Gói thầu: GÓI THẦU XÂY DỰNG
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220547336-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút |
| Tên gói thầu | GÓI THẦU XÂY DỰNG |
| Số hiệu KHLCNT | 20220504709 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 14:28:00 đến ngày 2022-05-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,698,085,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.048E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.409E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 01, ít nhất có 01 hợp đồng đã thực hiện toàn bộ có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000đồng. - Loại công trình: Công trình giao thông, cấp IV. (Nhà thầu phải chứng minh bằng hợp đồng kinh tế; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).Tất cả các tài liệu chứng minh phải công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường bộ từ hạng III trở lên (còn hiệu lực và có tên được phê duyệt trên hệ thống mạng);- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cầu đường bộ cấp III; (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng: 02 cán bộ- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ; đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình cầu đường bộ cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)b. Đội trưởng đội thi công: 01 cán bộ- Có trình độ trung cấp, cao đẳng hoặc đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ; đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)c. Cán bộ phụ trách khối lượng: 01 cán bộ- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kinh tế hoặc cử nhân hoặc kế toán; đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư ; - Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).d. Cán bộ trắc địa: 01 Cán bộ- Có trình độ đại học thuộc chuyên trắc địa bản đồ; đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật xây dựng bậc 3/7 trở lên có ngành nghề phù hợp với gói thầu; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động. Đầy đủ các ngành nghề sau:+ Thợ nề, hoàn thiện+ Cốt thép, hàn+ Thợ điện+ Cấp, thoát nước+ Thợ lái máy+ Kỹ thuật xây dựng(kèm theo danh sách kê khai họ tên, bậc thợ, ngành nghề). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào ≥ 0,5m³ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy san bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110PS |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 150lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tong | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút |
| E-CDNT 1.2 |
GÓI THẦU XÂY DỰNG Đường Mai Hắc Đế nối dài, thị trấn Ea T’ling, huyện Cư Jút; Lý trình: Đường Mai Hắc Đế ÷ Đường liên xã Trúc Sơn – Cư K’nia – Đăk Đ’rông – Nam Dong 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế đến hết quý III/2021 + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu khác theo đúng yêu cầu nêu tại chương IV của E-HSMT: + Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với hợp đồng tương tự được yêu cầu trong bảng tiêu chuẩn đánh giá tại Chương IV. + Đối với nhân sự: Hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh với từng vị trí nhân sự, chứng chỉ hành nghề, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự... (Các tài liệu yêu cầu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). + Đối với thiết bị: Cung cấp các tài liệu liên quan có chứng thực để chứng minh |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cư Jút. + Địa chỉ: Thị trấn Ea T’ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hợp Nhất + Địa chỉ: Đường Phan Bội Châu, Tổ dân phố 9, Phường Nghĩa Thành, Thị xã Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 0979791679 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Cư Jút; + Địa chỉ: Thị trấn Ea T’ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG, HT THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào gốc cây đường kính D | Chương V | 450 | cây |
| 2 | Đào gốc cây đường kính D | Chương V | 15 | cây |
| 3 | Đào gốc cây đường kính D | Chương V | 10 | cây |
| 4 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới | Chương V | 377,99 | 100m2 |
| 5 | Vét hữu cơ đất cấp 1 ( ủi quang) | Chương V | 1.815,95 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi, cự ly | Chương V | 1.815,95 | m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp đất cấp 1 đổ đi, L=4000m | Chương V | 1.815,95 | m3 |
| 8 | Đào nền đường đ/cấp 3 cự ly L =50 m | Chương V | 8.879,1885 | m3 |
| 9 | Đào nền đường đ/cấp 3 cự ly L =70 m | Chương V | 3.645,8678 | m3 |
| 10 | Đào nền đường đ/cấp 3 cự ly L =100 m | Chương V | 3.490,3081 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất cấp 3 lên phương tiện vận chuyển để đắp + đổ đi | Chương V | 2.466,9019 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp 3 đổ đi, cự ly | Chương V | 2.262,3249 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 3 đổ đi, cự ly | Chương V | 116,0456 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp 3 đổ đi, cự ly | Chương V | 88,5314 | m3 |
| 15 | Vận chuyển tiếp đất cấp 3 đổ đi, L=4000m | Chương V | 88,5314 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất cấp 4 lên phương tiện vận chuyển để đắp | Chương V | 3.173,2104 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất cấp 4 đổ đi, cự ly | Chương V | 1.270,0661 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất cấp 4 đổ đi, cự ly | Chương V | 1.903,1443 | m3 |
| 19 | Đánh cấp nền đường đất cấp 3 | Chương V | 122,07 | m3 |
| 20 | Đào nền đường đá cấp 4 bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 2.468,0525 | m3 |
| 21 | Xúc đá cấp 4 lên phương tiện vận chuyển để đắp + đổ đi | Chương V | 2.468,0525 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đá đào bằng máy đổ đi, cự ly | Chương V | 2.468,0525 | m3 |
| 23 | Vận chuyển tiếp đá đào bằng máy đổ đi, cự ly | Chương V | 2.468,0525 | m3 |
| 24 | Đào Rãnh dọc hình thang sâu 0.5m, bằng máy. | Chương V | 1.442,31 | m3 |
| 25 | Lu xử lý nền đào, K=0.95 | Chương V | 114,717 | 100m2 |
| 26 | Đào xúc đất từ mỏ lên phương tiện v.c để đắp | Chương V | 2.320,6696 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất cấp 3 đổ đi, cự ly | Chương V | 2.320,6696 | m3 |
| 28 | Vận chuyển tiếp đất cấp 3 đổ đi, L=4000m | Chương V | 2.320,6696 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền đường | Chương V | 22.362,75 | m3 |
| B | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy, đất cấp 3 (100%) | Chương V | 847,645 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đệm móng | Chương V | 68,3412 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ván khuôn thân, tường cống ( tính 50%) | Chương V | 4,8631 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng cống đá 2*4 VBT 150# | Chương V | 286,6704 | m3 |
| 5 | Bê tông thân cống đá 2*4 VBT150# | Chương V | 77,4113 | m3 |
| 6 | Đá hộc lát khan miết mạch VXM 75# ( sân cống) | Chương V | 54,916 | m3 |
| 7 | Đá hộc xếp hố tiêu năng | Chương V | 23,9775 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép tấm đan, tấm bản, cống hộp ( tính 50%) | Chương V | 10,6337 | 100m2 |
| 9 | Gia công,lắp dựng cốt thép tấm đan, F 6 | Chương V | 25,395 | kg |
| 10 | Gia công,lắp dựng cốt thép tấm đan, F 8 | Chương V | 41,075 | kg |
| 11 | Gia công,lắp dựng cốt thép tấm đan, F 14 | Chương V | 142,227 | kg |
| 12 | BT ống cống ( cống hộp) | Chương V | 195,099 | m3 |
| 13 | Gia công,lắp dựng cốt thép ống cống, cống hộp F 6 | Chương V | 1.840,6 | kg |
| 14 | Gia công,lắp dựng cốt thép ống cống, cống hộp F 8 | Chương V | 4.384,89 | kg |
| 15 | Gia công,lắp dựng cốt thép ống cống, cống hộp F 10 | Chương V | 13.792,79 | kg |
| 16 | Gia công,lắp dựng cốt thép ống cống, cống hộp F 12 | Chương V | 2.304,72 | kg |
| 17 | Gia công,lắp dựng cốt thép ống cống, cống hộp F 16 | Chương V | 387,09 | kg |
| 18 | Gia công,lắp dựng cốt thép mối nối cống hộp F 6 | Chương V | 205,4 | kg |
| 19 | Bê tông tấm bản đúc sẵn đá 1*2, M250# | Chương V | 1,7687 | m3 |
| 20 | Bê tông mối nối cống bản, M250#, đá 0.5*1 | Chương V | 0,072 | m3 |
| 21 | Bê tông mối nối cống hộp, M250#, đá 1*2 | Chương V | 1,994 | m3 |
| 22 | Vữa xi măng trám mối nối cống hộp, V100 | Chương V | 0,922 | m3 |
| 23 | Bê tông phủ mặt bản, M250#, đá 0.5*1 | Chương V | 0,765 | m3 |
| 24 | Quét nhưạ đường chống thấm ống cống, cống hộp | Chương V | 911,2 | m2 |
| 25 | Quét nhưạ đường chống thấm mối nối cống hộp H100 cm | Chương V | 60 | mối nối |
| 26 | Quét nhưạ đường chống thấm mối nối cống hộp H200 cm | Chương V | 82 | mối nối |
| 27 | Lắp đặt tấm đan + tấm bản, ... ( QĐ C.K | Chương V | 9 | C/kiện |
| 28 | Lắp đặt cống hộp H100, ...(QĐ C.K | Chương V | 65 | C/kiện |
| 29 | Lắp đặt cống hộp H100, ...(QĐ C.K | Chương V | 88 | C/kiện |
| 30 | Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống. K>=0,95 | Chương V | 264,0555 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.048E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.409E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 01, ít nhất có 01 hợp đồng đã thực hiện toàn bộ có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000đồng. - Loại công trình: Công trình giao thông, cấp IV. (Nhà thầu phải chứng minh bằng hợp đồng kinh tế; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).Tất cả các tài liệu chứng minh phải công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có bằng kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường bộ từ hạng III trở lên (còn hiệu lực và có tên được phê duyệt trên hệ thống mạng);- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cầu đường bộ cấp III; (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 5 | a. Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng: 02 cán bộ- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ; đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình cầu đường bộ cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)b. Đội trưởng đội thi công: 01 cán bộ- Có trình độ trung cấp, cao đẳng hoặc đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ; đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)c. Cán bộ phụ trách khối lượng: 01 cán bộ- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kinh tế hoặc cử nhân hoặc kế toán; đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư ; - Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).d. Cán bộ trắc địa: 01 Cán bộ- Có trình độ đại học thuộc chuyên trắc địa bản đồ; đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Công nhân kỹ thuật xây dựng bậc 3/7 trở lên có ngành nghề phù hợp với gói thầu; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động. Đầy đủ các ngành nghề sau:+ Thợ nề, hoàn thiện+ Cốt thép, hàn+ Thợ điện+ Cấp, thoát nước+ Thợ lái máy+ Kỹ thuật xây dựng(kèm theo danh sách kê khai họ tên, bậc thợ, ngành nghề). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực). | 3 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,5m³ | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật (còn hiệu lực). | 2 |
| 3 | Máy san bánh lốp | Công suất 110PS | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất 1,5kw | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | trọng lượng: 70 kg | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Dung tích tối thiểu 150lít | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tong | Dung tích tối thiểu 250lít | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất: 5 kW | 1 |
| 9 | Máy hàn xoay chiều | công suất: 23 kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi