Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220548368-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tiên Kiên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220547614 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSNN và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 11:31:00 đến ngày 2022-05-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,444,329,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông cấp IV (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình giao thông có hạng mục chính là hạng mục mặt đường bê tông nhựa. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình giao thông có hạng mục chính là hạng mục mặt đường bê tông nhựa. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu).- Đã thực hiện 01 công trình xây dựng với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác đảm bảo vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng (hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc chuyên ngành bảo vệ môi trường hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Đủ điều kiện năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Trạm trộn BT ≥ 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phun tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục hoặc ô tô gắn cẩu ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi ≥ 70CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Lu 6 – 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Lu 8 – 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Lu rung ≥ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Có kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Có kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Tiên Kiên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Tuyến đường đi từ tỉnh lộ 325B đi khu 5, khu 11 xã Tiên Kiên, huyện Lâm Thao 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn NSNN và nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, trong đó phạm vi hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ đạt tối thiểu hạng III (trường hợp nhà thầu không đính kèm theo E-HSDT thì nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng). - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. - Bằng cấp, chứng chỉ… chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Tài liệu liên quan đến thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. - Tài liệu về năng lực kỹ thuật, kỹ thuật. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tiên Kiên, địa chỉ: Khu 9, xã Tiên Kiên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Kiên, địa chỉ: Khu 9, xã Tiên Kiên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lâm Thao -Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ - Điện thoại: (0210)3.825.757 – Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Tiên Kiên, địa chỉ: Khu 9, xã Tiên Kiên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + UBND huyện Lâm Thao -Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ - Điện thoại: (0210)3.825.757 - Email: [email protected] + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: Đường Trần Phú, Phường Tân Dân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9,7473 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,8658 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 42,4244 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường khuôn đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 15,9896 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 953,43 | m3 |
| 6 | Đào bùn bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 31,4079 | 100m3 |
| 7 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,4964 | 100m3 |
| 8 | Đào cấp bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12,8764 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bù vét bùn, hữu cơ, đánh cấp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,9556 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bù vét bùn, hữu cơ, đánh cấp bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 46,8251 | 100m3 |
| 11 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 56,0528 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đất tận dụng đào đem đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 26,1074 | 100m3 |
| 13 | Khai thác đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 77,2209 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất khai thác đem đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 77,2209 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất khai thác đem đắp 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 77,2209 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất khai thác đem đắp 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 77,2209 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10,2743 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10,2743 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển bùn đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 31,4079 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển bùn đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 31,4079 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất hữu cơ, đánh cấp đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 16,3728 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất hữu cơ, đánh cấp đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 16,3728 | 100m3/1km |
| 23 | Đắp đất bờ vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,072 | 100m3 |
| 24 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 11,264 | 100m |
| 25 | Tre cây làm nẹp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 512 | m |
| 26 | Phên tre đan dày | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 614,4 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép giằng đầu cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0909 | tấn |
| 28 | Phá dỡ bờ vây bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,072 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,072 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,072 | 100m3/1km |
| 31 | Đào móng tường chắn bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,311 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,7651 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất không dùng được đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,4464 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất không dùng được đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,4464 | 100m3/1km |
| 35 | Bê tông tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 70,5 | m3 |
| 36 | Vữa đệm móng tường chắn, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,75 | m3 |
| 37 | Đá dăm lọc ngược | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép đổ bê tông tường chắn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,6 | 100m2 |
| 39 | Ống nhựa PVC D34 làm lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 19 | m |
| 40 | Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,8167 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,5975 | tấn |
| 42 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 11,28 | m2 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 44 | Ván khuôn đổ bê tông gờ chắn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.144,972 | m3 |
| 2 | Lớp vải bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 57,2486 | 100m2 |
| 3 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% bằng trạm trộn 20-25m3/h | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8,5873 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly 4,0km | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8,5873 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ 12T, 46km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8,5873 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,9208 | 100m2 |
| 7 | Cắt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 208,433 | 10m |
| 8 | Nhựa đường chèn khe | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,95 | m3 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 41,0051 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/h (Trạm trộn Hang Nắng - Yên Lập) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,9698 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,9698 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 46km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,9698 | 100tấn |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa MC, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 41,0051 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 41,0051 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/h (Trạm trộn Hang Nắng - Yên Lập) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6,815 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,4464 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 46km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,75 | 100tấn |
| 18 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa MC70, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 41,0051 | 100m2 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6,1508 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 25cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10,2513 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 14,8965 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,2797 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất không dùng được đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8,9304 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất không dùng được đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8,9304 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông cống dọc, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 396,32 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm móng cống dọc | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 133,32 | m3 |
| 7 | Vữa làm mối nối cống dọc, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6,06 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống dọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 18,3497 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông cống dọc | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 42,6624 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cống dọc bằng máy | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.212 | cấu kiện |
| 11 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 151,5 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12,1806 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6,4842 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10,5444 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.212 | 1cấu kiện |
| 16 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12,33 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,5264 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,6485 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,3875 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 43 | 1cấu kiện |
| 21 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 11,34 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,1308 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông ống cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,8134 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 750mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 54 | 1 đoạn ống |
| 25 | Quét nhựa đường phòng nước ống cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 98,82 | m2 |
| 26 | Cát sạn đệm toàn bộ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 26,21 | m3 |
| 27 | Bê tông gia cố lòng cống, móng cống, sân cống, chân khay cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 123,41 | m3 |
| 28 | Bê tông đổ tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 79,65 | m3 |
| 29 | Bê tông mũ tường cống, gờ chắn bánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9,7 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1935 | tấn |
| 31 | Bê tông khớp nối tấm bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép khớp nối tấm bản, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0163 | tấn |
| 33 | Bê tông bảo vệ bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,15 | m3 |
| 34 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7,1771 | 100m2 |
| 35 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,796 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,707 | 100m3 |
| 37 | Phá dỡ khối xây cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 74 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN CỘT ĐiỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo dỡ cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 16 | 1 cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 16 | 1 cột |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.280 | m |
| 4 | Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 16 | m3 |
| 5 | Đào móng cột bằng thủ công, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 16 | 1m3 |
| E | HẠNG MỤC: CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | Thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | Thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông cấp IV (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình giao thông có hạng mục chính là hạng mục mặt đường bê tông nhựa. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình giao thông có hạng mục chính là hạng mục mặt đường bê tông nhựa. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu).- Đã thực hiện 01 công trình xây dựng với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác đảm bảo vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng cao đẳng (hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc chuyên ngành bảo vệ môi trường hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Đủ điều kiện năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm cho gói thầu | 1 |
| 2 | Trạm trộn BT ≥ 80T/h | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy phun tưới nhựa | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Cần trục hoặc ô tô gắn cẩu ≥ 6 tấn | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy ủi ≥ 70CV | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy san | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Lu 6 – 8 tấn | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Lu 8 – 10 tấn | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Lu rung ≥ 12 tấn | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 14 | Máy đầm bàn | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 15 | Máy đầm dùi | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 16 | Máy đầm cóc | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 17 | Máy cắt, uốn thép | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 18 | Máy hàn | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 19 | Búa căn khí nén | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 20 | Máy nén khí | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 21 | Máy thủy bình | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Có kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 22 | Ô tô tưới nước | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Có kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi