Gói thầu: Gói thầu 12: Sửa chữa thường xuyên đập dâng, đập tràn, nhà máy thuộc danh mục Công trình xây dựng Nhà máy thủy điện Bản Vẽ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220543424-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Bản Vẽ |
| Tên gói thầu | Gói thầu 12: Sửa chữa thường xuyên đập dâng, đập tràn, nhà máy thuộc danh mục Công trình xây dựng Nhà máy thủy điện Bản Vẽ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220220275 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 10:17:00 đến ngày 2022-05-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,304,750,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.957125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.91425E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 915.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.830.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng Kỹ sư xây dựng phù hợp (hoặc tương đương);+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Kỹ sư xây dựng phù hợp (hoặc tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Giáo treo gondola | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô > 7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu (Vùng làm việc: bán kính > 10m, chiều cao 0m-:-16m) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Bản Vẽ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 12: Sửa chữa thường xuyên đập dâng, đập tràn, nhà máy thuộc danh mục Công trình xây dựng Nhà máy thủy điện Bản Vẽ Nguồn vốn SXKD điện năm 2022 - Công ty thủy điện Bản Vẽ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn SXKD điện năm 2022 - Công ty thủy điện Bản Vẽ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty thủy điện Bản Vẽ, địa chỉ: Đường Lê nin, phường Hưng Phúc, tp Vinh, Nghệ An, Sđt: 0238 3210542, Fax: 0238 3520473; + Chủ đầu tư: Tổng công ty phát điện 1, địa chỉ: Tòa nhà Thai Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội, Sđt: 0247.3089789, Fax: 0246.6941345; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Tạ Hữu Hùng; Công ty thủy điện Bản Vẽ, đường Lê nin, phường Hưng Phúc, tp Vinh, Nghệ An; số điện thoại 0238 3210542, số fax 0238 3520473; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty thủy điện Bản Vẽ, đường Lê nin, phường Hưng Phúc, tp Vinh, Nghệ An; số điện thoại 0238 3210542, số fax 0238 3520473; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Chủ đầu tư: Tòa nhà Thai Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội, Sđt: 0247.3089789, Fax: 0246.6941345; - Bên mời thầu: Công ty thủy điện Bản Vẽ, địa chỉ: Đường Lê nin, phường Hưng Phúc, tp Vinh, Nghệ An, Sđt: 0238 3210542, Fax: 0238 3520473; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁC BUỒNG TỔ MÁY | |||
| 1 | Bê tông tạo dốc nền hành lang, Bê tông M200, đá 1x2 | Thuộc mục Hành lang vào khu vực tổ máy sàn 68 - Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7 | m3 |
| 2 | Lát gạch chống trơn Ceramic 60x60cm | Thuộc mục Hành lang vào khu vực tổ máy sàn 68 - Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,04 | m2 |
| 3 | Vệ sinh, cậy bỏ, nhủ vôi bám tường bê tông | Thuộc mục Hành lang vào khu vực tổ máy sàn 68 - Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,88 | m2 |
| 4 | Thông tắc, vệ sinh các ống thoát nước từ sàn 79m-73m-68m | Thuộc mục Hệ thống thoát nước - Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 5 | Ốp gạch tường, gạch Ceramic 40x40 | Thuộc mục Gia cố gạch ốp tường – sàn 91m Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m2 |
| 6 | Vận chuyển và lắp dựng giàn giáo cao | Thuộc mục Gia cố gạch ốp tường – sàn 91m Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 466,5 | m2 |
| 7 | Khoan tạo lỗ đường kính 8mm, sâu 7cm | Thuộc mục Gia cố gạch ốp tường – sàn 91m Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 4.082 | Lỗ |
| 8 | Lắp đặt vít nở INOX 304, đường kính 6mm, dài 7cm (nở nhựa loại 1, có kèm theo đệm cao su dày 2mm, lòng đèn INOX dày 2mm, đường kính 2cm) | Thuộc mục Gia cố gạch ốp tường – sàn 91m Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 4.082 | Lỗ |
| 9 | Bạt chống bụi cho thiết bị | Thuộc mục Gia cố gạch ốp tường – sàn 91m Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m2 |
| 10 | Đục phá dỡ nền gạch lát (Sàn 68 và sàn 91), và vận chuyển đổ thải cự ly 3070m | Thuộc mục Lát sàn 68 và 91 bị vỡ, bong tróc Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m2 |
| 11 | Lát gạch Ceramic 60x60cm, bao gồm vận chuyển thủ công vật liệu đến vị trí lát | Thuộc mục Lát sàn 68 và 91 bị vỡ, bong tróc Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m2 |
| 12 | Lát gạch Ceramic 40x40cm, , bao gồm vận chuyển thủ công vật liệu đến vị trí lát | Thuộc mục Lát sàn 68 và 91 bị vỡ, bong tróc Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m2 |
| 13 | Xử lý toàn bộ các vị trí bị dột mái nhà máy bằng keo Silicone A500 theo bản vẽ thiết kế | Thuộc mục mái Nhà máy Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Công |
| 14 | Cung cấp lắp đặt thay thế bản lề, khoá cửa kính cường lực Phòng điều khiển trung tâm (cửa đi 2 cánh kích thước 2,2*2m) gồm: bản lề sàn, kẹp trên, kẹp dưới, khóa sàn, kẹp L, kẹp ty, ngõng xoay chế, nhôm sập A38 | Thuộc mục mái Sửa chữa kính và sân Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 15 | Lát gạch Terazo, bao gồm công tác tháo dỡ gạch cũ đã vỡ, bong tróc | Thuộc mục mái Sửa chữa kính và sân Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa tiền phong D110mm, dày 4,2mm | Thuộc mục mái Sửa chữa thay thế ống thoát nước mái nhà máy Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 232 | m |
| 17 | Cung cấp lắp đặt cút 90, D110mm, dày 4,2mm | Thuộc mục mái Sửa chữa thay thế ống thoát nước mái nhà máy Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Cái |
| 18 | Cung cấp lắp đặt CÔLIÊ đỡ ống, đường kính 110mm, rộng 4cm, dày 5mm bằng INOX 304 | Thuộc mục mái Sửa chữa thay thế ống thoát nước mái nhà máy Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | Cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt bản thép tấm 150x150x8mm | Thuộc mục mái Sửa chữa thay thế ống thoát nước mái nhà máy Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | Cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt nở INOX 304, M8x100 | Thuộc mục mái Sửa chữa thay thế ống thoát nước mái nhà máy Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 384 | Cái |
| 21 | Khoan tạo lỗ đường kính 8mm, sâu 10cm | Thuộc mục mái Sửa chữa thay thế ống thoát nước mái nhà máy Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 384 | Lỗ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt phễu thoát nước mưa bằng INOX dày 1mm; Mỗi phễu thoát nước có diện tích 1,2m2 – chi tiết có bản vẽ kèm theo | Thuộc mục mái Sửa chữa thay thế ống thoát nước mái nhà máy Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 23 | Sử dụng máy cẩu cao >16m để phục vụ lắp đặt ống thoát nước | Thuộc mục mái Sửa chữa thay thế ống thoát nước mái nhà máy Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 24 | Lắp đặt giàn giáo thép phục vụ thi công | Thuộc mục mái Sửa chữa thay thế ống thoát nước mái nhà máy Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | 100m2 |
| B | GIA CỐ MÁI NHÀ MÁY TỪ 98M – 195M | |||
| 1 | Phát cây mái ta luy nhà máy, mật độ 0cây/100m2 | Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | ha |
| 2 | Xúc dọn, vệ sinh đất bồi lấp rãnh thoát nước mái cơ, kích thước 40x40; bao gồm công tác bốc xúc vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định | Thuộc mục Hệ thống lỗ khoan thoát nước nền đập, đập dâng – đập tràn Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7 | 100m |
| C | CÁC MỤC THIẾT BỊ PHỤ TRỢ (NHÀ MÁY) | |||
| 1 | Tháo dỡ bảng đo mực nước phần dưới nước | Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Dán Decan màu trắng 3M (của Mỹ) màu trắng | Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,32 | m2 |
| 3 | Cắt và dán chữ, vạch chia lên bảng đo mực nước, bằng loại Decan phản quang 3M (của Mỹ); (Chữ cao 22cm, độ rộng nét chữ 7cm. màu đỏ) | Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 134 | Chữ |
| 4 | Thay thế lõi lọc máy lọc nước sinh hoạt (Máy lọc nước công nghiệp 150l/h) | Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ khoá cũ, cung cấp lắp đặt tay khoá cửa đi (Loại khoá tay gạt đơn điểm – cửa nhựa lõi thép) | Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 6 | Tháo dỡ khoá cũ, cung cấp lắp đặt tay khoá cửa đi (Loại khoá tay gạt đa điểm – cửa nhựa lõi thép) | Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 7 | Tháo dỡ kính cũ, lắp đặt kính mới dày 5mm | Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m2 |
| D | ĐẬP DÂNG – ĐẬP TRÀN | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ cấy thép đường kính 25, sâu 20cm | Thuộc mục Nhà che máy phát Diezel Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Lỗ khoan |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, giằng, lanh tô, đường kính | Thuộc mục Nhà che máy phát Diezel Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, lanh tô đường kính | Thuộc mục Nhà che máy phát Diezel Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | Tấn |
| 4 | Bê tông cốt thép trụ, giằng, lanh tô M250, đá 1x2 | Thuộc mục Nhà che máy phát Diezel Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,47 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch dày 22cm, VXM M75 | Thuộc mục Nhà che máy phát Diezel Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,76 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính | Thuộc mục Nhà che máy phát Diezel Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn đường kính | Thuộc mục Nhà che máy phát Diezel Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | Tấn |
| 8 | Bê tông cốt thép dầm, sàn, giằng, lanh tô M250, đá 1x2 | Thuộc mục Nhà che máy phát Diezel Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M100# | Thuộc mục Nhà che máy phát Diezel Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,49 | m2 |
| 10 | Trát trần, dầm dày 1,5cm, VXM M100 | Thuộc mục Nhà che máy phát Diezel Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,81 | m2 |
| 11 | Ốp gạch Granit 300x600 | Thuộc mục Nhà che máy phát Diezel Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,49 | m2 |
| 12 | Bê tông nền M150, đá 1x2 dày 10cm | Thuộc mục Nhà che máy phát Diezel Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,64 | m3 |
| 13 | Lát gạch chống trơn Ceramic 40x40 | Thuộc mục Nhà che máy phát Diezel Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,43 | m2 |
| 14 | Xây tường thu hồi, sê nô VXM M75#, dày 22cm | Thuộc mục Nhà che máy phát Diezel Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,31 | m3 |
| 15 | Gia công và lắp dựng xà gồ thép hộp 80x40x2mm | Thuộc mục Nhà che máy phát Diezel Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,6 | m |
| 16 | Lợp tôn sóng dày 0,47mm, dài | Thuộc mục Nhà che máy phát Diezel Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,92 | m2 |
| 17 | Cung cấp lắp dựng cửa cuốn Austdoor (hoặc tương đương) 2,5mx2,5m, nan nhôm lỗ thoáng, dày 2,3mm, Bộ tời AH300, trục cuốn ø114x2,6mm mạ kẽm | Thuộc mục Nhà che máy phát Diezel Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ, cửa nhôm Xingfa (hoặc tương đương) dày 1,3mm, kích thước 0,8mx1,6m, bao gồm cả phụ kiện | Thuộc mục Nhà che máy phát Diezel Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi, cửa nhôm Xingfa (hoặc tương đương) dày 1,3mm, kích thước 0,8mx2,1m, bao gồm cả phụ kiện | Thuộc mục Nhà che máy phát Diezel Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 20 | Cung cấp, Lắp đặt bảng điện chôn tường (2 công tắc, 02 ổ cắm) | Thuộc mục Nhà che máy phát Diezel Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bảng |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt atomat 15A | Thuộc mục Nhà che máy phát Diezel Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt dây điện chôn tường 2x1,5mm2 | Thuộc mục Nhà che máy phát Diezel Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 23 | Cung cấp lắp đặt bóng đèn led (bóng dài 1,2m) | Thuộc mục Nhà che máy phát Diezel Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 24 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Thuộc mục Nhà che máy phát Diezel Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bình |
| 25 | Tủ đặt bình PCCC trong nhà (50 x60 x 18) cm; độ dày của tôn làm tủ chữa cháy từ 1,5mm đến 2mm, độ dày cửa kính lắp ở mặt trước cánh cửa tủ từ 3mm đến 5mm | Thuộc mục Nhà che máy phát Diezel Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 26 | Cung cấp lắp đặt thép tấm INOX 304 rộng 75cm, dày 3,5mm | Thuộc mục Thước đo mực nước thượng lưu Cửa nhận nước Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,63 | m2 |
| 27 | Cung cấp và dán đề can phản quang của mỹ màu trắng - Mỹ | Thuộc mục Thước đo mực nước thượng lưu Cửa nhận nước Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,63 | m2 |
| 28 | Cung cấp và dán đề can phản quang của mỹ màu đỏ - Mỹ | Thuộc mục Thước đo mực nước thượng lưu Cửa nhận nước Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,04 | m2 |
| 29 | Cung cấp, cắt và dán chữ số đề can phản quang màu đỏ -Mỹ, chiều cao chữ 20cm, độ rộng nét chữ 6cm | Thuộc mục Thước đo mực nước thượng lưu Cửa nhận nước Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 156 | chữ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt vít nở INOX 304 M10x120 | Thuộc mục Thước đo mực nước thượng lưu Cửa nhận nước Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 412 | Cái |
| 31 | Khoan tạo lỗ đường kính 10mm, sâu 10cm | Thuộc mục Thước đo mực nước thượng lưu Cửa nhận nước Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 412 | Lỗ |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt giáo treo phục vụ thi công (loại 500 kg, dự kiến thuê 10 ngày thi công) theo bảng tính | Thuộc mục Thước đo mực nước thượng lưu Cửa nhận nước Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 33 | Phát cây, dọn vệ sinh dọc theo vai đập hạ lưu, mật độ 0cây/100m2 | Thuộc mục Vai đập Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | ha |
| 34 | Vệ sinh, vét bùn đất rãnh thoát nước hành lang thân đập 170, 150, 125, 88; bao gồm công tác xúc dọn vệ sinh bùn, vôi nhũ kết tủa và đất, vận chuyển thủ công cự ly 200m | Thuộc mục Rãnh thoát nước hành lang thân đập Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,84 | 100md |
| 35 | Vệ sinh mặt cơ đập bê tông ở cao trình 149.0 | Thuộc mục Rãnh thu gom thoát nước mặt đập hạ lưu Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9 | 100m2 |
| 36 | Cắt, đục rãnh bê tông RCC sâu 8cm, rộng 10cm (tương đương Bê tông M150), bao gồm công tác vận chuyển thủ công, cự ly 200m, độ dốc 45 độ | Thuộc mục Rãnh thu gom thoát nước mặt đập hạ lưu Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,02 | 100md |
| 37 | Cung cấp, gia công ống nhựa D90, dày 2,3mm | Thuộc mục Rãnh thu gom thoát nước mặt đập hạ lưu Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,01 | 100md |
| 38 | Láng vữa lấp ống, Vữa xi măng M75#, chiều dày trung bình 3cm | Thuộc mục Rãnh thu gom thoát nước mặt đập hạ lưu Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 90,23 | m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 dày 10cm | Thuộc mục Mương cáp trên đỉnh đập Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 40 | Lắp đặt ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Thuộc mục Mương cáp trên đỉnh đập Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 41 | Lắp đặt cốt thép đường kính 10mm | Thuộc mục Mương cáp trên đỉnh đập Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,79 | Kg |
| 42 | Đục phá dỡ đoạn vữa trát bị nứt, dày 1,5cm và vận chuyển đổ thải cự ly 4km | Thuộc mục Mương cáp trên đỉnh đập Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m2 |
| 43 | Trát tường VXM M100#, dày 1,5cm | Thuộc mục Mương cáp trên đỉnh đập Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m2 |
| 44 | Lắp đặt, kê, sửa chữa tấm đan trọng lượng 150 kg | Thuộc mục Mương cáp trên đỉnh đập Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 148 | Tấm |
| 45 | Gia công lắp đặt trụ đỡ bằng ống thép mạ kẽm D110, dày 3,2mm | Thuộc mục Gia cố trần nhà van đập tràn số 2 Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | m |
| 46 | Gia công giá đỡ dầm bằng thép I120 x 64 x 4.8 | Thuộc mục Gia cố trần nhà van đập tràn số 2 Nêu tại ChươngV. Yêu | 23 | Kg |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt thay thế lắp đặt tấm tôn Nhà van đập tràn khe lún K7, K8 rộng 50cm, dày 1mm | Thuộc mục Gia cố trần nhà van đập tràn số 2 Nêu tại ChươngV. Yêu | 7,2 | m |
| 48 | Xúc dọn vệ sinh rãnh thoát nước dọc đường lên mái đào vai trái và vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định | Thuộc mục Mái đào vai trái đập dâng và kênh vào cửa lấy nước Nêu tại ChươngV. Yêu | 657,8 | md |
| 49 | Thông toàn bộ ống thoát nước mặt cong tràn, thu dọn rác, rêu trên mặt cong tràn theo thiết kế | Thuộc mục Ống thoát nước mặt tràn Nêu tại ChươngV. Yêu | 1 | Toàn bộ |
| E | Hạng mục chung | |||
| 1 | Hạng mục chung | Nhà thầu phân bổ chi phí hạng mục chung vào đơn giá | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.957125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.91425E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 915.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.830.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có bằng Kỹ sư xây dựng phù hợp (hoặc tương đương);+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng II trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | Có bằng Kỹ sư xây dựng phù hợp (hoặc tương đương) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Giáo treo gondola | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô > 7 T | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Cần cẩu (Vùng làm việc: bán kính > 10m, chiều cao 0m-:-16m) | Đang hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi