Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220548248-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220448097
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Phú Xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 10:24:00 đến ngày 2022-05-30 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,164,725,592 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, kèm phụ lục khối lượng đơn giá hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng Minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa Trường THCS Chuyên Mỹ
75 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Phú Xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Nam Hà Nội; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Phú Xuyên; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT xây lắp: Công ty Cổ Phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. * Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì khi có yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng; - Bản gốc thoả thuận liên danh (trường hợp liên danh); - Bản gốc Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 (nếu có). * Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT; - Đối với hợp đồng tương tự thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu cung cấp kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội; Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ BỘ MÔN 2 TẦNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 8,2421100m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn91,2m
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép192m
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công76,56m2
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,6045tấn
6Cạo rỉ các kết cấu thép39,6359m2
7Phá lớp vữa trát tường81,492m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ1.053,8196m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần614,9116m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ828,3738m2
11Xúc dọn phế thải1,6298m3
12Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0163100m3
13Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0163100m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,1384m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7547,1m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7547,1m2
17Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7548,312m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7549,9418m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.814,07m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ875,47m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ39,63m2
22Gia công cửa sắt, hoa sắt0,2816tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ32,76m2
24Lắp dựng hoa sắt cửa42,12m2
25SX cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ XINGFA, kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện )38,88m2
26SX cửa sổ 2 cánh quay, cửa nhôm hệ XINGFA, kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện )42,12m2
27Tháo dỡ cửa bằng thủ công29,64m2
28Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph3,1556m3
29Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph7,3536m3
30Tháo dỡ gạch ốp tường261,16m2
31Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ81,048m2
32Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần73,7088m2
33Tháo dỡ trần73,7088m2
34Xúc dọn phế thải21,435m3
35Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2144100m3
36Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,2144100m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 1,6244m3
38Ca đầm cóc đầm nền WC tầng 12ca
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0338100m3
40Lót nilong nền nhà wc67,68m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2007,4756m3
42Quét Sika chống thấm, tường, sê nô, ô văng …44,928m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM mác 7567,68m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 30x60cm, vữa XM mác 75279,456m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7571,8m2
46Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7510,56m2
47Trát trần, vữa XM mác 7573,7088m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ155,448m2
49Hệ trần nổi Daiichi gồm vật tư và phụ kiện: Khung trần nổi - Daiichi, Thanh xương chính dài 3660 (35x24x3660)mm. Thanh phụ dài: 1220 (26x24x1200). Thanh phụ ngắn 610 (26x24x610)mm. Thanh viền: 3600 (20x20x3600)mm77,3942m2
50Nhân công lắp đặt trần phẳng bằng tấm thạch cao73,7088m2
51Sản xuất, lắp dựng vách ngăn Compact HPL dầy 12mm12,96m2
52SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ XINGFA, kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện )28,2m2
53SX cửa sổ 1 cánh hất, cửa nhôm hệ XINGFA, kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện )1,44m2
54Công tháo dỡ đường ống, thiết bị vệ sinh cũ3công
55Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí12bộ
56Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu10bộ
57Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa4bộ
58Hút bể phốt cũ1gói
59Lắp đặt chậu xí bệt22bộ
60Lắp đặt vòi xịt vệ sinh22cái
61Lắp đặt hộp đựng22cái
62Lắp đặt chậu tiểu nam10bộ
63Bộ nhân xả tiểu nam10bộ
64Khoá đồng tay gạt4bộ
65Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
66Lắp đặt vòi rửa chậu lavabo4bộ
67Lắp đặt kệ kính4cái
68Lắp đặt gương soi4cái
69Lắp đặt hộp đựng xà phòng4cái
70Lắp đặt phễu thu đường kính 7516cái
71Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm0,28100m
72Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm1,32100m
73Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm4cái
74Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm4cái
75Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm8cái
76Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm40cái
77Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm20cái
78Lắp đặt tê Inox D25 ren ngoài22cái
79Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm5cái
80Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm40cái
81Lắp đặt ống nhựa UPVC-C2-D140mm0,52100m
82Lắp đặt ống nhựa UPVC-C2-D110mm0,56100m
83Lắp đặt ống nhựa UPVC-C2-D42mm0,12100m
84Lắp đặt ống nhựa UPVC-C2- D75mm0,48100m
85Lắp đặt cút nhựa UPVC D140mm18cái
86Lắp đặt cút nhựa D110mm30cái
87Lắp đặt cút nhựa D75mm38cái
88Lắp đặt cút nhựa D42mm56cái
89Lắp đặt tê nhựa UPVC D75mm15cái
90Lắp đặt tê thu UPVC D140/110mm18cái
91Lắp đặt tê thu UPVC D75/42mm15cái
92Lắp đặt côn thu UPVC D140/110mm10cái
93Lắp đặt côn thu UPVC D110/75mm2cái
94Lắp đặt nút bịt UPVC D140mm10cái
95Lắp đặt nút bịt UPVC D110mm12cái
96Lắp đặt nút bịt UPVC D75mm16cái
97Lắp đặt đèn LED tròn D300-12W, ốp trần28bộ
98Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe2cái
99Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc4cái
100Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc8cái
101Lắp đặt đế nhựa âm tường12hộp
102Lắp đặt hộp đấu nối8hộp
103Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm230m
104Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2200m
105Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm150m
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 3,1495100m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn163,2m
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép144m
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công81,84m2
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,7461tấn
6Cạo rỉ các kết cấu thép37,2992m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ310,7213m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ19,552m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ573,2202m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần536,769m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ608,3224m2
12Xúc dọn phế thải6,6054m3
13Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0661100m3
14Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0661100m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75298,48m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7513,92m2
17Trát trụ, cột, má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7565,824m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.474,293m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ627,874m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ37,299m2
21Gia công cửa sắt, hoa sắt0,3899tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ45,36m2
23Lắp dựng hoa sắt cửa58,32m2
24SX cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ XINGFA, kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện )38,88m2
25SX cửa sổ 2 cánh quay, cửa nhôm hệ XINGFA, kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện )58,32m2
26Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn89,8m
27Tháo dỡ cửa bằng thủ công25,64m2
28Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph3,0932m3
29Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph7,5168m3
30Tháo dỡ gạch ốp tường257,716m2
31Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ68,44m2
32Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần73,7088m2
33Tháo dỡ trần73,7088m2
34Xúc dọn phế thải21,1805m3
35Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2118100m3
36Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,218100m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 1,562m3
38Ca đầm cóc đầm nền WC tầng 12ca
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0347100m3
40Lót nilong nền nhà wc69,36m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2007,6378m3
42Quét chống thấm, tường, sê nô, ô văng …45,648m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM mác 7569,36m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 30x60cm, vữa XM mác 75276,012m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7564,842m2
46Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7514,586m2
47Trát trần, vữa XM mác 7573,708m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ153,136m2
49Hệ trần nổi Daiichi gồm vật tư và phụ kiện: Khung trần nổi - Daiichi, Thanh xương chính dài 3660 (35x24x3660)mm. Thanh phụ dài: 1220 (26x24x1200). Thanh phụ ngắn 610 (26x24x610)mm. Thanh viền: 3600 (20x20x3600)mm77,3942m2
50Nhân công lắp đặt trần phẳng bằng tấm thạch cao73,7088m2
51Sản xuất, lắp dựng vách ngăn Compact HPL dầy 12mm12,96m2
52SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ XINGFA, kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện )29,97m2
53SX cửa sổ 1 cánh, cửa nhôm hệ XINGFA, kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện )1,44m2
54Công tháo dỡ đường ống, thiết bị vệ sinh cũ3công
55Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí12bộ
56Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu10bộ
57Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa4bộ
58Hút bể phốt1ca
59Lắp đặt chậu xí bệt22bộ
60Lắp đặt vòi xịt vệ sinh22cái
61Lắp đặt hộp đựng22cái
62Lắp đặt chậu tiểu nam10bộ
63Bộ nhân xả tiểu nam10bộ
64Khoá đồng tay gạt4bộ
65Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
66Lắp đặt vòi rửa chậu lavabo4bộ
67Lắp đặt kệ kính4cái
68Lắp đặt gương soi4cái
69Lắp đặt hộp đựng xà phòng4cái
70Lắp đặt phễu thu đường kính 7516cái
71Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm0,28100m
72Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm1,32100m
73Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm4cái
74Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm4cái
75Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm8cái
76Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm40cái
77Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm20cái
78Lắp đặt tê Inox D25 ren ngoài22cái
79Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm5cái
80Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm40cái
81Lắp đặt ống nhựa UPVC-C2-D140mm0,52100m
82Lắp đặt ống nhựa UPVC-C2-D110mm0,56100m
83Lắp đặt ống nhựa UPVC-C2-D42mm0,12100m
84Lắp đặt ống nhựa UPVC-C2-D75mm0,52100m
85Lắp đặt cút nhựa 140mm18cái
86Lắp đặt cút nhựa 110mm30cái
87Lắp đặt cút nhựa 75mm38cái
88Lắp đặt cút nhựa 42mm56cái
89Lắp đặt tê nhựa UPVC D75mm15cái
90Lắp đặt tê thu UPVC D140/110mm18cái
91Lắp đặt tê thu UPVC D75/42mm15cái
92Lắp đặt côn thu UPVC D140/110mm10cái
93Lắp đặt côn thu UPVC D110/75mm2cái
94Lắp đặt nút bịt nhựa UPVC D140mm10cái
95Lắp đặt nút bịt UPVC D110mm12cái
96Lắp đặt nút bịt UPVC D75mm16cái
97Lắp đặt đèn LED tròn D300-12W, ốp trần28bộ
98Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe2cái
99Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc4cái
100Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc8cái
101Lắp đặt đế nhựa âm tường12hộp
102Lắp đặt hộp đấu nối8hộp
103Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm230m
104Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2200m
105Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm150m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, kèm phụ lục khối lượng đơn giá hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng Minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư để chứng minh vị trí đảm nhận).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) ≥ 5 Tấn1
2 Máy đầm bàn ≥ 1 Kw1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250l1
5 Máy trộn vữa ≥ 80l1
6 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW1
7 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW1
8 Máy hàn nhiệt ≥ 23 kW1
9 Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kW1
10 Máy mài ≥ 2,7 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->