Gói thầu: Thi công xây lắp, thiết bị trường TH Hoàng Văn Thụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220548151-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp, thiết bị trường TH Hoàng Văn Thụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220548084 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 11:28:00 đến ngày 2022-05-30 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,647,653,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 114,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1471E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.294E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có yêu cầu về thẩm duyệt PCCC theo quy định.(Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.353.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lênĐã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 5.353.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tưCó hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác tương đương như xác nhận của bảo hiểm xã hội để chứng minh nhân sự chủ chốt của nhà thầu, kèm CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng,Đã từng tham gia 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 5.353.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Có hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác tương đương như xác nhận của bảo hiểm xã hội để chứng minh nhân sự chủ chốt của nhà thầu, kèm CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuậtCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, Có hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác tương đương như xác nhận của bảo hiểm xã hội để chứng minh nhân sự chủ chốt của nhà thầu, kèm CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC (Trường hợp các nhân sự khác đáp ứng thì được phép kiêm nhiệm)Đã từng tham gia 01 công trình có yêu cầu về thẩm duyệt PCCC theo quy địnhCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự. Có hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác tương đương như xác nhận của bảo hiểm xã hội để chứng minh nhân sự chủ chốt của nhà thầu, kèm CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lựcCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, Có hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác tương đương như xác nhận của bảo hiểm xã hội để chứng minh nhân sự chủ chốt của nhà thầu, kèm CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng hoặc tời điện ≥ 800kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp, thiết bị trường TH Hoàng Văn Thụ Trường Tiểu học Hoàng Văn Thụ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy: Thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy. Các tài liệu trên nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 114.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý Dự án – Đô thị huyện Thăng Bình. Địa chỉ: Số 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3874059 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trương Công Sơn, phó chủ tịch UBND huyện Thăng Bình, địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 0905 356732 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường, địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, phường Hòa Thuận, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0985 866 498 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thăng Bình, Địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤500m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất I | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,014 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,162 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 53,971 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,412 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,596 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,839 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 111,01 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,42 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 157,43 | m2 |
| 11 | Quét 2 lớp đàn hồi MAPELASTIC bể nước ngầm, hầm tự hoại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 251,03 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,821 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,29 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,409 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,335 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 92,643 | m3 |
| 17 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,228 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,167 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,37 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,669 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,827 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,209 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,121 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,039 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,085 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,908 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,077 | 100m3 |
| 29 | Mua đất về san lấp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.214,59 | m3 |
| 30 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,23 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (mua đất về công trình) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,145 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 66,308 | m3 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,624 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,885 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,027 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,287 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,498 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,539 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,911 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,257 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,31 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,635 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,032 | tấn |
| 44 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,54 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,164 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,906 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,667 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,573 | 100m2 |
| 49 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,529 | m3 |
| 50 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,02 | m3 |
| 51 | Xốp cứng độn sàn dày 20cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,4 | m2 |
| 52 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 74,603 | m3 |
| 53 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 137,359 | m3 |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,802 | m3 |
| 55 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,579 | m3 |
| 56 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54 | 1cấu kiện |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,674 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,317 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 89,222 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 127,205 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50,634 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 (loại bánh ú gốm đỏ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,08 | m2 |
| 64 | Đóng lưới thép gia cố giữa tường và dầm, giữa tường và cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 408,16 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 842,397 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.063,394 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 505,801 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 626,128 | m |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 258,378 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 739,36 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.239,16 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 68,195 | m2 |
| 73 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 252,76 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 286,573 | m2 |
| 75 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 260,352 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3.701,633 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.704,403 | m2 |
| 78 | Chèn lớp xốp dày 20mm vào khe nhiệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,48 | m2 |
| 79 | Gia công các thanh inox 304 bo các cạnh khe hở | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,055 | tấn |
| 80 | Lắp đặt các thanh inox 304 bo các cạnh khe hở | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,055 | tấn |
| 81 | GCLD vách ngăn compact dày 12 ly ( phụ kiện inox) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,57 | m2 |
| 82 | Gia công lan can | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,285 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,286 | 1m2 |
| 84 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,285 | m2 |
| 85 | Gia công khung thép mạ kẽm đỡ Lavabol L40x40x3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,085 | tấn |
| 86 | Lắp đặt khung thép đỡ lavabol | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,085 | tấn |
| 87 | Gia công cửa sổ trời | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,028 | tấn |
| 88 | Lưới mắt cáo hình thoi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,32 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa sổ thăm mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,305 | m2 |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC d21 dày 1,6mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,119 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC d34 dày 2mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,038 | 100m |
| 92 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,769 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 404,285 | 1m2 |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,769 | tấn |
| 95 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,544 | 100m2 |
| 96 | Hộp cùm ke sắt chống bão (100 cái/ hộp) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | hộp |
| 97 | Ốp đá chẻ 100x200 vào chân tường vữa xm mac 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 98,563 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 chống trượt, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 51,41 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,268 | m2 |
| 100 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch300x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 117 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.236,016 | m2 |
| 102 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x500 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 57,608 | m2 |
| 103 | Lát gạch cotto CMC chống nóng, chống thấm 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,56 | m2 |
| 104 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 167,202 | m2 |
| 105 | Lát đá granit tự nhiên màu tím thành bậc cấp, thèm cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,295 | m2 |
| 106 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 93,048 | m2 |
| 107 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm (vật liệu + nhân công) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 51,41 | m2 |
| 108 | GCLD lan can thép mạ kẽm, thanh đứng hộp 30x30x1,2, hộp 20x20x1,2, tay vịn D60 dày 1,4ly cao 0,9m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,315 | m2 |
| 109 | GCLĐ khung bảo vệ cửa sổ, cửa đi, thép mạ kẽm 14x14x1,2mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 240,48 | m2 |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 267,795 | 1m2 |
| 111 | GCLD cửa đi pano sắt kính + khóa việt tiệp (khung ngoại thép V40x40x2, khung cửa thép hộp 30x60x1,2, 2 mặt pano mạ kẽm, mỗi bên dày 1,2ly, khung bảo vệ cửa thép hộp 14x14x1,2, kính trắng 5ly) (vật liệu đã sơn màu + nhân công) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 104,87 | 1m2 |
| 112 | GCLD cửa sổ trượt, lật khung sắt kính (khung ngoại thép V40x40x2, khung cửa thép hộp 30x60x1,2, kính trắng 5ly) (vật liệu đã sơn màu + nhân công) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 221,28 | 1m2 |
| 113 | GCLD khung ngoại gỗ cửa đi kích thước 50x130 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,4 | md |
| 114 | GCLD cửa đi gỗ phòng vệ sinh, kính mờ dày 5ly + khóa việt tiệp ( vật liệu đã sơn màu + nhân công) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,24 | 1m2 |
| 115 | GCLD hệ khung lam nhôm hình chữ C, hợp kim nhôm, thanh rộng 84mm (84R-SL4) sơn tĩnh điện màu xám bạc + Khung thép hộp 40x80x1,5mm + nhân công hoàn thiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,03 | m2 |
| 116 | LĐ bảng chống lóa phòng học kích thước 1230x3600 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led đơn dài 1,2m gắn nổi M9/18W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 2 | Đèn led đơn dài 1,2m BACS 120/1X18W (có cần đền găn tường) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led đôi dài 1,2m găn nổi 120/2x18W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 96 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần D285-14W(DLN 03L/14W) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn pha led IP 65 - 100W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiều | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 cực 16A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42 | cái |
| 15 | Lắp đặt ô cắm đơn 2 cực 16A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 25A-2P-6KA, 32A-2P-6KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm, atomat 75x120 + mặt nạ viền | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 229 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật, âm tường 120x120 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật, âm tường 150x150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | hộp |
| 20 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6.100 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.350 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4,0mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.900 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6,0mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 615 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x16mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC 4Cx25mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/FR/PVC 4Cx16mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4Cx10mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2Cx4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.850 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 450 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây điện cứng đk 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 650 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây điện cứng đk 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 34 | Lắp đặt ống luồn dây điện HDPE D50/60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 125 | m |
| 35 | Tủ điện tổng thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện KT: 700x500x200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt tủ điện 8 MODULE | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt các automat MCCB-3P-80A-15KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat MCB-3P-50A-6KA, 3P-50A-15KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 25A-2P-6KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat MCB-1P-50A-6KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat MCB-1P-16A-6KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt đèn báo pha 220V-5W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 44 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,134 | 100m3 |
| 45 | Đóng cọc nối đất bằng đồng D16, L=2,5m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cọc |
| 46 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 100m |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,134 | 100m3 |
| 49 | Lắp đặt kim thu sét, đồng D18 dài 1m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 50 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m3 |
| 51 | Đóng cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 dài 2,4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cọc |
| 52 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, mạ kẽm D=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 53 | Kéo rải dây tiếp địa mạ kẽm 40x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41 | m |
| 54 | Bộ kẹp nối kiểm tra điện trở | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 55 | Chân đỡ dây trên mái mạ kẽm 40x4, L=2x400mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 132 | cái |
| 56 | Chân đỡ định vị dây xuống fi 6 mạ kẽm, L=0,5m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 57 | Que hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | kg |
| 58 | Sơn chống rỉ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | kg |
| 59 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m3 |
| C | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (han xịt) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt van chặn khóa xí bệt inox d20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ thoát | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ xả tiểu nam | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa lavabol âm bàn + bộ thoát | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa lavabol treo tường + bộ thoát | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa lavabol | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu sàn ngăn mùi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt con thỏ ngăn mùi đk 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt bể nước Inox 4m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 15 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ nước DN 15 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt rắc co ren ngoài PPR 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 19 | Lắp đặt van khóa DN40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều DN40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn chuyển PPR 50/32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt racco ren trong STK 32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút 90o, PPR 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 24 | Kép STK DN40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông PPR50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt máy bơm cấp nước sinh hoạt động cơ điện Q=8m3/h, H=16m, 750w-1HP, 220V, 50HZ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | máy |
| 27 | Lắp đặt van điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van phao cơ đk40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van 1 chiều DN32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van khóa DN32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt luppe DN32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt mối nối mềm DN32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt lọt Y DN32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê STK DN32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 35 | Kép STK DN32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt nối ren ngoài PPR 32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt nối ren trong PPR 32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn chuyển PPR 40/32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm + dây cấp điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút 45o, PPR32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút 90o, PPR32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê PPR40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,32 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,44 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 49 | Lắp đặt măng sông PPR 40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông PPR 32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng sông PPR 25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt măng sông PPR 20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút 90o, PPR50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút 90o, PPR40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút 90o, PPR32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút 90o, PPR25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút 90o, PPR20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê PPR50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê PPR40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê PPR32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê PPR25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê PPR20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê thu PPR 50-40-50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê thu PPR 50-32-50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê thu PPR 40-32-40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê thu PPR 40-25-40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê thu PPR 32-25-32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê thu PPR 32-20-32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê thu PPR 25-20-25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn chuyển PPR 50/40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn chuyển PPR 40/32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn chuyển PPR 32/25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn chuyển PPR 32/20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn chuyển PPR 25/20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nối ren trong PPR 25/20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nối ren trong PPR 20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê ren trong PPR 32/20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê ren trong PPR 25/20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt van khóa 40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt van khóa 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt racco đk 40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt racco đk 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt van khóa 32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt van khóa 25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt racco đk 32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt racco đk 25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 87 | Thử áp lực đường ống PPR ĐK 40mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m |
| 88 | Thử áp lực đường ống PPR ĐK 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,32 | 100m |
| 89 | Thử áp lực đường ống PPR ĐK 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,44 | 100m |
| 90 | Thử áp lực đường ống PPR ĐK 20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 91 | Giá đỡ ống PPR đk 40, đk 32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 92 | Giá đỡ ống PPR đk 25, đk 20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mm dày 4,9mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm dày 3,8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm dày 3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,36 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mm dày 3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m |
| 97 | Lắp đặt măng sông PVC đk114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt măng sông PVC đk90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt măng sông PVC đk60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45o, đk 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45o, đk 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45o, đk 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45o, đk 42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90o, đk 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90o, đk 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90o, đk 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90o, đk 42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn chuyển PVC đk 114-90, đk 114/60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn chuyển PVC đk 90-60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn chuyển PVC đk 60-42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn chuyển PVC đk 42-34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt Y PVC đk 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 113 | Lắp đặt Y PVC đk 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt Y PVC đk 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt Y chuyển PVC đk 114-90, 114-60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 116 | Lắp đặt Y chuyển PVC đk 90-60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt Y chuyển PVC đk 60-42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt Tê PVC đk 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt Tê PVC đk 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt Tê PVC đk 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt Tê thu PVC đk 114/90mm, 114/60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt Tê thu PVC đk 90/60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 123 | Lắp nút bịt nhựa PVC ĐK 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 124 | Lắp nút bịt nhựa PVC ĐK 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 125 | Lắp nút bịt nhựa PVC ĐK 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 126 | Giá đỡ ống PVC đk 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 127 | Giá đỡ ống PVC đk 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 128 | Giá đỡ ống PVC đk 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 129 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m |
| 130 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,36 | 100m |
| 131 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 132 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm dày 3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | 100m |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45o, đk 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90o, đk 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 136 | Quả cầu chắn rác inox DN 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 137 | Lắp đặt phễu thu nước mưa có ngăn mùi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 138 | Lắp đặt măng sông PVC đk 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 139 | Giá đỡ ống PVC đk 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 140 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | 100m |
| D | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sang sự cố tự sạc acquy, bóng led 2x3w (thời gian hoạt động 2h) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn thoát hiểm bóng led 2,2w | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt ô cắm đơn 2 cực 16A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt đế âm ổ cắm 75x120 + mặt nạ viền | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây đơn chống cháy CU/FR 1Cx2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 290 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn chống cháy CU/FR 1Cx1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 290 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây điện cứng đk 16mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây điện cứng đk 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 11 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (trung tâm 4 vùng MAG 4) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 12 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn thường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2 | nút |
| 13 | Lắp đặt chuông báo cháy (còi đèn báo cháy, 32 âm SF 100 RSST) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2 | chuông |
| 14 | Lắp đặt đầu báo báo khói thường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | đầu |
| 15 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,4 | đèn |
| 16 | Lắp đặt dây cáp báo cháy ital051 hoạt động 105 độ 2x16AWG | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 345 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây điện cứng pvc đk 20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 345 | m |
| 18 | Lắp đặt acquy 12V-7,2AH | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 (CO2) 3KG | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bình |
| 21 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 (bột ABC) 4KG | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bình |
| 22 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, DN50mm dày 4,9mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,56 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, DN65mm dày 6mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,36 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, DN80mm dày 6,6mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, DN100mm dày 7,1mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống thép ĐK50, ĐK65, ĐK80, ĐK100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,52 | 100m |
| 28 | Lắp đặt co thép bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt co thép bằng p/p hàn, ĐK 65mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt co thép bằng p/p hàn, ĐK 80mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt co thép bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thép bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thép bằng p/p hàn, ĐK 65mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thép bằng p/p hàn, ĐK 80mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê thép bằng p/p hàn, ĐK 65-50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê thép bằng p/p hàn, ĐK 100-80mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê thép bằng p/p hàn, ĐK 100-65mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê thép bằng p/p hàn, ĐK 80-50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn chuyển bằng p/p hàn, ĐK 80-50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn chuyển bằng p/p hàn, ĐK 65-50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt van xả khí, ĐK DN50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà kt 1200x600x180mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | 1 tủ |
| 43 | Cuộn vòi chữa cháy DN50mm, L=20m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 44 | Cuộn vòi chữa cháy DN65mm, L=20m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van góc chữa cháy DN50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt lăng phun D13, khớp nối DN50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt lăng phun, khớp nối DN65 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà kt 1100x800x220mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 tủ |
| 50 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt CREPIN DN65 (ống hút nước) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt Y lọc DN65 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt Y lọc DN40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van cổng DN50 (phòng bơm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt van cổng DN65 (phòng bơm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 65mm (phòng bơm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 50mm (phòng bơm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 40mm (phòng bơm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp bích thép, ĐK 50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cặp bích |
| 60 | Lắp bích thép, ĐK 65mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,5 | cặp bích |
| 61 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cặp bích |
| 62 | Lắp đặt van một chiều DN65 (phòng bơm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt van chống va DN65 (phòng bơm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt van an toàn DN65 (phòng bơm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt van báo động DN65 (phòng bơm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm (phòng bơm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 67 | Bộ thiết bị báo mức nước của bể nước chữa cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt máy bơm chìm giếng khoan, bơm bù áp, bơm PCCC | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 máy |
| 69 | Lắp đặt van khóa D65 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt van khóa D40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt van khóa D32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê ren thép tráng kẽm DN65 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn ren thép tráng kẽm DN65-40, DN65-32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chìm giếng khoan ngoài trời | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt bình áp lực 100l | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 76 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 77 | Đế bơm và bộ chống rung | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| E | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bơm chữa cháy động cơ Diezel | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Bơm bù áp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Bơm chìm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1471E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.294E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có yêu cầu về thẩm duyệt PCCC theo quy định.(Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.353.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lênĐã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 5.353.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tưCó hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác tương đương như xác nhận của bảo hiểm xã hội để chứng minh nhân sự chủ chốt của nhà thầu, kèm CMND hoặc CCCD. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng dân dụng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng,Đã từng tham gia 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 5.353.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Có hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác tương đương như xác nhận của bảo hiểm xã hội để chứng minh nhân sự chủ chốt của nhà thầu, kèm CMND hoặc CCCD. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuậtCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, Có hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác tương đương như xác nhận của bảo hiểm xã hội để chứng minh nhân sự chủ chốt của nhà thầu, kèm CMND hoặc CCCD. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần PCCC | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC (Trường hợp các nhân sự khác đáp ứng thì được phép kiêm nhiệm)Đã từng tham gia 01 công trình có yêu cầu về thẩm duyệt PCCC theo quy địnhCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự. Có hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác tương đương như xác nhận của bảo hiểm xã hội để chứng minh nhân sự chủ chốt của nhà thầu, kèm CMND hoặc CCCD. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lựcCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, Có hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác tương đương như xác nhận của bảo hiểm xã hội để chứng minh nhân sự chủ chốt của nhà thầu, kèm CMND hoặc CCCD. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn 250l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đào 0,8 m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy vận thăng hoặc tời điện ≥ 800kg | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi