Gói thầu: Xây dựng cơ sở hạ tầng trạm BTS Phu Lống

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220548711-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Điện Biên
Tên gói thầu Xây dựng cơ sở hạ tầng trạm BTS Phu Lống
Số hiệu KHLCNT 20220548462
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao TSCĐ của Viễn thông Điện Biên năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 11:50:00 đến ngày 2022-05-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 725,303,280 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.087E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.17E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Hợp đồng thi công xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên- Hợp đồng thi công xây lắp mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Hợp đồng thi công xây lắp có giá trị hợp đồng >= 530.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên [Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Công trình hạ tầng kỹ thuật; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại]
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên Chuyên ngành Kỹ thuật điện, Điện tử và Viễn thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Palăng xích
- Đặc điểm thiết bị sức nâng >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích >= 250l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị sức nâng >=0.5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viễn thông Điện Biên
E-CDNT 1.2 Xây dựng cơ sở hạ tầng trạm BTS Phu Lống
Xây dựng CSHT trạm BTS Phu Lống, Nậm Sim 2 và các trạm RM Trung tâm hội nghị, Huổi Tống, Đề Pua, Pô Lếch, Pê Răng Ky- VNPT Điện Biên năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao TSCĐ của Viễn thông Điện Biên năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Điện Biên , địa chỉ: Tổ dân phố 10-phường Mường Thanh-Thành phố Điện Biên Phủ tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Viễn thông Điện Biên - Địa chỉ: Tổ dân phố 10 Phường Thanh Trường TP Điện Biên Phủ Tỉnh Điện Biên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn khảo sát,thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Viễn thông. + Đơn vị lập hồ sơ mời thầu, đánh giá HSDT: Viễn thông Điện Biên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Viễn thông Điện Biên


- Bên mời thầu: Viễn thông Điện Biên , địa chỉ: Tổ dân phố 10-phường Mường Thanh-Thành phố Điện Biên Phủ tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Viễn thông Điện Biên - Địa chỉ: Tổ dân phố 10 Phường Thanh Trường TP Điện Biên Phủ Tỉnh Điện Biên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ hành nghề phù hợp với công trình theo qui định Luật hiện hành; - Chỉ huy trưởng công trình hoặc đội trưởng thi công: Có trình độ Đại học trở lên [Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Công trình hạ tầng kỹ thuật; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại]
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Điện Biên - Địa chỉ: Tổ dân phố 10 Phường Thanh Trường TP Điện Biên Phủ Tỉnh Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Điện Biên, Tổ 10 phường Thanh Trường, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 02153830999; Fax 02153831909.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật Đầu tư, Viễn thông Điện Biên, Tổ 10 phường Thanh Trường, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. Fax 02153831909, điện thoại 02153831779
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ NHÀ MÁY NỔ TRẠM BB1 ( C10 )
1Tháo dỡ, thu hồi khung thép nhà máy nổ, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,491tấn
2Vận chuyển nhà máy nổ bằng ô tô vận tải thùng 7T vào lắp đặt lại (Từ trại giam B1 đến trạm Phu Lống: 40km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,491tấn/km
3Tháo dỡ mái tôn, vách tôn cao Mô tả kỹ thuật theo chương V42,28m2
4Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
5Tháo dỡ khung hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V25,415m2
6Vận chuyển gánh bộ nhà máy nổMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
B PHẦN NHÀ MÁY NỔ LẮP ĐẶT LẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,749m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1245m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5495m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,304m3
5Bê tông lót nền, đá 4x6 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0876m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2108m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0572100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0274100m2
9Gia công cột bằng thép hình (tận dụng vật liệu chính, tính nhân công gia công lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0976tấn
10Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0976tấn
11Lắp dựng giằng thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1217tấn
12Lắp dựng kèo thép chữ A thép hình L50x50x5mm (tận dụng vật liệu chính, tính nhân công gia công lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0398tấn
13Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x50x2mm (tận dụng vật liệu chính, tính nhân công gia công lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0615tấn
14Lắp dựng hoa sắt (tận dụng vật liệu chính, tính nhân công gia công lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,415m2
15Lắp dựng cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
16Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
17Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V44,1661m2
18Bưng tôn liên doanh dày 0,40ly (tận dụng vật liệu chính, tính nhân công gia công lắp đặt lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2897100m2
19Lợp mái tôn liên doanh dày 0,40ly (tận dụng vật liệu chính, tính nhân công gia công lắp đặt lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1331100m2
20Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V2,8m
21Tôn ốp sườnMô tả kỹ thuật theo chương V6,828m
C HẠNG MỤC: MÓNG CỘT, MÓNG SHELTE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V31,913m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V19,548m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,807m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2988m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1677tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5321tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1546tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4369100m2
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7308m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,6m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4028m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0408tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0638tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1325100m2
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V41,7375m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V41,7375m3
20Vận chuyển gánh bộ móng cột, móng ShelterMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
D HẠNG MỤC CỘT AN TEN
1Vật tư phụ kiện cột Anten dây có 42m. Gồm:Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
2Ma ní D22mm + chốt D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
3Đệm cáp dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
4Cáp dây co D12mm (1x19)Mô tả kỹ thuật theo chương V275m
5Khoá cáp D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V150cái
6Tăng đơ kín 7 tấn M22 + 4 êcu hãmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
7Cụm BL móng M22x900 (8.8)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Bản định vị BL móngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Móc dây co D25x2800Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
10Hệ thống đèn báo không bằng năng lượng mặt trời bao gồm:Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Vận chuyển gánh bộ cột AntenMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
E LẮP DỰNG CỘT AN TEN
1Bốc dỡ thủ công khung thép, nhà lắp ghép shelterMô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
2Vận chuyển thủ công khung thép, nhà lắp ghép shelter có cự ly vận chuyển 0,6km. Địa hình dốc 20độMô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
3Lắp đặt kết cấu thép - vỏ trạm (nhà lắp ghép Shelter)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
4Cáp thép bện D12 thoát sét cột anten (tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
5Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten cao 42mMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
6Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất bằng dây thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V159m
7Đóng điện cực thép bằng cọc thép mạ L63x63x5-2000mm xuống đấtMô tả kỹ thuật theo chương V35điện cực
8Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x5-2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V35điện cực
9Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V11 hệ thống tiếp đất
10Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co H= 42mMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
11Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
12Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
13Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 7Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
14Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 10Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
15Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 20Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
16Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 30Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
17Sơn cột anten 3 nước sau khi lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V95m2
18Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng ten, chiều cao lắp đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ đèn
19Lắp đặt kim thu sét trên cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
F XÂY DỰNG TUYẾN CÁP AC VÀ LẮP ĐẶT PHỤ TRỢ
1Cột bê tông li tâm 7m (7A-R-65.II)Mô tả kỹ thuật theo chương V49cột
2Cáp treo hạ thế Al/XLPE/PVC 0,6/1KV 2x70mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.700m
3Má ốp móc treo cáp F16 lắp trên cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V92bộ
4Khoá néo cáp vặn xoắn (2x70)Mô tả kỹ thuật theo chương V92bộ
5Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,653tấn
6Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,653tấn
7Bốc dỡ thủ công cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V2,674m3
8Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V2,674m3
9Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,592m3
10Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49m3
11Bốc dỡ thủ công xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1,229tấn
12Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,229tấn
13Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,628tấn
14Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225tấn
15Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại,Mô tả kỹ thuật theo chương V4,879m3
16Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V4,879m3
17Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V2,892m3
18Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,903m3
19Bốc dỡ thủ công nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,971m3
20Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,971m3
21Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,497m3
22Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104m3
23Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037m3
24Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,688m3
25Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,688m3
26Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,341m3
27Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067m3
28Bốc dỡ thủ công cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V18,13tấn
29Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V18,13tấn
30Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V11,47tấn
31Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V2,96tấn
32Phát tuyến, chặt cây chuẩn bị mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,2100m2
33Đào hố trồng cột bê tông cao 7m KT: rộng =1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V21,532m3
34Lấp đất hố cộtMô tả kỹ thuật theo chương V14,926m3
35Lắp dựng cột bê tông đơn cao 7m, loại 7A-R-65.II, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công. Địa hình lắp dựng dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V11cột
36Lắp dựng cột bê tông đơn cao 7m, loại 7A-R-65.II, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công. Địa hình lắp dựng dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V18cột
37Lắp dựng cột bê tông đơn cao 7m, loại 7A-R-65.II, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công. Địa hình lắp dựng dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V9cột
38Lắp dựng cột bê tông đơn cao 7m, loại 7A-R-65.II, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công. Địa hình lắp dựng dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
39Lắp dựng cột bê tông đơn cao 7m, loại 7A-R-65.II, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công. Địa hình lắp dựng đồi bằngMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
40Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7m - 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công Địa hình lắp dựng dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
41Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7m - 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công Địa hình lắp dựng dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
42Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7m - 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công Địa hình lắp dựng dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
43Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7m - 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công Địa hình lắp dựng dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
44Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn cao 7m, loại cột 7A-R-65.IIMô tả kỹ thuật theo chương V19ụ quầy
45Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đôi cao 7m, loại cột 7A-R-65.IIMô tả kỹ thuật theo chương V41 ụ quầy
46Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V45cột
47Lắp đặt cáp điện AC treo loại vặn xoắn AL/XLPE 2x70mmMô tả kỹ thuật theo chương V17010m
48Lắp đặt phụ kiện treo cáp AC vặn xoắn AL/PVC 2x70 trên cột bê tông Bưu Điện và Điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V46cột
49Cáp bọc nhựa Cu/PVC M95 (vàng - xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
50Cáp đồng đơn Cu/XLPE/PVC 1x16 (vàng - xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m
51Cầu dao 4 cực đảo chiều 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Tủ bảo vệ Automat 100A 1 pha 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
53Tủ phân phối 13CB Clipsal (vỏ kim loại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
54automat 100A 1 pha 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Automat 63A 1 pha 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Automat 32A 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
57Automat 20A 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Automat 10A 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Tấm tiếp đất kích thước 300x100x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Bình cứu hỏa CO2 MT3 + Tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
61Lắp đặt bảng gỗ (nhựa) vào tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt cầu dao vào tường gạch. Loại cầu dao 3 cực đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp đặt cáp nguồn AC trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn 2x16 mm2 (Thiết bị cắt lọc sét)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 m
64Lắp đặt cáp dây đất (vàng - xanh) trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn 1x16 mm2 cho thiết bị cắt lọc sétMô tả kỹ thuật theo chương V0,4510 m
65Lắp đặt tủ bảo vệ automat 100A - 1pha 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
66Lắp đặt automat loại MCB 100A - 1phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC 13MCBMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
68Lắp đặt automat loại MCB 63A - 1phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt automat loại MCB 32A - 1phaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
70Lắp đặt automat MCB 20A - 1pha bảo vệ máy điều hòa không khíMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Lắp đặt automat MCB 10A - 1pha bảo vệ chiếu sáng và bảo vệ thiết bị báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều Clipsal vào bảng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu Clipsal vào bảng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt máng nhựa, đặt nổi. Kích thước máng 100 x 40 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7610 m
75Lắp đặt máng nhựa, đặt nổi. Kích thước máng 60 x 40 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1410 m
76Lắp đặt máng nhựa, đặt nổi. Kích thước máng 24 x 14 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4510 m
77Lắp đặt cáp nguồn AC máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn 2x6 mm2 (cho ổ cắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,510 m
78Lắp đặt cáp nguồn cho đèn ống trong máng nổi. Tiết diện dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7510 m
79Lắp đặt đèn ống đơn 1,2m có chao chụpMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
80ép đầu cốt cáp dẫn đất. Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,210 cái
81Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Cáp nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V10đôi đầu dây
82Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Dây đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2đôi đầu dây
83Đào đất rãnh cáp tiếp địa đất cấp III ( 0,4*0,7*2 = 0,56 m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
84Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
85Kéo, rải cáp đồng M95 dẫn đất dưới mương đất, (Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
86Kéo, rải cáp đồng M95 dẫn đất dọc theo tường có ống bảo vệ, trên cầu cáp (Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
87Hàn cáp dẫn đất bằng phương pháp hàn hơiMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
88ép đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 cái
89Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước 300 x 100 x 6 (S Mô tả kỹ thuật theo chương V2tấm
90Lắp đặt ống thép tráng kẽm F40x2,5mm bảo vệ cáp thoát sét M95Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.087E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.17E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Hợp đồng thi công xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên- Hợp đồng thi công xây lắp mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Hợp đồng thi công xây lắp có giá trị hợp đồng >= 530.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ Đại học trở lên [Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Công trình hạ tầng kỹ thuật; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại]33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ cao đẳng trở lên Chuyên ngành Kỹ thuật điện, Điện tử và Viễn thông33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Palăng xích sức nâng >=5 tấn2
2 Máy cắt uốn công suất >= 5kW1
3 Máy trộn bê tông dung tích >= 250l1
4 Máy đầm dùi công suất >= 1,5kW2
5 Máy đầm bàn công suất >= 1kW2
6 Tời điện sức nâng >=0.5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->