Gói thầu: Thi công xây dựng hệ thống cấp nước các xóm: Tân Lập, Đức Hạnh, xã Quang Trọng, huyện Thạch An

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220549141-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng hệ thống cấp nước các xóm: Tân Lập, Đức Hạnh, xã Quang Trọng, huyện Thạch An
Số hiệu KHLCNT 20220504654
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 14:27:00 đến ngày 2022-05-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,988,953,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.484E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.47E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.495.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc thủy lợi hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc thủy lợi hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Bộ búa căn khí nén và máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng hệ thống cấp nước các xóm: Tân Lập, Đức Hạnh, xã Quang Trọng, huyện Thạch An
cấp nước sinh hoạt một số xã vùng cao tỉnh Cao Bằng
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Km4 đường tránh QL3, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Km4, Đường tránh QL3, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.853.445
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Viện nước, Tưới tiêu và Môi trường và Công ty Trách nhiệm hữu hạn tư vấn kiến trúc Nhiệt Đới; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Trí Anh Cao Bằng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Km4 đường tránh QL3, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Km4, Đường tránh QL3, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.853.445


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Km4, Đường tránh QL3, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.853.445
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 011, đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.139
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182dfsfs
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182. Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hệ thống cấp nước xóm Đức Hạnh, xã Quang Trọng, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng - Đầu mối
1Phá đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật291m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,8m3
3Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,52m3
4Thi công tầng sỏi lọcChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,015100m3
5Thi công tầng sỏi lọcChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,013100m3
6Bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,853m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,89m3
8Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,18m3
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50,16m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2688m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0179100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0449tấn
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật81 cấu kiện
14Rọ chắn rác D80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
15Lắp đặt chuyển bậc thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80/50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
16Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
17Lắp đặt van khóa đồng - Đường kính50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
19Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0185100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,01100m
22Lắp đặt Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
24Lắp bích thép tráng kẽm- Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cặp bích
25Van cổng ty nổi thép D100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
26Lắp bích thép - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cặp bích
B Hệ thống cấp nước xóm Đức Hạnh, xã Quang Trọng, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng - Bể chứa
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,302100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,118100m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,3m3
4Ván khuôn gỗ móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,119100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,55m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,046tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4976tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,65m3
9Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2614100m2
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,9869tấn
11Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,66m3
12Ván khuôn gỗ nắp bểChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,527100m2
13Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,82m3
14Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3033tấn
15Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,69tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,45m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,045100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0118tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,043tấn
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,96m3
21Ván khuôn hồ vanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1225100m2
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,78m3
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật51m2
24Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật107,06m2
25Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật85,86m2
26Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật158,06m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,74m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0915100m2
29Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1387tấn
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật291cấu kiện
31Gia công thang sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,015tấn
32Bê tông đỡ tầng lọc, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8m3
33Thi công tầng lọc cát lọc 1.0 - 1.4 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,03100m3
34Thi công tầng lọc cát 1.4 - 2.0 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,03100m3
35Thi công tầng lọc cát 2.0 - 2.8 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,03100m3
36Xây bậc đá hộc, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,51m3
37Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,82m2
38Băng Cản nước O25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,4m
39Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,153100m
40Lắp đặt van thép ren - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
41Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
42Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
43Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
44Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
45Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,042100m
46lắp đặt Van khóa thép D60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
47Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
48Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
49Lắp đặt khâu nối ren nhựa HDPE - Đường kính 63mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
50Lắp đặt nối góc nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
51Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,035100m
52Lắp đặt van ren thép - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
53Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
54Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
C Hệ thống cấp nước xóm Đức Hạnh, xã Quang Trọng, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng - Tuyến ống
1Phá đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật51m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật526,26641m3
3Đắp đất đường ống bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật526,2664m3
4Bê tông mố néo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3m3
5Ván khuôn gỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,35100m2
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3100m
7Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật40cái
8Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
9Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật30cái
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm (PN 16)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,19100 m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm (PN 16)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,73100 m
12Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE - Đường kính 63mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật22cái
13Lắp đặt nối góc nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
14Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật25cái
15Lắp đặt nối góc nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật13cái
16Lắp đặt chuyển bậc nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
17Lắp đặt ba chạc nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50/32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
18Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63/25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật17cái
19Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm (PN 16)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,2100 m
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật136,41m3
21Đắp đất đường ống bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật136,4m3
22Lắp đặt ba chạc nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20/20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
23Lắp đặt nối góc nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật69,41m3
25Đắp đất đường ống bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật69,4m3
26Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm (PN 16)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,155100 m
27Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
28Lắp đặt nối góc nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
29Lắp đặt ba chạc nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
30Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật331m3
31Đắp đất đường ống bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật33m3
32Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm (PN 16)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5100 m
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật55,91m3
34Đắp đất đường ống bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật55,9m3
35Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm (PN 16)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,54100 m
36Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
37Lắp đặt nối góc nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
38Lắp đặt ba chạc nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32/25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
39Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật23,11m3
40Đắp đất đường ống bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật23,1m3
41Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm (PN 16)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,05100 m
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật31,91m3
43Đắp đất đường ống bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật31,9m3
44Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm (PN 16)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,45100 m
45Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
46Lắp đặt nối góc nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
47Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm (PN 16)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,05100 m
48Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật45,11m3
49Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật45,1m3
50Đào móng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,621m3
51Ván khuôn gỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,155100m2
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,55m3
53Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 15mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,465100m
54Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE - Đường kính 20x15mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật31cái
55Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật62cái
56Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật62cái
57Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật62cái
58Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật31cái
59Lắp đặt van khóa - Đường kính 15mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật31cái
60Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 15mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật31cái
61Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 15mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật31cái
62Đào bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9681m3
63Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,44m3
64Ván khuôn gỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0402100m2
65Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,121m3
66Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,32m3
67Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0567m3
68Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0069tấn
69Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa PPR - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
70Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa PPR - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
71Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
72Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
73Lắp đặt van khóa ppr - Đường kính50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
74Lắp đặt van khóa ppr - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
75Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50/32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
76Lắp đặt chuyển bậc nhựa PPR đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
77Đào móng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,921m3
78Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,96m3
79Ván khuôn gỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,118100m2
80Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,26m3
81Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,76m3
82Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,128m3
83Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0198tấn
84Lắp đặt ba chạc nhựa PPR đường kính 63mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
85Lắp đặt ba chạc nhựa PPR đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
86Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
87Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
88Lắp đặt van khóa ppr - Đường kính63mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
89Lắp đặt van khóa ppr - Đường kính50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
90Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm (PN 16)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06100 m
91Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm (PN 16)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02100 m
92Đào bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,81m3
93Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6m3
94Ván khuôn gỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m2
95Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,192m3
96Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3024m3
97Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,096m3
98Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0148tấn
99Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 63x25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
100Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25x25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
101Lắp đặt khóa ppr - Đường kính20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
102Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0075100m
D Hệ thống cấp nước xóm Tân Lập, xã Quang Trọng, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
1Phá đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,21m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5m3
3Bê tông tầng lọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,9m3
4Thi công tầng lọc cátChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,014100m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,544m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,228m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0488100m2
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5008100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,031100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0685tấn
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật11 cấu kiện
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,042100m
14Lắp đặt chuyển bậc thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính D80/50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
15Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
16Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
17Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
18Lắp đặt Van cổng ty nổi thép D80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
19Đào đất đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật751,0581m3
20Đắp đất đường ống bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật751,058m3
21Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật34,14100 m
22Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật34cái
23Lắp đặt ba chạc nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50/32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
24Lắp đặt ba chạc nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63/32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
25Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50/25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật22cái
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
27phá dỡ mặt đường nhựaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5m3
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5m3
29Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm (PN 16)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,55100 m
30Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật78,11m3
31Đắp đất đường ống bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật78,1m3
32Lắp đặt ba chạc nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25/25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
33Lắp đặt nối góc nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
34Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật351m3
35Đắp đất đường ống bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật35m3
36Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm (PN 16)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6100 m
37Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
38Lắp đặt nối góc nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
39Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật28,61m3
40Đắp đất đường ống bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật28,6m3
41Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm (PN 16)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3100 m
42Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
43Lắp đặt nối góc nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
44Lắp đặt ba chạc nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32/20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
45Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,41m3
46Đắp đất đường ống bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,4m3
47Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm (PN 16)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2100 m
48Lắp đặt ba chạc nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25/25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
49Lắp đặt nối góc nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
50Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật331m3
51Đắp đất đường ống bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật33m3
52Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm (PN 16)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5100 m
53Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
54Lắp đặt nối góc nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
55Lắp đặt ba chạc nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25/25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
56Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,21m3
57Đắp đất đường ống bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,2m3
58Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm (PN 16)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6100 m
59Lắp đặt ba chạc nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25/25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
60Lắp đặt nối góc nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
61Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,51100m3
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,136100m3
63Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,3m3
64Ván khuôn gỗ móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,119100m2
65Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,55m3
66Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,046tấn
67Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4976tấn
68Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,65m3
69Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2614100m2
70Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,9869tấn
71Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,66m3
72Ván khuôn gỗ nắp bểChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,527100m2
73Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,82m3
74Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3033tấn
75Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,69tấn
76Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,45m3
77Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,045100m2
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0118tấn
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,043tấn
80Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,96m3
81Ván khuôn hồ vanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1225100m2
82Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,78m3
83Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật51m2
84Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật107,06m2
85Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật85,86m2
86Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật158,06m2
87Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,74m3
88Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0915100m2
89Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1387tấn
90Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật291cấu kiện
91Gia công thang sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,015tấn
92Bê tông đỡ tầng lọc, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8m3
93Thi công tầng lọc cát lọc 1.0 - 1.4 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,03100m3
94Thi công tầng lọc cát 1.4 - 2.0 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,03100m3
95Thi công tầng lọc cát 2.0 - 2.8 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,03100m3
96Xây bậc đá hộc, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,51m3
97Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,82m2
98Băng Cản nước O25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,4m
99Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,153100m
100Lắp đặt van thép ren - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
101Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
102Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
103Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
104Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
105Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,042100m
106Lắp đặt van ren - Đường kính60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
107Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
108Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
109Lắp đặt khâu nối ren nhựa HDPE - Đường kính 63mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
110Lắp đặt nối góc nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
111Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,035100m
112Lắp đặt van ren thép - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
113Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
114Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
115Đào móng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,621m3
116Ván khuôn gỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,155100m2
117Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,55m3
118Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 15mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,465100m
119Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE - Đường kính 20x15mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật31cái
120Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật62cái
121Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật62cái
122Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật62cái
123Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật31cái
124Lắp đặt van khóa - Đường kính 15mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật31cái
125Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 15mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật31cái
126Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 15mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật31cái
127Đào móng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9681m3
128Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,44m3
129Ván khuôn gỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0402100m2
130Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,121m3
131Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,32m3
132Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0567m3
133Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0069tấn
134Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa PPR - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
135Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa PPR - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
136Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
137Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
138Lắp đặt van khóa ppr - Đường kính50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
139Lắp đặt van khóa ppr - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
140Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50/32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
141Lắp đặt chuyển bậc nhựa PPR đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
142Đào móng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,481m3
143Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,24m3
144Ván khuôn gỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0295100m2
145Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,065m3
146Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,19m3
147Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,032m3
148Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0049tấn
149Lắp đặt ba chạc nhựa PPR đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
150Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
151Lắp đặt van ren - Đường kính50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
152Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02100 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.484E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.47E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.495.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc thủy lợi hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật.52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc thủy lợi hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Bộ búa căn khí nén và máy nén khí Còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
4 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
5 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->