Gói thầu: Thi công xây dựng hệ thống cấp nước các xóm: Tân Lập, Đức Hạnh, xã Quang Trọng, huyện Thạch An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220549141-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hệ thống cấp nước các xóm: Tân Lập, Đức Hạnh, xã Quang Trọng, huyện Thạch An |
| Số hiệu KHLCNT | 20220504654 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 14:27:00 đến ngày 2022-05-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,988,953,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.484E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.47E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.495.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc thủy lợi hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc thủy lợi hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bộ búa căn khí nén và máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng hệ thống cấp nước các xóm: Tân Lập, Đức Hạnh, xã Quang Trọng, huyện Thạch An cấp nước sinh hoạt một số xã vùng cao tỉnh Cao Bằng 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Km4, Đường tránh QL3, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.853.445 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 011, đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.139 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182dfsfs |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182. Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hệ thống cấp nước xóm Đức Hạnh, xã Quang Trọng, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng - Đầu mối | |||
| 1 | Phá đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,8 | m3 |
| 3 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,52 | m3 |
| 4 | Thi công tầng sỏi lọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m3 |
| 5 | Thi công tầng sỏi lọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | 100m3 |
| 6 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,853 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,89 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,18 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,16 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2688 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0179 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0449 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 cấu kiện |
| 14 | Rọ chắn rác D80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt chuyển bậc thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80/50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa đồng - Đường kính50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0185 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 22 | Lắp đặt Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 24 | Lắp bích thép tráng kẽm- Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 25 | Van cổng ty nổi thép D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| B | Hệ thống cấp nước xóm Đức Hạnh, xã Quang Trọng, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng - Bể chứa | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,302 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,118 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,119 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,55 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4976 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,65 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2614 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9869 | tấn |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,66 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,527 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,82 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3033 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,69 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0118 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 21 | Ván khuôn hồ van | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1225 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,78 | m3 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 107,06 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85,86 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 158,06 | m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,74 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0915 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1387 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29 | 1cấu kiện |
| 31 | Gia công thang sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 32 | Bê tông đỡ tầng lọc, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 33 | Thi công tầng lọc cát lọc 1.0 - 1.4 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
| 34 | Thi công tầng lọc cát 1.4 - 2.0 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
| 35 | Thi công tầng lọc cát 2.0 - 2.8 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
| 36 | Xây bậc đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,51 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,82 | m2 |
| 38 | Băng Cản nước O25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,4 | m |
| 39 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,153 | 100m |
| 40 | Lắp đặt van thép ren - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100m |
| 46 | lắp đặt Van khóa thép D60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt khâu nối ren nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt nối góc nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100m |
| 52 | Lắp đặt van ren thép - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| C | Hệ thống cấp nước xóm Đức Hạnh, xã Quang Trọng, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng - Tuyến ống | |||
| 1 | Phá đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 526,2664 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 526,2664 | m3 |
| 4 | Bê tông mố néo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 8 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm (PN 16) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,19 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm (PN 16) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,73 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối góc nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối góc nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 16 | Lắp đặt chuyển bậc nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ba chạc nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50/32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63/25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm (PN 16) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,2 | 100 m |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 136,4 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 136,4 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ba chạc nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20/20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt nối góc nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,4 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,4 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm (PN 16) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,155 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối góc nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt ba chạc nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33 | 1m3 |
| 31 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm (PN 16) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100 m |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,9 | 1m3 |
| 34 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,9 | m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm (PN 16) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,54 | 100 m |
| 36 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt nối góc nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt ba chạc nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32/25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,1 | 1m3 |
| 40 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,1 | m3 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm (PN 16) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | 100 m |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,9 | 1m3 |
| 43 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,9 | m3 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm (PN 16) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,45 | 100 m |
| 45 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt nối góc nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm (PN 16) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,05 | 100 m |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,1 | 1m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,1 | m3 |
| 50 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | 1m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,155 | 100m2 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,55 | m3 |
| 53 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,465 | 100m |
| 54 | Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE - Đường kính 20x15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62 | cái |
| 56 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62 | cái |
| 57 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62 | cái |
| 58 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 59 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 60 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 61 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 62 | Đào bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,968 | 1m3 |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0402 | 100m2 |
| 65 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | m3 |
| 66 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 67 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0567 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0069 | tấn |
| 69 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa PPR - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa PPR - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt van khóa ppr - Đường kính50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt van khóa ppr - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50/32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt chuyển bậc nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | 1m3 |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,118 | 100m2 |
| 80 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 81 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | m3 |
| 82 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0198 | tấn |
| 84 | Lắp đặt ba chạc nhựa PPR đường kính 63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt ba chạc nhựa PPR đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt van khóa ppr - Đường kính63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt van khóa ppr - Đường kính50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm (PN 16) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100 m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm (PN 16) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100 m |
| 92 | Đào bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 1m3 |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 95 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | m3 |
| 96 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3024 | m3 |
| 97 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | m3 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0148 | tấn |
| 99 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 63x25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25x25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt khóa ppr - Đường kính20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0075 | 100m |
| D | Hệ thống cấp nước xóm Tân Lập, xã Quang Trọng, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng | |||
| 1 | Phá đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,2 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 3 | Bê tông tầng lọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9 | m3 |
| 4 | Thi công tầng lọc cát | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,544 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,228 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0488 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5008 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0685 | tấn |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100m |
| 14 | Lắp đặt chuyển bậc thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính D80/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt Van cổng ty nổi thép D80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Đào đất đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 751,058 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 751,058 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,14 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 23 | Lắp đặt ba chạc nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50/32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ba chạc nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63/32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50/25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 27 | phá dỡ mặt đường nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm (PN 16) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,55 | 100 m |
| 30 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78,1 | 1m3 |
| 31 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78,1 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ba chạc nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25/25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt nối góc nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 34 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | 1m3 |
| 35 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m3 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm (PN 16) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 100 m |
| 37 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt nối góc nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,6 | 1m3 |
| 40 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,6 | m3 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm (PN 16) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | 100 m |
| 42 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt nối góc nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ba chạc nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32/20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4 | 1m3 |
| 46 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4 | m3 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm (PN 16) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100 m |
| 48 | Lắp đặt ba chạc nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25/25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt nối góc nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 50 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33 | 1m3 |
| 51 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33 | m3 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm (PN 16) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100 m |
| 53 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt nối góc nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt ba chạc nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25/25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | 1m3 |
| 57 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | m3 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm (PN 16) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100 m |
| 59 | Lắp đặt ba chạc nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25/25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt nối góc nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,51 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,136 | 100m3 |
| 63 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,119 | 100m2 |
| 65 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,55 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4976 | tấn |
| 68 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,65 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2614 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9869 | tấn |
| 71 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,66 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,527 | 100m2 |
| 73 | Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,82 | m3 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3033 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,69 | tấn |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0118 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 80 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 81 | Ván khuôn hồ van | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1225 | 100m2 |
| 82 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,78 | m3 |
| 83 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51 | m2 |
| 84 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 107,06 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85,86 | m2 |
| 86 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 158,06 | m2 |
| 87 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,74 | m3 |
| 88 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0915 | 100m2 |
| 89 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1387 | tấn |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29 | 1cấu kiện |
| 91 | Gia công thang sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 92 | Bê tông đỡ tầng lọc, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 93 | Thi công tầng lọc cát lọc 1.0 - 1.4 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
| 94 | Thi công tầng lọc cát 1.4 - 2.0 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
| 95 | Thi công tầng lọc cát 2.0 - 2.8 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
| 96 | Xây bậc đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,51 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,82 | m2 |
| 98 | Băng Cản nước O25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,4 | m |
| 99 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,153 | 100m |
| 100 | Lắp đặt van thép ren - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100m |
| 106 | Lắp đặt van ren - Đường kính60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt khâu nối ren nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt nối góc nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100m |
| 112 | Lắp đặt van ren thép - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 115 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | 1m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,155 | 100m2 |
| 117 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,55 | m3 |
| 118 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,465 | 100m |
| 119 | Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE - Đường kính 20x15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62 | cái |
| 121 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62 | cái |
| 122 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62 | cái |
| 123 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 124 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 125 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 126 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 127 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,968 | 1m3 |
| 128 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 129 | Ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0402 | 100m2 |
| 130 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | m3 |
| 131 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 132 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0567 | m3 |
| 133 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0069 | tấn |
| 134 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa PPR - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa PPR - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt van khóa ppr - Đường kính50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt van khóa ppr - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50/32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt chuyển bậc nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 142 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 1m3 |
| 143 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 144 | Ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0295 | 100m2 |
| 145 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | m3 |
| 146 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | m3 |
| 147 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | m3 |
| 148 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0049 | tấn |
| 149 | Lắp đặt ba chạc nhựa PPR đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100 m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.484E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.47E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.495.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc thủy lợi hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc thủy lợi hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bộ búa căn khí nén và máy nén khí | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi