Gói thầu: Thi công xây lắp, thiết bị trường TH Hoàng Văn Thụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220548151-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp, thiết bị trường TH Hoàng Văn Thụ
Số hiệu KHLCNT 20220548084
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 11:28:00 đến ngày 2022-05-30 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,647,653,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 114,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1471E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.294E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có yêu cầu về thẩm duyệt PCCC theo quy định.(Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.353.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lênĐã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 5.353.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tưCó hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác tương đương như xác nhận của bảo hiểm xã hội để chứng minh nhân sự chủ chốt của nhà thầu, kèm CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng,Đã từng tham gia 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 5.353.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Có hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác tương đương như xác nhận của bảo hiểm xã hội để chứng minh nhân sự chủ chốt của nhà thầu, kèm CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuậtCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, Có hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác tương đương như xác nhận của bảo hiểm xã hội để chứng minh nhân sự chủ chốt của nhà thầu, kèm CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC (Trường hợp các nhân sự khác đáp ứng thì được phép kiêm nhiệm)Đã từng tham gia 01 công trình có yêu cầu về thẩm duyệt PCCC theo quy địnhCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự. Có hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác tương đương như xác nhận của bảo hiểm xã hội để chứng minh nhân sự chủ chốt của nhà thầu, kèm CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lựcCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, Có hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác tương đương như xác nhận của bảo hiểm xã hội để chứng minh nhân sự chủ chốt của nhà thầu, kèm CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng hoặc tời điện ≥ 800kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp, thiết bị trường TH Hoàng Văn Thụ
Trường Tiểu học Hoàng Văn Thụ
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282 Đường Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án – Đô thị huyện Thăng Bình. Địa chỉ: Số 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3874059
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Liên danh Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế và xây dựng Hoàng Quốc Long - Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và xây dựng Cơ điện Phước Lộc + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Tân Giang; Địa chỉ: Đường Tiểu La, Khu phố 1, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - hạ tầng huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý Dự án – Đô thị huyện Thăng Bình + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282 Đường Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án – Đô thị huyện Thăng Bình. Địa chỉ: Số 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3874059


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy: Thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy. Các tài liệu trên nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 114.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án – Đô thị huyện Thăng Bình. Địa chỉ: Số 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3874059
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trương Công Sơn, phó chủ tịch UBND huyện Thăng Bình, địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 0905 356732
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường, địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, phường Hòa Thuận, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0985 866 498
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thăng Bình, Địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1Đào san đất trong phạm vi ≤500m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất IMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,014100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,01100m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,162100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V53,971m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,412m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,596m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,839m3
8Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V111,01m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V46,42m2
10Quét nước xi măng 2 nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V157,43m2
11Quét 2 lớp đàn hồi MAPELASTIC bể nước ngầm, hầm tự hoạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V251,03m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,821tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,29tấn
14Ván khuôn móng cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,409100m2
15Ván khuôn thép, ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,335100m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V92,643m3
17Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,228m3
18Ván khuôn móng dàiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,167100m2
19Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,37m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,669tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,827tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,209tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,121m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,039100m2
25Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,085tấn
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,908m3
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V101cấu kiện
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,077100m3
29Mua đất về san lấpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.214,59m3
30San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,23100m3
31Đắp đất tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (mua đất về công trình)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,145100m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V66,308m3
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,624m3
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,885tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,027tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,287tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,498tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,539tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,911tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,257tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,31tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,635tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,032tấn
44Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,54100m2
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,164100m2
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,906100m2
47Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,667100m2
48Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,573100m2
49Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,529m3
50Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,02m3
51Xốp cứng độn sàn dày 20cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,4m2
52Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V74,603m3
53Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V137,359m3
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,802m3
55Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,579m3
56Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V71 cấu kiện
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V541cấu kiện
58Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,674m3
59Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,317m3
60Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V89,222m3
61Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V127,205m3
62Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V50,634m3
63Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 (loại bánh ú gốm đỏ)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V34,08m2
64Đóng lưới thép gia cố giữa tường và dầm, giữa tường và cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V408,16m2
65Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V842,397m2
66Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.063,394m2
67Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V505,801m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V626,128m
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V258,378m2
70Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V739,36m2
71Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.239,16m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V68,195m2
73Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V252,76m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V286,573m2
75Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V260,352m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3.701,633m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.704,403m2
78Chèn lớp xốp dày 20mm vào khe nhiệtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,48m2
79Gia công các thanh inox 304 bo các cạnh khe hởMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,055tấn
80Lắp đặt các thanh inox 304 bo các cạnh khe hởMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,055tấn
81GCLD vách ngăn compact dày 12 ly ( phụ kiện inox)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V46,57m2
82Gia công lan canMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,285tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V36,2861m2
84Lắp dựng lan can sắtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,285m2
85Gia công khung thép mạ kẽm đỡ Lavabol L40x40x3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,085tấn
86Lắp đặt khung thép đỡ lavabolMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,085tấn
87Gia công cửa sổ trờiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,028tấn
88Lưới mắt cáo hình thoiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,32m2
89Lắp dựng cửa sổ thăm máiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,305m2
90Lắp đặt ống nhựa PVC d21 dày 1,6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,119100m
91Lắp đặt ống nhựa PVC d34 dày 2mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,038100m
92Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,769tấn
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V404,2851m2
94Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,769tấn
95Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,544100m2
96Hộp cùm ke sắt chống bão (100 cái/ hộp)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30hộp
97Ốp đá chẻ 100x200 vào chân tường vữa xm mac 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V98,563m2
98Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 chống trượt, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V51,41m2
99Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,268m2
100Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V117m2
101Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.236,016m2
102Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x500Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V57,608m2
103Lát gạch cotto CMC chống nóng, chống thấm 400x400, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V46,56m2
104Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V167,202m2
105Lát đá granit tự nhiên màu tím thành bậc cấp, thèm cửaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,295m2
106Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V93,048m2
107Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm (vật liệu + nhân công)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V51,41m2
108GCLD lan can thép mạ kẽm, thanh đứng hộp 30x30x1,2, hộp 20x20x1,2, tay vịn D60 dày 1,4ly cao 0,9mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,315m2
109GCLĐ khung bảo vệ cửa sổ, cửa đi, thép mạ kẽm 14x14x1,2mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V240,48m2
110Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V267,7951m2
111GCLD cửa đi pano sắt kính + khóa việt tiệp (khung ngoại thép V40x40x2, khung cửa thép hộp 30x60x1,2, 2 mặt pano mạ kẽm, mỗi bên dày 1,2ly, khung bảo vệ cửa thép hộp 14x14x1,2, kính trắng 5ly) (vật liệu đã sơn màu + nhân công)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V104,871m2
112GCLD cửa sổ trượt, lật khung sắt kính (khung ngoại thép V40x40x2, khung cửa thép hộp 30x60x1,2, kính trắng 5ly) (vật liệu đã sơn màu + nhân công)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V221,281m2
113GCLD khung ngoại gỗ cửa đi kích thước 50x130Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V31,4md
114GCLD cửa đi gỗ phòng vệ sinh, kính mờ dày 5ly + khóa việt tiệp ( vật liệu đã sơn màu + nhân công)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,241m2
115GCLD hệ khung lam nhôm hình chữ C, hợp kim nhôm, thanh rộng 84mm (84R-SL4) sơn tĩnh điện màu xám bạc + Khung thép hộp 40x80x1,5mm + nhân công hoàn thiệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,03m2
116LĐ bảng chống lóa phòng học kích thước 1230x3600Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14cái
B PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn led đơn dài 1,2m gắn nổi M9/18WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14bộ
2Đèn led đơn dài 1,2m BACS 120/1X18W (có cần đền găn tường)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V28bộ
3Lắp đặt đèn led đôi dài 1,2m găn nổi 120/2x18WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V96bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần D285-14W(DLN 03L/14W)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V52bộ
5Lắp đặt đèn pha led IP 65 - 100WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
6Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V64cái
7Lắp đặt quạt treo tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V80cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
9Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
10Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11cái
11Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
12Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
13Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiềuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
14Lắp đặt ô cắm đôi 3 cực 16AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V42cái
15Lắp đặt ô cắm đơn 2 cực 16AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V70cái
16Lắp đặt các automat 2 pha MCB 25A-2P-6KA, 32A-2P-6KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
17Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm, atomat 75x120 + mặt nạ viềnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V229hộp
18Lắp đặt hộp nối kỹ thuật, âm tường 120x120Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V50hộp
19Lắp đặt hộp nối kỹ thuật, âm tường 150x150Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6hộp
20Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6.100m
21Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.350m
22Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4,0mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.900m
23Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6,0mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V615m
24Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7m
25Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x16mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V45m
26Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC 4Cx25mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V80m
27Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/FR/PVC 4Cx16mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V45m
28Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4Cx10mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2Cx4mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V150m
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.850m
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V450m
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây điện cứng đk 25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V650m
33Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây điện cứng đk 32mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10m
34Lắp đặt ống luồn dây điện HDPE D50/60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V125m
35Tủ điện tổng thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện KT: 700x500x200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
36Lắp đặt tủ điện 8 MODULEMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
37Lắp đặt các automat MCCB-3P-80A-15KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
38Lắp đặt các automat MCB-3P-50A-6KA, 3P-50A-15KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
39Lắp đặt các automat 2 pha MCB 25A-2P-6KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
40Lắp đặt các automat MCB-1P-50A-6KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
41Lắp đặt các automat MCB-1P-16A-6KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
42Lắp đặt đèn báo pha 220V-5WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
43Lắp đặt cầu chì 2AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
44Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,134100m3
45Đóng cọc nối đất bằng đồng D16, L=2,5mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cọc
46Lắp đặt dây cáp đồng trần 50mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40m
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1100m
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,134100m3
49Lắp đặt kim thu sét, đồng D18 dài 1mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13cái
50Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2100m3
51Đóng cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 dài 2,4mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cọc
52Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, mạ kẽm D=10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V300m
53Kéo rải dây tiếp địa mạ kẽm 40x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V41m
54Bộ kẹp nối kiểm tra điện trởMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
55Chân đỡ dây trên mái mạ kẽm 40x4, L=2x400mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V132cái
56Chân đỡ định vị dây xuống fi 6 mạ kẽm, L=0,5mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
57Que hànMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2kg
58Sơn chống rỉMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2kg
59Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2100m3
C PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt xí bệtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (han xịt)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
3Lắp đặt van chặn khóa xí bệt inox d20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
4Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
5Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ thoátMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
6Lắp đặt bộ xả tiểu namMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
7Lắp đặt chậu rửa lavabol âm bàn + bộ thoátMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8bộ
8Lắp đặt chậu rửa lavabol treo tường + bộ thoátMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
9Lắp đặt vòi rửa lavabolMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10bộ
10Lắp đặt gương soiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
11Lắp đặt phễu thu sàn ngăn mùiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
12Lắp đặt con thỏ ngăn mùi đk 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
13Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bể
14Lắp đặt bể nước Inox 4m3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bể
15Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
16Lắp đặt đồng hồ nước DN 15Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
17Lắp đặt rắc co ren ngoài PPR 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,12100m
19Lắp đặt van khóa DN40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
20Lắp đặt van 1 chiều DN40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
21Lắp đặt côn chuyển PPR 50/32Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
22Lắp đặt racco ren trong STK 32Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
23Lắp đặt cút 90o, PPR 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
24Kép STK DN40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
25Lắp đặt măng sông PPR50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
26Lắp đặt máy bơm cấp nước sinh hoạt động cơ điện Q=8m3/h, H=16m, 750w-1HP, 220V, 50HZMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2máy
27Lắp đặt van điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
28Lắp đặt van phao cơ đk40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
29Lắp đặt van 1 chiều DN32Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
30Lắp đặt van khóa DN32Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
31Lắp đặt luppe DN32Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
32Lắp đặt mối nối mềm DN32Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
33Lắp đặt lọt Y DN32Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
34Lắp đặt tê STK DN32Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
35Kép STK DN32Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
36Lắp đặt nối ren ngoài PPR 32Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
37Lắp đặt nối ren trong PPR 32Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
38Lắp đặt côn chuyển PPR 40/32Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
39Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm + dây cấp điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2hộp
40Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4100m
41Lắp đặt cút 45o, PPR32Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
42Lắp đặt cút 90o, PPR32Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
43Lắp đặt tê PPR40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
44Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
45Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,24100m
46Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,32100m
47Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,44100m
48Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6100m
49Lắp đặt măng sông PPR 40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
50Lắp đặt măng sông PPR 32Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
51Lắp đặt măng sông PPR 25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
52Lắp đặt măng sông PPR 20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
53Lắp đặt cút 90o, PPR50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
54Lắp đặt cút 90o, PPR40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
55Lắp đặt cút 90o, PPR32Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
56Lắp đặt cút 90o, PPR25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25cái
57Lắp đặt cút 90o, PPR20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V32cái
58Lắp đặt tê PPR50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
59Lắp đặt tê PPR40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
60Lắp đặt tê PPR32Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
61Lắp đặt tê PPR25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
62Lắp đặt tê PPR20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
63Lắp đặt tê thu PPR 50-40-50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
64Lắp đặt tê thu PPR 50-32-50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
65Lắp đặt tê thu PPR 40-32-40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
66Lắp đặt tê thu PPR 40-25-40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
67Lắp đặt tê thu PPR 32-25-32Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
68Lắp đặt tê thu PPR 32-20-32Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
69Lắp đặt tê thu PPR 25-20-25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24cái
70Lắp đặt côn chuyển PPR 50/40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
71Lắp đặt côn chuyển PPR 40/32Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
72Lắp đặt côn chuyển PPR 32/25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
73Lắp đặt côn chuyển PPR 32/20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
74Lắp đặt côn chuyển PPR 25/20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
75Lắp đặt cút nối ren trong PPR 25/20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
76Lắp đặt cút nối ren trong PPR 20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24cái
77Lắp đặt tê ren trong PPR 32/20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
78Lắp đặt tê ren trong PPR 25/20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
79Lắp đặt van khóa 40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
80Lắp đặt van khóa 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
81Lắp đặt racco đk 40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
82Lắp đặt racco đk 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
83Lắp đặt van khóa 32Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
84Lắp đặt van khóa 25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
85Lắp đặt racco đk 32Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
86Lắp đặt racco đk 25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
87Thử áp lực đường ống PPR ĐK 40mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,24100m
88Thử áp lực đường ống PPR ĐK 32mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,32100m
89Thử áp lực đường ống PPR ĐK 25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,44100m
90Thử áp lực đường ống PPR ĐK 20mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6100m
91Giá đỡ ống PPR đk 40, đk 32Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18cái
92Giá đỡ ống PPR đk 25, đk 20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V35cái
93Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mm dày 4,9mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6100m
94Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm dày 3,8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4100m
95Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm dày 3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,36100m
96Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mm dày 3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,24100m
97Lắp đặt măng sông PVC đk114Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
98Lắp đặt măng sông PVC đk90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
99Lắp đặt măng sông PVC đk60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
100Lắp đặt cút nhựa PVC 45o, đk 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40cái
101Lắp đặt cút nhựa PVC 45o, đk 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
102Lắp đặt cút nhựa PVC 45o, đk 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V27cái
103Lắp đặt cút nhựa PVC 45o, đk 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
104Lắp đặt cút nhựa PVC 90o, đk 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
105Lắp đặt cút nhựa PVC 90o, đk 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
106Lắp đặt cút nhựa PVC 90o, đk 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
107Lắp đặt cút nhựa PVC 90o, đk 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V34cái
108Lắp đặt côn chuyển PVC đk 114-90, đk 114/60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
109Lắp đặt côn chuyển PVC đk 90-60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
110Lắp đặt côn chuyển PVC đk 60-42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
111Lắp đặt côn chuyển PVC đk 42-34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
112Lắp đặt Y PVC đk 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
113Lắp đặt Y PVC đk 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
114Lắp đặt Y PVC đk 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
115Lắp đặt Y chuyển PVC đk 114-90, 114-60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11cái
116Lắp đặt Y chuyển PVC đk 90-60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
117Lắp đặt Y chuyển PVC đk 60-42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
118Lắp đặt Tê PVC đk 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
119Lắp đặt Tê PVC đk 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
120Lắp đặt Tê PVC đk 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
121Lắp đặt Tê thu PVC đk 114/90mm, 114/60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
122Lắp đặt Tê thu PVC đk 90/60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
123Lắp nút bịt nhựa PVC ĐK 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
124Lắp nút bịt nhựa PVC ĐK 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
125Lắp nút bịt nhựa PVC ĐK 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
126Giá đỡ ống PVC đk 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22cái
127Giá đỡ ống PVC đk 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
128Giá đỡ ống PVC đk 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25cái
129Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,24100m
130Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,36100m
131Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4100m
132Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6100m
133Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm dày 3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2100m
134Lắp đặt cút nhựa PVC 45o, đk 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V60cái
135Lắp đặt cút nhựa PVC 90o, đk 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
136Quả cầu chắn rác inox DN 100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22cái
137Lắp đặt phễu thu nước mưa có ngăn mùiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22cái
138Lắp đặt măng sông PVC đk 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
139Giá đỡ ống PVC đk 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
140Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2100m
D PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt đèn chiếu sang sự cố tự sạc acquy, bóng led 2x3w (thời gian hoạt động 2h)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10bộ
2Lắp đặt đèn thoát hiểm bóng led 2,2wMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,25 đèn
3Lắp đặt ô cắm đơn 2 cực 16AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
4Lắp đặt đế âm ổ cắm 75x120 + mặt nạ viềnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10hộp
5Lắp đặt dây đơn chống cháy CU/FR 1Cx2,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V290m
6Lắp đặt dây đơn chống cháy CU/FR 1Cx1,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V64m
7Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V290m
8Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V64m
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây điện cứng đk 16mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V32m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây điện cứng đk 25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V150m
11Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (trung tâm 4 vùng MAG 4)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11 trung tâm
12Lắp đặt nút báo cháy khẩn thườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,2nút
13Lắp đặt chuông báo cháy (còi đèn báo cháy, 32 âm SF 100 RSST)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,2chuông
14Lắp đặt đầu báo báo khói thườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2đầu
15Lắp đặt đèn báo cháy phòngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,4đèn
16Lắp đặt dây cáp báo cháy ital051 hoạt động 105 độ 2x16AWGMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V345m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây điện cứng pvc đk 20mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V345m
18Lắp đặt acquy 12V-7,2AHMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
19Lắp đặt điện trở cuối tuyếnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
20Lắp đặt bình chữa cháy MT3 (CO2) 3KGMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bình
21Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 (bột ABC) 4KGMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12bình
22Nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, DN50mm dày 4,9mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,56100m
24Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, DN65mm dày 6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,36100m
25Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, DN80mm dày 6,6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,5100m
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, DN100mm dày 7,1mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,1100m
27Thử áp lực đường ống thép ĐK50, ĐK65, ĐK80, ĐK100mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,52100m
28Lắp đặt co thép bằng p/p hàn, ĐK 50mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14cái
29Lắp đặt co thép bằng p/p hàn, ĐK 65mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
30Lắp đặt co thép bằng p/p hàn, ĐK 80mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
31Lắp đặt co thép bằng p/p hàn, ĐK 100mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
32Lắp đặt tê thép bằng p/p hàn, ĐK 100mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
33Lắp đặt tê thép bằng p/p hàn, ĐK 65mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
34Lắp đặt tê thép bằng p/p hàn, ĐK 80mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
35Lắp đặt tê thép bằng p/p hàn, ĐK 65-50mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
36Lắp đặt tê thép bằng p/p hàn, ĐK 100-80mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
37Lắp đặt tê thép bằng p/p hàn, ĐK 100-65mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
38Lắp đặt tê thép bằng p/p hàn, ĐK 80-50mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
39Lắp đặt côn chuyển bằng p/p hàn, ĐK 80-50mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
40Lắp đặt côn chuyển bằng p/p hàn, ĐK 65-50mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
41Lắp đặt van xả khí, ĐK DN50mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
42Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà kt 1200x600x180mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V61 tủ
43Cuộn vòi chữa cháy DN50mm, L=20mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
44Cuộn vòi chữa cháy DN65mm, L=20mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
45Lắp đặt van góc chữa cháy DN50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
46Lắp đặt lăng phun D13, khớp nối DN50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
47Lắp đặt lăng phun, khớp nối DN65Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
48Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
49Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà kt 1100x800x220mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21 tủ
50Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhàMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
51Lắp đặt CREPIN DN65 (ống hút nước)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
52Lắp đặt Y lọc DN65Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
53Lắp đặt Y lọc DN40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
54Lắp đặt van cổng DN50 (phòng bơm)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
55Lắp đặt van cổng DN65 (phòng bơm)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
56Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 65mm (phòng bơm)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
57Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 50mm (phòng bơm)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
58Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 40mm (phòng bơm)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
59Lắp bích thép, ĐK 50mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cặp bích
60Lắp bích thép, ĐK 65mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,5cặp bích
61Lắp bích thép, ĐK 100mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cặp bích
62Lắp đặt van một chiều DN65 (phòng bơm)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
63Lắp đặt van chống va DN65 (phòng bơm)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
64Lắp đặt van an toàn DN65 (phòng bơm)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
65Lắp đặt van báo động DN65 (phòng bơm)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
66Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm (phòng bơm)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
67Bộ thiết bị báo mức nước của bể nước chữa cháyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
68Lắp đặt máy bơm chìm giếng khoan, bơm bù áp, bơm PCCCMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11 máy
69Lắp đặt van khóa D65Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
70Lắp đặt van khóa D40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
71Lắp đặt van khóa D32Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
72Lắp đặt tê ren thép tráng kẽm DN65Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
73Lắp đặt côn ren thép tráng kẽm DN65-40, DN65-32Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
74Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chìm giếng khoan ngoài trờiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
75Lắp đặt bình áp lực 100lMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bể
76Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11 tủ
77Đế bơm và bộ chống rungMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
E PHẦN THIẾT BỊ
1Bơm chữa cháy động cơ DiezelMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
2Bơm chữa cháy động cơ điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
3Bơm bù ápMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
4Bơm chìmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1471E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.294E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có yêu cầu về thẩm duyệt PCCC theo quy định.(Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.353.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lênĐã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 5.353.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tưCó hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác tương đương như xác nhận của bảo hiểm xã hội để chứng minh nhân sự chủ chốt của nhà thầu, kèm CMND hoặc CCCD.32
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng dân dụng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng,Đã từng tham gia 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 5.353.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Có hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác tương đương như xác nhận của bảo hiểm xã hội để chứng minh nhân sự chủ chốt của nhà thầu, kèm CMND hoặc CCCD.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuậtCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, Có hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác tương đương như xác nhận của bảo hiểm xã hội để chứng minh nhân sự chủ chốt của nhà thầu, kèm CMND hoặc CCCD.32
4 Cán bộ phụ trách phần PCCC 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC (Trường hợp các nhân sự khác đáp ứng thì được phép kiêm nhiệm)Đã từng tham gia 01 công trình có yêu cầu về thẩm duyệt PCCC theo quy địnhCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự. Có hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác tương đương như xác nhận của bảo hiểm xã hội để chứng minh nhân sự chủ chốt của nhà thầu, kèm CMND hoặc CCCD.32
5 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lựcCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, Có hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác tương đương như xác nhận của bảo hiểm xã hội để chứng minh nhân sự chủ chốt của nhà thầu, kèm CMND hoặc CCCD.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn 250l Còn sử dụng tốt2
2 Máy đào 0,8 m3 Còn sử dụng tốt1
3 Máy vận thăng hoặc tời điện ≥ 800kg Còn sử dụng tốt1
4 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
5 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->