.Tất cả văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) đến khi tham gia gói thầu này và phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền.31
4 Đội trưởng phụ trách thi công phần đường 2 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc công chánh;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện (hoặc tập huấn) an toàn lao động;- Đã từng là đội trưởng phụ trách thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) cấp IV;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu.Tất cả văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) đến khi tham gia gói thầu này và phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền.31
5 Đội trưởng phụ trách thi công phần điện trung thế 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện (hoặc tập huấn) an toàn lao động;- Đã từng là đội trưởng phụ trách thi công 01 công trình có thi công hệ thống điện trung thế (đường dây và trụ);- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu.Tất cả văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) đến khi tham gia gói thầu này và phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền.31
6 Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng (KCS) 1 - Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc công chánh;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện (hoặc tập huấn) an toàn lao động;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Đã từng là cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng (KCS) 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) cấp IV;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu.Tất cả văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) đến khi tham gia gói thầu này và phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền.31
7 Cán bộ phụ trách công tác trắc địa 1 - Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện (hoặc tập huấn) an toàn lao động;- Đã từng là cán bộ phụ trách công tác trắc địa 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) cấp IV;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu.Tất cả văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) đến khi tham gia gói thầu này và phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi, công suất >=110CV Máy ủi, công suất >=110CVThiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)1
2 Máy đào BX, dung tích gầu >=1,25m3 Máy đào BX, dung tích gầu >=1,25m3Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)1
3 Ô tô tưới nước, dung tích >=5,0 m3 Ô tô tưới nước, dung tích >=5,0 m3Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực1
4 Máy đầm rung tự hành, trọng lượng >=25T Máy đầm rung tự hành, trọng lượng >=25TThiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)1
5 Máy rải CPĐD, năng suất >=60m3/h Máy rải CPĐD, năng suất >=60m3/hThiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)1
6 Máy đầm BH tự hành, trọng lượng >=16T Máy đầm BH tự hành, trọng lượng >=16TThiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)1
7 Máy đầm bánh thép tự hành, trọng lượng >=10T Máy đầm bánh thép tự hành, trọng lượng >=10TThiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)1
8 Máy phun nhựa đường, công suất >=190CV Máy phun nhựa đường, công suất >=190CVThiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)1
9 Máy nén khí điêzen, năng suất >=600m3/h Máy nén khí điêzen, năng suất >=600m3/hThiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)1
10 Máy rải BTN, công suất >=130CV Máy rải BTN, công suất >=130CVThiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)1
11 Máy đào BX, dung tích gầu >=0,5m3 Máy đào BX, dung tích gầu >=0,5m3Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)1
12 Cần trục bánh hơi, sức nâng >=6T Cần trục bánh hơi, sức nâng >=6TThiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực1
13 Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng >=70kg Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng >=70kgĐính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị1
14 Máy mài, công suất >=2,7Kw Máy mài, công suất >=2,7KwĐính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị1
15 Máy khoan đứng, công suất >=2,5Kw Máy khoan đứng, công suất >=2,5KwĐính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị1
16 Máy trộn bê tông, dung tích >=250 lít Máy trộn bê tông, dung tích >=250 lítĐính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị1
17 Máy đầm bàn, công suất >=1Kw Máy đầm bàn, công suất >=1KwĐính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị1
18 Máy đầm dùi BT, công suất >=1,5Kw Máy đầm dùi BT, công suất >=1,5KwĐính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị1
19 Máy cắt uốn cốt thép, công suất >=5Kw Máy cắt uốn cốt thép, công suất >=5KwĐính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị1
20 Máy hàn xoay chiều, công suất >=23Kw Máy hàn xoay chiều, công suất >=23KwĐính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->